Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Bảng 1.5 Phân cấp công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn)

STT

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

1.5.1

Công trình thủy lợi

1.5.1.1 Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu)

Diện tích (nghìn ha)

 

>50

>10 ÷ 50

>2 ÷ 10

≤2

1.5.1.2 Hồ chứa nước ứng với mực nước dâng bình thường

Dung tích (triệu m3)

>1.000

>200 ÷ 1.000

>20 ÷ 200

≥3 ÷ 20

<3

1.5.1.3 Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khác

Lưu lượng (m3/s)

>20

>10 ÷ 20

>2 ÷ 10

≤2

 

1.5.1.4[30] Trạm bơm

a) Trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp

Tổng lưu lượng (nghìn m3/h)

≥360

180 ÷ <360

72 ÷ <180

3,6 ÷ <72

<3,6

b) Trạm bơm tưới

Tổng lưu lượng (nghìn m3/h)

 

 

≥12

2 ÷ <12

<2

1.5.1.5[31] Cống đồng bằng

Đối với các cống qua đập hoặc tràn xả lũ lấy theo cấp của đập hoặc tràn xả lũ tương ứng

a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long

Chiều rộng thông nước (m)

 

>30

20 ÷ 30

3 ÷ <20

<3

b) Đối với các vùng còn lại

Chiều rộng thông nước (m)

 

>20

10 ÷ 20

1,5 ÷ <10

<1,5

 

1.5.1.6[32] Hệ thống dẫn, chuyển nước

1.5.1.6.1 Hệ thống tiêu, thoát nước, tưới tiêu kết hợp (Kênh, mương, rạch, xi phông, cầu máng)

a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long

Lưu lượng (m3/s)

 

≥100

50 ÷ <100

3 ÷ <50

<3

b) Đối với các vùng còn lại

Lưu lượng (m3/s)

 

≥50

20 ÷ <50

1,5 ÷ <20

<1,5

1.5.1.6.2 Hệ thống cấp, tưới nước (Kênh, mương, rạch, xi phông, cầu máng)

a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long

Lưu lượng (m3/s)

 

≥40

20 ÷ <40

1 ÷ < 20

<1

b) Đối với các vùng còn lại

Lưu lượng (m3/s)

 

≥20

10 ÷ <20

0,5 ÷ <10

<0,5

1.5.1.6.3 Tuynel

a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long

Lưu lượng (m3/s)

 

≥100

50 ÷ <100

3 ÷ <50

<3

b) Đối với các vùng còn lại

Lưu lượng (m3/s)

 

≥50

20 ÷ <50

1,5 ÷ <20

<1,5

1.5.1.7[33] Đường ống

Lưu lượng (m3/s)

 

>1,8

1,5 ÷ ≤1,8

0,025 ÷ <1,5

<0,025

1.5.1.8[34] Bờ bao

Diện tích khu vực bảo vệ (nghìn ha)

 

 

≥10

0,5 ÷ <10

<0,5

1.5.2

Công trình đê điều: Xác định cấp theo Quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền theo khoản 2 Điều 2 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét