PHỤ LỤC 2A
MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA
PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số
24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
|
CURCUMIN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
100(i) |
Curcumin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52, 402 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
99 |
|||
|
RIBOFLAVINS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
101(i) |
Riboflavin, tổng hợp |
|
|
|||
|
101(ii) |
Natri Riboflavin 5'-phosphat |
|
|
|||
|
101(iii) |
Riboflavin từ Bacillus subtilis |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
300 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
300 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
300 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
300 |
|
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
300 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
300 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
300 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
300 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
300 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
300 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
300 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
500 |
|
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
300 |
4 & 16 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
300 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
300 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
300 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
300 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
500 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
300 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
300 |
4 & 16 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
500 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
300 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
500 |
|
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
1000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
300 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
300 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
300 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
300 |
|
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
50 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
300 |
|
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
1000 |
16, XS96, XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
1000 |
16, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
1000 |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
300 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
300 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
22, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
300 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
300 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
300 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
300 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
95, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
300 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
300 |
|
|||
|
11.3 |
Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch
đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực
phẩm 11.1.3 |
300 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
350 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
344 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
350 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
300 |
|
|||
|
12.9.1 |
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD:
miso) |
30 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
300 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
300 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
50 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
300 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
300 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
100 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
1000 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
1000 |
|
|||
|
TARTRAZINE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
102 |
Tartrazin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
382, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
30 |
435, XS3, XS70,
XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
99 |
|||
|
QUINOLINE
YELLOW |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
104 |
Quinolin vàng |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
10 |
52 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
99 |
|||
|
SUNSET
YELLOW FCF |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
110 |
Sunset yellow FCF |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
300 |
3 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
300 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
200 |
3 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
300 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
300 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
300 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
50 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
50 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
300 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
300 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
300 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
50 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
300 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
300 |
4 & 16 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
50 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
200 |
92 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
400 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
300 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
300 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
50 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
50 |
|
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
300 |
4 & 16 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
300 |
16, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt |
300 |
16 |
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý
nhiệt |
135 |
|
|||
|
08.3.1.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt |
300 |
16 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
300 |
16, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh |
300 |
16 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
300 |
16 |
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
300 |
4, 16, XS292,
XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16 & 95 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
300 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
16 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
382, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
300 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
300 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
300 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
300 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
300 |
95, 435, XS3, XS70,
XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
50 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
300 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
300 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
127 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
CARMINES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
120 |
Carmin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
125 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
3 & 178 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
150 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
178 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
500 |
178 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
150 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
150 |
|
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
500 |
4 & 16 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
104 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
500 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
300 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
4 & 16 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
500 |
178 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
100 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
200 |
92 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
300 |
|
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
500 |
178 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
100 |
153 & 178 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
500 |
|
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
100 |
178 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
200 |
178 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
500 |
178 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
200 |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
500 |
4 & 16 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
100 |
4, 16 & 117 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
500 |
16, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt |
200 |
118 |
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý
nhiệt |
100 |
|
|||
|
08.3.1.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt |
100 |
|
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
100 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh |
500 |
16 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
500 |
16 |
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
500 |
4, 16, XS292,
XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
95, 178, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, 95, 178, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
500 |
|
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, 95 & 178 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
22, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
500 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
500 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
500 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
100 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
16, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
150 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
500 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
178 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
100 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
178 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
15.3 |
Snack từ thủy sản |
200 |
178 |
|||
|
AZORUBINE
(CARMOISINE) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
122 |
Azorubin (Carmoisin) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
99 |
|||
|
AMARANTH |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
123 |
Amaranth |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
50 |
52 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
30 |
435, XS3, XS70,
XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
PONCEAU
4R (COCHINEAL RED A) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
124 |
Ponceau 4R (Cochineal red A) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
100 |
3 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
150 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
50 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
50 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
300 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
50 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
50 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
50 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
500 |
|
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
300 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
50 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
50 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
50 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
50 |
|
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
500 |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30 |
395, XS 36, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, 95 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16 & 95 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
500 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
22, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
500 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
100 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
435, XS3, XS70,
XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
500 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
50 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
159 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
50 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
200 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
50 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
ERYTHROSINE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
127 |
Erythrosin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
54 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
30 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
50 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
30 |
4, 16, XS96 &
XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
30 |
4, 290 & XS88 |
|||
|
ALLURA
RED AC |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
129 |
Allura red AC |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
300 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
300 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
150 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
300 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
300 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
300 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
300 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
300 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
200 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
200 |
92 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
300 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
300 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
300 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
300 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
300 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
300 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
300 |
|
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
25 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
300 |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
95,XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
300 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
382, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
300 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
300 |
|
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
100 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
300 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
300 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
300 |
337 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
300 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
300 |
127 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
300 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
INDIGOTINE
(INDIGO CARMINE) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
132 |
Indigotin (Indigocarmin) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
52, 402 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
200 |
3 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
200 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
150 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
300 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
300 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
150 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
150 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
300 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
300 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
150 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
150 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
150 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
200 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
300 |
|
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
450 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
200 |
|
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
300 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
250 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
300 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
300 |
|
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
300 |
XS3, XS37, XS70,
XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
300 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
300 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
300 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
300 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
300 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
BRILLIANT
BLUE FCF |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
133 |
Brilliant blue FCF |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
150 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
100 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
150 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
150 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
100 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
100 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
250 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
500 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
200 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
100 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
100 |
92 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
100 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
100 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
|
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
100 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
200 |
|
|||
|
08.0 |
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm
và thịt thú |
100 |
4, 16, XS88, XS89,
XS96 XS97 & XS98 |
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
500 |
4, 16, XS292,
XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
100 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
100 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
500 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
500 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
500 |
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
XS3, XS37, XS70,
XS90, XS94, XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
150 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
100 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
100 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
100 |
XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
CHLOROPHYLLS
AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
141(i) |
Phức đồng clorophyll |
|
|
|||
|
141(ii) |
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của
nó) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
50 |
52 & 190 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
50 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
15 |
|
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
75 |
|
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt
phomat) |
50 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
50 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
50 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
500 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
500 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
500 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
100 |
62 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
100 |
62, 267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
150 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
250 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
62 & 182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
100 |
62 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
62 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
100 |
62 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
100 |
62 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
100 |
62 & 92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
100 |
62 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
100 |
62 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
6,4 |
62 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
6,4 |
62 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
700 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
700 |
|
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
700 |
|
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
100 |
XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
100 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
700 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
100 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
75 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
6,4 |
62 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
75 |
|
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
40 |
95 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
30 |
62 & 95 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
40 |
95 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
40 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
40 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
200 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
75 |
95 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
95, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
300 |
2 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
64 |
62 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
500 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
400 |
342 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
100 |
XS302 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
500 |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
300 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
350 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
15.3 |
Snack từ thủy sản |
350 |
|
|||
|
FAST
GREEN FCF |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
143 |
Fast green FCF |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
52 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
2 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
GMP |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
100 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
100 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
400 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
100 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
100 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
300 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
200 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
100 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
290 |
194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
100 |
|
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
100 |
|
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
100 |
3, 4 & 16 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
100 |
3, 4, XS96 &
XS97 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
100 |
3 & 4 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
100 |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
100 |
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
100 |
95, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
100 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
100 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
100 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
600 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
100 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
100 |
|
|||
|
CARAMEL
I - PLAIN CARAMEL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
150a |
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
CARAMEL
II - SULFITE CARAMEL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
150b |
Caramen nhóm II (caramen sulfit) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
2000 |
52, 400 |
|||
|
CARAMEL
III - AMMONIA CARAMEL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
150c |
Caramen nhóm III (caramen amoni) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
2000 |
52 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
15000 |
201 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
50000 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
50000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
50000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
2000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
20000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
20000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
200 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
7500 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
7500 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50000 |
76 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
500 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
50000 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
50000 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
50000 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
50000 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
50000 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
50000 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
50000 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
50000 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
50000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
50000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
50000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
50000 |
189 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
50000 |
153 & 173 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
50000 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
50000 |
|
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín,
bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
50000 |
|
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
1500 |
|
|||
|
06.8.8 |
Các sản phẩm protein đậu tương khác |
20000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
50000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
50000 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
50000 |
|
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
50000 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
50000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
50000 |
|
|||
|
08.0 |
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm
và thịt thú |
GMP |
3, 4, 16, XS88,
XS89, XS96, XS97 & XS98 |
|||
|
09.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản tươi, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
4, 16, XS292,
XS312, XS315 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311,
XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
95, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
50, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
20000 |
4 |
|||
|
10.3 |
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong
kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp |
20000 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
20000 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
50000 |
100 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
50000 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
1000 |
78 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
50000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
25000 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
50000 |
|
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
50000 |
89 |
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
20000 |
207 |
|||
|
12.9.2.2 |
Nước tương không lên men |
1500 |
|
|||
|
12.9.2.3 |
Các loại nước tương khác |
20000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
20000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
20000 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
20000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
5000 |
9 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
10000 |
7 & 160 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
50000 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
1000 |
|
|||
|
14.2.3.3 |
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và
rượu vang ngọt |
50000 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
1000 |
|
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
1000 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
50000 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
50000 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
10000 |
|
|||
|
CARAMEL
IV - SULFITE AMMONIA CARAMEL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
150d |
Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
2000 |
52 |
|||
|
01.2.1 |
Sữa lên men (nguyên chất) |
150 |
12 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
50000 |
201 |
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
50000 |
201 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
50000 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
50000 |
72 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
50000 |
201 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
2000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
214 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
20000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
7500 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
7500 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1500 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
7500 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
7500 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
7500 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
7500 |
|
|||
|
04.2.2 |
Rau, củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50000 |
92 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
50000 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
50000 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
50000 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
50000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
50000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
50000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
2500 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
50000 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
50000 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
2500 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
2500 |
|
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín,
bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
2500 |
|
|||
|
06.8.8 |
Các sản phẩm protein đậu tương khác |
20000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
50000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
50000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
1200 |
|
|||
|
08.0 |
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm
và thịt thú |
GMP |
3, 4, 16, XS88,
XS89, XS96, XS97 & XS98 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292,
XS311, XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30000 |
95, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
30000 |
95, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
20000 |
4 |
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
20000 |
|
|||
|
10.3 |
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong
kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp |
20000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
20000 |
|
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
1200 |
213 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
10000 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
50000 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
50000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
25000 |
212 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
30000 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
50000 |
|
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
60000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
20000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
20000 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
20000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
50000 |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
10000 |
7 & 127 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
50000 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
1000 |
|
|||
|
14.2.3.3 |
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và
rượu vang ngọt |
50000 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
1000 |
|
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
1000 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
50000 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
50000 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
10000 |
|
|||
|
BRILLIANT
BLACK (BLACK PN) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
151 |
Brilliant black |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
BROWN
HT |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
155 |
Brown HT |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52 |
|||
|
CAROTENOIDS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
160a(i) |
Beta-caroten tổng hợp |
|
|
|||
|
160a(iii) |
Beta-Caroten, Blakeslea trispora |
|
|
|||
|
160e |
Carotenal, beta-apo-8' |
|
|
|||
|
160f |
Este etyl của acid beta-apo-8'-Carotenoic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
150 |
52, 402 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
100 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
20 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
100 |
209 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
100 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
100 |
|
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
500 |
|
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt
phomat) |
100 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
100 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
200 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
25 |
232 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
25 |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
25 |
146 & 291 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
35 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
200 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
150 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
200 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
104 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
150 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
500 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
4, 16 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1000 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
50 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
50 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
50 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
50 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
50 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
100 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
100 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
100 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
100 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
1200 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
500 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
1000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
100 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
200 |
116 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
100 |
216 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
100 |
|
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
100 |
4 & 16 |
|||
|
08.3.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt |
100 |
16 |
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý
nhiệt |
20 |
16 |
|||
|
08.3.1.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt |
20 |
16 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
20 |
16, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
100 |
|
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
300 |
4 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
100 |
4,16, XS292, XS312,
XS315 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
95, 304, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS291,
XS311, XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
95, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
100 |
95, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
1000 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
150 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
50 |
217 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
300 |
341 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
500 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
50 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
100 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
100 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
100 |
|
|||
|
CAROTENES,
BETA-, VEGETABLE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
160a(ii) |
Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1000 |
52, 401 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
20 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
1000 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
600 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
600 |
|
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
1000 |
|
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt
phomat) |
1000 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
1000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
1000 |
3 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
1000 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
1000 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
1000 |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
600 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
1000 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
1000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
1000 |
104 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
200 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
1320 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
200 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
1000 |
92 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
1000 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
100 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
100 |
183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
500 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
20000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
400 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
1000 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
1000 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
1000 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
1000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
1000 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
1000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
1000 |
|
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
20 |
4 & 16 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
16, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt |
20 |
118 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
20 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh |
5000 |
16 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
|
|||
|
09.1.1 |
Cá tươi |
100 |
4, 16 & 50 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
304 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
1000 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
1000 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
16 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
1000 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
1000 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
1000 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
1000 |
16 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
500 |
XS3, XS37, XS70,
XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
1000 |
4 |
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
1000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
150 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
50 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
500 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
1000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1000 |
341 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
2000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
2000 |
|
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
600 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
600 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
600 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
600 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
2000 |
|
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
600 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
600 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
600 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
600 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
600 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
100 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
20000 |
3 |
|||
|
15.3 |
Snack từ thủy sản |
100 |
|
|||
|
ANNATTO
EXTRACTS, BIXIN-BASED |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
160b(i) |
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
20 |
8, 52 |
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
20 |
8 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
10 |
8, 382, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
ANNATTO
EXTRACTS, NORBIXIN-BASED |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
160b(ii) |
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
10 |
52, 185 |
|||
|
LUTEIN
FROM TAGETES ERECTA |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
161b(i) |
Lutein từ Tagetes erecta |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
52, 400 |
|||
|
CANTHAXANTHIN
(đang làm) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
161g |
Canthaxanthin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
15 |
52, 170 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
15 |
201 |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
15 |
201 |
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
15 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
15 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
15 |
170 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
15 |
214 & 215 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
15 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
15 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
5 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
15 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
15 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
15 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
10 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
15 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
15 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
15 |
|
|||
|
08.3.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt |
100 |
4, 16 & 118 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
35 |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
15 |
22, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
15 |
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
15 |
XS3, XS37, XS70,
XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
15 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
15 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
20 |
|
|||
|
12.5.2 |
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt |
30 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
30 |
XS302 |
|||
|
14.1.4.1 |
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa |
5 |
|
|||
|
14.1.4.2 |
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat
hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades |
5 |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn
hoặc lỏng) |
5 |
127 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
5 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
45 |
|
|||
|
ZEAXANTHIN,
SYNTHETIC |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
161h(i) |
Zeaxanthin tổng hợp |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
52, 400 |
|||
|
GRAPE
SKIN EXTRACT |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
163(ii) |
Chất chiết xuất vỏ nho |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
52, 181, 402 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
150 |
181 & 201 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
150 |
181, 201 & 209 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
1000 |
|
|||
|
01.6.4.2 |
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả
phomat có bổ sung quả, rau, thịt... |
1000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
1000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
200 |
181 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
181 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
100 |
181 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1500 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
1500 |
181, 267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
500 |
181 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
181 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
500 |
179, 181 & 182 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
500 |
181 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
500 |
181 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
500 |
181 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
100 |
179 & 181 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
100 |
179 & 181 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
100 |
92 & 181 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
100 |
181 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
200 |
181 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
200 |
181 & 183 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
200 |
181 |
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
1700 |
181, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
500 |
181 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
181 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
200 |
181 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
200 |
181 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
200 |
181 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
1000 |
4, 16 & 94 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
16, XS96 &XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
16, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
500 |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 & 95 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
500 |
95 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
1000 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
16 & 95 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
500 |
16 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
1500 |
16 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
1500 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản
sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
1500 |
16 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
1500 |
16, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
1500 |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
200 |
181 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
200 |
181 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
500 |
181 & XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
300 |
181 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
300 |
181 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
300 |
181 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1500 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không
bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
250 |
181 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
250 |
181 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
250 |
181 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
500 |
181 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
300 |
181 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
300 |
181 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
300 |
181 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
300 |
181 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ
uống có cồn làm lạnh) |
300 |
181 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
500 |
181 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được
phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
300 |
181 |
|||
|
15.3 |
Snack từ thủy sản |
400 |
|
|||
|
CALCIUM CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
170(i) |
Calci carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên
chất), xử lý nhiệt sau lên men |
GMP |
|
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng
renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm
whey dạng khô, không bao gồm phomat whey |
10000 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men
(bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm
rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi
tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi
khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
4, 16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
4, 16 & 281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36 XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292,
XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản
phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản
phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự
muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung
cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm
tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
IRON OXIDES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
172(i) |
Oxyd sắt đen |
|
|
|||
|
172(ii) |
Oxyd sắt đỏ |
|
|
|||
|
172(iii) |
Oxyd sắt vàng |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng
lỏng có hương vị |
20 |
52, 402 |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ
chín |
100 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế
biến |
50 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ
sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ
chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
350 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao
gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây |
300 |
|
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
1000 |
4 & 16 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
300 |
267 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
500 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
250 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ
quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
200 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng,
kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và
05.4 |
200 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
10000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
75 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng
làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
75 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ
(ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn |
100 |
|
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm
thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) |
1000 |
72 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản
phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai |
250 |
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
100 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
50 |
95 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
50 |
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.1 |
Trứng tươi |
GMP |
4 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
150 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
1000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
100 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
75 |
XS302 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung
vitamin và khoáng chất |
7500 |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu,
bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc
biệt khác |
100 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
500 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
400 |
|
|||
|
SORBATES |
||||||
|
INS |
Tên phụ gia |
|
|
|||
|
200 |
Acid sorbic |
|
|
|||
|
201 |
Natri sorbat |
|
|
|||
|
202 |
Kali sorbat |
|
|
|||
|
203 |
Calci sorbat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1000 |
42 & 220 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
1000 |
42 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
200 |
42 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
1000 |
42 & 223 |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
3000 |
42 |
|||
|
01.6.3 |
Phomat whey |
1000 |
42 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
3000 |
42 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
3000 |
3 & 42 |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
3000 |
42 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
1000 |
42 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
2000 |
42 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
1000 |
42 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
500 |
42 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
500 |
42 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
1000 |
42 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
1200 |
42 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
1000 |
42 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
42 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
1000 |
42 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
1000 |
42 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
1000 |
42 & 221 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
1000 |
42 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
1000 |
42 & XS86 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
1500 |
42 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1500 |
42, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
42 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1000 |
42 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
2000 |
42 & 211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
1000 |
42 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
2000 |
42 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
1000 |
42 |
|||
|
08.2.1.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý
nhiệt |
200 |
3 & 42 |
|||
|
08.2.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua
xử lý nhiệt |
2000 |
3 & 42 |
|||
|
08.2.1.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt |
200 |
3 & 42 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
200 |
3, 42, XS96 &
XS97 |
|||
|
08.2.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh |
200 |
3 & 42 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
1500 |
42, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
10000 |
42, 222 & 365 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
2000 |
42 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
2000 |
42 & 82 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
20, 42, XS189,
XS222, XS236 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
42, XS291 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
5000 |
42 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
1000 |
42 |
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
1000 |
42 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
1000 |
42 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
1000 |
42 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
1000 |
42 & 192 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
1000 |
42 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
1000 |
42 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1000 |
42, 338 & 339 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
1000 |
42 & 127 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1500 |
42 |
|||
|
12.9.1 |
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD:
miso) |
1000 |
42 |
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
1000 |
42 |
|||
|
12.9.2.3 |
Các loại nước tương khác |
1000 |
42 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1500 |
42 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1500 |
42 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
1500 |
42 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
42 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
1000 |
42, 91 & 122 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
1000 |
42, 91, 122, 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
1000 |
42, 91 & 122 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
1000 |
42, 91, 122, 127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
42, 127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
500 |
42, 160 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
500 |
42 |
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
200 |
42 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
500 |
42 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
200 |
42 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
500 |
42, 224 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
1000 |
42 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
1000 |
42 |
|||
|
BENZOATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
210 |
Acid benzoic |
|
|
|||
|
211 |
Natri benzoat |
|
|
|||
|
212 |
Kali benzoat |
|
|
|||
|
213 |
Calci benzoat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
300 |
13 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
1000 |
13 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
1000 |
13 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
800 |
13 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
1000 |
13 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
1000 |
13 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1000 |
13 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
2000 |
13 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
13 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
3000 |
13 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
1000 |
13 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
1000 |
13 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
1500 |
13 & XS86 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
1500 |
13 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1500 |
13, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
13 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1500 |
13 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
1000 |
13 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
1000 |
13 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
1000 |
13 |
|||
|
08.2.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua
xử lý nhiệt |
1000 |
3 & 13 |
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý
nhiệt |
1000 |
3 & 13 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
2000 |
13 & 82 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
13, 121, 333,
XS167, XS189, XS222 & XS236 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2000 |
13, 120 & XS291 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
5000 |
13 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
1000 |
13 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
1000 |
13 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
2000 |
13 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
1000 |
13 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
1000 |
13 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
1000 |
13 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
500 |
13, 338, 339 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
1000 |
13 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1500 |
13 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1500 |
13 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1500 |
13 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
2000 |
13 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
13 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
1000 |
13, 91, 122 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
1000 |
13, 91, 122, 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
1000 |
13, 91, 122 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
1000 |
13, 91, 122, 127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
600 |
13 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
250 |
13, 301 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
1000 |
13 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
1000 |
13, 124 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
1000 |
13 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
1000 |
13 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
1000 |
13 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
1000 |
13 |
|||
|
HYDROXYBENZOATES,
PARA- |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
214 |
Ethyl para-hydroxybenzoat |
|
|
|||
|
218 |
Methyl para-hydroxybenzoat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
300 |
27 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
500 |
27 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
120 |
27 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
300 |
27 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
300 |
27 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
800 |
27 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
250 |
27 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
250 |
27 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
27 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
27 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
800 |
27 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
800 |
27 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
800 |
27 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
800 |
27 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
1000 |
27 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
27 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
1000 |
27 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
300 |
27 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
300 |
27 & XS86 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
300 |
27 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
27, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
27 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
27 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
300 |
27 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
36 |
27 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
27, XS291 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
100 |
27 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
100 |
27 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
300 |
27 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
1000 |
27, XS302 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
27 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
450 |
27 & 160 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
27 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
27 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
200 |
27 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
1000 |
27 & 224 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
300 |
27 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
300 |
27 |
|||
|
SULFITES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
220 |
Sulfua dioxyd |
|
|
|||
|
221 |
Natri sulfit |
|
|
|||
|
222 |
Natri hydro sulfit |
|
|
|||
|
223 |
Natri metabisulfit |
|
|
|||
|
224 |
Kali metabisulfit |
|
|
|||
|
225 |
Kali sulfit |
|
|
|||
|
539 |
Natri thiosulfat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
30 |
44 & 204 |
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
500 |
44 & 155 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
1000 |
44, 135 & 218 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
44 & 206 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
100 |
44 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
44 |
|||
|
04.2.1.3 |
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ
(bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển,
quả hạch và hạt |
50 |
44, 76 & 136 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50 |
44, 76, 136 &
137 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
44 & 105 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
100 |
44 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
50 |
44 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
500 |
44 & 138 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
300 |
44 & 205 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
500 |
44 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
200 |
44 |
|||
|
06.2.2 |
Tinh bột |
50 |
44 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
20 |
44 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
50 |
44 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
100 |
44, 390, XS312,
XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
19, 44, 139, 392,
XS36, XS 165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
150 |
44 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
30 |
44, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
150 |
44, 140, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
11.1.1 |
Đường trắng, dextroza khan, dextroza
monohydrat, fructoza |
15 |
44 |
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15 |
44 |
|||
|
11.1.3 |
Đường trắng mịn, đường nâu mịn, siro glucoza,
siro glucoza đã được làm khô, đường mía thô |
20 |
44 & 111 |
|||
|
11.1.5 |
Đường trắng nghiền |
70 |
44 |
|||
|
11.2 |
Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực
phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3 |
40 |
44 |
|||
|
11.3 |
Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch
đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực
phẩm 11.1.3 |
70 |
44 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
40 |
44 |
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
150 |
44 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
200 |
44 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
100 |
44 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
250 |
44 & 106 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
300 |
44, XS302 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
50 |
44 & 122 |
|||
|
14.1.2.2 |
Nước ép rau, củ |
50 |
44 & 122 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
50 |
44, 122 & 127 |
|||
|
14.1.2.4 |
Nước ép rau, củ cô đặc |
50 |
44, 122 & 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
50 |
44 & 122 |
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
50 |
44 & 122 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
50 |
44, 122 & 127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
50 |
44, 122 & 127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
70 |
44, 127 & 143 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
50 |
44 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
200 |
44 |
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
350 |
44 & 103 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
200 |
44 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
200 |
44 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
200 |
44 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
250 |
44 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
50 |
44 |
|||
|
ORTHO-PHENYLPHENOLS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
231 |
Ortho-phenylphenol |
|
|
|||
|
232 |
Natri ortho-phenylphenol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
12 |
49 |
|||
|
NISIN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
234 |
Nisin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
12,5 |
233, 403 |
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
10 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
12,5 |
233 |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
12,5 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
12,5 |
233 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
12,5 |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
12,5 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
12,5 |
233 & 362 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
3 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
6,25 |
233 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
25 |
233, 330, XS96
& XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
25 |
233 & 377 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
7 |
233 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
6,25 |
233 |
|||
|
12.5.1 |
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng
hộp, đóng chai và đông lạnh |
5 |
233, 339 |
|||
|
NATAMYCIN
(PIMARICIN) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
235 |
Natamycin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
40 |
3 & 80 |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
40 |
3 & 80 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
40 |
3 & 80 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
40 |
3 & 80 |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
40 |
3 & 80 |
|||
|
08.2.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua
xử lý nhiệt |
6 |
|
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý
nhiệt |
20 |
3 & 81 |
|||
|
HEXAMETHYLENE
TETRAMINE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
239 |
Hexamethylen tetramin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
25 |
66 & 298 |
|||
|
DIMETHYL
DICARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
242 |
Dimethyl dicarbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
250 |
18 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
250 |
18 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
250 |
18 |
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
200 |
18 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
250 |
18 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
200 |
18 |
|||
|
LAURIC
ARGINATE ETHYL ESTER |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
243 |
Lauric argrinat ethyl este |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
200 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
200 |
|
|||
|
01.6.3 |
Phomat whey |
200 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
200 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
200 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
200 |
170 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
214 & 215 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
200 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
200 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
|
|||
|
04.2.1.3 |
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ
(bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển,
quả hạch và hạt |
200 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
200 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
200 |
XS86 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
225 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
200 |
|
|||
|
08.2.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt |
200 |
|
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
200 |
XS96 & XS97 |
|||
|
08.2.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh |
200 |
3 & 374 |
|||
|
08.3.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt |
315 |
|
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
200 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh |
315 |
3 & 374 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
200 |
|
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
200 |
|
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
419 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
200 |
|
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
200 |
|
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
200 |
XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
200 |
|
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
200 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
200 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
200 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
200 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
200 |
|
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
200 |
|
|||
|
14.1.4.1 |
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa |
50 |
|
|||
|
14.1.4.2 |
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat
hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades |
50 |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn
hoặc lỏng) |
50 |
127 |
|||
|
NITRITES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
249 |
Kali nitrit |
|
|
|||
|
250 |
Natri nitrit |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
80 |
32 & 288 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
80 |
32, 286 & 287 |
|||
|
ACETIC
ACID, GLACIAL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
260 |
Acid acetic băng |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 263 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 263 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, XS167, XS189,
XS222, XS236 & XS244 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
238 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM
ACETATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
261(i) |
Kali acetat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
SODIUM
ACETATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
262(i) |
Natri acetat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
6000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239, 319 & 320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM
DIACETATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
262(ii) |
Natri diacetate |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
1000 |
XS253 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
1000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
XS309R |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
4000 |
|
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
1000 |
XS96 & XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
1000 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
2000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
500 |
XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2500 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
2500 |
XS306R |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
2500 |
127 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
2500 |
XS302 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
1000 |
|
|||
|
CALCIUM
ACETATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
263 |
Calci acetat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
LACTIC
ACID, L-, D- and DL- |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
270 |
Acid lactic (L-, D- và DL-) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 264 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 264 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
382, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
GMP |
72 & 83 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 83 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
72 & 83 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
2000 |
83 & 238 |
|||
|
PROPIONIC
ACID |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
280 |
Acid propionic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
3000 |
70 |
|||
|
SODIUM
PROPIONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
281 |
Natri propionat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
3000 |
70 |
|||
|
CALCIUM
PROPIONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
282 |
Calci propionat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
3000 |
70 |
|||
|
CARBON
DIOXIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
290 |
Carbon dioxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
59 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
59 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
59 & 278 |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
59 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
59 & 211 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
59, 382, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
69 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
69 & 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
69 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
69 & 127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
59 & 160 |
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
GMP |
60 |
|||
|
MALIC
ACID, DL- |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
296 |
Acid malic (DL-) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
265 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
115 |
|||
|
14.1.2.2 |
Nước ép rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
115 & 127 |
|||
|
14.1.2.4 |
Nước ép rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
FUMARIC
ACID |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
297 |
Acid fumaric |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
700 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ASCORBIC
ACID, L- |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
300 |
Acid ascorbic (L-) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
262 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
110 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
300 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
200 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
307, 392, XS189,
XS190, XS191, XS222, XS236, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
306 & 307 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
50 |
72, 242 & 315 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
500 |
242 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.2 |
Nước ép rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.2.4 |
Nước ép rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM
ASCORBATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
301 |
Natri ascorbat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.3 |
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ
(bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển,
quả hạch và hạt |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
300 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
200 |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, 307, 392,
XS92, XS167, XS189, XS191, XS222, XS236, XS244, XS312, XS315 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
314 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
50 |
70, 72, 315 &
316 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
500 |
317, 319 & 320 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CALCIUM
ASCORBATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
302 |
Calci ascorbat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
200 |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
308, 392, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
139, XS166 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
50 |
70, 72 & 315 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
200 |
239 & 317 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
ASCORBYL
ESTERS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
304 |
Ascorbyl palmitat |
|
|
|||
|
305 |
Ascorbyl stearat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
80 |
10 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
500 |
10 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
80 |
10 |
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
500 |
10 & 112 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
500 |
2 & 10 |
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
500 |
10 & 171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
500 |
10 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
500 |
10 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
10 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
500 |
10 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
80 |
10 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
200 |
10 & 15 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
80 |
10 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
500 |
2 & 10 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
80 |
10 |
|||
|
05.0 |
Bánh kẹo |
500 |
10, 15, 375, XS86,
XS105, XS141, XS309R |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
10 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
500 |
10 & 211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
500 |
2 & 10 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
1000 |
10 & 15 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
10 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
10, 392, XS36,
XS92, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
1000 |
10 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
500 |
2, 10 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
200 |
10 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
500 |
10 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
500 |
10 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
10 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
500 |
10, 15 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
500 |
10 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
200 |
10 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
200 |
10 & XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
200 |
10 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
10 |
15, 72, 187 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
50 |
15, 72, 187, 315 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
10, 15 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
200 |
15 & 187 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
500 |
10 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
500 |
10 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
500 |
10 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
10 & 15 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
10 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
200 |
10 |
|||
|
TOCOPHEROLS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
307a |
d-alpha-Tocopherol |
|
|
|||
|
307b |
Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp) |
|
|
|||
|
307c |
dl-alpha-Tocopherol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
200 |
410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
200 |
15 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
200 |
XS250, XS252 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
200 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
200 |
168, 351 |
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt
phomat) |
300 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
200 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
400 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
500 |
XS243 |
|||
|
01.8 |
Whey và sản phẩm whey, không bao gồm phomat
whey |
200 |
|
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
500 |
171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
300 |
356 & 357 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
300 |
358 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
500 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
900 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
500 |
15 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
200 |
XS67, XS130 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
200 |
XS160 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
150 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
500 |
15 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
150 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
XS38 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
300 |
XS57 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
500 |
15 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
100 |
15, XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
750 |
15 & 168 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
500 |
15 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
15 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
15 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
5000 |
15 & 186 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
500 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
200 |
211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
500 |
15 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
100 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
200 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
100 |
|
|||
|
07.2.1 |
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ:
dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
200 |
389 |
|||
|
07.2.2 |
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh) |
200 |
|
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
200 |
11 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
300 |
15, 281 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
500 |
XS96, XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
500 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
365 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, XS166 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
2000 |
421, XS326, XS327,
XS328 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
200 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
346 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
600 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
600 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
300 |
127 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
10 |
72, 416 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
30 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
72, 416 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
300 |
15 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
30 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
300 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
418 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
434 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
5 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
200 |
|
|||
|
PROPYL
GALLATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
310 |
Propyl gallat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
200 |
15, 75 & 196 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
90 |
2 & 15 |
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
100 |
15, 133 & 171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
15 & 130 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
90 |
2 & 15 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50 |
15, 76 & 196 |
|||
|
05.1 |
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao
gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la |
200 |
15, 130, 303, XS86,
XS105 & XS141 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
15, 130 &
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1000 |
130 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
06.1 |
Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt
đã tách vỏ, bao gồm cả gạo |
100 |
15 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
15 & 196 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
200 |
15, 130 & 211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
90 |
2 & 15 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
100 |
15 & 130 |
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
200 |
15 & 196 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
200 |
15, 130, XS96 &
XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
200 |
15, 130, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
100 |
15, 196, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
90 |
2 & 15 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
15, 127 & 130 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
200 |
15, 130, XS302 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
400 |
15 & 196 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
15 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
GUAIAC
RESIN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
314 |
Nhựa guaiac |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
1000 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
1000 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1500 |
|
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
600 |
15, XS302 |
|||
|
ERYTHORBIC
ACID (ISOASCORBIC ACID) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
315 |
Acid erythorbic (acid isoascorbic) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
308, 392, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
139, XS166 |
|||
|
SODIUM
ERYTHORBATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
316 |
Natri erythorbat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
280 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
392, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
382, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244 |
|||
|
TERTIARY
BUTYLHYDROQUINONE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
319 |
Tert-butylhydroquinon (TBHQ) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
100 |
15 & 195 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
15 & 130 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
200 |
15 & 195 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
200 |
15, 130, 303 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
15, 130, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
400 |
130 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
200 |
15 & 130 |
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
200 |
15 & 195 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
200 |
15 & 195 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
200 |
15 & 195 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
100 |
15, 130, 167, XS96
& XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
100 |
15, 130, 162, XS88,
XS89 & XS98 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
200 |
15 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
200 |
15, 130, XS302 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
200 |
15 & 130 |
|||
|
BUTYLATED
HYDROXYANISOLE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
320 |
Butyl hydroxyanisol (BHA) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
100 |
15 & 195 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
100 |
15 & 196 |
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
175 |
15, 133 & 171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
15 & 130 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
200 |
15 & 195 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
15, 76 & 196 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
200 |
15, 130, 303 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
15, 130, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
400 |
130 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
200 |
15 & 196 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
200 |
15 & 130 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
200 |
15 & 180 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
200 |
15, 130, XS96 &
XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
200 |
15, 130, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180, 392, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180, XS166 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 196, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180 & XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
15, 180, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
200 |
15, 130 & XS302 |
|||
|
12.8 |
Men và các sản phẩm tương tự |
200 |
15 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
400 |
15 & 196 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
BUTYLATED
HYDROXYTOLUENE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
321 |
Butyl hydroxytoluen (BHT) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
100 |
15 & 195 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
200 |
15 & 196 |
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
75 |
15, 133 & 171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
200 |
15 & 130 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
200 |
15 & 130 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
100 |
15 & 195 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
200 |
15, 76 & 196 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
200 |
15, 130, 303 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
200 |
15 & 197 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
15, 130, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
400 |
130 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
200 |
15 & 130 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
100 |
15 & 196 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
200 |
15 & 130 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
200 |
15 & 180 |
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
100 |
15, 130, 167, XS96
& XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
100 |
15, 130, 162, XS88,
XS89 & XS98 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180, 392, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180, XS166 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 196, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244 & XS311 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 180 & XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
15, 180, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
200 |
15 & 130 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
200 |
15, 130 & 340 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
100 |
15, 130 & XS302 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
400 |
15 & 196 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
200 |
15 & 130 |
|||
|
LECITHIN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
322(i) |
Lecithin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
GMP |
25 & 28 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
392, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
5000 |
72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
271 & 274 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM
LACTATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
325 |
Natri lactat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
83, 239, 319 &
320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM
LACTATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
326 |
Kali lactat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
382, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
83 & 239 |
|||
|
CALCIUM
LACTATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
327 |
Calci lactat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
10000 |
58 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
83 & 239 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CITRIC
ACID |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
330 |
Acid citric |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
407 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
GMP |
171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
15 & 277 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 & 264 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
242, 262, 264 &
265 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
15 & 281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
331, 391, 392,
XS36, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
61 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
437, XS167, XS189,
XS222, XS236 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
238 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
3000 |
122 |
|||
|
14.1.2.2 |
Nước ép rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
3000 |
122 & 127 |
|||
|
14.1.2.4 |
Nước ép rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
5000 |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
5000 |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM
DIHYDROGEN CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
331(i) |
Natri dihydro citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
GMP |
171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277 |
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
253, 391, XS36,
XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311,
XS312, XS315 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
238, 240, 319 &
320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TRISODIUM
CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
331(iii) |
Trinatri citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.1.1 |
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee |
GMP |
171 |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277 |
|||
|
04.2.1.1 |
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
262 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
GMP |
25 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
253, 391, XS36,
XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311,
XS312, XS315 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
238, 240, 319 &
320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM
DIHYDROGEN CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
332(i) |
Kali dihydro citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
253, 391, XS36,
XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311,
XS312, XS315 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TRIPOTASSIUM
CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
332(ii) |
Trikali citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277, XS33 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
253, 391, XS36,
XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311,
XS312, XS315 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TRICALCIUM
CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
333(iii) |
Tricalci citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
277, XS33 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311,
XS312, XS315 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
TARTRATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
334 |
Acid tartaric, L(+)- |
|
|
|||
|
335(ii) |
Dinatri L(+)-tartrat |
|
|
|||
|
337 |
Kali natri L(+)-tartrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
2000 |
45 & 230 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
1500 |
45 & 351 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
2000 |
45, XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
100 |
45 & 361 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
100 |
45 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
100 |
45 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
4000 |
45 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
45 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
3000 |
45 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
20000 |
45 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
45 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
10000 |
45 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
15000 |
45, XS38 &
XS115 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
1300 |
45, XS13, XS38,
XS57, XS145, XS257R, XS259R, XS297 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
5000 |
45, 97 & 128 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
2000 |
45 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
2000 |
45, XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
5000 |
45 & 128 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
5000 |
45 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
2000 |
45 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
30000 |
45 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
8000 |
45 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
5000 |
45 & 186 |
|||
|
06.2.2 |
Tinh bột |
2000 |
45 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
5000 |
45 & 128 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
7500 |
45, 128 & 194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
2860 |
45 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
4000 |
45, 388 |
|||
|
07.2.1 |
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ:
dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
5000 |
45 |
|||
|
07.2.2 |
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh) |
500 |
45 |
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
8000 |
11, 45 |
|||
|
08.3.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt |
500 |
45 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
500 |
45, XS88, XS89,
XS98 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh |
500 |
45 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
2000 |
45, 365 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
45, 128, 382,
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
2000 |
45 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
2000 |
45 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
7500 |
45 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
5000 |
45 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
5000 |
45, XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
45 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
5000 |
45, XS306R |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
5000 |
45, 127 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
45, 364, XS73, 428 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
5000 |
45 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
4000 |
45, 128 & 129 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
4000 |
45, 127, 128 &
129 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
4000 |
45 & 128 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
4000 |
45, 127 & 128 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
800 |
45 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
2000 |
45 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
2000 |
45 |
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
4000 |
45 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
3000 |
45, 431 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
4000 |
45 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
2000 |
45 |
|||
|
PHOSPHATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
338 |
Acid phosphoric |
|
|
|||
|
339(i) |
Natri dihydro phosphat |
|
|
|||
|
339(ii) |
Dinatri hydro phosphat |
|
|
|||
|
339(iii) |
Trinatri phosphat |
|
|
|||
|
340(i) |
Kali dihydro phosphat |
|
|
|||
|
340(ii) |
Dikali hydro phosphat |
|
|
|||
|
340(iii) |
Trikali hydro phosphat |
|
|
|||
|
341(i) |
Calci dihydro phosphat |
|
|
|||
|
341(ii) |
Dicalci hydro phosphat |
|
|
|||
|
341(iii) |
Tricalci phosphat |
|
|
|||
|
342(i) |
Amoni dihydro phosphat |
|
|
|||
|
342(ii) |
Diamoni hydro phosphat |
|
|
|||
|
343(i) |
Magnesi dihydro phosphat |
|
|
|||
|
343(ii) |
Magnesi hydro phosphat |
|
|
|||
|
343(iii) |
Trimagnesi phosphat |
|
|
|||
|
450(i) |
Dinatri diphosphat |
|
|
|||
|
450(ii) |
Trinatri diphosphat |
|
|
|||
|
450(iii) |
Tetranatri diphosphat |
|
|
|||
|
450(v) |
Tetrakali diphosphat |
|
|
|||
|
450(vi) |
Dicalci diphosphat |
|
|
|||
|
450(vii) |
Calci dihydro diphosphat |
|
|
|||
|
450(ix) |
Magnesi dihydro diphosphat |
|
|
|||
|
451(i) |
Pentanatri triphosphat |
|
|
|||
|
451(ii) |
Pentakali triphosphat |
|
|
|||
|
452(i) |
Natri polyphosphat |
|
|
|||
|
452(ii) |
Kali polyphosphat |
|
|
|||
|
452(iii) |
Natri calci polyphosphat |
|
|
|||
|
452(iv) |
Calci polyphosphat |
|
|
|||
|
452(v) |
Amoni polyphosphat |
|
|
|||
|
542 |
Bone phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.1 |
Sữa dạng lỏng (nguyên chất) |
1500 |
33 & 227 |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
2200 |
33, 364, 411 |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
1500 |
33, 227, 397 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1500 |
33, 364, 398 |
|||
|
01.2 |
Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ bằng
renin (nguyên chất) |
1000 |
33 |
|||
|
01.3.1 |
Sữa đặc (nguyên chất) |
880 |
33 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
13000 |
33 |
|||
|
01.4 |
Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự |
2200 |
33 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
4400 |
33 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
4400 |
33 & 88 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
4400 |
33 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
9000 |
33 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
9000 |
33 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
1500 |
33 |
|||
|
01.8.1 |
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm
phomat whey |
880 |
33 & 228 |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
4400 |
33 |
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
880 |
33 & 34 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
2200 |
33 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
2200 |
33 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1500 |
33 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
7500 |
33 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
2200 |
33 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1100 |
33 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
10 |
33 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
350 |
33 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1500 |
33 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
2200 |
33 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
1500 |
33 |
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1760 |
16 & 33 |
|||
|
04.2.1.3 |
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ
(bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển,
quả hạch và hạt |
5600 |
33 & 76 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
5000 |
33 & 76 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
5000 |
33 & 76 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
2200 |
33 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
2200 |
33 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
2200 |
33 & 76 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
2200 |
33 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
2200 |
33 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
2200 |
33 & 76 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
1100 |
33, 97 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
880 |
33 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
1100 |
33 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
2200 |
33 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
2200 |
33, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
44000 |
33 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1500 |
33 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
2500 |
33 & 225 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
2200 |
33 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
2500 |
33 & 211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
900 |
33 & 211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
2500 |
33 & 211 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
7000 |
33 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
5600 |
33 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
1300 |
33 |
|||
|
06.8.3 |
Đậu phụ |
100 |
33 |
|||
|
07.1.1.2 |
Bánh mì soda |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
9300 |
33 & 229 |
|||
|
08.2.1 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt |
2200 |
33 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
1320 |
33 & 289 |
|||
|
08.2.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh |
2200 |
33 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
2200 |
33, 302 & XS88 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
1100 |
33 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2200 |
33, 393, 394, XS36,
XS191, XS292, XS312 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2200 |
33 & 299 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2200 |
33 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
2200 |
33 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
2200 |
33 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
2200 |
33,334, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
2200 |
33 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
2200 |
33 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
2200 |
33, XS291 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
2200 |
33 & 193 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
2200 |
33, 436, XS3, XS94
& XS119 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
4400 |
33 & 67 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
1290 |
33 |
|||
|
10.3 |
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong
kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp |
1000 |
33 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
1400 |
33 |
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
6600 |
33 & 56 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
1320 |
33 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
1000 |
33 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
8800 |
33 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
4400 |
33 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
2200 |
33 & 226 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1500 |
33 & 343 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
2200 |
33, XS302 |
|||
|
12.9 |
Gia vị từ đậu tương |
1200 |
33 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
4400 |
33 & 230 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
2200 |
33 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
2200 |
33 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
2200 |
33 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2200 |
33 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
1000 |
33, 40 & 122 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
1000 |
33, 40, 122 &
127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
1000 |
33, 40 & 122 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
1000 |
33, 40, 122 &
127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
33 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
300 |
33 & 160 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
880 |
33 |
|||
|
14.2.5 |
Rượu mật ong |
440 |
33 & 88 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
440 |
33 & 88 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
2200 |
33 |
|||
|
SODIUM
DL-MALATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
350(ii) |
Natri DL-malat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ADIPATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
355 |
Acid adipic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
1500 |
1 |
|||
|
SODIUM
FUMARATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
365 |
Natri fumarat (các muối) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
FERRIC
AMMONIUM CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
381 |
Sắt amoni citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn
hoặc lỏng) |
10 |
23 |
|||
|
ISOPROPYL
CITRATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
384 |
Isopropyl citrate (các muối) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
200 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
100 |
|
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
200 |
|
|||
|
08.2.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua
xử lý nhiệt |
200 |
|
|||
|
08.3.1.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý
nhiệt |
200 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
|
|||
|
ETHYLENE
DIAMINE TETRA ACETATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
385 |
Calci dinatri etylendiamintetraacetat |
|
|
|||
|
386 |
Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
100 |
21 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
265 |
21 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
250 |
21 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
130 |
21 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
100 |
21 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
250 |
21 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
650 |
21 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
100 |
21 & 110 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
800 |
21, 64 & 297 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
250 |
21 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
365 |
21 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
250 |
21 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
80 |
21 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
250 |
21 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
250 |
21 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
50 |
21 & XS86 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
315 |
21 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
35 |
21, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
75 |
21, 392, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
75 |
21, XS166 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
50 |
21 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
250 |
21 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
340 |
21, 310, XS3, XS70,
XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
200 |
21 & 47 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
1000 |
21 & 96 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
70 |
21 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
75 |
21 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
100 |
21 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
75 |
21 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
100 |
21 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
150 |
21 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
21 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
35 |
21 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
25 |
21 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
25 |
21 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
25 |
21 |
|||
|
THIODIPROPIONATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
388 |
Acid thiodipropionic |
|
|
|||
|
389 |
Dilauryl thiodipropionat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
200 |
46 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
200 |
46 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
200 |
46 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
15, 46, XS166 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
15 & 46 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
200 |
46 |
|||
|
ALGINIC
ACID |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
400 |
Acid alginic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM
ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
401 |
Natri alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
210 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM
ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
402 |
Kali alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
AMMONIUM
ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
403 |
Amoni alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
CALCIUM
ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
404 |
Calci alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292 XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
PROPYLENE
GLYCOL ALGINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
405 |
Propylen glycol alginat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1300 |
XS243 |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
5000 |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
5000 |
234 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
5000 |
XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
5000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
2500 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
5000 |
XS262 |
|||
|
01.6.2.3 |
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt
phomat) |
16000 |
353 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
9000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
9000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
6000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
3000 |
359 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
3000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
10000 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
5000 |
409, XS296 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
5000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
6000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
5000 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
6000 |
386, XS38, XS260 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
10000 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
10000 |
XS86 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
10000 |
370 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
5000 |
194 & 371 |
|||
|
07.1.1.1 |
Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt |
4000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
2000 |
|
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
500 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
20000 |
11 |
|||
|
07.2.1 |
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ:
dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
3000 |
|
|||
|
07.2.2 |
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh) |
2000 |
|
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
10000 |
11 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
3000 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
10000 |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
10000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
3000 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
10000 |
258 |
|||
|
12.5.1 |
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng
hộp, đóng chai và đông lạnh |
10000 |
XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
8000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
8000 |
127 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1200 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1200 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
1000 |
|
|||
|
14.1.1 |
Nước |
500 |
|
|||
|
14.1.2 |
Nước ép rau, quả |
500 |
|
|||
|
14.1.3 |
Necta rau, quả |
500 |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
500 |
160 |
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
500 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
3000 |
|
|||
|
AGAR |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
406 |
Thạch Aga |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
3, 53, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & 325 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CARRAGEENAN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
407 |
Carrageenan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
332, 391, XS36,
XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325, 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
300 |
378 & 381 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
300 |
72,151, 328 &
329 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
1000 |
379 & 381 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
PROCESSED
EUCHEUMA SEAWEED (PES) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
407a |
Rong biển eucheuma đã qua chế biến |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
332, 391, XS36,
XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177, 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CAROB
BEAN GUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
410 |
Gôm đậu carob |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
391, XS36, XS92,
XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
1000 |
72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
1000 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
1000 |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
2000 |
271 & 272 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
GUAR
GUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
412 |
Gôm gua |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
73, 391, XS36,
XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
1000 |
14 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
1000 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
1000 |
14 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
2000 |
271 & 272 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TRAGACANTH
GUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
413 |
Gôm tragacanth |
|
|
|||
|
Mã
nhóm thực phẩm |
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/ kg) |
Ghi
chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
GUM
ARABIC (ACACIA GUM) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
414 |
Gôm arabic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
10000 |
239 & 273 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
XANTHAN
GUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
415 |
Gôm xanthan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
391, XS36, XS92,
XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 & 327 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
10000 |
239 & 273 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
KARAYA
GUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
416 |
Gôm karaya |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
200 |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
TARA
GUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
417 |
Gôm tara |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
73, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
73, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
GELLAN
GUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
418 |
Gôm gellan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MANNITOL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
421 |
Manitol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
422 |
Glycerol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CURDLAN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
424 |
Curdlan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
KONJAC
FLOUR |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
425 |
Bột konjac |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325, 332, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POLYOXYETHYLENE
STEARATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
430 |
Polyoxyethylen (8) stearat |
|
|
|||
|
431 |
Polyoxyethylen (40) stearat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
200 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
5000 |
2 & 194 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
3000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
3000 |
|
|||
|
POLYSORBATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
432 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat |
|
|
|||
|
433 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat |
|
|
|||
|
434 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat |
|
|
|||
|
435 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat |
|
|
|||
|
436 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
3000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
4000 |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
1000 |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
1000 |
|
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
4000 |
|
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
80 |
38 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
3000 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
5000 |
102 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
5000 |
102 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
360, 364 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
5000 |
102 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
3000 |
102 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1000 |
154 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
3000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
3000 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
3000 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
500 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
1000 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
5000 |
101 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
5000 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
3000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
5000 |
153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
3000 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
5000 |
2 |
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
3000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
5000 |
11 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
3000 |
11 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
3000 |
11 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
3000 |
11 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
3000 |
11 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
3000 |
|
|||
|
08.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
XS96 & XS97 |
|||
|
08.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua chế biến |
5000 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
1500 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
3000 |
|
|||
|
12.1.1 |
Muối |
10 |
|
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
2000 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
5000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1000 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
3000 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
5000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
5000 |
127 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
5000 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
2000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
25000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
127 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
120 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
120 |
|
|||
|
PECTINS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
440 |
Pectin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, 391, XS36,
XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
10000 |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
10000 |
273, 282 & 283 |
|||
|
14.1.2.1 |
Nước ép quả |
GMP |
35 |
|||
|
14.1.2.3 |
Nước ép quả cô đặc |
GMP |
35 & 127 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
GMP |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
GMP |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
AMMONIUM
SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
442 |
Các muối amoni của acid phosphatidic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
231 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
10000 |
97 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
10000 |
101 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
10000 |
|
|||
|
SUCROSE
ACETATE ISOBUTYRATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
444 |
Sucrose acetat isobutyrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
|
|||
|
GLYCEROL
ESTER OF WOOD ROSIN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
445(iii) |
Glycerol ester của nhựa cây |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
110 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
110 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
150 |
|
|||
|
CYCLODEXTRIN,
BETA- |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
459 |
beta-Cyclodextrin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
1000 |
153 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
500 |
|
|||
|
MICROCRYSTALLINE
CELLULOSE (CELLULOSE GEL) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
460(i) |
Cellulose vi tinh thể |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
10000 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325, 332, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.2 |
Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực
phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3 |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POWDERED
CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
460(ii) |
Bột cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
10000 |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
METHYL
CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
461 |
Methyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
332, 391, XS36,
XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROXYPROPYL
CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
463 |
Hydroxypropyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROXYPROPYL
METHYL CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
464 |
Hydroxypropyl methyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
METHYL
ETHYL CELLULOSE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
465 |
Methyl ethyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM
CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
466 |
Natri carboxymethyl cellulose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
332, 391, XS36,
XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
177 & 332 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
GMP |
16 & 325 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, 325 & 332 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, 332, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SALTS
OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND
SODIUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
470(i) |
Muối của acid myristic, palmitic và stearic
(NH4, Ca, K và Na) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16, 71 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
71 & 281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
71, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, 71 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
71 & 258 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
71 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SALTS
OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
470(ii) |
Muối của acid oleic (Ca, Na và K) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300,XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MONO-
AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
471 |
Mono và diglycerid của các acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
GMP |
408, XS211 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
4000 |
72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
4000 |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
4000 |
72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
268 & 275 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ACETIC
AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
472a |
Este của glycerol với acid acetic và acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
407 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
239, 268 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
LACTIC
AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
472b |
Este của glycerol với acid lactic và acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
407 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
239 & 268 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CITRIC
AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
472c |
Este của glycerol với acid citric và acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
407 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
100 |
277 |
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
100 |
322 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
9.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
392, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12
tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ
6- 36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt
cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
9000 |
380 & 381 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
5000 |
239 & 268 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
DIACETYLTARTARIC
AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
472e |
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric
và acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
120 |
407 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
500 |
399 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
5000 |
|
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
5000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
5000 |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
6000 |
|
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
5000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
6000 |
|
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
10000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
10000 |
|
|||
|
01.6.2.1 |
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) |
10000 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
10000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
10000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
10000 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
10000 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
10000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
10000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
10000 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
2500 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
2500 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
2500 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
10000 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
2500 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
2500 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
2500 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
2500 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
10000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
50000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
10000 |
|
|||
|
06.2 |
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) |
3000 |
186 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
10000 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
|
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
5000 |
|
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
2000 |
347 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
6000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
20000 |
|
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
5000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
5000 |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
16000 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
10000 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
5000 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
10000 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
5000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
5000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
5000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
5000 |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
500 |
142 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
5000 |
|
|||
|
14.2.4 |
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) |
5000 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5000 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
10000 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
20000 |
|
|||
|
15.2 |
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch
được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...) |
10000 |
|
|||
|
SUCROSE
ESTERS OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
473 |
Este của sucrose với các acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
1000 |
348, 410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
348 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
20000 |
348, XS250 &
XS252 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
5000 |
348 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
10000 |
348 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
350 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
3000 |
348 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
10000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
348 & XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
348 & 360 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
5000 |
102 & 363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
348 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
5000 |
348 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1500 |
348 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
348 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
10000 |
97 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
10000 |
348, XS86 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
6000 |
348 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
348, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
12000 |
348 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
348 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
10000 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
2000 |
348 & 370 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
4000 |
211 & 348 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
2000 |
194 & 348 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
348 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
10000 |
348 |
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín,
bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
10000 |
348 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
20000 |
348 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
3000 |
348 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
10000 |
348 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
5000 |
15, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
5000 |
15, 373, XS96 &
XS97 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
4500 |
241, 348 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
5000 |
348 |
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
2000 |
348, 422 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
20000 |
423, 424, 425 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
2000 |
345 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
348, 426 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
10000 |
348 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
10000 |
127, 348 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
10000 |
348, XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
348 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
348 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
348 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
219, 348 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
1000 |
176, 348 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5000 |
348, 431 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
5000 |
348, 433 |
|||
|
SUCROSE
OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
473a |
Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
1000 |
348, 410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
348 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
20000 |
348, XS250 &
XS252 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
5000 |
348 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
10000 |
348 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
3000 |
348 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
348 & XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
348 & 360 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
5000 |
102 & 363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
348 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
5000 |
348 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1500 |
348 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
348 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
6000 |
348 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
348 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
12000 |
348 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
348, 387 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
2000 |
348 & 370 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
4000 |
211 & 348 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
2000 |
194 & 348 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
348 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
10000 |
348 |
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín,
bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
10000 |
348 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
20000 |
348 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
3000 |
348 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
10000 |
348 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
4500 |
241, 348 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
5000 |
348 |
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
2000 |
348, 422 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
20000 |
423, 424, 425 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
348, 426 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
10000 |
348 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
10000 |
127, 348 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
10000 |
348, XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
348 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
348 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
348 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
219, 348 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
1000 |
176, 348 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5000 |
348, 431 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
5000 |
348, 433 |
|||
|
SUCROGLYCERIDES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
474 |
Sucroglycerid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
1000 |
348, 410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
348 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
20000 |
348, XS250 &
XS252 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
5000 |
348 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
10000 |
348 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
10000 |
|
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
3000 |
348 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
348& XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
348 & 360 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
5000 |
102 & 363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
348 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
5000 |
348 |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1500 |
348 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
348 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
5000 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
10000 |
348 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
6000 |
348 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
348, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
12000 |
348 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
348 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
2000 |
348 & 370 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
4000 |
211 & 348 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
2000 |
194 & 348 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
348 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
10000 |
348 |
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín,
bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
10000 |
348 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
20000 |
348 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
3000 |
348 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
10000 |
348 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
5000 |
15, XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
5000 |
15, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
4500 |
241, 348 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
5000 |
348 |
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
2000 |
348, 422 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
2000 |
345 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2000 |
348, 426 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
10000 |
348 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
10000 |
127, 348 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
10000 |
348, XS302 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
348 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
348 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
20000 |
348 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
219, 348 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
1000 |
176, 348 |
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
5000 |
348, 431 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
5000 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
5000 |
348, 433 |
|||
|
POLYGLYCEROL
ESTERS OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
475 |
Este của polyglycerol với các acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
1000 |
410 |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
2000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
5000 |
352, XS250 &
XS252 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
6000 |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
6000 |
|
|||
|
01.4.3 |
Cream đông tụ (nguyên chất) |
6000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
8000 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
XS251 |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
5000 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
5000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
354 & XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
5000 |
359 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
20000 |
363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
2000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
5000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
2000 |
|
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
5000 |
97, XS141 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
2000 |
366 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
2000 |
367 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
2000 |
368 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
10000 |
369 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
2000 |
194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
9000 |
|
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
10000 |
372 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
6000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
6000 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
10000 |
|
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
10000 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
15000 |
11 |
|||
|
07.2.1 |
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ:
dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
10000 |
|
|||
|
07.2.2 |
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh) |
10000 |
|
|||
|
07.2.3 |
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ |
15000 |
11 |
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
365 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
5000 |
241 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
1000 |
412 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
5000 |
41 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
1000 |
414 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
1000 |
415 |
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
1000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
6000 |
|
|||
|
12.5.1 |
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng
hộp, đóng chai và đông lạnh |
400 |
XS117 |
|||
|
12.5.2 |
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt |
3000 |
127, XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
5000 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
5000 |
XS306R |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
5000 |
127 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
18000 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
20 |
|
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
2000 |
|
|||
|
POLYGLYCEROL
ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
476 |
Este của polyglycerol với acid ricinoleic |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
5000 |
XS251 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
4000 |
359 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
10000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
2000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
2000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
2000 |
|
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
5000 |
97 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
5000 |
101 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
3000 |
366 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
3000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
500 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
5000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
500 |
194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
|
|||
|
08.4 |
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD:
vỏ bọc xúc xích) |
5000 |
365 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
1000 |
412 |
|||
|
10.2 |
Sản phẩm trứng |
1000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
1000 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
5000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
5000 |
127 |
|||
|
PROPYLENE
GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
477 |
Este của propylen glycol với acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
1000 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
86 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
100000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
10000 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
10000 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
20000 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
30000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
40000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
40000 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
40000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
40000 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
5000 |
|
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
5000 |
97 & XS141 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
40000 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
5000 |
2 & 153 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
40000 |
|
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
15000 |
11 & 72 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
40000 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
5000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
5000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
5000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
|
|||
|
THERMALLY
OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
479 |
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono
và diglycerid của các acid béo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
5000 |
|
|||
|
DIOCTYL
SODIUM SULFOSUCCINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
480 |
Dioctyl Natri sulfosuccinate |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
15 |
383, 384, 385 |
|||
|
STEAROYL
LACTYLATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
481(i) |
Natri stearoyl lactylat |
|
|
|||
|
482(i) |
Calci stearoyl lactylat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
1000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
3000 |
XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
2 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
2000 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
355 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
3000 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
5000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
5000 |
15 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
2000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
2000 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
5000 |
76 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
2000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
2000 |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
5000 |
186 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
5000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
5000 |
194 & 371 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
6000 |
|
|||
|
07.1.1.1 |
Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt |
3000 |
388 |
|||
|
07.1.1.2 |
Bánh mì soda |
3000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
3000 |
|
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
5000 |
|
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
5000 |
|
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
3000 |
|
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
5000 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
5000 |
|
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
2000 |
373, XS96 &
XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
2000 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
500 |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
500 |
|
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
5000 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
2500 |
427 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
2500 |
XS306R |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
2000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
2000 |
|
|||
|
14.2.6 |
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% |
8000 |
430 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
5000 |
432 |
|||
|
STEARYL
CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
484 |
Stearyl citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
GMP |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
100 |
15 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
15000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
500 |
|
|||
|
SORBITAN
ESTERS OF FATTY ACIDS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
491 |
Sorbitan monostearat |
|
|
|||
|
492 |
Sorbitan tristearat |
|
|
|||
|
493 |
Sorbitan monolaurat |
|
|
|||
|
494 |
Sorbitan monooleat |
|
|
|||
|
495 |
Sorbitan monopalmitat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
5000 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
4000 |
XS250 & XS252 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
5000 |
349 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
4000 |
XS251 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
5000 |
XS243 |
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10000 |
359 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
5000 |
363 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
10000 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
1000 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
5000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
5000 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
5000 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
5000 |
76 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
2000 |
97, 123 & XS141 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
10000 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
10000 |
101 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
10000 |
|
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
10000 |
|
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
10000 |
XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
10000 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
10000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
5000 |
11 & 211 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
5000 |
11 & 194 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
5000 |
|
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
3000 |
|
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
10000 |
11 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
10000 |
11 |
|||
|
07.1.4 |
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối
(bread stuffing) và bột cà mỳ |
10000 |
11 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
10000 |
11 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
10000 |
11 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
10000 |
|
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
5000 |
|
|||
|
12.5.2 |
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt |
250 |
127, XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
5000 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
50 |
127 |
|||
|
12.8 |
Men và các sản phẩm tương tự |
15000 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1000 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
1000 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
5000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
10000 |
364 |
|||
|
14.1.4.1 |
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa |
500 |
|
|||
|
14.1.4.2 |
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat
hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades |
500 |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn
hoặc lỏng) |
500 |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
500 |
429 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
300 |
|
|||
|
SODIUM
CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
500(i) |
Natri carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.2 |
Tinh bột |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
10000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
240, 243, 295, 319
& 320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM
HYDROGEN CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
500(ii) |
Natri hydro carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
240, 319 & 320 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
SODIUM
SESQUICARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
500(iii) |
Natri sesquicarbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
POTASSIUM
CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
501(i) |
Kali carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
11000 |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
230, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POTASSIUM
HYDROGEN CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
501(ii) |
Kali hydro carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
|
|||
|
AMMONIUM
CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
503(i) |
Amoni carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 & 248 |
|||
|
AMMONIUM
HYDROGEN CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
503(ii) |
Amoni hydro carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 & 248 |
|||
|
MAGNESIUM
CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
504(i) |
Magnesi carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
10000 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
5000 |
36 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15000 |
56 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MAGNESIUM
HYDROXIDE CARBONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
504(ii) |
Magnesi hydroxyd carbonat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROCHLORIC
ACID |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
507 |
Acid hydrocloric |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
POTASSIUM
CHLORIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
508 |
Kali clorid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CALCIUM
CHLORIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
509 |
Calci clorid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29, 323 & 324 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
58 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MAGNESIUM
CHLORIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
511 |
Magnesi clorid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
STANNOUS
CHLORIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
512 |
Thiếc clorid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
20 |
43, 141 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
25 |
43 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
20 |
43 |
|||
|
CALCIUM
SULFATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
516 |
Calci sulfat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
29, 323 & 324 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM
SULFATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
518 |
Magnesi sulfat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
ALUMINIUM
AMMONIUM SULFATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
523 |
Nhôm amoni sulfat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
520 |
6, 245, 296, XS66 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
300 |
6 & 247 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
100 |
6 & 246 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
100 |
6, 244 & 246 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
40 |
6, 246 & 248 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
40 |
6, 246 & 249 |
|||
|
09.2.4.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín |
200 |
6 & 250 |
|||
|
SODIUM
HYDROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
524 |
Natri hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 & 316 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239, 319 & 320 |
|||
|
POTASSIUM
HYDROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
525 |
Kali hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
410 |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
CALCIUM
HYDROXYD |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
526 |
Calci hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
GMP |
|
|||
|
02.2.1 |
Bơ |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
GMP |
72 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
2000 |
55 & 72 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
AMMONIUM
HYDROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
527 |
Amoni hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM
HYDROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
528 |
Magnesi hydroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.3 |
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
261 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
CALCIUM
OXIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
529 |
Oxyd calci |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM
OXIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
530 |
Oxyd magnesi |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
10000 |
|
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
FERROCYANIDES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
535 |
Natri ferrocyanid |
|
|
|||
|
536 |
Kali ferrocyanid |
|
|
|||
|
538 |
Calci ferrocyanid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
14 |
24 & 107 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
20 |
24 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
20 |
24 |
|||
|
SODIUM
ALUMINIUM PHOSPHATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
541(i) |
Natri nhôm phosphat, dạng acid |
|
|
|||
|
541(ii) |
Natri nhôm phosphat, dạng bazo |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.4 |
Phomat đã qua chế biến |
1600 |
6 & 251 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
1600 |
6 & 252 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
1000 |
6 |
|||
|
07.1.2 |
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt |
100 |
6 & 246 |
|||
|
07.1.3 |
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví
dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh) |
100 |
6, 244 & 246 |
|||
|
07.1.5 |
Bánh mỳ và bánh bao hấp |
40 |
6, 246 & 248 |
|||
|
07.1.6 |
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông
thường |
40 |
6, 246 & 249 |
|||
|
SILICON
DIOXIDE, AMORPHOUS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
551 |
Dioxyd silic vô định hình |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
10000 |
|
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15000 |
56 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
2000 |
65 & 318 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
321 |
|||
|
CALCIUM
SILICATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
552 |
Calci silicat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
10000 |
|
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15000 |
56 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM
SILICATE, SYNTHETIC |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
553(i) |
Magnesi silicat tổng hợp |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
10000 |
|
|||
|
11.1.2 |
Đường bột, dextroza bột |
15000 |
56 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
GMP |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
TALC |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
553(iii) |
Bột talc |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
10000 |
|
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
SODIUM
ALUMINOSILICATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
554 |
Natri nhôm silicat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
570 |
6 & 260 |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
265 |
6 & 259 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
570 |
6 & 259 |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
1140 |
6 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
100 |
6 & 174 |
|||
|
12.1.1 |
Muối |
1000 |
6 & 254 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
1000 |
6 & 255 |
|||
|
12.5.2 |
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt |
570 |
6 & XS117 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
570 |
6 |
|||
|
GLUCONO
DELTA-LACTONE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
575 |
Glucono delta-lacton |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
|
|||
|
01.6.6 |
Phomat whey protein |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
239 |
|||
|
SODIUM
GLUCONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
576 |
Natri gluconat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311,
XS312, XS315 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
FERROUS
GLUCONATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
579 |
Sắt (II) gluconat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
150 |
23 & 48 |
|||
|
FERROUS
LACTATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
585 |
Sắt (II) lactat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
150 |
23 & 48 |
|||
|
GLUTAMIC
ACID, L(+)- |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
620 |
Acid glutamic (L(+)-) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
MONOSODIUM
L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
621 |
Mononatri L-glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
201 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
311 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
312 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
29, 313, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
201 |
|||
|
MONOPOTASSIUM
L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
622 |
Monokali L-glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
CALCIUM
DI-L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
623 |
Calci di-L-glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
MONOAMMONIUM
L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
624 |
Monoamoni glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
GMP |
16 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
MAGNESIUM
DI-L-GLUTAMATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
625 |
Magnesi di-L glutamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
GUANYLIC
ACID, 5'- |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
626 |
Acid guanylic, 5'- |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
DISODIUM
5'-GUANYLATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
627 |
Dinatri 5'-guanylat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
309, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
311 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
312 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
29, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
201 |
|||
|
DIPOTASSIUM
5'-GUANYLATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
628 |
Dikali 5'-guanylat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
CALCIUM
5'-GUANYLATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
629 |
Calci 5'-guanylat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
INOSINIC
ACID, 5'- |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
630 |
Acid inosinic, 5'- |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
DISODIUM
5'-INOSINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
631 |
Dinatri 5'-inosinat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
309, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
311 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
312 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
29, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
201 |
|||
|
POTASSIUM
5'-INOSINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
632 |
Kali 5'-inosinat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
CALCIUM
5'-INOSINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
633 |
Calci 5'-inosinat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
CALCIUM
5'-RIBONUCLEOTIDES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
634 |
Calci 5'-ribonucleotid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
DISODIUM
5'-RIBONUCLEOTIDES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
635 |
Dinatri 5'-ribonucleotid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
279 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
95, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
309, XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
311 |
|||
|
09.2.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu
chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
312 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
29, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
201 |
|||
|
MALTOL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
636 |
Maltol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
200 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
200 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
200 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
200 |
|
|||
|
ETHYL
MALTOL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
637 |
Ethyl maltol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
200 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
200 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1000 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1000 |
|
|||
|
POLYDIMETHYLSILOXANE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
900a |
Polydimethyl siloxan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.5.1 |
Sữa bột và cream bột (nguyên chất) |
10 |
|
|||
|
02.1.2 |
Dầu và chất béo thực vật |
10 |
|
|||
|
02.1.3 |
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ
của các động vật khác |
10 |
|
|||
|
02.2.2 |
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và
sản phẩm dạng phết hỗn hợp |
10 |
152 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
10 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
10 |
266 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
30 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
10 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
110 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
10 |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
10 |
15 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
10 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
10 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
10 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
50 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
10 |
|
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
10 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
10 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
100 |
|
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
50 |
153 |
|||
|
06.6 |
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm) |
10 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
10 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
50 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
50 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
50 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
50 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
20 |
|
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
10 |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
10 |
|
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
10 |
|
|||
|
BEESWAX |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
901 |
Sáp ong |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
79 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
GMP |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
GMP |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
GMP |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
GMP |
3 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
131 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
108 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
GMP |
3 |
|||
|
CANDELILLA
WAX |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
902 |
Sáp candelilla |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
79 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
GMP |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
GMP |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
GMP |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
GMP |
3 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
131 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
108 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
GMP |
3 |
|||
|
CARNAUBA
WAX |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
903 |
Sáp carnauba |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
400 |
|
|||
|
04.1.2 |
Quả đã qua chế biến |
400 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
400 |
79 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
5000 |
3, XS87 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
5000 |
3 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
5000 |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1200 |
3 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
4000 |
|
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
GMP |
3 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
5000 |
3 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
131 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
200 |
108 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
200 |
3 |
|||
|
SHELLAC,
BLEACHED |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
904 |
Shellac tẩy trắng |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
GMP |
79 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
GMP |
3 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
GMP |
3 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
GMP |
3 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
GMP |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
GMP |
3 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
3 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
108 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
GMP |
3 |
|||
|
MICROCRYSTALLINE
WAX |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
905c(i) |
Sáp vi tinh thể |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.2.2 |
Vỏ của phomat ủ chín |
30000 |
|
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
50 |
|
|||
|
04.2.1.2 |
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
50 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
GMP |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
3 |
|||
|
MINERAL
OIL, HIGH VISCOSITY |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
905d |
Dầu khoáng, độ nhớt cao |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
5000 |
|
|||
|
05.1 |
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao
gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la |
2000 |
3, XS86, XS87,
XS105 & XS141 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
2000 |
3, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
2000 |
3 |
|||
|
06.1 |
Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt
đã tách vỏ, bao gồm cả gạo |
800 |
98 |
|||
|
07.0 |
Bánh nướng |
3000 |
125 |
|||
|
08.2.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh |
950 |
3 |
|||
|
08.3.3 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh |
950 |
3 |
|||
|
MINERAL
OIL, MEDIUM VISCOSITY |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
905e |
Dầu khoáng, độ nhớt trung bình |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
5000 |
|
|||
|
05.0 |
Bánh kẹo |
2000 |
3, XS86, XS87,
XS105, XS309R, XS141 |
|||
|
07.1.1 |
Bánh mì và bánh mì cuộn |
3000 |
36 & 126 |
|||
|
HYDROGENATED
POLY-1-DECENES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
907 |
Hydrogenated poly-1-decenes |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
2000 |
|
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
2000 |
XS309R |
|||
|
CHLORINE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
925 |
Khí clor |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
2500 |
87 |
|||
|
AZODICARBONAMIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
927a |
Azodicarbonamid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
45 |
|
|||
|
BENZOYL
PEROXIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
928 |
Benzoyl peroxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.8.1 |
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm
phomat whey |
100 |
74 |
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
100 |
147 |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
75 |
|
|||
|
NITROGEN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
941 |
Khí nitơ |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.1 |
Sữa dạng lỏng (nguyên chất) |
GMP |
59 |
|||
|
01.1.2 |
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) |
GMP |
59 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
59 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
59 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
59 & 278 |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
59 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
59, 382, XS167,
XS189, XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
GMP |
59 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
59 & 160 |
|||
|
NITROUS
OXIDE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
942 |
Khí nitơ oxyd |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
59 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
59 & 278 |
|||
|
04.1.1.3 |
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.1.2 |
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi |
GMP |
390, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
308, 392, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
|
|||
|
ACESULFAME
POTASSIUM |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
950 |
Acesulfam kali |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
350 |
188 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
2000 |
188 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
1000 |
188 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
1000 |
188 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
350 |
188 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
350 |
188 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
1000 |
188 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
350 |
188 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
800 |
188 |
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
500 |
188 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
500 |
188 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
200 |
188 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
350 |
188 & XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
188 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
188 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
500 |
188 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
350 |
188 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
350 |
188 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
350 |
188 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
350 |
188 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
500 |
188 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
200 |
144 & 188 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
350 |
188 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
188 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
350 |
188 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
1000 |
188 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
350 |
97, 188 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
350 |
97 & 188 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
1000 |
188 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
500 |
188 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
500 |
188 |
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
500 |
156 & 188 |
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
1000 |
157, 188 &
XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
1000 |
188 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
188 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
188 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
1200 |
188 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
350 |
188 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
1000 |
188 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
1000 |
188 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
144, 188, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244
XS292, XS311 XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
144, 188 &
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
144, 188, XS3,
XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
350 |
188 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
1000 |
159 & 188 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
GMP |
188 |
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
2000 |
188 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
2000 |
188 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
350 |
188 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
110 |
188 & XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
1000 |
188 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
350 |
188 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
500 |
188 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
450 |
188 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
450 |
188 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
188 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
350 |
188 |
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
350 |
188 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
350 |
127 & 188 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
350 |
127 & 188 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
600 |
188 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
600 |
160 & 188 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
350 |
188 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
350 |
188 |
|||
|
ASPARTAME |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
951 |
Aspartam |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
600 |
191, 405 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
6000 |
191 |
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
1000 |
191 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
2000 |
191 |
|||
|
01.6.1 |
Phomat chưa ủ chín |
1000 |
191 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
1000 |
191 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
1000 |
191 |
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
1000 |
191 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
1000 |
191 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
2000 |
191 |
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
2000 |
191 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
300 |
144 & 191 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
1000 |
191 & XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
2000 |
191 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
1000 |
191 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
300 |
144 & 191 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
1000 |
191 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
2500 |
191 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
1000 |
191 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
3000 |
97, 191 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
1000 |
191 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
3000 |
191, XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
3000 |
37, 191 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
3000 |
191 |
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
3000 |
148 |
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
3000 |
148, XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
3000 |
191 |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
10000 |
191 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1000 |
191 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
1000 |
191 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
1000 |
191 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
4000 |
191 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
1700 |
165, 191 |
|||
|
09.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
144, 191, XS36,
XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189 XS190, XS191, XS222, XS236, XS244,
XS292, XS311, XS312, XS315 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
300 |
144, 191 &
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
300 |
144, 191, XS3,
XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
1000 |
191 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
3000 |
159, 191 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
GMP |
191 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
2000 |
191 |
|||
|
12.3 |
Dấm |
3000 |
191 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
350 |
191 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
1200 |
188, XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
350 |
191 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
350 |
166 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
1000 |
191 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
800 |
191 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
1000 |
191 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
5500 |
191 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
600 |
191 |
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
600 |
191 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
600 |
127 & 191 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
600 |
127 & 191 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
600 |
191 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
600 |
160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
600 |
191 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
500 |
191 |
|||
|
CYCLAMATES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
952(i) |
Acid cyclamic |
|
|
|||
|
952(ii) |
Calci cyclamat |
|
|
|||
|
952(iv) |
Natri cyclamat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
250 |
17 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
250 |
17 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
250 |
17 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
250 |
17 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
1000 |
17 & XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
17 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
2000 |
17 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
250 |
17 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
250 |
17 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
250 |
17 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
250 |
17, 127 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
500 |
17 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
500 |
17 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
500 |
17 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
17, 156, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
3000 |
17 |
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
17 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
250 |
17 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
1600 |
17 & 165 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
250 |
17 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
500 |
17 & 159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
GMP |
17 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
500 |
17 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
500 |
17 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
400 |
17 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
400 |
17 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
400 |
17 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
1250 |
17 |
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
400 |
17 & 122 |
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
400 |
17 |
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
400 |
17, 122 & 127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
400 |
17, 127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
350 |
17 & 127 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
250 |
17 |
|||
|
SACCHARINS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
954(i) |
Saccharin |
|
|
|||
|
954(ii) |
Calci saccharin |
|
|
|||
|
954(iii) |
Kali saccharin |
|
|
|||
|
954(iv) |
Natri saccharin |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
80 |
406 |
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
100 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
100 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
100 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
160 |
144 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
200 |
XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
200 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
200 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
200 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
160 |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
500 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
160 |
144 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
160 |
144 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
160 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
200 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
200 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
160 |
144 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
100 |
97 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
80 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
200 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
500 |
|
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
500 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
163 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
2500 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
500 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
100 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
100 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
170 |
165 |
|||
|
08.2.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt |
500 |
XS96 & XS97 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
500 |
XS88, XS89 &
XS98 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
500 |
|
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
160 |
144 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
160 |
144 |
|||
|
09.3.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ
bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3 |
160 |
144 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
144, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
100 |
144 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
300 |
159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
GMP |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
1500 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
300 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
320 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
110 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
160 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
200 |
166 |
|||
|
12.9.1 |
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD:
miso) |
200 |
|
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
500 |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
200 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
300 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
200 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
1200 |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
80 |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
80 |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
80 |
127 |
|||
|
14.1.4.1 |
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa |
300 |
|
|||
|
14.1.4.2 |
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat
hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades |
300 |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn
hoặc lỏng) |
300 |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
200 |
160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
80 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
100 |
|
|||
|
SUCRALOSE
(TRICHLOROGALACTOSUCROSE) |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
955 |
Sucralose (Triclorogalacto sucrose) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
300 |
404 |
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
580 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
580 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
500 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
400 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
400 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
320 |
|
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
400 |
|
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
1500 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
180 |
144 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
400 |
XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
400 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
400 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
800 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
400 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
400 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
150 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
400 |
|
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
150 |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
150 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
580 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
400 |
|
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
580 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
400 |
169 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
400 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
580 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
150 |
144 |
|||
|
05.1.1 |
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao |
580 |
97 & XS141 |
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
400 |
97 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
400 |
169 & XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
800 |
XS87 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
800 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
1800 |
164 & XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
5000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
1000 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
1000 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
400 |
|
|||
|
06.7 |
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín,
bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông) |
200 |
72 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
400 |
|
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
650 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
700 |
165 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
120 |
144, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
120 |
144, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
400 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
1500 |
159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
GMP |
|
|||
|
12.2.1 |
Thảo mộc và gia vị |
400 |
|
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
700 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
400 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
140 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
600 |
XS117 |
|||
|
12.6 |
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
450 |
127 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
1250 |
169 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
400 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
320 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
400 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2400 |
|
|||
|
14.1.3.1 |
Necta quả |
300 |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
300 |
|
|||
|
14.1.3.3 |
Necta quả cô đặc |
300 |
127 |
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
300 |
127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
300 |
127 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
300 |
160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
700 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
1000 |
|
|||
|
ALITAME |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
956 |
Alitam |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
100 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
100 |
|
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
100 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
300 |
|
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
300 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
300 |
XS87 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
300 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
300 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
300 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
300 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
200 |
159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
GMP |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
40 |
XS117 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
300 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
40 |
|
|||
|
STEVIOL
GLYCOSIDES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
960a |
Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni
(Steviol glycosid từ Stevia) |
|
|
|||
|
960b(i) |
Rebaudiosid A từ
multiple gene donors expressed in Yarrowia
lipolytica |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
200 |
26 & XS243 |
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
330 |
26 & 201 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
330 |
26 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
330 |
26 |
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
270 |
26 |
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
100 |
26 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
330 |
26, XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
360 |
26 |
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
330 |
26 |
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
40 |
26 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
330 |
26 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
350 |
26 |
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
115 |
26 |
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
330 |
26 |
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
40 |
26 |
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
40 |
26 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
330 |
26 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
70 |
26 |
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
330 |
26 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
165 |
26 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
200 |
26 |
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
40 |
26 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
700 |
26, 199 &
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
3500 |
26 |
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
350 |
26 |
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
165 |
26 |
|||
|
06.8.1 |
Đồ uống từ đậu tương |
200 |
26 |
|||
|
08.3.2 |
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt |
100 |
26, 202, XS88, XS89
& XS98 |
|||
|
09.3.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông |
100 |
26 & 144 |
|||
|
09.3.2 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối |
165 |
26 |
|||
|
09.3.3 |
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các
sản phẩm trứng cá khác |
100 |
26, XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
100 |
26, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
330 |
26 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
GMP |
26 |
|||
|
12.2.2 |
Đồ gia vị |
30 |
26 |
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
130 |
26 |
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
50 |
26 & XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
350 |
26 |
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
350 |
26 |
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
350 |
26 & 127 |
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
350 |
26, XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
115 |
26 |
|||
|
12.9.2.1 |
Nước tương lên men |
30 |
26 |
|||
|
12.9.2.2 |
Nước tương không lên men |
165 |
26 |
|||
|
12.9.2.3 |
Các loại nước tương khác |
165 |
26 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
350 |
26 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
270 |
26 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
660 |
26, 198 & 294 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2500 |
26 & 203 |
|||
|
14.1.3 |
Necta rau, quả |
200 |
26 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
26 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
200 |
26 & 160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
200 |
26 |
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
170 |
26 |
|||
|
NEOTAME |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
961 |
Neotam |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
20 |
|
|||
|
01.3.2 |
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
65 |
|
|||
|
01.4.4 |
Các sản phẩm tương tự cream |
33 |
|
|||
|
01.5.2 |
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột |
65 |
|
|||
|
01.6.5 |
Sản phẩm tương tự phomat |
33 |
|
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
100 |
|
|||
|
02.3 |
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong
nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị |
10 |
|
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
100 |
|
|||
|
03.0 |
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem
trái cây |
100 |
|
|||
|
04.1.2.1 |
Quả đông lạnh |
100 |
|
|||
|
04.1.2.2 |
Quả khô |
100 |
|
|||
|
04.1.2.3 |
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
100 |
|
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
33 |
XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
70 |
|
|||
|
04.1.2.6 |
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney),
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5 |
70 |
|
|||
|
04.1.2.7 |
Quả ướp đường |
65 |
|
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
100 |
|
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
100 |
|
|||
|
04.1.2.10 |
Sản phẩm quả lên men |
65 |
|
|||
|
04.1.2.11 |
Nhân từ quả cho bánh ngọt |
100 |
|
|||
|
04.1.2.12 |
Sản phẩm quả đã nấu chín |
65 |
|
|||
|
04.2.2.1 |
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
33 |
|
|||
|
04.2.2.2 |
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt |
33 |
|
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
10 |
144 |
|||
|
04.2.2.4 |
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng)
hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội)
và tảo biển |
33 |
|
|||
|
04.2.2.5 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết
nhuyễn (VD: bơ lạc) |
33 |
|
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
33 |
|
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
33 |
|
|||
|
04.2.2.8 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên |
33 |
|
|||
|
05.1.2 |
Hỗn hợp cacao (dạng siro) |
33 |
97 |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
100 |
XS86 |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
80 |
XS87 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
100 |
|
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
330 |
158, XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
1000 |
|
|||
|
05.4 |
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt |
100 |
|
|||
|
06.3 |
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
160 |
|
|||
|
06.5 |
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
33 |
|
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
70 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
80 |
165 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
10 |
XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
10 |
XS3, XS37, XS70,
XS90, XS94 & XS119 |
|||
|
10.4 |
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa
trứng) |
100 |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
70 |
159 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
GMP |
|
|||
|
12.2 |
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền) |
32 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
12 |
|
|||
|
12.4 |
Mù tạt |
12 |
|
|||
|
12.5 |
Viên xúp và nước thịt |
20 |
XS117 |
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
65 |
|
|||
|
12.6.2 |
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà
chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt) |
70 |
|
|||
|
12.6.3 |
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt |
12 |
|
|||
|
12.6.4 |
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
12 |
XS302 |
|||
|
12.7 |
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 |
33 |
166 |
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
33 |
|
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
33 |
|
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
65 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
90 |
|
|||
|
14.1.3.2 |
Necta rau, củ |
65 |
|
|||
|
14.1.3.4 |
Necta rau, củ cô đặc |
65 |
127 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
33 |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
50 |
160 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
33 |
|
|||
|
15.0 |
Thực phẩm mặn ăn liền |
32 |
|
|||
|
ASPARTAME-ACESULFAME
SALT |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
962 |
Muối aspartam-acesulfam |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.1.4 |
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị |
350 |
113 |
|||
|
01.7 |
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...) |
350 |
113 |
|||
|
02.4 |
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ
tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7 |
350 |
113 |
|||
|
04.1.2.4 |
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) |
350 |
113 & XS319 |
|||
|
04.1.2.5 |
Mứt, thạch, mứt quả |
1000 |
119 |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
350 |
113 |
|||
|
04.1.2.9 |
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả |
350 |
113 |
|||
|
04.2.2.3 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước
tương |
200 |
113 |
|||
|
04.2.2.6 |
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món
ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 |
350 |
113 |
|||
|
05.1.5 |
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay
thế sô cô la |
500 |
113 |
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
1000 |
77 & 113 |
|||
|
09.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
200 |
113 & XS291 |
|||
|
09.4 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc
đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn |
200 |
113, XS3, XS37,
XS70, XS90, XS94, XS119 |
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
GMP |
|
|||
|
13.3 |
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt,
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 |
500 |
113 |
|||
|
13.4 |
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân |
450 |
113 |
|||
|
13.5 |
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ
sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6 |
450 |
113 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
113 |
|||
|
14.2.7 |
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang
và đồ uống có cồn làm lạnh) |
350 |
113 |
|||
|
QUILLAIA
EXTRACTS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
999(i) |
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I |
|
|
|||
|
999(ii) |
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
50 |
132 & 293 |
|||
|
ALPHA
AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR. |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1100(i) |
alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var. |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2 |
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) |
GMP |
|
|||
|
ALPHA-AMYLASE
FROM BACILLUS SUBTILIS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1100(iii) |
alpha-Amylase từ Bacillus subtilis |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2 |
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) |
GMP |
|
|||
|
CARBOHYDRASE
FROM BACILLUS LICHENIFORMIS |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1100(vi) |
Carbohydrase từ Bacillus licheniformis |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2 |
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) |
GMP |
|
|||
|
PROTEASE
FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1101(i) |
Protease từ Aspergillus orysee var. |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
06.2.1 |
Bột |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
BROMELAIN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1101(iii) |
Bromelain |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
LYSOZYME |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1105 |
Lysozym |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.6.2 |
Phomat ủ chín |
GMP |
|
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
500 |
|
|||
|
14.2.3 |
Rượu vang nho |
500 |
|
|||
|
POLYDEXTROSES |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1200 |
Polydextrose |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
POLYVINYLPYRROLIDONE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1201 |
Polyvinyl pyrrolidon |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
10000 |
|
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
3000 |
|
|||
|
12.3 |
Dấm |
40 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
|
|||
|
14.1.4.3 |
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn
hoặc lỏng) |
500 |
|
|||
|
14.2.1 |
Bia và đồ uống từ malt |
10 |
36 |
|||
|
14.2.2 |
Rượu táo, lê |
2 |
36 |
|||
|
POLYVINYL
ALCOHOL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1203 |
Polyvinyl alcohol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
45000 |
|
|||
|
PULLULAN |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1204 |
Pullulan |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.2.1 |
Bột |
GMP |
25 |
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 & XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
POLYVINYL
ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1209 |
Copolyme ghép của
Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG) |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
100000 |
417 |
|||
|
DEXTRINS,
ROASTED STARCH |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1400 |
Dextrin, tinh bột rang |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
04.2.2.7 |
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1,
12.9.2.1, 12.9.2.3 |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
3, 53, XS36, XS92,
XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS166 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
|
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
90 & 160 |
|||
|
ACID-TREATED
STARCH |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1401 |
Tinh bột đã được xử lý bằng acid |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ALKALINE
TREATED STARCH |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1402 |
Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
BLEACHED
STARCH |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1403 |
Tinh bột đã khử màu |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
OXIDIZED
STARCH |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1404 |
Tinh bột xử lý oxy hóa |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239 & 269 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
STARCHES,
ENZYME TREATED |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1405 |
Tinh bột, xử lý bằng enzim |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
MONOSTARCH
PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1410 |
Monostarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239 & 269 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
DISTARCH
PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1412 |
Distarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 284 &
292 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 285 &
292 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150 & 292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
269 & 270 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
PHOSPHATED
DISTARCH PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1413 |
Phosphated distarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
GMP |
211 |
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 284 &
292 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 285 &
292 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150 & 292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
269 & 270 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ACETYLATED
DISTARCH PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1414 |
Acetylated distarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 284 &
292 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 285 &
292 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150 & 292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
269 & 270 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
STARCH
ACETATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1420 |
Starch acetate |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239 & 269 |
|||
|
ACETYLATED
DISTARCH ADIPATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1422 |
Acetylated distarch adipat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
06.4.2 |
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự |
GMP |
256 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
13.1.2 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 285
&292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
269, 270 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROXYPROPYL
STARCH |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1440 |
Hydroxypropyl starch |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
08.1.1 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ |
GMP |
16 & 326 |
|||
|
08.1.2 |
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay
nhỏ |
GMP |
281 |
|||
|
09.2.1 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315 |
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
09.2.3 |
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
16 |
|||
|
09.2.4.1 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín |
GMP |
241 |
|||
|
09.2.4.3 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên,
bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
41 |
|||
|
09.2.5 |
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy
khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
300, XS167, XS189,
XS222, XS236, XS244, XS311 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
12.1.2 |
Sản phẩm tương tự muối |
GMP |
|
|||
|
13.1.1 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150, 284 &
292 |
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
5000 |
72, 150 & 292 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
60000 |
237 & 276 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
HYDROXYPROPYL
DISTARCH PHOSPHATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1442 |
Hydroxypropyl distarch phosphat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234 & 235 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.8.2 |
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm
phomat whey |
10000 |
|
|||
|
09.2.2 |
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
GMP |
63 |
|||
|
11.4 |
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây
thích, đường dùng phủ bánh) |
GMP |
258 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
STARCH
SODIUM OCTENYL SUCCINATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1450 |
Starch natri octenyl succinat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
01.2.1.1 |
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt
sau lên men |
GMP |
234, 235 |
|||
|
01.2.1.2 |
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên
men |
GMP |
234 |
|||
|
01.2.2 |
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
01.4.1 |
Cream thanh trùng (nguyên chất) |
GMP |
236 |
|||
|
01.4.2 |
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),
cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất) |
GMP |
|
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
GMP |
|
|||
|
10.2.2 |
Sản phẩm trứng đông lạnh |
GMP |
|
|||
|
13.1.3 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
20000 |
376 & 381 |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239 & 269 |
|||
|
14.1.5 |
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao |
GMP |
160 |
|||
|
ACETYLATED
OXIDIZED STARCH |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1451 |
Acetylated oxydized starch |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
13.2 |
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
50000 |
239, 269 |
|||
|
CASTOR
OIL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1503 |
Dầu Castor |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
05.1.4 |
Sản phẩm cacao, sô cô la |
350 |
XS87 |
|||
|
05.2 |
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không
bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 |
500 |
XS309R |
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
2100 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
1000 |
|
|||
|
TRIETHYL
CITRATE |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1505 |
Triethyl citrat |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
10.2.1 |
Sản phẩm trứng dạng lỏng |
2500 |
47 |
|||
|
10.2.3 |
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô |
2500 |
47 |
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
200 |
|
|||
|
PROPYLENE
GLYCOL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1520 |
Propylen glycol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.2.8 |
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả
nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa |
2000 |
XS240 & XS314R |
|||
|
05.1.3 |
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại
dùng làm nhân |
1000 |
XS86 |
|||
|
05.2.1 |
Kẹo cứng |
5300 |
|
|||
|
05.2.2 |
Kẹo mềm |
4500 |
XS309R |
|||
|
05.2.3 |
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân |
1000 |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
06.4.1 |
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự |
20000 |
370 |
|||
|
06.4.3 |
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
10000 |
194 |
|||
|
07.1 |
Bánh mì và bánh nướng thông thường |
1500 |
|
|||
|
07.2 |
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và
bộn trộn sẵn |
1500 |
|
|||
|
12.6.1 |
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước
sốt mayonnaise, nước sốt salát) |
1000 |
426 |
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
2000 |
417 |
|||
|
15.1 |
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ
thân củ, rễ, hạt họ dậu) |
300 |
|
|||
|
POLYETHYLENE
GLYCOL |
||||||
|
INS |
Tên
phụ gia |
|
|
|||
|
1521 |
Polyethylen glycol |
|
|
|||
|
Mã nhóm thực phẩm |
Nhóm thực phẩm |
ML (mg/ kg) |
Ghi chú |
|||
|
04.1.1.2 |
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
|
|||
|
05.3 |
Kẹo cao su |
20000 |
|
|||
|
11.6 |
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm
đặc |
10000 |
|
|||
|
13.6 |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
70000 |
|
|||
|
14.1.4 |
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
1000 |
|
|||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét