|
CHÍNH
PHỦ Số:
60/2020/NĐ-CP |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày
29 tháng 5 năm 2020 |
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Danh mục
các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền
chất
_____________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy
ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng,
chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Bộ luật Hình sự ngày 27
tháng 11 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự ngày
20 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng
11 năm 2007;
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4
năm 2016;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công
an;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định
số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục
chất ma túy và tiền chất.
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Danh mục
các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất
1. Chuyển chất số 398. Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện từ Danh
mục IID sang Danh mục ID:
ID.
Các chất sau
|
STT |
Tên chất |
Tên
khoa học |
Mã thông
tin CAS |
|
47 |
Thuốc phiện và các chế phẩm từ
thuốc phiện* |
|
|
Bổ sung ghi chú mục “Thuốc phiện và các chế phẩm thuốc phiện”
như sau:
* Trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà
không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện.
2. Bổ sung các chất vào Danh mục II “Các chất ma túy đưọc dùng hạn chế
trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong
lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:
IIC. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này
|
STT |
Tên chất |
Tên khoa
học |
Mã
thông tin CAS |
|
397 |
2-fluorodeschloroketamine (Fluoroketamine) |
2-(2-fluorophenyl)-2-(methylamino)cyclohexan-1-one |
111982-50-4 |
|
398 |
4-fluoroamphetamine (4-FA) |
1-(4-Fluorophenyl)-2-propanamine |
459-02-9 |
|
399 |
4-CMC (Clefedrone, 4-chloromethcathinone) |
1-(4-chlorophenyl)-2-methylamine)propan-1-one |
1225843-86-6 |
|
400 |
4-fluoroisobutyrfentanyl (para
Fluoroisobutyrfentanyl, 4-FIBF, pFIBF) |
N-(4-fluorophenyl)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) isobutyramide |
244195-32-2 |
|
401 |
4F-MDMB-BINACA (4F-MDMB-BUTINACA) |
Methyl 2-(1-(4-fluorobutyl)-1H-
indazole-3-carboxamido)-3,3- dimethylbutanoate |
|
|
402 |
5F-MDMB-PICA (5F-MDMB-2201, MDMB-2201) |
(Methyl 2-[[1-(5-fluoropentyl) indole-3-carbonyl]amino]-3,3-dimethyl-butanoate) |
1971007-88-1 |
|
403 |
Acetylpsilocine (Psilacetine, 4-AcO DMT) |
4-Acetoxy-N,N-dimethyl
tryptamine, 3-(2'-dimethyl aminoethyl)-4-acetoxy-indole |
92292-84-7 |
|
404 |
Acryloylfentanyl
(Acrylfentanyl) |
N-(1-phenylethylpiperidin-4-yl)-N-phenylacrylamide |
82003-75-6 |
|
405 |
Alpha-PHP
(PV-7, α-pyrrolidinohexanophenon) |
1-phenyl-2-(pyrrolidin-1-yl) hexan-1-one |
13415-86-6 |
|
406 |
Benzylone (BMDP) |
1-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-(benzylamino)propan-1-one |
1823274-68-5 |
|
407 |
Carfentanil |
Methyl 4-(N-propionyl-N-phenylamino)-1 -(2- phenylethyl)-4-piperidinecarboxylate |
59708-52-0 |
|
408 |
Crotonylfentanyl |
(E)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-N-phenylbut-2-enamide |
760930-59-0 |
|
409 |
Cyclopropylfentanyl |
N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)- N-phenylcyclopropane carboxamide |
1169-68-2 |
|
410 |
DOC (2,5-Dimethoxy-4-chloroamphetamine) |
1-(4-chloro-2,5-dimethoxy phenyl)
propan-2-amine |
42203-77-0 |
|
411 |
Eutylone (bk-EBDB, N-Ethylbutylone) |
1-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-(ethylamino)
butan-1-one |
802855-66-9 |
|
412 |
MMB-022 (MMB-4en- PICA) |
Methyl 3 -methyl-2-{[1-(pent-4-en-1-yl)-1H-
indol-3-yl] formamido}butanoate |
|
|
413 |
Methoxyacetylfentanyl |
2-methoxy-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-N-phenylacetamide |
101345-67-9 |
|
414 |
MMB-FUBICA (AMB-FUBICA) |
methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)- 1H-indole-3-carboxamido)-3-
methylbutanoate |
1971007-90-5 |
|
415 |
N-Ethylnorpentylone (Ephylone) |
1-(2H-1,3-Benzodioxol-5-yl)-2-(ethylamino)
pentan-1-one |
17763-02-9 |
|
416 |
N-Ethylhexedrone (NEH, Hexen, Ethyl-Hex) |
2-(Ethylamino)-1-phenyl-1-hexanone |
802857-66-5 |
|
417 |
Ocfentanil |
N-(2-fluorophenyl)-2-methoxy-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)
acetamide |
101343-69-5 |
|
418 |
Orthofluorofentanyl (2-Fluorofentanyl) |
N-(2-fluorophenyl)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)
propionamide |
910616-29-4 |
|
419 |
Parafluorobutyrylfentanyl
(4-Fluorobutyrfentanyl) |
N-(4-fluorophenyl)-N-(1-phenethyl
piperidin-4-yl) butyramide |
244195-31-1 |
|
420 |
Propylphenidate (PPH) |
Propyl 2-phenyl-2-(piperidin-2- yl)
acetate |
1071564-47-0 |
|
421 |
Tetrahydrofuranylfentanyl (THF-F) |
N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)- N-phenyltetrahydrofuran-2-carboxamide |
2142571-01-3 |
|
422 |
Valerylfentanyl |
N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)- N-phenylpentanamide |
122882-90-0 |
3. Bỏ 3
chất ma túy ra khỏi Danh mục IIC:
206. AMB-FUBINACA; 329. MMB-PICA; 330. MMB-PINACA
Và sửa nội dung các mục số thứ tự 203; 245; 328 như
sau:
|
STT |
Tên chất |
Tên
khoa học |
Mã
thông tin CAS |
|
203 |
AMB (MMB-PINACA, AMB-PINACA) |
methyl (1-pentvl-1H-indazole-3-carbonyl)-L-
valinate |
1890250-13-1 |
|
245 |
FUB-AMB (AMB-FUBINACA, MMB-FUBINACA) |
methyl (1
-(4-fluoroben/yl)- 1H-inda/ole-3 -carbonyl)valinate |
1715016-76-4 |
|
328 |
MMB-018
(MMB-PICA, AMB-PICA) |
methyl (1-pentyl-1H-indole-3-carbonyl) valinate |
1971007-97-2 |
4. Bổ sung mã CAS của 40 chất trong Danh mục IIC “Các chất và muối có thể
tồn tại của các chất này” như sau:
|
STT |
Tên chất |
Tên khoa học |
Mã thông tin CAS |
|
122 |
4-CEC |
1 -(4-Chlorophenyl)-2-(ethylamino)-1-propanone |
14919-85-8 |
|
123 |
4-HO-DiPT |
3-[2-(diisopropylamino)
ethyl]-1H-indol-4-ol |
63065-90-7 |
|
124 |
4-Hydroxy-3,3,4-trimethyl-1-(1-pentyl-1H-indol-3-yl)
pentan-1-one |
4-hydroxy-3,3,4-trimethyl-1-(1-pentyl-
1H-indol-3-yl) pentan-1-one |
1445751-38-1 |
|
129 |
5-Cl-AB-PINACA |
N-(1 -amino-3-methyl-1 -oxobutan-2-yl)-1-(5-chloropentyl)-1H-indazole-3-carboxamide |
1801552-02-2 |
|
138 |
5F-AMBICA |
N-(1-amino-3-methyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(5-fluoropentyl)-1H-indole-3-carboxamide |
1801338-26-0 |
|
144 |
5F-MDMB-PINACA |
methyl
2-(1-(5-fluoropentyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate |
1715016-75-3 |
|
145 |
5F-MMB-PICA |
methyl (1-(5-fluoropentyl)-1H-indole-3-carbonyl)
valinate |
1616253-26-9 |
|
164 |
AB-CHMFUPPYCA |
N-(1-amino-3-methyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(cyclohexylmethyl)-3-(4-fluorophenyl)-1H-pyrazole-5-carboxamide |
1870799-79-3 |
|
180 |
ADB-CHMINACA (MAB-CHMINACA) |
N-(1 -amino-3,3-dimethyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carboxamide |
1863065-92-2 |
|
191 |
AM-1248 |
adamantan-1-yl(1-((1-methylpiperidin-2-yl)methyl)-1H-indol-3-yl)methanone |
335160-66-2 |
|
203 |
AMB |
methyl (1-pentyl-1H-indazole-3-carbonyl)-L-valinate |
1890250-13-1 |
|
205 |
AMB-CHMINACA |
methyl (1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carbonyl)-valinate |
1863066-03-8 |
|
223 |
CUMYL-4CNBINACA |
1-(4-cyanobutyl)-N-(1-methyl-1-phenyl-ethyl)indazole-3-carboxamide |
1631074-54-8 |
|
226 |
CUMYL-5F-PINACA |
1-(5-fluoropentyl)-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indazole-3-carboxamide |
1400742-16-6 |
|
228 |
CUMYL-PICA |
1-pentyl-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indole-3-carboxamide |
1400742-32-6 |
|
229 |
CUMYL-PINACA |
1-pentyl-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indazole-3-carboxamide |
1400742-15-5 |
|
230 |
CUMYL-THPINACA |
N-(2-phenylpropan-2-yl)-1-((tetrahydro-2H-pyran-4-yl)methyl)-1H-indazole-3-carboxamide |
1400742-50-8 |
|
241 |
FDU-PB-22 |
naphthalen-1-yl 1-(4-fluorobenzyl)-1H-indole-3-carboxylate |
1883282-94-3 |
|
248 |
FUB-PB-22 |
quinolin-8-yl 1-(4-fluorobenzyl)-1H-indole-3-carboxylate |
1800098-36-5 |
|
252 |
HU-211 |
(6a, 10a)-9-(hydroxymethyl)-6,6-dimethyl-3-(2-methyloctan-2-yl)-6a,7,10,10a-tetrahydro-6H-benzo[c]chromen-1-ol |
112924-45-5 |
|
255 |
INPB-22 |
quinolin-8-yl 1-pentyl-1H-indazole-3-carboxylate |
1445579-61-2 |
|
260 |
JWH-018 adamantyl (AB-001) |
adamantan-1-yl(1-pentyl-1H-indol-3-yl)methanone |
1345973-49-0 |
|
268 |
JWH-030 |
naphthalen-1-yl(1-pentyl-1H-pyrrol-3- yl)methanone |
162934-73-8 |
|
277 |
JWH-122 N-(5-chloropentyl) |
(1-(5-chloropentyl)-1H-indol-3-yl)(4- methylnaphthalen-1-yl)methanone |
1445578-25-5 |
|
278 |
JWH-122 N-(5-hydroxypentyl) |
(1-(5-hydroxypentyl)-1H-indol-3-yl)
(4-methylnaphthalen-1-yl) methanone |
1379604-68-8 |
|
285 |
JWH-206 |
2-(4-chlorophenyl)-1-(1-pentyl-1H-indol-3-yl)ethan-1-one |
864445-58-9 |
|
314 |
MDMB-CHMICA |
methyl (S)-2-(1-(cyclohexylmethyl)-1H-indole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate |
1971007-95-0 |
|
315 |
MDMB-CHMINACA |
methyl 2-(1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate |
1185888-32-7 |
|
316 |
MDMB-FUBICA |
Methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indol-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate |
1971007-91-6 |
|
317 |
MDMB-FUBINACA |
methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate |
1715016-77-5 |
|
318 |
MDPBP |
(RS)-1-(3,4-methylenedioxyphenyl)-2-(1-pyrrolidinyl)-1-butanone |
784985-33-7 |
|
328 |
MMB-018 (MMB-PICA) |
methyl (1-pentyl-1H-indole-3-carbonyl)
valinate |
1971007-97-2 |
|
362 |
QUCHIC (BB-22) |
quinolin-8-yl 1-(cyclohexylmethyl)-1H-indole-3-carboxylate |
1400742-42-8 |
|
364 |
RCS-2 butyl |
1-butyl-2-(2-methoxyphenyl)-1H-indole-3-carbaldehyde |
1345966-63-3 |
|
365 |
RCS-3 |
2-(3-methoxyphenyl)-1-(1-pentyl-indol-3-yl)methanone |
1379922-51-6 |
|
376 |
THJ-2201 |
(1-(5-fluoropentyl)-1H-indazol-3-yl)(naphthalen-1-yl)methanone |
1801552-01-1 |
|
383 |
UR-144
N-(5-bromopentyl) |
(1-(5-bromopentyl)-1H-indol-3-
yl)(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone |
1628690-26-5 |
|
384 |
UR-144
N-(5-chlorophentyl) |
(1-(5-chloropentyl)-1H-indol-3-yl)
(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone |
1445577-42-3 |
|
385 |
UR-144
N-heptyl |
(1-heptyl-1H-indol-3-yl)(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl)methanone |
1616469-06-7 |
|
395 |
XLR-12 |
(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl)(1-(4,4,4-trifluorobutyl)-1H-indol-3-yl)
methanone |
895155-78-9 |
5. Sửa đổi thứ tự Danh mục IID:
IID. Các chất sau:
|
STT |
Tên chất |
Tên
khoa học |
Mã thông
tin caS |
|
423 |
Lá Coca |
|
|
6. Bổ sung các chất vào Danh mục III “Các chất ma túy được dùng trong phân
tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y
tế, thú y theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:
|
STT |
Tên chất |
Tên
khoa học |
Mã
thông tin CAS |
|
72 |
Etizolam |
4-(2-chlorophenyl)-2-ethyl-9-methyl-6H-thieno
[3,2-f] [1,2,4]triazolo[4,3-a][1,4]
diazepine |
40054-69-1 |
|
73 |
Flualprazolam |
8-chloro-6-(2-fluorophenyl)-1-methyl-4H-[1,2,4]
triazolo[4,3-a][1,4] benzodiazepine |
28910-91-0 |
7. Bổ sung
các chất vào Danh mục IV “Các tiền
chất” như sau:
IVA: Các tiền chất
thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma túy
|
STT |
Tên chất |
Tên khoa học |
Mã
thông tin CAS |
Mã hàng
hóa HS |
Cơ quan quản lý |
Ghi
chú |
|
27 |
3,4-MDP-2P-methyl glycidate
(PMK glycidate) |
2-oxiranecarboxylic acid,
3-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-methyl-, methyl ester |
13605-48-6 |
|
Bộ
Công an |
|
|
28 |
3,4-MDP-2P-methyl glycidic acid
(PMK glycidic acid) |
2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzo dioxol-5-yl)-2-methyl- |
2167189-50-4 |
|
Bộ
Công an |
|
|
29 |
Alpha-phenylaceto acetamide (APAA) |
3-oxo-2-phenylbutanamide |
4433-77-6 |
|
Bộ
Công an |
|
|
30 |
Alpha-bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone |
Alpha-bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone |
|
|
Bộ Công an |
|
|
31 |
Cyclopentyl bromide |
Bromocyclopentane |
137-43-9 |
|
Bộ
Công Thương |
|
|
32 |
Cyclopentyl chloride |
Chlorocyclopentane |
930-28-9 |
|
Bộ
Công Thương |
|
|
33 |
Cyclopentyl magnesium bromide |
Cyclopentyl magnesium bromide |
33240-34-5 |
|
Bộ
Công Thương |
|
|
34 |
Hydroxylimine |
1-hydroxycyclopentyl -(o-chlorophenyl)-ketone-N-methylimine |
90717-16-1 |
|
Bộ
Công an |
|
|
35 |
Methyl alphaphenylacetoacetate (MAPA) |
Methyl 3-oxo-2-phenylbutanoate |
16648-44-5 |
|
Bộ
Công an |
|
|
36 |
o-Chlorobenzonitrile |
2-Chlorobenzonitrile |
873-32-5 |
|
Bộ
Công Thương |
|
|
37 |
o-Bromobenzonitrile |
2-Bromobenzonitrile |
2042-37-7 |
|
Bộ
Công Thương |
|
|
38 |
o-Chlorophenyl cyclopentyl ketone |
2-Chlorophenyl cyclopentyl ketone |
6740-85-8 |
|
Bộ
Công an |
|
|
39 |
Propiophenone |
1-phenyl-1-propanone |
93-55-0 |
|
Bộ
Công Thương |
|
8.
Thay số thứ tự các tiền chất thuộc
danh mục IVB như sau:
IVB: Các tiền chất là dung môi, chất xúc tác trong quá
trình sản xuất chất ma túy
|
STT |
Tên chất |
Tên khoa học |
Mã
thông tin CAS |
Mã hàng hóa HS |
Cơ quan quản lý |
|
40 |
Acetic acid |
Ethanoic acid |
64-19-7 |
2915.21.00 |
Bộ Công
Thương |
|
41 |
Acetone |
2-propanone |
67-64-1 |
2914.11.00 |
Bộ Công
Thương |
|
42 |
Acetyl chloride |
Acetyl chloride |
75-36-5 |
2915.90.70 |
Bộ Công
Thương |
|
43 |
Ammonium formate |
Formic acid ammonium salt |
540-69-2 |
2915.12.00 |
Bộ Công
Thương |
|
44 |
Diethylamine |
N-ethylethanamine |
109-89-7 |
2921.19.50 |
Bộ Công
Thương |
|
45 |
Ethyl ether |
1-1’-oxybis [ethane] |
60-29-7 |
2909.11.00 |
Bộ Công
Thương |
|
46 |
Ethylene diacetate |
1,2-ethanediol diacetate |
111-55-7 |
2915.39.00 |
Bộ Công
Thương |
|
47 |
Formamide |
Methanamide |
75-12-7 |
2924.19.00 |
Bộ Công
Thương |
|
48 |
Formic acid |
Methamoic acid |
64-18-6 |
2915.11.00 |
Bộ Công
Thương |
|
49 |
Hydrochloric acid |
Hydrochloric acid |
7647-01-0 |
2806.10.00 |
Bộ Công
Thương |
|
50 |
Methyl ethyl ketone |
2-Butanone |
78-93-3 |
2914.12.00 |
Bộ Công
Thương |
|
51 |
Methylamine |
Methanamine |
74-89-5 |
2921.11.00 |
Bộ Công
Thương |
|
52 |
Nitroethane |
Nitroethane |
79-24-3 |
2904.20.00 |
Bộ Công
Thương |
|
53 |
Potassium permanganate |
Potassium permanganate |
7722-64-7 |
2841.61.00 |
Bộ Công
Thương |
|
54 |
Sulfuric acid |
Sulfuric acid |
7664-93-9 |
2807.00.00 |
Bộ Công
Thương |
|
55 |
Tartaric acid |
2,3-Dihydroxy butanedioic acid |
526-83-0 |
2918.12.00 |
Bộ Công
Thương |
|
56 |
Thionyl chloride |
Thionyl chloride |
7719-09-7 |
2812.10.95 |
Bộ Công
Thương |
|
57 |
Toluene |
Methyl benzene |
108-88-3 |
2902.30.00 |
Bộ Công
Thương |
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các tiền
chất quy định tại khoản 7 Điều 1 thực hiện các quy định về quản lý tiền chất
theo Nghị định này và các văn bản có liên quan kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
|
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung
ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó
Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các
tỉnh, thành phố trực thuộc ương; - Văn phòng Trung
ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí
thư; - Văn phòng Chủ tịch
nước; - Hội đồng Dân tộc và
các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toá án nhân dân tối
cao; - Viện kiểm sát nhân
dân tối cao; - Ủy ban Giám sát tài
chính quốc gia; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hàng Chính
sách xã hội; - Ngân hàng Phát
triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương
của các đoàn thể; - VPCP; BTCN. các
PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị
trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b). |
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét