|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Số: 27/2025/TT-NHNN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Hà Nội,
ngày 15 tháng 9 năm 2025 |
THÔNG TƯ
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa
tiền
__________________
Căn cứ Luật Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Luật Phòng, chống
rửa tiền số 14/2022/QH15;
Căn cứ Luật Phòng, chống
khủng bố số 28/2013/QH13;
Căn cứ Luật Hải quan số
54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Phòng, chống rửa tiền;
Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng,
chống rửa tiền.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông
tư này quy định về tiêu chí, phương pháp đánh giá rủi ro về rửa tiền của đối tượng
báo cáo; quy trình quản lý rủi ro về rửa tiền và phân loại khách hàng theo mức
độ rủi ro về rửa tiền; quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền; chế độ báo cáo
giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo; chế độ báo cáo giao dịch đáng ngờ; giao
dịch chuyển tiền điện tử; chế độ báo cáo giao dịch chuyển tiền điện tử; hình thức
và thời hạn báo cáo dữ liệu điện tử; mức giá trị và giấy tờ xuất trình cho hải
quan cửa khẩu khi mang theo ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, công cụ
chuyển nhượng, kim khí quý, đá quý vượt mức quy định.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1.
Tổ chức tài chính.
2.
Tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan.
3.
Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức nước ngoài, người nước ngoài, tổ chức quốc tế
có giao dịch với tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi
tài chính có liên quan.
4.
Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến phòng, chống rửa tiền.
Điều 3. Tiêu chí,
phương pháp đánh giá rủi ro về rửa tiền của đối tượng báo cáo
1.
Tiêu chí đánh giá rủi ro về rửa tiền của đối tượng báo cáo bao gồm tiêu chí
nguy cơ rửa tiền và tiêu chí mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về
phòng, chống rửa tiền tại đối tượng báo cáo.
2.
Tiêu chí nguy cơ rửa tiền bao gồm tiêu chí nguy cơ rửa tiền từ môi trường kinh
doanh của đối tượng báo cáo và tiêu chí nguy cơ rửa tiền từ hoạt động kinh
doanh của đối tượng báo cáo, cụ thể như sau:
a)
Tiêu chí nguy cơ rửa tiền từ môi trường kinh doanh của đối tượng báo cáo bao gồm
nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực; quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo
cáo hoạt động theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền và do đối tượng
báo cáo tự xác định;
b)
Tiêu chí nguy cơ rửa tiền từ hoạt động kinh doanh của đối tượng báo cáo bao gồm
nguy cơ rửa tiền từ khách hàng; nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm, dịch vụ cung cấp
cho khách hàng; nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ.
3.
Tiêu chí mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
tại đối tượng báo cáo bao gồm tính toàn diện của chính sách, quy định nội bộ về
phòng, chống rửa tiền và tính hiệu quả của việc thực hiện chính sách, quy định
nội bộ đó, cụ thể như sau:
a)
Tính toàn diện của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền tại đối
tượng báo cáo bao gồm tính đầy đủ của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống
rửa tiền; mức độ phù hợp với quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền; mức độ
phù hợp với mức độ rủi ro về rửa tiền của đối tượng báo cáo; việc định kỳ đánh
giá lại chính sách, quy định nội bộ đó để phù hợp với thay đổi của quy định
pháp luật và thực tiễn hoạt động;
b)
Tính hiệu quả của việc thực hiện chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa
tiền tại đối tượng báo cáo bao gồm hiệu quả thực hiện các biện pháp phòng, chống
rửa tiền; mức độ hiểu biết, tuân thủ các quy tắc, chuẩn mực nghề nghiệp của
lãnh đạo và nhân viên có trách nhiệm liên quan về phòng, chống rửa tiền; mức độ
hiệu quả quản lý công tác phòng, chống rửa tiền.
4.
Phương pháp đánh giá rủi ro về rửa tiền của đối tượng báo cáo là phương pháp chấm
điểm. Phương pháp chấm điểm được thực hiện trên cơ sở tính điểm đối với từng
tiêu chí quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này, cụ thể như sau:
a)
Điểm số của từng tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều này được xác định theo
thang điểm từ 1 đến 5 theo nguyên tắc điểm số có giá trị càng nhỏ thì nguy cơ rửa
tiền càng thấp;
b)
Điểm số của từng tiêu chí quy định tại khoản 3 Điều này được xác định theo
thang điểm từ 1 đến 5 theo nguyên tắc điểm số có giá trị càng nhỏ thì mức độ
phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền càng cao;
c)
Trọng số của từng tiêu chí quy định tại khoản 2, 3 Điều này là tỷ lệ phần trăm
(%) được xác định trên cơ sở tầm quan trọng của từng tiêu chí trong công tác
phòng, chống rửa tiền. Đối tượng báo cáo tự xác định trọng số dựa trên quy mô,
phạm vi và đặc thù hoạt động;
d)
Điểm số của nguy cơ rửa tiền được xác định dựa trên việc tính toán tổng điểm từng
tiêu chí nguy cơ rửa tiền quy định tại điểm a khoản này sau khi nhân với trọng
số quy định tại điểm c khoản này. Nguy cơ rửa tiền thấp nếu điểm số nhỏ hơn hoặc
bằng 1; nguy cơ rửa tiền trung bình thấp nếu điểm số lớn hơn 1 và nhỏ hơn hoặc
bằng 2; nguy cơ rửa tiền trung bình nếu điểm số lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng
3; nguy cơ rửa tiền trung bình cao nếu điểm số lớn hơn 3 và nhỏ hơn hoặc bằng
4; nguy cơ rửa tiền cao nếu điểm lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 5;
đ)
Điểm số của mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa
tiền được xác định dựa trên việc tính toán tổng điểm từng tiêu chí mức độ phù hợp
của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền quy định tại điểm b
khoản này sau khi nhân với trọng số quy định tại điểm c khoản này. Mức độ phù hợp
của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền cao nếu điểm số nhỏ
hơn hoặc bằng 1; mức độ phù hợp của các chính sách, quy định nội bộ về phòng,
chống rửa tiền trung bình cao nếu điểm số lớn hơn 1 và nhỏ hơn hoặc bằng 2; mức
độ phù hợp của các chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền trung
bình nếu điểm số lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 3; mức độ phù hợp của các chính
sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền trung bình thấp nếu điểm số lớn
hơn 3 và nhỏ hơn hoặc bằng 4; mức độ phù hợp của các chính sách, quy định nội bộ
về phòng, chống rửa tiền thấp nếu điểm số lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 5;
e)
Điểm số rủi ro về rửa tiền được xác định bằng việc tính trung bình cộng điểm số
của nguy cơ rửa tiền và điểm số của mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội
bộ về phòng, chống rửa tiền. Trường hợp điểm số càng nhỏ thì mức độ rủi ro về rửa
tiền càng thấp: mức độ rủi ro về rửa tiền thấp nếu điểm số nhỏ hơn hoặc bằng 1;
mức độ rủi ro về rửa tiền trung bình thấp nếu điểm số lớn hơn 1 và nhỏ hơn hoặc
bằng 2; mức độ rủi ro về rửa tiền trung bình nếu điểm số lớn hơn 2 và nhỏ hơn
hoặc bằng 3; mức độ rủi ro về rửa tiền trung bình cao nếu điểm số lớn hơn 3 và
nhỏ hơn hoặc bằng 4; mức độ rủi ro về rửa tiền cao nếu điểm số lớn hơn 4 và nhỏ
hơn hoặc bằng 5.
5.
Kỳ thu thập thông tin, số liệu phục vụ đánh giá, cập nhật rủi ro về rửa tiền của
đối tượng báo cáo được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm
đánh giá, cập nhật. Đối tượng báo cáo phải hoàn thành báo cáo đánh giá, cập nhật
rủi ro về rửa tiền chậm nhất vào ngày 31 tháng 3 năm tiếp theo.
6.
Đối tượng báo cáo là chi nhánh của tổ chức nước ngoài được lựa chọn thực hiện
đánh giá, cập nhật rủi ro rửa tiền theo các tiêu chí, phương pháp, kỳ thu thập
thông tin, số liệu quy định tại Điều này hoặc theo quy định của tổ chức nước
ngoài đó. Trong trường hợp lựa chọn thực hiện đánh giá, cập nhật rủi ro rửa tiền
theo quy định của tổ chức nước ngoài, đối tượng báo cáo phải thông báo cho Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ, ngành quản lý nhà nước theo lĩnh vực của đối tượng
báo cáo và phải chịu trách nhiệm đảm bảo: tiêu chí, phương pháp áp dụng đáp ứng
các khuyến nghị của Lực lượng đặc nhiệm tài chính về chống rửa tiền; phải trình
bày kết quả đánh giá, cập nhật rủi ro về rửa tiền và báo cáo cho cơ quan nhà nước
có thẩm quyền theo quy định tại khoản 7 Điều này.
7.
Đối tượng báo cáo phải báo cáo kết quả đánh giá, cập nhật rủi ro về rửa tiền
quy định tại khoản 2 Điều 15 Luật Phòng, chống rửa tiền cho Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam và Bộ, ngành quản lý nhà nước theo lĩnh vực của đối tượng báo cáo theo
mẫu tương ứng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Quy trình quản
lý rủi ro về rửa tiền và phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro về rửa tiền
1.
Căn cứ kết quả đánh giá, cập nhật rủi ro về rửa tiền theo quy định tại Điều 3 của
Thông tư này, đối tượng báo cáo xây dựng và ban hành quy trình quản lý rủi ro về
rửa tiền tại đối tượng báo cáo. Quy trình quản lý rủi ro về rửa tiền phải được
người quản lý cấp cao có thẩm quyền theo quy định của pháp luật của đối tượng
báo cáo hoặc người được người quản lý cấp cao có thẩm quyền ủy quyền phê duyệt
và thể hiện theo từng bước phù hợp với quy mô, phạm vi và đặc thù hoạt động của
đối tượng báo cáo để quản lý rủi ro về rửa tiền. Quy trình quản lý rủi ro về rửa
tiền bao gồm các nội dung tối thiểu sau:
a)
Xác định phạm vi, mục tiêu của hoạt động quản lý rủi ro về rửa tiền;
b)
Xác định, đánh giá mức độ ảnh hưởng của rủi ro về rửa tiền tại đối tượng báo
cáo;
c)
Phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro về rửa tiền thấp, trung bình, cao dựa
vào các yếu tố sau: khách hàng; sản phẩm, dịch vụ khách hàng đang sử dụng hoặc
có ý định sử dụng; vị trí địa lý nơi khách hàng cư trú hoặc có trụ sở chính và
yếu tố khác do đối tượng báo cáo tự xác định, phân loại phù hợp với thực tế
phát sinh và được quy định trong quy trình quản lý rủi ro;
d)
Quy trình để nhận diện và đánh giá mức độ rủi ro về rửa tiền trước khi cung cấp
sản phẩm, dịch vụ mới; sản phẩm, dịch vụ hiện có áp dụng công nghệ đổi mới;
đ)
Quy trình quản lý rủi ro để thực hiện, từ chối, tạm dừng, kiểm soát sau giao dịch
hoặc xem xét, báo cáo giao dịch đáng ngờ các giao dịch chuyển tiền điện tử
không chính xác, không đầy đủ các thông tin theo yêu cầu;
e)
Quy trình quản lý rủi ro trong trường hợp được cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho
khách hàng trước khi hoàn thành việc xác minh thông tin nhận biết khách hàng
theo quy định của pháp luật, bao gồm các điều kiện cụ thể khách hàng có thể sử
dụng sản phẩm, dịch vụ trước khi hoàn thành việc xác minh thông tin nhận biết
khách hàng;
g)
Các biện pháp áp dụng tương ứng với các mức độ rủi ro về rửa tiền của khách
hàng, bao gồm nội dung cập nhật thông tin nhận biết khách hàng, tần suất cập nhật
thường xuyên thông tin nhận biết khách hàng, xác minh thông tin nhận biết khách
hàng, mức độ giám sát giao dịch của khách hàng theo mức độ rủi ro về rửa tiền,
các biện pháp nhận biết khách hàng ở mức độ giảm nhẹ và biện pháp tăng cường
quy định tại khoản 2, khoản 5 Điều này.
2.
Đối với khách hàng có mức độ rủi ro về rửa tiền thấp, sau lần đầu thiết lập
quan hệ với khách hàng, khi áp dụng các biện pháp nhận biết khách hàng theo quy
định của Luật Phòng, chống rửa tiền và Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền, đối tượng báo cáo được lựa chọn áp
dụng một hoặc tất cả các biện pháp nhận biết khách hàng ở mức độ giảm nhẹ sau:
a)
Không thu thập thông tin về mục đích, bản chất mối quan hệ kinh doanh nếu thông
qua các loại giao dịch hoặc mối quan hệ kinh doanh đã được thiết lập xác định
được mục đích và bản chất mối quan hệ kinh doanh;
b)
Giảm tần suất cập nhật thông tin nhận biết khách hàng so với khách hàng có mức
độ rủi ro về rửa tiền trung bình;
c)
Giảm mức độ giám sát giao dịch của khách hàng so với khách hàng có mức độ rủi
ro về rửa tiền trung bình.
3.
Đối tượng báo cáo không được áp dụng các biện pháp nhận biết khách hàng ở mức độ
giảm nhẹ trong trường hợp nghi ngờ liên quan đến rửa tiền, tài trợ khủng bố,
tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt hoặc trùng với kịch bản hoặc tình huống
rủi ro cao nghi ngờ liên quan đến rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến
vũ khí hủy diệt hàng loạt do đối tượng báo cáo xác định.
4.
Đối với khách hàng có mức độ rủi ro về rửa tiền trung bình, đối tượng báo cáo
phải áp dụng các biện pháp nhận biết khách hàng theo quy định của Luật Phòng,
chống rửa tiền và Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống rửa tiền.
5.
Đối với khách hàng có mức độ rủi ro về rửa tiền cao, ngoài việc áp dụng các biện
pháp nhận biết khách hàng theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền và Nghị
định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền,
đối tượng báo cáo phải áp dụng các biện pháp tăng cường, bao gồm:
a)
Có sự phê duyệt của cấp quản lý cao hơn ít nhất một cấp so với cấp phê duyệt áp
dụng đối với khách hàng có mức độ rủi ro về rửa tiền trung bình về việc thiết lập
hoặc tiếp tục duy trì mối quan hệ kinh doanh với khách hàng có rủi ro cao;
b)
Thu thập, cập nhật, xác minh bổ sung các thông tin của khách hàng cá nhân để phục
vụ việc đánh giá và quản lý rủi ro khách hàng, bao gồm các thông tin tối thiểu
sau: Mức thu nhập trung bình hàng tháng của khách hàng trong thời gian ít nhất
06 tháng gần nhất trước thời điểm đánh giá; thông tin liên lạc của cơ quan, tổ
chức hoặc chủ cơ sở nơi làm việc hoặc nơi khách hàng có thu nhập chính (nếu
có); thông tin liên quan đến nguồn tiền hoặc nguồn tài sản trong giao dịch của
khách hàng;
c)
Thu thập, cập nhật, xác minh bổ sung các thông tin của khách hàng tổ chức để phục
vụ việc đánh giá và quản lý rủi ro khách hàng, bao gồm các thông tin tối thiểu
sau: ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tạo doanh thu chính; tổng doanh
thu trong 02 năm gần nhất trước thời điểm đánh giá; thông tin liên quan đến nguồn
tiền hoặc nguồn tài sản trong giao dịch của khách hàng;
d)
Thu thập, cập nhật, xác minh bổ sung các thông tin khác (nếu có) phục vụ việc
đánh giá và quản lý rủi ro khách hàng;
đ)
Giám sát tăng cường các giao dịch của khách hàng thực hiện thông qua đối tượng
báo cáo, mối quan hệ kinh doanh thông qua việc áp dụng các biện pháp kiểm soát
và chọn mẫu giao dịch để kiểm tra, bảo đảm giao dịch của khách hàng phù hợp với
mục đích, bản chất của mối quan hệ kinh doanh của khách hàng với đối tượng báo
cáo, hoạt động kinh doanh của khách hàng; kịp thời phát hiện dấu hiệu đáng ngờ
và xem xét báo cáo giao dịch đáng ngờ;
e)
Tăng tần suất cập nhật thông tin nhận biết khách hàng so với khách hàng có mức
độ rủi ro về rửa tiền trung bình.
6.
Đối tượng báo cáo xác định người thụ hưởng của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ ngay
sau khi người thụ hưởng được chỉ định bởi bên mua bảo hiểm và phải xác minh
thông tin về người thụ hưởng vào thời điểm chi trả. Thông tin người thụ hưởng của
hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là một trong các yếu tố rà soát, phân loại khách
hàng theo mức độ rủi ro về rửa tiền.
Điều 5. Quy định nội bộ
về phòng, chống rửa tiền
Nội
dung quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền của đối tượng báo cáo tại các điểm
b, c, e, g, h, i, k khoản 1 Điều 24 Luật Phòng, chống rửa tiền như sau:
1.
Quy trình, thủ tục nhận biết khách hàng được thực hiện trên cơ sở rủi ro bao gồm
việc thu thập, cập nhật, xác minh thông tin theo quy định của pháp luật về
phòng, chống rửa tiền, phân cấp trách nhiệm nhận biết khách hàng theo mức độ rủi
ro và theo quy mô, phạm vi, đặc thù hoạt động của đối tượng báo cáo với các nội
dung sau:
a)
Các trường hợp phải nhận biết khách hàng và việc thu thập, cập nhật thông tin
nhận biết khách hàng, bao gồm cả trường hợp nhận biết đối với khách hàng không
có tài khoản hoặc có tài khoản nhưng không giao dịch trong thời gian 06 tháng
liên tục trước đó thực hiện một giao dịch hoặc nhiều giao dịch để nộp, rút hoặc
chuyển khoản có tổng giá trị từ 400.000.000 đồng hoặc bằng ngoại tệ có giá trị
tương đương trở lên trong một ngày, trừ giao dịch tất toán hoặc rút lãi tiết kiệm,
trả nợ thẻ tín dụng, trả nợ khoản cấp tín dụng cho tổ chức tài chính, khoản
thanh toán định kỳ hoặc theo kỳ hạn/thời điểm đã đăng ký với tổ chức tài chính,
giao dịch rút lãi từ hoạt động đầu tư chứng khoán, đầu tư trái phiếu;
b)
Việc xác minh thông tin nhận biết khách hàng theo quy định tại các Điều 12, 13,
14 Luật Phòng, chống rửa tiền; Quy định về xác minh thông tin nhận biết khách
hàng bao gồm cả xác minh thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của khách hàng từ
các nguồn thông tin đáng tin cậy;
c)
Quy định về thông tin nhận biết đối với người đại diện hợp pháp theo ủy quyền
hoặc đại diện theo pháp luật của khách hàng (nếu có), bao gồm cả trường hợp người
đại diện cho khách hàng tham gia thỏa thuận pháp lý;
d)
Quy định về thông tin nhận biết khách hàng trong trường hợp khách hàng là tổ chức
theo quy định tại Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền. Trong đó, đối tượng báo
cáo thực hiện thu thập thông tin về người thành lập theo quy định. Trường hợp
không thể thu thập thông tin của người thành lập do đã thoái vốn, đã mất, không
còn tồn tại hoặc không thể có đầy đủ thông tin, đối tượng báo cáo phải nêu rõ
lý do của việc không thể thu thập thông tin trong quá trình nhận biết, cập nhật
thông tin khách hàng;
đ)
Quy định về nhận biết khách hàng tham gia thỏa thuận pháp lý, thông tin nhận biết
bao gồm: tên giao dịch đầy đủ và viết tắt (đối với tổ chức nhận ủy thác) hoặc
tên người nhận ủy thác (đối với cá nhân nhận ủy thác); địa chỉ trụ sở chính đối
với tổ chức ủy thác, địa chỉ quốc tịch đối với cá nhân ủy thác; thông tin đăng
ký/cấp phép do cơ quan thẩm quyền nước ngoài cấp (nếu có); lĩnh vực hoạt động;
bên ủy thác, người thụ hưởng, các bên liên quan (nếu có), cá nhân có quyền kiểm
soát cuối cùng đối với ủy thác;
e)
Quy định về giám sát liên tục mối quan hệ kinh doanh với khách hàng trên cơ sở
rủi ro thông qua việc: giám sát chặt chẽ các giao dịch phù hợp với mức độ rủi
ro của khách hàng trong suốt quá trình thiết lập và duy trì mối quan hệ kinh
doanh để đảm bảo các giao dịch phù hợp với thông tin nhận biết khách hàng đã
thu thập, hiểu biết về hoạt động kinh doanh của khách hàng, nguồn tiền hoặc nguồn
tài sản trong giao dịch của khách hàng; và rà soát, đánh giá hồ sơ nhận biết
khách hàng đảm bảo tài liệu, thông tin nhận biết khách hàng được cập nhật thường
xuyên, đặc biệt là nhóm khách hàng có rủi ro cao;
g)
Quy định về các thời điểm hoàn thành xác minh thông tin nhận biết khách hàng và
thời điểm rà soát, cập nhật hồ sơ nhận biết khách hàng phù hợp với mức độ rủi
ro của khách hàng và quy định pháp luật trong từng thời kỳ để đảm bảo tính khả
thi, không làm gián đoạn hoạt động kinh doanh.
2.
Quy trình quản lý rủi ro về rửa tiền tại đối tượng báo cáo phải bao gồm các nội
dung được quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
3.
Quy định về lưu trữ, thời hạn lưu trữ và bảo mật thông tin theo quy định tại Điều
38, Điều 40 Luật Phòng, chống rửa tiền và pháp luật khác có liên quan, trong đó
bao gồm cả trách nhiệm lưu trữ các thông tin, hồ sơ, tài liệu, kết quả phân
tích, đánh giá của đối tượng báo cáo (nếu có) đối với các giao dịch dưới mức
giao dịch có giá trị phải báo cáo để cung cấp kịp thời cho cơ quan nhà nước có
thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
4.
Quy định về áp dụng biện pháp tạm thời theo quy định tại Điều 44 Luật Phòng, chống
rửa tiền và Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống rửa tiền.
5.
Quy định về chế độ báo cáo, cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quy định về cách thức, quy trình báo
cáo, cung cấp thông tin nhằm bảo đảm thời hạn và nội dung báo cáo theo quy định
của pháp luật.
6.
Quy định về tuyển dụng nhân sự phải bao gồm các quy định để nhận biết, lựa chọn
nhân sự được tuyển dụng đáp ứng yêu cầu vị trí việc làm; đào tạo kiến thức cơ bản
về phòng, chống rửa tiền trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày được tuyển dụng.
7.
Nội dung đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng, chống rửa tiền, bao gồm: quy định
của pháp luật và quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền; trách nhiệm khi
không thực hiện các quy định của pháp luật và quy định nội bộ về phòng, chống rửa
tiền; phương thức, thủ đoạn rửa tiền; rủi ro về rửa tiền liên quan đến sản phẩm,
dịch vụ; nhiệm vụ mà lãnh đạo, nhân viên được giao thực hiện.
8.
Nội dung kiểm toán nội bộ về phòng, chống rửa tiền bao gồm: kiểm tra, rà soát,
đánh giá một cách độc lập, khách quan hệ thống kiểm soát nội bộ, việc tuân thủ
quy định nội bộ và quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền; kiến nghị,
đề xuất các biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả, hiệu lực của công tác phòng, chống
rửa tiền. Việc kiểm toán nội bộ về phòng, chống rửa tiền có thể được tiến hành
độc lập hoặc kết hợp với các nội dung khác nhưng phải là một nội dung riêng
trong báo cáo kiểm toán. Trong trường hợp đối tượng báo cáo không phải thực hiện
kiểm toán nội bộ theo quy định của pháp luật, đối tượng báo cáo phải đảm bảo thực
hiện kiểm soát việc tuân thủ quy định nội bộ và quy định của pháp luật về
phòng, chống rửa tiền.
9.
Nội dung trách nhiệm của cá nhân, bộ phận có liên quan trong việc thực hiện
công tác phòng, chống rửa tiền phải bảo đảm:
a)
Phân công một người quản lý của đối tượng báo cáo hoặc người được người quản lý
cấp cao theo quy định nội bộ ủy quyền chịu trách nhiệm về tổ chức, chỉ đạo, kiểm
tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền (sau đây gọi
là người chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền);
b)
Tùy theo quy mô, phạm vi và đặc thù hoạt động, đối tượng báo cáo phải thành lập
bộ phận chuyên trách (tổ, phòng, ban) hoặc chỉ định một bộ phận hoặc chỉ định một
người phụ trách về phòng, chống rửa tiền tại trụ sở chính; phân công một hoặc một
số người hoặc bộ phận phụ trách về phòng, chống rửa tiền tại chi nhánh, công ty
con của đối tượng báo cáo có liên quan đến nghiệp vụ phòng, chống rửa tiền (nếu
có).
10.
Đối tượng báo cáo có trách nhiệm:
a)
Hằng năm, thực hiện đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng, chống rửa tiền cho lãnh
đạo, nhân viên có liên quan đến công tác phòng, chống rửa tiền (bao gồm cả nhân
viên được giao nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến giao dịch tiền, tài sản với
khách hàng);
b)
Hằng năm, rà soát, cập nhật các quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền,
chính sách, quy trình quản lý rủi ro phù hợp với kết quả đánh giá rủi ro về rửa
tiền tại đối tượng báo cáo và tình hình thực tế thực hiện để đánh giá quy định
nội bộ và xem xét sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu cần thiết); trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế quy định nội bộ về
phòng, chống rửa tiền gửi quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền cho Cục
Phòng, chống rửa tiền đối với các đối tượng báo cáo thuộc lĩnh vực tiền tệ,
ngân hàng; gửi Bộ, ngành quản lý nhà nước theo lĩnh vực đối với các đối tượng
báo cáo khác;
c)
Hằng năm, gửi báo cáo kiểm toán nội bộ về phòng, chống rửa tiền tại đối tượng
báo cáo (trừ các đối tượng báo cáo không phải thực hiện kiểm toán nội bộ theo
quy định của pháp luật) trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài
chính cho Cục Phòng, chống rửa tiền đối với các đối tượng báo cáo thuộc lĩnh vực
tiền tệ, ngân hàng; gửi Bộ, ngành quản lý nhà nước theo lĩnh vực đối với các đối
tượng báo cáo khác; Trường hợp đối tượng báo cáo không phải thực hiện kiểm toán
nội bộ hằng năm theo quy định pháp luật, đối tượng báo cáo gửi báo cáo theo quy
định này cho năm được kiểm toán;
d)
Đăng ký thông tin về họ tên, địa chỉ nơi làm việc, số điện thoại, địa chỉ thư
điện tử để liên lạc khi cần thiết của người chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa
tiền theo quy định tại điểm a khoản 9 Điều này và người phụ trách về phòng, chống
rửa tiền theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều này; địa chỉ thư điện tử của bộ
phận theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều này (nếu có) cho Cục Phòng, chống rửa
tiền và Bộ, ngành quản lý nhà nước theo lĩnh vực của đối tượng báo cáo;
đ)
Thông báo bằng văn bản cho Cục Phòng, chống rửa tiền và Bộ, ngành quản lý nhà
nước theo lĩnh vực của đối tượng báo cáo khi thông tin quy định tại điểm d khoản
10 Điều này có thay đổi trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thay đổi thông tin.
11.
Đối tượng báo cáo là doanh nghiệp siêu nhỏ, cá nhân ban hành quy định nội bộ về
phòng, chống rửa tiền có nội dung quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều này và điểm
a, đ khoản 1 Điều 24 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Điều 6. Chế độ báo cáo
giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo
1.
Đối tượng báo cáo có trách nhiệm báo cáo giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo
(bao gồm cả giao dịch tiền mặt được thực hiện qua máy nộp, rút tiền tự động hoặc
máy giao dịch tự động) theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Phòng, chống rửa
tiền cho Cục Phòng, chống rửa tiền bằng dữ liệu điện tử theo quy định tại khoản
1 Điều 10 Thông tư này hoặc báo cáo bằng văn bản giấy theo Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư này khi chưa kết nối được với hệ thống báo cáo bằng dữ liệu
điện tử của Cục Phòng, chống rửa tiền.
2.
Trường hợp khách hàng nộp ngoại tệ tiền mặt có giá trị lớn để mua đồng Việt Nam
hoặc nộp tiền mặt bằng đồng Việt Nam có giá trị lớn để mua ngoại tệ tiền mặt
thì chỉ báo cáo giao dịch nộp tiền mặt.
Điều 7. Chế độ báo cáo
giao dịch đáng ngờ
1.
Đối tượng báo cáo có trách nhiệm báo cáo Cục Phòng, chống rửa tiền khi phát hiện
giao dịch đáng ngờ liên quan đến: rửa tiền hoặc tội phạm khác liên quan đến rửa
tiền; tài trợ khủng bố; tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt theo quy định
tại Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền. Báo cáo bằng dữ liệu điện tử theo quy định
tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này hoặc báo cáo bằng văn bản giấy theo mẫu tương ứng
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này trong trường hợp không kết nối được
với hệ thống báo cáo bằng dữ liệu điện tử của Cục Phòng, chống rửa tiền. Đối tượng
báo cáo không sử dụng mẫu báo cáo giao dịch đáng ngờ quy định tại Phụ lục III
Thông tư này để báo cáo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác theo quy định tại
khoản 3 Điều 37 Luật Phòng, chống rửa tiền.
2.
Đối tượng báo cáo phải rà soát các dấu hiệu đáng ngờ quy định tại Luật Phòng,
chống rửa tiền, pháp luật về phòng, chống khủng bố, phòng, chống phổ biến vũ
khí hủy diệt hàng loạt và các dấu hiệu khác liên quan đến rửa tiền, tài trợ khủng
bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt do đối tượng báo cáo tự xác định
trên cơ sở các nguồn thông tin, bao gồm cả nguồn thông tin do Cục Phòng, chống
rửa tiền và cơ quan có thẩm quyền thông báo.
Việc
báo cáo giao dịch đáng ngờ theo quy định tại Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền,
pháp luật về phòng, chống khủng bố, phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng
loạt không phụ thuộc vào lượng tiền giao dịch của khách hàng, giao dịch đó đã
hoàn thành hay chưa. Đối tượng báo cáo xem xét thực hiện báo cáo giao dịch đáng
ngờ khi không thể hoàn tất thủ tục nhận biết khách hàng và có nghi ngờ liên
quan đến: rửa tiền hoặc tội phạm khác liên quan đến rửa tiền; tài trợ khủng bố;
tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
3.
Cục Phòng, chống rửa tiền có trách nhiệm xác nhận việc đã nhận được báo cáo
giao dịch đáng ngờ trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thông
tin, hồ sơ, tài liệu theo quy định; trao đổi với đối tượng báo cáo những vấn đề
phát sinh (nếu có).
4.
Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ kế toán; cung cấp dịch vụ công chứng; cung
cấp dịch vụ pháp lý của luật sư, tổ chức hành nghề luật sư phải xem xét, thu thập,
phân tích thông tin để báo cáo giao dịch đáng ngờ khi kinh doanh dịch vụ kế
toán; thực hiện thủ tục công chứng, thay mặt khách hàng chuẩn bị các điều kiện
để thực hiện giao dịch hoặc thay mặt khách hàng thực hiện giao dịch chuyển quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất; quản lý tiền, chứng
khoán hoặc tài sản khác của khách hàng; quản lý tài khoản của khách hàng tại
ngân hàng, công ty chứng khoán; điều hành, quản lý công ty; tham gia vào hoạt động
mua, bán doanh nghiệp thay mặt khách hàng.
Điều 8. Giao dịch chuyển
tiền điện tử
1.
Tổ chức tài chính tham gia vào giao dịch chuyển tiền điện tử bao gồm:
a)
Tổ chức tài chính khởi tạo là tổ chức khởi tạo lệnh chuyển tiền điện tử và thực
hiện chuyển tiền thay mặt cho người khởi tạo;
b)
Tổ chức tài chính trung gian là tổ chức nhận và chuyển lệnh chuyển tiền điện tử
thay mặt cho tổ chức tài chính khởi tạo và tổ chức tài chính thụ hưởng hoặc
thay mặt cho tổ chức tài chính trung gian khác;
c)
Tổ chức tài chính thụ hưởng là tổ chức nhận lệnh chuyển tiền điện tử trực tiếp
từ tổ chức tài chính khởi tạo hoặc thông qua tổ chức tài chính trung gian và thực
hiện chi trả cho người thụ hưởng.
2.
Tổ chức tài chính trong nước là tổ chức tài chính khởi tạo trong giao dịch chuyển
tiền điện tử chỉ được thực hiện giao dịch chuyển tiền điện tử khi lệnh chuyển
tiền điện tử có đầy đủ, chính xác thông tin theo quy định của pháp luật về
thanh toán không dùng tiền mặt và quản lý ngoại hối.
3.
Tổ chức tài chính trong nước là tổ chức tài chính trung gian tham gia giao dịch
chuyển tiền điện tử phải bảo đảm:
a)
Có biện pháp để xác định các giao dịch chuyển tiền điện tử không đầy đủ, không
chính xác thông tin theo quy định của pháp luật về thanh toán không dùng tiền mặt
và quản lý ngoại hối;
b)
Áp dụng các biện pháp xử lý phù hợp bao gồm từ chối hoặc tạm dừng giao dịch hoặc
áp dụng các biện pháp kiểm soát sau giao dịch hoặc xem xét, báo cáo giao dịch
đáng ngờ đối với các giao dịch chuyển tiền điện tử không đầy đủ, không chính
xác thông tin theo quy định của pháp luật về thanh toán không dùng tiền mặt và
quản lý ngoại hối.
4.
Tổ chức tài chính trong nước là tổ chức tài chính thụ hưởng trong giao dịch
chuyển tiền điện tử phải bảo đảm:
a)
Có biện pháp để xác định các giao dịch chuyển tiền điện tử không đầy đủ, không
chính xác theo quy định của pháp luật về thanh toán không dùng tiền mặt và quản
lý ngoại hối;
b)
Áp dụng các biện pháp xử lý phù hợp bao gồm từ chối hoặc tạm dừng giao dịch hoặc
áp dụng các biện pháp kiểm soát sau giao dịch hoặc xem xét, báo cáo giao dịch
đáng ngờ đối với các giao dịch chuyển tiền điện tử không đầy đủ, không chính
xác thông tin theo quy định của pháp luật về thanh toán không dùng tiền mặt và
quản lý ngoại hối.
5.
Các tổ chức tài chính tham gia vào giao dịch chuyển tiền điện tử bao gồm cả tổ
chức tài chính khởi tạo, tổ chức tài chính trung gian, tổ chức tài chính thụ hưởng
có trách nhiệm đảm bảo thông tin điện chuyển tiền duy trì trong suốt quá trình
giao dịch bao gồm cả thông tin để xác định, phân biệt giao dịch chuyển tiền điện
tử quốc tế, giao dịch chuyển tiền điện tử trong nước.
6.
Đối với giao dịch có từ 02 người khởi tạo hoặc từ 02 người thụ hưởng trở lên, tổ
chức tài chính khởi tạo, tổ chức tài chính thụ hưởng có trách nhiệm duy trì đầy
đủ thông tin khách hàng trong giao dịch; tổ chức tài chính khởi tạo có trách
nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin người khởi tạo, người thụ hưởng trong giao dịch
đó cho tổ chức tài chính thụ hưởng và cung cấp cho các tổ chức tài chính trung
gian tham gia vào giao dịch khi được yêu cầu.
Điều 9. Chế độ báo cáo
giao dịch chuyển tiền điện tử
1.
Đối tượng báo cáo có trách nhiệm thu thập thông tin tại khoản 3 Điều này và báo
cáo Cục Phòng, chống rửa tiền bằng dữ liệu điện tử theo quy định tại khoản 1 Điều
10 Thông tư này khi thực hiện giao dịch chuyển tiền điện tử trong các trường hợp
sau đây:
a)
Giao dịch chuyển tiền điện tử mà tất cả các tổ chức tài chính tham gia giao dịch
chuyển tiền điện tử quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này cùng ở Việt Nam
(sau đây gọi là giao dịch chuyển tiền điện tử trong nước) có giá trị giao dịch
chuyển tiền điện tử từ 500.000.000 (năm trăm triệu) đồng trở lên hoặc bằng ngoại
tệ có giá trị tương đương;
b)
Giao dịch chuyển tiền điện tử mà có ít nhất một trong các tổ chức tài chính
tham gia giao dịch chuyển tiền điện tử quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này
ở các quốc gia, vùng lãnh thổ ngoài Việt Nam (sau đây gọi là giao dịch chuyển
tiền điện tử quốc tế) có giá trị giao dịch chuyển tiền điện tử từ 1.000 (một
nghìn) đô la Mỹ trở lên hoặc bằng ngoại tệ khác có giá trị tương đương.
2.
Trường hợp đối tượng báo cáo là tổ chức tài chính trung gian trong giao dịch
chuyển tiền điện tử không phải thực hiện báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều
này.
3.
Nội dung báo cáo giao dịch chuyển tiền điện tử tối thiểu gồm các thông tin sau:
a)
Thông tin về tổ chức tài chính khởi tạo và thụ hưởng bao gồm: tên giao dịch của
tổ chức hoặc chi nhánh giao dịch; địa chỉ trụ sở chính (hoặc mã ngân hàng đối với
giao dịch chuyển tiền điện tử trong nước, mã SWIFT đối với chuyển tiền điện tử
quốc tế); quốc gia nhận và chuyển tiền;
b)
Thông tin về khách hàng là cá nhân tham gia giao dịch chuyển tiền điện tử: họ
và tên, ngày, tháng, năm sinh; số Chứng minh nhân dân hoặc số Căn cước công dân
hoặc số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu; số thị thực nhập cảnh (nếu có); địa
chỉ đăng ký thường trú hoặc nơi ở hiện tại khác (nếu có); quốc tịch (theo chứng
từ giao dịch);
c)
Thông tin về khách hàng là tổ chức tham gia giao dịch chuyển tiền điện tử: tên
giao dịch đầy đủ và viết tắt (nếu có); địa chỉ trụ sở chính; số giấy phép thành
lập hoặc mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế; quốc gia nơi đặt trụ sở chính;
d)
Thông tin về giao dịch: số tài khoản (nếu có); số tiền; loại tiền; số tiền được
quy đổi sang đồng Việt Nam (nếu loại tiền giao dịch là ngoại tệ); lý do, mục
đích giao dịch; ngày giao dịch; mã giao dịch hoặc số tham chiếu duy nhất trong
trường hợp không có số tài khoản, số định danh của người khởi tạo do tổ chức
tài chính khởi tạo hoặc tổ chức tài chính trung gian gửi đến đảm bảo truy xuất
nguồn gốc của giao dịch;
đ)
Thông tin khác theo yêu cầu của Cục Phòng, chống rửa tiền để phục vụ công tác
quản lý nhà nước về phòng, chống rửa tiền trong từng thời kỳ.
4.
Các thông tin về ngày, tháng, năm sinh, số Chứng minh nhân dân hoặc số Căn cước
công dân hoặc số định danh cá nhân hoặc số Hộ chiếu, số thị thực nhập cảnh (nếu
có) quy định tại điểm b khoản 3 Điều này; số giấy phép thành lập hoặc mã số
doanh nghiệp hoặc mã số thuế theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều này là không
bắt buộc đối với:
a)
Người thụ hưởng trong giao dịch chuyển tiền điện tử quốc tế từ Việt Nam ra nước
ngoài;
b)
Người khởi tạo trong giao dịch chuyển tiền điện tử quốc tế từ nước ngoài về Việt
Nam.
5.
Các giao dịch chuyển tiền điện tử không phải báo cáo bao gồm:
a)
Giao dịch chuyển tiền bắt nguồn từ giao dịch sử dụng thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng
hoặc thẻ trả trước để thanh toán tiền hàng hóa dịch vụ;
b)
Giao dịch chuyển tiền và thanh toán giữa các tổ chức tài chính mà người khởi tạo
và người thụ hưởng đều là các tổ chức tài chính thực hiện hoạt động nhân danh tổ
chức mình.
Điều 10. Hình thức và
thời hạn báo cáo dữ liệu điện tử
1.
Hình thức báo cáo dữ liệu điện tử:
a)
Đối tượng báo cáo thực hiện báo cáo dữ liệu điện tử đúng định dạng dữ liệu, cấu
trúc file qua đường truyền, mạng truyền tin theo hướng dẫn của Cục Phòng, chống
rửa tiền;
b)
Đối tượng báo cáo được phép thực hiện chuyển tiền điện tử phải xây dựng hệ thống
công nghệ thông tin phù hợp phục vụ cho việc báo cáo bằng dữ liệu điện tử và phải
có hệ thống phần mềm để quét, lọc theo danh sách đen, danh sách cảnh báo, danh
sách cá nhân có ảnh hưởng chính trị quy định tại khoản 9, khoản 10 Điều 3 và
khoản 1 Điều 17 Luật Phòng, chống rửa tiền và giám sát giao dịch để phát hiện,
cảnh báo dấu hiệu đáng ngờ phù hợp nhằm mục đích phòng, chống rửa tiền, tài trợ
khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
2.
Thời hạn báo cáo dữ liệu điện tử: đối tượng báo cáo phải gửi báo cáo giao dịch
có giá trị lớn phải báo cáo, báo cáo giao dịch chuyển tiền điện tử trước 16 giờ
ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày phát sinh giao dịch. Nếu ngày gửi báo cáo
trùng với ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần, thì ngày gửi báo cáo
là ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết hoặc ngày nghỉ cuối
tuần đó.
3.
Chỉnh sửa, bổ sung báo cáo dữ liệu điện tử:
a)
Khi đối tượng báo cáo phát hiện gửi thiếu báo cáo, đối tượng báo cáo phải có
văn bản giải trình và gửi báo cáo bổ sung trong 01 ngày làm việc sau khi có văn
bản xác nhận của Cục Phòng, chống rửa tiền. Khi đối tượng báo cáo phát hiện
thông tin, dữ liệu báo cáo đã gửi cho Cục Phòng, chống rửa tiền có sai sót, đối
tượng báo cáo phải có văn bản hoặc thư điện tử giải trình, chỉnh sửa và gửi lại
báo cáo trong 01 ngày làm việc kể từ ngày phát hiện;
b)
Khi đối tượng báo cáo nhận được thông báo của Cục Phòng, chống rửa tiền về việc
thiếu hoặc sai sót của báo cáo, đối tượng báo cáo phải có văn bản hoặc thư điện
tử giải trình, bổ sung hoặc chỉnh sửa và gửi lại báo cáo chậm nhất trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo;
c)
Khi đối tượng báo cáo nhận được thông báo của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
theo quy định của pháp luật về việc rà soát, bổ sung báo cáo, đối tượng báo cáo
phải thông báo cho Cục Phòng, chống rửa tiền và có văn bản giải trình, gửi báo
cáo chỉnh sửa, bổ sung sau khi có văn bản xác nhận của Cục Phòng, chống rửa tiền.
4.
Đối tượng báo cáo phải đăng ký bằng văn bản với Cục Phòng, chống rửa tiền về
người phụ trách báo cáo bằng dữ liệu điện tử, bao gồm các thông tin: họ tên, chức
vụ, địa chỉ nơi làm việc, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử và phải thông báo
bằng văn bản khi có sự thay đổi thông tin về người phụ trách báo cáo này.
Điều 11. Mức giá trị của
ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, kim khí quý, đá quý, công cụ chuyển
nhượng phải khai báo hải quan cửa khẩu
khi cá nhân xuất cảnh, nhập cảnh và giấy tờ xuất trình cho hải quan cửa khẩu
khi cá nhân xuất cảnh mang theo ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, kim
khí quý, đá quý phải khai báo hải quan
1.
Mức giá trị của kim khí quý (trừ vàng), đá quý: 400.000.000 (bốn trăm triệu) đồng,
trong đó:
a)
Kim khí quý (trừ vàng) gồm: bạc, bạch kim, đồ mỹ nghệ và đồ trang sức bằng bạc,
bạch kim; các loại hợp kim có bạc, bạch kim;
b)
Đá quý gồm: kim cương, ruby, saphia và ê-mơ-rốt.
2.
Mức giá trị các công cụ chuyển nhượng: 400.000.000 (bốn trăm triệu) đồng.
3.
Mức giá trị của ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt và vàng phải khai báo
hải quan cửa khẩu khi xuất cảnh, nhập cảnh thực hiện theo quy định hiện hành của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt
và vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh.
4.
Giấy tờ xuất trình cho hải quan cửa khẩu khi cá nhân xuất cảnh mang theo ngoại
tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, kim khí quý, đá quý phải khai báo hải
quan:
a)
Trường hợp cá nhân xuất cảnh mang theo kim khí quý (trừ vàng), đá quý:
(i)
Hóa đơn của doanh nghiệp, tổ chức được phép kinh doanh, mua bán kim khí quý (trừ
vàng), đá quý; các giấy tờ khác chứng minh nguồn gốc hợp pháp của kim khí quý
(trừ vàng), đá quý trong trường hợp không có hóa đơn của doanh nghiệp, tổ chức
được phép kinh doanh mua bán kim khí quý (trừ vàng), đá quý;
(ii)
Các giấy tờ xuất trình cho hải quan cửa khẩu phải là bản chính hoặc bản sao có
chứng thực theo quy định của pháp luật.
(iii)
Nếu hóa đơn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch
tiếng Việt chứng thực theo quy định của pháp luật.
b)
Trường hợp cá nhân xuất cảnh mang theo ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt,
vàng với mức giá trị phải khai báo hải quan cửa khẩu thì giấy tờ liên quan xuất
trình cho hải quan được thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam về mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt và vàng khi xuất cảnh,
nhập cảnh.
Điều
12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục Phòng, chống rửa tiền, Thủ trưởng các đơn vị thuộc
Ngân hàng Nhà nước, đối tượng báo cáo là tổ chức chịu trách nhiệm tổ chức thực
hiện Thông tư này.
Điều
13. Điều khoản thi hành
1.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2025, trừ trường hợp
quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
2.
Các đối tượng báo cáo tiếp tục thực hiện quy định về quy định nội bộ, quy trình
quản lý rủi ro theo quy định hiện hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, các đối tượng báo cáo có trách nhiệm hoàn thành
việc điều chỉnh, cập nhật quy định nội bộ, quy trình quản lý rủi ro, để bảo đảm
tuân thủ đầy đủ các quy định tại Thông tư này.
3.
Quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày
01 tháng 01 năm 2026.
4.
Thông tư số 09/2023/TT-NHNN ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng
Nhà nước hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền hết hiệu
lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành./.
|
Nơi nhận: - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Các đơn vị thuộc NHNN; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VT, PCRT1 (05 bản). |
KT. THỐNG
ĐỐC PHÓ THỐNG
ĐỐC Phạm Tiến
Dũng |
DANH MỤC PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 9 năm 2025
hướng dẫn
thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền)
|
Số phụ lục |
Tên phụ lục |
|
Phụ lục I |
Mẫu kết quả đánh giá rủi ro về rửa tiền |
|
Phụ lục II |
Mẫu báo cáo giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo |
|
Phụ lục III |
Các mẫu báo cáo giao dịch đáng ngờ |
|
Mẫu số 01/Phụ lục III |
Mẫu báo cáo giao dịch đáng ngờ áp dụng cho đối tượng báo
cáo là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt
Nam |
|
Mẫu số 02/Phụ lục III |
Mẫu báo cáo giao dịch đáng ngờ áp dụng cho đối tượng báo
cáo là tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
|
Mẫu số 03/Phụ lục III |
Mẫu báo cáo giao dịch đáng ngờ áp dụng cho đối tượng báo
cáo là tổ chức kinh doanh bảo hiểm nhân thọ |
|
Mẫu số 04/Phụ lục III |
Mẫu báo cáo giao dịch đáng ngờ áp dụng cho đối tượng báo
cáo là tổ chức kinh doanh chứng khoán |
|
Mẫu số 05/Phụ lục III |
Mẫu báo cáo giao dịch đáng ngờ áp dụng cho đối tượng báo
cáo là tổ chức kinh doanh bất động sản |
|
Mẫu số 06/Phụ lục III |
Mẫu báo cáo giao dịch đáng ngờ áp dụng cho đối tượng báo
cáo là tổ chức kinh doanh trò chơi có thưởng, bao gồm: trò chơi điện tử có
thưởng; trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet; casino; xổ số; đặt cược |
|
Mẫu số 07/Phụ lục III |
Mẫu báo cáo giao dịch đáng ngờ áp dụng cho đối tượng báo
cáo là tổ chức/cá nhân kinh doanh ngành, nghề phi tài chính có liên quan (trừ
các tổ chức kinh doanh bất động sản, trò chơi có thưởng) và tổ chức khác |
Phụ lục I
MẪU KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ RỦI RO VỀ RỬA TIỀN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15
tháng 9 năm 2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
A. ÁP DỤNG CHO TỔ CHỨC TÀI CHÍNH
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO
VỀ RỬA TIỀN
NĂM ……….
Tên
đầy đủ của Đối tượng báo cáo: ………………………………………………………..
Tên
viết tắt: …………………………………………………………………………………….
Địa
chỉ: số nhà, đường/phố: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố:
Quốc
gia:
Điện
thoại:
Fax:
I. Kết quả đánh giá rủi
ro về rửa tiền
1. Đánh giá tiêu chí
nguy cơ rửa tiền
Đối
tượng báo cáo tự xác định trọng số từng tiêu chí dựa trên quy mô, phạm vi và đặc
thù hoạt động
Điểm
số của từng tiêu chí tại được xác định theo thang điểm từ 1 đến 5 theo nguyên tắc
điểm số có giá trị càng nhỏ thì nguy cơ rửa tiền càng thấp
1.1. Nguy cơ rửa tiền từ môi trường kinh doanh của đối tượng
báo cáo
a.
Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực theo kết quả đánh giá rủi ro quốc
gia về rửa tiền
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b.
Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt
động theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
c.
Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ môi trường kinh doanh do đối tượng báo cáo tự xác
định (nếu có)
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
1.2. Nguy cơ rửa tiền từ
hoạt động kinh doanh của đối tượng báo cáo
a.
Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ khách hàng
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b.
Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm, dịch vụ cung cấp cho khách hàng
|
- nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
c.
Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ cho khách
hàng
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
1.3. Tổng hợp kết quả đánh giá tiêu chí nguy cơ rửa tiền
|
STT(1) |
Tiêu chí (2) |
Trọng số % (3) |
Chấm điểm (4) |
Điểm số của nguy cơ rửa tiền (5) |
|
1. |
Nguy cơ rửa tiền từ
môi trường kinh doanh của đối tượng báo cáo |
|
|
|
|
1.1. |
Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
1.2. |
Nguy cơ rửa tiền từ quốc gia mà đối tượng báo cáo hoạt động |
|
|
|
|
1.3. |
Nguy cơ rửa tiền từ môi trường kinh doanh do đối tượng
báo cáo tự xác định (nếu có) |
|
|
|
|
2. |
Nguy cơ rửa tiền từ
hoạt động kinh doanh của đối tượng báo cáo |
|
|
|
|
2.1. |
Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng |
|
|
|
|
2.2. |
Nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm, dịch vụ cung cấp cho khách
hàng |
|
|
|
|
2.3. |
Nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ
cho khách hàng |
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM RỦI RO NGUY
CƠ RỬA TIỀN |
|
|
A |
Như
vậy, nguy cơ rửa tiền của đối tượng báo cáo ở mức: Cao/Trung bình cao/Trung bình/Trung bình thấp/Thấp
THẤP
nếu A<= 1;
TRUNG
BÌNH THẤP nếu 1 <A <=2;
TRUNG
BÌNH nếu 2 <A<=3
TRUNG
BÌNH CAO nếu 3 <A<=4
CAO
nếu 4<A<=5
2. Đánh giá mức độ phù
hợp chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền tại đối tượng báo cáo
Đối
tượng báo cáo tự xác định trọng số từng tiêu chí dựa trên quy mô, phạm vi và đặc
thù hoạt động.
Điểm
số của từng tiêu chí tại mục này được xác định theo thang điểm từ 1 đến 5 theo
nguyên tắc điểm số có giá trị càng nhỏ thì mức độ phù hợp của chính sách, quy định
nội bộ về phòng, chống rửa tiền càng cao.
2.1. Đánh giá tính toàn diện của chính sách, quy định nội bộ
về phòng, chống rửa tiền
a.
Đánh giá tính đầy đủ của chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
|
- Mức độ đầy đủ của
chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
|
|
- Điểm số mức độ đầy
đủ của chính sách, quy định nội bộ PCRT |
|
|
- Xác định trọng số: |
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b.
Mức độ phù hợp với quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền
|
- Mức độ phù hợp của
chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
|
|
- Điểm số mức độ phù
hợp của chính sách, quy định nội bộ PCRT |
|
|
- Xác định trọng số: |
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
c.
Mức độ phù hợp với mức độ rủi ro về rửa tiền
|
- Mức độ phù hợp với
mức độ rủi ro về rửa tiền |
|
|
- Điểm số mức độ phù
hợp với mức độ rủi ro về rửa tiền |
|
|
- Xác định trọng số: |
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
d.
Việc định kỳ đánh giá lại chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
|
- Việc định kỳ đánh
giá lại chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
|
|
- Điểm số việc định kỳ
đánh giá lại chính sách, quy định nội bộ PCRT |
|
|
- Xác định trọng số: |
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
2.2. Tính hiệu quả của việc thực hiện chính sách, quy định
nội bộ về phòng, chống rửa tiền
a.
Hiệu quả thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền
|
- Mức độ hiệu quả thực
hiện các biện pháp PCRT: |
|
|
- Điểm số mức độ hiệu
quả thực hiện các biện pháp PCRT: |
|
|
- Xác định trọng số: |
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b.
Mức độ hiểu biết, tuân thủ các nguyên tắc, chuẩn mực nghề nghiệp của lãnh đạo
và nhân viên có trách nhiệm liên quan đến phòng, chống rửa tiền
|
- Mức độ hiểu biết,
tuân thủ các nguyên tắc, chuẩn mực nghề nghiệp của lãnh đạo và nhân viên có
trách nhiệm liên quan đến PCRT |
|
|
- Điểm số rủi ro về rửa
tiền: |
|
|
- Xác định trọng số: |
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
c.
Mức độ hiệu quả quản lý công tác phòng, chống rửa tiền
|
- Mức độ hiệu quả quản
lý công tác PCRT: |
|
|
- Điểm số rủi ro về rửa
tiền: |
|
|
- Xác định trọng số: |
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
2.5. Tổng hợp kết quả đánh giá mức độ phù hợp
chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền (PCRT) tại đối tượng báo
cáo
|
STT |
Tiêu chí |
Trọng số (%) |
Chấm điểm |
Điểm số mức độ phù hợp của chính sách PCRT |
|
1. |
Tính toàn diện của
chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền |
|
|
|
|
1.1. |
Tính đầy đủ của chính sách, quy định nội bộ |
|
|
|
|
1.2. |
Mức độ phù hợp với quy định pháp luật về phòng, chống rửa
tiền |
|
|
|
|
1.3. |
Mức độ phù hợp với mức độ rủi ro về rửa tiền của đối tượng
báo cáo |
|
|
|
|
1.4. |
Việc định kỳ đánh giá lại chính sách, quy định nội bộ |
|
|
|
|
2. |
Tính hiệu quả của việc
thực hiện chính sách, quy định nội bộ |
|
|
|
|
2.1. |
Hiệu quả thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền |
|
|
|
|
2.2. |
Mức độ hiểu biết, tuân thủ các nguyên tắc, chuẩn mực nghề
nghiệp của lãnh đạo và nhân viên có trách nhiệm liên quan đến phòng, chống rửa
tiền |
|
|
|
|
2.3. |
Mức độ hiệu quả quản lý công tác phòng, chống rửa tiền |
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM MỨC ĐỘ PHÙ
HỢP CỦA CHÍNH SÁCH, QUY ĐỊNH NỘI BỘ VỀ PCRT TẠI ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO |
|
|
B |
Như
vậy, mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về PCRT tại đối tượng báo
cáo ở mức: Cao/Trung bình cao/Trung
bình/Trung bình thấp/Thấp
CAO
nếu B <= 1;
TRUNG
BÌNH CAO nếu 1 <B <= 2;
TRUNG
BÌNH nếu 2 <B<= 3
TRUNG
BÌNH THẤP nếu 3 <B<= 4
THẤP
nếu 4<B<= 5
3. Tổng hợp điểm số rủi
ro rửa tiền
|
Tiêu chí |
Điểm số |
|
Điểm số nguy cơ rửa tiền |
A |
|
Điểm số mức độ phù hợp chính sách, quy định |
Đ |
|
ĐIỂM RỦI RO RỬA TIỀN |
(A+B)/2 |
|
MỨC ĐỘ RỦI RO RỬA TIỀN |
THẤP nếu C <= 1; TRUNG BÌNH THẤP nếu 1 <C <= 2; TRUNG BÌNH nếu 2 <C <= 3 TRUNG BÌNH CAO nếu 3 <C<= 4 CAO nếu 4 <C<= 5 |
II. KẾ HOẠCH SAU ĐÁNH
GIÁ RỦI RO
Các
biện pháp quản lý và giám sát rủi ro rửa tiền được đối tượng báo cáo đã và sẽ
áp dụng (nội dung này đối tượng báo cáo chủ động thiết lập thực hiện dựa trên kết
quả đánh giá, đo lường rủi ro về rửa tiền hàng năm và các quy định pháp luật
phòng, chống rửa tiền có liên quan).
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
|
Ngày........tháng........năm...... NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên
và đóng dấu) |
B. ÁP DỤNG CHO CÁC TỔ
CHỨC KINH DOANH NGÀNH, NGHỀ PHI TÀI CHÍNH CÓ LIÊN QUAN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO
VỀ RỬA TIỀN
NĂM ……………
Tên
đầy đủ của đối tượng báo cáo: …………………………………………………………
Lĩnh
vực hoạt động: …………………………………………………………………………..
Tên
viết tắt: …………………………………………………………………………………….
Địa
chỉ: ………………………………………………………………………………………….
Điện
thoại: ………………………………………………………………………………………
Fax:
………………………………………………………………………………………………
I. Kết quả đánh giá rủi
ro về rửa tiền
1. Đánh giá tiêu chí
nguy cơ rửa tiền
Đối
tượng báo cáo tự xác định trọng số từng tiêu chí dựa trên quy mô, phạm vi và đặc
thù hoạt động
Điểm
số của từng tiêu chí tại được xác định theo thang điểm từ 1 đến 5 theo nguyên tắc
điểm số có giá trị càng nhỏ thì nguy cơ rửa tiền càng thấp
1.1. Nguy cơ rửa tiền từ
ngành, lĩnh vực và quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động
a. Đánh giá nguy cơ rửa tiền
từ ngành, lĩnh vực theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b. Đánh giá nguy cơ rửa tiền
từ quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động theo kết quả đánh giá
rủi ro quốc gia về rửa tiền
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
1.2. Nguy cơ rửa tiền từ
khách hàng/sản phẩm dịch vụ/cách thức phân phối sản phẩm dịch vụ
a.
Đánh
giá nguy cơ rửa tiền từ khách hàng
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm/dịch vụ
cung cấp cho khách hàng
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
c. Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm, dịch vụ cho
khách hàng
|
- Nguy cơ rửa tiền: |
|
|
|
- Điểm số nguy cơ rửa
tiền: |
|
|
|
- Xác định trọng số: |
|
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
1.6. Tổng hợp kết quả đánh giá tiêu chí nguy cơ rửa tiền
|
STT (1) |
Tiêu chí (2) |
Trọng số % (3) |
Chấm điểm (4) |
Điểm số của nguy cơ rửa tiền (5) |
|
|
|
|
|
|
|
1.1. |
Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực và quốc gia, vùng
lãnh thổ mà đối tượng báo cáo hoạt động |
|
|
|
|
a. |
Nguy cơ rửa tiền từ ngành, lĩnh vực theo kết quả đánh giá
rủi ro quốc gia về rửa tiền |
|
|
|
|
b. |
Nguy cơ rửa tiền từ quốc gia, vùng lãnh thổ mà đối tượng
báo cáo hoạt động theo kết quả đánh giá rủi ro quốc gia về rửa tiền |
|
|
|
|
1.2. |
Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng/sản phẩm dịch vụ/cách thức
phân phối |
|
|
|
|
a. |
Nguy cơ rửa tiền từ khách hàng |
|
|
|
|
b. |
Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ sản phẩm/dịch vụ cung cấp
cho khách hàng |
|
|
|
|
c. |
Đánh giá nguy cơ rửa tiền từ cách thức phân phối sản phẩm,
dịch vụ cho khách hàng |
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM RỦI RO NGUY
CƠ RỬA TIỀN |
|
|
A |
Nguy
cơ rửa tiền của đối tượng báo cáo ở mức: Cao/Trung
bình cao/Trung bình/Trung bình thấp/Thấp
THẤP
nếu A <= 1;
TRUNG
BÌNH THẤP nếu 1 <A <=2
TRUNG
BÌNH nếu 2 <A<=3
TRUNG
BÌNH CAO nếu 3 <A<=4
CAO
nếu 4<A<=5
2. Đánh giá mức độ phù
hợp chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền tại đối tượng báo cáo
2.1. Đánh giá tính toàn diện của chính sách, quy
định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
|
- Mức độ toàn diện của
chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
|
|
- Điểm số mức độ toàn
diện của chính sách, quy định nội bộ PCRT: |
|
|
- Xác định trọng số: |
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
2.2. Tính hiệu quả của việc
thực hiện chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
|
- Mức độ hiệu quả thực
hiện chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền: |
|
|
- Điểm số tính hiệu
quả thực hiện chính sách, quy định nội bộ về PCRT: |
|
|
- Xác định trọng số: |
|
-
Phân tích chi tiết:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
2.3. Tổng hợp kết quả
đánh giá mức độ phù hợp chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
(PCRT) tại đối tượng báo cáo
|
STT |
Tiêu chí |
Trọng số (%) |
Chấm điểm |
Điểm số mức độ phù hợp của chính sách PCRT |
|
1. |
Tính toàn diện của
chính sách, quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền |
|
|
|
|
2. |
Tính hiệu quả của việc
thực hiện chính sách, quy định nội bộ |
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM MỨC ĐỘ PHÙ
HỢP CỦA CHÍNH SÁCH, QUY ĐỊNH NỘI BỘ VỀ PCRT TẠI ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO |
|
|
B |
Như
vậy, mức độ phù hợp của chính sách, quy định nội bộ về PCRT tại đối tượng báo
cáo ở mức: Cao/Trung bình cao/Trung
bình/Trung bình thấp/Thấp
CAO
nếu B <= 1;
TRUNG
BÌNH CAO nếu 1 <B <=2
TRUNG
BÌNH nếu 2 <B<=3
TRUNG
BÌNH THẤP nếu 3 <B<=4
THẤP
nếu 4<B<=5
3. Tổng hợp điểm số rủi
ro rửa tiền
|
Tiêu chí |
Điểm số |
|
Điểm số nguy cơ rửa tiền |
A |
|
Điểm số mức độ phù hợp chính sách, quy định |
B |
|
ĐIỂM RỦI RO RỬA TIỀN |
(A+B)/2 |
|
MỨC ĐỘ RỦI RO RỬA TIỀN |
THẤP nếu C<=1; TRUNG BÌNH THẤP nếu 1 <C <=2 TRUNG BÌNH nếu 2 <C <=3 TRUNG BÌNH CAO nếu 3 <C<=4 CAO nếu 4<C<=5 |
II. KẾ HOẠCH SAU ĐÁNH
GIÁ RỦI RO
Các
biện pháp quản lý và giám sát rủi ro rửa tiền được đối tượng báo cáo đã và sẽ
áp dụng (nội dung này đối tượng báo cáo chủ động thiết lập thực hiện dựa trên kết
quả đánh giá, đo lường rủi ro về rửa tiền hàng năm và các quy định pháp luật
phòng, chống rửa tiền có liên quan).
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
|
Ngày........tháng........năm...... NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Phụ lục II
MẪU BÁO CÁO GIAO DỊCH
CÓ GIÁ TRỊ LỚN PHẢI BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Tên
đối tượng báo cáo:
Địa
chỉ:
; Số điện thoại:
Ngày
thực hiện giao dịch:dd/mm/yyyy
|
STT |
Loại giao dịch |
Tên khách hàng |
Địa chỉ |
Quốc gia/ Quốc tịch |
Ngày, tháng, năm sinh |
Giấy tờ nhận dạng
khách hàng |
Loại hàng hóa dịch vụ VM |
Số lượng và đơn vị tính |
Số tiền giao dịch |
Loại tiền giao dịch |
Số tiền được đổi sang VND |
Số tài khoản |
Địa điểm phát sinh
giao dịch |
Lý do/ Mục đích giao
dịch |
Mã giao dịch |
Ghi chú |
|
|
Cá nhân |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Số CMND/CCCD/ Số định
danh cá nhân/Hộ chiếu |
Mã số doanh nghiệp/Mã
số thuế/số giấy phép thành lập |
||||||||||||||||
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP (18) (Ký và ghi rõ họ tên) |
Hướng dẫn:
(1)
Ký hiệu loại giao dịch
C.
Khách hàng thực hiện giao dịch nộp/gửi tiền mặt vào tài khoản hoặc sử dụng tiền
mặt thực hiện giao dịch mua hàng hóa, dịch vụ do đối tượng báo cáo cung cấp hoặc
giao dịch bằng tiền mặt của khách hàng trong các hợp đồng kinh tế do đối tượng
báo cáo công chứng, hỗ trợ chuẩn bị hoặc thay mặt khách hàng thực hiện
D.
Khách hàng thực hiện giao dịch rút tiền mặt từ tài khoản hoặc nhận tiền mặt từ
đối tượng báo cáo;
(2)
Họ và tên (đối với khách hàng là cá nhân), tên đầy đủ và tên viết tắt (nếu có)
(đối với khách hàng là tổ chức).
(3)
Địa chỉ thường trú đối với khách hàng cá nhân thực hiện giao dịch, địa chỉ trụ
sở chính đối với khách hàng tổ chức thực hiện giao dịch;
(4)
Quốc gia/Quốc tịch của khách hàng thực hiện giao dịch (02 ký tự theo chuẩn
ISO-3166).
(5)
Ngày, tháng, năm sinh của khách hàng là cá nhân thực hiện giao dịch,
(6)
Số chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân hoặc hộ
chiếu đối với khách hàng là cá nhân thực hiện giao dịch,
(7)
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế hoặc số giấy phép thành lập hoặc quyết định
thành lập đối với khách hàng là tổ chức thực hiện giao dịch,
(8)
Loại hàng hóa, dịch vụ do đối tượng báo cáo cung cấp cho khách hàng (Ví dụ: Căn
hộ, Thửa đất, Vàng miếng, Vàng trang sức, ...) mà khách hàng sử dụng tiền mặt để
mua hàng hóa, dịch vụ đó,
(9)
Số lượng và đơn vị tính của hàng hóa, dịch vụ do đối tượng báo cáo cung cấp cho
khách hàng (Ví dụ: 100m2 , 10 gram, 05 vé số, đồng tiền quy ước
trong hoạt động trò chơi có thưởng,...) mà khách hàng sử dụng tiền mặt để mua
hàng hóa, dịch vụ đó;
(10)
Số tiền thực hiện giao dịch;
(11)
Ký hiệu loại tiền thực hiện giao dịch (03 kí tự theo chuẩn ISO-4217);
(12)
Nếu là ngoại tệ thì quy đổi về đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán mua và tỷ
giá hạch toán bán của đối tượng báo cáo;
(13)
Số tài khoản của khách hàng khi thực hiện giao dịch;
(14)
Ghi rõ địa điểm thực hiện giao dịch của khách hàng với đối tượng báo cáo;
(15)
Nêu rõ lý do, mục đích khách hàng thực hiện giao dịch đối với giao dịch sử dụng
tiền mặt để mua hàng hóa, dịch vụ do đối tượng báo cáo cung cấp; đối với giao dịch
nộp/gửi tiền mặt vào tài khoản, giao dịch rút tiền mặt từ tài khoản, nhận tiền
mặt từ đối tượng báo cáo thì ghi nội dung giao dịch;
(16)
Mã số thực hiện giao dịch (nếu có), trường hợp là các hợp đồng, thỏa thuận pháp
lý giữa cá nhân, tổ chức thì ghi số hợp đồng, số thỏa thuận pháp lý đó;
(17)
Thông tin bổ sung cho quốc tịch, số giấy tờ nhận dạng khác (nếu có), thông tin
khác (nếu có);
(18)
Tổng giám đốc/Giám đốc hoặc người được ủy quyền đối với đối tượng báo cáo là tổ
chức; Cá nhân hoặc người được cá nhân ủy quyền đối với đối tượng báo cáo là cá
nhân
Lưu ý:
-
Báo cáo từng giao dịch của khách hàng có tổng giá trị giao dịch (theo từng loại
ký hiệu giao dịch c hoặc D nêu trên) trong một ngày bằng hoặc vượt mức quy định,
-
Trường hợp khách hàng nộp ngoại tệ tiền mặt có giá trị lớn để mua đồng Việt Nam
hoặc nộp tiền mặt bằng đồng Việt Nam có giá trị lớn để mua ngoại tệ tiền mặt
thì chỉ báo cáo giao dịch nộp tiền mặt,
-
Ghi đầy đủ, chi tiết từng cột. Nếu không có thông tin, ghi “Không”.
Phụ lục III
CÁC MẪU BÁO CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Mẫu số 01
Áp dụng cho đối tượng báo cáo là tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng
nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
|
BÁO CÁO GIAO DỊCH
ĐÁNG NGỜ Ngày … tháng … năm …. |
Số báo cáo: abcd/yyyy |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
PHẢI ĐIỀN ĐẦY ĐỦ
THÔNG TIN VÀO CÁC TRƯỜNG YÊU CẦU CÓ DẤU* (Xem phần Hướng dẫn
điền báo cáo) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Báo cáo này có bổ sung/thay thế báo cáo nào trước không?* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Không |
□ Có bổ sung cho Báo cáo số ……….. ngày ………. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Có thay thế cho Báo cáo số ……….. ngày ………. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần I |
THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG
BÁO CÁO |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về đối tượng báo cáo* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đối tượng báo cáo: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Mã đối tượng báo cáo: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Địa chỉ (số nhà, đường/phố): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Điện thoại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Tên điểm phát sinh giao dịch hoặc đơn vị quản lý tài
khoản |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa chỉ điểm phát sinh giao dịch hoặc địa chỉ đơn vị
quản lý tài khoản: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Điện thoại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ email của đơn vị: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về người chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa
tiền và người lập báo cáo |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Thông tin về người chịu trách nhiệm về
phòng, chống rửa tiền* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Điện thoại nơi làm việc: |
c. Điện thoại di động: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Chức vụ: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về người lập báo cáo* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Điện thoại nơi làm việc: |
c. Điện thoại di động: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Bộ phận công tác: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần II |
THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá
nhân thực hiện giao dịch □ Khách hàng có tài khoản tại tổ chức tín dụng □ Khác (các trường hợp tổ chức tín dụng chưa có đầy đủ
thông tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày, tháng, năm sinh*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới 20 tuổi |
□ Từ 20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ 30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ 40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ 50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới tính*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt Nam |
□ Nước ngoài: (tên quốc gia ) |
□ Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề nghiệp*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công chức/viên chức |
□ Học sinh/sinh viên |
□ Giáo viên □ Bác sĩ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội trợ |
□ Tiểu thương |
□ Kỹ sư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công nhân |
□ Nông dân |
□ Hưu trí |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao động tự do |
□ Nhân viên văn phòng |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ/vị trí việc làm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ đăng ký thường trú*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở hiện tại*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông tin định danh cá nhân*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn cước □ Hộ chiếu □ Định danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thẻ: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện thoại liên lạc*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Danh sách các số tài khoản*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số tài khoản: |
Ngân hàng mở tài khoản: |
Loại tiền: |
Loại tài khoản: |
Ngày mở tài khoản: |
Tình trạng tài khoản □ Còn hoạt động □ Không hoạt động/ngủ đông □ Đã đóng □ Đang bị phong tỏa |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Thông
tin khác bổ sung của cá nhân: - Trình độ văn hóa: - Thư điện tử (email): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Thông tin về người được ủy quyền sử dụng tài khoản (nếu
có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o1. Họ và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o2. Thông tin định danh cá nhân: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn cước □ Hộ chiếu □ Định danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về tổ chức
thực hiện giao dịch □ Khách hàng có tài khoản tại tổ chức tín dụng □ Khác (các trường hợp tổ chức tín dụng chưa có đầy đủ
thông tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Thông tin về tổ chức |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đầy đủ của tổ chức*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên viết tắt (nếu có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa chỉ*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Giấy phép thành lập số: |
Ngày cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế*: |
Ngày cấp: |
Quốc gia cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Loại hình tổ chức*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công ty TNHH Một thành viên □ Công ty TNHH Hai thành viên trở lên □ Công ty cổ phần □ Công ty hợp danh □ Doanh nghiệp tư nhân □ Tổ chức phi lợi nhuận □ Khác (mô tả rõ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Ngành nghề kinh doanh chính: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số điện thoại liên lạc*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Địa chỉ trang thông tin điện tử của doanh nghiệp (tổ
chức): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Danh sách các số tài khoản*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số tài khoản: |
Ngân hàng mở tài khoản: |
Loại tiền: |
Loại tài khoản: |
Ngày mở tài khoản: |
Tình trạng tài khoản □ Còn hoạt động □ Không hoạt động/ngủ đông □ Đã đóng □ Đang bị phong tỏa |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về người đại diện theo pháp luật
của tổ chức |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày, tháng, năm sinh*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Quốc tịch*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt Nam |
□ Nước ngoài: …….. (tên quốc gia) |
□ Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Nghề nghiệp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Chức vụ/vị trí việc làm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa chỉ đăng ký thường trú*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Nơi ở hiện tại*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Thông tin định danh cá nhân*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn cước □ Hộ chiếu □ Định danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.5. Thông tin về người được ủy quyền sử dụng
tài khoản của chủ tài khoản là tổ chức |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Quan hệ với chủ tài khoản: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Thông tin định danh cá nhân*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn cước □ Hộ chiếu □ Định danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin về chủ sở
hữu hưởng lợi* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1. Thông tin về chủ
sở hữu hưởng lợi của cá nhân thực hiện giao dịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh sách cá nhân thực
hiện giao dịch |
Thông tin về chủ sở hữu
hưởng lợi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với cá nhân thực
hiện giao dịch (đánh dấu x) |
Trùng với cá nhân đã
được khai báo tại mục 1,2.2, 2.3 |
Khác (chủ sở hữu hưởng
lợi khác với cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2, 2.3) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Họ và tên; số giấy tờ định danh cá nhân |
|
Họ và tên; số giấy tờ định danh cá nhân |
Họ và tên; số giấy tờ định danh cá nhân... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2. Thông tin về chủ
sở hữu hưởng lợi của tổ chức thực hiện giao dịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh sách tổ chức thực
hiện giao dịch |
Thông tin về chủ sở hữu
hưởng lợi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với cá nhân đã
được khai báo tại mục 1,2.2,2.3 |
Khác (chủ sở hữu hưởng
lợi khác với cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2, 2.3) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên đầy đủ của tổ chức; Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế |
Họ và tên; số giấy tờ định danh cá nhân |
Họ và tên; số giấy tờ định danh cá nhân... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điền các thông tin bên dưới (từ a đến l) trong trường hợp
chủ sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2, 2.3: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày, tháng, năm sinh*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới 20 tuổi |
□ Từ 20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ 30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ 40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ 50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới tính*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt Nam |
□ Nước ngoài: …… (tên quốc gia ……..) |
□ Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề nghiệp*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công chức/viên chức |
□ Học sinh/sinh viên |
□ Giáo viên □ Bác sĩ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội trợ |
□ Tiểu thương |
□ Kỹ sư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công nhân |
□ Nông dân |
□ Hưu trí |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao động tự do |
□ Nhân viên văn phòng |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ/vị trí việc làm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ đăng ký thường trú*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở hiện tại*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông tin định danh cá nhân*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn cước □ Hộ chiếu □ Định danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thẻ: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Thông tin khác bổ
sung |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần III |
THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH
ĐÁNG NGỜ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá
nhân liên quan đến giao dịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày, tháng, năm sinh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới 20 tuổi |
□ Từ 20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ 30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ 40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□Từ 50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới tính: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt Nam |
□ Nước ngoài: (tên quốc gia) |
□ Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề nghiệp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công chức/viên chức |
□ Học sinh/sinh viên |
□ Giáo viên □ Bác sĩ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội trợ |
□ Tiểu thương |
□ Kỹ sư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công nhân |
□ Nông dân |
□ Hưu trí |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao động tự do |
□ Nhân viên văn phòng |
□ Khác …. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Địa chỉ đăng ký thường trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Nơi ở hiện tại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Thông tin định danh cá nhân: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn cước □ Hộ chiếu □ Định danh cá nhân: □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Số điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Danh sách các số tài khoản: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số tài khoản: |
Ngân hàng mở tài khoản: |
Loại tiền: |
Loại tài khoản: |
Ngày mở tài khoản: |
Tình trạng tài khoản □ Còn hoạt động □ Không hoạt động/ngủ đông □ Đã đóng □ Đang bị phong tỏa |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về tổ chức
có liên quan đến giao dịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đầy đủ của tổ chức: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên viết tắt (nếu có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Địa chỉ: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Giấy phép thành lập số: |
Ngày cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: |
Ngày cấp: |
Quốc gia cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Ngành nghề kinh doanh chính: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. số điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Danh sách các số tài khoản: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số tài khoản: |
Ngân hàng mở tài khoản: |
Loại tiền: |
Loại tài khoản: |
Ngày mở tài khoản: |
Tình trạng tài khoản □ Còn hoạt động □ Không hoạt động/ngủ đông □ Đã đóng □ Đang bị phong tỏa |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin khác bổ
sung |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần IV |
THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Loại báo cáo giao
dịch đáng ngờ* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ a) Báo cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm a khoản 1 Điều
26 Luật Phòng, chống rửa tiền b) Báo cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm b khoản
1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền □ b1) Dấu hiệu đáng ngờ theo khoản nào của các Điều 27,
28, 29, 30, 31, 32 và 33 Luật Phòng, chống rửa tiền: khoản Điều Luật Phòng,
chống rửa tiền □ b2) Dấu hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác
định □ c) Báo cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ khủng bố khi
có căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc
Danh sách đen hoặc có dấu hiệu đáng ngờ khác về tài trợ khủng bố do đối tượng
báo cáo tự xác định □ d) Báo cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ phổ biến vũ
khí hủy diệt hàng loạt khi có căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên
quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có dấu hiệu đáng ngờ khác về tài trợ
phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt do đối tượng báo cáo tự xác định |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về giao
dịch đáng ngờ* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Trạng thái của
giao dịch đáng ngờ □ a) Giao dịch đã được thực hiện □ b) Giao dịch chưa được thực hiện |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về
giao dịch đáng ngờ (trong trường hợp giao dịch đã đưực thực hiện) a) Thời gian giao dịch: từ ngày.... đến ngày.... b) Tổng số tiền giao dịch nguyên tệ: ……..(đơn vị tiền tệ) c) Tổng số tiền giao dịch quy đổi ra VND: …….(VND) d) Mô tả bảng dòng tiền: - Dòng tiền vào trên các tài khoản phát sinh giao dịch có
dấu hiệu đáng ngờ (chỉ liệt kê các giao dịch ghi có trên tài khoản là giao dịch
có dấu hiệu đáng ngờ) (khai báo theo từng tài khoản) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tài khoản số...; Tên chủ tài khoản...; Tại ngân hàng... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên cá nhân/tổ chức đối
ứng |
Số CMTND/ CCCD/ Hộ
chiếu/ định danh cá nhân áp dụng cho trường hợp nộp tiền mặt |
Số tài khoản áp dụng
cho trường hợp chuyển khoản |
Tên ngân hàng chuyển tiền |
Loại tiền |
Tổng số tiền (nguyên tệ) |
Tổng số tiền (quy đổi VND) |
Tổng số lượng giao dịch |
Khoảng thời gian giao
dịch |
Tóm tắt nội dung giao
dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
Tổng |
Tổng |
Tổng |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Dòng tiền ra trên các tài khoản phát sinh giao dịch có
dấu hiệu đáng ngờ (chỉ liệt kê các giao dịch ghi nợ trên tài khoản là giao dịch
có dấu hiệu đáng ngờ) (khai báo theo từng tài khoản) Tài khoản số...; Tên chủ tài khoản...; Tại ngân hàng... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên cá nhân/tổ chức đối
ứng |
Số CMTND/ CCCD/ Hộ
chiếu/ định danh cá nhân áp dụng cho trường hợp rút tiền mặt |
Số tài khoản áp dụng
cho trường hợp chuyển khoản |
Tên ngân hàng nhận tiền |
Loại tiền |
Tổng số tiền (nguyên tệ) |
Tổng số tiền (quy đổi VND) |
Tổng Số lượng giao dịch |
Khoảng thời gian giao
dịch |
Tóm tắt nội dung giao
dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
Tổng |
Tổng |
Tổng |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
Tổng |
Tổng |
Tồng |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Mô tả, phân tích
chi tiết lý do báo cáo giao dịch đáng ngờ theo dấu hiệu nêu tại mục ỉ và mục
2 nêu trên* …….. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Cơ sở hợp lý để
nghi ngờ*: a) Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên
quan đến các dấu hiệu nêu trên được xác định từ việc xem xét, thu thập và
phân tích thông tin theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống
rửa tiền: - Thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc
xác định bị can, bị cáo, người bị kết án: .... - Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch là tài
sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm soát
của bị can, bị cáo, người bị kết án đó: ……….. b) Hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch
liên quan đến các dấu hiệu nêu trên được xác định từ việc xem xét, thu thập
và phân tích thông tin theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng,
chống rửa tiền (kết quả phân tích, đánh giá của đối tượng báo cáo đối với
khách hàng, giao dịch phải báo cáo): ………. c) Hoặc căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên quan đến
giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong
giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự
xác định về tài trợ khủng bố: ......... d) Hoặc căn cứ để nghi ngờ phát hiện các bên liên quan đến
giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong
giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự
xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt: …….. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5. Nhận định về loại
tội phạm có thể liên quan đến giao dịch đáng ngờ* (i) Tội khủng bố/Tội
tài trợ khủng bố (ii) Tội rửa tiền (iii) Tội phạm nguồn
của tội rửa tiền (có thể chọn nhiều)
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6. Ngày phát hiện
giao dịch đáng ngờ*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần V |
NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ xử LÝ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Liệt kê cụ thể những công việc đã thực hiện liên quan đến
việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ, ví dụ: - Từ chối thực hiện giao dịch; - Tạm khóa tài khoản; - Tạm ngừng cung cấp dịch vụ ngân hàng điện tử - Chấm dứt thiết lập giao dịch với khách hàng; - Giám sát sau giao dịch; - Đưa vào hệ thống cảnh báo của đối tượng báo cáo; - Đã có công văn của đối tượng báo cáo gửi Cơ quan nhà nước
có thẩm quyền (số công văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Đã có công văn của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu
đối tượng báo cáo cung cấp thông tin, tài liệu (số công văn, ngày công văn,
đơn vị phát hành công văn) và công văn của đối tượng báo cáo cung cấp thông
tin phản hồi (số công văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Công việc khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần VI |
TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Hồ sơ mở tài khoản của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch
và liên quan đến giao dịch (nếu mở tài khoản tại đối tượng báo cáo); - Bảng kê chi tiết tất cả các giao dịch trên tài khoản
(bao gồm thông tin về bên đối ứng của giao dịch) từ ngày... đến ngày... (trước
ngày phát sinh giao dịch đáng ngờ ít nhất 6 tháng đến ngày báo cáo giao dịch
đáng ngờ của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch và cá nhân/tổ chức liên quan
đến giao dịch) (nếu mở tài khoản tại đối tượng báo cáo). Định dạng dữ liệu điện
tử của Bảng kê chi tiết giao dịch theo hướng dẫn của Cục Phòng, chống rửa tiền
tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này; - Minh họa bằng sơ đồ dòng tiền (bắt buộc trong trường hợp
giao dịch đã được thực hiện). - Minh họa bằng sơ đồ mối quan hệ giữa các cá nhân, tổ chức
được nêu trong báo cáo (nếu có). - Kết quả phân tích, đánh giá cuối cùng của đối tượng báo
cáo đối với khách hàng, giao dịch phải báo cáo; - Tài liệu, chứng từ khác có liên quan đến giao dịch đáng
ngờ (bản sao điện chuyển tiền, giấy rút tiền, nộp tiền, phiếu chuyển khoản...)
được thể hiện ở phần mô tả, phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
NGƯỜI KIỂM SOÁT* (Ký, ghi rõ họ tên) |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP* (Ký, ghi rõ họ tên,
đóng dấu) |
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BÁO CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ:
Tất
cả các trường có dấu (*) là thông tin bắt buộc, không được để trống, số báo
cáo: theo định dạng abcd/yyyy. Trong đó: abcd là số thứ tự trong năm tài chính;
yyyy là năm tài chính (VD: 0010/2023).
Phần I:
(1b):
Mã đối tượng báo cáo: được quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21
tháng 10 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống
mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng (đã được sửa đổi, bổ
sung).
(1đ):
Đối tượng báo cáo điền thông tin về tên điểm phát sinh giao dịch trong trường hợp
khách hàng thực hiện trực tiếp hoặc đơn vị quản lý tài khoản trong trường hợp
khách hàng thực hiện giao dịch trực tuyến. Trường hợp có nhiều điểm phát sinh
giao dịch thì điền thông tin của điểm phát sinh giao dịch đáng ngờ gần nhất với
thời điểm báo cáo.
(1h):
Chỉ rõ 01 thư điện tử (email) đại diện chung của đối tượng báo cáo để nhận
thông tin trao đổi từ Cục Phòng, chống rửa tiền - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
(2):
Ghi đầy đủ thông tin của người chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền và người
lập báo cáo tại đơn vị.
(2.1a):
Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền
tại đơn vị là chữ thường, có dấu.
(2.2a):
Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người lập báo cáo là chữ thường, có dấu.
Phần II:
Trường
hợp lựa chọn “Khách hàng có tài khoản tại tổ chức tín dụng” thì các trường có dấu
(*) là thông tin bắt buộc, không được để trống.
Trường
hợp lựa chọn “Khác” (các trường hợp tổ chức tín dụng chưa có đầy đủ thông tin
theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ): điền các thông
tin tổ chức tín dụng thu thập được.
(1)
: Áp dụng cho khách hàng cá nhân (để trống hoặc có thể lược bỏ các trường thông
tin này tại báo cáo nếu khách hàng là tổ chức). Trường hợp có nhiều cá nhân thực
hiện giao dịch đáng ngờ thì chèn thêm các trường chi tiết tương ứng với mỗi cá
nhân. Nếu có từ 10 cá nhân trở lên có thể tạo thành bảng chi tiết thông tin cá
nhân, nhưng phải đảm bảo đầy đủ các thông tin như quy định tại phần này.
(1a):
Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân thực hiện giao dịch bằng chữ thường, có
dấu.
(1b):
Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(1c):
Xác định độ tuổi tính theo năm sinh của khách hàng đến thời điểm báo cáo.
(1d):
Trường hợp không xác định được giới tính của khách hàng là nam hay nữ thì chọn
vào ô “Khác”.
(1h):
Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc tịch là người Việt Nam.
(1i)
:
-
Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch là người Việt Nam có địa
chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
-
Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định tại điểm b, c, d, đ khoản
1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1k):
Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá nhân và điền đầy đủ thông tin đối
với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(1m):
Liệt kê tất cả tài khoản hiện có của cá nhân, tổ chức tại ngân hàng. Trường hợp
có nhiều hơn một tài khoản, đề nghị chèn bổ sung thêm các hàng nhưng phải đảm bảo
thông tin chi tiết đối với từng tài khoản theo các mục “Số tài khoản/Ngân hàng
mở tài khoản/Loại tiền/Loại tài khoản/Ngày mở tài khoản/Tình trạng tài khoản”.
(2):
Áp dụng cho khách hàng là tổ chức (để trống hoặc có thể lược bỏ các trường
thông tin này tại báo cáo nếu là khách hàng cá nhân). Trường hợp có nhiều tổ chức
thực hiện giao dịch đáng ngờ thì chèn thêm các trường chi tiết tương ứng với mỗi
tổ chức.
(2.1b):
Để trống nếu tổ chức không có tên nước ngoài tương ứng.
(2.1l):
Liệt kê tất cả tài khoản hiện có của cá nhân, tổ chức tại ngân hàng. Trưởng hợp
có nhiều hơn một tài khoản, đề nghị chèn bổ sung thêm các hàng nhưng phải đảm bảo
thông tin chi tiết đối với từng tài khoản theo các mục “Số tài khoản/Ngân hàng
mở tài khoản/Loại tiền/Loại tài khoản/Ngày mở tài khoản/Tình hạng tài khoản”.
(2.2)
: Trong trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật, chèn bổ sung thêm
trường thông tin và điền đủ số người đại diện theo pháp luật của tổ chức.
(2.2a):
Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức bằng chữ
thường, có dấu.
(2.2b):
Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(2.2e):
Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc tịch là người Việt Nam.
(2.2g):
-
Điền thông tin này khỉ khách hàng cá nhân có quốc tịch là người Việt Nam có địa
chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
-
Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định tại điểm b, c, d, đ khoản
1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(2.2h):
Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá nhân và điền đầy đủ thông tin đối
với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2.3)
: Trong trường hợp có nhiều người được ủy quyền, chèn bổ sung thêm trường thông
tin và điền đủ số người được ủy quyền của chủ tài khoản.
(2.3a):
Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người được ủy quyền của tổ chức bằng chữ thường,
có dấu.
(2.3b):
Nêu rõ quan hệ của người được ủy quyền với chủ tài khoản là: nhân viên, lãnh đạo,
kế toán....
(2.3c):
Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá nhân và điền đầy đủ thông tin đối
với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(3):
Trường hợp nhiều chủ sở hữu hưởng lợi khác, đối tượng báo cáo chèn thêm đầy đủ
các trường thông tin từ a đến l đối với mỗi chủ sở hữu hưởng lợi khác.
Phần III:
-
Không bắt buộc trong trường hợp đối tượng báo cáo không có thông tin về cá
nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối tác).
-
Trong trường hợp đối tượng báo cáo có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên
quan tới giao dịch đáng ngờ: chỉ cần điền vào các trường có thông tin, không bắt
buộc phải điền đầy đủ vào tất cả các trường thông tin.
(1l),
(2k): Liệt kê tất cả tài khoản hiện có của cá nhân, tổ chức tại ngân hàng. Trường
hợp có nhiều hơn một tài khoản, đề nghị chèn bổ sung thêm trường thông tin
nhưng phải đảm bảo thông tin chi tiết đối với từng tài khoản theo các mục “Số
tài khoản/Ngân hàng mở tài khoản/Loại tiền/Loại tài khoản/Ngày mở tài khoản/Tình
trạng tài khoản”.
Phần IV:
(1a):
Nếu có phát sinh, phải đảm bảo hai yếu tố:
-
Biết giao dịch được thực hiện theo yêu cầu của bị can, bị cáo, người bị kết án
thông qua thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
-
Và có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch là tài sản thuộc quyền sở
hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm soát của bị can, bị cáo,
người bị kết án đó.
(1b1):
Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung giao dịch đáng ngờ có liên quan đến điều, khoản
nào của Luật Phòng, chống rửa tiền. Trường hợp có nhiều dấu hiệu đáng ngờ thì
liệt kê tất cả các điều, khoản về dấu hiệu đáng ngờ có liên quan.
(1b2):
Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung dấu hiệu đáng ngờ có liên quan đến rửa tiền.
(1c);
Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên
quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản
trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự
xác định về tài trợ khủng bố.
(1d):
Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên
quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản
trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự
xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
(2.1):
Lựa chọn một ường hai trường hợp (a) hoặc (b).
(2.2): Bắt buộc điền thông
tin bên dưới trong trường hợp lựa chọn tại mục (2.1.) là (a):
(a):
Thời gian giao dịch từ ngày (là ngày đầu tiên được nêu trong các bảng dòng tiền
nêu tại mục 2.2.d) đến ngày (là ngày cuối cùng được nêu trong các bảng dòng tiền
nêu tại mục 2.2.d).
(b):
Tổng số tiền giao dịch nguyên tệ: tổng số tiền giao dịch được nêu trong các bảng
dòng tiền nêu tại mục 2.2.d theo từng đơn vị tiền tệ.
(c):
Tổng số tiền giao dịch quy đổi ra VND: tổng số tiền giao dịch được nêu trong
các bảng dòng tiền nêu tại mục 2.2.d theo đơn vị Việt Nam Đồng.
(d):
Bảng dòng tiền là bắt buộc điền thông tin ường trường hợp giao dịch đã được thực
hiện.
Lưu
ý khi khai báo bảng dòng tiền vào/ra:
-
Chỉ điền thông tin về các giao dịch được mô tả là giao dịch có dấu hiệu đáng ngờ
-
Trường hợp báo cáo giao dịch về một tài khoản có dấu hiệu đáng ngờ (các giao dịch
phát sinh trên tài khoản đều là giao dịch có dấu hiệu đáng ngờ), thực hiện tổng
hợp thông tin để điền 20 bên đối ứng trên tài khoản có tổng giá trị giao dịch lớn
nhất, sau đó tóm lược các bên đối ứng còn lại trên tài khoản theo tổng số lượng
bên đối ứng, tổng số lượng tài khoản đối ứng, tổng số tiền giao dịch để điền
vào bảng dòng tiền.
(3):
Mô tả cụ thể, rõ ràng và chi tiết nhất có thể về các dấu hiệu, nhân tố, tình huống
bất thường dẫn tới việc đổi tượng báo cáo nghi ngờ giao dịch và/hoặc tin rằng
giao dịch có Hên quan đến rửa tiền hay hoạt động tội phạm. (Mô tả tổng quan về
khách hàng và giao dịch của khách hàng; từ đó làm rõ, nêu bật các dấu hiệu,
nhân tố, tình huống bất thường).
(5):
Nhận định về loại tội phạm có thể liên quan đến giao dịch đáng ngờ (đối tượng
báo cáo có thể lựa chọn nhiều loại tội phạm): Nhận định về loại tội phạm nguồn
tại mục này là hoạt động đánh giá, dự đoán dựa trên các dấu hiệu đáng ngờ được
mô tả trong báo cáo nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho cơ quan nhà nước có thẩm
quyền.
(6):
Ngày phát hiện giao dịch đáng ngờ theo khoản 2 Điều 37 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Phần V: Mô tả cụ thể những công
việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ như nội
dung hướng dẫn.
Phần VI: Các hồ sơ, tài liệu có
liên quan, cần có bảng danh mục hồ sơ, tài liệu liệt kê: số thứ tự; loại hồ sơ,
tài liệu gắn với tên tổ chức, cá nhân có liên quan; số lượng trang tương ứng với
loại hồ sơ, tài liệu; tình trạng tài liệu (bản chụp hay sao y bản chính hay bản
mềm).
Phần ký tên:
NGƯỜI
LẬP BÁO CÁO: theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền, đơn vị báo cáo và chịu
trách nhiệm với báo cáo phải là đối tượng báo cáo (hội sở) nên NGƯỜI LẬP BÁO
CÁO là cán bộ tại hội sở. Trường hợp, đối tượng báo cáo ủy quyền cho chi nhánh
hoặc phòng giao dịch lập báo cáo thì NGƯỜI LẬP BÁO CÁO là cán bộ của chi
nhánh/Phòng giao dịch, tuy nhiên, việc này phải quy định trong Quy định nội bộ
của đơn vị và đối tượng báo cáo (hội sở) phải là đơn vị chịu trách nhiệm về báo
cáo.
NGƯỜI
KIỂM SOÁT: là trưởng phòng hoặc trưởng bộ phận kiểm soát trực tiếp báo cáo giao
dịch đáng ngờ.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP: Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện
theo pháp luật ủy quyền hợp pháp đối với đối tượng báo cáo là tổ chức. Cá nhân
hoặc người được cá nhân ủy quyền đối với đối tượng báo cáo là cá nhân. Người được
ủy quyền phải là người được quy định tại khoản 9a Điều 5 Thông tư này hoặc là
người thuộc bộ phận chuyên trách (tổ, phòng, ban), bộ phận phụ trách hoặc người
phụ trách tại trụ sở chính được quy định tại khoản 9b Điều 5 Thông tư này.
Lưu ý:
(i)
Biểu mẫu này áp dụng cho đối tượng báo cáo báo cáo giao dịch đáng ngờ cho Cục
Phòng, chống rửa tiền - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Không gửi biểu mẫu này cho
cơ quan có thẩm quyền khác.
(ii)
Các cá nhân, tổ chức nêu trong cùng một báo cáo giao dịch đáng ngờ phải có mối
liên hệ với nhau và thể hiện trong phần mô tả, phân tích chi tiết lý do giao dịch
đáng ngờ.
Mẫu số
02
Áp dụng
cho đối tượng báo cáo là
tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian
thanh toán
|
BÁO
CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
Số báo cáo: abcd/yyyy |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
PHẢI
ĐIỀN ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN VÀO CÁC TRƯỜNG YÊU CẦU CÓ DẤU * |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Báo cáo này có bổ sung/thay thế báo
cáo nào trước không?* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Không |
□ Có
bổ sung cho Báo cáo số…………….. ngày…….. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Có
thay thế cho Báo cáo số…………….. ngày…….. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần I |
THÔNG
TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về đối tượng báo cáo* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên
đối tượng báo cáo: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Mã
đối tượng báo cáo (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Địa
chỉ (số nhà, đường/phố): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Điện thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Tên
điểm phát sinh giao dịch hoặc đơn vị quản lý tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa
chỉ điểm phát sinh giao dịch hoặc địa chỉ đơn vị quản lý tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Điện thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ email của đơn vị: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về người chịu trách
nhiệm về phòng, chống rửa tiền và người lập báo cáo |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1.
Thông tin về người chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Điện thoại nơi làm việc: |
c. Điện thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Chức vụ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.
Thông tin về người lập báo cáo * |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Điện thoại nơi làm việc: |
c. Điện thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Bộ
phận công tác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần
II |
THÔNG
TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá nhân thực hiện
giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
Khách hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức cung ứng dịch vụ
trung gian thanh toán cung cấp □ Khác
(các trường hợp tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán chưa có đầy đủ
thông tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia…) |
□
Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Nghề nghiệp*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□ Khác
……… |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Chức vụ/vị trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ đăng ký thường trú*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi
ở hiện tại*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Thông tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy
tờ có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số
thẻ: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. số điện thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Dịch vụ sử dụng*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổng
thanh toán điện tử |
□ Hỗ
trợ thu hộ |
□ Hỗ
trợ chi hộ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chuyển tiền điện tử |
□ Ví
điện tử |
□
Khác.... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổng thanh toán điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ thu hộ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chi hộ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chuyển tiền điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Ví
điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ngày
mở tài khoản ví điện tử: |
Số
thẻ/tài khoản ngân hàng liên kết: |
Tên
ngân hàng liên kết: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dịch
vụ khác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thông
tin chi tiết của dịch vụ khác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về tổ chức thực hiện
giao dịch □
Khách hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức cung ứng dịch vụ
trung gian thanh toán cung cấp □ Khác
(các trường hợp tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán chưa có đầy đủ
thông tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1.
Thông tin về tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên
đầy đủ của tổ chức*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên
tiếng nước ngoài (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên
viết tắt (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa
chỉ*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Giấy phép thành lập số: |
Ngày
cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Mã
số doanh nghiệp/Mã số thuế*: |
Ngày
cấp: |
Quốc
gia cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Loại hình tổ chức*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
ty TNHH Một thành viên □ Công
ty TNHH Hai thành viên trở lên □ Công
ty cổ phần □ Công
ty hợp danh □
Doanh nghiệp tư nhân □ Tổ
chức phi lợi nhuận □ Khác
……………………..(mô tả rõ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h.
Ngành nghề kinh doanh chính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số
điện thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Địa
chỉ trang thông tin điện tử của doanh nghiệp (tổ chức): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l.
Dịch vụ sử dụng*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổng
thanh toán điện tử |
□ Hỗ
trợ thu hộ |
□ Hỗ
trợ chi hộ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chuyển tiền điện tử |
□ Ví
điện tử |
□
Khác.... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổng
thanh toán điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ thu hộ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chi hộ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chuyển tiền điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Ví
điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ngày
mở tài khoản ví điện tử: |
Số
thẻ/tài khoản ngân hàng liên kết: |
Tên
ngân hàng liên kết |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dịch
vụ khác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thông
tin chi tiết của dịch vụ khác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c.
Quốc tịch*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia……) |
□
Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Nghề nghiệp*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□ Khác
... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Chức vụ/vị trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa
chỉ đăng ký thường trú*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Nơi
ở hiện tại*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h.
Thông tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số
điện thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3.
Thông tin về người đại diện mở ví điện tử của tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c.
Quan hệ với chủ ví điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Quốc tịch: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia……………) |
□
Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Địa
chỉ đăng ký thường trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nơi
ở hiện tại/hoặc nơi làm việc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Thông tin định danh cá nhân: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số
điện thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin về chủ sở hữu hưởng
lợi* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1.
Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của cá nhân thực hiện giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh sách cá nhân thực hiện giao
dịch |
Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với cá nhân thực hiện giao
dịch (đánh dấu x) |
Trùng với cá nhân đã được khai báo
tại mục 1, 2.2, 2.3 |
Khác (chủ sở hữu hưởng lợi khác với
cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2, 2.3 |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân |
|
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân |
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2.
Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của tổ chức thực hiện giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh
sách tổ chức thực hiện giao dịch |
Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với cá nhân đã được khai báo
tại mục 1, 2.2, 2.3 |
Khác (chủ sở hữu hưởng lợi khác với
cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2, 2.3 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên
đầy đủ của tổ chức; Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế |
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân |
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điền các thông tin bên dưới (từ a
đến i) trong trường hợp chủ sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân được khai báo
tại mục 1, 2.2, 2.3: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia….) |
□
Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Nghề nghiệp*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□
Khác... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Chức vụ/vị trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ đăng ký thường trú*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi
ở hiện tại*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Thông tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy
tờ có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số
thẻ: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số
điện thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Thông tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần
III |
THÔNG
TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá nhân liên quan
đến giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia………….) |
□
Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Nghề nghiệp: |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□ Khác
... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Địa
chỉ đăng ký thường trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Nơi
ở hiện tại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i.
Thông tin định danh cá nhân: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Số
điện thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l.
Dịch vụ sử dụng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổng
thanh toán điện tử: |
□ Hỗ
trợ thu hộ |
□ Hỗ
trợ chi hộ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chuyển tiền điện tử: |
□ Ví
điện tử |
□
Khác.... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổng
thanh toán điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ thu hộ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chi hộ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chuyển tiền điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Ví
điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ngày
mở tài khoản ví điện tử: |
Số
thẻ/tài khoản ngân hàng liên kết: |
Tên
ngân hàng liên kết: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dịch
vụ khác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thông
tin chi tiết của dịch vụ khác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về tổ chức có liên quan
tới giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên
đầy đủ của tổ chức: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên
tiếng nước ngoài (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên
viết tắt (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Địa
chỉ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Giấy phép thành lập số: |
Ngày
cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Mã
số doanh nghiệp/Mã số thuế: |
Ngày
cấp: |
Quốc
gia cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h.
Ngành nghề kinh doanh chính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số
điện thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Địa
chỉ trang thông tin điện tử của doanh nghiệp (tổ chức): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l.
Dịch vụ sử dụng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổng
thanh toán điện tử |
□ Hỗ
trợ thu hộ |
□ Hỗ
trợ chi hộ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chuyển tiền điện tử |
□ Ví
điện tử |
□
Khác.... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổng
thanh toán điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ thu hộ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chi hộ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số hợp
đồng: |
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Hỗ
trợ chuyển tiền điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số tài
khoản ngân hàng liên quan: |
Tên
ngân hàng liên quan: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Ví
điện tử: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ngày mở tài khoản ví điện tử: |
Số
thẻ/tài khoản ngân hàng liên kết: |
Tên
ngân hàng liên kết: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dịch
vụ khác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thông
tin chi tiết của dịch vụ khác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần
IV |
THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Loại báo cáo giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ a)
Báo cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa
tiền b) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền □ b1)
Nếu có, đề nghị ghi rõ dấu hiệu đáng ngờ phát sinh ban đầu theo khoản nào của
các Điều 27, 29 Luật Phòng, chống rửa tiền: khoản………………………Điều……………………………
Luật Phòng, chống rửa tiền. □ b2)
Dấu hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định: c) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ khủng bố khi có căn cứ để nghi ngờ hoặc
phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có dấu
hiệu đáng ngờ khác về tài trợ khủng bố do đối tượng báo cáo tự xác định d) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt khi có
căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh
sách đen hoặc có dấu hiệu đáng ngờ khác về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt
hàng loạt do đối tượng báo cáo tự xác định |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Trạng thái của giao dịch đáng
ngờ □ a)
Giao dịch đã được thực hiện □ b)
Giao dịch chưa được thực hiện |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ
(trong trường hợp giao dịch đã được thực hiện) a)
Thời gian giao dịch: từ ngày.... đến ngày.... b)
Tổng số tiền giao dịch: ………………..(VND) c) Mô
tả bảng dòng tiền: - Dòng
tiền vào trên các ví điện tử phát sinh giao dịch có dấu hiệu đáng ngờ (chỉ
liệt kê các giao dịch ghi có trên ví điện tử là giao dịch có dấu hiệu đáng
ngờ) (khai báo theo từng ví điện tử) Ví
điện tử số...; Tên chủ ví điện tử...; Tên tổ chức phát hành ví điện tử...
- Dòng
tiền vào trên các ví điện tử phát sinh giao dịch có dấu hiệu đáng ngờ (chỉ
liệt kê các giao dịch ghi nợ trên ví điện tử là giao dịch có dấu hiệu đáng
ngờ) (khai báo theo từng ví điện tử) Ví
điện tử số...; Tên chủ ví điện tử...; Tên tổ chức phát hành ví điện tử...
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Mô
tả, phân tích chi tiết lý do báo cáo giao dịch đáng ngờ theo dấu hiệu nêu tại
mục 1 và mục 2 nêu trên*: ………….. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Cơ
sở hợp lý để nghi ngờ*: a) Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản
trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu nêu trên được xác định từ việc xem
xét, thu thập và phân tích thông tin theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26
Luật Phòng, chống rửa tiền: - Thông báo của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền về việc xác định bị can, bị cáo, người bị kết án: …. - Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản
trong giao dịch là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền
sở hữu, quyền kiểm soát của bị can, bị cáo, người bị kết án đó: ……………….. b) Hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài
sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu nêu trên được xác định từ việc
xem xét, thu thập và phân tích thông tin theo quy định tại điểm b khoản 1
Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền (kết quả phân tích, đánh giá của đối tượng
báo cáo đối với khách hàng, giao dịch phải báo cáo): ……………….. c) Hoặc căn cứ để nghi ngờ/phát hiện
các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi
ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ khác do đối
tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt: ……………….. d) Hoặc căn cứ để nghi ngờ/phát hiện
các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi
ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ khác do đối
tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt: ……………….. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5. Nhận định về loại tội phạm có thể
liên quan đến giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
(i)
Tội khủng bố/Tội tài trợ khủng bố (ii)
Tội rửa tiền (iii)
Tội phạm nguồn của tội rửa tiền (có thể chọn nhiều)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6. Ngày phát hiện giao dịch đáng
ngờ*: |
||
|
Phần V |
NHỮNG
CÔNG VIỆC ĐÃ XỬ LÝ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
|
|
Liệt
kê cụ thể những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao
dịch đáng ngờ, ví dụ: - Từ
chối thực hiện giao dịch; - Tạm
khóa tài khoản ví; - Chấm
dứt thiết lập giao dịch với khách hàng; - Giám
sát sau giao dịch; - Đưa
vào hệ thống cảnh báo của đối tượng báo cáo; - Đã
có công văn của đối tượng báo cáo gửi Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (số công
văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Đã
có công văn của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu đối tượng báo cáo cung
cấp thông tin, tài liệu (số công văn, ngày công văn, đơn vị phát hành công
văn) và công văn của đối tượng báo cáo cung cấp thống tin phản hồi (số công
văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Công
việc khác…………………. |
||
|
Phần
VI |
TÀI
LIỆU ĐÍNH KÈM |
|
|
- Hồ
sơ mở tài khoản của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch và liên quan đến giao
dịch (nếu mở ví điện tử tại đối tượng báo cáo); - Bảng
kê chi tiết tất cả các giao dịch trên ví điện tử (bao gồm thông tin về bên
đối ứng của giao dịch) từ ngày …. đến ngày …… (trước thời điểm phát sinh giao
dịch đáng ngờ ít nhất 3 tháng đến ngày báo cáo giao dịch đáng ngờ của cá
nhân/tổ chức thực hiện giao dịch và liên quan đến giao dịch) (nếu mở ví điện
tử tại đối tượng báo cáo). Định dạng dữ liệu điện tử của Bảng kê chi tiết
giao dịch theo hướng dẫn của Cục Phòng, chống rửa tiền tại khoản 1 Điều 10
Thông tư này; - Minh
họa bằng sơ đồ dòng tiền (bắt buộc trong trường hợp giao dịch đã được thực
hiện) - Minh
họa bằng sơ đồ mối quan hệ giữa các cá nhân, tổ chức được nêu trong báo cáo
(nếu có). - Kết
quả phân tích, đánh giá cuối cùng của đối tượng báo cáo đối với khách hàng,
giao dịch phải báo cáo; - Tài
liệu, chứng từ khác có liên quan đến giao dịch đáng ngờ được thể hiện ở phần
mô tả, phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ. |
||
|
NGƯỜI
LẬP BÁO CÁO* (Ký, ghi rõ họ tên) |
NGƯỜI
KIỂM SOÁT* (Ký, ghi rõ họ tên) |
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP* (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BÁO CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG
NGỜ:
Tất cả các trường có dấu (*) là thông tin bắt buộc, không
được để trống.
Số báo
cáo: theo định dạng abcd/yyyy. Trong đó: abcd là số thứ tự trong
năm tài chính; yyyy là năm tài chính (VD: 0010/2023).
Phần I:
(1đ): Đối tượng báo cáo điền thông tin về tên điểm phát
sinh giao dịch trong trường hợp khách hàng thực hiện trực tiếp hoặc đơn vị quản
lý tài khoản trong trường hợp khách hàng thực hiện giao dịch trực tuyến. Trường
hợp có nhiều điểm phát sinh giao dịch thì điền thông tin của điểm phát sinh
giao dịch đáng ngờ gần nhất với thời điểm báo cáo.
(1e): Đối tượng báo cáo điền thông tin về địa chỉ điểm phát
sinh giao dịch trong trường hợp khách hàng thực hiện trực tiếp hoặc địa chỉ đơn
vị quản lý tài khoản trong trường hợp khách hàng thực hiện giao dịch trực
tuyến.
(1h): Chỉ rõ 01 thư điện tử (email) đại diện chung của đối
tượng báo cáo để nhận thông tin trao đổi từ Cục Phòng, chống rửa tiền - Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam.
(2) : Ghi đầy đủ thông tin của người chịu trách nhiệm về
phòng, chống rửa tiền và người lập báo cáo tại đơn vị.
(2.1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người chịu trách
nhiệm về phòng, chống rửa tiền tại đơn vị bằng chữ thường, có dấu.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người lập báo cáo
bằng chữ thường, có dấu.
Phần II:
Trường hợp lựa chọn “Khách hàng đã và đang sử dụng dịch vụ,
sản phẩm do tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cung cấp” thì các
trường có dấu (*) là thông tin bắt buộc, không được để trống.
Trường hợp lựa chọn “Khác (các trường hợp tổ chức cung ứng
dịch vụ trung gian thanh toán không có đầy đủ thông tin theo yêu cầu về cá
nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ): điền thông tin tổ chức cung ứng
dịch vụ trung gian thanh toán thu thập được.
(1) : Áp dụng cho khách hàng cá nhân (để trống hoặc có thể
lược bỏ các trường thông tin này tại báo cáo nếu khách hàng là tổ chức). Trường
hợp có nhiều cá nhân thực hiện giao dịch đáng ngờ thì chèn thêm các trường chi
tiết tương ứng với mỗi cá nhân. Nếu có từ 10 cá nhân trở lên có thể tạo thành
bảng chi tiết thông tin cá nhân, nhưng phải đảm bảo đầy đủ các thông tin như
quy định tại phần này.
(1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân thực hiện
giao dịch bằng chữ thường, có dấu.
(1b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(1c): Xác định độ tuổi tính theo năm sinh của khách hàng
đến thời điểm báo cáo.
(1d): Trường hợp không xác định được giới tính của khách
hàng là nam hay nữ thì chọn vào ô “Khác”.
(1h): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(1i) :
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch là
người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1k): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá nhân
và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2) : Áp dụng cho khách hàng là tổ chức (để trống hoặc có
thể lược bỏ các trường thông tin này tại báo cáo nếu là khách hàng cá nhân).
Trường hợp có nhiều tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ thì chèn thêm các
trường chi tiết tương ứng với mỗi tổ chức.
(2.1b): Để trống nếu tổ chức không có tên nước ngoài tương
ứng.
(2.2) : Trong trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp
luật, chèn bổ sung thêm trường thông tin và điền đủ số người đại diện theo pháp
luật của tổ chức.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên người đại diện theo
pháp luật của tổ chức bằng chữ thường, có dấu.
(2.2b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(2.2e): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(2.2g):
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch là
người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(2.2h): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2.3) : Điền thông tin này trong trường hợp có người đại
diện mở ví điện tử khác chủ tài khoản
(2.3a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên bằng chữ thường, có
dấu.
(2.3b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(2.3c): Ghi rõ quan hệ với chủ ví điện tử là vợ/chồng, cha
mẹ, con cái, anh chị em, cấp trên, đồng nghiệp/bạn bè, khác (ghi rõ....) hoặc
ghi rõ “không biết” nếu không biết rõ thông tin.
(2.3g): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(3) : Trường hợp nhiều chủ sở hữu hưởng lợi khác, đối tượng
báo cáo bổ sung thêm đầy đủ các trường thông tin từ a đến 1 đối với mỗi chủ sở
hữu hưởng lợi khác.
Phần
III:
- Không bắt buộc trong trường hợp đối tượng báo cáo không
có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối tác).
- Trong trường hợp đối tượng báo cáo có thông tin về cá
nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ: chỉ cần điền vào các trường
có thông tin, không bắt buộc phải điền đầy đủ vào tất cả các trường thông tin.
Phần IV:
(1a): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo hai yếu tố:
- Biết giao dịch được thực hiện theo yêu cầu của bị can, bị
cáo, người bị kết án thông qua thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Và có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch là
tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm
soát của bị can, bị cáo, người bị kết án đó.
(1b1): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung giao dịch đáng ngờ
có liên quan đến điều, khoản nào của Luật Phòng, chống rửa tiền. Trường hợp có
nhiều dấu hiệu đáng ngờ thì liệt kê tất cả các điều, khoản về dấu hiệu đáng ngờ
có liên quan.
(1b2): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung dấu hiệu đáng ngờ
có liên quan đến rửa tiền.
(1c): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố.
(1đ); Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng
loạt.
(2.1) : Lựa chọn một trong hai trường hợp (a) hoặc (b).
(2.2) : Bắt buộc điền thông tin bên dưới trong trường hợp
lựa chọn tại mục (2.1.) là (a):
(a) : Thời gian giao dịch từ ngày (là ngày đầu tiên được
nêu trong các bảng dòng tiền tại mục 2.2.c) đến ngày (là ngày cuối cùng được
nêu trong các bảng dòng tiền tại mục 2.2.c).
(b) : Tổng số tiền giao dịch: tổng số tiền giao dịch được
nêu trong các bảng dòng tiền tại mục 22.c.
(c) : Bảng dòng tiền là bắt buộc điền thông tin trong
trường hợp giao dịch đã được thực hiện.
Lưu ý khi khai báo bảng dòng tiền vào/ra:
- Chỉ điền thông tin về các giao dịch được mô tả là giao
dịch có dấu hiệu đáng ngờ
- Trường hợp báo cáo giao dịch về một ví điện tử có dấu
hiệu đáng ngờ (các giao dịch phát sinh trên tài khoản đều là giao dịch có dấu
hiệu đáng ngờ), thực hiện tổng hợp thông tin để điền 20 bên đối ứng trên ví
điện tử có tổng giá trị giao dịch lớn nhất, sau đó tóm lược các bên đối ứng còn
lại trên tài khoản theo tổng số lượng bên đối ứng, tổng số lượng tài khoản đối
ứng, tổng số tiền giao dịch để điền vào bảng dòng tiền.
(3) : Mô tả cụ thể, rõ ràng và chi tiết nhất có thể về các
dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường dẫn tới việc đối tượng báo cáo nghi
ngờ giao dịch và/hoặc tin rằng giao dịch có liên quan đến rửa tiền hay hoạt
động tội phạm (Mô tả tổng quan về khách hàng và giao dịch của khách hàng; từ đó
làm rõ, nêu bật các dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường).
(5) : Nhận định về loại tội phạm có thể liên quan đến giao
dịch đáng ngờ (đối tượng báo cáo có thể lựa chọn nhiều loại tội phạm): Nhận
định về loại tội phạm nguồn tại mục này là hoạt động đánh giá, dự đoán dựa trên
các dấu hiệu đáng ngờ được mô tả trong báo cáo nhằm cung cấp thông tin ban đầu
cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
(6) : Ngày phát hiện giao dịch đáng ngờ theo khoản 2 Điều
37 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Phần V: Mô tả cụ
thể những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch
đáng ngờ.
Phần VI:
Các hồ sơ, tài liệu có liên quan, cần có bảng danh mục hồ
sơ, tài liệu liệt kê: số thứ tự; loại hồ sơ, tài liệu gắn với tên tổ chức, cá
nhân có liên quan; số lượng trang tương ứng với loại hồ sơ, tài liệu; tình
trạng tài liệu (bản chụp hay sao y bản chính hay bản mềm).
Phần ký
tên:
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO: theo quy định của Luật Phòng, chống rửa
tiền, đơn vị báo cáo và chịu trách nhiệm với báo cáo phải là đối tượng báo cáo
(hội sở) nên NGƯỜI LẬP BÁO CÁO là cán bộ tại hội sở. Trường hợp, đối tượng báo
cáo ủy quyền cho chi nhánh hoặc phòng giao dịch lập báo cáo thì NGƯỜI LẬP BÁO
CÁO là cán bộ của chi nhánh/Phòng giao dịch, tuy nhiên, việc này phải quy định
trong Quy định nội bộ của đơn vị và đối tượng báo cáo (hội sở) phải là đơn vị
chịu trách nhiệm về báo cáo.
NGƯỜI KIỂM SOÁT: là trưởng phòng hoặc trưởng bộ phận kiểm
soát trực tiếp báo cáo giao dịch đáng ngờ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP: Người đại diện theo pháp luật hoặc
người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền hợp pháp đối với đối tượng
báo cáo là tổ chức. Cá nhân hoặc người được cá nhân ủy quyền đối với đối tượng
báo cáo là cá nhân. Người được ủy quyền phải là người được quy định tại khoản
9a Điều 5 Thông tư này hoặc là người thuộc bộ phận chuyên trách (tổ, phòng,
ban), bộ phận phụ trách hoặc người phụ trách tại trụ sở chính được quy định tại
khoản 9b Điều 5 Thông tư này.
Lưu ý:
(i) Biểu mẫu này áp dụng cho đối tượng báo cáo báo cáo giao
dịch đáng ngờ cho Cục Phòng, chống rửa tiền - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Không gửi biểu mẫu này cho cơ quan có
thẩm quyền khác.
(ii) Các cá nhân, tổ chức nêu trong cùng một báo cáo giao
dịch đáng ngờ phải có mối liên hệ với nhau và thể hiện trong phần mô tả, phân
tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ.
Mẫu số
03
Áp dụng
cho đối tượng báo cáo là tổ chức kinh doanh bảo hiểm nhân thọ
|
BÁO
CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
Số báo cáo: abcd/yyyy |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
PHẢI
ĐIỀN ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN VÀO CÁC TRƯỜNG YÊU CẦU CÓ DẤU * |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Báo cáo này có bổ sung/thay thế báo
cáo nào trước không?* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Không |
□ Có
bổ sung cho Báo cáo số…………….. ngày…….. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Có
thay thế cho Báo cáo số…………….. ngày…….. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần I |
THÔNG
TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về đối tượng báo cáo* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên
đối tượng báo cáo: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Mã
đối tượng báo cáo (nếu có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Địa
chỉ (số nhà, đường/phố): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Điện thoại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Tên
điểm phát sinh giao dịch: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa
chỉ điểm phát sinh giao dịch: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Điện thoại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ email của đơn vị: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về người chịu trách
nhiệm về phòng, chống rửa tiền và người lập báo cáo |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1.
Thông tin về người chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Điện thoại nơi làm việc: |
c. Điện thoại di động: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Chức vụ: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.
Thông tin về người lập báo cáo * |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Điện thoại nơi làm việc: |
c. Điện thoại di động: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Bộ
phận công tác: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần
II |
THÔNG
TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá nhân thực hiện
giao dịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
Khách hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh bảo
hiểm nhân thọ cung cấp □ Khác
(các trường hợp tổ chức kinh doanh bảo hiểm nhân thọ chưa có đầy đủ thông tin
theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1.
Thông tin về cá nhân mua hợp đồng bảo hiểm |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia…) |
□
Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Nghề nghiệp*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□ Khác
……… |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Chức vụ/vị trí việc làm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ đăng ký thường trú*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi
ở hiện tại*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Thông tin định danh cá nhân*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy
tờ có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số
thẻ: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện thoại liên lạc*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Số hợp đồng bảo hiểm đầu tiên có
liên quan giao dịch đáng ngờ*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Loại hình bảo hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Tên sản phẩm bảo hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
p. Tổng số tiền tham gia bảo hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
q. Phí bảo hiểm/năm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
r. Ngày hợp đồng có hiệu lực*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
s. Ngày hết hạn hợp đồng*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
t: Phương thức thanh toán bảo hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
Thanh toán 1 lần |
□
Thanh toán hàng năm |
□
Thanh toán hàng tháng |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
Thành toán trước/thanh toán đủ |
□
hoàn/hủy |
□ Khác
(ghi rõ………..) |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
u. Hình thức thanh toán phí bảo
hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Tiền
mặt |
□
Chuyển khoản |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
v. Số
tài khoản tại ngân hàng: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
x. Tên
ngân hàng mở tài khoản: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2.
Thông tin về người được bảo hiểm |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia…) |
□
Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa
chỉ đăng ký thường trú*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Nơi
ở hiện tại*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h.
Thông tin định danh cá nhân*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số
điện thoại liên lạc*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Quan hệ với bên mua bảo hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3.
Thông tin về người thụ hưởng |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia…) |
□
Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa
chỉ đăng ký thường trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Nơi
ở hiện tại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h.
Thông tin định danh cá nhân: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số
điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Quan hệ với bên mua bảo hiểm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về tổ chức thực hiện
giao dịch □
Khách hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh bảo
hiểm nhân thọ cung cấp □ Khác
(các trường hợp tổ chức kinh doanh bảo hiểm nhân thọ chưa có đầy đủ thông tin
theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1.
Thông tin về tổ chức mua bảo hiểm |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên
đầy đủ của tổ chức*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên
tiếng nước ngoài (nếu có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên
viết tắt (nếu có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa
chỉ*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Giấy phép thành lập số: |
Ngày
cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Mã
số doanh nghiệp/Mã số thuế*: |
Ngày
cấp: |
Quốc
gia cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Loại hình tổ chức*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
ty TNHH Một thành viên □ Công
ty TNHH Hai thành viên trở lên □ Công
ty cổ phần □ Công
ty hợp danh □
Doanh nghiệp tư nhân □ Tổ
chức phi lợi nhuận □ Khác
……………………..(mô tả rõ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h.
Ngành nghề kinh doanh chính: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số
điện thoại liên lạc*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Địa
chỉ trang thông tin điện tử của doanh nghiệp (tổ chức): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số hợp đồng bảo hiểm có liên quan
giao dịch đáng ngờ*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Loại hình bảo hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Tên sản phẩm bảo hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Tổng số tiền tham gia bảo hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
p. Phí bảo hiểm/năm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
q. Ngày hợp đồng có hiệu lực*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
r. Ngày hết hạn hợp đồng*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
s: Phương thức thanh toán bảo hiểm*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
Thanh toán 1 lần |
□
Thanh toán hàng năm |
□
Thanh toán hàng tháng |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
Thành toán trước/thanh toán đủ |
□
hoàn/hủy |
□ Khác
(ghi rõ………..) |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
t. Số
tài khoản ngân hàng: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
u. Tên
ngân hàng mở tài khoản: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c.
Quốc tịch: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia……) |
□
Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa
chỉ đăng ký thường trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nơi
ở hiện tại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Thông tin định danh cá nhân: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số
điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3.
Thông tin về người được bảo hiểm* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c.
Giới tính: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Quốc tịch: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia……………) |
□
Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Địa
chỉ đăng ký thường trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nơi
ở hiện tại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Thông tin định danh cá nhân: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số
điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i.
Quan hệ với bên mua bảo hiểm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.4.
Thông tin về người thụ hưởng |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c.
Giới tính: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Quốc tịch: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia……………) |
□
Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Địa
chỉ đăng ký thường trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nơi
ở hiện tại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Thông tin định danh cá nhân: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số
điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i.
Quan hệ với bên mua bảo hiểm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin về chủ sở hữu hưởng
lợi* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1.
Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của cá nhân thực hiện giao dịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh sách cá nhân thực hiện giao
dịch |
Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với cá nhân thực hiện giao
dịch (đánh dấu x) |
Trùng với cá nhân đã được khai báo
tại mục 1, 2.2, 2.3 |
Khác (chủ sở hữu hưởng lợi khác với
cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2, 2.3 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân |
|
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân |
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân... |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2.
Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của tổ chức thực hiện giao dịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh
sách tổ chức thực hiện giao dịch |
Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với cá nhân đã được khai báo
tại mục 1, 2.2, 2.3 |
Khác (chủ sở hữu hưởng lợi khác với
cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2, 2.3 |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên
đầy đủ của tổ chức; Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế |
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân |
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân... |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điền các thông tin bên dưới (từ a
đến l) trong trường hợp chủ sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân được khai báo
tại mục 1, 2.2, 2.3, 2.4: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia….) |
□
Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Nghề nghiệp*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□
Khác... |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Chức vụ/vị trí việc làm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ đăng ký thường trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi
ở hiện tại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Thông tin định danh cá nhân: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy
tờ có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số
thẻ: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số
điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Thông tin khác bổ sung |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần
III |
THÔNG
TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá nhân liên quan
đến giao dịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia………….) |
□
Không quốc tịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Nghề nghiệp: |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□ Khác
... |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Chức vụ/vị trí việc làm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ đăng ký thường trú: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi
ở hiện tại: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Thông tin định danh cá nhân: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số
điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Số hợp đồng bảo hiểm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Tên sản phẩm bảo hiểm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Tổng số tiền tham gia bảo hiểm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
p. Phí bảo hiểm/năm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
q. Ngày hợp đồng có hiệu lực: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
r. Ngày hết hạn hợp đồng: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về tổ chức có liên quan
tới giao dịch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên
đầy đủ của tổ chức: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên
tiếng nước ngoài (nếu có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên
viết tắt (nếu có): |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa
chỉ: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Giấy phép thành lập số: |
Ngày
cấp: |
Nơi
cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Mã
số doanh nghiệp/Mã số thuế: |
Ngày
cấp: |
Quốc
gia cấp: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Ngành nghề kinh doanh chính: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số
điện thoại liên lạc: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số
hợp đồng bảo hiểm |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Tên
sản phẩm bảo hiểm |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l.
Tổng số tiền tham gia bảo hiểm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Phí bảo hiểm/năm: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Ngày hợp đồng có hiệu lực: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Ngày hết hạn hợp đồng: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin khác bổ sung |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần
IV |
THÔNG
TIN VỀ GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Loại báo cáo giao dịch đáng ngờ* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ a)
Báo cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa
tiền b) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền □ b1)
Nếu có, đề nghị ghi rõ dấu hiệu đáng ngờ phát sinh ban đầu theo khoản nào của
các Điều 27, 29 Luật Phòng, chống rửa tiền: khoản………………………Điều……………………………
Luật Phòng, chống rửa tiền. □ b2)
Dấu hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định: c) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ khủng bố khi có căn cứ để nghi ngờ hoặc
phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có dấu
hiệu đáng ngờ khác về tài trợ khủng bố do đối tượng báo cáo tự xác định d) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt khi có
căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh
sách đen hoặc có dấu hiệu đáng ngờ khác về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt
hàng loạt do đối tượng báo cáo tự xác định |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Trạng thái của giao dịch □ a)
Giao dịch đã được thực hiện □ b)
Giao dịch chưa được thực hiện |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ
(trong trường hợp giao dịch đã được thực hiện) a)
Thời gian giao dịch: từ ngày.... đến ngày.... b)
Tổng số tiền giao dịch: ………………..(VND) c) Mô
tả bảng thông tin giao dịch đáng ngờ của cá nhân, tổ chức tham gia bảo hiểm:
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Mô
tả, phân tích chi tiết lý do báo cáo giao dịch đáng ngờ theo dấu hiệu nêu tại
mục 1 và mục 2 nêu trên*: ………….. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Cơ
sở hợp lý để nghi ngờ*: a) Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản
trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu nêu trên được xác định từ việc xem
xét, thu thập và phân tích thông tin theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26
Luật Phòng, chống rửa tiền: - Thông báo của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền về việc xác định bị can, bị cáo, người bị kết án: …. - Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản
trong giao dịch là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền
sở hữu, quyền kiểm soát của bị can, bị cáo, người bị kết án đó: ……………….. b) Hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài
sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu nêu trên được xác định từ việc
xem xét, thu thập và phân tích thông tin theo quy định tại điểm b khoản 1
Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền (kết quả phân tích, đánh giá của đối tượng
báo cáo đối với khách hàng, giao dịch phải báo cáo): ……………….. c) Hoặc căn cứ để nghi ngờ/phát hiện
các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi
ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ khác do đối
tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố: ……………….. d) Hoặc căn cứ để nghi ngờ/phát hiện
các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi
ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ khác do đối
tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt: ……………….. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5. Nhận định về loại tội phạm có thể
liên quan đến giao dịch đáng ngờ* |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
(i)
Tội khủng bố/Tội tài trợ khủng bố (ii)
Tội rửa tiền (iii)
Tội phạm nguồn của tội rửa tiền (có thể chọn nhiều)
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6. Ngày phát hiện giao dịch đáng
ngờ*: |
||
|
Phần V |
NHỮNG
CÔNG VIỆC ĐÃ XỬ LÝ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
|
|
Liệt
kê cụ thể những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao
dịch đáng ngờ, ví dụ: - Từ
chối thực hiện giao dịch; - Tạm
khóa tài khoản ví; - Chấm
dứt thiết lập giao dịch với khách hàng; - Giám
sát sau giao dịch; - Đưa
vào hệ thống cảnh báo của đối tượng báo cáo; - Đã
có công văn của đối tượng báo cáo gửi Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (số công
văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Đã
có công văn của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu đối tượng báo cáo cung
cấp thông tin, tài liệu (số công văn, ngày công văn, đơn vị phát hành công
văn), đơn vị tiếp nhận); - Công
việc khác…………………. |
||
|
Phần
VI |
TÀI
LIỆU ĐÍNH KÈM |
|
|
- Hồ
sơ bảo hiểm của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch và liên quan đến giao
dịch; - Kết
quả phân tích, đánh giá cuối cùng của đối tượng báo cáo đối với khách hàng,
giao dịch phải báo cáo; - Tài
liệu, chứng từ khác có liên quan đến giao dịch đáng ngờ được thể hiện ở phần
mô tả, phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ. |
||
|
NGƯỜI
LẬP BÁO CÁO* (Ký, ghi rõ họ tên) |
NGƯỜI
KIỂM SOÁT* (Ký, ghi rõ họ tên) |
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP* (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BÁO CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG
NGỜ:
Tất cả các trường có dấu (*) là thông tin bắt buộc, không
được để trống.
Phần I:
(1b): Mã đối tượng báo cáo do Bộ Tài chính hướng dẫn (nếu
có).
(1h): Chi rõ 01 thư điện tử (email) đại diện chung của đối
tượng báo cáo để nhận thông tin trao đổi từ Cục Phòng, chống rửa tiền - Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam.
(2.1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người chịu trách
nhiệm về phòng, chống rửa tiền tại đơn vị bằng chữ thường, có dấu.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người lập báo cáo
bằng chữ thường, có dấu.
Phần II:
Trường hợp lựa chọn “Khách hàng đã và đang sử dụng dịch vụ,
sản phẩm do tổ chức kinh doanh bảo hiểm nhân thọ cung cấp” thì các trường có
dấu (*) là thông tin bắt buộc, không được để trống.
Trường hợp lựa chọn “Khác (các trường hợp tổ chức kinh
doanh bảo hiểm nhân thọ không có đầy đủ thông tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ
chức thực hiện giao dịch đống ngờ): điền các thông tin tổ chức kinh doanh bảo
hiểm nhân thọ thu thập được.
(1) : Áp dụng cho khách hàng cá nhân (để trống hoặc có thể
lược bỏ các trường thông tin này tại báo cáo nếu khách hàng là tổ chức). Trường
hợp có nhiều cá nhân thực hiện giao dịch đáng ngờ thì chèn thêm các trường chi
tiết tương ứng với mỗi cá nhân. Nêu có từ 10 cá nhân hở lên có thể tạo thành
bảng chi tiết thông tin cá nhân, nhưng phải đảm bảo đầy đủ các thông tin như
quy định tại phần này.
(1.1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người mua bảo hiểm
bằng chữ thường, có dấu.
(1.1b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(1.1c); Xác định độ tuổi tính theo năm sinh của khách hàng
đến thời điểm báo cáo.
(1.1d): Trường hợp không xác định được giới tính của khách
hàng là nam hay nữ thì chọn vào ô “Khác”.
(1h): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(1i) :
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch là
người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1.1k): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(1.1 từ m-s): Trường hợp nhiều hợp đồng bảo hiểm cùng liên
quan đến giao dịch đáng ngờ thì chèn thêm hàng và điền đầy đủ thông tin các
trường thông tín: số hợp đồng bảo hiểm/Loại hình bảo hiểm/Tên sản phẩm bảo
hiểm/Tổng số tiền tham gia bảo hiểm /Phí bảo hiểm/Ngày hợp đồng có hiệu
lực/Ngày hết hạn hợp đồng.
(1.1n): Nêu rõ tên loại hình bảo hiểm nhân thọ (ví dụ: bảo
hiểm trọn đời, bảo hiểm sinh kỳ, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm
liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí...)
(1.2) : Áp dụng cho trường hợp người được bảo hiểm khác với
người mua bảo hiểm (để trống nếu người mua bảo hiểm đồng thời là người được bảo
hiểm).
(1.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người được bảo hiểm
bằng chữ thường, có dấu.
(1.2b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(1.2e): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(1.2g):
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch là
người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1.2h): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(1.2k): Ghi rõ quan hệ với bên mua bảo hiểm là vợ/chồng,
cha mẹ, con cái, anh chị em, cấp trên, đồng nghiệp/bạn bè, khác (ghi rõ....)
hoặc ghi rõ “không biết” nếu không biết rõ thông tin.
(1.3) : Áp dụng cho trường hợp người thụ hưởng khác với
người mua bảo hiểm (để trống nếu người mua bảo hiểm đồng thời là người thụ
hưởng).
(1.3a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người thụ hưởng
bằng chữ thường, có dấu.
(1.3b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(1.3e): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(1.3g):
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch là
người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1.3h): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(1.3k): Ghi rõ quan hệ với bên mua bảo hiểm là vợ/chồng,
cha mẹ, con cái, anh chị em, cấp trên, đồng nghiệp/bạn bè, khác (ghi rõ....)
hoặc ghi rõ “không biết” nếu không biết rõ thông tin.
(2) : Áp dụng cho khách hàng là tổ chức (để trống hoặc có
thể lược bỏ các trường thông tin này tại báo cáo nếu là khách hàng cá nhân).
Trường hợp có nhiều tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ thì chèn thêm các
trường chi tiết tương ứng với mỗi tổ chức.
(2. 1b): Để trống nếu tổ chức không có tên nước ngoài tương
ứng.
(2.1m): Nêu rõ tên loại hình bảo hiểm nhân thọ (ví dụ: bảo
hiểm trọn đời, bảo hiểm sinh kỳ, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm
liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí....).
(2.2) : Trong trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp
luật, chèn bổ sung thêm trường thông tin và điền đủ số người đại diện theo pháp
luật của tổ chức.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên người đại diện theo
pháp luật của tổ chức bằng chữ thường, có dấu.
(2.2b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(2.2d): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(2.2e):
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch là
người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(2.2g): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2.3): Áp dụng cho trường hợp người được bảo hiểm khác với
người mua bảo hiểm (để trống nếu người mua bảo hiểm đồng thời là người được bảo
hiểm).
(2.3a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người được bảo hiểm
bằng chữ thường, có dấu.
(2.3b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(2.3đ): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(2.3e):
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch là
người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(2.3g): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2.3i): Ghi rõ quan hệ với bên mua bảo hiểm là lãnh đạo,
nhân viên, khác (ghi rõ....) hoặc ghi rõ “không biết” nếu không biết rõ thông
tin.
(2.4) : Áp dụng cho trường hợp người thụ hưởng khác với
người mua bảo hiểm (để trống nếu người mua bảo hiểm đồng thời là người thụ
hưởng).
(2.4a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người thụ hưởng
bằng chữ thường, có dấu.
(2.4b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(2.4đ): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(2.4e):
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch là
người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(2.4g): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2.4i): Ghi rõ quan hệ với bên mua bảo hiểm là lãnh đạo,
nhân viên, khác (ghi rõ....) hoặc ghi rõ “không biết” nếu không biết rõ thông
tin.
(3) : Trường hợp nhiều chủ sở hữu hưởng lợi khác, đối tượng
báo cáo chèn thêm đầy đủ các trường thông tin từ a đến 1 đối với mỗi chủ sở hữu
hưởng lợi khác.
Phần
III:
- Không bắt buộc trong trường hợp đối tượng báo cáo không
có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối tác).
- Trong trường hợp đối tượng báo cáo có thông tin về cá
nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ: chỉ cần điền vào các trường
có thông tin, không bắt buộc phải điền đầy đủ vào tất cả các trường thông tin.
Phần IV:
(1a): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo hai yếu tố:
- Biết giao dịch được thực hiện theo yêu cầu của bị can, bị
cáo, người bị kết án thông qua thông báo của cơ quan nhà nước có thâm quyên;
- Và có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch là
tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm
soát của bị can, bị cáo, người bị kết án đó.
(1b1): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung giao dịch đáng ngờ
có liên quan đến điều, khoản nào của Luật Phòng, chống rửa tiền. Trường hợp có
nhiều dấu hiệu đáng ngờ thì liệt kê tất cả các điều, khoản về dấu hiệu đáng ngờ
có liên quan.
(1b2): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung dấu hiệu đáng ngờ
có liên quan đến rửa tiền.
(1c): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố.
(1đ): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng
loạt.
(2.1) : Lựa chọn một trong hai trường hợp (a) hoặc (b).
(2.2) : Bắt buộc điền thông tin trong trường hợp lựa chọn
tại mục (2.1.) là (a).
(3): Mô tả cụ thể, rõ ràng và chi tiết nhất có thể về các
dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường dẫn tới việc đối tượng báo cáo nghi
ngờ giao dịch và/hoặc tin rằng giao dịch có liên quan đến rửa tiền (Mô tả tổng
quan về khách hàng và giao dịch của khách hàng; từ đó làm rõ, nêu bật các dấu
hiệu, nhân tố, tình huống bất thường).
(5) : Nhận định về loại tội phạm có thể liên quan đến giao
dịch đáng ngờ (đối tượng báo cáo có thể lựa chọn nhiều loại tội phạm): Nhận
định về loại tội phạm nguồn tại mục này là hoạt động đánh giá, dự đoán dựa trên
các dấu hiệu đáng ngờ được mô tả trong báo cáo nhằm cung cấp thông tin ban đầu
cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
(6) : Ngày phát hiện giao dịch đáng ngờ theo khoản 2 Điều
37 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Phần V: Mô tả cụ
thể những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch
đáng ngờ.
Phần VI:
Các hồ sơ, tài liệu có liên quan, cần có bảng danh mục hồ
sơ, tài liệu liệt kê: số thứ tự; loại hồ sơ, tài liệu gắn với tên tổ chức, cá
nhân có liên quan; số lượng trang tương ứng với loại hồ sơ, tài liệu; tình
trạng tài liệu (bàn chụp hay sao y bản chính hay bản mềm).
Phần ký
tên:
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO: theo quy định của Luật Phòng, chống rửa
tiền, đơn vị báo cáo và chịu trách nhiệm với báo cáo phải là đối tượng báo cáo
(hội sở) nên NGƯỜI LẬP BÁO CÁO là cán bộ tại hội sở. Trường hợp, đối tượng báo
cáo ủy quyền cho chi nhánh hoặc phòng giao dịch lập báo cáo thi NGƯỜI LẬP BÁO
CÁO là cán bộ của chi nhánh/Phòng giao dịch, tuy nhiên, việc này phải quy định
trong Quy định nội bộ của đơn vị và đối tượng báo cáo (hội sở) phải là đơn vị
chịu trách nhiệm về báo cáo.
NGƯỜI KIỂM SOÁT: là trưởng phòng hoặc trưởng bộ phận kiểm
soát trực tiếp báo cáo giao dịch đáng ngờ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP: Người đại diện theo pháp luật hoặc
người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền hợp pháp đối với đối tượng
báo cáo là tổ chức. Cá nhân hoặc người được cá nhân ủy quyền đối với đối tượng
báo cáo là cá nhân. Người được ủy quyền phải là người được quy định tại khoản
9a Điều 5 Thông tư này hoặc là người thuộc bộ phận chuyên trách (tổ, phòng,
ban), bộ phận phụ trách hoặc người phụ trách tại trụ sở chính được quy định tại
khoản 9b Điều 5 Thông tư này.
Lưu ý:
(i) Biểu mẫu này áp dụng cho đối tượng báo cáo báo cáo giao
dịch đáng ngờ cho Cục Phòng, chống rửa tiền - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Không gửi biểu mẫu này cho cơ quan có
thẩm quyền khác.
(ii) Các cá nhân, tổ chức được nêu trong cùng một báo cáo
giao dịch đáng ngờ phải có mối liên hệ với nhau và thể hiện trong phần mô tả,
phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ.
Mẫu số
04
Áp dụng
cho đối tượng báo cáo là tổ chức kinh doanh chứng khoán
|
BÁO
CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
Số báo cáo: abcd/yyyy |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
PHẢI
ĐIỀN ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN VÀO CÁC TRƯỜNG YÊU CẦU CÓ DẤU * |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Báo cáo này có bổ sung/thay thế báo
cáo nào trước không?* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Không |
□ Có
bổ sung cho Báo cáo số…………….. ngày…….. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Có
thay thế cho Báo cáo số…………….. ngày…….. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần I |
THÔNG
TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về đối tượng báo cáo* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên
đối tượng báo cáo: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Mã
đối tượng báo cáo (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Địa
chỉ (số nhà, đường/phố): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Điện thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Tên
điểm phát sinh giao dịch: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa
chỉ điểm phát sinh giao dịch: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Điện thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ email của đơn vị: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về người chịu trách
nhiệm về phòng, chống rửa tiền và người lập báo cáo |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1.
Thông tin về người chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Điện thoại nơi làm việc: |
c. Điện thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Chức vụ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.
Thông tin về người lập báo cáo* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Điện thoại nơi làm việc: |
c. Điện thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Bộ
phận công tác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần
II |
THÔNG
TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá nhân thực hiện
giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
Khách hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh chứng
khoán cung cấp □ Khác
(các trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khoán chưa có đầy đủ thông tin theo
yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia…) |
□
Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Nghề nghiệp*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□ Khác
……… |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Chức vụ/vị trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ đăng ký thường trú*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi
ở hiện tại*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Thông tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy
tờ có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số
thẻ: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Số tài khoản chứng khoán*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Các loại chứng khoán có giá có
liên quan*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổ
phiếu |
□ Trái
phiếu |
□
Chứng chỉ quỹ |
□ Khác
……… (mô tả rõ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Số
tài khoản ngân hàng liên quan: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
p. Tên
ngân hàng mở tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về tổ chức thực hiện
giao dịch □
Khách hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh chứng
khoán cung cấp □ Khác
(các trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khoán chưa có đầy đủ thông tin theo
yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1.
Thông tin về tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên
đầy đủ của tổ chức*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên
tiếng nước ngoài (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên
viết tắt (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa
chỉ*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Giấy phép thành lập số: |
Ngày
cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Mã
số doanh nghiệp/Mã số thuế*: |
Ngày
cấp: |
Quốc
gia cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Loại hình tổ chức*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
ty TNHH Một thành viên □ Công
ty TNHH Hai thành viên trở lên □ Công
ty cổ phần □ Công
ty hợp danh □
Doanh nghiệp tư nhân □ Tổ
chức phi lợi nhuận □ Khác
……………………..(mô tả rõ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h.
Ngành nghề kinh doanh chính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số
điện thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Địa
chỉ trang web của doanh nghiệp (tổ chức): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số tài khoản chứng khoán*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Các loại chứng khoán có giá có
liên quan*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Cổ
phiếu |
□ Trái
phiếu |
□
Chứng chỉ quỹ |
□ Khác
……… (mô tả rõ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Số
tài khoản ngân hàng liên quan*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Tên
ngân hàng mở tài khoản*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c.
Nghề nghiệp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□ Khác
……… |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Quốc tịch*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia………) |
□
Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Địa
chỉ đăng ký thường trú*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nơi
ở hiện tại*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Thông tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số
điện thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1.
Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của cá nhân thực hiện giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh sách cá nhân thực hiện giao
dịch |
Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với cá nhân thực hiện giao
dịch (đánh dấu x) |
Trùng với cá nhân đã được khai báo
tại mục 1, 2.2 |
Khác (chủ sở hữu hưởng lợi khác với
cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2 |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân |
|
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân |
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2.
Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của tổ chức thực hiện giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh
sách tổ chức thực hiện giao dịch |
Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với cá nhân đã được khai báo
tại mục 1, 2.2 |
Khác (chủ sở hữu hưởng lợi khác với
cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên
đầy đủ của tổ chức; Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế |
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân |
Họ và tên; Số giấy tờ định danh cá
nhân... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điền các thông tin bên dưới (từ a
đến l) trong trường hợp chủ sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân được khai báo
tại mục 1, 2.2: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
50 tuổi trở lên |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia….) |
□
Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Nghề nghiệp*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□
Khác... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Chức vụ/vị trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ đăng ký thường trú*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi
ở hiện tại*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Thông tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy
tờ có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số
thẻ: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số
điện thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Thông tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần
III |
THÔNG
TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá nhân liên quan
đến giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ
và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b.
Ngày, tháng, năm sinh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ
tuổi: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Dưới
20 tuổi □ Từ
40 tuổi đến dưới 50 tuổi |
□ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi |
□ Từ
30 tuổi đến dưới 40 tuổi □ Từ
50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d.
Giới tính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
□ Nam |
□ Nữ |
□ Khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Quốc tịch: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Việt
Nam |
□ Nước
ngoài: (tên quốc gia………….) |
□
Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e.
Nghề nghiệp: |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
chức/viên chức |
□ Học
sinh/sinh viên |
□ Giáo
viên □ Bác sĩ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Nội
trợ |
□ Tiểu
thương |
□ Kỹ
sư |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Công
nhân |
□ Nông
dân |
□ Hưu
trí |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Lao
động tự do |
□ Nhân
viên văn phòng |
□ Khác
... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Chức vụ/vị trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa
chỉ đăng ký thường trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi
ở hiện tại*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k.
Thông tin định danh cá nhân: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□
CMTND □ CCCD □ Thẻ
căn cước □ Hộ
chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày
cấp: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị
thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị
thực: |
Ngày
cấp: |
Ngày
hết hạn: |
Cơ
quan có thẩm quyền cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số
điện thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Số tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Mở tại ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về tổ chức có liên quan
tới giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên
đầy đủ của tổ chức: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên
tiếng nước ngoài (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên
viết tắt (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa
chỉ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ.
Giấy phép thành lập số: |
Ngày
cấp: |
Nơi
cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Mã
số doanh nghiệp/Mã số thuế: |
Ngày
cấp: |
Quốc
gia cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g.
Ngành nghề kinh doanh chính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số
điện thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Số
tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Mở
tại ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần
IV |
THÔNG
TIN VỀ GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Loại báo cáo giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ a)
Báo cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa
tiền b) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền □ b1)
Nếu có, đề nghị ghi rõ theo khoản nào của các Điều 27, 31 Luật Phòng, chống
rửa tiền: khoản………………………Điều…………………………… Luật Phòng, chống rửa tiền. □ b2)
Dấu hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định: c) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ khủng bố khi có căn cứ để nghi ngờ hoặc
phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có dấu
hiệu đáng ngờ khác về tài trợ khủng bố do đối tượng báo cáo tự xác định d) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt khi có
căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh
sách đen hoặc có dấu hiệu đáng ngờ khác về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt
hàng loạt do đối tượng báo cáo tự xác định |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Trạng thái của giao dịch đáng
ngờ □ a)
Giao dịch đã được thực hiện □ b)
Giao dịch chưa được thực hiện |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ
(trong trường hợp giao dịch đã được thực hiện) a)
Thời gian giao dịch: từ ngày.... đến ngày.... b)
Tổng số tiền giao dịch: ………………..(VND) c) Mô
tả bảng thông tin liên quan đến mua, bán chứng khoán của cá nhân, tổ chức
thực hiện giao dịch (trong trường hợp tài khoản của khách hàng có phát sinh
giao dịch):
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Mô tả, phân tích chi tiết lý do báo cáo giao dịch
đáng ngờ theo dấu hiệu nêu tại mục 1 và mục 2 nêu trên*: ........... 4. Cơ sở hợp lý để nghi ngờ*: a) Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch
liên quan đến các dấu hiệu nêu trên được xác định từ việc xem xét, thu thập
và phân tích thông tin theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng,
chống rửa tiền: - Thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về
việc xác định bị can, bị cáo, người bị kết án: ................ - Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch
là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm
soát của bị can, bị cáo, người bị kết án đó: ......................... b) Hoặc cơ
sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu nêu
trên được xác định từ việc xem xét, thu thập và phân tích thông tin theo quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền (kết quả phân
tích, đánh giá của đối tượng báo cáo đối với khách hàng, giao dịch phải báo
cáo): ................... c) Hoặc
căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách
đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố: ................... d) Hoặc
căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách
đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ
khí hủy diệt hàng loạt: ...................... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5. Nhận định về loại tội phạm có thể liên quan đến
giao dịch đáng ngờ* (i) Tội khủng bố/Tội tài trợ khủng bố (ii) Tội rửa tiền (iii) Tội phạm nguồn của tội rửa tiền (có thể chọn nhiều)
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6. Ngày phát hiện giao dịch đáng ngờ*: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần V |
NHỮNG CÔNG
VIỆC ĐÃ XỬ LÝ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Liệt kê cụ
thể những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch
đáng ngờ, ví dụ: - Từ chối
thực hiện giao dịch; - Tạm khóa
tài khoản; - Chấm dứt
thiết lập giao dịch với khách hàng; - Giám sát
sau giao dịch; - Đưa vào
hệ thống cảnh báo của đối tượng báo cáo; - Đã có
công văn của đối tượng báo cáo gửi Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (số công
văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Đã có
công văn của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu đối tượng báo cáo cung cấp
thông tin, tài liệu (số công văn, ngày công văn, đơn vị phát hành công văn)
và công văn của đối tượng báo cáo cung cấp thông tin phản hồi (số công văn,
ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Công việc khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần VI |
TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Hồ sơ chứng
khoán của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch và liên quan đến giao dịch; - Minh họa
bằng sơ đồ dòng tiền mua, bán chứng khoán (bắt buộc trong trường hợp giao dịch
đã được thực hiện) - Minh họa
bằng sơ đồ mối quan hệ giữa các cá nhân, tổ chức được nêu trong báo cáo (nếu
có). - Kết quả
phân tích, đánh giá cuối cùng của đối tượng báo cáo đối với khách hàng, giao
dịch phải báo cáo; - Tài liệu,
chứng từ khác có liên quan đến giao dịch đáng ngờ được thể hiện ở phần mô tả,
phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
NGƯỜI LẬP
BÁO CÁO* |
NGƯỜI KIỂM
SOÁT* |
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN HỢP PHÁP* |
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BÁO CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ:
Tất cả các trường có dấu (*) là thông tin bắt buộc,
không được để trống.
Phần I:
(1b); Mã đối tượng báo cáo do Bộ Tài chính hướng dẫn
(nếu có).
(1h): Chỉ rõ 01 thư điện tử (email) đại diện chung của
đối tượng báo cáo để nhận thông tin trao đổi từ Cục Phòng, chống rửa tiền -
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
(2.1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người chịu
trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền tại đơn vị bằng chữ thường, có dấu.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người lập báo
cáo bằng chữ thường, có dấu.
Phần II:
Trường hợp lựa chọn “Khách hàng đã và đang sử dụng dịch
vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh chứng khoán cung cấp” thì các trường có dấu
(*) là thông tin bắt buộc, không được để trống.
Trường hợp lựa chọn “Khác (các trường hợp tổ chức kinh
doanh chứng khoán không có đầy đủ thông tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực
hiện giao dịch đáng ngờ): điền các thông tin tổ chức kinh doanh bảo hiểm nhân
thọ thu thập được.
(1) : Áp dụng cho khách hàng cá nhân (để trống hoặc có
thể lược bỏ các trường thông tin này tại báo cáo nếu khách hàng là tổ chức).
Trường hợp có nhiều cá nhân thực hiện giao dịch đáng ngờ thì chèn thêm các trường
chi tiết tương ứng với mỗi cá nhân. Nếu có từ 10 cá nhân trở lên có thể tạo
thành bảng chi tiết thông tin cá nhân, nhưng phải đảm bảo đầy đủ các thông tin
như quy định tại phần này.
(1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân thực hiện
giao dịch bằng chữ thường, có dấu.
(1b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(1c): Xác định độ tuổi tính theo năm sinh của khách
hàng đến thời điểm báo cáo.
(1d): Trường hợp không xác định được giới tính của
khách hàng là nam hay nữ thì chọn vào ô “Khác”.
(1h): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(1i) :
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch
là người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường
trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1k): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2) : Áp dụng cho khách hàng là tổ chức (để trống hoặc
có thể lược bỏ các trường thông tin này tại báo cáo nếu là khách hàng cá nhân).
Trường hợp có nhiều tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ thì chèn thêm các trường
chi tiết tương ứng với mỗi tổ chức.
(2.1b): Để trống nếu tổ chức không có tên nước ngoài
tương ứng.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên người đại diện
theo pháp luật của tổ chức bằng chữ thường, có dấu.
(2.2b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(2.2đ): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có
quốc tịch là người Việt Nam.
(2.2e):
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch
là người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường
trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(2.2g): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh
cá nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(3) : Trường hợp nhiều chủ sở hữu hưởng lợi khác, đối
tượng báo cáo chèn thêm đầy đủ các trường thông tin từ a đến l đối với mỗi
chủ sở hữu hưởng lợi khác.
Phần III:
- Không bắt buộc trong trường hợp đối tượng báo cáo
không có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối
tác).
- Trong trường hợp đối tượng báo cáo có thông tin về
cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ: chỉ cần điền vào các trường
có thông tin, không bắt buộc phải điền đầy đủ vào tất cả các trường thông tin.
Phần IV:
(1a): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo hai yếu tố:
- Biết giao dịch được thực hiện theo yêu cầu của bị
can, bị cáo, người bị kết án thông qua thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền;
- Và có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch
là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm
soát của bị can, bị cáo, người bị kết án đó.
(1b1): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung giao dịch
đáng ngờ có liên quan đến điều, khoản nào của Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1b2): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung dấu hiệu giao
dịch đáng ngờ có liên quan đến rửa tiền.
(1c): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố.
(1d): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng
loạt.
(2.1) : Lựa chọn một trong hai trường hợp (a) hoặc
(b).
(2.2) : Bắt buộc điền thông tin trong trường hợp lựa
chọn tại mục (2.1.) là (a).
(4) : Mô tả cụ thể, rõ ràng và chi tiết nhất có thể về
các dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường dẫn tới việc đối tượng báo cáo
nghi ngờ giao dịch và/hoặc tin rằng giao dịch có liên quan đến rửa tiền hay hoạt
động tội phạm (Mô tả tổng quan về khách hàng và giao dịch của khách hàng; từ đó
làm rõ, nêu bật các dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường).
(5) : Nhận định về loại tội phạm có thể liên quan đến
giao dịch đáng ngờ: có thể lựa chọn nhiều loại tội phạm.
(6) : Ngày phát hiện giao dịch đáng ngờ theo khoản 2
Điều 37 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Phần V: Mô tả cụ thể
những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ.
Phần VI: Các hồ sơ,
tài liệu có liên quan, cần có bảng danh mục hồ sơ, tài liệu liệt kê: số thứ tự;
loại hồ sơ, tài liệu gắn với tên tổ chức, cá nhân có liên quan; số lượng trang
tương ứng với loại hồ sơ, tài liệu; tình trạng tài liệu (bản chụp hay sao y bản
chính hay bản mềm).
Phần ký tên:
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO: theo quy định của Luật Phòng, chống
rửa tiền, đơn vị báo cáo và chịu trách nhiệm với báo cáo phải là đối tượng báo
cáo (hội sở) nên NGƯỜI LẬP BÁO CÁO là cán bộ tại hội sở. Trường hợp, đối tượng
báo cáo ủy quyền cho chi nhánh hoặc phòng giao dịch lập báo cáo thì NGƯỜI LẬP
BÁO CÁO là cán bộ của chi nhánh/Phòng giao dịch, tuy nhiên, việc này phải quy định
trong Quy định nội bộ của đơn vị và đối tượng báo cáo (hội sở) phải là đơn vị
chịu trách nhiệm về báo cáo.
NGƯỜI KIỂM SOÁT: là trưởng phòng hoặc trưởng bộ phận
kiểm soát trực tiếp báo cáo giao dịch đáng ngờ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP: Người đại diện theo pháp luật
hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền hợp pháp đối với đối tượng
báo cáo là tổ chức. Cá nhân hoặc người được cá nhân ủy quyền đối với đối tượng
báo cáo là cá nhân. Người được ủy quyền phải là người được quy định tại khoản
9a Điều 5 Thông tư này hoặc là người thuộc bộ phận chuyên trách (tổ, phòng,
ban), bộ phận phụ trách hoặc người phụ trách tại trụ sở chính được quy định tại
khoản 9b Điều 5 Thông tư này,
Lưu ý:
(i) Biểu mẫu này áp dụng cho đối tượng báo cáo báo cáo
giao dịch đáng ngờ cho Cục Phòng, chống rửa tiền - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Không gửi biểu mẫu này cho cơ quan có
thẩm quyền khác.
(ii) Các cá nhân, tổ chức được nêu trong cùng một báo
cáo giao dịch đáng ngờ phải có mối liên hệ với nhau.
Mẫu số 05
Dành cho đối tượng báo cáo
là tổ chức kinh doanh bất động sản
|
BÁO CÁO
GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ Ngày ....
tháng......năm ..... |
Số báo cáo: abcd/yyyy |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
PHẢI ĐIỀN
ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN VÀO CÁC TRƯỜNG YÊU CẦU CÓ DẤU * (Xem phần Hướng dẫn điền báo cáo) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Báo cáo này có bổ sung/thay thế báo cáo nào trước
không? |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Không |
□ Có bổ
sung cho Báo cáo số.... ngày □ Có thay
thế cho Báo cáo số ngày |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần I |
THÔNG TIN
VỀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về đối tượng báo cáo* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đối
tượng báo cáo: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Mã đối
tượng báo cáo (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Địa chỉ
(số nhà, đường/phố): Phường/Xã: Tỉnh/Thành
phố:
Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Điện
thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Tên điểm
phát sinh giao dịch: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa chỉ
điểm phát sinh giao dịch: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Điện
thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
email của đơn vị: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về người chịu trách nhiệm về phòng,
chống rửa tiền và người lập báo cáo |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Thông tin về người chịu trách nhiệm về
phòng, chống rửa tiền* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Điện
thoại nơi làm việc: |
c. Điện
thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Chức vụ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về người lập báo cáo* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Điện
thoại nơi làm việc: |
c. Điện
thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Bộ phận
công tác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần II |
THÔNG TIN
VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá nhân thực hiện giao dịch □ Khách
hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh bất động sản
cung cấp □ Khác
(các trường hợp tổ chức kinh doanh bất động sản chưa có đầy đủ thông tin theo
yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày, tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: □ Dưới 20
tuổi □ Từ
20 tuổi đến dưới 30 tuổi
□ Từ 30 tuổi đến dưới 40 tuổi □ Từ 40 tuổi
đến dưới 50 tuổi
□ Từ 50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới
tính □ Nam □ Nữ □ Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch*: □ Việt
Nam □ Nước
ngoài: (tên quốc gia..............) □ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề
nghiệp*:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ/vị
trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
đăng ký thường trú*: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở
hiện tại*: Phường/Xã: Tỉnh/Thành
phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông
tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số |
Ngày cấp: |
Cơ quan có thẩm |
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực
nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
thẩm |
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy tờ
có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thẻ: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có thẩm |
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện
thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Số
hợp đồng bất động sản có liên quan giao dịch đáng ngờ*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Loại bất
động sản:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Ngày hợp
đồng có hiệu lực: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
p. Hình thức
thanh toán hợp đồng: □ Tiền mặt □ Chuyển khoản |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
q. Phương
thức thanh toán hợp đồng: □ Thanh
toán 1 lần □ Thanh toán nhiều lần □ Khác (ghi rõ............) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
r. Số
tài khoản ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
s. Ngân
hàng mở tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về tổ chức thực hiện giao dịch □ Khách
hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh bất động sản
cung cấp □ Khác
(các trường hợp tổ chức kinh doanh bất động sản chưa có đầy đủ thông tin theo
yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Thông tin về tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đầy đủ của tổ chức*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên viết
tắt (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa chỉ*: Phường/xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Giấy
phép thành lập số: |
Ngày cấp: |
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Mã số
doanh nghiệp/Mã số thuế*: |
Ngày cấp: |
Quốc gia cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Ngành
nghề kinh doanh chính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số điện
thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Địa chỉ
trang thông tin điện tử của doanh nghiệp (tổ chức): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Số hợp
đồng bất động sản có liên quan giao dịch đáng ngờ*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Loại bất
động sản:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Ngày hợp
đồng có hiệu lực: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
p. Hình thức
thanh toán hợp đồng: □ Tiền mặt □ Chuyển khoản |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
q. Phương
thức thanh toán hợp đồng: □ Thanh
toán 1 lần □ Thanh toán nhiều lần □ Khác (ghi rõ............) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
r. Số
tài khoản ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
s. Ngân
hàng mở tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông
tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày, tháng, năm sinh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Quốc tịch: □ Việt
Nam □Nước ngoài: (tên
quốc gia........) □ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Nghề
nghiệp:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Địa chỉ
đăng ký thường trú: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nơi ở
hiện tại: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Thông
tin định danh cá nhân: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực
nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số điện
thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1. Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi của cá nhân thực hiện giao dịch
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2. Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi của tổ chức thực hiện giao dịch
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điền các thông tin bên dưới (từ a đến l) trong
trường hợp chủ sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân được khai báo tại mục 1,
2.2; |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày,
tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: □ Dưới 20
tuổi □ Từ 20 tuổi đến dưới 30
tuổi □ Từ 30 tuổi đến dưới
40 tuổi □ Từ 40 tuổi đến dưới
50 tuổi □ Từ 50 tuổi
trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới
tính*: □ Nam □ Nữ □Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch*:
□ Việt
Nam □ Nước
ngoài: (tên quốc gia...............)
□ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề
nghiệp*:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ/Vị
trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
đăng ký thường trú*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở
hiện tại*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành phố: |
Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông
tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy tờ
có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thẻ: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện
thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Thông
tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần III |
THÔNG TIN VỀ CÁ
NHÂN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông
tin về cá nhân liên quan đến giao dịch (người mua/người bán bất động sản...) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày, tháng, năm sinh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Quốc tịch:
□ Việt
Nam □ Nước ngoài: (tên quốc
gia..............) □ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Nghề nghiệp:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Chức vụ/vị
trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa chỉ
đăng ký thường trú: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Nơi ở
hiện tại: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Thông
tin định danh cá nhân: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Số điện
thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông
tin về tổ chức có liên quan tới giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đầy
đủ của tổ chức: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên tiếng
nước ngoài (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên viết
tắt (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa chỉ: Phường/Xã: Tỉnh/Thành
phố: Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Giấy
phép thành lập số: |
Ngày cấp: |
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Mã số
doanh nghiệp/Mã số thuế: |
Ngày cấp: |
Quốc gia cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Ngành
nghề kinh doanh chính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số điện
thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần IV |
THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH
ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Loại
báo cáo giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ a) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b) Báo cáo
giao dịch đáng ngờ theo điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ b1) Nếu
có, đề nghị ghi rõ theo khoản nào của các Điều 27, 28, 29, 30. 31, 32 và 33
Luật Phòng, chống rửa tiền: khoản .............. Điều ................... Luật
Phòng, chống rửa tiền. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ b2) Dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ c) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ khủng bố khi có căn cứ để nghi ngờ hoặc
phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có dấu hiệu
đáng ngờ khác về tài trợ khủng bố do đối tượng báo cáo tự xác định |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ d) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt khi có
căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh
sách đen hoặc có dấu hiệu đáng ngờ khác về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt
hàng loạt do đối tượng báo cáo tự xác định |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Trạng thái của giao dịch đáng ngờ □ a) Giao
dịch đã được thực hiện □ b) Giao
dịch chưa được thực hiện |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ (trong trường
hợp giao dịch đã được thực hiện) a) Thời
gian giao dịch: từ ngày.... đến ngày.... b) Tổng số
tiền giao dịch: .........(VND) c) Mô tả bảng
thông tin liên quan đến mua, bán bất động sản của cá nhân, tổ chức thực hiện
giao dịch (trong trường hợp tài khoản của khách hàng có phát sinh giao dịch):
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Mô tả, phân tích chi tiết lý do báo cáo giao dịch
đáng ngờ theo dấu hiệu nêu tại mục 1 và mục 2 nêu trên: ........ 4. Cơ sở hợp lý để nghi ngờ*: a) Cơ sở hợp
lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu nêu trên được
xác định từ việc xem xét, thu thập và phân tích thông tin theo quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền: - Thông
báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc xác định bị can, bị cáo, người
bị kết án: ..... - Cơ sở hợp
lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có
nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm soát của bị can, bị cáo, người bị kết
án đó: ............. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b) Hoặc cơ
sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu nêu
trên được xác định từ việc xem xét, thu thập và phân tích thông tin theo quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền (kết quả phân
tích, đánh giá của đối tượng báo cáo đối với khách hàng, giao dịch phải báo
cáo):.... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c) Hoặc
căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách
đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố: .... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d) Hoặc
căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách
đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ
khí hủy diệt hàng loạt: ..... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5. Nhận định về loại tội phạm có thể liên quan đến
giao dịch đáng ngờ* (i) Tội khủng bố/Tội tài trợ khủng bố (ii) Tội rửa tiền (iii) Tội phạm nguồn của tội rửa tiền (có thể chọn nhiều)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6. Ngày
phát hiện giao dịch đáng ngờ*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần V |
NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ
XỬ LÝ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Liệt kê cụ
thể những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch
đáng ngờ, ví dụ: - Từ chối
thực hiện giao dịch; - Chấm dứt
thiết lập giao dịch với khách hàng; - Giám sát
sau giao dịch; - Đưa vào
hệ thống cảnh báo của đối tượng báo cáo; - Đã có
công văn của đối tượng báo cáo gửi Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (số công
văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Đã có
công văn của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu đối tượng báo cáo cung cấp
thông tin, tài liệu (số công văn, ngày công văn, đơn vị phát hành công văn)
và công văn của đối tượng báo cáo cung cấp thông tin phản hồi (số công văn,
ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Công việc
khác ....... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần VI |
TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Hồ sơ
giao dịch mua, bán bất động sản của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch và
liên quan đến giao dịch; - Minh họa
bằng sơ đồ dòng tiền mua, bán bất động sản (bắt buộc trong trường hợp giao dịch
đã được thực hiện) - Minh họa
bằng sơ đồ mối quan hệ giữa các cá nhân, tổ chức được nêu trong báo cáo (nếu
có). - Kết quả
phân tích, đánh giá cuối cùng của đối tượng báo cáo đối với khách hàng, giao
dịch phải báo cáo; - Thông
tin, tài liệu khác có liên quan đến giao dịch đáng ngờ được thể hiện ở phần
mô tả, phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO* |
NGƯỜI KIỂM SOÁT* |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP* |
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BÁO CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ:
Tất cả các trường có dấu (*) là thông tin bắt buộc,
không được để trống.
Phần I:
(1b): Mã đối tượng báo cáo do Bộ Xây dựng hướng dẫn (nếu
có).
(1h): Chỉ rõ 01 thư điện tử (email) đại diện chung của
đối tượng báo cáo để nhận thông tin trao đổi từ Cục Phòng, chống rửa tiền -
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
(2.1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người chịu
trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền tại đơn vị bằng chữ thường, có dấu.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người lập báo
cáo bằng chữ thường, có dấu.
Phần II:
Trường hợp lựa chọn “Khách hàng đã và đang sử dụng dịch
vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh bất động sản cung cấp” thì các trường có dấu
(*) là thông tin bắt buộc, không được để trống.
Trường hợp lựa chọn “Khác (các trường hợp tổ chức kinh
doanh bất động sản chưa có đầy đủ thông tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực
hiện giao dịch đáng ngờ): điền các thông tin tổ chức kinh doanh bất động sản
thu thập được.
(1) : Áp dụng cho khách hàng cá nhân (để trống nếu
khách hàng là tổ chức).
(1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân thực hiện
giao dịch bằng chữ thường, có dấu
(1b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(1c): Xác định độ tuổi tính theo năm sinh của khách
hàng đến thời điểm báo cáo.
(1d): Trường hợp không xác định được giới tính của
khách hàng là nam hay nữ thì chọn vào ô “khác”.
(1h): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(1i) :
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch
là người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường
trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1k): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2): Áp dụng cho khách hàng là tổ chức (để trống nếu
là khách hàng cá nhân). Trường hợp có nhiều tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ
thì chèn thêm các trường chi tiết tương ứng với mỗi tổ chức.
(2.1b): Để trống nếu tổ chức không có tên nước ngoài
tương ứng.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên người đại diện
theo pháp luật của tổ chức bằng chữ thường, có dấu.
(2.2b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(2.2đ): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có
quốc tịch là người Việt Nam.
(2.2e):
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch
là người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường
trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(2,2g): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh
cá nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(3): Trường hợp nhiều chủ sở hữu hưởng lợi khác, đối
tượng báo cáo chèn thêm đầy đủ các trường thông tin từ a đến l đối với mỗi chủ
sở hữu hưởng lợi khác.
Phần III:
- Không bắt buộc trong trường hợp đối tượng báo cáo
không có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối
tác).
- Trong trường hợp đối tượng báo cáo có thông tin về
cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ: chỉ cần điền vào các trường
có thông tin, không bắt buộc phải điền đầy đủ vào tất cả các trường thông tin.
Phần IV:
(1a): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo hai yếu tố:
- Biết giao dịch được thực hiện theo yêu cầu của bị
can, bị cáo, người bị kết án thông qua thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền;
- Và có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch
là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm
soát của bị can, bị cáo, người bị kết án đó.
(1b1): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung giao dịch
đáng ngờ có liên quan đến điều, khoản nào của Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1b2): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung dấu hiệu đáng
ngờ có liên quan đến rửa tiền.
(1c): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố.
(1d): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng
loạt.
(2.1) : Lựa chọn
một trong hai trường hợp (a) hoặc (b).
(2.2) : Bắt buộc điền thông tin trong trường hợp lựa
chọn tại mục (2.1.) là (a).
(3): Mô tả cụ thể, rõ ràng và chi tiết nhất có thể về
các dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường dẫn tới việc đối tượng báo cáo
nghi ngờ giao dịch và/hoặc tin rằng giao dịch có liên quan đến rửa tiền (Mô tả
tổng quan về khách hàng và giao dịch của khách hàng; từ đó làm rõ, nêu bật các
dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường).
(5): Loại tội phạm có thể liên quan đến giao dịch đáng
ngờ (đối tượng báo cáo có thể lựa chọn nhiều loại tội phạm): Nhận định về loại
tội phạm nêu tại mục này là hoạt động đánh giá, dự đoán dựa trên các dấu hiệu
đáng ngờ được mô tả trong báo cáo nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền.
(6): Ngày phát hiện giao dịch đáng ngờ theo khoản 2 Điều
37 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Phần V: Mô tả cụ thể
những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ.
Phần VI: Các hồ sơ,
tài liệu có liên quan, cần có bảng danh mục hồ sơ, tài liệu liệt kê: số thứ tự;
loại hồ sơ, tài liệu gắn với tên tổ chức, cá nhân có liên quan; số lượng trang
tương ứng với loại hồ sơ, tài liệu; tình trạng tài liệu (bản chụp hay sao y bản
chính hay bản mềm).
Phần ký tên:
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO: theo quy định của Luật Phòng, chống
rửa tiền, đơn vị báo cáo và chịu trách nhiệm với báo cáo phải là đối tượng báo
cáo (hội sở) nên NGƯỜI LẬP BÁO CÁO là cán bộ tại hội sở. Trường hợp, đối tượng
báo cáo ủy quyền cho chi nhánh hoặc phòng giao dịch lập báo cáo thì NGƯỜI LẬP
BÁO CÁO là cán bộ của chi nhánh/Phòng giao dịch, tuy nhiên, việc này phải quy định
trong Quy định nội bộ của đơn vị và đối tượng báo cáo (hội sở) phải là đơn vị
chịu trách nhiệm về báo cáo.
NGƯỜI KIỂM SOÁT: là trưởng phòng hoặc trưởng bộ phận
kiểm soát trực tiếp báo cáo giao dịch đáng ngờ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP: Người đại diện theo pháp luật
hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền hợp pháp đối với đối tượng
báo cáo là tổ chức. Cá nhân hoặc người được cá nhân ủy quyền đối với đối tượng
báo cáo là cá nhân. Người được ủy quyền phải là người được quy định tại khoản
9a Điều 5 Thông tư này hoặc là người thuộc bộ phận chuyên trách (tổ, phòng,
ban), bộ phận phụ trách hoặc người phụ trách tại trụ sở chính được quy định tại
khoản 9b Điều 5 Thông tư này.
Lưu ý:
(i) Biểu mẫu này áp dụng cho đối tượng báo cáo báo cáo
giao dịch đáng ngờ cho Cục Phòng, chống rửa tiền - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Không gửi biểu mẫu này cho cơ quan có thẩm
quyền khác.
(ii) Các cá nhân, tổ chức được nêu trong cùng một báo
cáo giao dịch đáng ngờ phải có mối liên hệ với nhau và thể hiện trong phần mô tả,
phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ.
Mẫu số 06
Áp dụng cho đối tượng báo
cáo là tổ chức kinh doanh trò chơi có thưởng,
bao gồm: trò chơi điện tử có thưởng; trò chơi trên mạng viễn thông, mạng
Internet; casino; xổ số; đặt cược
|
BÁO CÁO
GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ Ngày ...... tháng ...... năm ...... |
Số báo cáo: abcd/yyyy |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
PHẢI ĐIỀN
ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN VÀO CÁC TRƯỜNG YÊU CẦU CÓ DẤU * (Xem phần Hướng dẫn điền báo cáo) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Báo cáo này có bổ sung/thay thế báo cáo nào trước
không? |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Không |
□ Có bổ
sung cho Báo cáo số......ngày......... □ Có thay
thế cho Báo cáo số .........ngày......... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần I |
THÔNG TIN
VỀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về đối tượng báo cáo* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đối
tượng báo cáo: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Mã đối
tượng báo cáo (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Địa chỉ
(số nhà, đường/ phố): Phường/Xã: Tỉnh/Thành
phố: Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Điện
thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Tên điểm
phát sinh giao dịch hoặc đơn vị quản lý tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa chỉ
điểm phát sinh giao dịch hoặc địa chỉ đơn vị quản lý tài khoản: Phường/Xã: Tỉnh/Thành
phố: Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Điện
thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
email của đơn vị; |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về người chịu trách nhiệm về phòng,
chống rửa tiền và người lập báo cáo |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Thông tin về người chịu trách nhiệm về
phòng, chống rửa tiền * |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Điện
thoại nơi làm việc: |
c. Điện
thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Chức vụ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về người lập báo cáo* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Điện
thoại nơi làm việc: |
c. Điện
thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Bộ phận
công tác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần II |
THÔNG TIN
VỀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá nhân thực hiện giao dịch: □ Khách
hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh trò chơi có
thưởng cung cấp □ Khác
(các trường hợp tổ chức kinh doanh trò chơi có thưởng chưa có đầy đủ thông
tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày,
tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: □ Dưới 20
tuổi □ Từ 20 tuổi đến dưới 30
tuổi □ Từ 30 tuổi đến dưới
40 tuổi □ Từ 40 tuổi
đến dưới 50 tuổi
□ Từ 50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới
tính*: □ Nam □ Nữ □Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch*:
□ Việt
Nam □ Nước
ngoài: (tên quốc gia...............)
□ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề
nghiệp*:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ/Vị
trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
đăng ký thường trú*: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở
hiện tại*: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông
tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy tờ
có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thẻ: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện
thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Phương thức giao dịch*: □ Tiền mặt □ chuyển khoản |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Loại
trò chơi*: □ Casino □
Xổ số □ Khác (mô
tả rõ ..........) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
o. Số tài
khoản tại ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
p. Tên
ngân hàng mở tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh sách cá nhân thực hiện giao dịch |
Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với
cá nhân thực hiện giao dịch (đánh dấu x) |
Khác (chủ
sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân được khai báo tại mục 1) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Họ và tên;
Số giấy tờ định danh cá nhân |
|
Họ và tên;
Số giấy tờ định danh cá nhân |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điền các thông tin bên dưới (từ a đến l) trong
trường hợp chủ sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân thực hiện giao dịch: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày,
tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: □ Dưới 20
tuổi □ Từ 20 tuổi đến dưới 30
tuổi □ Từ 30 tuổi đến dưới
40 tuổi □ Từ 40 tuổi
đến dưới 50 tuổi
□ Từ 50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới
tính*: □ Nam □ Nữ □Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch*:
□ Việt
Nam □ Nước
ngoài: (tên quốc gia...............)
□ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề
nghiệp*:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ/Vị
trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
đăng ký thường trú*: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở
hiện tại*: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông
tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy tờ
có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thẻ: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện
thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần III |
THÔNG TIN VỀ CÁ
NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông
tin về cá nhân liên quan đến giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày,
tháng, năm sinh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: □ Dưới 20
tuổi □ Từ 20 tuổi đến dưới 30
tuổi □ Từ 30 tuổi đến dưới
40 tuổi □ Từ 40 tuổi
đến dưới 50 tuổi
□ Từ 50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới
tính: □ Nam □ Nữ □Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch:
□ Việt
Nam □ Nước
ngoài: (tên quốc gia...............)
□ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề
nghiệp:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
đăng ký thường trú: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở
hiện tại: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông
tin định danh cá nhân: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy tờ
có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thẻ: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện
thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Số tài
khoản ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Tên
ngân hàng mở tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần IV |
THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH
ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Loại
báo cáo giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ a) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b) Báo cáo
giao dịch đáng ngờ theo điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền □ b1) Nếu
có, đề nghị ghi rõ theo khoản nào của các Điều 27, 32 Luật Phòng, chống rửa
tiền: khoản .............. Điều ................... Luật Phòng, chống rửa tiền.
□ b2) Dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ c) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ khủng bố khi có căn cứ để nghi ngờ hoặc
phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có dấu hiệu
đáng ngờ khác về tài trợ khủng bố do đối tượng báo cáo tự xác định |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ d) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt khi có
căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh
sách đen hoặc có dấu hiệu đáng ngờ khác về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt
hàng loạt do đối tượng báo cáo tự xác định |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Trạng
thái của giao dịch đáng ngờ* □ a) Giao dịch đã được thực hiện □ b) Giao
dịch chưa được thực hiện |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ (trong trường
hợp giao dịch đã được thực hiện) a) Thời
gian giao dịch: từ ngày.... đến ngày.... b) Tổng số
tiền giao dịch: .........(VND) c) Mô tả bảng thông tin giao dịch của cá nhân, tổ
chức thực hiện giao dịch đáng ngờ và cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch
đáng ngờ (trong trường hợp tài khoản của khách hàng có phát sinh giao dịch):
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Mô tả, phân tích chi tiết lý do báo cáo giao dịch
đáng ngờ theo dấu hiệu nêu tại mục 1 và mục 2 nêu trên: ........ 4. Cơ sở hợp lý để nghi ngờ*: a) Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch
liên quan đến các dấu hiệu nêu trên được xác định từ việc xem xét, thu thập
và phân tích thông tin theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng,
chống rửa tiền: - Thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về
việc xác định bị can, bị cáo, người bị kết án: ............... - Cơ sở hợp
lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có
nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm soát của bị can, bị cáo, người bị kết
án đó: b) Hoặc cơ
sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu nêu
trên được xác định từ việc xem xét, thu thập và phân tích thông tin theo quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền (kết quả phân
tích, đánh giá của đối tượng báo cáo đối với khách hàng, giao dịch phải báo
cáo): ............. c) Hoặc
căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách
đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố:
......... d) Hoặc
căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách
đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ
khí hủy diệt hàng loạt: .......... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5. Nhận định về loại tội phạm có thể liên quan đến
giao dịch đáng ngờ* (i) Tội khủng bố/Tội tài trợ khủng bố (ii) Tội rửa tiền (iii) Tội phạm nguồn của tội rửa tiền (có thể chọn nhiều)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6. Ngày
phát hiện giao dịch đáng ngờ*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần V |
NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ
XỬ LÝ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Liệt kê cụ thể những công việc đã thực hiện liên
quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ Liệt kê cụ thể những công việc đã thực hiện liên
quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ, ví dụ: - Từ chối thực hiện giao dịch; - Chấm dứt thiết lập giao dịch với khách hàng; - Giám sát sau giao dịch; - Đưa vào hệ thống cảnh báo của đối tượng báo
cáo; - Đã có công văn của đối tượng báo cáo gửi Cơ
quan nhà nước có thẩm quyền (số công văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Đã có công văn của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
yêu cầu đối tượng báo cáo cung cấp thông tin, tài liệu (số công văn, ngày
công văn, đơn vị phát hành công văn) và công văn của đối tượng báo cáo cung cấp
thông tin phản hồi (số công văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Công việc
khác ..................... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần VI |
TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Hồ sơ của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch
và liên quan đến giao dịch; - Kết quả phân tích, đánh giá cuối cùng của đối
tượng báo cáo đối với khách hàng, giao dịch phải báo cáo; - Tài liệu, chứng từ khác có liên quan đến giao dịch
đáng ngờ (chứng từ nhận thưởng...) được thể hiện ở phần mô tả, phân tích chi
tiết lý do giao dịch đáng ngờ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO* |
NGƯỜI KIỂM SOÁT* |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP* |
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BÁO CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ:
Tất cả các trường có dấu (*) là thông tin bắt buộc,
không được để trống.
Phần I:
(1b): Mã đối tượng báo cáo do Bộ Tài chính hướng dẫn
(nếu có).
(1h): Chỉ rõ 01 thư điện tử (email) đại diện chung của
đối tượng báo cáo để nhận thông tin trao đổi từ Cục Phòng, chống rửa tiền -
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
(2.1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người chịu
trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền tại đơn vị bằng chữ thường, có dấu.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người lập báo
cáo bằng chữ thường, có dấu.
Phần II:
Trường hợp lựa chọn “Khách hàng đã và đang sử dụng dịch
vụ, sản phẩm do tổ chức kinh doanh trò chơi có thưởng cung cấp” thì các trường
có dấu (*) là thông tin bắt buộc, không được để trống.
Trường hợp lựa chọn “Khác (các trường hợp tổ chức kinh
doanh trò chơi có thưởng chưa có đầy đủ thông tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ
chức thực hiện giao dịch đáng ngờ): điền các thông tin tổ chức kinh doanh trò
chơi có thưởng thu thập được.
(1): Áp dụng cho khách hàng cá nhân (để trống nếu
khách hàng là tổ chức). Trường hợp có nhiều cá nhân thực hiện giao dịch đáng ngờ
thì chèn thêm các trường chi tiết tương ứng với mỗi cá nhân. Nếu có từ 10 cá
nhân trở lên có thể tạo thành bảng chi tiết thông tin cá nhân, nhưng phải đảm bảo
đầy đủ các thông tin như quy định tại phần này.
(1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân thực hiện
giao dịch bằng chữ thường, có dấu.
(1b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(1c): Xác định độ tuổi tính theo năm sinh của khách
hàng đến thời điểm báo cáo.
(1d): Trường hợp không xác định được giới tính của
khách hàng là nam hay nữ thì chọn vào ô “Khác”.
(1h): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(1i) :
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch
là người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường
trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1k): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2) : Trường hợp nhiều chủ sở hữu hưởng lợi khác, đối
tượng báo cáo chèn thêm đầy đủ các trường thông tin từ a đến l đối với mỗi chủ
sở hữu hưởng lợi khác.
Phần III:
- Không bắt buộc trong trường hợp đối tượng báo cáo
không có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối
tác).
- Trong trường hợp đối tượng báo cáo có thông tin về
cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ: chỉ cần điền vào các trường
có thông tin, không bắt buộc phải điền đầy đủ vào tất cả các trường thông tin.
Phần IV:
(1a): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo hai yếu tố:
- Biết giao dịch được thực hiện theo yêu cầu của bị
can, bị cáo, người bị kết án thông qua thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền;
- Và có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch
là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm
soát của bị can, bị cáo, người bị kết án đó.
(1b1): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung giao dịch
đáng ngờ có liên quan đến điều, khoản nào của Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1b2): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung dấu hiệu đáng
ngờ có liên quan đến rửa tiền.
(1c): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố.
(1d): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng
loạt.
(2.1) : Lựa chọn một trong hai trường hợp (a) hoặc
(b).
(2.2) : Bắt buộc điền thông tin trong trường hợp lựa
chọn tại mục (2.1.) là (a).
(3): Mô tả cụ thể, rõ ràng và chi tiết nhất có thể về
các dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường dẫn tới việc đối tượng báo cáo
nghi ngờ giao dịch và/hoặc tin rằng giao dịch có liên quan đến rửa tiền (Mô tả
tổng quan về khách hàng và giao dịch của khách hàng; từ đó làm rõ, nêu bật các
dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường).
(5) : Loại tội phạm có thể liên quan đến giao dịch
đáng ngờ (đối tượng báo cáo có thể lựa chọn nhiều loại tội phạm); Nhận định về
loại tội phạm nguồn tại mục này là hoạt động đánh giá, dự đoán dựa trên các dấu
hiệu đáng ngờ được mô tả tại trong báo cáo nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho
cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
(6): Ngày phát hiện giao dịch đáng ngờ theo khoản 2 Điều
37 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Phần V: Mô tả cụ thể
những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ.
Phần VI: Các hồ sơ, tài liệu có
liên quan, cần có bảng danh mục hồ sơ, tài liệu liệt kê: số thứ tự; loại hồ sơ,
tài liệu gắn với tên tổ chức, cá nhân có liên quan; số lượng trang tương ứng với
loại hồ sơ, tài liệu; tình trạng tài liệu (bản chụp hay sao y bản chính hay bản
mềm).
Phần ký tên:
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO: theo quy định của Luật Phòng, chống
rửa tiền, đơn vị báo cáo và chịu trách nhiệm với báo cáo phải là đối tượng báo
cáo (hội sở) nên NGƯỜI LẬP BÁO CÁO là cán bộ tại hội sở. Trường hợp, đối tượng
báo cáo ủy quyền cho chi nhánh hoặc phòng giao dịch lập báo cáo thì NGƯỜI LẬP
BÁO CÁO là cán bộ của chi nhánh/Phòng giao dịch, tuy nhiên, việc này phải quy định
trong Quy định nội bộ của đơn vị và đối tượng báo cáo (hội sở) phải là đơn vị
chịu trách nhiệm về báo cáo.
NGƯỜI KIỂM SOÁT: là trưởng phòng hoặc trưởng bộ phận
kiểm soát trực tiếp báo cáo giao dịch đáng ngờ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP: Người đại diện theo pháp luật
hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền hợp pháp đối với đối tượng
báo cáo là tổ chức. Cá nhân hoặc người được cá nhân ủy quyền đối với đối tượng
báo cáo là cá nhân. Người được ủy quyền phải là người được quy định tại khoản
9a Điều 5 Thông tư này hoặc là người thuộc bộ phận chuyên trách (tổ, phòng,
ban), bộ phận phụ trách hoặc người phụ trách tại trụ sở chính được quy định tại
khoản 9b Điều 5 Thông tư này.
Lưu ý:
(i) Biểu mẫu này áp dụng cho đối tượng báo cáo báo cáo
giao dịch đáng ngờ cho Cục Phòng, chống rửa tiền - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Không gửi biểu mẫu này cho cơ quan có thẩm
quyền khác.
(ii) Các cá nhân, tổ chức được nêu trong cùng một báo
cáo giao dịch đáng ngờ phải có mối liên hệ với nhau và thể hiện trong phần mô tả,
phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ.
Mẫu số 07
Áp dụng cho đối tượng báo
cáo là tổ chức/cá nhân kinh doanh ngành,
nghề phi tài chính có liên quan (trừ các tổ chức kinh doanh bất động sản,
trò chơi có thưởng) và tổ chức khác
|
BÁO CÁO
GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ Ngày ...... tháng ...... năm ...... |
Số báo cáo: abcd/yyyy |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
PHẢI ĐIỀN
ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN VÀO CÁC TRƯỜNG YÊU CẦU CÓ DẤU * (Xem phần Hướng dẫn điền báo cáo) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Báo cáo này có bổ sung/thay thế báo cáo nào trước
không? |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Không |
□ Có bổ
sung cho Báo cáo số......ngày......... □ Có thay
thế cho Báo cáo số .........ngày......... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần I |
THÔNG TIN
VỀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về đối tượng báo cáo* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đối
tượng báo cáo: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Địa chỉ
(số nhà, đường/ phố): Phường/Xã: Tỉnh/Thành
phố: Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Điện thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Tên điểm
phát sinh giao dịch: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Địa chỉ
điểm phát sinh giao dịch: Phường/Xã: Tỉnh/Thành
phố: Quốc
gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Điện thoại: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
email của đơn vị; |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Ngành,
nghề phi tài chính của đối tượng báo cáo: □ Kinh
doanh kim khí quý, đá quý □ Kinh
doanh dịch vụ kế toán □ Cung cấp
dịch vụ công chứng □ Cung cấp
dịch vụ pháp lý của luật sư, tổ chức hành nghề luật sư □ Cung cấp
dịch vụ thành lập, quản lý, điều hành doanh nghiệp □ Cung cấp
dịch vụ giám đốc, thư ký công ty cho bên thứ ba □ Cung cấp
dịch vụ thỏa thuận pháp lý □ Khác .......................
(Mô tả rõ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Cơ quan
quản lý hoạt động của đối tượng báo cáo: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về người chịu trách nhiệm về phòng,
chống rửa tiền và người lập báo cáo |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Thông tin về người chịu trách nhiệm về
phòng, chống rửa tiền * |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Điện
thoại nơi làm việc: |
c. Điện
thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Chức vụ: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về người lập báo cáo* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Điện
thoại nơi làm việc: |
c. Điện
thoại di động: |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Bộ phận
công tác: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần II |
THÔNG TIN
VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông tin về cá nhân thực hiện giao dịch □ Khách
hàng đã và đang sử dụng dịch vụ, sản phẩm do đối tượng báo cáo cung cấp □ Khác
(các trường hợp đối tượng báo cáo chưa có đầy đủ thông tin theo yêu cầu về cá
nhân, tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày,
tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: □ Dưới 20
tuổi □ Từ 20 tuổi đến dưới 30
tuổi □ Từ 30 tuổi đến dưới
40 tuổi □ Từ 40 tuổi
đến dưới 50 tuổi
□ Từ 50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới
tính*: □ Nam □ Nữ □Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch*:
□ Việt
Nam □ Nước
ngoài: (tên quốc gia...............)
□ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề
nghiệp*:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ/Vị
trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
đăng ký thường trú*: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở
hiện tại*: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông
tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy tờ
có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thẻ: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện
thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Số tài
khoản tại ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Tên
ngân hàng mở tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông
tin về tổ chức thực hiện giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Thông tin về tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đầy
đủ của tổ chức*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên tiếng
nước ngoài (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên viết
tắt (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa chỉ*: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Giấy
phép thành lập số: |
Ngày cấp: |
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Mã số
doanh nghiệp/Mã số thuế*: |
Ngày cấp: |
Quốc gia cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Ngành
nghề kinh doanh chính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số điện
thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Địa chỉ
trang thông tin điện tử của doanh nghiệp (tổ chức): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Số tài
khoản tại ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Tên
ngân hàng mở tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông
tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày, tháng, năm sinh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Quốc tịch: □ Việt
Nam □ Nước ngoài: (tên
quốc gia..............)
□ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Chức vụ/vị
trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Địa chỉ
đăng ký thường trú: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Nơi ở
hiện tại: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Thông
tin định danh cá nhân: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số điện
thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1. Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi của cá nhân thực hiện giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh sách cá nhân thực hiện giao dịch |
Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với
cá nhân thực hiện giao dịch (đánh dấu x) |
Trùng với
cá nhân đã được khai báo tại mục 1, 2.2 |
Khác (chủ
sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2 |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Họ và tên;
Số giấy tờ định danh cá nhân |
|
Họ và tên;
Số giấy tờ định danh cá nhân |
Họ và tên;
Số giấy tờ định danh cá nhân |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2. Thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi của tổ chức thực hiện giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Danh sách tổ chức thực hiện giao dịch |
Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trùng với
cá nhân đã được khai báo tại mục 1, 2.2 |
Khác (chủ
sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân được khai báo tại mục 1, 2.2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên đầy đủ
của tổ chức; Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế |
Họ và tên;
Số giấy tờ định danh cá nhân |
Họ và tên;
Số giấy tờ định danh cá nhân |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điền các thông tin bên dưới (từ a đến l) trong
trường hợp chủ sở hữu hưởng lợi khác với cá nhân được khai báo tại mục 1,
2.2: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày,
tháng, năm sinh*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: □ Dưới 20
tuổi □ Từ 20 tuổi đến dưới 30
tuổi □ Từ 30 tuổi đến dưới
40 tuổi □ Từ 40 tuổi
đến dưới 50 tuổi
□ Từ 50 tuổi trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới
tính*: □ Nam □ Nữ □Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch*:
□ Việt
Nam □ Nước
ngoài: (tên quốc gia...............)
□ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề
nghiệp*:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ/Vị
trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
đăng ký thường trú*:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở
hiện tại*:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phường/Xã: |
Tỉnh/Thành
phố: |
Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông
tin định danh cá nhân*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Giấy tờ
có giá trị đi lại quốc tế/thẻ cư trú: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thẻ: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện
thoại liên lạc*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Thông tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần III |
THÔNG TIN VỀ CÁ
NHÂN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Thông
tin về cá nhân liên quan đến giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Họ và
tên: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Ngày,
tháng, năm sinh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Độ tuổi: □ Dưới 20
tuổi □ Từ 20 tuổi đến dưới 30
tuổi □ Từ 30 tuổi đến dưới
40 tuổi □ Từ 40 tuổi đến dưới 50
tuổi □ Từ 50 tuổi
trở lên |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Giới
tính: □ Nam □ Nữ □Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Quốc tịch:
□ Việt
Nam □ Nước
ngoài: (tên quốc gia...............)
□ Không quốc tịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Nghề
nghiệp:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Chức vụ/vị trí việc làm: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Địa chỉ
đăng ký thường trú: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Nơi ở
hiện tại: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Thông
tin định danh cá nhân: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ CMTND □ CCCD □ Thẻ căn
cước □ Hộ chiếu □ Định
danh cá nhân □ Khác |
Số: |
Ngày cấp: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ Thị thực nhập cảnh: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số thị thực: |
Ngày cấp: |
Ngày hết hạn: |
Cơ quan có
|
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
l. Số điện
thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
m. Số tài
khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
n. Mở tại
ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông
tin về tổ chức có liên quan tới giao dịch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
a. Tên đầy
đủ của tổ chức: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b. Tên tiếng
nước ngoài (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
c. Tên viết
tắt (nếu có): |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
d. Địa chỉ: Phường/Xã: Tỉnh/Thành phố: Quốc gia: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
đ. Giấy
phép thành lập số: |
Ngày cấp: |
Nơi cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
e. Mã số
doanh nghiệp/Mã số thuế: |
Ngày cấp: |
Quốc gia cấp: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
g. Ngành
nghề kinh doanh chính: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
h. Số điện
thoại liên lạc: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
i. Số tài
khoản ngân hàng: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
k. Tên
ngân hàng mở tài khoản: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Thông tin khác bổ sung |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần IV |
THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH
ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Loại
báo cáo giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ a) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ theo điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
b) Báo cáo
giao dịch đáng ngờ theo điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền □ b1) Nếu
có, đề nghị ghi rõ dấu hiệu đáng ngờ phát sinh ban đầu theo khoản ..........
của Điều 27, 28, 29, 30, 31, 32 và 33 Luật Phòng, chống rửa tiền: khoản
.............. Điều ................... Luật Phòng, chống rửa tiền. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ b2) Dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ c) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ khủng bố khi có căn cứ để nghi ngờ hoặc
phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có dấu hiệu
đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
□ d) Báo
cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt khi có
căn cứ để nghi ngờ hoặc phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh
sách đen hoặc có dấu hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ* |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Trạng
thái của giao dịch đáng ngờ □ Giao dịch đã được thực hiện □ Giao dịch
chưa được thực hiện |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Thông tin về giao dịch đáng ngờ - Thời gian
giao dịch: từ ngày.... đến ngày.... - Tổng số
tiền giao dịch: .........(VND) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. Mô tả, phân tích chi tiết lý do báo cáo giao dịch
đáng ngờ theo dấu hiệu nêu tại mục 1 và mục 2 nêu trên*: ........ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Cơ sở hợp lý để nghi ngờ*: a) Cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch
liên quan đến các dấu hiệu nêu trên được xác định từ việc xem xét, thu thập
và phân tích thông tin theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Phòng,
chống rửa tiền: - Thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về
việc xác định bị can, bị cáo, người bị kết án: ............... - Cơ sở hợp
lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có
nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm soát của bị can, bị cáo, người bị kết
án đó: ................ b) Hoặc cơ
sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu nêu
trên được xác định từ việc xem xét, thu thập và phân tích thông tin theo quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền (kết quả phân
tích, đánh giá của đối tượng báo cáo đối với khách hàng, giao dịch phải báo
cáo): ............. c) Hoặc
căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách
đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố:
......... d) Hoặc
căn cứ để nghi ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách
đen hoặc cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu
hiệu đáng ngờ khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ
khí hủy diệt hàng loạt: .......... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5. Nhận định về loại tội phạm có thể liên quan đến
giao dịch đáng ngờ* (i) Tội khủng bố/Tội tài trợ khủng bố (ii) Tội rửa tiền (iii) Tội phạm nguồn của tội rửa tiền (có thể chọn nhiều)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6. Ngày
phát hiện giao dịch đáng ngờ*: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần V |
NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ
XỬ LÝ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Liệt kê cụ thể những công việc đã thực hiện liên
quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ, ví dụ: - Từ chối thực hiện giao dịch; - Chấm dứt thiết lập giao dịch với khách hàng; - Giám sát sau giao dịch; - Đưa vào hệ thống cảnh báo của đối tượng báo
cáo; - Đã có công văn của đối tượng báo cáo gửi Cơ
quan nhà nước có thẩm quyền (số công văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Đã có công văn của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
yêu cầu đối tượng báo cáo cung cấp thông tin, tài liệu (số công văn, ngày
công văn, đơn vị phát hành công văn) và công văn của đối tượng báo cáo cung cấp
thông tin phản hồi (số công văn, ngày công văn, đơn vị tiếp nhận); - Công việc
khác ..................... |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phần VI |
TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Kết quả phân tích, đánh giá cuối cùng của đối
tượng báo cáo đối với khách hàng, giao dịch phải báo cáo; - Minh họa bằng sơ đồ dòng tiền (nếu có) - Minh họa bằng sơ đồ mối quan hệ giữa các cá
nhân, tổ chức được nêu trong báo cáo (nếu có). - Tài liệu, chứng từ khác có liên quan đến giao dịch
đáng ngờ được thể hiện ở phần mô tả, phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng
ngờ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO* |
NGƯỜI KIỂM SOÁT* |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP* |
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BÁO CÁO GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ:
Tất cả các trường có dấu (*) là thông tin bắt buộc,
không được để trống.
Phần I:
(1h): Chỉ rõ 01 thư điện tử (email) đại diện chung của
đối tượng báo cáo để nhận thông tin trao đổi từ Cục Phòng, chống rửa tiền -
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
(1k) Ghi rõ Cơ quan quản lý hoạt động của đối tượng
báo cáo là:
1- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2- Bộ Tài chính
3- Bộ Tư pháp
4- Khác .........(Vui lòng nêu rõ)
(2.1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người chịu
trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền tại đơn vị bằng chữ thường, có dấu.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người lập báo
cáo bằng chữ thường, có dấu.
Phần II:
Trường hợp lựa chọn “Khách hàng đã và đang sử dụng dịch
vụ, sản phẩm do đối tượng báo cáo cung cấp” thì các trường có dấu (*) là thông
tin bắt buộc, không được để trống.
Trường hợp lựa chọn “Khác (các trường hợp đối tượng
báo cáo chưa có đầy đủ thông tin theo yêu cầu về cá nhân, tổ chức thực hiện
giao dịch đáng ngờ): điền các thông tin đối tượng báo cáo thu thập được.
(1): Áp dụng cho khách hàng cá nhân (để trống nếu
khách hàng là tổ chức). Trường hợp có nhiều cá nhân thực hiện giao dịch đáng ngờ
thì chèn thêm các trường chi tiết tương ứng với mỗi cá nhân. Nếu có từ 10 cá
nhân trở lên có thể tạo thành bảng chi tiết thông tin cá nhân, nhưng phải đảm bảo
đầy đủ các thông tin như quy định tại phần này.
(1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân thực hiện
giao dịch bằng chữ thường, có dấu.
(1b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(1c): Xác định độ tuổi tính theo năm sinh của khách
hàng đến thời điểm báo cáo.
(1d): Trường hợp không xác định được giới tính của
khách hàng là nam hay nữ thì chọn vào ô “Khác”.
(1h): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có quốc
tịch là người Việt Nam.
(1i) :
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch
là người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường
trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1k): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh cá
nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(2): Áp dụng cho khách hàng là tổ chức (để trống nếu
là khách hàng cá nhân). Trường hợp có nhiều tổ chức thực hiện giao dịch đáng ngờ
thì chèn thêm các trường chi tiết tương ứng với mỗi tổ chức.
(2.1 b): Để trống nếu tổ chức không có tên nước ngoài
tương ứng.
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên người đại diện
theo pháp luật của tổ chức bằng chữ thường, có dấu
(2.2b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
(2.2d): Điền thông tin đối với khách hàng cá nhân có
quốc tịch là người Việt Nam.
(2.2e):
- Điền thông tin này khi khách hàng cá nhân có quốc tịch
là người Việt Nam có địa chỉ nơi ở hiện tại khác với địa chỉ đăng ký thường
trú.
- Điền thông tin địa chỉ của các khách hàng theo quy định
tại điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
(2.2h): Có thể chọn một hoặc nhiều giấy tờ định danh
cá nhân và điền đầy đủ thông tin đối với mỗi loại giấy tờ tương ứng.
(3): Trường hợp nhiều chủ sở hữu hưởng lợi, đối tượng
báo cáo chèn thêm đầy đủ các trường thông tin từ a đến l đối với mỗi chủ sở hữu
hưởng lợi.
Phần III:
- Không bắt buộc trong trường hợp đối tượng báo cáo
không có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối
tác).
- Trong trường hợp đối tượng báo cáo có thông tin về
cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ: chỉ cần điền vào các trường
có thông tin, không bắt buộc phải điền đầy đủ vào tất cả các trường thông tin.
Phần IV:
(1a): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo hai yếu tố:
- Biết giao dịch được thực hiện theo yêu cầu của bị
can, bị cáo, người bị kết án thông qua thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền;
- Và có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch
là tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc có nguồn gốc thuộc quyền sở hữu, quyền kiểm
soát của bị can, bị cáo, người bị kết án đó.
(1b1): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung giao dịch
đáng ngờ có liên quan đến điều, khoản nào của Luật Phòng, chống rửa tiền.
(1b2): Nếu có phát sinh, ghi rõ nội dung dấu hiệu đáng
ngờ có liên quan đến rửa tiền.
(1c): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ khủng bố.
(1d): Nếu có phát sinh, phải đảm bảo có căn cứ để nghi
ngờ/phát hiện các bên liên quan đến giao dịch thuộc Danh sách đen hoặc có cơ sở
hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch liên quan đến các dấu hiệu đáng ngờ
khác do đối tượng báo cáo tự xác định về tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng
loạt.
(2.1): Lựa chọn
một trong hai trường hợp (a) hoặc (b).
(2.2): Bắt buộc điền thông tin trong trường hợp lựa chọn
tại mục (2.1.) là (a).
(4): Mô tả cụ thể, rõ ràng và chi tiết nhất có thể về
các dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường dẫn tới việc đối tượng báo cáo
nghi ngờ giao dịch và/hoặc tin rằng giao dịch có liên quan đến rửa tiền (có thể
mô tả tổng quan về khách hàng và giao dịch của khách hàng; từ đó làm rõ, nêu bật
các dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường).
(5): Loại tội phạm có thể liên quan đến giao dịch đáng
ngờ: có thể lựa chọn nhiều loại tội phạm.
(6): Ngày phát hiện giao dịch đáng ngờ theo khoản 2 Điều
37 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Phần V: Mô tả cụ thể
những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ.
Phần VI: Các hồ sơ,
tài liệu có liên quan, cần có bảng danh mục hồ sơ, tài liệu liệt kê: số thứ tự;
loại hồ sơ, tài liệu gắn với tên tổ chức, cá nhân có liên quan; số lượng trang
tương ứng với loại hồ sơ, tài liệu; tình trạng tài liệu (bản chụp hay sao y bản
chính hay bản mềm).
Phần ký tên:
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO: theo quy định của Luật Phòng, chống
rửa tiền, đơn vị báo cáo và chịu trách nhiệm với báo cáo phải là đối tượng báo
cáo (hội sở) nên NGƯỜI LẬP BÁO CÁO là cán bộ tại hội sở. Trường hợp, đối tượng
báo cáo ủy quyền cho chi nhánh hoặc phòng giao dịch lập báo cáo thì NGƯỜI LẬP
BÁO CÁO là cán bộ của chi nhánh/Phòng giao dịch, tuy nhiên, việc này phải quy định
trong Quy định nội bộ của đơn vị và đối tượng báo cáo (hội sở) phải là đơn vị
chịu trách nhiệm về báo cáo.
NGƯỜI KIỂM SOÁT: là trưởng phòng hoặc trưởng bộ phận
kiểm soát trực tiếp báo cáo giao dịch đáng ngờ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP: Người đại diện theo pháp luật
hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền hợp pháp đối với đối tượng
báo cáo là tổ chức. Cá nhân hoặc người được cá nhân ủy quyền đối với đối tượng
báo cáo là cá nhân. Người được ủy quyền phải là người được quy định tại khoản
9a Điều 5 Thông tư này hoặc là người thuộc bộ phận chuyên trách (tổ, phòng,
ban), bộ phận phụ trách hoặc người phụ trách tại trụ sở chính được quy định tại
khoản 9b Điều 5 Thông tư này.
Lưu ý:
(i) Biểu mẫu này áp dụng cho đối tượng báo cáo báo cáo
giao dịch đáng ngờ cho Cục Phòng, chống rửa tiền - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Không gửi biểu
mẫu này cho cơ quan có thẩm quyền khác.
(ii) Các cá nhân, tổ chức được nêu trong cùng một báo
cáo giao dịch đáng ngờ phải có mối liên hệ với nhau và thể hiện trong phần mô tả,
phân tích chi tiết lý do giao dịch đáng ngờ.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét