THUỐC ĐỘC VÀ NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2017/TT-BYT ngày 03 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT | Nguyên liệu độc/ Thuốc chứa nguyên liệu độc | Đường dùng, dạng bào chế của thuốc độc |
1 | Abirateron | Uống: các dạng |
2 | Acid valproic | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
3 | Anastrozol | Uống: các dạng |
4 | Arsenic trioxid | Tiêm: các dạng |
5 | Atracurium besylat | Tiêm: các dạng |
6 | Atropin sulfat | Tiêm: các dạng |
7 | Azacitidin | Tiêm: các dạng |
8 | Bicalutamid | Uống: các dạng |
9 | Bleomycin | Tiêm: các dạng |
10 | Bortezomib | Tiêm: các dạng |
11 | Botulinum toxin | Tiêm: các dạng |
12 | Bupivacain | Tiêm: các dạng |
13 | Capecitabin | Uống: các dạng |
14 | Carbamazepin | Uống: các dạng |
15 | Carboplatin | Tiêm: các dạng |
16 | Carmustin | Tiêm: các dạng |
17 | Cetrorelix | Tiêm: các dạng |
18 | Chlorambucil | Uống: các dạng |
19 | Choriogonadotropin alfa | Tiêm: các dạng |
20 | Cisplatin | Tiêm: các dạng |
21 | Colistin | Tiêm: các dạng |
22 | Conjugated Oestrogens | Uống: các dạng |
23 | Cyclophosphamid | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
24 | Cyclosporin | Uống: các dạng |
25 | Cytarabin | Tiêm: các dạng |
26 | Dacarbazine | Tiêm: các dạng |
27 | Dactinomycin | Tiêm: các dạng |
28 | Daunorubicin | Tiêm: các dạng |
29 | Degarelix | Tiêm: các dạng |
30 | Desflurane | Khí hóa lỏng |
31 | Dexmedetomidin | Tiêm: các dạng |
32 | Docetaxel | Tiêm: các dạng |
33 | Doxorubicin | Tiêm: các dạng |
34 | Entecavir | Uống: các dạng |
35 | Epirubicin | Tiêm: các dạng |
36 | Erlotinib | Uống: các dạng |
37 | Estradiol | Tiêm: các dạng |
38 | Etoposide | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
39 | Everolimus | Uống: các dạng |
40 | Exemestane | Uống: các dạng |
41 | Fludarabine | Tiêm: các dạng |
42 | Fluorouracil (5-FU) | Tiêm: các dạng |
43 | Flutamide | Uống: các dạng |
44 | Fulvestrant | Tiêm: các dạng |
45 | Ganciclovir | Tiêm: các dạng |
46 | Ganirelix | Tiêm: các dạng |
47 | Gefitinib | Uống: các dạng |
48 | Gemcitabine | Tiêm: các dạng |
49 | Goserelin | Tiêm: các dạng |
50 | Halothan | Khí hóa lỏng |
51 | Hydroxyurea | Uống: các dạng |
52 | Ifosfamide | Tiêm: các dạng |
53 | Imatinib | Uống: các dạng |
54 | Irinotecan | Tiêm: các dạng |
55 | Isofluran | Khí hóa lỏng |
56 | Lenalidomide | Uống: các dạng |
57 | Letrozole | Uống: các dạng |
58 | Leuprorelin (Leuprolide) | Tiêm: các dạng |
59 | Levobupivacain | Tiêm: các dạng |
60 | Medroxy progesterone acetate | Tiêm: các dạng |
61 | Menotropin | Tiêm: các dạng |
62 | Mepivacain | Tiêm: các dạng |
63 | Mercaptopurine | Uống: các dạng |
64 | Methotrexate | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
65 | Methyltestosteron | Uống: các dạng |
66 | Mitomycin C | Tiêm: các dạng |
67 | Mitoxantrone | Tiêm: các dạng |
68 | Mycophenolate | Uống: các dạng |
69 | Neostigmin metylsulfat | Tiêm: các dạng |
70 | Nilotinib | Uống: các dạng |
71 | Octreotide | Tiêm: các dạng |
72 | Oxaliplatin | Tiêm: các dạng |
73 | Oxcarbazepine | Uống: các dạng |
74 | Oxytocin | Tiêm: các dạng |
75 | Paclitaxel | Tiêm: các dạng |
76 | Pamidronat disodium | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
77 | Pancuronium bromid | Tiêm: các dạng |
78 | Pazopanib | Uống: các dạng |
79 | Pemetrexed | Tiêm: các dạng |
80 | Pipecuronium bromid | Tiêm: các dạng |
81 | Procain hydroclorid | Tiêm: các dạng |
82 | Progesterone | Tiêm: các dạng |
83 | Propofol | Tiêm: các dạng |
84 | Pyridostigmin bromid | Tiêm: các dạng |
85 | Ribavirin | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
86 | Rocuronium bromide | Tiêm: các dạng |
87 | Ropivacaine | Tiêm: các dạng |
88 | Sevofluran | Khí hóa lỏng |
89 | Sirolimus | Uống: các dạng |
90 | Sorafenib | Uống: các dạng |
91 | Sunitinib | Uống: các dạng |
92 | Suxamethonium clorid | Tiêm: các dạng |
93 | Tacrolimus | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
94 | Talniflumat | Uống: các dạng |
95 | Tamoxifen | Uống: các dạng |
96 | Temozolomide | Uống: các dạng |
97 | Testosterone | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
98 | Thalidomide | Uống: các dạng |
99 | Thiopental | Tiêm: các dạng |
100 | Thiotepa | Tiêm: các dạng |
101 | Thymosin alpha I | Tiêm: các dạng |
102 | Topotecan | Uống: các dạng; Tiêm: các dạng |
103 | Triptorelin | Tiêm: các dạng |
104 | Tritenoin (All-Trans Retinoic Acid) | Uống: các dạng |
105 | Valganciclovir | Uống: các dạng |
106 | Vecuronium bromide | Tiêm: các dạng |
107 | Vinblastine | Tiêm: các dạng |
108 | Vincristin | Tiêm: các dạng |
109 | Vinorelbine | Tiêm: các dạng |
110 | Zidovudine | Uống: các dạng |
111 | Ziprasidone | Uống: các dạng |
* Danh mục này bao gồm cả các muối của các chất ghi trong Bảng này, khi các muối đó có thể hình thành và tồn tại./.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét