Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Chương VII CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT【Nghị định 102/2024/NĐ-CP】

  • Điều 64. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
  • Điều 65. Trình tự, thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết thời hạn sử dụng đất
  • Điều 66. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

  • Điều 67. Rà soát, xác định ranh giới, diện tích sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp
  • Điều 68. Quy định chi tiết lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
  • Điều 69. Tổ chức thực hiện phương án sử dụng đất

  • Điều 70. Nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với khu vực biển được xác định để lấn biển
  • Điều 71. Quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có hoạt động lấn biển
  • Điều 72. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án; lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng; thi công, nghiệm thu công trình xây dựng của dự án đầu tư lấn biển hoặc hạng mục lấn biển của dự án đầu tư
  • Điều 73. Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
  • Điều 74. Nghiệm thu hoàn thành hoạt động lấn biển
  • Điều 75. Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Điều 76. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

  • Điều 77. Thực hiện tập trung đất nông nghiệp
  • Điều 78. Thực hiện tích tụ đất nông nghiệp

  • Điều 79. Sử dụng đất quốc phòng, an ninh
  • Điều 80. Quản lý nhà nước đối với đất quốc phòng, an ninh
  • Điều 81. Đối tượng sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
  • Điều 82. Nguyên tắc sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
  • Điều 83. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an trong quản lý, sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
  • Điều 84. Quyền, nghĩa vụ của đơn vị, doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an được giao quản lý khi sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
  • Điều 85. Các trường hợp sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế không phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm
  • Điều 86. Các trường hợp sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm
  • Điều 87. Tiền sử dụng đất hằng năm
  • Điều 88. Lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
  • Điều 89. Khoản thu và nội dung chi từ sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
  • Điều 90. Quản lý số tiền thu được từ việc sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế

  • Điều 91. Đất khu nuôi, trồng, sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung
  • Điều 92. Đất xây dựng khu chung cư
  • Điều 93. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • Điều 94. Đất sử dụng cho khu kinh tế
  • Điều 95. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
  • Điều 96. Đất sử dụng cho cảng hàng không, sân bay dân dụng
  • Điều 97. Đất xây dựng các công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn
  • Điều 98. Đất xây dựng công trình ngầm
  • Điều 99. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích
  • Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét