THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
(Kèm theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ)
NHÓM I
I A
TT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
| NGÀNH THÔNG | PINOPHYTA |
| LỚP THÔNG | PINOSIDA |
| Họ Hoàng đàn | Cupressaceae |
1 | Bách vàng | Xanthocyparis vietnamensis |
2 | Bách đài loan | Taiwania cryptomerioides |
3 | Hoàng đàn hữu liên | Cupressus tonkinensis |
4 | Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii |
5 | Thông nước | Glyptostrobus pensilis |
| Họ Thông | Pinaceae |
6 | Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana |
7 | Vân sam fan si pang | Abies delavayi subsp. fansipanensis |
| Họ Hoàng liên gai | Berberidaceae |
8 | Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis | Berberis spp. |
| Họ Mao lương | Ranunculaceae |
9 | Hoàng liên chân gà | Coptis quinquesecta |
10 | Hoàng liên bắc | Coptis chinensis |
| Họ Ngũ gia bì | Araliaceae |
11 | Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) | Panax bipinnatifidus |
12 | Tam thất hoang | Panax stipuleanatus |
| LỚP HÀNH | LILIOPSIDA |
| Họ lan | Orchidaceae |
13 | Lan kim tuyến | Anoectochilus setaceus |
14 | Lan kim tuyến | Anoectochilus acalcaratus |
15 | Lan kim tuyến | Anoectochilus calcareus |
16 | Lan hài bóng | Paphiopedilum vietnamense |
17 | Lan hài vàng | Paphiopedilum villosum |
18 | Lan hài đài cuộn | Paphiopedilum appletonianum |
19 | Lan hài chai | Paphiopedilum callosum |
20 | Lan hài râu | Paphiopedilum dianthum |
21 | Lan hài hê len | Paphiopedilum helenae |
22 | Lan hài henry | Paphiopedilum henryanum |
23 | Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense |
24 | Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum |
25 | Lan hài lông | Paphiopedilum hirsutissimum |
26 | Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum |
27 | Lan hài đỏ | Paphiopedilum delenatii |
28 | Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii |
29 | Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum |
30 | Lan hài xuân cảnh | Paphiopedilum canhii |
31 | Lan hài tía | Paphiopedilum purpuratum |
32 | Lan hài trần tuấn | Paphiopedilum trantuanhii |
33 | Lan hài đốm | Paphiopedilum concolor |
34 | Lan hài tam đảo | Paphiopedilum gratrixianum |
| NGÀNH NGỌC LAN | MAGNOLIOPHYTA |
| LỚP NGỌC LAN | MAGNOLIOPSIDA |
| Họ Dầu | Dipterocarpaceae |
35 | Chai lá cong | Shorea falcata |
36 | Kiền kiền phú quốc | Hopea pierrei |
37 | Sao hình tim | Hopea cordata |
38 | Sao mạng cà ná | Hopea reticulata |
| NGÀNH MỘC LAN | MAGNOLIOPHYTA |
| LỚP MỘC LAN | MAGNOLIOPSIDA |
| Họ Ngũ gia bì | Araliaceae |
39 | Sâm ngọc linh | Panax vietnamensis |
I B
TT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
| LỚP THÚ | MAMMALIA |
| BỘ LINH TRƯỞNG | PRIMATES |
1 | Cu li lớn | Nycticebus bengalensis |
2 | Cu li nhỏ | Nycticebus pygmaeus |
3 | Chà vá chân đen | Pygathrix nigripes |
4 | Chà vá chân nâu | Pygathrix nemaeus |
5 | Chà vá chân xám | Pygathrix cinerea |
6 | Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini |
7 | Voọc bạc trường sơn | Trachypithecus margarita |
8 | Voọc cát bà | Trachypithecus poliocephalus |
9 | Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi |
10 | Voọc hà tĩnh | Trachypithecus hatinhensis |
11 | Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri |
12 | Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus |
13 | Voọc xám | Trachypithecus crepusculus |
14 | Vượn cao vít | Nomascus nasutus |
15 | Vượn đen tuyền | Nomascus concolor |
16 | Vượn má hung | Nomascus gabriellae |
17 | Vượn má trắng | Nomascus leucogenys |
18 | Vượn má vàng trung bộ | Nomascus annamensis |
19 | Vượn siki | Nomascus siki |
| BỘ THÚ ĂN THỊT | CARNIVORA |
20 | Sói đỏ (Chó sói lửa) | Cuon alpinus |
21 | Gấu chó | Helarctos malayanus |
22 | Gấu ngựa | Ursus thibetanus |
23 | Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata |
24 | Rái cá thường | Lutra lutra |
25 | Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus |
26 | Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana |
27 | Cầy mực | Arctictis binturong |
28 | Cầy gấm | Prionodon pardicolor |
29 | Báo gấm | Neofelis nebulosa |
30 | Báo hoa mai | Panthera pardus |
31 | Beo lửa | Catopuma temminckii |
32 | Hổ đông dương | Panthera tigris corbetti |
33 | Mèo cá | Prionailurus viverrinus |
34 | Mèo gấm | Pardofelis marmorata |
| BỘ CÓ VÒI | PROBOSCIDEA |
35 | Voi châu á | Elephas maximus |
| BỘ MÓNG GUỐC LẺ | PERISSODACTYLA |
36 | Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus |
| BỘ MÓNG GUỐC CHẴN | ARTIODACTYLA |
37 | Bò rừng | Bos javanicus |
38 | Bò tót | Bos gaurus |
39 | Hươu vàng | Axis porcinus annamiticus |
40 | Hươu xạ | Moschus berezovskii |
41 | Mang lớn | Megamuntiacus vuquangensis |
42 | Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis |
43 | Nai cà tong | Rucervus eldii |
44 | Sao la | Pseudoryx nghetinhensis |
45 | Sơn dương | Naemorhedus milneedwardsii |
| BỘ TÊ TÊ | PHOLIDOTA |
46 | Tê tê java | Manis javanica |
47 | Tê tê vàng | Manis pentadactyla |
| BỘ THỎ RỪNG | LAGOMORPHA |
48 | Thỏ vằn | Nesolagus timminsi |
| LỚP CHIM | AVES |
| BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES |
49 | Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis |
50 | Cò thìa | Platalea minor |
51 | Quắm cánh xanh | Pseudibis davisoni |
52 | Quắm lớn (Cò quắm lớn) | Thaumatibis gigantea |
53 | Vạc hoa | Gorsachius magnificus |
| BỘ CỔ RẮN | SULIFORMES |
54 | Cổ rắn | Anhinga melanogaster |
| BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES |
55 | Cò trắng trung quốc | Egretta eulophotes |
| BỘ HẠC | CICONIFORMES |
56 | Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus |
57 | Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus |
58 | Hạc xám | Mycteria cinerea |
| BỘ ƯNG | ACCIPITRIFORMES |
59 | Đại bàng đầu nâu | Aquila heliaca |
60 | Kền kền ấn độ | Gyps indicus |
61 | Kền kền ben gan | Gyps bengalensis |
| BỘ CẮT | FALCONIFORMES |
62 | Cắt lớn | Falco peregrinus |
| BỘ CHOẮT | CHARADRIIFORMES |
63 | Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer |
| BỘ NGỖNG | ANSERIFORMES |
64 | Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata |
| BỘ GÀ | GALLIFORMES |
65 | Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi |
66 | Gà lôi tía | Tragopan temminckii |
67 | Gà lôi trắng | Lophura nycthemera |
68 | Gà so cổ hung | Arborophila davidi |
69 | Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini |
70 | Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum |
71 | Trĩ sao | Rheinardia ocellata |
| BỘ SẾU | GRUIFORMES |
72 | Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) | Grus antigone |
| BỘ Ô TÁC | OTIDIFORMES |
73 | Ô tác | Houbaropsis bengalensis |
| BỘ BỒ CÂU | COLUMBIFORMES |
74 | Bồ câu ni cô ba | Caloenas nicobarica |
| BỘ HỒNG HOÀNG | Bucerotiformes |
75 | Hồng hoàng | Buceros bicornis |
76 | Niệc cổ hung | Aceros nipalensis |
77 | Niệc mỏ vằn | Rhyticeros undulatus |
78 | Niệc nâu | Anorrhinus austeni |
| BỘ SẺ | PASSERRIFORMES |
79 | Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense |
| LỚP BÒ SÁT | REPTILIA |
| BỘ CÓ VẢY | SQUAMATA |
80 | Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica |
81 | Thằn lằn cá sấu | Shinisaurus crocodilurus |
82 | Kỳ đà vân | Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) |
83 | Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah |
| BỘ RÙA | TESTUDINES |
84 | Rùa ba-ta-gua miền nam | Batagur affinis |
85 | Rùa hộp bua-rê (Rùa hộp trán vàng miền bắc) | Cuora bourreti |
86 | Rùa hộp Việt Nam (Rùa hộp trán vàng miền nam) | Cuora picturata |
87 | Rùa trung bộ | Mauremys annamensis |
88 | Rùa đầu to | Platysternon megacephalum |
89 | Giải sin-hoe | Rafetus swinhoei |
90 | Giải | Pelochelys cantorii |
| BỘ CÁ SẤU | CROCODILIA |
91 | Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) | Crocodylus porosus |
92 | Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) | Crocodylus siamensis |
NHÓM II
II A
TT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
| NGÀNH DƯƠNG XỈ | POLYPODIOPHYTA |
| LỚP DƯƠNG XỈ | POLYPODIOPSIDA |
| Họ Dương xỉ | Polypodiaceae |
1 | Cốt toái bổ | Drynaria fortune |
2 | Tắc kè đá | Drynaria bonii |
| Họ lông cu li | Dicksoniaceae |
3 | Cẩu tích | Cibotium barometz |
| Họ dương xỉ thân gỗ | Cyatheaceae |
4 | Các loài Dương xỉ thân gỗ thuộc chi Cyathea | Cyathea spp. |
| NGÀNH THÔNG ĐẤT | LYCOPODIOPHYTA |
| LỚP THÔNG ĐẤT | LYCOPODIOPSIDA |
| Họ Thông đất | Lycopodiaceae |
5 | Thạch tùng răng cưa | Huperzia serrata |
| NGÀNH THÔNG | PINOPHYTA |
| LỚP THÔNG | PINOPSIDA |
| Họ Hoàng đàn | Cupressaceae |
6 | Bách xanh núi đá | Calocedrus rupestris |
7 | Bách xanh | Calocedrus macrolepis |
8 | Pơ mu | Fokienia hodginsii |
| Họ Thông đỏ | Taxaceae |
9 | Thông đỏ lá ngắn | Taxus chinensis |
10 | Thông đỏ lá dài | Taxus wallichiana |
| Họ Đỉnh tùng | Cephalotaxaceae |
11 | Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi) | Cephalotaxus mannii |
| Họ kim giao | Podocarpaceae |
12 | Thông tre lá ngắn | Podocarpus pilgeri |
| Họ Thông | Pinaceae |
13 | Thông xuân nha (5 lá rủ) | Pinus cernua |
14 | Thông Đà Lạt | Pinus dalatensis |
15 | Thông lá dẹt | Pinus krempfii |
16 | Thông Pà cò | Pinus kwangtungensis |
17 | Thông hai lá quả nhỏ (Thông đá vôi quả nhỏ) | Pinus kwangshanensis |
18 | Thiết sam giả lá ngắn | Pseudotsuga brevifolia |
| NGÀNH MỘC LAN | MAGNOLIOPHYTA |
| LỚP MỘC LAN | MAGNOLIOPSIDA |
| Họ Ngũ gia bì | Araliaceae |
19 | Sâm lai châu | Panax vietnamensis var. Fuscidiscus |
20 | Sâm lang bian | Panax vietnamensis var. Langbianensis |
| Họ Thị | Ebenaceae |
21 | Mun sọc | Diospyros salletii |
22 | Mun | Diospyros mun |
| Họ Nam mộc hương | Aristolochiaceae |
23 | Các loài Tế tân thuộc chi Asarum | Asarum spp. |
| Họ Núc nác | Bignoniaceae |
24 | Các loài Đinh thuộc chi Fernandoa | Fernandoa spp. |
| Họ Vang | Caesalpiniaceae |
25 | Gõ đỏ (Cà te) | Afzelia xylocarpa |
26 | Gụ mật (Gõ mật) | Sindora siamensis |
27 | Gụ lau | Sindora tonkinensis |
| Họ Hoa chuông | Campanulaceae |
28 | Đẳng sâm | Codonopsis javanica |
| Họ Măng cụt | Clusiaceae |
29 | Trai lý (Rươi) | Garcinia fagraeoides |
| Họ Đậu | Fabaceae |
30 | Cẩm lai (Cẩm lai Bà Rịa) | Dalbergia oliveri |
31 | Giáng hương quả to | Pterocarpus macrocarpus |
32 | Lim xanh | Erythrophloeum fordii |
33 | Trắc | Dalbergia cochinchinensis |
34 | Trắc dây | Dalbergia rimosa |
35 | Sưa | Dalbergia tonkinensis |
| Họ Long não | Lauraceae |
36 | Gù hương (Quế balansa) | Cinnamomum balansae |
37 | Re xanh phấn | Cinnamomum glaucescens |
38 | Vù hương (Xá xị, Re hương) | Cinnamomum parthenoxylon |
| Họ Tiết dê | Menispermaceae |
39 | Các loài Bình vôi thuộc chi Stephania | Stephania spp. |
40 | Hoàng đằng | Fibraurea recisa |
41 | Nam hoàng liên | Fibraurea tinctoria (Fibraurea chloroleuca) |
42 | Vàng đắng | Coscinium fenestratum |
| LỚP TUẾ | CYCADOPSIDA |
| Họ Tuế | Cycadaceae |
43 | Các loài tuế thuộc chi Cycas | Cycas spp. |
| Họ Hoàng liên gai | Berberidaceae |
44 | Các loài Hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia | Mahonia spp. |
45 | Bát giác liên | Podophyllum tonkinense |
| Họ Mao lương | Ranunculaceae |
46 | Thổ hoàng liên | Thalictrum foliolosum |
| Họ Đay | Tiliaceae |
47 | Nghiến | Excentrodendron tonkinense |
| Họ Ngũ vị tử | Schizandraceae |
48 | Các loài na rừng thuộc chi Kadsura | Kadsura spp. |
| LỚP HÀNH | LILIOPSIDA |
| Họ Tóc tiên | Convallariaceae |
49 | Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia |
50 | Hoàng tinh hoa đỏ | Polygonatum kingianum |
| Họ Hành | Liliaceae |
51 | Bách hợp | Lilium poilanei |
| Họ Trọng lâu | Phormiaceae |
52 | Các loài Bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris | Paris spp. |
| NGÀNH NGỌC LAN | MAGNOLIOPHYTA |
| LỚP NGỌC LAN | MAGNOLIOPSIDA |
| Họ Lan | Orchidaceae |
53 | Các loài Lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm IA | Orchidaceae spp. |
| Họ Cau | Arecaceae |
54 | Song mật | Calamus platyacanthus |
55 | Song bột | Calamus poilanei |
IIB
TT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
| LỚP THÚ | MAMMALIA |
| BỘ GẶM NHẤM | RODENTIA |
1 | Chuột đá | Laonastes aenigmamus |
2 | Sóc đen | Ratufa bicolor |
3 | Sóc bay trâu | Petaurista petaurista |
| BỘ DƠI | CHIROPTERA |
4 | Dơi ngựa lớn | Pteropus vampyrus |
5 | Dơi ngựa nhỏ | Pteropus lylei |
| BỘ THỎ | LAGORMORPHA |
6 | Thỏ rừng | Lepus sinensis |
| BỘ KHỈ HẦU | PRIMATES |
7 | Khỉ mặt đỏ | Macaca arctoides |
8 | Khỉ mốc | Macaca assamensis |
9 | Khỉ vàng | Macaca mulatta |
10 | Khỉ đuôi dài | Macaca fascicularis |
11 | Khỉ đuôi lợn | Macaca leonina |
| BỘ THÚ ĂN THỊT | CARNIVORA |
12 | Chó rừng | Canis aureus |
13 | Cầy giông đốm lớn | Viverra megaspila |
14 | Cầy vằn bắc | Chrotogale owstoni |
15 | Cáo lửa | Vulpes vulpes |
16 | Cầy giông | Viverra zibetha |
17 | Cầy hương | Viverricula indica |
18 | Cầy tai trắng | Arctogalidia trivirgata |
19 | Cầy vòi hương | Paradoxurus hermaphroditus |
20 | Cầy vòi mốc | Paguma larvata |
21 | Mèo ri | Felis chaus |
22 | Mèo rừng | Prionailurus bengalensis |
23 | Triết chỉ lưng | Mustela strigidorsa |
| BỘ MÓNG GUỐC CHẴN | ARTIODACTYLA |
24 | Mang pù hoạt | Muntiacus puhoatensis (Muntiacus rooseveltorum) |
25 | Nai | Rusa unicolor |
26 | Cheo cheo | Tragulus javanicus |
| LỚP CHIM | AVES |
| BỘ HẠC | CICONIIFORMES |
27 | Già đẫy lớn | Leptoptilos dubius |
28 | Hạc đen | Ciconia nigra |
| BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES |
29 | Cò quăm đầu đen | Threskiornis melanocephalus |
| BỘ CHOẮT | CHARADRIIFORMES |
30 | Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmeus |
| BỘ NGỖNG | ANSERIFORMES |
31 | Vịt đầu đen | Aythya baeri |
32 | Vịt mỏ nhọn | Mergus squamatus |
| BỘ GÀ | GALIFORMES |
33 | Công | Pavo muticus |
34 | Các loài Gà so thuộc giống Arborophila | Arborophila spp. (trừ loài Arborophila davidi đã liệt kê ở nhóm IB) |
| BỘ SẾU | GRUIFORMES |
35 | Chân bơi | Heliopais personatus |
| BỘ HỒNG HOÀNG | BUCEROTIFORMES |
36 | Các loài trong họ Hồng hoàng | Bucerotidae spp. (trừ các loài Buceros bicornis, Aceros nipalensis, Rhyticeros undulatus và Anorrhinus austeni thuộc Nhóm IB) |
| BỘ VẸT | PSITTAFORMES |
37 | Các loài Vẹt thuộc giống Psittacula | Psittacula spp. |
38 | Vẹt lùn | Loriculus verlanis |
| BỘ CÚ | STRIGIFORMES |
39 | Các loài trong bộ Cú Strigiformes | Strigiformes spp. |
| BỘ ƯNG | ACCIPITRIFORMES |
40 | Các loài trong bộ Ưng | Accipitriformes spp. (trừ các loài Aquila heliaca, Gyps indicus, Gyps bengalensis và Sarcogyps calvus đã liệt kê trong nhóm IB) |
41 | Ó tai | Sarcogyps calvus |
| Bộ CẮT | FALCONIFORMES |
42 | Các loài trong bộ Cắt | Falconiformes spp. (trừ loài Falco peregrinus đã liệt kê trong nhóm IB) |
| BỘ BỒ CÂU | COLUMBIFORMES |
43 | Bồ câu nâu | Columba punicea |
| BỘ SẺ | PASSERRIFORMES |
44 | Khướu đầu đen má xám | Trochalopteron yersini |
45 | Các loài thuộc giống Garrulax | Garrulax spp. |
46 | Mi núi bà | Laniellus langbianis |
47 | Sẻ đồng ngực vàng | Emberiza aureola |
48 | Các loài thuộc giống Pitta | Pitta spp. |
49 | Kim oanh mỏ đỏ | Leiothrix lutea |
50 | Kim oanh tai bạc | Leiothrix argentauris |
51 | Nhồng (Yểng) | Gracula religiosa |
| LỚP BÒ SÁT | REPTILIA |
| BỘ CÓ VẢY | SQUAMATA |
52 | Các loài Thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus | Goniurosaurus spp. |
53 | Kỳ đà hoa | Varanus salvator |
54 | Rắn hổ mang một mắt kính | Naja kaouthia |
55 | Rắn hổ mang trung quốc | Naja atra |
56 | Rắn hổ mang xiêm | Naja siamensis |
57 | Rắn ráo trâu | Ptyas mucosus |
58 | Trăn cộc | Python brongersmai (Python curtus) |
59 | Trăn đất | Python molurus (Python bivittatus) |
60 | Trăn gấm | Python reticulatus (Malayopython reticulatus) |
| BỘ RÙA | TESTUDINES |
61 | Rùa hộp ba vạch, rùa vàng | Cuora cyclornata (Cuora trifasciata) |
62 | Rùa hộp trán vàng (Rùa hộp trán vàng miền trung) | Cuora galbinifrons |
63 | Rùa hộp lưng đen | Cuora amboinensis |
64 | Rùa sa nhân | Cuora mouhotii |
65 | Rùa đất pul-kin | Cyclemys pulchristriata |
66 | Rùa đất châu Á | Cyclemys dentata |
67 | Rùa đất sê-pôn | Cyclemys oldhami |
68 | Rùa đất speng-le-ri | Geomyda spengleri |
69 | Rùa răng | Heosemys annandalii |
70 | Rùa đất lớn | Heosemys grandis |
71 | Rùa ba gờ | Malayemys subtrijuga |
72 | Rùa bốn mắt | Sacalia quadriocellata |
73 | Rùa câm | Mauremys mutica |
74 | Rùa cổ bự | Siebenrockiella crassicollis |
75 | Rùa đầm cổ đỏ | Mauremys nigricans |
76 | Rùa núi vàng | Indotestudo elongata |
77 | Rùa núi viền | Manouria impressa |
78 | Cua đinh | Amyda cartilaginea |
79 | Ba ba gai | Palea steindachneri |
| LỚP ẾCH NHÁI | AMPHIBIA |
| BỘ CÓ ĐUÔI | CAUDATA |
80 | Cá cóc bụng hoa (Cá cóc tam đảo) | Paramesotriton deloustali |
81 | Các loài Cá cóc thuộc giống Tylototriton | Tylototriton spp. |
| LỚP CÔN TRÙNG | INSECTA |
| BỘ CÁNH VẢY | LEPIDOPTERA |
82 | Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn | Teinopalpus aureus aureus |
83 | Bướm phượng đuôi kiếm răng tù | Teinopalpus imperialis imperialis |
84 | Bướm phượng cánh chim chấm liền | Troides helena cerberus |
85 | Bướm phượng cánh chim chấm rời | Troides aeacus aeacus |
| BỘ CÁNH CỨNG | COLEOPTERA |
86 | Cua bay việt nam | Cheirotonus battareli |
87 | Cua bay đen | Cheirotonus jansoni |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét