Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Điều 3. Các chỉ tiêu Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia【Nghị quyết 39/2021/QH15】

 Điều 3. Các chỉ tiêu Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia

1. Chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

So sánh tăng (+); giảm (-), (nghìn ha)

Diện tích (nghìn ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (nghìn ha)

Cơ cấu (%)

 

1

Đất nông nghiệp

27.983,26

84,46

27.732,04

83,70

-251,22

1.1

Đất trồng lúa

3.917,25

11,82

3.568,48

10,77

-348,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.176,20

9,59

3.001,43

9,06

-174,77

1.2

Đất rừng phòng hộ

5.118,55

15,45

5.229,59

15,78

+111,04

1.3

Đất rừng đặc dụng

2.293,77

6,92

2.455,54

7,41

+161,77

1.4

Đất rừng sản xuất

7.992,34

24,12

8.164,64

24,64

+172,30

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

3.977,43

12,00

3.950,45

11,92

-26,98

2

Đất phi nông nghiệp

3.931,11

11,86

4.896,48

14,78

+965,37

2.1

Đất khu công nghiệp

90,83

0,27

210,93

0,64

+120,10

2.2

Đất quốc phòng

243,16

0,73

289,07

0,87

+45,91

2.3

Đất an ninh

52,71

0,16

72,33

0,22

+19,62

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia

1.342,41

4,05

1.754,61

5,30

+412,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

722,33

2,18

921,88

2,78

+199,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,21

0,03

20,37

0,06

+11,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,42

0,02

12,04

0,04

+4,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

48,91

0,15

78,60

0,24

+29,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

19,96

0,06

37,78

0,11

+17,82

-

Đất công trình năng lượng

198,09

0,60

288,51

0,87

+90,42

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,003

3,08

0,009

+2,17

2.5

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,29

0,001

0,45

0,001

+0,16

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,71

0,02

12,57

0,04

+4,86

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,17

0,02

18,17

0,05

+10,00

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

 

714,15

2,16

 

3.2

Đất chưa sử dụng còn lại

1.219,75

3,68

505,60

1,52

-714,15

4

Đất khu kinh tế

1.634,13

4,93

1.649,53

4,98

+15,40

5

Đất khu công nghệ cao

3,63

0,01

4,14

0,01

+0,51

6

Đất đô thị

2.028,07

6,12

2.953,85

8,91

+925,78

Ghi chú:

- Diện tích đất nông nghiệp còn bao gồm các loại đất nông nghiệp khác như đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản… Diện tích đất phi nông nghiệp còn bao gồm các loại đất phi nông nghiệp khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sông, ngòi, lán trại…

- Diện tích đất khu kinh tế, đất khu công nghệ cao, đất đô thị không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2020

Kế hoạch đến năm 2025

So sánh tăng (+); giảm (-) (nghìn ha)

Diện tích (nghìn ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (nghìn ha)

Cơ cấu (%)

 

1

Đất nông nghiệp

27.983,26

84,46

27.866,83

84,10

-116,43

1.1

Đất trồng lúa

3.917,25

11,82

3.733,04

11,27

-184,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.176,20

9,59

3.085,95

9,31

-90,25

1.2

Đất rừng phòng hộ

5.118,55

15,45

5.171,98

15,61

+53,43

1.3

Đất rừng đặc dụng

2.293,77

6,92

2.375,63

7,17

+81,86

1.4

Đất rừng sản xuất

7.992,34

24,12

8.088,36

24,41

+96,02

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

3.977,43

12,00

3.954,31

11,93

-23,12

2

Đất phi nông nghiệp

3.931,11

11,86

4.404,89

13,30

+473,78

2.1

Đất khu công nghiệp

90,83

0,27

152,84

0,46

+62,01

2.2

Đất quốc phòng

243,16

0,73

257,32

0,78

+14,16

2.3

Đất an ninh

52,71

0,16

70,80

0,21

+18,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia

1.342,41

4,05

1.567,50

4,73

+225,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

722,33

2,18

832,04

2,51

+109,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,21

0,03

15,10

0,05

+5,89

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,42

0,02

9,90

0,03

+2,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

48,91

0,15

64,41

0,19

+15,50

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

19,96

0,06

29,77

0,09

+9,81

-

Đất công trình năng lượng

198,09

0,60

252,15

0,76

+54,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,003

2,97

0,008

+2,06

2.5

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,29

0,001

0,45

0,001

+0,16

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,71

0,02

10,71

0,03

+3,00

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,17

0,02

14,26

0,04

+6,09

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

 

357,35

1,08

 

3.2

Đất chưa sử dụng còn lại

1.219,75

3,68

862,40

2,60

-357,35

4

Đất khu kinh tế

1.634,13

4,93

1.649,53

4,98

+15,40

5

Đất khu công nghệ cao

3,63

0,01

4,14

0,01

+0,51

6

Đất đô thị

2.028,07

6,12

2.560,70

7,73

+532,63

Ghi chú:

- Diện tích đất nông nghiệp còn bao gồm các loại đất nông nghiệp khác như đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản… Diện tích đất phi nông nghiệp còn bao gồm các loại đất phi nông nghiệp khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sông, ngòi, lán trại…

- Diện tích đất khu kinh tế, đất khu công nghệ cao, đất đô thị không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

_Xem toàn bộ văn bản.>>>>Nghị quyết 39/2021/QH15

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét