(Ban hành kèm theo Quyết định số 259/QĐ-VKSTC
ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao)
1. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân (VKSND) tối cao, Viện trưởng VKSND cấp cao, Viện trưởng VKSND cấp tỉnh, Viện trưởng VKSND cấp huyện có thẩm quyền ký tất cả các văn bản thuộc hệ thống biểu mẫu nghiệp vụ trong công tác kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam, thi hành án hình sự thuộc thẩm quyền ban hành của VKSND cấp mình.
2. Viện trưởng VKSND các cấp (quy định tại mục I Hướng dẫn này) phân công hoặc ủy quyền cho Phó Viện trưởng ký thay (KT.) tất cả các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của mình.
3. Thẩm quyền ký thừa lệnh (TL.) Viện trưởng VKSND tối cao được thực hiện như sau:
3.1. Viện trưởng VKSND tối cao phân công hoặc ủy quyền cho Kiểm sát viên VKSND tối cao. Vụ trưởng Vụ Kiểm sát tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự ký thừa lệnh đối với các văn bản sau đây:
STT | Nội dung |
1 | Yêu cầu tự kiểm tra việc tạm giữ, tạm giam và thông báo kết quả cho Viện kiểm sát |
2 | Yêu cầu tự kiểm tra việc thi hành án hình sự và thông báo kết quả cho Viện kiểm sát |
3 | Yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc thi hành tạm giữ, tạm giam |
4 | Yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến thi hành án hình sự |
5 | Yêu cầu thông báo tình hình thi hành tạm giữ, tạm giam |
6 | Yêu cầu trả lời về quyết định, biện pháp hoặc việc làm vi phạm pháp luật trong việc tạm giữ, tạm giam |
7 | Quyết định trả tự do cho người bị tạm giữ hoặc người bị tạm giam không có căn cứ và trái pháp luật |
8 | Quyết định trả tự do cho người đang chấp hành án phạt tù không có căn cứ và trái pháp luật |
9 | Yêu cầu giải thích, sửa chữa bản án hoặc quyết định của Tòa án (trừ quyết định của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) |
10 | Quyết định trực tiếp kiểm sát đột xuất việc tạm giữ, tạm giam |
11 | Quyết định trực tiếp kiểm sát đột xuất việc thi hành án hình sự |
12 | Quyết định trực tiếp kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án phạt tù |
13 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án phạt tù |
14 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án phạt tù |
15 | Quyết định trực tiếp kiểm sát việc thi hành án hình sự |
16 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành án hình sự |
17 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành án hình sự |
18 | Quyết định trực tiếp kiểm sát việc thi hành án phạt tù tại Trại giam |
19 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành án phạt tù tại Trại giam |
20 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành án phạt tù tại Trại giam |
21 | Quyết định trực tiếp kiểm sát việc thực hiện kháng nghị, kiến nghị |
22 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thực hiện kháng nghị, kiến nghị |
23 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thực hiện kháng nghị, kiến nghị |
24 | Quyết định trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh |
25 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh |
26 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh |
27 | Quyết định trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng |
28 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng |
29 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng |
30 | Quyết định trực tiếp kiểm sát việc thi hành hình phạt trục xuất |
31 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành hình phạt trục xuất |
32 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành hình phạt trục xuất |
33 | Quyết định trực tiếp kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị đặc xá |
34 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị đặc xá |
35 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị đặc xá |
36 | Kiến nghị quyết định vi phạm pháp luật hoặc hành vi vi phạm pháp luật trong việc tạm giữ, tạm giam |
37 | Kiến nghị quyết định vi phạm pháp luật hoặc hành vi vi phạm pháp luật trong thi hành án hình sự |
38 | Kháng nghị quyết định vi phạm pháp luật hoặc hành vi vi phạm pháp luật trong tạm giữ, tạm giam và thi hành án phạt tù |
39 | Kháng nghị quyết định vi phạm pháp luật hoặc hành vi vi phạm pháp luật trong việc tạm giữ, tạm giam |
40 | Kháng nghị quyết định vi phạm pháp luật hoặc hành vi vi phạm pháp luật trong việc thi hành án hình sự |
41 | Yêu cầu khởi tố vụ án hình sự trong tạm giữ, tạm giam |
42 | Yêu cầu khởi tố vụ án hình sự trong thi hành án hình sự |
43 | Quyết định khởi tố vụ án hình sự trong tạm giữ, tạm giam |
44 | Quyết định khởi tố vụ án hình sự trong thi hành án hình sự |
3.2. Vụ trưởng Vụ Kiểm sát tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự có thể ủy quyền cho Phó Vụ trưởng Vụ Kiểm sát tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự ký thay (KT.) đối với các văn bản thuộc thẩm quyền của mình trừ quyết định trả tự do cho người đang chấp hành án phạt tù không có căn cứ và trái pháp luật; quyết định trả tự do cho người bị tạm giữ hoặc người bị tạm giam không có căn cứ và trái pháp luật; quyết định khởi tố vụ án hình sự trong tạm giữ, tạm giam; quyết định khởi tố vụ án hình sự trong thi hành án hình sự. Phó Vụ trưởng phải chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp luật về tính có căn cứ, hợp pháp của văn bản mà mình đã ký và phải báo cáo Vụ trưởng.
3.3. Vụ trưởng Vụ Kiểm sát tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự phải chịu trách nhiệm trước Viện trưởng VKSND tối cao và trước pháp luật về tính có căn cứ, hợp pháp của văn bản mà mình đã ký hoặc ủy quyền cho Phó Vụ trưởng ký thay.
4. Thẩm quyền ký thừa ủy quyền (TUQ.) Viện trưởng VKSND các cấp (quy định tại mục I Hướng dẫn này) được thực hiện như sau:
4.1. Kiểm sát viên cao cấp công tác ở VKSND tối cao (Vụ Kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự) có thẩm quyền ký các văn bản sau đây:
STT | Nội dung |
1 | Yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc thi hành tạm giữ, tạm giam |
2 | Yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến thi hành án hình sự |
3 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án phạt tù (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
4 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án phạt tù (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
5 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành án hình sự (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
6 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành án hình sự (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
7 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành án phạt tù tại Trại giam (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
8 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành án phạt tù tại Trại giam (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
9 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thực hiện kháng nghị, kiến nghị (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
10 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thực hiện kháng nghị, kiến nghị (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
11 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
12 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
13 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
14 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
15 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành hình phạt trục xuất (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
16 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành hình phạt trục xuất (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
17 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị đặc xá (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
18 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị đặc xá (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
19 | Kiến nghị quyết định vi phạm pháp luật hoặc hành vi vi phạm pháp luật trong việc tạm giữ, tạm giam |
20 | Kiến nghị quyết định vi phạm pháp luật hoặc hành vi vi phạm pháp luật trong thi hành án hình sự (trừ Tòa án nhân dân tối cao) |
4.2. Kiểm sát viên trung cấp là lãnh đạo cấp phòng ở VKSND cấp tỉnh có quyền ký các văn bản sau đây:
STT | Nội dung |
1 | Yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc thi hành tạm giữ, tạm giam (Yêu cầu đối với: nhà tạm giữ, trại tạm giam, buồng tạm giữ Bộ đội Biên phòng) |
2 | Yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến thi hành án hình sự (Yêu cầu đối với: nhà tạm giữ, trại tạm giam, Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tòa án nhân dân cấp huyện) |
3 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án phạt tù (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
4 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam và thi hành án phạt tù (Kết luận trực tiếp kiểm sát tại trại tạm giam, nhà tạm giữ, buồng tạm giữ Bộ đội Biên phòng- khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
5 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành án hình sự (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
6 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thi hành án hình sự (Kết luận trực tiếp kiểm sát tại Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã-khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
7 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành án phạt tù tại Trại giam (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
8 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thực hiện kháng nghị, kiến nghị (tại trại tạm giam, nhà tạm giữ, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã-khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
9 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc thực hiện kháng nghị, kiến nghị (Kết luận trực tiếp kiểm sát tại trại tạm giam, nhà tạm giữ, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã-khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
10 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị đặc xá (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
11 | Kết luận trực tiếp kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị đặc xá tại Trại tạm giam (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
12 | Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc thi hành hình phạt trục xuất tại Cơ sở lưu trú (khi được phân công làm Trưởng đoàn kiểm sát) |
13 | Kiến nghị trong tạm giữ, tạm giam: kiến nghị trong thi hành án hình sự (Kiến nghị trong tạm giữ, tạm giam đối với các vi phạm của trại tạm giam, nhà tạm giữ, buồng tạm giữ Bộ đội Biên phòng; người có thẩm quyền, cá nhân có liên quan thuộc trại tạm giam, nhà tạm giữ, buồng tạm giữ Bộ đội Biên phòng và kiến nghị trong thi hành án hình sự đối với Tòa án nhân dân cấp huyện, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã; người có thẩm quyền, cá nhân có liên quan trong thi hành án hình sự của Tòa án nhân dân cấp huyện, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã) |
4.3. Kiểm sát viên trung cấp ở VKSND cấp tỉnh, Kiểm sát viên sơ cấp ở VKSND cấp huyện có quyền ký các văn bản sau đây:
STT | Nội dung |
1 | Thông báo việc Tòa án ủy thác thi hành án hình sự |
2 | Thông báo việc thi hành án phạt tù, án treo, cải tạo không giam giữ; hoãn, tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù; tha tù trước thời hạn có điều kiện |
3 | Thông báo việc người chấp hành án chết |
4 | Thông báo việc người chấp hành án thay đổi nơi chấp hành án |
5 | Thông báo việc Tòa án đã ra quyết định thi hành án hoặc trả lại hồ sơ ủy thác thi hành án |
6 | Thông báo việc Tòa án hủy quyết định ủy thác thi hành án hình sự hoặc ủy thác cho Tòa án khác ra quyết định thi hành án |
7 | Thông báo về việc tiếp nhận Thông báo của Viện kiểm sát |
4.4. Kiểm sát viên các cấp phải chịu trách nhiệm trước Viện trưởng VKSND nơi công tác và trước pháp luật về tính có căn cứ, hợp pháp của văn bản mà mình đã ký.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét