Chương VIII.
XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ, NHÃN HIỆU, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
- Điều 86. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí[92]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 86a. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước[93]
- Điều 87. Quyền đăng ký nhãn hiệu[94]
- Điều 88. Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý[95]
- Điều 89. Cách thức nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 89a. Kiểm soát an ninh đối với sáng chế trước khi nộp đơn đăng ký ở nước ngoài[97]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 90. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên[98]
- Điều 91. Nguyên tắc ưu tiên
- Điều 92. Văn bằng bảo hộ【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 93. Hiệu lực của văn bằng bảo hộ
- Điều 94. Duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 95. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ[105]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 96. Hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ[106]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 97. Sửa đổi văn bằng bảo hộ【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 98. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
- Điều 99. Công bố các quyết định liên quan đến văn bằng bảo hộ【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
Mục 2. ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 100. Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
Điều 101. Yêu cầu về tính thống nhất của đơn đăng ký sở hữu công nghiệp【Luật số 131/2025/QH15 bãi bỏ】Điều 102. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế【Luật số 131/2025/QH15 bãi bỏ】Điều 103. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp[110]【Luật số 131/2025/QH15 bãi bỏ】Điều 104. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí【Luật số 131/2025/QH15 bãi bỏ】Điều 105. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu【Luật số 131/2025/QH15 bãi bỏ】Điều 106. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý【Luật số 131/2025/QH15 bãi bỏ】- Điều 107. Ủy quyền đại diện trong các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
Mục 3. THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ
- Điều 108. Tiếp nhận đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, ngày nộp đơn【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 109. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sở hữu công nghiệp【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 110. Công khai đơn đăng ký nhãn hiệu, công bố đơn đăng ký sở hữu công nghiệp[117]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 111. Bảo mật đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp trước khi công bố【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 112. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ[120]
- Điều 112a. Phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp[121]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 113. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 114. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 115. Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 116. Rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 117. Từ chối cấp văn bằng bảo hộ【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 118. Cấp văn bằng bảo hộ, đăng bạ[129]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 119. Thời hạn xử lý đơn đăng ký sở hữu công nghiệp[130]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 119a. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại liên quan đến các thủ tục về sở hữu công nghiệp[131]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
Mục 4. ĐƠN QUỐC TẾ, ĐỀ NGHỊ QUỐC TẾ VÀ XỬ LÝ ĐƠN QUỐC TẾ, ĐỀ NGHỊ QUỐC TẾ[132]
- Điều 120. Đơn quốc tế và xử lý đơn quốc tế【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 120a. Đề nghị quốc tế và xử lý đề nghị quốc tế về chỉ dẫn địa lý[133]【Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi】
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét