|
TT
|
Tỉnh, thành
|
Văn bản
|
|
Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng
|
|
1
|
Hà Nội
|
(đang cập nhật)
|
|
2
|
Bắc Ninh
|
(đang cập nhật)
|
|
3
|
Hà Nam
|
(đang cập nhật)
|
|
4
|
Hải Dương
|
(đang cập nhật)
|
|
5
|
Hưng Yên
|
(đang cập nhật)
|
|
6
|
Hải Phòng
|
(đang cập nhật)
|
|
7
|
Nam Định
|
(đang cập nhật)
|
|
8
|
Ninh Bình
|
(đang cập nhật)
|
|
9
|
Thái Bình
|
(đang cập nhật)
|
|
10
|
Vĩnh Phúc
|
(đang cập nhật)
|
|
Các tỉnh Tây Bắc
|
|
11
|
Lào Cai
|
(đang cập nhật)
|
|
12
|
Yên Bái
|
(đang cập nhật)
|
|
13
|
Điện Biên
|
(đang cập nhật)
|
|
14
|
Hòa Bình
|
Quyết
định 42/2024/QĐ-UBND Quy định về các loại Giấy tờ
khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại
điểm n, khoản 1, Điều 137 Luật Đất đai năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Ban hành:10/10/2024.Hiệu lực:21/10/2024
|
|
15
|
Lai Châu
|
(đang cập nhật)
|
|
16
|
Sơn La
|
(đang cập nhật)
|
|
Các tỉnh Đông Bắc
|
|
17
|
Hà Giang
|
(đang cập nhật)
|
|
18
|
Cao Bằng
|
(đang cập nhật)
|
|
19
|
Bắc Kạn
|
(đang cập nhật)
|
|
20
|
Lạng Sơn
|
(đang cập nhật)
|
|
21
|
Tuyên Quang
|
Quyết định 31/2024/QĐ-UBND Tuyên Quang giấy tờ khác về quyền
sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993.Ban
hành:25/09/2024
|
|
22
|
Thái Nguyên
|
(đang cập nhật)
|
|
23
|
Phú Thọ
|
(đang cập nhật)
|
|
24
|
Bắc Giang(đang cập nhật)
|
|
|
25
|
Quảng Ninh
|
Quyết định 37/2024/QĐ-UBND Quyết định ban hành quy định
Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 theo quy định tại
điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Ban hành: 01/10/2024. Hiệu lực:01/10/2024
|
|
Các tỉnh Bắc Trung Bộ
|
|
26
|
Thanh Hoá
|
(đang cập nhật)
|
|
27
|
Nghệ An
|
(đang cập nhật)
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
(đang cập nhật)
|
|
29
|
Quảng Bình
|
Quyết định 20/2024/QĐ-UBND quy
định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 làm
căn cứ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Ban hành:15/08/2024. Hiệu lực: 25/08/2024
|
|
30
|
Quảng Trị
|
(đang cập nhật)
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
(đang cập nhật)
|
|
Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
(đang cập nhật)
|
|
33
|
Quảng Nam
|
(đang cập nhật)
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
(đang cập nhật)
|
|
35
|
Bình Định
|
(đang cập nhật)
|
|
36
|
Phú Yên
|
(đang cập nhật)
|
|
37
|
Khánh Hoà
|
(đang cập nhật)
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
(đang cập nhật)
|
|
39
|
Bình Thuận
|
(đang cập nhật)
|
|
Các tỉnh Tây Nguyên
|
|
40
|
Kon Tum
|
Quyết định 60/2024/QĐ-UBND Quy
định Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 trên địa bàn
tỉnh Kon Tum. Ban hành: 30/10/2024.Hiệu lực: 09/11/2024
|
|
41
|
Gia Lai
|
(đang cập nhật)
|
|
42
|
Đắk Lắk
|
Quyết định 41/2024/QĐ-UBND Đắk Lắk hạn mức một số loại đất;
giấy tờ khác về đất trước 15/10/1993. Ban
hành:23/10/2024
|
|
43
|
Đắk Nông
|
(đang cập nhật)
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
(đang cập nhật)
|
|
Các tỉnh Đông Nam Bộ
|
|
45
|
TP Hồ Chí Minh
|
Quyết định 95/2024/QĐ-UBND Quy định
những giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Ban hành: 30/10/2024. Hiệu lực:30/10/2024
|
|
46
|
Bình Phước
|
(đang cập nhật)
|
|
47
|
Bình Dương
|
Quyết định 43/2024/QĐ-UBND Bình Dương giấy tờ khác trước
15/10/1993 làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận QSD đất. Ban hành:18/10/2024
|
|
48
|
Đồng Nai
|
(đang cập nhật)
|
|
49
|
Tây Ninh(đang cập nhật)
|
|
|
50
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Quyết định 43/2024/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu qui định Giấy tờ khác về quyền sử
dụng đất trước 15/10/1993 phù hợp với thực tiễn. Ban hành: 11/12/2024
|
|
Các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long
|
|
51
|
Cần Thơ
|
(đang cập nhật)
|
|
52
|
Long An
|
(đang cập nhật)
|
|
53
|
Đồng Tháp
|
(đang cập nhật)
|
|
54
|
Tiền Giang
|
(đang cập nhật)
|
|
55
|
An Giang
|
(đang cập nhật)
|
|
56
|
Bến Tre
|
(đang cập nhật)
|
|
57
|
Vĩnh Long
|
Quyết định 42/2024/QĐ-UBND Quy định Giấy tờ khác về quyền
sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 của hộ gia đình, cá nhân sử dụng
đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm
2024. Ban hành: 24/10/2024. Hiệu lực:04/11/2024
|
|
58
|
Trà Vinh
|
(đang cập nhật)
|
|
59
|
Hậu Giang
|
(đang cập nhật)
|
|
60
|
Kiên Giang
|
(đang cập nhật)
|
|
61
|
Sóc Trăng
|
(đang cập nhật)
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
(đang cập nhật)
|
|
63
|
Cà Mau
|
(đang cập nhật)
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét