STT | Loại công trình | Tiêu chí phân cấp | Cấp công trình | ||||
Đặc biệt | I | II | III | IV | |||
1.5.1 | Công trình thủy lợi | ||||||
1.5.1.1 Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu) | Diện tích (nghìn ha) | | >50 | >10 ÷ 50 | >2 ÷ 10 | ≤2 | |
1.5.1.2 Hồ chứa nước ứng với mực nước dâng bình thường | Dung tích (triệu m3) | >1.000 | >200 ÷ 1.000 | >20 ÷ 200 | ≥3 ÷ 20 | <3 | |
1.5.1.3 Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khác | Lưu lượng (m3/s) | >20 | >10 ÷ 20 | >2 ÷ 10 | ≤2 | | |
1.5.1.4[30] Trạm bơm | |||||||
a) Trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp | Tổng lưu lượng (nghìn m3/h) | ≥360 | 180 ÷ <360 | 72 ÷ <180 | 3,6 ÷ <72 | <3,6 | |
b) Trạm bơm tưới | Tổng lưu lượng (nghìn m3/h) | | | ≥12 | 2 ÷ <12 | <2 | |
1.5.1.5[31] Cống đồng bằng Đối với các cống qua đập hoặc tràn xả lũ lấy theo cấp của đập hoặc tràn xả lũ tương ứng | |||||||
a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long | Chiều rộng thông nước (m) | | >30 | 20 ÷ 30 | 3 ÷ <20 | <3 | |
b) Đối với các vùng còn lại | Chiều rộng thông nước (m) | | >20 | 10 ÷ 20 | 1,5 ÷ <10 | <1,5 | |
| 1.5.1.6[32] Hệ thống dẫn, chuyển nước | ||||||
1.5.1.6.1 Hệ thống tiêu, thoát nước, tưới tiêu kết hợp (Kênh, mương, rạch, xi phông, cầu máng) | |||||||
a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long | Lưu lượng (m3/s) | | ≥100 | 50 ÷ <100 | 3 ÷ <50 | <3 | |
b) Đối với các vùng còn lại | Lưu lượng (m3/s) | | ≥50 | 20 ÷ <50 | 1,5 ÷ <20 | <1,5 | |
1.5.1.6.2 Hệ thống cấp, tưới nước (Kênh, mương, rạch, xi phông, cầu máng) | |||||||
a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long | Lưu lượng (m3/s) | | ≥40 | 20 ÷ <40 | 1 ÷ < 20 | <1 | |
b) Đối với các vùng còn lại | Lưu lượng (m3/s) | | ≥20 | 10 ÷ <20 | 0,5 ÷ <10 | <0,5 | |
1.5.1.6.3 Tuynel | |||||||
a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long | Lưu lượng (m3/s) | | ≥100 | 50 ÷ <100 | 3 ÷ <50 | <3 | |
b) Đối với các vùng còn lại | Lưu lượng (m3/s) | | ≥50 | 20 ÷ <50 | 1,5 ÷ <20 | <1,5 | |
1.5.1.7[33] Đường ống | Lưu lượng (m3/s) | | >1,8 | 1,5 ÷ ≤1,8 | 0,025 ÷ <1,5 | <0,025 | |
1.5.1.8[34] Bờ bao | Diện tích khu vực bảo vệ (nghìn ha) | | | ≥10 | 0,5 ÷ <10 | <0,5 | |
1.5.2 | Công trình đê điều: Xác định cấp theo Quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền theo khoản 2 Điều 2 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều. | ||||||
218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT
- TRANG CHỦ
- Hiến pháp
- An ninh quốc gia
- Bảo hiểm
- Bưu chính, viễn thông
- Bổ trợ tư pháp
- Cán bộ, công chức, viên chức
- Chính sách xã hội
- Công nghiệp
- Dân số, gia đình, trẻ em, bình đẳng giới
- Dân sự
- Dân tộc
- Đất đai
- Doanh nghiệp, hợp tác xã
- Giáo dục, đào tạo
- Giao thông, vận tải
- Hải quan
- Hành chính tư pháp
- Hình sự, Tố tụng hình sự
- Kế toán, kiểm toán
- Khiếu nại, tố cáo
- Khoa học, công nghệ
- Lao động
- Môi trường
- Ngân hàng, tiền tệ
- Ngoại giao, điều ước quốc tế
- Nông nghiệp, nông thôn
- Quốc phòng
- Sở hữu trí tuệ
- Tài chính
- Tài nguyên
- Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước
- Thanh tra
- Thi hành án
- Thống kê
- Thông tin, báo chí, xuất bản
- Thi đua, khen thưởng, các danh hiệu vinh dự nhà nước
- Thuế, phí, lệ phí, các khoản thu khác
- Thương mại, đầu tư, chứng khoán
- Tổ chức bộ máy nhà nước
- Tổ chức chính trị - xã hội, hội
- Tố tụng và các phương thức giải quyết tranh chấp
- Tôn giáo, tín ngưỡng
- Trật tự an toàn xã hội
- Tương trợ tư pháp
- Văn hóa, thể thao, du lịch
- Văn thư lưu trữ
- Vệ sinh an toàn thực phẩm
- Quy hoạch
- Xây dựng, nhà ở, đô thị
- Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật
- Y tế, dược
- Ban chỉ đạo 09
- Thủ tục Hành chính
- Xử lý vi phạm hành chính
- 10 Loại VBQPPL
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- BẢNG GIÁ ĐẤT
- BẢN ĐỒ QUY HOẠCH
- Sơ lược
- 【Văn Kiện của Đảng】
- 【Văn Kiện Quốc Tế】
- 【Luật gia Vlog - NGUYỄN KIỆT】
- @LuatgiaVlogNGUYENKIET
- 【VBPL 63 Tỉnh,Thành】
- 【Mẫu Tìm hiểu PL】
- 【Công báo điện tử】
- DANH MỤC
- Bộ Công Thương
- Mốt số hoạt động kinh doanh đặc thù
- Chính phủ
- ÁN LỆ VIỆT NAM
- BẢN ÁN TÒA ÁN
- CÔNG VĂN TANDTC
- Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán
- Hạn mức giao đất ở
- Tố tụng hành chính
- 【Tìm hiểu Pháp Luật】
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】
- Xử lí VPHC trên 35 lĩnh vực
- TPHCM
- Bảng giá đất 63 tỉnh, thành【Mới nhất】
- 【Tổng hợp】Nghị định Xử phạt vi phạm hành chính
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN
- Bảng mã số HS
- Văn bản mới
- Hội luật gia Việt Nam
- Khu Công Nghiệp, Khu Chế Xuất, Khu Phi Thuế Quan
- Quản lý thị trường
- Hàng hóa Xuất khẩu, Nhập khẩu Việt Nam
- Hàng hóa Cấm kinh doanh/ kinh doanh có điều kiện
- Hàng giả, hàng cấm
- Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Hạn ngạch Xuất nhập khẩu
- Hạn ngạch thuế quan
- Xuất cảnh, Nhập cảnh
- Tiền ảo
- Quản lý cây xanh
- 07 ngành luật cơ bản
Bảng 1.5 Phân cấp công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn)
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét