PHỤ LỤC I
DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
1. Thực vật
STT
| Tên Việt Nam
| Tên khoa học
|
| NGÀNH THÔNG
| PINOPHYTA
|
| LỚP THÔNG
| PINOPSIDA
|
| Họ Hoàng đàn
| Cupressaceae
|
1
| Bách đài loan
| Taiwania cryptomerioides
|
2
| Sa mộc dầu
| Cunninghamia konishii
|
3
| Thông nước
| Glyptostrobus pensilis
|
4
| Bách vàng
| Xanthocyparis vietnamensis
|
5
| Hoàng đàn
| Cupressus tonkinensis
|
| Họ Thông
| Pinaceae
|
6
| Du sam đá vôi
| Keteleeria davidiana
|
7
| Vân sam phan si păng
| Abies delavayi fansipanensis
|
| NGÀNH MỘC LAN
| MAGNOLIOPHYTA
|
| LỚP MỘC LAN
| MAGNOLIOPSIDA
|
| Họ Dầu
| Dipterocarpaceae
|
8
| Chai lá cong (Sao lá cong)
| Shorea falcata
|
9
| Kiền kiền phú quốc
| Hopea pierrei
|
10
| Sao hình tim
| Hopea cordata
|
11
| Sao mạng cà ná
| Hopea reticulata
|
| Họ Hoàng liên gai
| Berberidaceae
|
12
| Hoàng liên gai
| Berberis spp.
|
| Họ Mao lương
| Ranunculaceae
|
13
| Hoàng liên chân gà
| Coptis quinquesecta
|
14
| Hoàng liên trung quốc
| Coptis chinensis
|
| Họ Ngũ gia bì
| Araliaceae
|
15
| Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)
| Panax bipinnatifidus
|
16
| Tam thất hoang
| Panax stipuleanatus
|
17
| Sâm ngọc linh
| Panax vietnamensis
|
2. Động vật
STT
| Tên Việt Nam
| Tên khoa học
|
| LỚP THÚ
| MAMMALIA
|
| BỘ CÁNH DA
| DERMOPTERA
|
| Họ Chồn dơi
| Cynocephalidae
|
1
| Chồn bay (Cầy bay)
| Cynocephalus variegatus
|
| BỘ LINH TRƯỞNG
| PRIMATES
|
| Họ Cu li
| Loricedea
|
2
| Cu li lớn
| Nycticebus bengalensis
|
3
| Cu li nhỏ
| Nycticebus pygmaeus
|
| Họ Khỉ
| Cercopithecidae
|
4
| Voọc bạc đông dương
| Trachypithecus villosus
|
5
| Voọc cát bà (Voọc đen đầu vàng)
| Trachypithecus poliocephalus
|
6
| Voọc chà vá chân đen
| Pygathrix nigripes
|
7
| Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu)
| Pygathrix nemaeus
|
8
| Voọc chà vá chân xám
| Pygathrix cinerea
|
9
| Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng)
| Trachypithecus hatinhensis
|
10
| Voọc đen má trắng
| Trachypithecus francoisi
|
11
| Voọc mông trắng
| Trachypithecus delacouri
|
12
| Voọc mũi hếch
| Rhinopithecus avunculus
|
13
| Voọc xám
| Trachypithecus (phayrei) barbei
|
| Họ Vượn
| Hylobatidae
|
14
| Vượn đen má hung (Vượn đen má vàng)
| Nomascus gabriellae
|
15
| Vượn đen má trắng
| Nomascus leucogenys
|
16
| Vượn đen tuyền đông bắc (Vượn cao vít)
| Nomascus nasutus
|
17
| Vượn đen tuyền tây bắc
| Nomascus concolor
|
| BỘ THÚ ĂN THỊT
| CARNIVORA
|
| Họ Chó
| Canidae
|
18
| Sói đỏ (Chó sói lửa)
| Cuon alpinus
|
| Họ Gấu
| Ursidae
|
19
| Gấu chó
| Helarctos malayanus
|
20
| Gấu ngựa
| Ursus thibetanus
|
| Họ Chồn
| Mustelidae
|
21
| Rái cá lông mũi
| Lutra sumatrana
|
22
| Rái cá lông mượt
| Lutrogale perspicillata
|
23
| Rái cá thường
| Lutra lutra
|
24
| Rái cá vuốt bé
| Aonyx cinerea
|
| Họ Cầy
| Viverridae
|
25
| Cầy mực (Cầy đen)
| Arctictis binturong
|
| Họ Mèo
| Felidae
|
26
| Báo gấm
| Neofelis nebulosa
|
27
| Báo hoa mai
| Panthera pardus
|
28
| Báo lửa (Beo lửa, Beo vàng)
| Catopuma temminckii
|
29
| Hổ
| Panthera tigris
|
30
| Mèo cá
| Prionailurus viverrinus
|
31
| Mèo gấm
| Pardofelis marmorata
|
| BỘ CÓ VÒI
| PROBOSCIDEA
|
| Họ Voi
| Elephantidae
|
32
| Voi
| Elephas maximus
|
| BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ
| PERISSODACTYLA
|
| Họ Tê giác
| Rhinocerotidae
|
33
| Tê giác một sừng
| Rhinoceros sondaicus
|
| BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN
| ARTIODACTYLA
|
| Họ Hươu nai
| Cervidae
|
34
| Hươu vàng
| Axis porcinus
|
35
| Hươu xạ
| Moschus berezovskii
|
36
| Mang lớn
| Muntiacus vuquangensis
|
37
| Mang trường sơn
| Muntiacus truongsonensis
|
38
| Nai cà tong
| Rucervus eldii
|
| Họ Trâu bò
| Bovidae
|
39
| Bò rừng
| Bos javanicus
|
40
| Bò tót
| Bos gaurus
|
41
| Bò xám
| Bos sauveli
|
42
| Sao la
| Pseudoryx nghetinhensis
|
43
| Sơn dương
| Naemorhedus sumatraensis
|
44
| Trâu rừng
| Bubalus arnee
|
| BỘ TÊ TÊ
| PHOLIDOTA
|
| Họ Tê tê
| Manidae
|
45
| Tê tê java
| Manis javanica
|
46
| Tê tê vàng
| Manis pentadactyla
|
| BỘ THỎ
| LAGOMORPHA
|
| Họ Thỏ rừng
| Leporidae
|
47
| Thỏ vằn
| Nesolagus timminsi
|
| BỘ CÁ VOI
| CETACEA
|
| Họ Cá heo
| Delphinidae
|
48
| Cá heo trắng trung hoa
| Sousa chinensis
|
| BỘ HẢI NGƯU
| SIRENIA
|
| Họ Cá cúi
| Dugongidae
|
49
| Bò biển
| Dugong dugon
|
| LỚP CHIM
| AVES
|
| BỘ BỒ NÔNG
| PELECANIFORMES
|
| Họ Bồ nông
| Pelecanidae
|
50
| Bồ nông chân xám
| Pelecanus philippensis
|
| Họ Cổ rắn
| Anhingidae
|
51
| Cổ rắn (Điêng điểng)
| Anhinga melanogaster
|
| BỘ HẠC
| CICONIIFORMES
|
| Họ Diệc
| Ardeidae
|
52
| Cò trắng trung quốc
| Egretta eulophotes
|
53
| Vạc hoa
| Gorsachius magnificus
|
| Họ Hạc
| Ciconiidae
|
54
| Già đẫy nhỏ
| Leptoptilos javanicus
|
55
| Hạc cổ trắng
| Ciconia episcopus
|
| Họ Cò quắm
| Threskiornithidae
|
56
| Cò mỏ thìa
| Platalea minor
|
57
| Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh)
| Pseudibis davisoni
|
58
| Quắm lớn (Cò quắm lớn)
| Pseudibis gigantea
|
| BỘ NGỖNG
| ANSERIFORMES
|
| Họ Vịt
| Anatidae
|
59
| Ngan cánh trắng
| Cairina scutulata
|
| BỘ GÀ
| GALLIFORMES
|
| Họ Trĩ
| Phasianidae
|
60
| Gà so cổ hung
| Arborophila davidi
|
61
| Gà lôi lam mào trắng
| Lophura edwarsi
|
62
| Gà lôi tía
| Tragopan temminckii
|
63
| Gà tiền mặt đỏ
| Polyplectron germaini
|
64
| Gà tiền mặt vàng
| Polyplectron bicalcaratum
|
| BỘ SẾU
| GRUIFORMES
|
| Họ Sếu
| Gruidae
|
65
| Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi)
| Grus antigone
|
| Họ Ô tác
| Otidae
|
66
| Ô tác
| Houbaropsis bengalensis
|
| BỘ SẢ
| CORACIIFORMES
|
| Họ Hồng hoàng
| Bucerotidae
|
67
| Niệc nâu
| Anorrhinus tickelli
|
68
| Niệc cổ hung
| Aceros nipalensis
|
69
| Niệc mỏ vằn
| Aceros undulatus
|
70
| Hồng hoàng
| Buceros bocornis
|
| BỘ SẺ
| PASSERIFORMES
|
| Họ Khướu
| Timaliidae
|
71
| Khướu ngọc linh
| Garrulax ngoclinhensis
|
| LỚP BÒ SÁT
| REPTILIA
|
| BỘ CÓ VẢY
| SQUAMATA
|
| Họ Rắn hổ
| Elapidae
|
73
| Rắn hổ chúa
| Ophiophagus hannah
|
| BỘ RÙA BIỂN
| TESTUDINES
|
| Họ Rùa da
| Dermochelyidae
|
74
| Rùa da
| Dermochelys coriacea
|
| Họ Vích
| Cheloniidae
|
75
| Đồi mồi
| Eretmochelys imbricata
|
76
| Đồi mồi dứa
| Lepidochelys olivacea
|
77
| Rùa biển đầu to (Quản đồng)
| Caretta caretta
|
78
| Vích
| Chelonia mydas
|
| Họ Rùa đầm
| Emydidae
|
79
| Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)
| Cuora trifasciata
|
80
| Rùa hộp trán vàng miền bắc
| Cuora galbinifrons
|
81
| Rùa trung bộ
| Mauremys annamensis
|
| Họ Ba ba
| Trionychidae
|
82
| Giải sin-hoe (Giải thượng hải)
| Rafetus swinhoei
|
83
| Giải khổng lồ
| Pelochelys cantorii
|
3. Giống cây trồng
STT
| Tên Việt Nam
| Tên khoa học
|
| Loài Lúa
| Oryza sativa
|
1
| Giống Chiêm đá Quảng Ninh
| Oryza sativa
|
2
| Giống Dự nghểu Hòa Bình
| Oryza sativa
|
3
| Giống Lúa Chăm biển
| Oryza sativa
|
4
| Giống Hom mùa Hải Phòng
| Oryza sativa
|
5
| Giống Tẻ tép
| Oryza sativa
|
6
| Giống Cút (chiêm cút)
| Oryza sativa
|
7
| Giống Chiêm cườm
| Oryza sativa
|
8
| Giống Nếp hạt mây
| Oryza sativa
|
9
| Giống Chiêm bầu
| Oryza sativa
|
| Loài Ngô
| Zea mays
|
10
| Giống Tẻ trắng hà chua cay
| Zea mays
|
| Loài Khoai môn
| Colocasia esculenta
|
11
| Giống Mắc phứa hom (khoai môn ruột vàng)
| Colocasia esculenta
|
| Loài Lạc
| Arachis hypogaea
|
12
| Giống Lạc trắng Vân Kiều
| Arachis hypogaea
|
| Loài Đậu tương
| Glycine max
|
13
| Giống Đậu tương hạt đen
| Glycine max
|
| Loài Đậu nho nhe
| Vigna umbellata
|
14
| Giống Đậu nho nhe đen
| Vigna umbellata
|
| Loài Nhãn
| Dimocarpus longan
|
15
| Giống Nhãn hạt trắng
| Dimocarpus longan
|
4. Giống vật nuôi
STT
| Tên Việt Nam
| Tên khoa học
|
| Loài Lợn
| Sus scrofa
|
1
| Giống lợn ỉ
| Sus scrofa
|
2
| Giống lợn ba xuyên
| Sus scrofa
|
3
| Giống lợn hung
| Sus scrofa
|
4
| Giống lợn mường lay
| Sus scrofa
|
| Loài Gà sao
| Helmeted
|
5
| Giống gà sao vàng
| Numida meleagris
|
| Loài Vịt xiêm
| Cairina moschata
|
6
| Giống ngan sen
| Cairina moschata
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét