- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu, pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 4. Giải thích từ ngữ (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 7. Thông tin về đấu thầu (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 8. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- Điều 9. Xử lý và lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
- Điều 10. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 11. Đấu thầu quốc tế (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 12. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
- Điều 13. Đồng tiền dự thầu
- Điều 14. Bảo đảm dự thầu (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 15. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
- Điều 16. Các hành vi bị cấm trong hoạt động đấu thầu (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 17. Hủy thầu (Sửa đổi, bổ sung năm 2025)
- Điều 18. Đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
- Điều 19. Tổ chuyên gia, tổ thẩm định
_Xem toàn bộ văn bản>>>>【Luật Đấu thầu năm 2023 và Sửa đổi năm 2024】
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét