Mục 5 BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT, |
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH |
Mã HS |
Tên sản phẩm hàng hóa (Mô tả hàng hóa) |
Ghi chú |
01.06 |
Động vật sống khác. |
|
|
- Động vật có vú: |
|
0106.12 |
- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động
vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có
vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động
vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
0106.12.10 |
- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo
(động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động
vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
|
0106.12.20 |
- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con
moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
|
0106.19.00 |
- - Loại khác |
(Áp dụng
đối với động vật dưới nước.) |
0106.20.00 |
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
(Áp dụng
đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.) |
0106.90.00 |
- - Loại khác |
|
02.08 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau
giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
0208.40 |
- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea);
của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải
cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
0208.40.10 |
- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea);
của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
|
0208.40.90 |
- - Loại khác |
|
0208.50.00 |
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
(Áp dụng
đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư) |
0208.90 |
- Loại khác: |
|
0208.90.10 |
- - Đùi ếch |
|
03.01 |
Cá sống. |
|
|
- Cá cảnh: |
|
0301.11 |
- - Cá nước ngọt: |
|
0301.11.10 |
-
- - Cá bột |
|
|
-
- - Loại khác: |
|
0301.11.91 |
- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) |
|
0301.11.92 |
-
- - - Cá vàng (Carassius auratus) |
|
0301.11.93 |
-
- - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) |
|
0301.11.95 |
-
- - - Cá rồng (Scleropages formosus) |
|
0301.11.99 |
-
- - - Loại khác |
|
0301.19 |
- - Loại khác: |
|
0301.19.10 |
- - - Cá bột |
|
0301.19.90 |
-
- - Loại khác |
|
|
- Cá sống khác: |
|
0301.91.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo
trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
|
0301.92.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
|
0301.93 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius
spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
|
|
- - - Cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus): |
|
0301.93.21 |
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) |
|
0301.93.22 |
-
- - - Cá bột |
|
0301.93.29 |
-
- - - Loại khác |
|
|
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo
spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
|
0301.93.31 |
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) |
|
0301.93.32 |
-
- - - Cá bột |
|
0301.93.39 |
-
- - - Loại khác |
|
0301.94.00 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và
Thái Bình Dương (Thunnus thynnus,
Thunnus orientalis) |
|
0301.95.00 |
-
- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
|
0301.99 |
- - Loại khác: |
|
|
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá
mú: |
|
0301.99.11 |
- - - - Để nhân giống (SEN) |
|
0301.99.19 |
- - - - Loại khác (SEN) |
|
|
- - - Cá bột loại khác: |
|
0301.99.22 |
-
- - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) |
|
0301.99.23 |
-
- - - Cá chép loại khác (SEN) |
|
0301.99.24 |
- - - - Loại khác, để nhân giống |
|
0301.99.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: |
|
0301.99.31 |
-
- - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) |
|
0301.99.32 |
-
- - - Cá măng biển, loại khác (SEN) |
|
0301.99.33 |
-
- - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) |
|
0301.99.34 |
-
- - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) |
|
0301.99.35 |
-
- - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) |
|
0301.99.36 |
-
- - - Cá mú loại khác |
|
|
-
- - Cá nước ngọt khác: |
|
0301.99.41 |
-
- - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) |
|
0301.99.42 |
-
- - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) |
|
0301.99.49 |
-
- - - Loại khác |
|
0301.99.50 |
-
- - Cá biển khác |
|
0301.99.90 |
- - - Loại khác |
|
03.02 |
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá
(fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết
mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
0302.11.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo
trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
|
0302.13.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus
nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
|
0302.14.00 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo
salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
|
0302.19.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ
phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
0302.21.00 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis) |
|
0302.22.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes
platessa) |
|
0302.23.00 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
|
0302.24.00 |
- - Cá bơn turbots (Psetta maxima) |
|
0302.29.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus),
cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus
(Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ
của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
0302.31.00 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
|
0302.32.00 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus
albacares) |
|
0302.33.00 |
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus
pelamis) |
|
0302.34.00 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
|
0302.35.00 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và
Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
|
0302.36.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus
maccoyii) |
|
0302.39.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea
harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá
trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella
spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục
hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá
bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục
gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx
spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus
spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.),
cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ
chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ
marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các
phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến
0302.99: |
|
0302.41.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea
harengus, Clupea pallasii) |
|
0302.42.00 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis
spp.) |
|
0302.43.00 |
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus,
Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê
hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
|
0302.44.00 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus,
Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
|
0302.45.00 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus
spp.) |
|
0302.46.00 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
|
0302.47.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
|
0302.49.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các
phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
0302.51.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus
ogac, Gadus macrocephalus) |
|
0302.52.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus) |
|
0302.53.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
|
0302.54.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp.,
Urophycis spp.) |
|
0302.55.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra
chalcogramma) |
|
0302.56.00 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius
poutassou, Micromesistius australis) |
|
0302.59.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.),
cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.),
cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus)
và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn
được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
0302.71.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
|
0302.72 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp.,
Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): |
|
0302.72.10 |
- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius
pangasius) |
|
0302.72.90 |
- - - Loại khác |
|
0302.73.00 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius
spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
|
0302.74.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
|
0302.79.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau
giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
0302.81.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
|
0302.82.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
|
0302.83.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
|
0302.84.00 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus
spp.) |
|
0302.85.00 |
- - Cá tráp biển (Sparidae) |
|
0302.89 |
- - Loại khác: |
|
|
- - - Cá biển: |
|
0302.89.11 |
- - - - Cá mú (SEN) |
|
0302.89.12 |
- - - - Cá bạc (Pentaprion
longimanus) |
|
0302.89.13 |
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus
myops) |
|
0302.89.14 |
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus
savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir
aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
|
0302.89.15 |
-
- - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus
indicus) |
|
0302.89.16 |
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis
cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena
barracuda) |
|
0302.89.17 |
- - - - Cá chim đen (Parastromatus
niger) |
|
0302.89.18 |
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus
argentimaculatus) |
|
0302.89.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Loại khác: |
|
0302.89.22 |
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius
chola) |
|
0302.89.23 |
-
- - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
|
0302.89.27 |
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
|
0302.89.28 |
- - - - Cá leo (Wallago attu) và
cá tra dầu (Sperata seenghala) |
|
0302.89.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu,
đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
0302.91.00 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
|
0302.92.00 |
- - Vây cá mập |
|
0302.99.00 |
- - Loại khác |
|
03.03 |
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets)
và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau
giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
0303.11.00 |
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) |
|
0303.12.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus
gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus
kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
|
0303.13.00 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo
salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) |
|
0303.14.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo
trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
|
0303.19.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.),
cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.),
cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá
quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau
giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
0303.23.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
|
0303.24.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp.,
Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
|
0303.25.00 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius
spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
|
0303.26.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
|
0303.29.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các
phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến
0303.99: |
|
0303.31.00 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
|
0303.32.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes
platessa) |
|
0303.33.00 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
|
0303.34.00 |
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) |
|
0303.39.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus),
cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các
phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến
0303.99: |
|
0303.41.00 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
|
0303.42.00 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus
albacares) |
|
0303.43.00 |
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus
pelamis) |
|
0303.44.00 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
|
0303.45 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và
Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): |
|
0303.45.10 |
- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus
thynnus) |
|
0303.45.90 |
- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus
orientalis) |
|
0303.46.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus
maccoyii) |
|
0303.49.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea
harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá
trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella
spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục
hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá
bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục
gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx
spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus
spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.),
cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ
chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ
marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ
các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến
0303.99: |
|
0303.51.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea
harengus, Clupea pallasii) |
|
0303.53.00 |
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus,
Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê
hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
|
0303.54 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus,
Scomber australasicus, Scomber japonicus): |
|
0303.54.10 |
- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus,
Scomber australasicus) (SEN) |
|
0303.54.20 |
- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus)
(SEN) |
|
0303.55.00 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus
spp.) |
|
0303.56.00 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
|
0303.57.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
|
0303.59 |
- - Loại khác: |
|
0303.59.10 |
- - - Cá bạc má (Rastrelliger
kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) |
|
0303.59.20 |
- - - Cá chim trắng (Pampus spp.) |
|
0303.59.90 |
- - - Loại khác |
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc
các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
0303.63.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus
ogac, Gadus macrocephalus) |
|
0303.64.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus) |
|
0303.65.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
|
0303.66.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp.,
Urophycis spp.) |
|
0303.67.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra
chalcogramma) |
|
0303.68.00 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius
poutassou, Micromesistius australis) |
|
0303.69.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
0303.81.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
|
0303.82.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
|
0303.83.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
|
0303.84.00 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus
spp.) |
|
0303.89 |
- - Loại khác: |
|
|
- - - Cá biển: |
|
0303.89.11 |
- - - - Cá mú (SEN) |
|
0303.89.13 |
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus
myops) |
|
0303.89.14 |
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus
savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir
aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
|
0303.89.15 |
-
- - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) |
|
0303.89.16 |
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis
cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena
barracuda) |
|
0303.89.17 |
- - - - Cá chim đen (Parastromatus
niger) |
|
0303.89.18 |
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus
argentimaculatus) |
|
0303.89.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Loại khác: |
|
0303.89.22 |
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius
chola) |
|
0303.89.23 |
-
- - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) |
|
0303.89.24 |
-
- - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
|
0303.89.27 |
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
|
0303.89.28 |
- - - - Cá leo (Wallago attu) và
cá tra dầu (Sperata seenghala) |
|
0303.89.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu,
đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
0303.91.00 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
|
0303.92.00 |
- - Vây cá mập |
|
0303.99.00 |
- - Loại khác |
|
03.04 |
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã
hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô
phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.),
cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa
spp.): |
|
0304.31.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
|
0304.32.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp.,
Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
|
0304.33.00 |
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
|
0304.39.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các
loại cá khác: |
|
0304.41.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus
nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus),
cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho
hucho) |
|
0304.42.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo
trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
|
0304.43.00 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
|
0304.44.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae |
|
0304.45.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
|
0304.46.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
|
0304.47.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
|
0304.48.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
|
0304.49.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0304.51.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.),
cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.),
cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và
cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
0304.52.00 |
- - Cá hồi |
|
0304.53.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae |
|
0304.54.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
|
0304.55.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
|
0304.56.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
|
0304.57.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
|
0304.59.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis
spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.),
cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa
spp.): |
|
0304.61.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
|
0304.62.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp.,
Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
|
0304.63.00 |
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
|
0304.69.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae: |
|
0304.71.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus
ogac, Gadus macrocephalus) |
|
0304.72.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus) |
|
0304.73.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
|
0304.74.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp.,
Urophycis spp.) |
|
0304.75.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra
chalcogramma) |
|
0304.79.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: |
|
0304.81.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus
nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus),
cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho
hucho) |
|
0304.82.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo
trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
|
0304.83.00 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
|
0304.84.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
|
0304.85.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
|
0304.86.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea
harengus, Clupea pallasii) |
|
0304.87.00 |
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus),
cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) |
|
0304.88.00 |
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) |
|
0304.89 |
- - Loại khác: |
|
0304.89.10 |
- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena
hippurus) (SEN) |
|
0304.89.90 |
- - - Loại khác |
|
|
- Loại khác, đông lạnh: |
|
0304.91.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
|
0304.92.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
|
0304.93.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.),
cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.),
cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và
cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
|
0304.94.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra
chalcogramma) |
|
0304.95.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra
chalcogramma) |
|
0304.96.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
|
0304.97.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
|
0304.99 |
-
- Loại khác: |
|
0304.99.10 |
-
- - Surimi (thịt cá xay) (SEN) |
|
0304.99.90 |
-
- - Loại khác |
|
|
|
|
03.06 |
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai,
vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật
giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc
trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín
hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc
ngâm nước muối |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô,
xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…) |
|
- Đông lạnh: |
|
0306.11 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
(Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
0306.11.90 |
- - - Loại khác |
|
0306.12 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
0306.12.90 |
- - - Loại khác |
|
0306.14 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
-
- - Loại khác: |
|
0306.14.91 |
-
- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
|
0306.14.92 |
- - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska
(thuộc họ Lithodidae) |
|
0306.14.93 |
- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) |
|
0306.14.99 |
-
- - - Loại khác |
|
0306.15.00 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops
norvegicus) |
|
0306.16.00 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus
spp., Crangon crangon) |
|
0306.17 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác: |
|
|
- - - Tôm sú (Penaeus monodon): |
|
0306.17.11 |
- - - - Đã bỏ đầu |
|
0306.17.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus
vannamei): |
|
0306.17.21 |
- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi |
|
0306.17.22 |
- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi |
|
0306.17.29 |
- - - - Loại khác |
|
0306.17.30 |
- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium
rosenbergii) |
|
0306.17.90 |
- - - Loại khác |
|
|
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0306.31 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
(Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
0306.31.10 |
- - - Để nhân giống |
|
0306.31.20 |
- - - Loại khác, sống |
|
0306.31.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0306.32 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
0306.32.10 |
- - - Để nhân giống |
|
0306.32.20 |
- - - Loại khác, sống |
|
0306.32.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0306.33 |
-
- Cua, ghẹ: |
|
|
- - - Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes
spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): |
|
0306.33.11 |
-
- - - Sống |
|
0306.33.12 |
-
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
-
- - Loại khác: |
|
0306.33.91 |
-
- - - Sống |
|
0306.33.92 |
-
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0306.34.00 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops
norvegicus) |
|
0306.35 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus
spp., Crangon crangon): |
|
0306.35.10 |
- - - Để nhân giống (SEN) |
|
0306.35.20 |
- - - Loại khác, sống |
|
0306.35.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0306.36 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: |
|
|
- - - Để nhân giống: |
|
0306.36.11 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) |
|
0306.36.12 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus
vannamei) (SEN) |
|
0306.36.13 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium
rosenbergii) (SEN) |
|
0306.36.19 |
- - - - Loại khác (SEN) |
|
|
- - - Loại khác, sống: |
|
0306.36.21 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
|
0306.36.22 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus
vannamei) |
|
0306.36.23 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium
rosenbergii) |
|
0306.36.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0306.36.31 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
|
0306.36.32 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus
vannamei) |
|
0306.36.33 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium
rosenbergii) |
|
0306.36.39 |
- - - - Loại khác |
|
0306.39 |
- - Loại khác: |
|
0306.39.10 |
- - - Sống |
|
0306.39.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
- Loại khác: |
|
0306.91 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
(Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
0306.91.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Loại khác: |
|
0306.91.39 |
- - - - Loại khác |
|
0306.92 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
0306.92.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Loại khác: |
|
0306.92.39 |
- - - - Loại khác |
|
0306.93 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
0306.93.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Loại khác: |
|
0306.93.39 |
- - - - Loại khác |
|
0306.94 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops
norvegicus): |
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
0306.94.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Loại khác: |
|
0306.94.39 |
- - - - Loại khác |
|
0306.95 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn: |
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
0306.95.29 |
- - - - Loại khác |
|
0306.95.30 |
- - - Loại khác |
|
0306.99 |
- - Loại khác |
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
0306.99.29 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Loại khác: |
|
0306.99.39 |
- - - - Loại khác |
|
03.07 |
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai,
vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật
thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc
trong quá trình hun khói. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô,
xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…) |
|
- Hàu: |
|
0307.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0307.11.10 |
- - - Sống |
|
0307.11.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0307.12.00 |
- - Đông lạnh |
|
|
- Điệp và các loài động
vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: |
|
0307.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0307.21.10 |
- - - Sống |
|
0307.21.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0307.22.00 |
- - Đông lạnh |
|
|
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): |
|
0307.31 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0307.31.10 |
- - - Sống |
|
0307.31.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0307.32.00 |
- - Đông lạnh |
|
|
- Mực nang và mực ống: |
|
0307.42 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
- - - Sống: |
|
0307.42.11 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis,
Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo
spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
|
0307.42.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0307.42.21 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis,
Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo
spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
|
0307.42.29 |
- - - - Loại khác |
|
0307.43 |
- - Đông lạnh: |
|
0307.43.10 |
- - - Mực nang (Sepia officinalis,
Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo
spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
|
0307.43.90 |
- - - Loại khác |
|
|
- Bạch tuộc (Octopus spp.): |
|
0307.51 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0307.51.10 |
- - - Sống |
|
0307.51.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0307.52.00 |
- - Đông lạnh |
|
0307.60 |
- Ốc, trừ ốc biển: |
|
0307.60.10 |
- - Sống |
|
0307.60.20 |
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae,
Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae,
Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): |
|
0307.71 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0307.71.10 |
- - - Sống |
|
0307.71.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0307.72.00 |
- - Đông lạnh |
|
|
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc
nhảy (Strombus spp.): |
|
0307.81 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống,
tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0307.81.10 |
- - - Sống |
|
0307.81.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0307.82 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống,
tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0307.82.10 |
- - - Sống |
|
0307.82.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0307.83.00 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông
lạnh |
|
0307.84.00 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông
lạnh |
|
|
- Loại khác: |
|
0307.91 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0307.91.10 |
- - - Sống |
|
0307.91.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0307.92.00 |
- - Đông lạnh |
|
03.08 |
Động vật thủy sinh không xương sống trừ
động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô,
muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ
động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc
trong quá trình hun khói. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô,
xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…) |
|
- Hải sâm (Stichopus japonicus,
Holothurioidea): |
|
0308.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0308.11.10 |
- - - Sống |
|
0308.11.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0308.12.00 |
- - Đông lạnh |
|
|
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp.,
Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): |
|
0308.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
0308.21.10 |
- - - Sống |
|
0308.21.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0308.22.00 |
- - Đông lạnh |
|
0308.30 |
- Sứa (Rhopilema spp.): |
|
0308.30.10 |
- - Sống |
|
0308.30.20 |
- - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0308.30.30 |
- - Đông lạnh |
|
0308.90 |
- Loại khác: |
|
0308.90.10 |
- - Sống |
|
0308.90.20 |
- - Tươi hoặc ướp lạnh |
|
0308.90.30 |
- - Đông lạnh |
|
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không
thích hợp sử dụng cho người. |
|
0511.91 |
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp
xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động
vật đã chết thuộc Chương 3: |
|
0511.91.10 |
- - - Sẹ và bọc trứng |
|
0511.99 |
- - Loại khác: |
|
0511.99.10 |
- - - Tinh dịch động vật nuôi |
(Áp dụng
đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi) |
16.04 |
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng
cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô,
xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…) |
|
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng
chưa cắt nhỏ: |
|
1604.11 |
- - Từ cá hồi: |
|
1604.11.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1604.11.90 |
- - - Loại khác |
|
1604.12 |
- - Từ cá trích nước lạnh: |
|
1604.12.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1604.12.90 |
- - - Loại khác |
|
1604.13 |
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và
cá trích kê hoặc cá trích cơm: |
|
|
- - - Từ cá trích dầu: |
|
1604.13.11 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1604.13.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Loại khác: |
|
1604.13.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1604.13.99 |
- - - - Loại khác |
|
1604.14 |
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và
cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): |
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
1604.14.11 |
- - - - Từ cá ngừ đại dương |
|
1604.14.19 |
- - - - Loại khác |
|
|
- - - Loại khác: |
|
1604.14.99 |
- - - - Loại khác |
|
1604.15 |
- - Từ cá nục hoa: |
|
1604.15.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1604.15.90 |
- - - Loại khác |
|
1604.16 |
- - Từ cá cơm (cá trỏng): |
|
1604.16.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1604.16.90 |
- - - Loại khác |
|
1604.17 |
- - Cá chình: |
|
1604.17.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1604.17.90 |
- - - Loại khác |
|
1604.19.20 |
- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao
bì kín khí để bán lẻ |
|
1604.19.30 |
- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để
bán lẻ |
|
1604.19.90 |
- - - Loại khác |
|
1604.20 |
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách
khác: |
|
1604.20.30 |
- - Cá viên |
|
1604.20.40 |
- - Cá dạng bột nhão |
|
|
- - Loại khác: |
|
1604.20.91 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1604.20.99 |
- - - Loại khác |
|
16.05 |
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và
động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. |
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô,
xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…) |
1605.10 |
- Cua, ghẹ: |
|
|
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
1605.10.11 |
-
- - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
|
1605.10.12 |
- - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua
thuộc họ Lithodidae) |
|
1605.10.13 |
- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) |
|
1605.10.14 |
-
- - Loại khác |
|
1605.10.90 |
- - Loại khác |
|
|
- Tôm shrimp và tôm prawn: |
|
1605.21.00 |
- - Không đóng bao bì kín khí |
|
1605.29 |
- - Loại khác: |
|
1605.29.20 |
- - - Tôm dạng viên |
|
1605.29.30 |
- - - Tôm tẩm bột |
|
1605.29.90 |
- - - Loại khác |
|
1605.30.00 |
- Tôm hùm |
|
1605.40.00 |
- Động vật giáp xác khác |
|
|
- Động vật thân mềm: |
|
1605.51.00 |
- - Hàu |
|
1605.52.00 |
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng |
|
1605.53.00 |
- - Vẹm (Mussels) |
|
1605.54 |
- - Mực nang và mực ống: |
|
1605.54.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1605.54.90 |
- - - Loại khác |
|
1605.55.00 |
- - Bạch tuộc |
|
1605.56.00 |
- - Nghêu (ngao), sò |
|
1605.57 |
- - Bào ngư: |
|
1605.57.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
|
1605.57.90 |
- - - Loại khác |
|
1605.58.00 |
- - Ốc, trừ ốc biển |
|
1605.59.00 |
- - Loại khác |
|
|
- Động vật thủy sinh không xương sống
khác: |
|
1605.61.00 |
- - Hải sâm |
|
1605.62.00 |
- - Cầu gai |
|
1605.63.00 |
- - Sứa |
|
1605.69.00 |
- - Loại khác |
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét