Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Mẫu số 01a và 01b: Thông báo nộp tiền sử dụng đất

Mẫu số: 01a/TB-TSDĐ

TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN

TÊN CƠ QUAN THUẾ

BAN HÀNH THÔNG BÁO

_____________

Số: …../TB-…..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

….., ngày …. tháng  năm …….

 

 

THÔNG BÁO NỘP TIỀN

Về tiền sử dụng đất

 

□ Thông báo lần đầu                        □ Thông báo điều chỉnh , bổ sung

Căn cứ Luật Quản lý thuế  cávăn bản hướng dn thi hành:

Căn cứ pháp luật về tiền sử dụng đất và các văn bản hướng dẫn thi hành;

<Trường hợp ban hành Thông báo lần đầu: Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số……ngày.... tháng……năm.... của ...<Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ về giải quyết thủ tục đăng ký, cp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sn gắn lin với đt>...; số liệu xác định của Ủy ban nhân dân cp huyện về tiền bồi thường, hỗ trợ lãi định cư hoặc số tiền thuê đất, nhận chuyn nhượng quyền sử dụng đất đã được trừ vào tiền sử dụng đt phải nộp (nếu có)>.

<Trường hợp ban hành thông báo điều chỉnh, bổ sung: Căn cứ hồ sơ  văn bản điều chỉnh số...... ngày…. tháng….năm .... của ...(Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ về giải quyết thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyn sở hữu tài sn gắn liền với đt)...>.

... <Tên cơ quan thuế>... xác định và thông báo tiền sử dụng đất phải nộp như sau:

I. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ

1. Tên người sử dụng đất: …………………………………………………..

2. Mã số thuế:……………………………………………………………………

3. Địa chỉ:………………………………………………………………………

4. Số điện thoại: ……………………………Email: ……………………………

5. Tên đại lý thuê hoặc người được ủy quyền (nếu có): …………………..

6. Mã số thuế: …………………………………………………………………

7. Địa ch: ……………………………………………………………………….

II. THÔNG TIN VỀ ĐẤT

1. Thửa đất số: …………………..          Tờ bn đồ số: ……………………

2. Địa chỉ:

2.1. Số nhà: ………………………….Toà nhà:…………………………………..

Ngõ/hẻm:.............................. Đường/Phố:......... .

Thôn/Xóm/Ấp: ………………………………………………………………………

2.2. Phường/Xã: ……………………………………………………………………..

2.3. Quận/huyện: ……………………………………………….

2.4. Tnh/Thành phố:………………………………………………………………….


3. V trí theo Bng giá đất:

3.1. Đường/Đoạn đường/Khu vực:

3.2. V trí thửa đất (12, 3, 4...): …………………………………………………….

4. Mục đích sử dụng đất: ……………………………………………………………..

5. Mục đích sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ………………………………

6. Nguồn gốc đất (Nhà nước giao/chuyn từ thuê sang giao…):

7. Thời hạn sử dụng đất:

7.1. Ổđịnh lâu dài □

7.2. Có thời hạn: …năm. Từ ngày ……/…../….. đến ngày: …../…./…..

7.3. Gia hạn …….năm. Từ ngày ……/…../…. đến ngày: …../…../…..

8. Thời điểm bt đầu sử dụng đất từ ngày: …../…./…..

9. Diện tích thửa đt (m2): ……………………………………….

10. Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất:

10.1. Đất ở:

10.1.1. Trong hạn mc giao đất : …………………………………………………..

10.1.2. Ngoài hạn mức giao đất : ………………………………………………….

10.2. Đất nghĩa trang, nghĩa địa: ……………………………………………………….

10.3. Trường hợp khác……………………………………………………………..

11. Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất: ………………………………………..

12. Hình thức sử dụng đất: ………………………………………………………..

13.Giá đất tính tiền sử dụng đất (đồng/m2): …………………………………….

III. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1Giá của loại đt trước khi chuyển mục đích sử dụng: …………………………..

2. Giá của loại đất sau khi chuyn mục đích sử dụng: ………………………………..

3. Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đt theo mức:

3.1. Chênh lệch giữa tiền sử dụng đất của 2 loại đất khi chuyn mục đích

3.2. Bằng 50% chênh lệch giữa tiền sử dụng đất của 2 loại đất:  

3.3. Bằng 20% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: …………………………………

3.4. Bằng 30% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: ……………………………

3.5. Bằng 40% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất:

3.6. Bằng 50% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: ……………………………..

3.7. Bằng 60% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đt:

3.8. Bằng 70% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất: …………………………….

3.9. Bằng 100% tiền sử dụng đất: …………………………………………………………

3.10 Trường hợp khác:

4. Tng số tiền sử dụng đất phải nộp:…………………..đồng

“4. Tổng số tiền phải nộp:................................đồng; trong đó:

4.1. Tiền sử dụng đất phải nộp:..................................................đồng.

4.2. Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 257 Luật Đất đai năm 2024, khoản 1 Điều 9, khoản 1, khoản 2 Điều 50 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ và điểm c khoản 5 Điều 1 Nghị định này (nếu có):...................đồng.

4.3. Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 81 Luật Đất đai năm 2024, Điều 15 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ (nếu có):……………... đồng.

4.4. Khoản tiền phải nộp bổ sung khác (nếu có):………….…. đồng.”Nghị định 291/2025/NĐ-CP

5. Kinh phi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản giảm trừ khác (nếu có): …….đng

5.1. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoàn trả cho ngân sách nhà nước được trừ vào tiền sử dụng đất:…………………đồng

5.2. Kinh phi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tự nguyện ứng trước được trừ vào tiền sử dụng đất:…………………………..đồng

5.2.1 Phân bổ được trừ……………………………..đồng

5.2.2 Không được trừ tính vào chi phí đầu tư của dự án………………………đồng

5.3. Các khon giảm trừ khác:…………………đng

6. Giảm tin sử dụng đất (nếu có):

6.1. Lý do gim:……………………………………………………………………

6.2. Thời gian giảm: ……………………………………………………………..

6.3. Số tiền giảm:……………………………………….đồng

7. Số tiền còn phi nộp ngân sách nhà nước [(6) = (3) - (4) - (5.3)]:………………..đồng

(Viết bằng chữ:………………………………………………………………)

8. Thời hạn nộp tiền:

<Thông bálần đầu hoặc thông báo điều chỉnh, bổ sung:

Chậm nhất là 30 ngày k từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% tiền sử dụng đất.

Chậm nh 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% tiền sử dụng đất còn lại theo Thông báo này>.

“8. Thời hạn nộp tiền:

8.1. Thời hạn nộp tiền đối với trường hợp không thuộc trường hợp quy định tại điểm 8.2 mục này:

<Thông báo lần đầu hoặc thông báo điều chỉnh, bổ sung:

- Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% số tiền theo Thông báo này.

- Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% số tiền còn lại theo Thông báo này>.

8.2. Thời hạn nộp tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đối với trường hợp giao đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 21 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.”Nghị định 291/2025/NĐ-CP

IV. THÔNG TIN NỘP NGÂN SÁCH (Người nộp thuế, ngân hàng, kho bạc nhà nước phải ghi đầy đủ các thông tin dưới đây trên chứng từ nộp tiền khi nộp tiền vào ngân sách nhà nước):

1. Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………

2. Mã số thuế: …………………………………………………………………..

3. Tài khoản thu ngân sách nhà nước của kho bạc nhà nước: <Tên kho bạc nhà nước> tỉnh, thành phố……..m tại ngân hàng: <Tên ngân hàng thương mại nơi kho bạc nhà nước mở tài khon>.

4. Tên cơ quan quản lý thư: …………………., Mã cơ quan quản lý thu:……………

5. Tên Chương: ………………………., Mã Chương: ……………………………….

6. Tên Nội dung kinh tế (Tiu mục): …………., Mã Tiểu mục: …………………………..

7. Tên địa bàn hành chính: …………….., Mã địa bàn hành chính: …………………

8. Mã định danh hồ sơ (nếu có): ……………………………………………………….

Trường hợp người nộp thuế chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước sau thời hn nộp theo thông báo này (trừ trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định) thì ngoài số tiền sử dụng đất phải nộp, người nộp thuế phải tự xác định số tiền chậm nộp (= số ngày chậm nộp x 0,03%/ngày); nộp đầy đủ tiền sử dụng đt phải nộp và tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước.

Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp tiền sử dụng đất liên hệ với ..<Tên cơ quan thuế>... theo số điện thoại: ……………..địa chỉ:………………để được hướng dẫn cụ thể.

< Trường hợp thông báo điều chỉnh, bổ sung mà thay thế cho Thông báđã ban hành: Thông báo này thay thế Thông báo số,... ngày... tháng... năm……của ... về việc…………..>.

....<Tên cơ quan thuế>... thông báo để người sử dụng đất được biết và thực hiện.

Nơi nhận:

- <Người nộp thuế>;

- <Cơ quan tiếp nhận hồ sơ của NNT>;

- <Các bộ phận có liên quan>;

- Lưu: VT, bộ phận ban hành TB.

 

 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

BAN HÀNH THÔNG BÁO

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Phn nội dung chữ in nghiêng ghi trong dấu < > chỉ là trường hợp  dụ, cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ cụ thể để điều thông tin tương ứng.

 


Msố01b/TB-TSDĐ

TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN

TÊN CƠ QUAN THUẾ

BAN HÀNH THÔNG BÁO

_____________

Số: ……/TB-CT(CCT)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

……, ngày …. tháng …. năm …..

 

 

THÔNG BÁO NỘP TIỀN

Về tiền sử dụng đất

(Áp dụng đối với hộ gia đình nhân thuộc đối tượng

được ghi nợ tiền sử dng đất)

_____________

 

Căn cứ Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành:

Căn cứ pháp luật về tin sử dụng đất  các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số……ngày…. tháng….năm .... của ...<Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ về giải quyếthủ tục đăng , cp giấy chng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sn gn liền với đất>…; số liệu xác định của Ủy ban nhân dân cấp huyện về Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất phải nộp (nếu có).

...<Tên cơ quan thuế... xác định và thông báo nộp tin sử dụng đất như sau:

I. THÔNG TIN V NGƯỜI NỘP THUẾ

1. Tên người sử dụng đất: ……………………………………………………

2. Mã s thuế: ………………………………………………………………….

3. Địa chỉ: ………………………………………………………………………

4. Điện thoại: ………………; Email: …………………………………..

5. Tên đại lý thuế (nếu có): ……………………………………………….

6. Mã s thuế:…………………………………………………………

7. Địa chỉ: …………………………………………………………………

II. THÔNG TIN VỀ ĐẤT

1. Thửa đất số: …………………………   Tờ bn đồ số: ………………………..

2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………

2.1. Số nhà: .... Toà nhà: ……….Ngõ/hm:…………đường/ph:……………

Thôn/xóm/ấp:…………………………………………………………….

2.2. Phường/xã: …………………………………………………………….

2.3. Quận/huyện: …………………………………………………………

2.4. Tỉnh/thành phố: ……………………………………………………….

3. Vị trí theo Bảng giá đất:

3.1. Đường/đoạn đường/khu vực: ……………………………………………

3.2. V trí thửa đất (1, 2, 3, 4...): …………………………………………….

4. Mục đích sử dụng đất: …………………………………………………

5. Ngun gốc đất (Nhà nước giao/chuyển từ thuê sang giao...): …………….

6. Thời hạn sử dụng đất:

6.1. Ổn định lâu dài □

6.2. Có thời hạn: ...năm. Từ ngày …./…./…. đến ngày: …../…../….

6.3. Gia hạn: ……năm. Từ ngày …./…./….. đến ngày: …/…./….

7. Ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền:………

8. Diện tích đất (m2):.....

9. Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất:

9.1. Trong hạn mc giao đất ở: ………………………………………..

9.2. Ngoài hạn mức giao đất ở: ……………………………………….

10. Hình thức sử dụng đất: ………………………………………………

11. Giá đất tính tiền sử dụng đất (đồng/m2): ……………………………

III. TÍNH THU CỦA CƠ QUAN THU

1. Tổng số tiền sử dụng đất phải nộp:............................................ ………………………………đồng

“1. Tổng số tiền phải nộp:..........…………đồng; trong đó:

1.1. Tiền sử dụng đất phải nộp:…………………….……… đồng.

1.2. Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 257 Luật Đất đai năm 2024, khoản 1 Điều 9, khoản 1, khoản 2 Điều 50 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ và điểm c khoản 5 Điều 1 Nghị định này (nếu có):………. đồng.

1.3. Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 81 Luật Đất đai năm 2024, Điều 15 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ (nếu có):………. đồng.

1.4. Khoản tiền phải nộp bổ sung khác (nếu có):…….…. đồng.”Nghị định 291/2025/NĐ-CP

2. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được trừ vào tiền sử dụng đất (nếu có):…………………………………..đồng

3. S tiền được ghi nợ [(3) = (1) - (2)]:............................................ …………………………đồng

(Viết bằng chữ: …………………………………….)

“4. Số tiền sử dụng đất không được ghi nợ: [(4) = (1) - (3)]:...…….…đồng

(Viết bằng chữ: …………………………………………..…………)

5. Thời hạn nộp tiền:

<Thông báo lần đầu hoặc thông báo điều chỉnh, bổ sung:

- Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% số tiền theo Thông báo này.

- Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo, người sử dụng đất phải nộp 50% số tiền còn lại theo Thông báo này>.”Nghị định 291/2025/NĐ-CP

IV. THÔNG TIN NỘP NGÂN SÁCH (Người nộp thuế, ngân hàng, kho bạc nhà nước phải ghi đầy đủ các thông tin dưới đây trên chứng từ nộp tiền khi nộp tiền vào ngân sách nhà nước)

1. Tên người nộp thuế: ……………………………………………………….

2. Mã số thuế: ……………………………………………………………………

3. Tài khoản thu ngân sách nhà nước của kho bạc nhà nước: <Tên kho bạc nhà nước> tỉnh, thành phố………..m tại ngân hàng: <Tên ngân hàng thương mại nơi kho bạc nhà nước mở tài khoản>.

4. Tên cơ quan qun lý thu: …………….., Mã cơ quan qun lý thu: ………………..

5. Tên Chương: ………………………, Mã Chương:……………………………

6. Tên nội dung kinh tế (Tiu mục): ………………….., Mã Tiu mục: ……………….

7. Tên địa bàn hành chính:………………..,  Mã địa bàn hành chính:………………..

8. Mã định danh hồ sơ (nếu có): …………………………………………………………

Trường hợp người nộp thuế, chậm nộp tin sử dụng đt vào ngân sách nhà nước sau thời hạn nộp theo thông báo này (trừ trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đt theo quy định) thì ngoài số tiền sử dụng đất phải nộp, người nộp thuế phải tự xác định số tiền chậm nộp (= số ngày chậm nộp x 0,03%/ngày); nộp đầy đủ tiền sử dụng đt phi nộp và tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước.

Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp tiền sử dụng đất liên hệ với ... <Tên cơ quan thuế>... theo số điện thoại:……………………… địa ch:……………..để được hướng dẫn cụ thể.

....<Tên cơ quan thuế>... thông báo để người nộp tiền sử dụng đất được biết và thực hiện.

 

Nơi nhận:

- <Người nộp thuế>;

- <Các bộ phận có liên quan>;

- Lưu: VT, bộ phận ban hành TB.

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

BAN HÀNH THÔNG BÁO

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Phn nội dung in nghiêng ghi trong du < > chỉ là trường hợp  dụ, cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ cụ thể để điền thông tin tương ứng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét