Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

PHỤ LỤC 2A MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM

 

PHỤ LỤC 2A

MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)

CURCUMIN

INS

Tên phụ gia

 

 

100(i)

Curcumin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52, 402

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

99

RIBOFLAVINS

INS

Tên phụ gia

 

 

101(i)

Riboflavin, tổng hợp

 

 

101(ii)

Natri Riboflavin 5'-phosphat

 

 

101(iii)

Riboflavin từ Bacillus subtilis

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

300

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

300

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

300

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

300

 

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

300

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

300

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

300

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

300

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

300

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

300

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

500

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

300

4 & 16

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

300

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

300

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

300

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

300

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

500

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

300

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

300

4 & 16

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

300

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

500

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

1000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

1000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

300

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

300

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

300

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

50

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

300

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

1000

16, XS96, XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

1000

16, XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

1000

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

300

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

300

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

300

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

300

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

300

 

11.3

Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 11.1.3

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

 

12.2.2

Đồ gia vị

350

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

344

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

350

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

300

 

12.9.1

Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)

30

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

300

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

300

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50

 

14.2.2

Rượu táo, lê

300

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

300

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

100

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

1000

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

1000

 

TARTRAZINE

INS

Tên phụ gia

 

 

102

Tartrazin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30

435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

99

QUINOLINE YELLOW

INS

Tên phụ gia

 

 

104

Quinolin vàng

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

10

52

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

99

SUNSET YELLOW FCF

INS

Tên phụ gia

 

 

110

Sunset yellow FCF

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

300

3

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

300

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

200

3

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

300

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

300

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

50

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

300

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

300

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

300

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

50

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

300

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

300

4 & 16

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

200

92

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

400

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

300

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

50

 

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

300

4 & 16

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

300

16, XS96 & XS97

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

300

16

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

135

 

08.3.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

300

16

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

300

16, XS88, XS89 & XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

300

16

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

300

16

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16 & 50

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

300

4, 16, XS292, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16 & 95

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

16

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

300

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

300

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

300

95, 435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

50

 

12.2.2

Đồ gia vị

300

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

127

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

CARMINES

INS

Tên phụ gia

 

 

120

Carmin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

125

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

3 & 178

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

150

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

178

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

500

178

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

150

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

500

4 & 16

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

104

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

500

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

300

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

4 & 16

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

178

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

100

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

300

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

500

178

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

100

153 & 178

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

500

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

100

178

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

200

178

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

500

178

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

200

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

500

4 & 16

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

100

4, 16 & 117

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

500

16, XS96 & XS97

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

200

118

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

100

 

08.3.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

100

 

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

100

XS88, XS89 & XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

500

16

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

500

16

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16 & 50

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

500

4, 16, XS292, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

95, 178, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, 95, 178, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

500

 

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, 95 & 178

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

500

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

500

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

500

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

100

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

16, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

500

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

178

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

178

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

15.3

Snack từ thủy sản

200

178

AZORUBINE (CARMOISINE)

INS

Tên phụ gia

 

 

122

Azorubin (Carmoisin)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

99

AMARANTH

INS

Tên phụ gia

 

 

123

Amaranth

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

50

52

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30

435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

PONCEAU 4R (COCHINEAL RED A)

INS

Tên phụ gia

 

 

124

Ponceau 4R (Cochineal red A)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

100

3

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

150

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

50

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

300

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

50

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

50

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

50

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

500

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

50

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

50

 

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

500

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30

395, XS 36, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, 95 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16 & 95

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

500

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

500

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

100

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

500

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

50

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

159

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

50

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

200

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

ERYTHROSINE

INS

Tên phụ gia

 

 

127

Erythrosin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

54

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

30

 

05.3

Kẹo cao su

50

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

30

4, 16, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

30

4, 290 & XS88

ALLURA RED AC

INS

Tên phụ gia

 

 

129

Allura red AC

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

300

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

300

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

300

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

300

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

300

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

300

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

300

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

300

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

300

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

300

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

300

 

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

25

XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

300

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95,XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

10.1

Trứng tươi

100

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

 

12.2.2

Đồ gia vị

300

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

300

337

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

127

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

INDIGOTINE (INDIGO CARMINE)

INS

Tên phụ gia

 

 

132

Indigotin (Indigocarmin)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

52, 402

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

200

3

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

200

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

150

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

300

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

300

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

150

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

300

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

300

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

150

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

150

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

150

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

300

 

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

450

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

200

 

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16 & 50

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

300

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

250

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

300

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

300

 

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

300

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

300

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

 

12.2.2

Đồ gia vị

300

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

BRILLIANT BLUE FCF

INS

Tên phụ gia

 

 

133

Brilliant blue FCF

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

150

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

100

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

150

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

100

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

100

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

250

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

100

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

100

92

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

100

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

100

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

200

 

08.0

Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú

100

4, 16, XS88, XS89, XS96 XS97 & XS98

09.1.1

Cá tươi

300

4, 16 & 50

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

500

4, 16, XS292, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

100

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

100

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

500

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

500

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

500

XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94, XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

12.2.2

Đồ gia vị

100

 

12.4

Mù tạt

100

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES

INS

Tên phụ gia

 

 

141(i)

Phức đồng clorophyll

 

 

141(ii)

Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

50

52 & 190

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

50

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

15

 

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

75

 

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

50

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

50

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

50

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

500

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

500

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

500

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

100

62

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

100

62, 267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

150

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

250

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

62 & 182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

100

62

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

62

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

100

62

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

100

62

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

100

62 & 92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

100

62

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

100

62

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

6,4

62

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

6,4

62 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

700

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

700

 

05.2.1

Kẹo cứng

700

 

05.2.2

Kẹo mềm

100

XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

100

 

05.3

Kẹo cao su

700

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

100

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

75

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

6,4

62

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

75

 

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

40

95

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

30

62 & 95

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

40

95

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

40

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

40

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

200

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

75

95

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

300

2

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

64

62

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

500

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

400

342

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

XS302

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

500

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

350

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

15.3

Snack từ thủy sản

350

 

FAST GREEN FCF

INS

Tên phụ gia

 

 

143

Fast green FCF

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

52

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

2

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

100

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

400

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

100

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

100

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

100

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

100

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

290

194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

100

 

07.0

Bánh nướng

100

 

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

100

3, 4 & 16

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

100

3, 4, XS96 & XS97

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

100

3 & 4

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

100

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

100

XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

100

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

100

 

12.2.2

Đồ gia vị

100

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

100

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

600

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

100

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

100

 

CARAMEL I - PLAIN CARAMEL

INS

Tên phụ gia

 

 

150a

Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

CARAMEL II - SULFITE CARAMEL

INS

Tên phụ gia

 

 

150b

Caramen nhóm II (caramen sulfit)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

2000

52, 400

CARAMEL III - AMMONIA CARAMEL

INS

Tên phụ gia

 

 

150c

Caramen nhóm III (caramen amoni)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

2000

52

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

15000

201

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

50000

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

50000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

50000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

2000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

20000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

20000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

200

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

7500

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

200

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

7500

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50000

76

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

500

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50000

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

50000

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50000

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

50000

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

50000

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

50000

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

50000

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

50000

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

50000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

50000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

50000

189

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50000

153 & 173

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

50000

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

50000

 

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

50000

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

1500

 

06.8.8

Các sản phẩm protein đậu tương khác

20000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

50000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

50000

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

50000

 

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

50000

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

50000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

50000

 

08.0

Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú

GMP

3, 4, 16, XS88, XS89, XS96, XS97 & XS98

09.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản tươi, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

4, 16, XS292, XS312, XS315

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

95, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

50, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

20000

4

10.3

Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp

20000

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

20000

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

50000

100

12.2.2

Đồ gia vị

50000

 

12.3

Dấm

1000

78

12.4

Mù tạt

50000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

25000

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

50000

 

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

50000

89

12.9.2.1

Nước tương lên men

20000

207

12.9.2.2

Nước tương không lên men

1500

 

12.9.2.3

Các loại nước tương khác

20000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

20000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

20000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

20000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

5000

9

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

10000

7 & 160

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

50000

 

14.2.2

Rượu táo, lê

1000

 

14.2.3.3

Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt

50000

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

1000

 

14.2.5

Rượu mật ong

1000

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

50000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

50000

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

10000

 

CARAMEL IV - SULFITE AMMONIA CARAMEL

INS

Tên phụ gia

 

 

150d

Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

2000

52

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

150

12

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

50000

201

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

50000

201

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

50000

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

50000

72

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

50000

201

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

2000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

214

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

20000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

7500

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

7500

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1500

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

7500

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

7500

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

7500

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

7500

 

04.2.2

Rau, củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50000

92

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

50000

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

50000

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

50000

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

50000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

50000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

50000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

2500

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

50000

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50000

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

2500

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

2500

 

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

2500

 

06.8.8

Các sản phẩm protein đậu tương khác

20000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

50000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

50000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1200

 

08.0

Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú

GMP

3, 4, 16, XS88, XS89, XS96, XS97 & XS98

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30000

95, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

30000

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

20000

4

10.2

Sản phẩm trứng

20000

 

10.3

Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp

20000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

20000

 

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

1200

213

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

10000

 

12.3

Dấm

50000

 

12.4

Mù tạt

50000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

25000

212

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

30000

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

50000

 

12.9.2.1

Nước tương lên men

60000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

20000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

20000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

20000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50000

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

10000

7 & 127

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

50000

 

14.2.2

Rượu táo, lê

1000

 

14.2.3.3

Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt

50000

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

1000

 

14.2.5

Rượu mật ong

1000

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

50000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

50000

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

10000

 

BRILLIANT BLACK (BLACK PN)

INS

Tên phụ gia

 

 

151

Brilliant black

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

BROWN HT

INS

Tên phụ gia

 

 

155

Brown HT

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52

CAROTENOIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

160a(i)

Beta-caroten tổng hợp

 

 

160a(iii)

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

 

 

160e

Carotenal, beta-apo-8'

 

 

160f

Este etyl của acid beta-apo-8'-Carotenoic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

150

52, 402

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

100

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

20

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

100

209

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

100

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

100

 

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

500

 

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

100

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

100

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

200

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

25

232

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

25

 

02.2.1

25

146 & 291

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

35

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

150

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

104

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

150

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

500

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

4, 16

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1000

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

50

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

50

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

50

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

100

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

100

XS309R

05.3

Kẹo cao su

100

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1200

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

500

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

1000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

100

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

200

116

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

100

216

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

100

 

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

100

4 & 16

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

100

16

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

20

16

08.3.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

20

16

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

20

16, XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

100

 

09.1.1

Cá tươi

300

4

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

100

4,16, XS292, XS312, XS315

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

95, 304, XS36, XS92, XS95, XS165, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS291, XS311, XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

95, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

100

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

1000

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

50

217

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

300

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

300

341

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

500

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

50

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

14.2.2

Rượu táo, lê

200

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

100

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

100

 

CAROTENES, BETA-, VEGETABLE

INS

Tên phụ gia

 

 

160a(ii)

Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1000

52, 401

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

20

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

1000

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

600

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

600

 

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

1000

 

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

1000

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

1000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

1000

3

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

1000

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

1000

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

1000

 

02.2.1

600

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

1000

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

1000

104

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

200

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

1320

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

200

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

1000

92

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

1000

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

100

183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

XS309R

05.3

Kẹo cao su

500

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

20000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

400

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

1000

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1000

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

1000

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

1000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

1000

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

1000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1000

 

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

20

4 & 16

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

5000

16, XS96 & XS97

08.3.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt

20

118

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

20

XS88, XS89 & XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

5000

16

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

 

09.1.1

Cá tươi

100

4, 16 & 50

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

304

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

1000

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

1000

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

16

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

1000

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

1000

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

1000

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

1000

16

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

500

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

1000

4

10.2

Sản phẩm trứng

1000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

50

 

12.2.2

Đồ gia vị

500

 

12.4

Mù tạt

1000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

1000

341

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

2000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

2000

 

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

600

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

600

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

600

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

600

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

2000

 

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

600

 

14.2.2

Rượu táo, lê

600

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

600

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

600

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

600

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

100

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

20000

3

15.3

Snack từ thủy sản

100

 

ANNATTO EXTRACTS, BIXIN-BASED

INS

Tên phụ gia

 

 

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

20

8, 52

02.2.1

20

8

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

10

8, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

ANNATTO EXTRACTS, NORBIXIN-BASED

INS

Tên phụ gia

 

 

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

10

52, 185

LUTEIN FROM TAGETES ERECTA

INS

Tên phụ gia

 

 

161b(i)

Lutein từ Tagetes erecta

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

52, 400

CANTHAXANTHIN (đang làm)

INS

Tên phụ gia

 

 

161g

Canthaxanthin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

15

52, 170

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

15

201

01.6.2

Phomat ủ chín

15

201

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

15

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

15

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

15

170

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

15

214 & 215

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

15

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

15

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

5

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

15

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

15

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

15

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

10

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

15

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

15

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

15

 

08.3.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

100

4, 16 & 118

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

35

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

15

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

15

XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

15

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

15

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

15

 

12.2.2

Đồ gia vị

20

 

12.5.2

Hỗn hợp viên xúp và nước thịt

30

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

30

XS302

14.1.4.1

Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa

5

 

14.1.4.2

Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades

5

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

5

127

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

5

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

45

 

ZEAXANTHIN, SYNTHETIC

INS

Tên phụ gia

 

 

161h(i)

Zeaxanthin tổng hợp

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

52, 400

GRAPE SKIN EXTRACT

INS

Tên phụ gia

 

 

163(ii)

Chất chiết xuất vỏ nho

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

52, 181, 402

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

150

181 & 201

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

150

181, 201 & 209

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

1000

 

01.6.4.2

Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...

1000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

1000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

200

181

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

181

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

181

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1500

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

1500

181, 267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

500

181

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

181

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

500

179, 181 & 182

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

500

181

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

500

181

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

500

181

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

100

179 & 181

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

100

179 & 181

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

100

92 & 181

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

100

181

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

200

181 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

200

181 & 183

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

200

181

05.2.2

Kẹo mềm

1700

181, XS309R

05.3

Kẹo cao su

500

181

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

181

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

200

181

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

200

181

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

200

181

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

1000

4, 16 & 94

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

5000

16, XS96 &XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

5000

16, XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

500

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16 & 95

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

500

95

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

1000

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

16 & 95

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

500

16

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

1500

16

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

1500

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

1500

16

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

1500

16, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

1500

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

200

181

12.4

Mù tạt

200

181

12.5

Viên xúp và nước thịt

500

181 & XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

300

181

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

300

181

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

300

181

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1500

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

250

181

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

250

181

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

250

181

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

500

181

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

181

14.2.2

Rượu táo, lê

300

181

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

300

181

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

300

181

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

300

181

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

500

181

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

300

181

15.3

Snack từ thủy sản

400

 

CALCIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

170(i)

Calci carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

4, 16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

4, 16 & 281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36 XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

IRON OXIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

172(i)

Oxyd sắt đen

 

 

172(ii)

Oxyd sắt đỏ

 

 

172(iii)

Oxyd sắt vàng

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

20

52, 402

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

100

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

50

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

350

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

300

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

1000

4 & 16

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

300

267

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

500

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

250

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

200

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

XS309R

05.3

Kẹo cao su

10000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

75

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

75

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

100

 

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

1000

72

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

250

22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

100

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

50

95

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

50

95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.1

Trứng tươi

GMP

4

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

150

 

12.2.2

Đồ gia vị

1000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

100

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

75

XS302

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

7500

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

100

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

500

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

400

 

SORBATES

INS

Tên phụ gia

 

 

200

Acid sorbic

 

 

201

Natri sorbat

 

 

202

Kali sorbat

 

 

203

Calci sorbat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1000

42 & 220

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

1000

42

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

200

42

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

1000

42 & 223

01.6.2

Phomat ủ chín

3000

42

01.6.3

Phomat whey

1000

42

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

3000

42

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

3000

3 & 42

01.6.6

Phomat whey protein

3000

42

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

1000

42

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

2000

42

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

42

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

42

04.1.2.2

Quả khô

500

42

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

42

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

42

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

42

04.1.2.7

Quả ướp đường

500

42

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1000

42

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

42

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

1000

42

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

1000

42

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

1200

42

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

1000

42

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

42

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

1000

42

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

1000

42

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

1000

42 & 221

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

1000

42

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1000

42 & XS86

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

1500

42

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1500

42, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1500

42

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1000

42

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

42 & 211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

1000

42

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

2000

42

07.0

Bánh nướng

1000

42

08.2.1.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt

200

3 & 42

08.2.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt

2000

3 & 42

08.2.1.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt

200

3 & 42

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

200

3, 42, XS96 & XS97

08.2.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh

200

3 & 42

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

1500

42, XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

10000

42, 222 & 365

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

2000

42

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

2000

42 & 82

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

20, 42, XS189, XS222, XS236

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

42, XS291

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

5000

42

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

1000

42

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

1000

42

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1000

42

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1000

42

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

1000

42 & 192

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

1000

42

12.4

Mù tạt

1000

42

12.5

Viên xúp và nước thịt

1000

42, 338 & 339

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

42 & 127

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1500

42

12.9.1

Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)

1000

42

12.9.2.1

Nước tương lên men

1000

42

12.9.2.3

Các loại nước tương khác

1000

42

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1500

42

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1500

42

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

1500

42

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

42

14.1.2.1

Nước ép quả

1000

42, 91 & 122

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

1000

42, 91, 122, 127

14.1.3.1

Necta quả

1000

42, 91 & 122

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

1000

42, 91, 122, 127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

42, 127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

500

42, 160

14.2.2

Rượu táo, lê

500

42

14.2.3

Rượu vang nho

200

42

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

500

42

14.2.5

Rượu mật ong

200

42

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

500

42, 224

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

1000

42

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

1000

42

BENZOATES

INS

Tên phụ gia

 

 

210

Acid benzoic

 

 

211

Natri benzoat

 

 

212

Kali benzoat

 

 

213

Calci benzoat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

300

13

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

1000

13

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

13

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

13

04.1.2.2

Quả khô

800

13

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

13

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

13

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

13

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

13

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1000

13

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

13

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

1000

13

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

1000

13

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

1000

13

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1000

13

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

2000

13

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

13

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

3000

13

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

1000

13

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

1000

13

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1500

13 & XS86

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

1500

13

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1500

13, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1500

13

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1500

13

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1000

13

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

1000

13

07.0

Bánh nướng

1000

13

08.2.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt

1000

3 & 13

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

1000

3 & 13

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

2000

13 & 82

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

13, 121, 333, XS167, XS189, XS222 & XS236

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2000

13, 120 & XS291

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

5000

13

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1000

13

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1000

13

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

2000

13

12.2.2

Đồ gia vị

1000

13

12.3

Dấm

1000

13

12.4

Mù tạt

1000

13

12.5

Viên xúp và nước thịt

500

13, 338, 339

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

13

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1500

13

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1500

13

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1500

13

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

2000

13

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

13

14.1.2.1

Nước ép quả

1000

13, 91, 122

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

1000

13, 91, 122, 127

14.1.3.1

Necta quả

1000

13, 91, 122

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

1000

13, 91, 122, 127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

600

13

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

250

13, 301

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

1000

13

14.2.2

Rượu táo, lê

1000

13, 124

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

1000

13

14.2.5

Rượu mật ong

1000

13

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

1000

13

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

1000

13

HYDROXYBENZOATES, PARA-

INS

Tên phụ gia

 

 

214

Ethyl para-hydroxybenzoat

 

 

218

Methyl para-hydroxybenzoat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

300

27

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

500

27

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

120

27

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

300

27

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

300

27

04.1.2.2

Quả khô

800

27

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

250

27

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

250

27

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

27

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

27

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

800

27

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

800

27

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

800

27

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

800

27

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

1000

27

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

27

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

1000

27

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

300

27

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

300

27 & XS86

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

27

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

27, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1500

27

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

27

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

300

27

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

36

27

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

27, XS291

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

100

27

12.3

Dấm

100

27

12.4

Mù tạt

300

27

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

27, XS302

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

27

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

450

27 & 160

14.2.2

Rượu táo, lê

200

27

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

27

14.2.5

Rượu mật ong

200

27

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

1000

27 & 224

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

300

27

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

300

27

SULFITES

INS

Tên phụ gia

 

 

220

Sulfua dioxyd

 

 

221

Natri sulfit

 

 

222

Natri hydro sulfit

 

 

223

Natri metabisulfit

 

 

224

Kali metabisulfit

 

 

225

Kali sulfit

 

 

539

Natri thiosulfat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

30

44 & 204

04.1.2.1

Quả đông lạnh

500

44 & 155

04.1.2.2

Quả khô

1000

44, 135 & 218

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

100

44

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

44

04.1.2.7

Quả ướp đường

100

44

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

44 & 206

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

100

44

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

100

44

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

44

04.2.1.3

Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50

44, 76 & 136

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50

44, 76, 136 & 137

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

44 & 105

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

100

44

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

50

44

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

500

44 & 138

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

300

44 & 205

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

500

44

06.2.1

Bột

200

44

06.2.2

Tinh bột

50

44

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

20

44

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

50

44

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

100

44, 390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

19, 44, 139, 392, XS36, XS 165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

150

44

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

30

44, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

150

44, 140, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

11.1.1

Đường trắng, dextroza khan, dextroza monohydrat, fructoza

15

44

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15

44

11.1.3

Đường trắng mịn, đường nâu mịn, siro glucoza, siro glucoza đã được làm khô, đường mía thô

20

44 & 111

11.1.5

Đường trắng nghiền

70

44

11.2

Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3

40

44

11.3

Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 11.1.3

70

44

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

40

44

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

150

44

12.2.2

Đồ gia vị

200

44

12.3

Dấm

100

44

12.4

Mù tạt

250

44 & 106

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

300

44, XS302

14.1.2.1

Nước ép quả

50

44 & 122

14.1.2.2

Nước ép rau, củ

50

44 & 122

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

50

44, 122 & 127

14.1.2.4

Nước ép rau, củ cô đặc

50

44, 122 & 127

14.1.3.1

Necta quả

50

44 & 122

14.1.3.2

Necta rau, củ

50

44 & 122

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

50

44, 122 & 127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

50

44, 122 & 127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

70

44, 127 & 143

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

50

44

14.2.2

Rượu táo, lê

200

44

14.2.3

Rượu vang nho

350

44 & 103

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

200

44

14.2.5

Rượu mật ong

200

44

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

200

44

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

250

44

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

50

44

ORTHO-PHENYLPHENOLS

INS

Tên phụ gia

 

 

231

Ortho-phenylphenol

 

 

232

Natri ortho-phenylphenol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

12

49

NISIN

INS

Tên phụ gia

 

 

234

Nisin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

12,5

233, 403

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

10

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

12,5

233

01.6.2

Phomat ủ chín

12,5

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

12,5

233

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

12,5

 

01.6.6

Phomat whey protein

12,5

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

12,5

233 & 362

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

3

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

6,25

233

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

25

233, 330, XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

25

233 & 377

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

7

233

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

6,25

233

12.5.1

Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh

5

233, 339

NATAMYCIN (PIMARICIN)

INS

Tên phụ gia

 

 

235

Natamycin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

40

3 & 80

01.6.2

Phomat ủ chín

40

3 & 80

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

40

3 & 80

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

40

3 & 80

01.6.6

Phomat whey protein

40

3 & 80

08.2.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt

6

 

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

20

3 & 81

HEXAMETHYLENE TETRAMINE

INS

Tên phụ gia

 

 

239

Hexamethylen tetramin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

25

66 & 298

DIMETHYL DICARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

242

Dimethyl dicarbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

250

18

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

250

18

14.2.2

Rượu táo, lê

250

18

14.2.3

Rượu vang nho

200

18

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

250

18

14.2.5

Rượu mật ong

200

18

LAURIC ARGINATE ETHYL ESTER

INS

Tên phụ gia

 

 

243

Lauric argrinat ethyl este

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

200

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

200

 

01.6.3

Phomat whey

200

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

200

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

200

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

200

170

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

214 & 215

04.1.2.2

Quả khô

200

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

200

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

 

04.2.1.3

Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

200

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

200

XS86

05.3

Kẹo cao su

225

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

200

 

08.2.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt

200

 

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

200

XS96 & XS97

08.2.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh

200

3 & 374

08.3.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt

315

 

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

200

XS88, XS89 & XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

315

3 & 374

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

200

 

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

200

 

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

419

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

200

 

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

200

 

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

200

XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

200

 

10.2

Sản phẩm trứng

200

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

200

 

12.2.2

Đồ gia vị

200

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

200

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

200

 

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

200

 

14.1.4.1

Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa

50

 

14.1.4.2

Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades

50

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

50

127

NITRITES

INS

Tên phụ gia

 

 

249

Kali nitrit

 

 

250

Natri nitrit

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

80

32 & 288

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

80

32, 286 & 287

ACETIC ACID, GLACIAL

INS

Tên phụ gia

 

 

260

Acid acetic băng

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 263

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 263

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, XS167, XS189, XS222, XS236 & XS244

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

238

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM ACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

261(i)

Kali acetat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

SODIUM ACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

262(i)

Natri acetat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

6000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM DIACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

262(ii)

Natri diacetate

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

1000

XS253

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

XS309R

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

4000

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

1000

XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

1000

XS88, XS89 & XS98

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

2000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

500

XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2500

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

2500

XS306R

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

2500

127

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

2500

XS302

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

1000

 

CALCIUM ACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

263

Calci acetat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

LACTIC ACID, L-, D- and DL-

INS

Tên phụ gia

 

 

270

Acid lactic (L-, D- và DL-)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 264

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 264

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

72 & 83

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 83

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

72 & 83

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

2000

83 & 238

PROPIONIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

280

Acid propionic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.6

Phomat whey protein

3000

70

SODIUM PROPIONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

281

Natri propionat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.6

Phomat whey protein

3000

70

CALCIUM PROPIONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

282

Calci propionat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.6

Phomat whey protein

3000

70

CARBON DIOXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

290

Carbon dioxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

59

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

59

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

59 & 278

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

59

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

59 & 211

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

59, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

59

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

59

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

59

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

69

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

69 & 127

14.1.3.1

Necta quả

GMP

69

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

69 & 127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

59 & 160

14.2.3

Rượu vang nho

GMP

60

MALIC ACID, DL-

INS

Tên phụ gia

 

 

296

Acid malic (DL-)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

265

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

115

14.1.2.2

Nước ép rau, củ

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

115 & 127

14.1.2.4

Nước ép rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

FUMARIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

297

Acid fumaric

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

700

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ASCORBIC ACID, L-

INS

Tên phụ gia

 

 

300

Acid ascorbic (L-)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

262

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

110

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

300

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

200

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

307, 392, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

306 & 307

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

50

72, 242 & 315

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

500

242

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

 

14.1.2.2

Nước ép rau, củ

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

127

14.1.2.4

Nước ép rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM ASCORBATE

INS

Tên phụ gia

 

 

301

Natri ascorbat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

 

04.2.1.3

Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

300

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

200

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, 307, 392, XS92, XS167, XS189, XS191, XS222, XS236, XS244, XS312, XS315

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

314

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

50

70, 72, 315 & 316

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

500

317, 319 & 320

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CALCIUM ASCORBATE

INS

Tên phụ gia

 

 

302

Calci ascorbat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

200

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

139, XS166

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

50

70, 72 & 315

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

200

239 & 317

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

ASCORBYL ESTERS

INS

Tên phụ gia

 

 

304

Ascorbyl palmitat

 

 

305

Ascorbyl stearat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

80

10

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

500

10

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

80

10

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

500

10 & 112

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

500

2 & 10

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

500

10 & 171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

500

10

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

500

10

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

10

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

500

10

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

80

10

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

10 & 15

04.1.2.2

Quả khô

80

10

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

500

2 & 10

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

80

10

05.0

Bánh kẹo

500

10, 15, 375, XS86, XS105, XS141, XS309R

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

10

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

500

10 & 211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

500

2 & 10

07.0

Bánh nướng

1000

10 & 15

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

10

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

10, 392, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

10

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

500

2, 10

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

200

10

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

500

10

12.4

Mù tạt

500

10

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

10

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

500

10, 15

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

500

10

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

200

10

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

200

10 & XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

200

10

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

15, 72, 187

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

50

15, 72, 187, 315

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

10, 15 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

200

15 & 187

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

500

10

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

500

10

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

500

10

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

10 & 15

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

10

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

200

10

TOCOPHEROLS

INS

Tên phụ gia

 

 

307a

d-alpha-Tocopherol

 

 

307b

Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)

 

 

307c

dl-alpha-Tocopherol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

200

410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

200

15

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

200

XS250, XS252

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

200

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

200

168, 351

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

300

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

200

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

400

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

500

XS243

01.8

Whey và sản phẩm whey, không bao gồm phomat whey

200

 

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

500

171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

300

356 & 357

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

300

358

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

500

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

900

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

500

15

04.1.2.2

Quả khô

200

XS67, XS130

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

200

XS160

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

150

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

500

15

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

150

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

XS38

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

300

XS57

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

500

15

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

15, XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

750

15 & 168

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

15

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

15 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

1500

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

15

06.2.1

Bột

5000

15 & 186

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

500

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

500

15

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

100

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

200

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

100

 

07.2.1

Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

200

389

07.2.2

Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)

200

 

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

200

11

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

300

15, 281

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

500

XS96, XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

500

XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

365

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, XS166

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

2000

421, XS326, XS327, XS328

12.4

Mù tạt

200

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

346

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

600

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

600

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

300

127

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

72, 416

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

30

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

72, 416

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

300

15

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

30

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

300

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

418

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

434

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

5

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

200

 

PROPYL GALLATE

INS

Tên phụ gia

 

 

310

Propyl gallat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

200

15, 75 & 196

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

90

2 & 15

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

100

15, 133 & 171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

15 & 130

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

15 & 130

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

15 & 130

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

15 & 130

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

15 & 130

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

90

2 & 15

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50

15, 76 & 196

05.1

Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la

200

15, 130, 303, XS86, XS105 & XS141

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

15, 130 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

1000

130

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

200

15 & 130

06.1

Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo

100

15

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

15 & 196

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

15, 130 & 211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

90

2 & 15

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

100

15 & 130

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

200

15 & 196

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

200

15, 130, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

200

15, 130, XS88, XS89 & XS98

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

100

15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

90

2 & 15

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

200

15 & 130

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

15, 127 & 130

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

200

15, 130, XS302

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

400

15 & 196

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

15

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

15 & 130

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

200

15 & 130

GUAIAC RESIN

INS

Tên phụ gia

 

 

314

Nhựa guaiac

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

1000

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

1000

 

05.3

Kẹo cao su

1500

 

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

600

15, XS302

ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)

INS

Tên phụ gia

 

 

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

139, XS166

SODIUM ERYTHORBATE

INS

Tên phụ gia

 

 

316

Natri erythorbat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

280

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

TERTIARY BUTYLHYDROQUINONE

INS

Tên phụ gia

 

 

319

Tert-butylhydroquinon (TBHQ)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

100

15 & 195

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

15 & 130

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

15 & 130

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

15 & 130

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

15 & 130

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

15 & 130

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

15 & 195

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

200

15, 130, 303

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

15, 130, XS309R

05.3

Kẹo cao su

400

130

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

200

15 & 130

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

15 & 130

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

200

15 & 195

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

200

15 & 195

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

200

15 & 130

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

200

15 & 195

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

100

15, 130, 167, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

100

15, 130, 162, XS88, XS89 & XS98

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

200

15 & 130

12.4

Mù tạt

200

15

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

15 & 130

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

200

15, 130, XS302

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

200

15 & 130

BUTYLATED HYDROXYANISOLE

INS

Tên phụ gia

 

 

320

Butyl hydroxyanisol (BHA)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

100

15 & 195

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

100

15 & 196

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

175

15, 133 & 171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

15 & 130

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

15 & 130

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

15 & 130

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

15 & 130

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

15 & 130

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

15 & 195

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

15, 76 & 196

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

200

15, 130, 303

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

15, 130, XS309R

05.3

Kẹo cao su

400

130

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

200

15 & 130

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

200

15 & 196

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

15 & 130

07.0

Bánh nướng

200

15 & 180

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

200

15, 130, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

200

15, 130, XS88, XS89 & XS98

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180, XS166

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

15, 180, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

200

15 & 130

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

15 & 130

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

200

15, 130 & XS302

12.8

Men và các sản phẩm tương tự

200

15

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

400

15 & 196

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

200

15 & 130

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

200

15 & 130

BUTYLATED HYDROXYTOLUENE

INS

Tên phụ gia

 

 

321

Butyl hydroxytoluen (BHT)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

100

15 & 195

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

200

15 & 196

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

75

15, 133 & 171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

15 & 130

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

15 & 130

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

15 & 130

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

200

15 & 130

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

200

15 & 130

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

15 & 195

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

200

15, 76 & 196

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

200

15, 130, 303

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

200

15 & 197

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

15, 130, XS309R

05.3

Kẹo cao su

400

130

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

200

15 & 130

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

100

15 & 196

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

200

15 & 130

07.0

Bánh nướng

200

15 & 180

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

100

15, 130, 167, XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

100

15, 130, 162, XS88, XS89 & XS98

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180, XS166

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 & XS311

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 180 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

15, 180, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

200

15 & 130

12.5

Viên xúp và nước thịt

200

15, 130 & 340

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

15, 130 & XS302

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

400

15 & 196

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

200

15 & 130

LECITHIN

INS

Tên phụ gia

 

 

322(i)

Lecithin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

GMP

25 & 28

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

271 & 274

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM LACTATE

INS

Tên phụ gia

 

 

325

Natri lactat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

83, 239, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM LACTATE

INS

Tên phụ gia

 

 

326

Kali lactat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

83 & 239

CALCIUM LACTATE

INS

Tên phụ gia

 

 

327

Calci lactat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

10000

58

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

83 & 239

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CITRIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

330

Acid citric

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

407

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

GMP

171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

15 & 277

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

 

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262 & 264

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

242, 262, 264 & 265

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

15 & 281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

331, 391, 392, XS36, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

61

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

437, XS167, XS189, XS222, XS236

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

238

14.1.2.1

Nước ép quả

3000

122

14.1.2.2

Nước ép rau, củ

GMP

 

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

3000

122 & 127

14.1.2.4

Nước ép rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.3.1

Necta quả

5000

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

5000

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM DIHYDROGEN CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

331(i)

Natri dihydro citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

GMP

171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

238, 240, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TRISODIUM CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

331(iii)

Trinatri citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.1.1

Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee

GMP

171

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277

04.2.1.1

Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

262

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

GMP

25

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

238, 240, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM DIHYDROGEN CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

332(i)

Kali dihydro citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TRIPOTASSIUM CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

332(ii)

Trikali citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

261

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277, XS33

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TRICALCIUM CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

333(iii)

Tricalci citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

277, XS33

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

TARTRATES

INS

Tên phụ gia

 

 

334

Acid tartaric, L(+)-

 

 

335(ii)

Dinatri L(+)-tartrat

 

 

337

Kali natri L(+)-tartrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

2000

45 & 230

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

1500

45 & 351

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

2000

45, XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

100

45 & 361

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

100

45

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

100

45

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

4000

45

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

45

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

3000

45

04.1.2.7

Quả ướp đường

20000

45

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

45

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

10000

45

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

15000

45, XS38 & XS115

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

1300

45, XS13, XS38, XS57, XS145, XS257R, XS259R, XS297

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

5000

45, 97 & 128

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

2000

45

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

2000

45, XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

5000

45 & 128

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

5000

45

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

2000

45 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

30000

45

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

8000

45

06.2.1

Bột

5000

45 & 186

06.2.2

Tinh bột

2000

45

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

5000

45 & 128

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

7500

45, 128 & 194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

2860

45

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

4000

45, 388

07.2.1

Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

5000

45

07.2.2

Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)

500

45

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

8000

11, 45

08.3.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt

500

45

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

500

45, XS88, XS89, XS98

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

500

45

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

2000

45, 365

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

45, 128, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

2000

45

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

2000

45

12.2.2

Đồ gia vị

7500

45

12.4

Mù tạt

5000

45

12.5

Viên xúp và nước thịt

5000

45, XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

45

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

5000

45, XS306R

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

5000

45, 127

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

45, 364, XS73, 428

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

5000

45

14.1.2.1

Nước ép quả

4000

45, 128 & 129

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

4000

45, 127, 128 & 129

14.1.3.1

Necta quả

4000

45 & 128

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

4000

45, 127 & 128

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

800

45

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

2000

45

14.2.2

Rượu táo, lê

2000

45

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

4000

45

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

3000

45, 431

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

4000

45

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

2000

45

PHOSPHATES

INS

Tên phụ gia

 

 

338

Acid phosphoric

 

 

339(i)

Natri dihydro phosphat

 

 

339(ii)

Dinatri hydro phosphat

 

 

339(iii)

Trinatri phosphat

 

 

340(i)

Kali dihydro phosphat

 

 

340(ii)

Dikali hydro phosphat

 

 

340(iii)

Trikali hydro phosphat

 

 

341(i)

Calci dihydro phosphat

 

 

341(ii)

Dicalci hydro phosphat

 

 

341(iii)

Tricalci phosphat

 

 

342(i)

Amoni dihydro phosphat

 

 

342(ii)

Diamoni hydro phosphat

 

 

343(i)

Magnesi dihydro phosphat

 

 

343(ii)

Magnesi hydro phosphat

 

 

343(iii)

Trimagnesi phosphat

 

 

450(i)

Dinatri diphosphat

 

 

450(ii)

Trinatri diphosphat

 

 

450(iii)

Tetranatri diphosphat

 

 

450(v)

Tetrakali diphosphat

 

 

450(vi)

Dicalci diphosphat

 

 

450(vii)

Calci dihydro diphosphat

 

 

450(ix)

Magnesi dihydro diphosphat

 

 

451(i)

Pentanatri triphosphat

 

 

451(ii)

Pentakali triphosphat

 

 

452(i)

Natri polyphosphat

 

 

452(ii)

Kali polyphosphat

 

 

452(iii)

Natri calci polyphosphat

 

 

452(iv)

Calci polyphosphat

 

 

452(v)

Amoni polyphosphat

 

 

542

Bone phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.1

Sữa dạng lỏng (nguyên chất)

1500

33 & 227

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

2200

33, 364, 411

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

1500

33, 227, 397

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1500

33, 364, 398

01.2

Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

1000

33

01.3.1

Sữa đặc (nguyên chất)

880

33

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

13000

33

01.4

Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự

2200

33

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

4400

33

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

4400

33 & 88

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

4400

33

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

9000

33

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

9000

33

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

1500

33

01.8.1

Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey

880

33 & 228

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

4400

33

02.2.1

880

33 & 34

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

2200

33

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

2200

33

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1500

33

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

7500

33

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

2200

33

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1100

33

04.1.2.7

Quả ướp đường

10

33

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

350

33

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1500

33

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

2200

33

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

1500

33

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1760

16 & 33

04.2.1.3

Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5600

33 & 76

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5000

33 & 76

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5000

33 & 76

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

2200

33

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

2200

33

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

2200

33 & 76

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

2200

33

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

2200

33

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

2200

33 & 76

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

1100

33, 97

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

880

33 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

1100

33

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

2200

33

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

2200

33, XS309R

05.3

Kẹo cao su

44000

33

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1500

33

06.2.1

Bột

2500

33 & 225

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

2200

33

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

2500

33 & 211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

900

33 & 211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2500

33 & 211

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

7000

33

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

5600

33

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

1300

33

06.8.3

Đậu phụ

100

33

07.1.1.2

Bánh mì soda

9300

33 & 229

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

9300

33 & 229

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

9300

33 & 229

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

9300

33 & 229

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

9300

33 & 229

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

9300

33 & 229

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

9300

33 & 229

08.2.1

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt

2200

33

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

1320

33 & 289

08.2.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh

2200

33

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

2200

33, 302 & XS88

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

1100

33

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2200

33, 393, 394, XS36, XS191, XS292, XS312

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2200

33 & 299

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2200

33

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

2200

33

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

2200

33

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2200

33,334, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

2200

33

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

2200

33

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

2200

33, XS291

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

2200

33 & 193

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

2200

33, 436, XS3, XS94 & XS119

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

4400

33 & 67

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

1290

33

10.3

Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp

1000

33

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1400

33

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

6600

33 & 56

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1320

33

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

1000

33

12.1.1

Muối

8800

33

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

4400

33

12.2.2

Đồ gia vị

2200

33 & 226

12.5

Viên xúp và nước thịt

1500

33 & 343

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

2200

33, XS302

12.9

Gia vị từ đậu tương

1200

33

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

4400

33 & 230

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

2200

33

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

2200

33

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

2200

33

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2200

33

14.1.2.1

Nước ép quả

1000

33, 40 & 122

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

1000

33, 40, 122 & 127

14.1.3.1

Necta quả

1000

33, 40 & 122

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

1000

33, 40, 122 & 127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

33

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

300

33 & 160

14.2.2

Rượu táo, lê

880

33

14.2.5

Rượu mật ong

440

33 & 88

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

440

33 & 88

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

2200

33

SODIUM DL-MALATE

INS

Tên phụ gia

 

 

350(ii)

Natri DL-malat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ADIPATES

INS

Tên phụ gia

 

 

355

Acid adipic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

1500

1

SODIUM FUMARATES

INS

Tên phụ gia

 

 

365

Natri fumarat (các muối)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

FERRIC AMMONIUM CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

381

Sắt amoni citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

10

23

ISOPROPYL CITRATES

INS

Tên phụ gia

 

 

384

Isopropyl citrate (các muối)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

100

 

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

200

 

08.2.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt

200

 

08.3.1.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt

200

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

 

ETHYLENE DIAMINE TETRA ACETATES

INS

Tên phụ gia

 

 

385

Calci dinatri etylendiamintetraacetat

 

 

386

Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

100

21

04.1.2.2

Quả khô

265

21

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

250

21

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

130

21

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

100

21

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

250

21

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

650

21

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

100

21 & 110

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

800

21, 64 & 297

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

250

21

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

365

21

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

250

21

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

80

21

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

250

21

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

250

21

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

50

21 & XS86

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

315

21

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

35

21, XS88, XS89 & XS98

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

75

21, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

75

21, XS166

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

50

21

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

250

21

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

340

21, 310, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

200

21 & 47

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

1000

21 & 96

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

70

21

12.4

Mù tạt

75

21

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

100

21

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

75

21

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

100

21

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

150

21

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

21

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

35

21

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

25

21

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

25

21

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

25

21

THIODIPROPIONATES

INS

Tên phụ gia

 

 

388

Acid thiodipropionic

 

 

389

Dilauryl thiodipropionat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

200

46

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

200

46

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

200

46

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

15, 46, XS166

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

15 & 46

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

200

46

ALGINIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

400

Acid alginic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

401

Natri alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

210 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

402

Kali alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

AMMONIUM ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

403

Amoni alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

CALCIUM ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

404

Calci alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292 XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

PROPYLENE GLYCOL ALGINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

405

Propylen glycol alginat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1300

XS243

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

5000

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

5000

234

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

5000

XS250 & XS252

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

5000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

2500

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

5000

XS262

01.6.2.3

Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)

16000

353

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

9000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

9000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

6000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

3000

359

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

3000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

10000

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

5000

409, XS296

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

5000

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

6000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

5000

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

6000

386, XS38, XS260

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

10000

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

XS86

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

10000

370

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

194 & 371

07.1.1.1

Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt

4000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

2000

 

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

500

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

20000

11

07.2.1

Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

3000

 

07.2.2

Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)

2000

 

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

10000

11

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

3000

XS88, XS89 & XS98

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

10000

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

10000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

3000

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

10000

258

12.5.1

Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh

10000

XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

8000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

8000

127

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1200

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1200

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

1000

 

14.1.1

Nước

500

 

14.1.2

Nước ép rau, quả

500

 

14.1.3

Necta rau, quả

500

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

500

160

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

500

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

3000

 

AGAR

INS

Tên phụ gia

 

 

406

Thạch Aga

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

3, 53, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & 325

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CARRAGEENAN

INS

Tên phụ gia

 

 

407

Carrageenan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325, 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

300

378 & 381

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

300

72,151, 328 & 329

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

379 & 381

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES)

INS

Tên phụ gia

 

 

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177, 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CAROB BEAN GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

410

Gôm đậu carob

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

1000

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

2000

271 & 272

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

GUAR GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

412

Gôm gua

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

73, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

14 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

1000

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

1000

14 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

2000

271 & 272

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TRAGACANTH GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

413

Gôm tragacanth

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

GUM ARABIC (ACACIA GUM)

INS

Tên phụ gia

 

 

414

Gôm arabic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

10000

239 & 273

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

XANTHAN GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

415

Gôm xanthan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241 & 327

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

10000

239 & 273

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

KARAYA GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

416

Gôm karaya

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

200

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

TARA GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

417

Gôm tara

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

73, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

73, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

GELLAN GUM

INS

Tên phụ gia

 

 

418

Gôm gellan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MANNITOL

INS

Tên phụ gia

 

 

421

Manitol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

422

Glycerol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CURDLAN

INS

Tên phụ gia

 

 

424

Curdlan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

KONJAC FLOUR

INS

Tên phụ gia

 

 

425

Bột konjac

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325, 332, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POLYOXYETHYLENE STEARATES

INS

Tên phụ gia

 

 

430

Polyoxyethylen (8) stearat

 

 

431

Polyoxyethylen (40) stearat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

05.3

Kẹo cao su

200

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

2 & 194

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

3000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

3000

 

POLYSORBATES

INS

Tên phụ gia

 

 

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat

 

 

433

Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat

 

 

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat

 

 

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

 

 

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

3000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

4000

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

1000

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

1000

 

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

4000

 

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

80

38

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

3000

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

5000

102

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

5000

102

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

360, 364

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

102

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

3000

102

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1000

154

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

3000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

3000

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

3000

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

500

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1000

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

5000

101

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

5000

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

3000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

3000

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

5000

2

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

3000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

5000

11

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

3000

11

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

3000

11

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

3000

11

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

3000

11

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

3000

 

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

5000

XS96 & XS97

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

5000

XS88, XS89 & XS98

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

1500

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

3000

 

12.1.1

Muối

10

 

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

2000

 

12.2.2

Đồ gia vị

5000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

1000

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

3000

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

5000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

5000

127

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

5000

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

2000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

25000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

127

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

120

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

120

 

PECTINS

INS

Tên phụ gia

 

 

440

Pectin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

10000

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

10000

273, 282 & 283

14.1.2.1

Nước ép quả

GMP

35

14.1.2.3

Nước ép quả cô đặc

GMP

35 & 127

14.1.3.1

Necta quả

GMP

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

GMP

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

AMMONIUM SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

442

Các muối amoni của acid phosphatidic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

231

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

10000

101

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

10000

 

SUCROSE ACETATE ISOBUTYRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

444

Sucrose acetat isobutyrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

 

GLYCEROL ESTER OF WOOD ROSIN

INS

Tên phụ gia

 

 

445(iii)

Glycerol ester của nhựa cây

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

110

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

110

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

150

 

CYCLODEXTRIN, BETA-

INS

Tên phụ gia

 

 

459

beta-Cyclodextrin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

05.3

Kẹo cao su

20000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1000

153

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

500

 

MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)

INS

Tên phụ gia

 

 

460(i)

Cellulose vi tinh thể

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325, 332, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.2

Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POWDERED CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

460(ii)

Bột cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

METHYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

461

Methyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROXYPROPYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

463

Hydroxypropyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROXYPROPYL METHYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

464

Hydroxypropyl methyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

METHYL ETHYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

 

 

465

Methyl ethyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM)

INS

Tên phụ gia

 

 

466

Natri carboxymethyl cellulose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

177 & 332

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

GMP

16 & 325

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, 325 & 332

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM

INS

Tên phụ gia

 

 

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16, 71 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

71 & 281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

71, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, 71 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

71 & 258

12.1.1

Muối

GMP

71

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM

INS

Tên phụ gia

 

 

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na và K)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300,XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

471

Mono và diglycerid của các acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

408, XS211

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

4000

72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

4000

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

4000

72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

268 & 275

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

472a

Este của glycerol với acid acetic và acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

407

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

239, 268

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

472b

Este của glycerol với acid lactic và acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

407

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

239 & 268

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

407

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

100

277

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

100

322

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

9.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6- 36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

9000

380 & 381

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

5000

239 & 268

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL

INS

Tên phụ gia

 

 

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

120

407

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

500

399

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

5000

 

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

5000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

5000

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

6000

 

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

5000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

6000

 

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

10000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

10000

 

01.6.2.1

Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)

10000

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

10000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

10000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

10000

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

10000

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

10000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

10000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.2

Quả khô

10000

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

1000

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

5000

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

2500

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

2500

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

2500

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

10000

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

2500

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

2500

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

2500

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

2500

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

10000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

50000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

10000

 

06.2

Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)

3000

186

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

10000

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

 

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

5000

 

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

2000

347

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

6000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

20000

 

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

5000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

16000

 

12.4

Mù tạt

10000

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

5000

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

10000

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

5000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

5000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

5000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

5000

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

500

142

14.2.2

Rượu táo, lê

5000

 

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

5000

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

10000

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

20000

 

15.2

Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

10000

 

SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

473

Este của sucrose với các acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

1000

348, 410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

348

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

20000

348, XS250 & XS252

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

5000

348

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

10000

348

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

350

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

3000

348

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

10000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

348 & XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

348 & 360

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

102 & 363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

348

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

348

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1500

348 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

348

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

10000

348

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

348, XS86

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

6000

348

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

348, XS309R

05.3

Kẹo cao su

12000

348

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

348

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

10000

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

2000

348 & 370

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

4000

211 & 348

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

194 & 348

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

348

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

10000

348

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

10000

348

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

20000

348

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

3000

348

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

10000

348

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

5000

15, XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

5000

15, 373, XS96 & XS97

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

4500

241, 348

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

348

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

2000

348, 422

12.2.2

Đồ gia vị

20000

423, 424, 425

12.5

Viên xúp và nước thịt

2000

345

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

348, 426

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

10000

348

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

10000

127, 348

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

10000

348, XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

348

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

348

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

348

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

219, 348

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

1000

176, 348

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5000

348, 431

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

5000

348, 433

SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II

INS

Tên phụ gia

 

 

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

1000

348, 410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

348

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

20000

348, XS250 & XS252

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

5000

348

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

10000

348

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

3000

348

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

348 & XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

348 & 360

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

102 & 363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

348

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

348

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1500

348 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

348

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

10000

348

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

348

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

6000

348

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

348 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

12000

348

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

348, 387

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

2000

348 & 370

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

4000

211 & 348

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

194 & 348

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

348

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

10000

348

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

10000

348

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

20000

348

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

3000

348

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

10000

348

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

4500

241, 348

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

348

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

2000

348, 422

12.2.2

Đồ gia vị

20000

423, 424, 425

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

348, 426

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

10000

348

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

10000

127, 348

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

10000

348, XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

348

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

348

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

348

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

219, 348

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

1000

176, 348

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5000

348, 431

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

5000

348, 433

SUCROGLYCERIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

474

Sucroglycerid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

1000

348, 410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

348

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

20000

348, XS250 & XS252

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

5000

348

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

10000

348

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

10000

 

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

3000

348

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

348& XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

348 & 360

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

102 & 363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

348

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

348

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1500

348 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

348

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

5000

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

10000

348

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

348

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

6000

348

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

348, XS309R

05.3

Kẹo cao su

12000

348

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

348

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

2000

348 & 370

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

4000

211 & 348

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

194 & 348

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

348

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

10000

348

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

10000

348

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

20000

348

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

3000

348

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

10000

348

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

5000

15, XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

5000

15, XS88, XS89 & XS98

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

4500

241, 348

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

348

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

2000

348, 422

12.5

Viên xúp và nước thịt

2000

345

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2000

348, 426

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

10000

348

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

10000

127, 348

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

10000

348, XS302

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

348

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

348

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

20000

348

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

219, 348

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

1000

176, 348

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5000

348, 431

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

5000

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

5000

348, 433

POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

475

Este của polyglycerol với các acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

1000

410

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

2000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

5000

352, XS250 & XS252

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

6000

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

6000

 

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

6000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

8000

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

XS251

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

5000

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

5000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

354 & XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

5000

359

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

20000

363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

2000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

5000

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

2000

 

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

5000

97, XS141

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

2000

366

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

2000

367 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

2000

368

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

10000

369

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

9000

 

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

10000

372

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

6000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

6000

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

10000

 

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

10000

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

15000

11

07.2.1

Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

10000

 

07.2.2

Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)

10000

 

07.2.3

Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ

15000

11

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

365

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

5000

241

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

1000

412

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

5000

41

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

1000

414

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

1000

415

10.2

Sản phẩm trứng

1000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

6000

 

12.5.1

Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh

400

XS117

12.5.2

Hỗn hợp viên xúp và nước thịt

3000

127, XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

5000

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

5000

XS306R

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

5000

127

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

18000

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

20

 

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

2000

 

POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

476

Este của polyglycerol với acid ricinoleic

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

5000

XS251

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

4000

359

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

10000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

2000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

2000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

2000

 

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

5000

97

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

5000

101

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

3000

366

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

3000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

500

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

5000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

500

194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

 

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

5000

365

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

1000

412

10.2

Sản phẩm trứng

1000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1000

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

5000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

5000

127

PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

477

Este của propylen glycol với acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

1000

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

86

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

100000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

10000

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

10000

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

20000

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

30000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

40000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

40000

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

40000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

40000

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

5000

 

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

5000

97 & XS141

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

40000

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

2 & 153

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

40000

 

07.0

Bánh nướng

15000

11 & 72

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

40000

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

5000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

5000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

 

THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

479

Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

5000

 

DIOCTYL SODIUM SULFOSUCCINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

480

Dioctyl Natri sulfosuccinate

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

15

383, 384, 385

STEAROYL LACTYLATES

INS

Tên phụ gia

 

 

481(i)

Natri stearoyl lactylat

 

 

482(i)

Calci stearoyl lactylat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

1000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

3000

XS250 & XS252

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

2

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

2000

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

355

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

3000

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

5000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

5000

15

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

2000

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

2000

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5000

76

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

2000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

2000

 

06.2.1

Bột

5000

186

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

5000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

194 & 371

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

6000

 

07.1.1.1

Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt

3000

388

07.1.1.2

Bánh mì soda

3000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

3000

 

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

5000

 

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

5000

 

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

3000

 

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

5000

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

5000

 

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

2000

373, XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

2000

XS88, XS89 & XS98

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

500

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

500

 

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

5000

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

2500

427

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

2500

XS306R

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

2000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

2000

 

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

8000

430

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

5000

432

STEARYL CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

484

Stearyl citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

GMP

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

GMP

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

100

15

05.3

Kẹo cao su

15000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500

 

SORBITAN ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

 

 

491

Sorbitan monostearat

 

 

492

Sorbitan tristearat

 

 

493

Sorbitan monolaurat

 

 

494

Sorbitan monooleat

 

 

495

Sorbitan monopalmitat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

5000

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

4000

XS250 & XS252

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

5000

349

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

4000

XS251

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

5000

XS243

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10000

359

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

5000

363

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

10000

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

5000

XS240 & XS314R

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

5000

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

5000

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

5000

76

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

2000

97, 123 & XS141

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

10000

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

10000

101

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

10000

 

05.2.1

Kẹo cứng

10000

 

05.2.2

Kẹo mềm

10000

XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

10000

 

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

10000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

5000

11 & 211

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

5000

11 & 194

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000

 

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

3000

 

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

10000

11

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

10000

11

07.1.4

Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ

10000

11

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

10000

11

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

10000

11

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

10000

 

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

5000

 

12.5.2

Hỗn hợp viên xúp và nước thịt

250

127, XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

5000

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

50

127

12.8

Men và các sản phẩm tương tự

15000

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1000

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

1000

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

5000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

10000

364

14.1.4.1

Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa

500

 

14.1.4.2

Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades

500

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

500

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

500

429

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

300

 

SODIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

500(i)

Natri carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.2.1

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.2

Tinh bột

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

10000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

240, 243, 295, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM HYDROGEN CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

500(ii)

Natri hydro carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.2.1

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

240, 319 & 320

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

SODIUM SESQUICARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

500(iii)

Natri sesquicarbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

POTASSIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

501(i)

Kali carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

11000

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

230, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POTASSIUM HYDROGEN CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

501(ii)

Kali hydro carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

 

AMMONIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

503(i)

Amoni carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239 & 248

AMMONIUM HYDROGEN CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

503(ii)

Amoni hydro carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239 & 248

MAGNESIUM CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

504(i)

Magnesi carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

5000

36

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15000

56

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MAGNESIUM HYDROXIDE CARBONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

504(ii)

Magnesi hydroxyd carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROCHLORIC ACID

INS

Tên phụ gia

 

 

507

Acid hydrocloric

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

POTASSIUM CHLORIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

508

Kali clorid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CALCIUM CHLORIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

509

Calci clorid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29, 323 & 324

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

58

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MAGNESIUM CHLORIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

511

Magnesi clorid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

STANNOUS CHLORIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

512

Thiếc clorid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

20

43, 141

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

25

43

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

20

43

CALCIUM SULFATE

INS

Tên phụ gia

 

 

516

Calci sulfat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

29, 323 & 324

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

MAGNESIUM SULFATE

INS

Tên phụ gia

 

 

518

Magnesi sulfat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

ALUMINIUM AMMONIUM SULFATE

INS

Tên phụ gia

 

 

523

Nhôm amoni sulfat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

520

6, 245, 296, XS66

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

300

6 & 247

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

100

6 & 246

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

100

6, 244 & 246

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

40

6, 246 & 248

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

40

6, 246 & 249

09.2.4.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín

200

6 & 250

SODIUM HYDROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

524

Natri hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.2.1

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72 & 316

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239, 319 & 320

POTASSIUM HYDROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

525

Kali hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

410

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

CALCIUM HYDROXYD

INS

Tên phụ gia

 

 

526

Calci hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

GMP

 

02.2.1

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

72

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

2000

55 & 72

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

AMMONIUM HYDROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

527

Amoni hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

MAGNESIUM HYDROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

528

Magnesi hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.3

Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

261

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

CALCIUM OXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

529

Oxyd calci

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

MAGNESIUM OXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

530

Oxyd magnesi

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

12.1.1

Muối

GMP

 

FERROCYANIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

535

Natri ferrocyanid

 

 

536

Kali ferrocyanid

 

 

538

Calci ferrocyanid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.1

Muối

14

24 & 107

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

20

24

12.2.2

Đồ gia vị

20

24

SODIUM ALUMINIUM PHOSPHATES

INS

Tên phụ gia

 

 

541(i)

Natri nhôm phosphat, dạng acid

 

 

541(ii)

Natri nhôm phosphat, dạng bazo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

1600

6 & 251

06.2.1

Bột

1600

6 & 252

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

1000

6

07.1.2

Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt

100

6 & 246

07.1.3

Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)

100

6, 244 & 246

07.1.5

Bánh mỳ và bánh bao hấp

40

6, 246 & 248

07.1.6

Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường

40

6, 246 & 249

SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS

INS

Tên phụ gia

 

 

551

Dioxyd silic vô định hình

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15000

56

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

2000

65 & 318

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

321

CALCIUM SILICATE

INS

Tên phụ gia

 

 

552

Calci silicat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15000

56

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

MAGNESIUM SILICATE, SYNTHETIC

INS

Tên phụ gia

 

 

553(i)

Magnesi silicat tổng hợp

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

11.1.2

Đường bột, dextroza bột

15000

56

12.1.1

Muối

GMP

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

TALC

INS

Tên phụ gia

 

 

553(iii)

Bột talc

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

SODIUM ALUMINOSILICATE

INS

Tên phụ gia

 

 

554

Natri nhôm silicat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

570

6 & 260

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

265

6 & 259

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

570

6 & 259

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

1140

6

05.3

Kẹo cao su

100

6 & 174

12.1.1

Muối

1000

6 & 254

12.2.2

Đồ gia vị

1000

6 & 255

12.5.2

Hỗn hợp viên xúp và nước thịt

570

6 & XS117

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

570

6

GLUCONO DELTA-LACTONE

INS

Tên phụ gia

 

 

575

Glucono delta-lacton

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

 

01.6.6

Phomat whey protein

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

239

SODIUM GLUCONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

576

Natri gluconat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

FERROUS GLUCONATE

INS

Tên phụ gia

 

 

579

Sắt (II) gluconat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

150

23 & 48

FERROUS LACTATE

INS

Tên phụ gia

 

 

585

Sắt (II) lactat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

150

23 & 48

GLUTAMIC ACID, L(+)-

INS

Tên phụ gia

 

 

620

Acid glutamic (L(+)-)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

MONOSODIUM L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

621

Mononatri L-glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

201

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

GMP

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

311

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

312

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

29, 313, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

201

MONOPOTASSIUM L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

622

Monokali L-glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

CALCIUM DI-L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

623

Calci di-L-glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

MONOAMMONIUM L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

624

Monoamoni glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

GMP

16

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

MAGNESIUM DI-L-GLUTAMATE

INS

Tên phụ gia

 

 

625

Magnesi di-L glutamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

GUANYLIC ACID, 5'-

INS

Tên phụ gia

 

 

626

Acid guanylic, 5'-

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

DISODIUM 5'-GUANYLATE

INS

Tên phụ gia

 

 

627

Dinatri 5'-guanylat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

GMP

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

309, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

311

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

312

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

201

DIPOTASSIUM 5'-GUANYLATE

INS

Tên phụ gia

 

 

628

Dikali 5'-guanylat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

CALCIUM 5'-GUANYLATE

INS

Tên phụ gia

 

 

629

Calci 5'-guanylat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

INOSINIC ACID, 5'-

INS

Tên phụ gia

 

 

630

Acid inosinic, 5'-

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

DISODIUM 5'-INOSINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

631

Dinatri 5'-inosinat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

GMP

16

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

309, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

311

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

312

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

201

POTASSIUM 5'-INOSINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

632

Kali 5'-inosinat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

CALCIUM 5'-INOSINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

633

Calci 5'-inosinat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

CALCIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

634

Calci 5'-ribonucleotid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

DISODIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

635

Dinatri 5'-ribonucleotid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

279

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

309, XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

311

09.2.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

312

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

201

MALTOL

INS

Tên phụ gia

 

 

636

Maltol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

200

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

200

XS309R

05.3

Kẹo cao su

200

 

ETHYL MALTOL

INS

Tên phụ gia

 

 

637

Ethyl maltol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

200

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

200

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1000

XS309R

05.3

Kẹo cao su

1000

 

POLYDIMETHYLSILOXANE

INS

Tên phụ gia

 

 

900a

Polydimethyl siloxan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột và cream bột (nguyên chất)

10

 

02.1.2

Dầu và chất béo thực vật

10

 

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác

10

 

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

10

152

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

10

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

10

266

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

30

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

10

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

110

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

10

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

10

15

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

10

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

10

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

10

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

50

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

10

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

10

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

10

XS309R

05.3

Kẹo cao su

100

 

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

50

153

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

10

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

10

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

50

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

50

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

50

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

50

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

20

 

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

10

 

14.2.2

Rượu táo, lê

10

 

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

10

 

BEESWAX

INS

Tên phụ gia

 

 

901

Sáp ong

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

3

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

GMP

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

GMP

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

GMP

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

GMP

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

GMP

3

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

131

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

GMP

3

CANDELILLA WAX

INS

Tên phụ gia

 

 

902

Sáp candelilla

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

3

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

GMP

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

GMP

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

GMP

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

GMP

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

GMP

3

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

131

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

GMP

3

CARNAUBA WAX

INS

Tên phụ gia

 

 

903

Sáp carnauba

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

400

 

04.1.2

Quả đã qua chế biến

400

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

400

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

5000

3, XS87

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

5000

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

5000

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1200

3

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

4000

 

07.0

Bánh nướng

GMP

3

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

5000

3

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

131

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

200

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

200

3

SHELLAC, BLEACHED

INS

Tên phụ gia

 

 

904

Shellac tẩy trắng

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

79

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

3

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

GMP

3

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

GMP

3 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

GMP

3

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

GMP

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

GMP

3

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

3

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

108

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

GMP

3

MICROCRYSTALLINE WAX

INS

Tên phụ gia

 

 

905c(i)

Sáp vi tinh thể

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.2.2

Vỏ của phomat ủ chín

30000

 

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

50

 

04.2.1.2

Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

50

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

GMP

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

3

MINERAL OIL, HIGH VISCOSITY

INS

Tên phụ gia

 

 

905d

Dầu khoáng, độ nhớt cao

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.2

Quả khô

5000

 

05.1

Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la

2000

3, XS86, XS87, XS105 & XS141

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

2000

3, XS309R

05.3

Kẹo cao su

20000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

2000

3

06.1

Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo

800

98

07.0

Bánh nướng

3000

125

08.2.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh

950

3

08.3.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh

950

3

MINERAL OIL, MEDIUM VISCOSITY

INS

Tên phụ gia

 

 

905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bình

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.2

Quả khô

5000

 

05.0

Bánh kẹo

2000

3, XS86, XS87, XS105, XS309R, XS141

07.1.1

Bánh mì và bánh mì cuộn

3000

36 & 126

HYDROGENATED POLY-1-DECENES

INS

Tên phụ gia

 

 

907

Hydrogenated poly-1-decenes

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.2

Quả khô

2000

 

05.2.2

Kẹo mềm

2000

XS309R

CHLORINE

INS

Tên phụ gia

 

 

925

Khí clor

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột

2500

87

AZODICARBONAMIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

927a

Azodicarbonamid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột

45

 

BENZOYL PEROXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

928

Benzoyl peroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.8.1

Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey

100

74

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

100

147

06.2.1

Bột

75

 

NITROGEN

INS

Tên phụ gia

 

 

941

Khí nitơ

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.1

Sữa dạng lỏng (nguyên chất)

GMP

59

01.1.2

Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)

GMP

59

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

59

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

59

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

59 & 278

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

59

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

59, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

59

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

59

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

59

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

59 & 160

NITROUS OXIDE

INS

Tên phụ gia

 

 

942

Khí nitơ oxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

59

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

59 & 278

04.1.1.3

Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.1.2

Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

390, XS312, XS315

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

 

ACESULFAME POTASSIUM

INS

Tên phụ gia

 

 

950

Acesulfam kali

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

350

188

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

2000

188

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

1000

188

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

1000

188

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

350

188

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

350

188

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

188

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

350

188

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

800

188

04.1.2.1

Quả đông lạnh

500

188

04.1.2.2

Quả khô

500

188

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

200

188

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

350

188 & XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

188

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

188

04.1.2.7

Quả ướp đường

500

188

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

350

188

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

350

188

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

350

188

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

350

188

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

500

188

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

200

144 & 188

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

350

188

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

188

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

350

188

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

1000

188

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

350

97, 188 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

350

97 & 188

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1000

188 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

500

188

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

188

05.2.1

Kẹo cứng

500

156 & 188

05.2.2

Kẹo mềm

1000

157, 188 & XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

1000

188

05.3

Kẹo cao su

5000

188

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

188

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

1200

188

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

350

188

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

1000

188

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1000

188

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

144, 188, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244 XS292, XS311 XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

144, 188 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

144, 188, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

350

188

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1000

159 & 188

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

188

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

2000

188

12.3

Dấm

2000

188

12.4

Mù tạt

350

188

12.5

Viên xúp và nước thịt

110

188 & XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

188

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

350

188

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

500

188

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

450

188

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

450

188

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

188

14.1.3.1

Necta quả

350

188

14.1.3.2

Necta rau, củ

350

188

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

350

127 & 188

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

350

127 & 188

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

600

188

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

600

160 & 188

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

350

188

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

350

188

ASPARTAME

INS

Tên phụ gia

 

 

951

Aspartam

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

600

191, 405

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

6000

191

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

1000

191

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

2000

191

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

1000

191

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

1000

191

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

1000

191

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

1000

191

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

1000

191

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

1000

191

04.1.2.1

Quả đông lạnh

2000

191

04.1.2.2

Quả khô

2000

191

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

300

144 & 191

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

1000

191 & XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

191

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

1000

191

04.1.2.7

Quả ướp đường

2000

191

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

1000

191

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

1000

191

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

1000

191

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

1000

191

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

1000

191

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1000

191

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

1000

191

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

300

144 & 191

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

1000

191

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

191

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

1000

191

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

2500

191

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

1000

191

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

3000

97, 191 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

1000

191

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

3000

191, XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

3000

37, 191

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

3000

191

05.2.1

Kẹo cứng

3000

148

05.2.2

Kẹo mềm

3000

148, XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

3000

191

05.3

Kẹo cao su

10000

191

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1000

191

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

1000

191

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

1000

191

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

4000

191

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1700

165, 191

09.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

144, 191, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189 XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

300

144, 191 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

300

144, 191, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

1000

191

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

3000

159, 191

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

191

12.2.2

Đồ gia vị

2000

191

12.3

Dấm

3000

191

12.4

Mù tạt

350

191

12.5

Viên xúp và nước thịt

1200

188, XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

350

191

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

350

166

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

1000

191

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

800

191

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

1000

191

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

5500

191

14.1.3.1

Necta quả

600

191

14.1.3.2

Necta rau, củ

600

191

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

600

127 & 191

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

600

127 & 191

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

600

191

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

600

160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

600

191

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

500

191

CYCLAMATES

INS

Tên phụ gia

 

 

952(i)

Acid cyclamic

 

 

952(ii)

Calci cyclamat

 

 

952(iv)

Natri cyclamat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

250

17

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

250

17

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

250

17

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

250

17

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

1000

17 & XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

17

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

2000

17

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

250

17

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

250

17

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

250

17

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

250

17, 127

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

500

17 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

500

17

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

17

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

17, 156, XS309R

05.3

Kẹo cao su

3000

17

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

17

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

250

17

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1600

17 & 165

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

250

17

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

500

17 & 159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

17

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

500

17

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

500

17

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

400

17

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

400

17

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

400

17

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

1250

17

14.1.3.1

Necta quả

400

17 & 122

14.1.3.2

Necta rau, củ

400

17

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

400

17, 122 & 127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

400

17, 127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

350

17 & 127

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

250

17

SACCHARINS

INS

Tên phụ gia

 

 

954(i)

Saccharin

 

 

954(ii)

Calci saccharin

 

 

954(iii)

Kali saccharin

 

 

954(iv)

Natri saccharin

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

80

406

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

100

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

100

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

160

144

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

200

XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

200

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

200

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

200

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

100

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

160

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

500

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

160

144

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

160

144

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

160

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

200

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

200

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

160

144

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

100

97 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

80

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

200

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

500

 

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

163 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

2500

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

500

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

100

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

100

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

170

165

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

500

XS96 & XS97

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

500

XS88, XS89 & XS98

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

500

 

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

160

144

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

160

144

09.3.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3

160

144

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

144, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

100

144

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

300

159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

12.2.2

Đồ gia vị

1500

 

12.3

Dấm

300

 

12.4

Mù tạt

320

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

110

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

160

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

200

166

12.9.1

Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)

200

 

12.9.2.1

Nước tương lên men

500

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

200

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

300

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

200

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

1200

 

14.1.3.1

Necta quả

80

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

80

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

80

127

14.1.4.1

Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa

300

 

14.1.4.2

Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades

300

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

300

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

200

160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

80

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

100

 

SUCRALOSE (TRICHLOROGALACTOSUCROSE)

INS

Tên phụ gia

 

 

955

Sucralose (Triclorogalacto sucrose)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

300

404

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

580

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

580

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

500

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

400

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

400

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

320

 

04.1.2.1

Quả đông lạnh

400

 

04.1.2.2

Quả khô

1500

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

180

144

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

400

XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

400

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

400

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

800

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

400

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

400

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

150

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

400

 

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

150

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

150

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

580

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

400

 

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

580

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

400

169

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

400

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

580

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

150

144

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

580

97 & XS141

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

400

97

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

400

169 & XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

800

XS87

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

800

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

1800

164 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

5000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

1000

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

1000

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

400

 

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

200

72

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

400

 

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

650

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

700

165

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

120

144, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

120

144, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

400

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1500

159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

12.2.1

Thảo mộc và gia vị

400

 

12.2.2

Đồ gia vị

700

 

12.3

Dấm

400

 

12.4

Mù tạt

140

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

600

XS117

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

450

127

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

1250

169

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

400

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

320

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

400

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2400

 

14.1.3.1

Necta quả

300

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

300

 

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

300

127

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

300

127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

300

127

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

300

160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

700

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

1000

 

ALITAME

INS

Tên phụ gia

 

 

956

Alitam

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

100

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

 

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

300

 

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

300

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

300

XS87

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

300

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

300

XS309R

05.3

Kẹo cao su

300

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

300

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

200

159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

40

XS117

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

300

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

40

 

STEVIOL GLYCOSIDES

INS

Tên phụ gia

 

 

960a

Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)

 

 

960b(i)

Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia    lipolytica

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

200

26 & XS243

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

330

26 & 201

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

330

26

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

330

26

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

270

26

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

100

26

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

330

26, XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

360

26

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

330

26

04.1.2.7

Quả ướp đường

40

26

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

330

26

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

350

26

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

115

26

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

330

26

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

40

26

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

40

26

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

330

26

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

70

26

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

330

26

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

165

26

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

200

26

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

40

26

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

700

26, 199 & XS309R

05.3

Kẹo cao su

3500

26

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

350

26

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

165

26

06.8.1

Đồ uống từ đậu tương

200

26

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

100

26, 202, XS88, XS89 & XS98

09.3.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông

100

26 & 144

09.3.2

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối

165

26

09.3.3

Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác

100

26, XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

100

26, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

330

26

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

26

12.2.2

Đồ gia vị

30

26

12.4

Mù tạt

130

26

12.5

Viên xúp và nước thịt

50

26 & XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

350

26

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

350

26

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

350

26 & 127

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

350

26, XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

115

26

12.9.2.1

Nước tương lên men

30

26

12.9.2.2

Nước tương không lên men

165

26

12.9.2.3

Các loại nước tương khác

165

26

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

350

26

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

270

26

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

660

26, 198 & 294

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2500

26 & 203

14.1.3

Necta rau, quả

200

26

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

26

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

200

26 & 160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

200

26

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

170

26

NEOTAME

INS

Tên phụ gia

 

 

961

Neotam

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

20

 

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

65

 

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

33

 

01.5.2

Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

65

 

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

33

 

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

100

 

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

10

 

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

100

 

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

100

 

04.1.2.1

Quả đông lạnh

100

 

04.1.2.2

Quả khô

100

 

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

100

 

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

33

XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

70

 

04.1.2.6

Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5

70

 

04.1.2.7

Quả ướp đường

65

 

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

100

 

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

100

 

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

65

 

04.1.2.11

Nhân từ quả cho bánh ngọt

100

 

04.1.2.12

Sản phẩm quả đã nấu chín

65

 

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

33

 

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

33

 

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

10

144

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

33

 

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

33

 

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

33

 

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

33

 

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

33

 

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

33

97

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

100

XS86

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

80

XS87

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

100

 

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

330

158, XS309R

05.3

Kẹo cao su

1000

 

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt

100

 

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

160

 

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

33

 

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

70

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

80

165

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

10

XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

10

XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

100

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

70

159

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

32

 

12.3

Dấm

12

 

12.4

Mù tạt

12

 

12.5

Viên xúp và nước thịt

20

XS117

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

65

 

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)

70

 

12.6.3

Hỗn hợp nước chấm và nước sốt

12

 

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

12

XS302

12.7

Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

33

166

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

33

 

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

33

 

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

65

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

90

 

14.1.3.2

Necta rau, củ

65

 

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

65

127

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

33

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

50

160

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

33

 

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

32

 

ASPARTAME-ACESULFAME SALT

INS

Tên phụ gia

 

 

962

Muối aspartam-acesulfam

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

350

113

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

350

113

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

350

113

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)

350

113 & XS319

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

119

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

350

113

04.1.2.9

Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả

350

113

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

200

113

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

350

113

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

113

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1000

77 & 113

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

113 & XS291

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

113, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94, XS119

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

GMP

 

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

500

113

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

450

113

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

450

113

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

113

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

350

113

QUILLAIA EXTRACTS

INS

Tên phụ gia

 

 

999(i)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I

 

 

999(ii)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

50

132 & 293

ALPHA AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR.

INS

Tên phụ gia

 

 

1100(i)

alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2

Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)

GMP

 

ALPHA-AMYLASE FROM BACILLUS SUBTILIS

INS

Tên phụ gia

 

 

1100(iii)

alpha-Amylase từ Bacillus subtilis

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2

Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)

GMP

 

CARBOHYDRASE FROM BACILLUS LICHENIFORMIS

INS

Tên phụ gia

 

 

1100(vi)

Carbohydrase từ Bacillus licheniformis

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2

Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)

GMP

 

PROTEASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR

INS

Tên phụ gia

 

 

1101(i)

Protease từ Aspergillus orysee var.

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

BROMELAIN

INS

Tên phụ gia

 

 

1101(iii)

Bromelain

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

LYSOZYME

INS

Tên phụ gia

 

 

1105

Lysozym

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.6.2

Phomat ủ chín

GMP

 

14.2.2

Rượu táo, lê

500

 

14.2.3

Rượu vang nho

500

 

POLYDEXTROSES

INS

Tên phụ gia

 

 

1200

Polydextrose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

POLYVINYLPYRROLIDONE

INS

Tên phụ gia

 

 

1201

Polyvinyl pyrrolidon

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

05.3

Kẹo cao su

10000

 

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

3000

 

12.3

Dấm

40

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

 

14.1.4.3

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

500

 

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

10

36

14.2.2

Rượu táo, lê

2

36

POLYVINYL ALCOHOL

INS

Tên phụ gia

 

 

1203

Polyvinyl alcohol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

45000

 

PULLULAN

INS

Tên phụ gia

 

 

1204

Pullulan

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.2.1

Bột

GMP

25

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41 & XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER

INS

Tên phụ gia

 

 

1209

Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

100000

417

DEXTRINS, ROASTED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1400

Dextrin, tinh bột rang

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

3, 53, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS166

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

90 & 160

ACID-TREATED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng acid

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ALKALINE TREATED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

BLEACHED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1403

Tinh bột đã khử màu

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

OXIDIZED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1404

Tinh bột xử lý oxy hóa

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

236

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239 & 269

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

STARCHES, ENZYME TREATED

INS

Tên phụ gia

 

 

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

MONOSTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1410

Monostarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239 & 269

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

DISTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1412

Distarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150, 284 & 292

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72, 150, 285 & 292

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150 & 292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

269 & 270

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1413

Phosphated distarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

GMP

211

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150, 284 & 292

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72, 150, 285 & 292

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150 & 292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

269 & 270

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1414

Acetylated distarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150, 284 & 292

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72, 150, 285 & 292

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150 & 292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

269 & 270

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

STARCH ACETATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1420

Starch acetate

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239 & 269

ACETYLATED DISTARCH ADIPATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1422

Acetylated distarch adipat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

06.4.2

Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự

GMP

256

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

5000

72, 150, 285 &292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

269, 270

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROXYPROPYL STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1440

Hydroxypropyl starch

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

08.1.1

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

16 & 326

08.1.2

Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

281

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

09.2.3

Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

16

09.2.4.1

Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín

GMP

241

09.2.4.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

09.2.5

Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

GMP

 

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150, 284 & 292

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

5000

72, 150 & 292

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

60000

237 & 276

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1442

Hydroxypropyl distarch phosphat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234 & 235

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

01.8.2

Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey

10000

 

09.2.2

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

63

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

GMP

258

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1450

Starch natri octenyl succinat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

01.2.1.1

Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234, 235

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men

GMP

234

01.2.2

Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)

GMP

 

01.4.1

Cream thanh trùng (nguyên chất)

GMP

236

01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)

GMP

 

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

GMP

 

10.2.2

Sản phẩm trứng đông lạnh

GMP

 

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

20000

376 & 381

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239 & 269

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao

GMP

160

ACETYLATED OXIDIZED STARCH

INS

Tên phụ gia

 

 

1451

Acetylated oxydized starch

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

13.2

Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi

50000

239, 269

CASTOR OIL

INS

Tên phụ gia

 

 

1503

Dầu Castor

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

350

XS87

05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4

500

XS309R

05.3

Kẹo cao su

2100

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

1000

 

TRIETHYL CITRATE

INS

Tên phụ gia

 

 

1505

Triethyl citrat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

10.2.1

Sản phẩm trứng dạng lỏng

2500

47

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

2500

47

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

200

 

PROPYLENE GLYCOL

INS

Tên phụ gia

 

 

1520

Propylen glycol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa

2000

XS240 & XS314R

05.1.3

Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân

1000

XS86

05.2.1

Kẹo cứng

5300

 

05.2.2

Kẹo mềm

4500

XS309R

05.2.3

Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân

1000

 

05.3

Kẹo cao su

20000

 

06.4.1

Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự

20000

370

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

10000

194

07.1

Bánh mì và bánh nướng thông thường

1500

 

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn

1500

 

12.6.1

Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

1000

426

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

2000

417

15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

300

 

POLYETHYLENE GLYCOL

INS

Tên phụ gia

 

 

1521

Polyethylen glycol

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/ kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

 

05.3

Kẹo cao su

20000

 

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

10000

 

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

70000

 

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

1000

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét