Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

PHỤ LỤC 2B MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN CODEX STAN 192-1995 (2018)

 

PHỤ LỤC 2B

MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN CODEX STAN 192-1995 (2018)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)

CURCUMIN

INS

Tên phụ gia

100(i)

Curcumin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

150

 

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

300

554, 568

Kẹo cao su

300

554

Đồ gia vị

500

 

Bánh nướng nhỏ

200

557

Đồ uống có hương vị (không bao gồm sản phẩm sữa sô cô la, đồ uống từ sữa có hương vị và các sản phẩm malt)

100

556

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)

100

553

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)

200

553

 

TURMERIC

INS

Tên phụ gia

100(ii)

Turmeric

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

GMP

568

Kẹo cao su

GMP

 

 

TARTRAZINE

INS

Tên phụ gia

102

Tartrazin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

GMP

 

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

 

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

300

554, 568

Kẹo cao su

300

555

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

150

556

Bánh quy giòn trừ bánh có đường

200

557

Bánh ngọt, bánh quy và bánh nướng (dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)

200

557

Thực phẩm bổ sung

GMP

 

Đồ uống không cồn

GMP

 

Đồ gia vị

500

552

 

AZORUBINE (CARMOISINE)

INS

Tên phụ gia

122

Azorubin (Carmoisin)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

150

556

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

 

ERYTHROSINE

INS

Tên phụ gia

127

Erythrosin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

GMP

 

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

 

Xúc xích

GMP

565

 

CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES

INS

Tên phụ gia

141(i)

Phức đồng clorophyll

141(ii)

Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay (không bao gồm ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)

GMP

 

 

CARAMEL I - PLAIN CARAMEL

INS

Tên phụ gia

150a

Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê hòa tan

GMP

 

 

CARAMEL II - SULFITE CARAMEL

INS

Tên phụ gia

150b

Caramen nhóm II (caramen sulfit)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

GMP

556

 

VEGETABLE CARBON

INS

Tên phụ gia

153

Carbon thực vật

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sữa lên men có hương bao gồm sản phẩm đã qua xử lý nhiệt

GMP

556

Đá thực phẩm

GMP

553

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

GMP

554, 568

Kẹo cao su

GMP

555

Ngũ cốc dạng sợi

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

 

BROWN HT

INS

Tên phụ gia

155

Brown HT

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

150

556

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

50

 

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

150

554

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

150

554, 568

Kẹo cao su

300

555

Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm từ cà chua)

500

550

 

ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED

INS

Tên phụ gia

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

25

 

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Đồ gia vị

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương

GMP

 

Sô cô la

GMP

 

 

ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED

INS

Tên phụ gia

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

25

 

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Đồ gia vị

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương

GMP

 

Sô cô la

GMP

 

 

PAPRIKA OLEORESIN

INS

Tên phụ gia

160c(i)

Paprika oleoresin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

GMP

554, 568

Kẹo cao su

GMP

555

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

GMP

 

Đồ gia vị

GMP

552

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Ngũ cốc dạng sợi

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

Xúc xích, pate, terrine

GMP

 

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

GMP

 

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)

GMP

553

 

LUTEIN FROM TAGETS ERECTA

INS

Tên phụ gia

161b(i)

Lutein từ Tagetes erecta

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sữa lên men có hương vị

150

556

Đá thực phẩm

150

 

Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở (không bao gồm sản phẩm rau quả ướp đường)

300

554

Rau quả ướp đường

200

554

Kẹo cao su

300

555

Bánh nướng nhỏ

200

557

Đồ gia vị (chỉ áp dụng cho các loại gia vị (seasonings) như bột ca-ri, tandoori)

500

552

Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm nước chấm từ cà chua)

500

550

Đồ uống có hương vị (không áp dụng đối với sản phẩm sữa sô cô la và sản phẩm từ Malt)

100

556

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm snack mặn đùn hoặc mặn phồng)

100

553

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (chỉ áp dụng đối với snack mặn đùn hoặc mặn phồng)

200

553

 

GRAPE SKIN EXTRACT

INS

Tên phụ gia

163(ii)

Chất chiết xuất vỏ nho

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Phomat chưa ủ chín

GMP

 

Phomat ủ chín

GMP

 

Whey phomat

GMP

 

Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Quả khô

GMP

 

Mostarda di frutta

GMP

 

Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả

GMP

558

Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây

200

 

Ngũ cốc dạng sợi

GMP

 

Bột nhão

GMP

 

Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori

GMP

 

Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Rượu mật ong

GMP

 

Đồ ăn tráng miệng

GMP

567

Rượu vang nho

GMP

 

 

ANTHOCYANINS

INS

Tên phụ gia

163(iii)

Chất chiết xuất từ quả lý chua đen

163(iv)

Màu ngô tím

163(vi)

Chất chiết xuất từ cà rốt đen

163(vii)

Màu khoai lang tím

163(viii)

Màu củ cải đỏ

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sữa lên men có hương vị

GMP

556

Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị)

GMP

 

Sản phẩm cream có hương vị

GMP

 

Phomat chưa ủ chín có hương vị

GMP

 

Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese)

GMP

 

Bề mặt của phomat ủ chín

GMP

 

Whey phomat

GMP

 

Phomat đã qua chế biến có hương vị

GMP

 

Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ

GMP

 

Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Đá thực phẩm

GMP

553

Quả khô

GMP

558

Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

GMP

559

Quả đóng hộp hoặc đóng chai

GMP

558

Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả

GMP

560

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

561

Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền

GMP

562

Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở

GMP

554

Kẹo cao su

GMP

555

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây

GMP

555

Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)

GMP

 

Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây

200

563

Ngũ cốc dạng sợi

GMP

 

Bột nhão

GMP

 

Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)

GMP

 

Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói)

GMP

 

Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối)

GMP

 

Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori

GMP

552

Mù tạt

GMP

 

Viên xúp và nước thịt

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua)

GMP

 

Salad và mứt phết bánh sandwich

GMP

 

Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt

GMP

 

Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân

GMP

 

Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten

GMP

 

Đồ uống có hương vị (Không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt)

GMP

556

Rượu táo, lê (Không bao gồm cidre bouché)

GMP

 

Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (Không bao gồm wino owocowe markowe)

GMP

 

Rượu mật ong

GMP

 

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

GMP

 

Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano)

GMP

 

Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị

GMP

 

Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15 %

GMP

 

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột

GMP

553

Quả hạch đã qua chế biến

GMP

 

Đồ ăn tráng miệng

GMP

556, 567

Thực phẩm bổ sung dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai

GMP

551

Thực phẩm bổ sung dạng lỏng

GMP

 

Thực phẩm bổ sung dạng syrup hoặc dạng nhai

GMP

551

 

RED CABBAGE COLOUR

INS

Tên phụ gia

163(v)

Màu bắp cải đỏ

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân

GMP

568

Kẹo cao su

GMP

 

Sữa lên men có hương vị

GMP

556

Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị)

GMP

 

Sản phẩm cream có hương vị

GMP

 

Phomat chưa ủ chín có hương vị

GMP

 

Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese)

GMP

 

Bề mặt của phomat ủ chín

GMP

 

Phomat whey

GMP

 

Phomat đã qua chế biến có hương vị

GMP

 

Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ

GMP

 

Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Đá thực phẩm

GMP

553

Quả khô

GMP

558

Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối

GMP

559

Quả đóng hộp hoặc đóng chai

GMP

558

Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả

GMP

560

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

561

Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền

GMP

562

Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở

GMP

554

Kẹo cao su

GMP

555

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây

GMP

555

Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)

GMP

 

Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây

200

563

Sợi ngũ cốc

GMP

 

Bột nhão

GMP

 

Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín

GMP

 

Bánh nướng nhỏ

GMP

 

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)

GMP

 

Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói)

GMP

 

Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối)

GMP

 

Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori

GMP

552

Mù tạt

GMP

 

Viên xúp và nước thịt

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua)

GMP

 

Salad và mứt phết bánh sandwich

GMP

 

Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

 

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt

GMP

 

Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân

GMP

 

Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten

GMP

 

Đồ uống có hương vị (không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt)

GMP

556

Rượu táo, lê (không bao gồm cidre bouché)

GMP

 

Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (không bao gồm wino owocowe markowe)

GMP

 

Rượu mật ong

GMP

 

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

GMP

 

Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano)

GMP

 

Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị

GMP

 

Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15 %

GMP

 

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột

GMP

553

Quả hạch đã qua chế biến

GMP

 

Đồ ăn tráng miệng

GMP

556, 567

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai)

GMP

551

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng lỏng)

GMP

 

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng syrup hoặc dạng nhai)

GMP

551

 

GARDENIA YELLOW

INS

Tên phụ gia

164

Gardenia yellow

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Kẹo trái cây

300

 

Các sản phẩm cacao, sô cô la và các sản phẩm sô cô la (bao gồm sô cô la và các sản phẩm sô cô la có bổ sung bơ cacao) và kẹo

300

 

Mì tươi

1000

 

Mì khô

300

 

Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1000

 

Các sản phẩm bột ướt và chưa qua chế biến (ví dụ: mì, bánh bao, “wonton” và "shuomai")

1000

 

Các sản phẩm từ tinh bột ở dạng khô chưa nấu chín

300

 

Các sản phẩm bột gạo ăn liền

1500

 

Nhân bánh từ ngũ cốc

1500

 

Bánh ngọt

900

 

Bánh quy

1500

 

Bánh xốp

300

 

Nhân và bột phủ bề mặt cho bánh

1000

 

Nước rau, quả ép

300

 

Nước ép rau, quả có chứa thịt quả, rau, củ

300

 

Nước giải khát đông lạnh (trừ đá thực phẩm)

300

 

Đồ uống dạng rắn

1500

 

Đồ uống hương trái cây

300

 

Bơ thực vật và các sản phẩm tương tự (ví dụ: bơ và bơ thực vật hỗn hợp)

1500

 

Trái cây được làm bóng

300

 

Rau, củ lên men

1500

 

Quả hạch và hạt chiên

1500

 

Quả hạch và hạt đóng hộp

1500

 

Thạch quả (đối với bột thạch quả, liều lượng sử dụng được tăng lên theo tỉ lệ của hỗn hợp chế biến)

300

 

Các sản phẩm thịt đã nấu chín (sản phẩm thịt gia cầm đã nấu chín)

1500

 

Đồ gia vị (trừ muối và các sản phẩm tương tự muối)

1500

 

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

GMP

 

Rượu vang hỗn hợp

300

 

 

TANNIC ACID (TANNINS)

INS

Tên phụ gia

181

Acid tannic (Tannin)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

GMP

 

 

POTASSIUM SORBATE

INS

Tên phụ gia

202

Kali sorbat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

 

SODIUM BENZOATE

INS

Tên phụ gia

211

Natri benzoat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước tương

1000

 

 

NISIN

INS

Tên phụ gia

234

Nisin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước tương, tương cà chua

10

 

 

SODIUM NITRIT

INS

Tên phụ gia

250

Natri nitrit

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Xúc xích và thịt viên tiệt trùng

100

565

Xúc xích và thịt viên đã xử lý nhiệt (không bao gồm sản phẩm tiệt trùng)

150

565

 

SODIUM NITRATE

INS

Tên phụ gia

251

Natri nitrat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Xúc xích

200

 

 

SODIUM DEHYDROACETATE

INS

Tên phụ gia

266

Natri dehydroacetat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Phomat đã qua chế biến

500

 

500

 

 

LACTIC ACID, L-, D- and DL-

INS

Tên phụ gia

270

Acid lactic (L-, D- và DL-)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

4000

 

 

MALIC ACID, DL-

INS

Tên phụ gia

296

Acid malic (DL-)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

4000

 

 

ASCORBIC ACID, L-

INS

Tên phụ gia

300

Acid ascorbic (L-)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

250

 

 

TOCOPHEROL, D-ALPHA

INS

Tên phụ gia

307a

d-alpha-Tocopherol

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

GMP

 

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

566

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

566

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

 

 

TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED

INS

Tên phụ gia

307b

Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

566

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

10

566

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

GMP

 

 

ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)

INS

Tên phụ gia

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

250

 

 

POTASSIUM LACTATE

INS

Tên phụ gia

326

Kali lactat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến bao gồm nhuyễn thể, giáp xác

GMP

 

 

CITRIC ACID

INS

Tên phụ gia

330

Acid citric

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

1000

 

 

DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE

INS

Tên phụ gia

331(ii)

Dinatri monohydro citrat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả

GMP

 

 

TARTARIC ACID, L (+) -

INS

Tên phụ gia

334

Acid tartaric, L(+)-

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

GMP

 

 

PHOSPHORIC ACID

INS

Tên phụ gia

338

Acid phosphoric

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

 

 

PHOSPHATES

INS

Tên phụ gia

339(i)

Natri dihydro phosphat

339(ii)

Dinatri hydro phosphat

339(iii)

Trinatri phosphat

340(i)

Kali dihydro phosphat

340(ii)

Dikali hydro phosphat

340(iii)

Trikali hydro phosphat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

1000

564, 566

 

CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

341(i)

Calci dihydro phosphat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Bột

2500

564

 

METATARTARIC ACID

INS

Tên phụ gia

353

Acid metatartaric

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

GMP

 

 

SUCCINIC ACID

INS

Tên phụ gia

363

Acid succinic

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Viên xúp và nước thịt

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

GMP

 

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

GMP

 

Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)

GMP

 

 

DISODIUM SUCCINAT

INS

Tên phụ gia

364(ii)

Dinatri succinat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Gia vị

GMP

 

 

ROSEMARY EXTRACT

INS

Tên phụ gia

392

Chiết xuất hương thảo

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm phết từ chất béo, sản phẩm phết từ chất béo sữa và sản phẩm phết hỗn hợp

100

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

100

 

 

GUM ARABIC (ACACIA GUM)

INS

Tên phụ gia

414

Gôm arabic

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

300

 

 

POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE

INS

Tên phụ gia

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Mứt, thạch, mứt quả

GMP

 

 

DISODIUM DIPHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

450(i)

Dinatri diphosphat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Bột

2500

 

 

YEAST MANNOPROTEINS

INS

Tên phụ gia

455

Mannoprotein của nấm men

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Rượu vang nho

GMP

 

 

SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE

INS

Tên phụ gia

466

Natri carboxymethyl cellulose

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Tinh bột

GMP

 

Rượu vang nho

100

 

 

SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY HYDROLYZED

INS

Tên phụ gia

469

Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả

GMP

 

 

MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

471

Mono và diglycerid của các acid béo

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Dầu và chất béo thực vật (không bao gồm dầu ô liu và dầu nguyên chất)

1000

 

 

SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

473

Este của sucrose với các acid béo

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Trà matcha sữa

GMP

 

Nước gạo

GMP

 

 

SUCROGLYCERIDES

INS

Tên phụ gia

474

Sucroglycerid

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Các sản phẩm tương tự cream bột

5000

 

 

POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS

INS

Tên phụ gia

475

Este của polyglycerol với các acid béo

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Dầu và chất béo thực vật

GMP

 

 

POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID

INS

Tên phụ gia

476

Este của polyglycerol với acid ricinoleic

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Sản phẩm cacao và sô cô la

5000

 

 

SODIUM STEAROYL LACTYLATE

INS

Tên phụ gia

481(i)

Natri stearoyl lactylat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Dầu và chất béo thực vật

10000

 

Bột pha chế đồ uống nóng

2000

 

 

SORBITAN TRISTEARAT

INS

Tên phụ gia

492

Sorbitan tristearat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Dầu và chất béo thực vật

10000

 

 

SODIUM BICARBONATE

INS

Tên phụ gia

500(ii)

Natri hydro carbonat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước suối và nước soda

GMP

 

 

POTASSIUM HYROGEN CARBONATE

INS

Tên phụ gia

501(ii)

Kali hyro carbonat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

GMP

 

 

POTASSIUM HYDROGEN SULFAT

INS

Tên phụ gia

515(ii)

Kali hydro sulfat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Các nhóm thực phẩm tại Phụ lục 3

GMP

 

 

CALCIUM SULFATE

INS

Tên phụ gia

516

Calci sulfat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực

GMP

 

 

4 - HEXYL RESORCINOL

INS

Tên phụ gia

586

4-hexylresorcinol

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Giáp xác, nhuyễn thể đông lạnh, đông sâu

2

 

 

ALANINE, DL -

INS

Tên phụ gia

639

DL-Alanin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

10000

 

 

GLYCIN

INS

Tên phụ gia

640

Glycin

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

GMP

 

Đồ gia vị

GMP

 

Viên xúp và nước thịt

GMP

 

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

GMP

 

 

OXIDISED POLYETHYLENE WAX

INS

Tên phụ gia

E914

Sáp oxidised polyethylene

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Quả tươi đã xử lý bề mặt

GMP

569

 

CALCIUM PEROXIDE

INS

Tên phụ gia

930

Calci peroxyd

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Bột mỳ để sản xuất bánh mỳ

75

 

 

ACESULFAME POTASSIUM

INS

Tên phụ gia

950

Acesulfam kali

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước tương

350

 

 

ASPARTAME

INS

Tên phụ gia

951

Aspartam

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Nước tương

350

 

 

SODIUM POLYACRYLATE

INS

Tên phụ gia

1210

Natri polyacrylat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

 

 

DISTARCH PHOSPHATE

INS

Tên phụ gia

1412

Distarch phosphat

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực

GMP

 

 

STARCH ACETATE ESTERIFIED WITH VINYL AXETAT

INS

Tên phụ gia

1421

Starch acetate este hóa với vinyl acetate

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

GMP

 

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

 

PROPYLENE GLYCOL

INS

Tên phụ gia

1520

Propylen glycol

 

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

GMP

 

Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

GMP

 

Đồ gia vị

GMP

 

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

GMP

 

 

GIẢI THÍCH GHI CHÚ TẠI PHỤ LỤC 2A VÀ PHỤ LỤC 2B

Số ghi chú

Giải thích

1

Tính theo acid adipic

2

Tính theo thành phần khô, trọng lượng khô, hỗn hợp khô hoặc nồng độ cô đặc

3

Xử lý bề mặt sản phẩm

4

Đối với sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, đánh dấu hoặc gắn lên thực phẩm

5

Ngoại trừ các sản phẩm tuân thủ theo tiêu chuẩn Codex stan 296- 2009

6

Tính theo nhôm

7

Chỉ sử dụng trong sản phẩm tương tự cà phê

8

Tính theo bixin

9

Trừ việc sử dụng trong sản phẩm cà phê uống liền ở mức 10.000mg/kg

10

Tính theo ascobyl stearat

11

Đối với dạng bột

12

Các chất mang vào từ các chất tạo hương

13

Tính theo acid benzoic

14

Chỉ sử dụng trong protein công thức dạng lỏng đã thủy phân

15

Đối với dạng dầu hoặc chất béo

16

Chỉ sử dụng để làm bóng bề mặt, lớp phủ, lớp trang trí rau quả, thịt hay cá

17

Tính theo acid cyclamic

18

Mức thêm vào không phát hiện tồn dư đối với thực phẩm ăn ngay

19

Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 92- 1981 và Codex stan 95-1981: sử dụng các phụ gia INS 220, INS 221, INS 222, INS 223, INS 224, INS 225 làm chất bảo quản với mức sử dụng tối đa 100 mg/kg phần ăn được của sản phẩm thô hoặc 30 mg/kg trong phần ăn được của sản phẩm đã chế biến.

20

Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 167- 1989 và Codex stan 244-2004 với mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg, trong sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 311-2013 với mức sử dụng tối đa 2000 mg/kg chỉ đối với sản phẩm bao gói bằng môi trường giảm oxy

21

Tính theo calci dinatri etylendiamintetraacetat khan

22

Chỉ sử dụng sản phẩm cá xay nhuyễn xông khói.

23

Tính theo sắt

24

Tính theo natri ferocyanid khan

25

Chỉ sử dụng ở mức GMP trong sản phẩm bột đậu nành không tách béo

26

Tính theo đương lượng steviol

27

Tính theo acid para-hydrogen benzoic

28

Đối với sản phẩm bột mỳ theo tiêu chuẩn Codex stan 152-1985 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg

29

Chỉ áp dụng với sản phẩm thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa

30

Tính theo dư lượng ion NO3

31

Tính theo sản phẩm nhuyễn

32

Theo dư lượng ion NO2

33

Tính theo phospho

34

Đối với dạng khan

35

Chỉ dùng cho nước quả đục

36

Mức tồn dư

37

Đối với các sản phẩm quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 87-1981 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg.

38

Đối với hỗn hợp kem

39

Tính theo carotenoid tổng số

40

Chỉ sử dụng đối với INS 451(i), để nâng cao hiệu quả của benzoat và sorbat

41

Chỉ sử dụng đối với lớp phủ từ bột hoặc làm bánh mỳ

42

Tính theo acid sorbic

43

Tính theo thiếc

44

Tính theo dư lượng SO2

45

Tính theo acid tartaric

46

Tính theo acid thiodipropionic

47

Đối với trọng lượng lòng đỏ trứng khô

48

Chỉ sử dụng đối với quả oliu

49

Chỉ sử dụng đối với quả có múi thuộc họ cam quýt

50

Chỉ sử dụng đối với trứng cá

51

Chỉ sử dụng cho thảo dược

52

Trừ sữa socola

53

Chỉ sử dụng làm lớp phủ bề mặt

54

Chỉ sử dụng trong anh đào cocktail và anh đào ướp đường

55

Trong giới hạn cho phép của natri, canxi và kali quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 72-1981: dùng đơn lẻ hoặc kết hợp với các muối natri, calci và/hoặc kali khác

56

Không bao gồm sản phẩm chứa tinh bột

57

GMP là 1 phần benzoyl peroxyd và không quá 6 phần của chất phụ gia tính theo trọng lượng

58

Tính theo calci

59

Chỉ sử dụng làm chất khí bao gói

60

CO2 trong rượu vang thành phẩm không được vượt quá 4000 mg/kg ở 20oC

61

Chỉ sử dụng đối với cá xay nhỏ

62

Tính theo đồng

63

Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và lớp phủ bột trong các sản phẩm thực phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166- 1989

64

Chỉ sử dụng ở trong đậu khô

65

Được mang vào từ các chế phẩm dinh dưỡng

66

Tính theo formandehyd

67

Đối với dịch từ lòng trắng trứng thì mức sử dụng tối đa là 8800 mg/kg tính theo phospho, và trong dịch trứng toàn phần thì mức sử dụng tối đa là 14700 mg/kg tính theo phospho

68

Chỉ sử dụng trong sản phẩm không thêm đường

69

Chỉ sử dụng như tác nhân carbonat hóa

70

Tính theo acid

71

Chỉ đối với muối Ca, K, Na

72

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ăn ngay

73

Không bao gồm cá nguyên con

74

Không bao gồm sản phẩm whey lỏng và các sản phẩm whey sử dụng làm thành phần trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sơ sinh

75

Chỉ sử dụng trong sữa bột dành cho máy bán hàng tự động.

76

Chỉ sử dụng đối với khoai tây

77

Chỉ dùng cho mục đích dinh dưỡng đặc biệt

78

Đối với các sản phẩm giấm (“pickling vinegar” và “balsamic vinegar”) ở mức tối đa 50000 mg/kg

79

Chỉ sử dụng đối với quả hạch

80

Tương đương 2 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa

81

Tương đương 1 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa

82

Đối với tôm (Crangon crangon và Crangon vulgaris) thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg

83

Chỉ dạng L (+) -

84

Chỉ sử dụng trong sản phẩm cho trẻ trên 1 tuổi

85

Chỉ sử dụng trong vỏ xúc xích với mức dư lượng trong xúc xích không được vượt quá 100 mg/kg

86

Sử dụng trong trang trí bên trên món tráng miệng mà không phải cream

87

Mức xử lý

88

Được mang vào từ nguyên liệu thành phần

89

Chỉ sử dụng cho sản phẩm phết bánh sandwich

90

Chỉ sử dụng cho hỗn hợp sữa và đường được sử dụng trong các sản phẩm cuối cùng

91

Benzoat và sorbat, có thể dùng đơn lẻ hoặc kết hợp

92

Không bao gồm nước sốt từ cà chua

93

Trừ sản phẩm rượu vang từ nho Vitis Vinifera

94

Chỉ sử dụng đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa ướp muối)

95

Đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa: chỉ sử dụng cho surimi hoặc trứng cá

96

Tính theo khối lượng khô của chất tạo ngọt đậm đặc

97

Tính theo sản phẩm cacao và sô cô la thành phẩm

98

Chỉ sử dụng để kiểm soát bụi

99

Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định tại Codex stan 117-1981

100

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng tinh thể và lớp phủ đường

101

Khi kết hợp với các chất nhũ hóa khác: INS 442, 476, 491, 492, 432, 433, 435, 436, tổng mức sử dụng không vượt quá 15000 mg/kg

102

Chỉ sử dụng trong chất béo thể nhũ tương với mục đích nướng

103

Đối với rượu vang trắng đặc biệt thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg

104

Không bao gồm lê và dứa đóng hộp trong tiêu chuẩn Codex stan 319- 2015

105

Đối với vỏ mướp khô (Kampyo) thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg

106

Đối với mù tạt Dijon thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg

107

Sử dụng INS 535 và INS 536 trong muối thực phẩm kết tinh ở mức 29 mg/kg tính theo natri ferrocyanid khan

108

Chỉ sử dụng đối với cà phê hạt

109

Mức sử dụng báo cáo theo 25lbs/1000 gal x (0,45kg/lb) x (1gal/3,75L) x (1L/kg) x (10E6mg/kg) = 3000 mg/kg

110

Chỉ sử dụng trong khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông

111

Đối với siro glucoza khô sử dụng trong sản xuất kẹo từ đường thì mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg và siro glucoza sử dụng trong sản xuất kẹo từ đường thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg

112

Chỉ sử dụng trong phomat bào

113

Tính theo đương lượng kali acessulfam (ML có thể chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44). Sử dụng kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có thể chuyển thành aspartame đương lượng bằng cách chia 0,68)

114

Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg

115

Chỉ sử dụng đối với nước dứa ép

116

Chỉ sử dụng trong bột nhào

117

Đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg

118

Đối với tocino (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng tối đa là 1000mg/kg

119

Tính theo đương lượng aspartam (ML có thể chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,64). Sử dụng kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có thể chuyển thành kali acessulfam đương lượng bằng cách nhân với 0,68)

120

Đối với sản phẩm tương tự trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 2500 mg/kg

121

Đối với sản phẩm cá lên men thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg

122

Theo quy định của nước nhập khẩu

123

Khi sử dụng kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 491, 492, 493, 494, 495 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg tính theo sản phẩm cacao và sô cô la thành phẩm với chức năng làm chất nhũ hóa cho các sản phẩm theo quy định tại Codex Stan 105 - 1981

124

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm có chứa ethanol < 7%

125

Chỉ sử dụng trong hỗn hợp với dầu thực vật để làm chất chống dính cho dụng cụ nướng bánh

126

Chỉ sử dụng trong chống dính bột nhào trong quá trình cắt hoặc nướng bánh

127

Phục vụ người sử dụng

128

Chỉ đối với INS 334

129

Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid trong nước ép nho

130

Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 310, INS 319, INS 320 và INS 321

131

Chỉ sử dụng làm chất mang hương liệu

132

Đối với đồ uống bán đông lạnh (semi-frozen) thì mức sử dụng tối đa là 130 mg/kg tính theo chế phẩm khô

133

Sử dụng kết hợp INS 320, INS 321 và INS 310 thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg, với điều kiện mức sử dụng đơn lẻ của từng chất không vượt quá mức giới hạn tối đa

134

Đối với bánh pudding từ ngũ cốc thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg

135

Đối với mơ khô thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg, nho tẩy màu thì mức sử dụng tối đa là 1500 mg/kg, dừa khô thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg, dừa đã tách một phần dầu thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg.

136

Chỉ sử dụng để tránh biến màu nâu đối với rau củ sáng màu

137

Trừ sử dụng đối với quả bơ đông lạnh là 300 mg/kg

138

Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm giảm năng lượng

139

Chỉ sử dụng đối với nhuyễn thể, giáp xác, da gai

140

Đối với bào ngư đóng hộp (PAUA) thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg

141

Không bao gồm lê đóng hộp và dứa đóng hộp thuộc Codex stan 319- 2015

142

Không bao gồm cà phê và chè

143

Chỉ sử dụng trong đồ uống từ nước quả và gừng khô

144

Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngọt và chua

145

Chỉ sử dụng trong các sản phẩm giảm năng lượng hoặc không thêm đường

146

Chỉ áp dụng đối với beta-caroten tổng hợp (INS 160a(i))

147

Không bao gồm bột whey cho thức ăn trẻ sơ sinh

148

Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg

149

Đối với trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg

150

Chỉ sử dụng đối với thức ăn công thức từ đậu nành

151

Đối với protein thủy phân và / hoặc thức ăn công thức từ các acid amin thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg

152

Chỉ sử dụng cho mục đích rán hoặc chiên

153

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm mì ăn liền

154

Chỉ sử dụng cho sản phẩm nước cốt dừa

155

Chỉ sử dụng cho sản phẩm táo thái lát đông lạnh

156

Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 2500 mg/kg

157

Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg

158

Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg

159

Chỉ sử dụng cho siro bánh kếp (pancake syrup) và siro từ cây thích (maple syrup)

160

Chỉ sử dụng cho sản phẩm uống liền và hỗn hợp trộn sẵn để pha chế các sản phẩm uống liền

162

Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan và các sản phẩm dạng salami

163

Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg

164

Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 30000 mg/kg

165

Chỉ sử dụng cho sản phẩm với mục đích dinh dưỡng đặc biệt

166

Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ sữa trên bánh sandwich

167

Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan

168

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với phụ gia: INS 307a, 307b, 307c.

169

Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ chất béo trên bánh sandwich

170

Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong Codex stan 243- 2003

171

Không bao gồm chất béo sữa khan

172

Đối với nước sốt trái cây, sản phẩm trang trí bề mặt từ trái cây, kem dừa, nước cốt dừa và " thanh trái cây ép" thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg

173

Không bao gồm mì ăn liền có chứa rau và trứng

174

Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554, INS 556 và INS 559

175

Đối với đồ tráng miệng từ quả dạng thạch thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg

176

Chỉ sử dụng đối với cà phê dạng lỏng đóng hộp

177

Chỉ sử dụng cho thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa, cá thái nhỏ và lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989

178

Tính theo acid carminic

179

Dùng để khôi phục màu sắc tự nhiên bị mất đi trong quá trình chế biến

180

Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320 và INS 321

181

Tính theo anthocyanin

182

Không bao gồm nước cốt dừa

183

Chỉ sử dụng để trang trí bề mặt

184

Chỉ sử dụng trong chế phẩm hạt gạo phủ chất dinh dưỡng

185

Tính theo norbixin

186

Chỉ sử dụng cho bột mì có chứa phụ gia thực phẩm

187

Chỉ áp dụng đối với INS 304

188

Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo acesulfam kali

189

Không bao gồm yến mạch nghiền

190

Đối với đồ uống sữa lên men thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg

191

Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo aspartam

192

Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm dạng lỏng

193

Chỉ sử dụng trong sản phẩm pate cá và giáp xác

194

Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền quy định tại tiêu chuẩn Codex Stan 249 - 2006

195

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 319, INS 320 và INS 321

196

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320, INS 321 và INS 310

197

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 321 và INS 310

198

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dạng rắn (ví dụ: các thanh tăng cường năng lượng, thay thế bữa ăn...)

199

Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg tính theo đương lượng steviol

200

Đối với dăm bông từ thịt lợn thăn kiểu Nhật Bản (đã được xử lý và không qua xử lý nhiệt) ở mức 120 mg/kg đương lượng steviol

201

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị

202

Chỉ sử dụng trong dịch muối ngâm được sử dụng cho sản xuất xúc xích

203

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm thực phẩm bổ sung dạng nhai

204

Đối với nhãn và vải thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg

205

Đối với việc sử dụng để tránh biến màu nâu của rau củ sáng màu thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg

206

Được sử dụng làm chất tẩy màu ở mức tối đa là 30 mg/kg trong các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 240-2003

207

Đối với nước tương được dùng trong các công đoạn chế biến khác thì mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg

208

Chỉ sử dụng trong các sản phẩm được sấy khô và tách nước

209

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 251-2006

210

Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sử dụng làm chất làm ẩm cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989; và sử dụng làm chất làm dày trong lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989.

211

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mỳ

212

Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117 - 1981 thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg

213

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm lỏng có chứa chất tạo ngọt đậm đặc

214

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006

215

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 256-2007

216

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm từ ngô

217

Đối với lớp trang trí bề mặt (topping) thì mức sử dụng tối đa là 300 mg/kg

218

Các chất sulfite chỉ có thể được sử dụng làm chất bảo quản và chất chống oxy hóa cho các sản phẩm quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 177-1991

219

Đối với các sản phẩm đồ uống không cồn từ hạt hồi, dừa, hạnh nhân thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg

220

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men

221

Chỉ sử dụng cho bột nhào khoai tây và khoai tây cắt lát đã chiên trước

222

Chỉ sử dụng cho vỏ làm từ collagen có hoạt độ nước lớn hơn 0,6

223

Đối với sản phẩm có bổ sung trái cây, rau hoặc thịt, sử dụng thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg

224

Không bao gồm bia bổ sung hương vị

225

Đối với các sản phẩm bột mì trộn sẵn chất tạo xốp thì mức sử dụng tối đa là 12000 mg/kg

226

Đối với mục đích làm mềm thịt thì mức sử dụng tối đa là 35000 mg/kg

227

Chỉ sử dụng trong sữa đã qua xử lý tiệt trùng và UHT

228

Sử dụng ở mức tối đa là 1320 mg/kg khi làm ổn định whey lỏng có hàm lượng protein cao sử dụng để chế biến whey protein cô đặc

229

Chỉ sử dụng làm chất xử lý bột, chất tạo xốp

230

Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid

231

Chỉ sử dụng cho sữa lên men có hương vị và sữa lên men có hương vị đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men

232

Chỉ sử dụng cho chất béo thực vật được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 19-1981

233

Tính theo nisin

234

Chỉ sử dụng làm chất ổn định hoặc chất làm dày

235

Chỉ sử dụng trong các sản phẩm hoàn nguyên và kết hợp lại

236

Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 288-1976

237

Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981

238

Đối với các sản phẩm tương ứng với tiêu chuẩn Codex stan 74-1981 thì được sử dụng theo GMP

239

Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981

240

Mức sử dụng là trong khoảng giới hạn đối với natri quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981

241

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm surimi

242

Chỉ sử dụng làm chất chống oxy hóa.

243

Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex Stan 74-1981

244

Chỉ sử dụng đối với bột nhào làm bánh quy

245

Chỉ sử dụng đối với rau ngâm dầm

246

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 523 và INS 541(i), 541(ii)

247

Chỉ sử dụng trong kuzukiri và harusame

248

Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp

249

Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp trong hỗn hợp trộn sẵn làm bánh mỳ và bánh bao mỳ hấp

250

Chỉ sử dụng trong nhuyễn thể và tsukudani luộc chín

251

Chỉ sử dụng trong sản phẩm phomat Hoa Kỳ đã qua chế biến

252

Chỉ sử dụng đối với bột mỳ và bột ngô đã trộn sẵn chất tạo xốp

253

Sử dụng đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa và chỉ sử dụng cho thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989

254

Chỉ sử dụng trong muối để sản xuất phomat muối khô

255

Đối với các gia vị để dùng cho các thực phẩm thuộc mã nhóm 15.1 thì mức sử dụng tối đa là 1700 mg/kg

256

Chỉ sử dụng đối với mỳ, pasta không gluten và pasta dành cho chế độ ăn giảm protein

257

Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ của sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 thì mức sử dụng tối đa là 25 mg/kg tính theo bixin.

258

Không bao gồm siro từ cây thích

259

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554 và INS 556

260

Chỉ sử dụng trong sản phẩm tạo màu trắng dạng bột cho vào đồ uống

261

Chỉ sử dụng đối với bơ sữa đã xử lý nhiệt

262

Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm nấm ăn được

263

Đối với sản phẩm nấm ngâm dầm thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg

264

Đối với sản phẩm nấm tiệt trùng: sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp acid citric (INS 330) và acid lactic (INS 270) với mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg

265

Chỉ sử dụng làm chất tạo phức kim loại trong sản phẩm khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông nhanh

266

Không bao gồm sản phẩm xoài đóng hộp và lê đóng hộp quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015

267

Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015 ngoại trừ sản phẩm lê đóng hộp phục vụ lễ hội đặc biệt

268

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 471, 472a, 472b và 472c cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981

269

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh bột biến tính khác làm chất làm dày cho các sản phẩm trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981

270

Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày từ tinh bột khác ở mức tối đa là 60000 mg/kg cho các sản phẩm quy định trong Codex stan 73-1981

271

Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73- 1981

272

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg trong các sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc không chứa gluten, và mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg cho các sản phẩm khác quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981

273

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg cho các sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc không chứa gluten được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981

274

Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 15000 mg/kg cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981

275

Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 1500 mg/kg cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981

276

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh bột biến tính khác làm chất làm dày cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73- 1981

277

Không bao gồm dầu ép lạnh và nguyên chất và các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 33-1981

278

Chỉ sử dụng đối với whipped cream và cream bao gói bằng áp suất

279

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 38-1981

280

Chỉ sử dụng đối với củ cải ngâm dầm

281

Chỉ sử dụng trong thịt tươi băm nhỏ có chứa các thành phần khác từ thịt xay nhỏ

282

Chỉ sử dụng pectin không amid hóa đối với đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981

283

Chỉ sử dụng cho thực phẩm đóng hộp từ hoa quả cho trẻ nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981

284

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1440 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 72-1981

285

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1422 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 156-1987

286

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981

287

Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88 -1981 thì mức sử dụng tối đa là 30 mg/kg tính theo ion NO2 tồn dư

288

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981

289

Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v), 542 làm chất làm ẩm cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96- 1981 và Codex stan 97-1981. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo phospho

290

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 với mức sử dụng tối đa là 15 mg/kg để thay thế các phẩm màu mất đi trong các sản phẩm có chất kết dính

291

Đối với INS 160e và INS 160f thì mức sử dụng tối đa là 35 mg/kg

292

Đối với sản phẩm công thức từ protein thủy phân và/hoặc amino acid thì mức sử dụng tối đa là 25000 mg/kg

293

Tính theo saponin

294

Đối với các sản phẩm dạng lỏng thì mức sử dụng tối đa là 600 mg/kg tính theo đương lượng steviol

295

Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981

296

Đối với tía tô ngâm muối thì mức sử dụng tối đa là 780 mg/kg

297

Mức sử dụng trong thực phẩm chế biến ăn ngay không được vượt quá 200 mg/kg tính theo dạng khan

298

Chỉ sử dụng đối với phomat provolone

299

Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989: các phụ gia INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v) và 542 làm chất làm ẩm với mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho; các phụ gia INS 339(i), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vi), 450(vii), 450(ix), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv) được sử dụng làm chất tạo xốp trong lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ với mức sử dụng tối đa 440 mg/kg tính theo phospho.

300

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mực ống ướp muối

301

Mức tối đa tạm thời

302

Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v) và 542 làm chất làm ẩm cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và Codex stan 98-1981 với mức sử dụng tối đa là 1320 mg/kg tính theo phospho. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo phospho

303

Không bao gồm các sản phẩm (ngoại trừ sô cô la trắng) quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981

304

Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia INS 160a(i), 160a(iii), 160e, 160f, 160a(ii) trong lớp phủ bột hoặc vụn bánh mỳ cho các sản phẩm quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 166-1989

305

Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 chỉ sử dụng ở mức tối đa là 25 mg/kg tính theo norbixin.

306

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 189-1993, Codex stan 222-2001, Codex stan 236-2003, Codex stan 312-2003, Codex stan 315-2014

307

Không bao gồm mực nguyên liệu

308

Chỉ sử dụng cho nhuyễn thể nguyên liệu

309

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm phủ bột hoặc phủ bánh mỳ chưa được tiêu chuẩn hóa

310

Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1981 và Codex stan 90-1981 thì mức sử dụng tối đa là 250 mg/kg

311

Chỉ sử dụng cho sản phẩm terrine

312

Chỉ sử dụng cho sản phẩm tsukudani và surimi

313

Sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222- 2001

314

Sử dụng trong chiết xuất nấm men.

315

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 300, 301, 302 và 304

316

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 156-1987

317

Tính theo acid ascorbic

318

Chỉ sử dụng đối với ngũ cốc khô

319

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981.

320

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981

321

Chỉ sử dụng đối với hỗn hợp trộn sẵn dạng bột

322

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 19-1981 và Codex stan 211-1999

323

Chỉ sử dụng làm chất làm rắn chắc

324

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm lô hội

325

Sử dụng trong sản phẩm surimi

326

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

327

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá nấu nước tương

328

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày khác

329

Mức sử dụng tối đa chỉ áp dụng đối với các sản phẩm từ sữa và đậu nành

330

Không bao gồm sản phẩm đóng hộp

331

Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa thì chỉ sử dụng cho các sản phẩm tôm, cá băm nhỏ

332

Chỉ sử dụng làm chất làm bóng

333

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói bao gói giảm oxy quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013

334

Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá muối với hàm lượng muối lớn hơn hoặc bằng 18% trong suốt quá trình chế biến

335

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm chứa protein thực vật

336

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm nước mận từ giống mận Trung Quốc

337

Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 sử dụng ở mức tối đa là 50 mg/kg

338

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia: INS 200, 202, 203, 210, 211, 212, 213 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg tính theo acid sorbic (từ INS 200 đến INS 203) hoặc acid benzoic (từ INS 210 đến INS 213)

339

Không bao gồm sản phẩm bouillons và consommés đóng hộp

340

Đối với sản phẩm không quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117- 1981 sử dụng ở mức tối đa là 100 mg/kg

341

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 160a(ii), 160e, 160f cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg

342

Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 141(i) cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981

343

Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981: sử dụng các phụ gia thực phẩm INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii) làm chất điều chỉnh độ acid với mức sử dụng tối đa là 440 mg/kg tính theo phospho; chỉ sử dụng các phụ gia thực phẩm INS 341(i), 341(ii), 341(iii) làm chất chống đông vón với mức sử dụng tối đa là 800 mg/kg tính theo phospho trên chất khô của sản phẩm tách nước; sử dụng phụ gia thực phẩm INS 450(iv) và 452(iv) làm chất nhũ hóa, chất ổn định và chất làm dày với mức sử dụng tối đa là 1320 mg/kg tính theo phospho

344

Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 101(i) cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981

345

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 473 và INS 474 cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg

346

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 307a, 307b và INS 307c cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117- 1981 với mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg

347

Không bao gồm sản phẩm nguyên chất

348

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 473, INS 473a và INS 474

349

Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 7000 mg/kg đối với lớp kem trong bánh nướng

350

Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg trong các sản phẩm tương tự bột cream

351

Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 275- 1973

352

Đối với sản phẩm có hàm lượng chất béo lớn hơn 20% thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg

353

Tính theo chất khô

354

Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg

355

Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg

356

Không bao gồm dầu ép lạnh hoặc nguyên chất

357

Đối với sản phẩm dầu oliu tinh luyện, dầu oliu, dầu hạt oliu tinh luyện, dầu hạt oliu thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg nhằm bổ sung lượng tocopherol tự nhiên mất đi trong quá trình sản xuất

358

Đối với dầu cá thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg, sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp

359

Không bao gồm sản phẩm chất béo dạng phết từ sữa với hàm lượng chất béo lớn hơn hoặc bằng 70%

360

Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chất béo dạng phết từ sữa hàm lượng chất béo nhỏ hơn 70% hoặc với mục đích nướng.

361

Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006 thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg tính theo acid tartaric

362

Không bao gồm sản phẩm nguyên chất quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2004

363

Đối với dầu thể nhũ tương sử dụng cho sản xuất mì hoặc bánh nướng thì mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg

364

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp

365

Tính trên lớp vỏ

366

Đối với sản phẩm giống socola với hàm lượng nước lớn hơn 5% thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg

367

Đối với kẹo có hàm lượng dầu không thấp hơn 10% thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg

368

Đối với sản phẩm trang trí bánh (whipped decoration) thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg

369

Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngũ cốc ăn sáng dạng nghiền nhỏ

370

Chỉ sử dụng đối với mỳ, lớp vỏ cuốn cho nem, wonton và shou mai

371

Đối với sản phẩm mì luộc thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg

372

Chỉ sử dụng trong sản phẩm nem cuốn

373

Chỉ sử dụng cho xúc xích

374

Chỉ sử dụng cho sản phẩm thịt đã chín đông lạnh

375

Không áp dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981 ngoại trừ việc sử dụng phụ gia thực phẩm INS 304 làm chất chống oxy hóa trong sản phẩm socola trắng với mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg tính trên hàm lượng chất béo

376

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh từ protein thủy phân và/hoặc amino acid

377

Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981, Codex stan 98-1981 và Codex stan 88-1981

378

Chỉ sử dụng cho sản phẩm thức ăn công thức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh

379

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công thức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh từ protein thủy phân và/hoặc amino acid

380

Đối với sản phẩm thức ăn công thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh thì mức sử dụng tối đa là 7500 mg/kg

381

Tính theo mức tiêu thụ

382

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm cá hun khói và cá ướp hương khói quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013

383

Chỉ sử dụng đối với bột gelatin

384

Tính theo bột gelatin

385

Sử dụng làm chất làm ẩm để làm ẩm acid fumaric (INS 297)

386

Đối với các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 115-1981 thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg, sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với chất nhũ hóa khác

387

Đối với sản phẩm đường dạng bột cho bánh nướng nhỏ thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg

388

Không bao gồm bánh mỳ chỉ chế biến từ bột mỳ, nước, men hoặc chất tạo xốp và muối

389

Đối với sản phẩm chứa hạt xay nhuyễn thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg

390

Sử dụng làm chất chống oxi hóa cho các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và các sản phẩm nhuyễn thể bóc vỏ tươi sống ướp lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008

391

Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sản phẩm thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 165-1989

392

Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sử dụng làm chất chống oxi hóa cho các sản phẩm nhuyễn thể tươi đông lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008.

393

Đối với các sản phẩm thịt sò đông lạnh nhanh và thịt sò điệp đông lạnh nhanh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 315-2014: mức sử dụng tối đa các phụ gia thực phẩm phosphate với mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phosphor đối với chất điều chỉnh độ acid: INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v); chất làm ẩm: INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542; chất tạo phức kim loại: INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v); chất ổn định: INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542

394

Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa; các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981, Codex stan 95- 1981, Codex stan 165-1989, Codex stan 190-1995: các phụ gia thực phẩm INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii), 450(iii, v, vii), 452(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542 được sử dụng làm chất làm ẩm với mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho

395

Sử dụng cho các sản phẩm xử lý nhiệt quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981

396

Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981

397

Đối với sản phẩm bơ sữa không xử lý UHT hoặc tiệt trùng thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg.

398

Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg

399

Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg

400

Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg

401

Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 600 mg/kg

402

Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg

403

Không bao gồm sản phẩm sữa lên men và đồ uống chưa qua xử lý nhiệt sau khi lên men

404

Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg

405

Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg

406

Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg

407

Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng bổ sung vitamin và chất khoáng không bổ sung hương vị

408

Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 328-2017, hoặc làm chất chống tạo bọt cho dầu và chất béo sử dụng để chiên ngập quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 19-1981

409

Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dành cho quá trình chế biến tiếp khác hoặc cho chế độ ăn đặc biệt, hàm lượng đường giảm hoặc hàm lượng đường thấp, hoặc khi các thành phần đặc tính tạo ngọt đã được thay thế hoàn toàn hoặc một phần bởi phụ gia thực phẩm chất tạo ngọt

410

Không bao gồm sữa giảm đường lactoza

411

Đối với sữa giảm đường lactoza thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg

412

Chỉ sử dụng đối với xúc xích cá

413

Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm từ 452(i) đến 452(v) cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-2001

414

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ướp

415

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ngâm dầm

416

Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 307b

417

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng viên nang và viên nén

418

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg tính trên dầu cá

419

Chỉ sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh

420

Đối với nhuyễn thể muối hoặc nhuyễn thể xông khói thì mức sử dụng tối đa là 700 mg/kg

421

Chỉ sử dụng đối với sản phẩm xay nhuyễn hoặc sản phẩm gia vị có chứa dầu thực vật

422

Chỉ sử dụng đối với viên cà ri

423

Chỉ sử dụng đối với dashi và furikake

424

Chỉ sử dụng làm chất làm bóng

425

Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia thực phẩm INS 473 và INS 473a

426

Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực phẩm thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg

427

Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực phẩm thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg

428

Tồn dư trong bánh quy

429

Đối với cà phê đóng hộp có sữa thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg

430

Chỉ sử dụng đối với rượu mạnh được nhũ hóa

431

Không bao gồm rượu whisky

432

Chỉ sử dụng đối với bột nhão dùng để chế biến snack mặn từ ngũ cốc

433

Chỉ sử dụng đối với bánh gạo và snack khoai tây

434

Phụ gia mang vào từ việc sử dụng chất chống oxy hóa trong hương liệu, phẩm màu, thành phần nước quả và chế phẩm dinh dưỡng

435

Chỉ sử dụng phẩm màu INS 102, INS 110, INS 123 và INS 124, sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 30 mg/kg trong sản phẩm cuối cùng nhằm khôi phục lại màu mất đi trong quá trình chế biến sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991

436

Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid: đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991, phụ gia thực phẩm INS 338 được nâng mức sử dụng tối đa lên 540 mg/kg tính theo phosphor; đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 70-1981, phụ gia thực phẩm INS 450(i) được nâng mức sử dụng tối đa lên 4400 mg/kg tính theo phospho (bao gồm cả phosphat tự nhiên); đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 90-1981, phụ gia thực phẩm INS 338 và INS 450(i), sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 4400 mg/kg tính theo phospho (bao gồm cả phosphat tự nhiên)

437

Không bao gồm sản phẩm cá sấy khô hun khói quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013

438

Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa hoặc chất ổn định

439

Chỉ sử dụng cho sữa UHT từ các động vật không phải là bò

550

Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng aluminium lake của INS 120 là 10 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử dụng

551

Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 150 mg/kg

552

Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 120 mg/kg

553

Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 30 mg/kg

554

Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 70 mg/kg và giới hạn tối đa chỉ áp dụng cho vi chất tạo ngọt là 40 mg/kg

555

Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 300 mg/kg

556

Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 15 mg/kg

557

Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng aluminium lake của INS 120 là 5 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử dụng

558

Chỉ sử dụng để giữ màu quả màu đỏ

559

Chỉ áp dụng để giữ màu của quả màu đỏ và rau, không bao gồm oliu

560

Chỉ áp dụng cho sản phẩm mostarda di frutta, chỉ áp dụng để giữ màu của quả màu đỏ và sản phẩm tương tự trứng cá từ rong biển

561

Không bao gồm hạt dẻ nghiền

562

Không bao gồm mận nghiền

563

Có thể sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp giữa INS 120, INS 162 và INS 163

564

Tính theo P2O5

565

Áp dụng cho sản phẩm có hàm lượng thịt thú, gia cầm thấp hơn 80%

566

Đơn vị tính là mg/l sản phẩm pha chế theo hướng dẫn của nhà sản xuất để sử dụng trực tiếp

567

Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm sữa và sản phẩm từ sữa, đá thực phẩm, quả và rau.

568

Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 của Phụ lục 4

569

Chỉ áp dụng xử lý bề mặt cho quả có múi, dưa, đu đủ, xoài, bơ và dứa

XS13

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 13-1981

XS36

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 36-1981

XS38

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 38-1981

XS57

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 57-1981

XS66

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 66-1981

XS86

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 86-1981

XS87

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981

XS88

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88-1981

XS89

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981

XS92

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981

XS95

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 95-1981

XS96

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981

XS97

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 97-1981

XS98

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 98-1981

XS105

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 105-1981

XS115

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 115-1981

XS117

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981

XS141

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 141-1983

XS145

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 145-1985

XS165

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 165-1989

XS166

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989

XS189

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 189-1993

XS190

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 190-1995

XS191

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 191-1995

XS208

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 208-1999

XS222

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-2001

XS236

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 236-2003

XS240

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 240-2003

XS243

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003

XS250

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 250-2006

XS251

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 251-2006

XS252

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 252-2006

XS253

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006

XS257R

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 257R-2007

XS259R

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 259R-2007

XS260

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 260-2007

XS262

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 262-2007

XS292

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008

XS297

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 297-2009

XS309R

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 309R-2011

XS311

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013

XS312

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 312-2013

XS314R

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 314R-2013

XS315

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 315-2014

XS67

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 67-1981

XS130

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 130-1981

XS160

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 160-1987

XS211

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 211-1999

XS296

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 296-2009

XS73

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981

XS167

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 167-1989

XS244

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 244-2004

XS291

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 291-2010

XS302

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 302-2011

XS306R

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 306R-2011

XS326

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 326-2017

XS327

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 327-2017

XS328

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 328-2017

XS319

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015

XS33

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 33-1981

XS94

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 94-1981

XS3

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 3-1981

XS37

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991

XS70

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 70-1981

XS90

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 90-1981

XS119

Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 119-1981

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét