Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Mẫu số 02/ĐK Sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 Mẫu số 02/ĐK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

 

SỔ

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU

TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 

…………………………………..

(Tên cơ quan, đơn vị lập sổ và quản lý sổ)

 

 

Quyển số:

 

 

 

 

 


(Trang của Sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)

Trang số:………

STT

Tên, giấy tờ pháp nhân/nhân thân của người được cấp GCN

Số phát hành GCN

Ngày ký GCN

Ngày trao GCN

Họ tên, chữ ký của người nhận GCN

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

01

Ông Nguyễn Văn A

CCCD: 12345678

BA00000130

12/11/2024

15/11/2024

 

 

02

Công ty TNHH ABC

Giấy phép kinh doanh số: 12345678

BA00000134

13/11/2024

16/11/2024

 

 

03

Ông Nguyễn Văn A

CCCD: 12345678

Và vợ là Bà Nguyễn

Thị B

CCCD: 12345678

BA00000137

16/11/2024

20/11/2024

 

Nhà chung cư A15

04

Ông Nguyễn Văn A

CCCD: 12345678

BA00000138

19/11/2024

21/11/2024

 

Thu hồi

GCN do Nhà nước thu hồi đất

05

Ông Nguyễn Văn A

CCCD: 12345678

Cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản gắn liền với đất với người khác

BA00000141

20/11/2024

24/11/2024

 

 


HƯỚNG DẪN LẬP SỔ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

 

Số cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sổ cấp GCN) được lập để theo dõi, quản lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (GCN) như sau:

1. Quyển số: ghi thứ tự liên tục, bắt đầu từ số 01.

2. Các trang nội dung sổ được ghi như sau:

2.1. Cột Số thứ tự: ghi thứ tự liên tiếp tương ứng với thứ tự ký cấp GCN, bắt đầu từ số 01.

2.2. Cột Tên và giấy tờ pháp nhân/nhân thân của người được cấp GCN: ghi như trên GCN đã cấp.

2.3. Cột Số phát hành GCN: ghi phát hành GCN in ở góc dưới bên trái trang 1 của GCN.

2.4. Cột Ngày ký GCN: ghi ngày …/…/… ký GCN.

2.5. Cột Ngày trao GCN: ghi ngày ... /.../... trao GCN cho người được cấp GCN hoặc đại diện cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả.

2.6. Cột Họ tên, chữ ký của người nhận GCN: người nhận GCN là đại diện cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả hoặc người đại diện của tổ chức ký, ghi rõ họ tên và chức danh của người ký.

2.7. Cột Ghi chú để ghi chú thích đối với những trường hợp sau:

a) Trường hợp bị thu hồi, hủy, cấp lại, cấp đổi GCN thì gạch bằng mực đỏ vào dòng ghi thông tin về GCN đã trao và ghi lý do vào cột Ghi chú;

b) Trường hợp đã ghi thông tin vào sổ cấp Giấy chứng nhận mà phát hiện GCN có sai sót thì ghi “Tiêu hủy Giấy chứng nhận do ... (ghi lý do tiêu hủy)” vào cột Ghi chú;

c) Trường hợp cấp giấy cho chủ sở hữu căn hộ thì ghi tên của nhà chung cư/công trình xây dựng vào cột Ghi chú;

d) Trường hợp người nhận GCN là người được ủy quyền thì phải có giấy tờ ủy quyền và ghi chú “Được ủy quyền theo văn bản số ... ngày…/…/…” vào cột Ghi chú; trường hợp người nhận GCN là người đại diện cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả thì ghi chú: “... (ghi tên cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả), đại diện là ... (ghi thông tin người nhận GCN)” vào cột Ghi chú.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét