Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Chương II PHÂN ĐỊNH, PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP THẨM QUYỀN

 

  • Điều 4. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện chuyển giao cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh【hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP
  • Điều 5. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chuyển giao cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Nghị định 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung) (Đính chính năm 2025)Điều 5  hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP trừ các điểm i khoản 1, điểm g khoản 2 và điểm d khoản 5
  • Điều 6. Thẩm quyền của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện chuyển giao cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã

  • Điều 7. Thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phân quyền, phân cấp cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh【Khoản 3, điểm c khoản 4 hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP
  • Điều 8. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phân quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh【khoản 3 hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP
  • Điều 9. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân quyền, phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Nghị định 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung) (Đính chính năm 2025)Điều 9 hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP, trừ khoản 3, điểm i và điểm m khoản 4
  • Điều 10. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Nghị định 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung) (Đính chính năm 2025)【hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP
  • Điều 11. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân quyền, phân cấp cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh【hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP

  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh【Khoản 3, khoản 5 hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP
  • Điều 13. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân cấp xã
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã các điểm b, c, d và e khoản 1, điểm đ khoản 2 hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP
  • Điều 15. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, tổ chức phát triển quỹ đất (Đính chính năm 2025)
  • Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xãđiểm b khoản 1 và điểm e, g khoản 2 hết hiệu lực bởi Nghị định 49/2026/NĐ-CP

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét