Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

 DANH MỤC

THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
(Kèm theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ)

 

NHÓM I

I A

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

NGÀNH THÔNG

PINOPHYTA

 

LỚP THÔNG

PINOSIDA

 

Họ Hoàng đàn

Cupressaceae

1

Bách vàng

Xanthocyparis vietnamensis

2

Bách đài loan

Taiwania cryptomerioides

3

Hoàng đàn hữu liên

Cupressus tonkinensis

4

Sa mộc dầu

Cunninghamia konishii

5

Thông nước

Glyptostrobus pensilis

 

Họ Thông

Pinaceae

6

Du sam đá vôi

Keteleeria davidiana

7

Vân sam fan si pang

Abies delavayi subsp. fansipanensis

 

Họ Hoàng liên gai

Berberidaceae

8

Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis

Berberis spp.

 

Họ Mao lương

Ranunculaceae

9

Hoàng liên chân gà

Coptis quinquesecta

10

Hoàng liên bắc

Coptis chinensis

 

Họ Ngũ gia bì

Araliaceae

11

Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)

Panax bipinnatifidus

12

Tam thất hoang

Panax stipuleanatus

 

LỚP HÀNH

LILIOPSIDA

 

Họ lan

Orchidaceae

13

Lan kim tuyến

Anoectochilus setaceus

14

Lan kim tuyến

Anoectochilus acalcaratus

15

Lan kim tuyến

Anoectochilus calcareus

16

Lan hài bóng

Paphiopedilum vietnamense

17

Lan hài vàng

Paphiopedilum villosum

18

Lan hài đài cuộn

Paphiopedilum appletonianum

19

Lan hài chai

Paphiopedilum callosum

20

Lan hài râu

Paphiopedilum dianthum

21

Lan hài hê len

Paphiopedilum helenae

22

Lan hài henry

Paphiopedilum henryanum

23

Lan hài xanh

Paphiopedilum malipoense

24

Lan hài chân tím

Paphiopedilum tranlienianum

25

Lan hài lông

Paphiopedilum hirsutissimum

26

Lan hài hằng

Paphiopedilum hangianum

27

Lan hài đỏ

Paphiopedilum delenatii

28

Lan hài trân châu

Paphiopedilum emersonii

29

Lan hài hồng

Paphiopedilum micranthum

30

Lan hài xuân cảnh

Paphiopedilum canhii

31

Lan hài tía

Paphiopedilum purpuratum

32

Lan hài trần tuấn

Paphiopedilum trantuanhii

33

Lan hài đốm

Paphiopedilum concolor

34

Lan hài tam đảo

Paphiopedilum gratrixianum

 

NGÀNH NGỌC LAN

MAGNOLIOPHYTA

 

LỚP NGỌC LAN

MAGNOLIOPSIDA

 

Họ Dầu

Dipterocarpaceae

35

Chai lá cong

Shorea falcata

36

Kiền kiền phú quốc

Hopea pierrei

37

Sao hình tim

Hopea cordata

38

Sao mạng cà ná

Hopea reticulata

 

NGÀNH MỘC LAN

MAGNOLIOPHYTA

 

LỚP MỘC LAN

MAGNOLIOPSIDA

 

Họ Ngũ gia bì

Araliaceae

39

Sâm ngọc linh

Panax vietnamensis

I B

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

LỚP THÚ

MAMMALIA

 

BỘ LINH TRƯỞNG

PRIMATES

1

Cu li lớn

Nycticebus bengalensis

2

Cu li nhỏ

Nycticebus pygmaeus

3

Chà vá chân đen

Pygathrix nigripes

4

Chà vá chân nâu

Pygathrix nemaeus

5

Chà vá chân xám

Pygathrix cinerea

6

Voọc bạc đông dương

Trachypithecus germaini

7

Voọc bạc trường sơn

Trachypithecus margarita

8

Voọc cát bà

Trachypithecus poliocephalus

9

Voọc đen má trắng

Trachypithecus francoisi

10

Voọc hà tĩnh

Trachypithecus hatinhensis

11

Voọc mông trắng

Trachypithecus delacouri

12

Voọc mũi hếch

Rhinopithecus avunculus

13

Voọc xám

Trachypithecus crepusculus

14

Vượn cao vít

Nomascus nasutus

15

Vượn đen tuyền

Nomascus concolor

16

Vượn má hung

Nomascus gabriellae

17

Vượn má trắng

Nomascus leucogenys

18

Vượn má vàng trung bộ

Nomascus annamensis

19

Vượn siki

Nomascus siki

 

BỘ THÚ ĂN THỊT

CARNIVORA

20

Sói đỏ (Chó sói lửa)

Cuon alpinus

21

Gấu chó

Helarctos malayanus

22

Gấu ngựa

Ursus thibetanus

23

Rái cá lông mượt

Lutrogale perspicillata

24

Rái cá thường

Lutra lutra

25

Rái cá vuốt bé

Aonyx cinereus

26

Rái cá lông mũi

Lutra sumatrana

27

Cầy mực

Arctictis binturong

28

Cầy gấm

Prionodon pardicolor

29

Báo gấm

Neofelis nebulosa

30

Báo hoa mai

Panthera pardus

31

Beo lửa

Catopuma temminckii

32

Hổ đông dương

Panthera tigris corbetti

33

Mèo cá

Prionailurus viverrinus

34

Mèo gấm

Pardofelis marmorata

 

BỘ CÓ VÒI

PROBOSCIDEA

35

Voi châu á

Elephas maximus

 

BỘ MÓNG GUỐC LẺ

PERISSODACTYLA

36

Tê giác một sừng

Rhinoceros sondaicus

 

BỘ MÓNG GUỐC CHẴN

ARTIODACTYLA

37

Bò rừng

Bos javanicus

38

Bò tót

Bos gaurus

39

Hươu vàng

Axis porcinus annamiticus

40

Hươu xạ

Moschus berezovskii

41

Mang lớn

Megamuntiacus vuquangensis

42

Mang trường sơn

Muntiacus truongsonensis

43

Nai cà tong

Rucervus eldii

44

Sao la

Pseudoryx nghetinhensis

45

Sơn dương

Naemorhedus milneedwardsii

 

BỘ TÊ TÊ

PHOLIDOTA

46

Tê tê java

Manis javanica

47

Tê tê vàng

Manis pentadactyla

 

BỘ THỎ RỪNG

LAGOMORPHA

48

Thỏ vằn

Nesolagus timminsi

 

LỚP CHIM

AVES

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

49

Bồ nông chân xám

Pelecanus philippensis

50

Cò thìa

Platalea minor

51

Quắm cánh xanh

Pseudibis davisoni

52

Quắm lớn (Cò quắm lớn)

Thaumatibis gigantea

53

Vạc hoa

Gorsachius magnificus

 

BỘ CỔ RẮN

SULIFORMES

54

Cổ rắn

Anhinga melanogaster

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

55

Cò trắng trung quốc

Egretta eulophotes

 

BỘ HẠC

CICONIFORMES

56

Già đẫy nhỏ

Leptoptilos javanicus

57

Hạc cổ trắng

Ciconia episcopus

58

Hạc xám

Mycteria cinerea

 

BỘ ƯNG

ACCIPITRIFORMES

59

Đại bàng đầu nâu

Aquila heliaca

60

Kền kền ấn độ

Gyps indicus

61

Kền kền ben gan

Gyps bengalensis

 

BỘ CẮT

FALCONIFORMES

62

Cắt lớn

Falco peregrinus

 

BỘ CHOẮT

CHARADRIIFORMES

63

Choắt lớn mỏ vàng

Tringa guttifer

 

BỘ NGỖNG

ANSERIFORMES

64

Ngan cánh trắng

Asarcornis scutulata

 

BỘ GÀ

GALLIFORMES

65

Gà lôi lam mào trắng

Lophura edwardsi

66

Gà lôi tía

Tragopan temminckii

67

Gà lôi trắng

Lophura nycthemera

68

Gà so cổ hung

Arborophila davidi

69

Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron germaini

70

Gà tiền mặt vàng

Polyplectron bicalcaratum

71

Trĩ sao

Rheinardia ocellata

 

BỘ SẾU

GRUIFORMES

72

Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi)

Grus antigone

 

BỘ Ô TÁC

OTIDIFORMES

73

Ô tác

Houbaropsis bengalensis

 

BỘ BỒ CÂU

COLUMBIFORMES

74

Bồ câu ni cô ba

Caloenas nicobarica

 

BỘ HỒNG HOÀNG

Bucerotiformes

75

Hồng hoàng

Buceros bicornis

76

Niệc cổ hung

Aceros nipalensis

77

Niệc mỏ vằn

Rhyticeros undulatus

78

Niệc nâu

Anorrhinus austeni

 

BỘ SẺ

PASSERRIFORMES

79

Khướu ngọc linh

Trochalopteron ngoclinhense

 

LỚP BÒ SÁT

REPTILIA

 

BỘ CÓ VẢY

SQUAMATA

80

Tắc kè đuôi vàng

Cnemaspis psychedelica

81

Thằn lằn cá sấu

Shinisaurus crocodilurus

82

Kỳ đà vân

Varanus nebulosus (Varanus bengalensis)

83

Rắn hổ chúa

Ophiophagus hannah

 

BỘ RÙA

TESTUDINES

84

Rùa ba-ta-gua miền nam

Batagur affinis

85

Rùa hộp bua-rê (Rùa hộp trán vàng miền bắc)

Cuora bourreti

86

Rùa hộp Việt Nam (Rùa hộp trán vàng miền nam)

Cuora picturata

87

Rùa trung bộ

Mauremys annamensis

88

Rùa đầu to

Platysternon megacephalum

89

Giải sin-hoe

Rafetus swinhoei

90

Giải

Pelochelys cantorii

 

BỘ CÁ SẤU

CROCODILIA

91

Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà)

Crocodylus porosus

92

Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm)

Crocodylus siamensis

NHÓM II

II A

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

NGÀNH DƯƠNG XỈ

POLYPODIOPHYTA

 

LỚP DƯƠNG XỈ

POLYPODIOPSIDA

 

Họ Dương xỉ

Polypodiaceae

1

Cốt toái bổ

Drynaria fortune

2

Tắc kè đá

Drynaria bonii

 

Họ lông cu li

Dicksoniaceae

3

Cẩu tích

Cibotium barometz

 

Họ dương xỉ thân gỗ

Cyatheaceae

4

Các loài Dương xỉ thân gỗ thuộc chi Cyathea

Cyathea spp.

 

NGÀNH THÔNG ĐẤT

LYCOPODIOPHYTA

 

LỚP THÔNG ĐẤT

LYCOPODIOPSIDA

 

Họ Thông đất

Lycopodiaceae

5

Thạch tùng răng cưa

Huperzia serrata

 

NGÀNH THÔNG

PINOPHYTA

 

LỚP THÔNG

PINOPSIDA

 

Họ Hoàng đàn

Cupressaceae

6

Bách xanh núi đá

Calocedrus rupestris

7

Bách xanh

Calocedrus macrolepis

8

Pơ mu

Fokienia hodginsii

 

Họ Thông đỏ

Taxaceae

9

Thông đỏ lá ngắn

Taxus chinensis

10

Thông đỏ lá dài

Taxus wallichiana

 

Họ Đỉnh tùng

Cephalotaxaceae

11

Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi)

Cephalotaxus mannii

 

Họ kim giao

Podocarpaceae

12

Thông tre lá ngắn

Podocarpus pilgeri

 

Họ Thông

Pinaceae

13

Thông xuân nha (5 lá rủ)

Pinus cernua

14

Thông Đà Lạt

Pinus dalatensis

15

Thông lá dẹt

Pinus krempfii

16

Thông Pà cò

Pinus kwangtungensis

17

Thông hai lá quả nhỏ (Thông đá vôi quả nhỏ)

Pinus kwangshanensis

18

Thiết sam giả lá ngắn

Pseudotsuga brevifolia

 

NGÀNH MỘC LAN

MAGNOLIOPHYTA

 

LỚP MỘC LAN

MAGNOLIOPSIDA

 

Họ Ngũ gia bì

Araliaceae

19

Sâm lai châu

Panax vietnamensis var. Fuscidiscus

20

Sâm lang bian

Panax vietnamensis var.

Langbianensis

 

Họ Thị

Ebenaceae

21

Mun sọc

Diospyros salletii

22

Mun

Diospyros mun

 

Họ Nam mộc hương

Aristolochiaceae

23

Các loài Tế tân thuộc chi Asarum

Asarum spp.

 

Họ Núc nác

Bignoniaceae

24

Các loài Đinh thuộc chi Fernandoa

Fernandoa spp.

 

Họ Vang

Caesalpiniaceae

25

Gõ đỏ (Cà te)

Afzelia xylocarpa

26

Gụ mật (Gõ mật)

Sindora siamensis

27

Gụ lau

Sindora tonkinensis

 

Họ Hoa chuông

Campanulaceae

28

Đẳng sâm

Codonopsis javanica

 

Họ Măng cụt

Clusiaceae

29

Trai lý (Rươi)

Garcinia fagraeoides

 

Họ Đậu

Fabaceae

30

Cẩm lai (Cẩm lai Bà Rịa)

Dalbergia oliveri

31

Giáng hương quả to

Pterocarpus macrocarpus

32

Lim xanh

Erythrophloeum fordii

33

Trắc

Dalbergia cochinchinensis

34

Trắc dây

Dalbergia rimosa

35

Sưa

Dalbergia tonkinensis

 

Họ Long não

Lauraceae

36

Gù hương (Quế balansa)

Cinnamomum balansae

37

Re xanh phấn

Cinnamomum glaucescens

38

Vù hương (Xá xị, Re hương)

Cinnamomum parthenoxylon

 

Họ Tiết dê

Menispermaceae

39

Các loài Bình vôi thuộc chi Stephania

Stephania spp.

40

Hoàng đằng

Fibraurea recisa

41

Nam hoàng liên

Fibraurea tinctoria (Fibraurea chloroleuca)

42

Vàng đắng

Coscinium fenestratum

 

LỚP TUẾ

CYCADOPSIDA

 

Họ Tuế

Cycadaceae

43

Các loài tuế thuộc chi Cycas

Cycas spp.

 

Họ Hoàng liên gai

Berberidaceae

44

Các loài Hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia

Mahonia spp.

45

Bát giác liên

Podophyllum tonkinense

 

Họ Mao lương

Ranunculaceae

46

Thổ hoàng liên

Thalictrum foliolosum

 

Họ Đay

Tiliaceae

47

Nghiến

Excentrodendron tonkinense

 

Họ Ngũ vị tử

Schizandraceae

48

Các loài na rừng thuộc chi Kadsura

Kadsura spp.

 

LỚP HÀNH

LILIOPSIDA

 

Họ Tóc tiên

Convallariaceae

49

Hoàng tinh hoa trắng

Disporopsis longifolia

50

Hoàng tinh hoa đỏ

Polygonatum kingianum

 

Họ Hành

Liliaceae

51

Bách hợp

Lilium poilanei

 

Họ Trọng lâu

Phormiaceae

52

Các loài Bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris

Paris spp.

 

NGÀNH NGỌC LAN

MAGNOLIOPHYTA

 

LỚP NGỌC LAN

MAGNOLIOPSIDA

 

Họ Lan

Orchidaceae

53

Các loài Lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm IA

Orchidaceae spp.

 

Họ Cau

Arecaceae

54

Song mật

Calamus platyacanthus

55

Song bột

Calamus poilanei

IIB

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

LỚP THÚ

MAMMALIA

 

BỘ GẶM NHẤM

RODENTIA

1

Chuột đá

Laonastes aenigmamus

2

Sóc đen

Ratufa bicolor

3

Sóc bay trâu

Petaurista petaurista

 

BỘ DƠI

CHIROPTERA

4

Dơi ngựa lớn

Pteropus vampyrus

5

Dơi ngựa nhỏ

Pteropus lylei

 

BỘ THỎ

LAGORMORPHA

6

Thỏ rừng

Lepus sinensis

 

BỘ KHỈ HẦU

PRIMATES

7

Khỉ mặt đỏ

Macaca arctoides

8

Khỉ mốc

Macaca assamensis

9

Khỉ vàng

Macaca mulatta

10

Khỉ đuôi dài

Macaca fascicularis

11

Khỉ đuôi lợn

Macaca leonina

 

BỘ THÚ ĂN THỊT

CARNIVORA

12

Chó rừng

Canis aureus

13

Cầy giông đốm lớn

Viverra megaspila

14

Cầy vằn bắc

Chrotogale owstoni

15

Cáo lửa

Vulpes vulpes

16

Cầy giông

Viverra zibetha

17

Cầy hương

Viverricula indica

18

Cầy tai trắng

Arctogalidia trivirgata

19

Cầy vòi hương

Paradoxurus hermaphroditus

20

Cầy vòi mốc

Paguma larvata

21

Mèo ri

Felis chaus

22

Mèo rừng

Prionailurus bengalensis

23

Triết chỉ lưng

Mustela strigidorsa

 

BỘ MÓNG GUỐC CHẴN

ARTIODACTYLA

24

Mang pù hoạt

Muntiacus puhoatensis (Muntiacus rooseveltorum)

25

Nai

Rusa unicolor

26

Cheo cheo

Tragulus javanicus

 

LỚP CHIM

AVES

 

BỘ HẠC

CICONIIFORMES

27

Già đẫy lớn

Leptoptilos dubius

28

Hạc đen

Ciconia nigra

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

29

Cò quăm đầu đen

Threskiornis melanocephalus

 

BỘ CHOẮT

CHARADRIIFORMES

30

Rẽ mỏ thìa

Calidris pygmeus

 

BỘ NGỖNG

ANSERIFORMES

31

Vịt đầu đen

Aythya baeri

32

Vịt mỏ nhọn

Mergus squamatus

 

BỘ GÀ

GALIFORMES

33

Công

Pavo muticus

34

Các loài Gà so thuộc giống Arborophila

Arborophila spp. (trừ loài Arborophila davidi đã liệt kê ở nhóm IB)

 

BỘ SẾU

GRUIFORMES

35

Chân bơi

Heliopais personatus

 

BỘ HỒNG HOÀNG

BUCEROTIFORMES

36

Các loài trong họ Hồng hoàng

Bucerotidae spp. (trừ các loài Buceros bicornis, Aceros nipalensis, Rhyticeros undulatus và Anorrhinus austeni thuộc Nhóm IB)

 

BỘ VẸT

PSITTAFORMES

37

Các loài Vẹt thuộc giống Psittacula

Psittacula spp.

38

Vẹt lùn

Loriculus verlanis

 

BỘ CÚ

STRIGIFORMES

39

Các loài trong bộ Cú Strigiformes

Strigiformes spp.

 

BỘ ƯNG

ACCIPITRIFORMES

40

Các loài trong bộ Ưng

Accipitriformes spp. (trừ các loài Aquila heliaca, Gyps indicus, Gyps bengalensis và Sarcogyps calvus đã liệt kê trong nhóm IB)

41

Ó tai

Sarcogyps calvus

 

Bộ CẮT

FALCONIFORMES

42

Các loài trong bộ Cắt

Falconiformes spp. (trừ loài Falco peregrinus đã liệt kê trong nhóm IB)

 

BỘ BỒ CÂU

COLUMBIFORMES

43

Bồ câu nâu

Columba punicea

 

BỘ SẺ

PASSERRIFORMES

44

Khướu đầu đen má xám

Trochalopteron yersini

45

Các loài thuộc giống Garrulax

Garrulax spp.

46

Mi núi bà

Laniellus langbianis

47

Sẻ đồng ngực vàng

Emberiza aureola

48

Các loài thuộc giống Pitta

Pitta spp.

49

Kim oanh mỏ đỏ

Leiothrix lutea

50

Kim oanh tai bạc

Leiothrix argentauris

51

Nhồng (Yểng)

Gracula religiosa

 

LỚP BÒ SÁT

REPTILIA

 

BỘ CÓ VẢY

SQUAMATA

52

Các loài Thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus

Goniurosaurus spp.

53

Kỳ đà hoa

Varanus salvator

54

Rắn hổ mang một mắt kính

Naja kaouthia

55

Rắn hổ mang trung quốc

Naja atra

56

Rắn hổ mang xiêm

Naja siamensis

57

Rắn ráo trâu

Ptyas mucosus

58

Trăn cộc

Python brongersmai (Python curtus)

59

Trăn đất

Python molurus (Python bivittatus)

60

Trăn gấm

Python reticulatus (Malayopython reticulatus)

 

BỘ RÙA

TESTUDINES

61

Rùa hộp ba vạch, rùa vàng

Cuora cyclornata (Cuora trifasciata)

62

Rùa hộp trán vàng (Rùa hộp trán vàng miền trung)

Cuora galbinifrons

63

Rùa hộp lưng đen

Cuora amboinensis

64

Rùa sa nhân

Cuora mouhotii

65

Rùa đất pul-kin

Cyclemys pulchristriata

66

Rùa đất châu Á

Cyclemys dentata

67

Rùa đất sê-pôn

Cyclemys oldhami

68

Rùa đất speng-le-ri

Geomyda spengleri

69

Rùa răng

Heosemys annandalii

70

Rùa đất lớn

Heosemys grandis

71

Rùa ba gờ

Malayemys subtrijuga

72

Rùa bốn mắt

Sacalia quadriocellata

73

Rùa câm

Mauremys mutica

74

Rùa cổ bự

Siebenrockiella crassicollis

75

Rùa đầm cổ đỏ

Mauremys nigricans

76

Rùa núi vàng

Indotestudo elongata

77

Rùa núi viền

Manouria impressa

78

Cua đinh

Amyda cartilaginea

79

Ba ba gai

Palea steindachneri

 

LỚP ẾCH NHÁI

AMPHIBIA

 

BỘ CÓ ĐUÔI

CAUDATA

80

Cá cóc bụng hoa (Cá cóc tam đảo)

Paramesotriton deloustali

81

Các loài Cá cóc thuộc giống Tylototriton

Tylototriton spp.

 

LỚP CÔN TRÙNG

INSECTA

 

BỘ CÁNH VẢY

LEPIDOPTERA

82

Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn

Teinopalpus aureus aureus

83

Bướm phượng đuôi kiếm răng tù

Teinopalpus imperialis imperialis

84

Bướm phượng cánh chim chấm liền

Troides helena cerberus

85

Bướm phượng cánh chim chấm rời

Troides aeacus aeacus

 

BỘ CÁNH CỨNG

COLEOPTERA

86

Cua bay việt nam

Cheirotonus battareli

87

Cua bay đen

Cheirotonus jansoni

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét