Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

PHỤ LỤC 1 MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN CODEX STAN 192-1995 (2018)

PHỤ LỤC 1

MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN CODEX STAN 192-1995 (2018)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

ASCORBYL PALMITATE

INS

304

Tên phụ gia

Ascorbyl palmitat

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)

500

10

ERYTHROSINE

INS

127

Tên phụ gia

Erythrosin

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã nhóm 13.6 của Phụ lục 4)

GMP

 

POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID

INS

476

Tên phụ gia

Este của polyglycerol với acid ricinoleic

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Shortening (thuộc mã nhóm 02.1 của Phụ lục 4)

20000

 

CURCUMIN

INS

100(i)

Tên phụ gia

Curcumin

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)

50

 

TURMERIC

INS

100(ii)

Tên phụ gia

Turmeric

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)

GMP

 

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã nhóm 13.6 của Phụ lục 4)

GMP

 

DISODIUM SUCCINAT

INS

364(ii)

Tên phụ gia

Dinatri succinat

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Muối, gia vị, súp, nước chấm, sa lát và các sản phẩm protein (mã nhóm 12.0 của Phụ lục 4)

GMP

 

TARTRAZINE

INS

102

Tên phụ gia

Tartrazin

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân (mã nhóm 13.4 của Phụ lục 4)

50

 

PROPYLENE GLYCOL ALGINATE

INS

405

Tên phụ gia

Propylen glycol alginat

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (mã nhóm 12.6.2 của Phụ lục 4)

6000

 

CARAMEL I - PLAIN CARAMEL

INS

150a

Tên phụ gia

Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Đồ uống không cồn (mã nhóm 14.1 của Phụ lục 4)

GMP

 

ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED

INS

160b(i)

Tên phụ gia

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)

25

8

Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ lục 4)

15

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia thực phẩm INS 160b(ii)

ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED

INS

160b(ii)

Tên phụ gia

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)

20

185

Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ lục 4)

8

 

SODIUM ALUMINO SILICATE

INS

554

Tên phụ gia

Natri nhôm silicat

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la (mã nhóm 05.1 của Phụ lục 4)

20000

 

TAGETES EXTRACT

INS

161b(ii)

Tên phụ gia

Tagetes extract

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1,05.3 và 05.4 (mã nhóm 05.2 của Phụ lục 4)

300

 

Kẹo cao su (mã nhóm 05.3 của Phụ lục 4)

300

 

NITRITS

INS

249

250

Tên phụ gia

Kali nitrit

Natri nitrit

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)

80

32

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.2 của Phụ lục 4)

80

32

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1 của Phụ lục 4)

80

32

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2 của Phụ lục 4)

80

32

NITRATES

INS

251

252

Tên phụ gia

Natri nitrat

Kali nitrat

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)

100

30

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1 của Phụ lục 4)

100

30

GUM ARABIC (ACACIA GUM)

INS

414

Tên phụ gia

Gôm arabic

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)

10

65 & 72

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)

10

65 & 72

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)

10

65 & 72

SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS

INS

551

Tên phụ gia

Dioxyd silic vô định hình

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)

10

65 & 72

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)

10

65 & 72

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)

10

65 & 72

STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE

INS

1450

Tên phụ gia

Starch natri octenyl succinat

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)

100

65 & 72

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)

100

65 & 72

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)

100

65 & 72

 

 

 

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét