Chương IV
PHÂN LOẠI
HÓA CHẤT, PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT
Điều 23. Phân loại hóa chất
Việc phân
loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ
Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:
|
TT |
Phân loại |
Phân cấp |
||||||
|
I |
Nguy hại vật chất |
|||||||
|
1 |
Chất nổ |
Chất nổ không bền |
Cấp 1.1 |
Cấp 1.2 |
Cấp 1.3 |
Cấp 1.4 |
Cấp 1.5 |
Cấp 1.6 |
|
2 |
Khí dễ
cháy |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Khí tự cháy |
Cấp A |
Cấp B |
|
|
|
3 |
Sol khí
dễ cháy |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
|
|
|
|
|
4 |
Khí oxy
hóa |
Cấp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Khí chịu
áp suất |
Khí nén |
Khí hóa lỏng |
Khí hóa lỏng đông lạnh |
Khí hòa tan |
|
|
|
|
6 |
Chất
lỏng dễ cháy |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
|
|
7 |
Chất rắn
dễ cháy |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Chất và
hỗn hợp tự phản ứng |
Kiểu A |
Kiểu B |
Kiểu C&D |
Kiểu E&F |
Kiểu G |
|
|
|
9 |
Chất
lỏng tự cháy |
Cấp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Chất rắn
tự cháy |
Cấp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Chất và
hỗn hợp tự phát nhiệt |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Chất và
hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
|
|
|
|
|
13 |
Chất
lỏng oxy hóa |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
|
|
|
|
|
14 |
Chất rắn
oxy hóa |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
|
|
|
|
|
15 |
Peroxyt
hữu cơ |
Kiểu A |
Kiểu B |
Kiểu C&D |
Kiểu E&F |
Kiểu G |
|
|
|
16 |
Ăn mòn
kim loại |
Cấp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nguy hại sức khỏe |
|||||||
|
17 |
Độc cấp
tính |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
|
|
|
18 |
Ăn
mòn/kích ứng da |
Cấp 1A |
Cấp 1B |
Cấp 1C |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
|
|
|
19 |
Tổn
thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt |
Cấp 1 |
Cấp 2/2A |
Cấp 2B |
|
|
|
|
|
20 |
Tác nhân
nhạy hô hấp |
Cấp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Tác nhân
nhạy da |
Cấp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Đột biến
tế bào mầm |
Cấp 1A |
Cấp 1B |
Cấp 2 |
|
|
|
|
|
23 |
Tác nhân
gây ung thư |
Cấp 1A |
Cấp 1B |
Cấp 2 |
|
|
|
|
|
24a |
Độc tính
sinh sản |
Cấp 1A |
Cấp 1B |
Cấp 2 |
|
|
|
|
|
24b |
Ảnh
hưởng đến hoặc qua sữa mẹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Độc tính
đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
|
|
|
|
|
26 |
Độc tính
đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại |
Cấp 1 |
cấp 2 |
|
|
|
|
|
|
27 |
Nguy hại
hô hấp |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
|
|
|
|
|
|
III |
Nguy hại môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
28a |
Nguy hại
cấp tính đối với môi trường thủy sinh |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
|
|
|
|
|
28b |
Nguy hại
mãn tính đối với môi trường thủy sinh |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
|
Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất
1. Hóa
chất nguy hiểm và hỗn hợp chất chứa một hoặc một số chất nguy hiểm có hàm lượng
lớn hơn hoặc bằng mức quy định sau phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất:
|
TT |
Phân loại hóa chất |
Hàm lượng |
|
1 |
Độc cấp
tính |
≥ 1,0% |
|
2 |
Ăn
mòn/Kích ứng da |
≥ 1,0% |
|
3 |
Tổn
thương mắt nghiêm trọng/Kích ứng mắt |
≥ 1,0% |
|
4 |
Tác nhân
nhạy da/hô hấp |
≥ 0,1% |
|
5 |
Đột biến
tế bào mầm (cấp 1) |
≥ 0,1% |
|
6 |
Đột biến
tế bào mầm (cấp 2) |
≥ 1,0% |
|
7 |
Tác nhân
gây ung thư |
≥ 0,1% |
|
8 |
Độc tính
sinh sản |
≥ 0,1% |
|
9 |
Độc tính
đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn |
≥ 1,0% |
|
10 |
Độc tính
đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại |
≥ 1,0% |
|
11 |
Nguy hại
hô hấp (cấp 1) |
≥ 1,0% |
|
12 |
Nguy hại
hô hấp (cấp 2) |
≥ 1,0% |
|
13 |
Nguy hại
đối với môi trường thủy sinh |
≥ 1,0% |
2. Tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm phải cung cấp Phiếu an
toàn hóa chất cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động hóa chất.
3. Phiếu
an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì,
phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng
phiếu an toàn hóa chất.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét