PHỤ LỤC 2B
MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH
THEO TIÊU CHUẨN CODEX STAN 192-1995 (2018)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT
ngày 30 tháng 8 năm 2019)
|
CURCUMIN |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
100(i) |
Curcumin |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đá thực phẩm, bao
gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây |
150 |
|
|
Sản phẩm kẹo
cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân |
300 |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
300 |
554 |
|
Đồ gia vị |
500 |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
200 |
557 |
|
Đồ uống có hương
vị (không bao gồm sản phẩm sữa sô cô la, đồ uống từ sữa có hương vị và các sản
phẩm malt) |
100 |
556 |
|
Snack khoai tây,
ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm dạng mặn đùn hoặc mặn phồng) |
100 |
553 |
|
Snack khoai tây,
ngũ cốc, bột và tinh bột (dạng mặn đùn hoặc mặn phồng) |
200 |
553 |
|
TURMERIC |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
100(ii) |
Turmeric |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và
bánh hạnh nhân |
GMP |
568 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
|
|
TARTRAZINE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
102 |
Tartrazin |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây |
GMP |
|
|
Sản phẩm cacao, sô cô la |
GMP |
|
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và
bánh hạnh nhân |
300 |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
300 |
555 |
|
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) |
150 |
556 |
|
Bánh quy giòn trừ bánh có đường |
200 |
557 |
|
Bánh ngọt, bánh quy và bánh nướng (dạng
bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả) |
200 |
557 |
|
Thực phẩm bổ sung |
GMP |
|
|
Đồ uống không cồn |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
500 |
552 |
|
AZORUBINE (CARMOISINE) |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
122 |
Azorubin
(Carmoisin) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
150 |
556 |
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây |
50 |
|
|
ERYTHROSINE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
127 |
Erythrosin |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây |
GMP |
|
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
|
|
Xúc xích |
GMP |
565 |
|
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
141(i) |
Phức đồng clorophyll |
|
141(ii) |
Phức đồng
clorophyllin (muối natri, kali của nó) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
(không bao gồm ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có
vị trái cây) |
GMP |
|
|
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
150a |
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê hòa tan |
GMP |
|
|
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
150b |
Caramen nhóm II (caramen sulfit) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác |
GMP |
556 |
|
VEGETABLE CARBON |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
153 |
Carbon thực vật |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sữa lên men có hương bao gồm sản phẩm đã
qua xử lý nhiệt |
GMP |
556 |
|
Đá thực phẩm |
GMP |
553 |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và
bánh hạnh nhân |
GMP |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
555 |
|
Ngũ cốc dạng sợi |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
BROWN HT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
155 |
Brown HT |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
150 |
556 |
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây |
50 |
|
|
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la |
150 |
554 |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và
bánh hạnh nhân |
150 |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
300 |
555 |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không
bao gồm sản phẩm từ cà chua) |
500 |
550 |
|
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
160b(i) |
Chất chiết xuất từ
annatto, bixin based |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
25 |
|
|
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước
sốt dạng nhũ tương |
GMP |
|
|
Sô cô la |
GMP |
|
|
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
160b(ii) |
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
25 |
|
|
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước
sốt dạng nhũ tương |
GMP |
|
|
Sô cô la |
GMP |
|
|
PAPRIKA OLEORESIN |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
160c(i) |
Paprika oleoresin |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và
bánh hạnh nhân |
GMP |
554, 568 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
555 |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
GMP |
552 |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Ngũ cốc dạng sợi |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
Xúc xích, pate, terrine |
GMP |
|
|
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(VD: vỏ bọc xúc xích) |
GMP |
|
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột
(từ thân củ, rễ, hạt họ đậu) |
GMP |
553 |
|
LUTEIN FROM TAGETS ERECTA |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
161b(i) |
Lutein từ Tagetes
erecta |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sữa lên men có hương vị |
150 |
556 |
|
Đá thực phẩm |
150 |
|
|
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm
thơm mát hơi thở (không bao gồm sản phẩm rau quả ướp đường) |
300 |
554 |
|
Rau quả ướp đường |
200 |
554 |
|
Kẹo cao su |
300 |
555 |
|
Bánh nướng nhỏ |
200 |
557 |
|
Đồ gia vị (chỉ áp dụng cho các loại gia vị
(seasonings) như bột ca-ri, tandoori) |
500 |
552 |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không
bao gồm sản phẩm nước chấm từ cà chua) |
500 |
550 |
|
Đồ uống có hương vị (không áp dụng đối với
sản phẩm sữa sô cô la và sản phẩm từ Malt) |
100 |
556 |
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột
(không bao gồm snack mặn đùn hoặc mặn phồng) |
100 |
553 |
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột
(chỉ áp dụng đối với snack mặn đùn hoặc mặn phồng) |
200 |
553 |
|
GRAPE SKIN EXTRACT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
163(ii) |
Chất chiết xuất vỏ
nho |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Phomat chưa ủ chín |
GMP |
|
|
Phomat ủ chín |
GMP |
|
|
Whey phomat |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Quả khô |
GMP |
|
|
Mostarda di frutta |
GMP |
|
|
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt
quả |
GMP |
558 |
|
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây |
200 |
|
|
Ngũ cốc dạng sợi |
GMP |
|
|
Bột nhão |
GMP |
|
|
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm
chín |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori |
GMP |
|
|
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản
phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Rượu mật ong |
GMP |
|
|
Đồ ăn tráng miệng |
GMP |
567 |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
ANTHOCYANINS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
163(iii) |
Chất chiết xuất từ quả lý chua đen |
|
163(iv) |
Màu ngô tím |
|
163(vi) |
Chất chiết xuất từ cà rốt đen |
|
163(vii) |
Màu khoai lang tím |
|
163(viii) |
Màu củ cải đỏ |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sữa lên men có hương vị |
GMP |
556 |
|
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không
bổ sung hương vị) |
GMP |
|
|
Sản phẩm cream có hương vị |
GMP |
|
|
Phomat chưa ủ chín có hương vị |
GMP |
|
|
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) |
GMP |
|
|
Bề mặt của phomat ủ chín |
GMP |
|
|
Whey phomat |
GMP |
|
|
Phomat đã qua chế biến có hương vị |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có
hương vị và sản phẩm vân đỏ |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm |
GMP |
553 |
|
Quả khô |
GMP |
558 |
|
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
GMP |
559 |
|
Quả đóng hộp hoặc đóng chai |
GMP |
558 |
|
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt
quả |
GMP |
560 |
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
561 |
|
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền |
GMP |
562 |
|
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm
thơm mát hơi thở |
GMP |
554 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
555 |
|
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp
phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây |
GMP |
555 |
|
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép
đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây) |
GMP |
|
|
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây |
200 |
563 |
|
Ngũ cốc dạng sợi |
GMP |
|
|
Bột nhão |
GMP |
|
|
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm
chín |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas) |
GMP |
|
|
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm
nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự,
sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị
chế biến, cá xông khói) |
GMP |
|
|
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) |
GMP |
|
|
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori |
GMP |
552 |
|
Mù tạt |
GMP |
|
|
Viên xúp và nước thịt |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không
bao gồm nước chấm từ cà chua) |
GMP |
|
|
Salad và mứt phết bánh sandwich |
GMP |
|
|
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản
phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với
mục đích y tế đặc biệt |
GMP |
|
|
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân |
GMP |
|
|
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten |
GMP |
|
|
Đồ uống có hương vị (Không bao gồm sữa
sôcôla và các sản phẩm từ malt) |
GMP |
556 |
|
Rượu táo, lê (Không bao gồm cidre bouché) |
GMP |
|
|
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made
wine (Không bao gồm wino owocowe markowe) |
GMP |
|
|
Rượu mật ong |
GMP |
|
|
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên
15% |
GMP |
|
|
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho
Americano) |
GMP |
|
|
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị |
GMP |
|
|
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ
uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có
hàm lượng cồn nhỏ hơn 15 % |
GMP |
|
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột |
GMP |
553 |
|
Quả hạch đã qua chế biến |
GMP |
|
|
Đồ ăn tráng miệng |
GMP |
556, 567 |
|
Thực phẩm bổ sung dạng rắn bao gồm dạng
viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng
nhai |
GMP |
551 |
|
Thực phẩm bổ sung dạng lỏng |
GMP |
|
|
Thực phẩm bổ sung dạng syrup hoặc dạng nhai |
GMP |
551 |
|
RED CABBAGE COLOUR |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
163(v) |
Màu bắp cải đỏ |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và
bánh hạnh nhân |
GMP |
568 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
|
|
Sữa lên men có hương vị |
GMP |
556 |
|
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không
bổ sung hương vị) |
GMP |
|
|
Sản phẩm cream có hương vị |
GMP |
|
|
Phomat chưa ủ chín có hương vị |
GMP |
|
|
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) |
GMP |
|
|
Bề mặt của phomat ủ chín |
GMP |
|
|
Phomat whey |
GMP |
|
|
Phomat đã qua chế biến có hương vị |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có
hương vị và sản phẩm vân đỏ |
GMP |
|
|
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm |
GMP |
553 |
|
Quả khô |
GMP |
558 |
|
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối |
GMP |
559 |
|
Quả đóng hộp hoặc đóng chai |
GMP |
558 |
|
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt
quả |
GMP |
560 |
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
561 |
|
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền |
GMP |
562 |
|
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm
thơm mát hơi thở |
GMP |
554 |
|
Kẹo cao su |
GMP |
555 |
|
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp
phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây |
GMP |
555 |
|
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép
đùn, dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây) |
GMP |
|
|
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây |
200 |
563 |
|
Sợi ngũ cốc |
GMP |
|
|
Bột nhão |
GMP |
|
|
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm
chín |
GMP |
|
|
Bánh nướng nhỏ |
GMP |
|
|
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được
(không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas) |
GMP |
|
|
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm
nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự,
sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị
chế biến, cá xông khói) |
GMP |
|
|
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) |
GMP |
|
|
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori |
GMP |
552 |
|
Mù tạt |
GMP |
|
|
Viên xúp và nước thịt |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không
bao gồm nước chấm từ cà chua) |
GMP |
|
|
Salad và mứt phết bánh sandwich |
GMP |
|
|
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản
phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống |
GMP |
|
|
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc
biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với
mục đích y tế đặc biệt |
GMP |
|
|
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân |
GMP |
|
|
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten |
GMP |
|
|
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sữa
sôcôla và các sản phẩm từ malt) |
GMP |
556 |
|
Rượu táo, lê (không bao gồm cidre bouché) |
GMP |
|
|
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made
wine (không bao gồm wino owocowe markowe) |
GMP |
|
|
Rượu mật ong |
GMP |
|
|
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên
15% |
GMP |
|
|
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho
Americano) |
GMP |
|
|
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị |
GMP |
|
|
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ
uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có
hàm lượng cồn nhỏ hơn 15 % |
GMP |
|
|
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột |
GMP |
553 |
|
Quả hạch đã qua chế biến |
GMP |
|
|
Đồ ăn tráng miệng |
GMP |
556, 567 |
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
(dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không
bao gồm sản phẩm dạng nhai) |
GMP |
551 |
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
(dạng lỏng) |
GMP |
|
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
(dạng syrup hoặc dạng nhai) |
GMP |
551 |
|
GARDENIA YELLOW |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
164 |
Gardenia yellow |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Kẹo trái cây |
300 |
|
|
Các sản phẩm cacao, sô cô la và các sản
phẩm sô cô la (bao gồm sô cô la và các sản phẩm sô cô la có bổ sung bơ cacao)
và kẹo |
300 |
|
|
Mì tươi |
1000 |
|
|
Mì khô |
300 |
|
|
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
1000 |
|
|
Các sản phẩm bột ướt và chưa qua chế biến
(ví dụ: mì, bánh bao, “wonton” và "shuomai") |
1000 |
|
|
Các sản phẩm từ tinh bột ở dạng khô chưa
nấu chín |
300 |
|
|
Các sản phẩm bột gạo ăn liền |
1500 |
|
|
Nhân bánh từ ngũ cốc |
1500 |
|
|
Bánh ngọt |
900 |
|
|
Bánh quy |
1500 |
|
|
Bánh xốp |
300 |
|
|
Nhân và bột phủ bề mặt cho bánh |
1000 |
|
|
Nước rau, quả ép |
300 |
|
|
Nước ép rau, quả có chứa thịt quả, rau, củ |
300 |
|
|
Nước giải khát đông lạnh (trừ đá thực phẩm) |
300 |
|
|
Đồ uống dạng rắn |
1500 |
|
|
Đồ uống hương trái cây |
300 |
|
|
Bơ thực vật và các sản phẩm tương tự (ví
dụ: bơ và bơ thực vật hỗn hợp) |
1500 |
|
|
Trái cây được làm bóng |
300 |
|
|
Rau, củ lên men |
1500 |
|
|
Quả hạch và hạt chiên |
1500 |
|
|
Quả hạch và hạt đóng hộp |
1500 |
|
|
Thạch quả (đối với bột thạch quả, liều
lượng sử dụng được tăng lên theo tỉ lệ của hỗn hợp chế biến) |
300 |
|
|
Các sản phẩm thịt đã nấu chín (sản phẩm
thịt gia cầm đã nấu chín) |
1500 |
|
|
Đồ gia vị (trừ muối và các sản phẩm tương
tự muối) |
1500 |
|
|
Nước chấm trong (VD: nước mắm) |
GMP |
|
|
Rượu vang hỗn hợp |
300 |
|
|
TANNIC ACID (TANNINS) |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
181 |
Acid tannic (Tannin) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
POTASSIUM SORBATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
202 |
Kali sorbat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây |
GMP |
|
|
SODIUM BENZOATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
211 |
Natri benzoat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước tương |
1000 |
|
|
NISIN |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
234 |
Nisin |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước tương, tương cà chua |
10 |
|
|
SODIUM NITRIT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
250 |
Natri nitrit |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Xúc xích và thịt viên tiệt trùng |
100 |
565 |
|
Xúc xích và thịt viên đã xử lý nhiệt (không
bao gồm sản phẩm tiệt trùng) |
150 |
565 |
|
SODIUM NITRATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
251 |
Natri nitrat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Xúc xích |
200 |
|
|
SODIUM DEHYDROACETATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
266 |
Natri dehydroacetat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Phomat đã qua chế biến |
500 |
|
|
Bơ |
500 |
|
|
LACTIC ACID, L-, D- and DL- |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
270 |
Acid lactic (L-, D- và DL-) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
4000 |
|
|
MALIC ACID, DL- |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
296 |
Acid malic (DL-) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
4000 |
|
|
ASCORBIC ACID, L- |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
300 |
Acid ascorbic (L-) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
250 |
|
|
TOCOPHEROL, D-ALPHA |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
307a |
d-alpha-Tocopherol |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao |
GMP |
|
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ
đến 12 tháng tuổi |
10 |
566 |
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích
y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
566 |
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
|
|
TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
307b |
Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ
đến 12 tháng tuổi |
10 |
566 |
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích
y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
10 |
566 |
|
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất |
GMP |
|
|
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID) |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
315 |
Acid erythorbic (acid isoascorbic) |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
250 |
|
|
POTASSIUM LACTATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
326 |
Kali lactat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến bao
gồm nhuyễn thể, giáp xác |
GMP |
|
|
CITRIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
330 |
Acid citric |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
1000 |
|
|
DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
331(ii) |
Dinatri monohydro citrat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm
tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả |
GMP |
|
|
TARTARIC ACID, L (+) - |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
334 |
Acid tartaric, L(+)- |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
PHOSPHORIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
338 |
Acid phosphoric |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
|
|
PHOSPHATES |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
339(i) |
Natri dihydro phosphat |
|
339(ii) |
Dinatri hydro phosphat |
|
339(iii) |
Trinatri phosphat |
|
340(i) |
Kali dihydro phosphat |
|
340(ii) |
Dikali hydro phosphat |
|
340(iii) |
Trikali hydro phosphat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích
ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi |
1000 |
564, 566 |
|
CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
341(i) |
Calci dihydro phosphat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Bột |
2500 |
564 |
|
METATARTARIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
353 |
Acid metatartaric |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
SUCCINIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
363 |
Acid succinic |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Viên xúp và nước thịt |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao |
GMP |
|
|
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng
rắn hoặc lỏng) |
GMP |
|
|
DISODIUM SUCCINAT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
364(ii) |
Dinatri succinat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Gia vị |
GMP |
|
|
ROSEMARY EXTRACT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
392 |
Chiết xuất hương thảo |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm phết từ chất béo, sản phẩm phết từ
chất béo sữa và sản phẩm phết hỗn hợp |
100 |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
100 |
|
|
GUM ARABIC (ACACIA GUM) |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
414 |
Gôm arabic |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
300 |
|
|
POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
435 |
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Mứt, thạch, mứt quả |
GMP |
|
|
DISODIUM DIPHOSPHATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
450(i) |
Dinatri diphosphat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Bột |
2500 |
|
|
YEAST MANNOPROTEINS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
455 |
Mannoprotein của
nấm men |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Rượu vang nho |
GMP |
|
|
SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
466 |
Natri carboxymethyl cellulose |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Tinh bột |
GMP |
|
|
Rượu vang nho |
100 |
|
|
SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY HYDROLYZED |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
469 |
Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm
tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả |
GMP |
|
|
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
471 |
Mono và diglycerid
của các acid béo |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Dầu và chất béo thực vật (không bao gồm dầu
ô liu và dầu nguyên chất) |
1000 |
|
|
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
473 |
Este của sucrose với các acid béo |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Trà matcha sữa |
GMP |
|
|
Nước gạo |
GMP |
|
|
SUCROGLYCERIDES |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
474 |
Sucroglycerid |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Các sản phẩm tương tự cream bột |
5000 |
|
|
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
475 |
Este của polyglycerol với các acid béo |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Dầu và chất béo thực vật |
GMP |
|
|
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
476 |
Este của
polyglycerol với acid ricinoleic |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Sản phẩm cacao và sô cô la |
5000 |
|
|
SODIUM STEAROYL LACTYLATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
481(i) |
Natri stearoyl lactylat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Dầu và chất béo
thực vật |
10000 |
|
|
Bột pha chế đồ
uống nóng |
2000 |
|
|
SORBITAN TRISTEARAT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
492 |
Sorbitan tristearat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Dầu và chất béo thực vật |
10000 |
|
|
SODIUM BICARBONATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
500(ii) |
Natri hydro carbonat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước suối và nước soda |
GMP |
|
|
POTASSIUM HYROGEN CARBONATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
501(ii) |
Kali hyro carbonat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao |
GMP |
|
|
POTASSIUM HYDROGEN SULFAT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
515(ii) |
Kali hydro sulfat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Các nhóm thực phẩm tại Phụ lục 3 |
GMP |
|
|
CALCIUM SULFATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
516 |
Calci sulfat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực |
GMP |
|
|
4 - HEXYL RESORCINOL |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
586 |
4-hexylresorcinol |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Giáp xác, nhuyễn thể đông lạnh, đông sâu |
2 |
|
|
ALANINE, DL - |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
639 |
DL-Alanin |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
10000 |
|
|
GLYCIN |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
640 |
Glycin |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
GMP |
|
|
Viên xúp và nước thịt |
GMP |
|
|
Nước chấm và các sản phẩm tương tự |
GMP |
|
|
OXIDISED POLYETHYLENE WAX |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
E914 |
Sáp oxidised polyethylene |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Quả tươi đã xử lý bề mặt |
GMP |
569 |
|
CALCIUM PEROXIDE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
930 |
Calci peroxyd |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Bột mỳ để sản xuất bánh mỳ |
75 |
|
|
ACESULFAME POTASSIUM |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
950 |
Acesulfam kali |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước tương |
350 |
|
|
ASPARTAME |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
951 |
Aspartam |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Nước tương |
350 |
|
|
SODIUM POLYACRYLATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
1210 |
Natri polyacrylat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản
phẩm tương tự |
2000 |
|
|
DISTARCH PHOSPHATE |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
1412 |
Distarch phosphat |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực |
GMP |
|
|
STARCH ACETATE ESTERIFIED WITH VINYL AXETAT |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
1421 |
Starch acetate este hóa với vinyl acetate |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây |
GMP |
|
|
PROPYLENE GLYCOL |
|
|
INS |
Tên phụ gia |
|
1520 |
Propylen glycol |
|
Nhóm
thực phẩm |
ML
(mg/kg) |
Ghi chú |
|
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
GMP |
|
|
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh
và kem trái cây |
GMP |
|
|
Đồ gia vị |
GMP |
|
|
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương
cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt) |
GMP |
|
GIẢI THÍCH
GHI CHÚ TẠI PHỤ LỤC 2A VÀ PHỤ LỤC 2B
|
Số ghi
chú |
Giải
thích |
|
1 |
Tính theo acid adipic |
|
2 |
Tính theo thành phần khô, trọng lượng khô,
hỗn hợp khô hoặc nồng độ cô đặc |
|
3 |
Xử lý bề mặt sản phẩm |
|
4 |
Đối với sản phẩm dùng để trang trí thực
phẩm, đánh dấu hoặc gắn lên thực phẩm |
|
5 |
Ngoại trừ các sản phẩm tuân thủ theo tiêu
chuẩn Codex stan 296- 2009 |
|
6 |
Tính theo nhôm |
|
7 |
Chỉ sử dụng trong sản phẩm tương tự cà phê |
|
8 |
Tính theo bixin |
|
9 |
Trừ việc sử dụng trong sản phẩm cà phê uống
liền ở mức 10.000mg/kg |
|
10 |
Tính theo ascobyl stearat |
|
11 |
Đối với dạng bột |
|
12 |
Các chất mang vào từ các chất tạo hương |
|
13 |
Tính theo acid benzoic |
|
14 |
Chỉ sử dụng trong protein công thức dạng
lỏng đã thủy phân |
|
15 |
Đối với dạng dầu hoặc chất béo |
|
16 |
Chỉ sử dụng để làm bóng bề mặt, lớp phủ,
lớp trang trí rau quả, thịt hay cá |
|
17 |
Tính theo acid cyclamic |
|
18 |
Mức thêm vào không phát hiện tồn dư đối với
thực phẩm ăn ngay |
|
19 |
Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 92- 1981 và Codex stan 95-1981: sử dụng các phụ gia INS 220,
INS 221, INS 222, INS 223, INS 224, INS 225 làm chất bảo quản với mức sử dụng
tối đa 100 mg/kg phần ăn được của sản phẩm thô hoặc 30 mg/kg trong phần ăn
được của sản phẩm đã chế biến. |
|
20 |
Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 167- 1989 và Codex stan 244-2004 với mức sử dụng tối đa là
200 mg/kg, trong sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 311-2013 với mức sử dụng tối đa 2000 mg/kg chỉ đối với sản
phẩm bao gói bằng môi trường giảm oxy |
|
21 |
Tính theo calci dinatri
etylendiamintetraacetat khan |
|
22 |
Chỉ sử dụng sản phẩm cá xay nhuyễn xông
khói. |
|
23 |
Tính theo sắt |
|
24 |
Tính theo natri ferocyanid khan |
|
25 |
Chỉ sử dụng ở mức GMP trong sản phẩm bột
đậu nành không tách béo |
|
26 |
Tính theo đương lượng steviol |
|
27 |
Tính theo acid para-hydrogen benzoic |
|
28 |
Đối với sản phẩm bột mỳ theo tiêu chuẩn
Codex stan 152-1985 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg |
|
29 |
Chỉ áp dụng với sản phẩm thực phẩm chưa
được tiêu chuẩn hóa |
|
30 |
Tính theo dư lượng ion NO3 |
|
31 |
Tính theo sản phẩm nhuyễn |
|
32 |
Theo dư lượng ion NO2 |
|
33 |
Tính theo phospho |
|
34 |
Đối với dạng khan |
|
35 |
Chỉ dùng cho nước quả đục |
|
36 |
Mức tồn dư |
|
37 |
Đối với các sản phẩm quy định theo tiêu
chuẩn Codex stan 87-1981 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg. |
|
38 |
Đối với hỗn hợp kem |
|
39 |
Tính theo carotenoid tổng số |
|
40 |
Chỉ sử dụng đối với INS 451(i), để nâng cao
hiệu quả của benzoat và sorbat |
|
41 |
Chỉ sử dụng đối với lớp phủ từ bột hoặc làm
bánh mỳ |
|
42 |
Tính theo acid sorbic |
|
43 |
Tính theo thiếc |
|
44 |
Tính theo dư lượng SO2 |
|
45 |
Tính theo acid tartaric |
|
46 |
Tính theo acid thiodipropionic |
|
47 |
Đối với trọng lượng lòng đỏ trứng khô |
|
48 |
Chỉ sử dụng đối với quả oliu |
|
49 |
Chỉ sử dụng đối với quả có múi thuộc họ cam
quýt |
|
50 |
Chỉ sử dụng đối với trứng cá |
|
51 |
Chỉ sử dụng cho thảo dược |
|
52 |
Trừ sữa socola |
|
53 |
Chỉ sử dụng làm lớp phủ bề mặt |
|
54 |
Chỉ sử dụng trong anh đào cocktail và anh
đào ướp đường |
|
55 |
Trong giới hạn cho phép của natri, canxi và
kali quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 72-1981: dùng đơn lẻ hoặc kết hợp với
các muối natri, calci và/hoặc kali khác |
|
56 |
Không bao gồm sản phẩm chứa tinh bột |
|
57 |
GMP là 1 phần benzoyl peroxyd và không quá
6 phần của chất phụ gia tính theo trọng lượng |
|
58 |
Tính theo calci |
|
59 |
Chỉ sử dụng làm chất khí bao gói |
|
60 |
CO2 trong rượu vang thành phẩm không
được vượt quá 4000 mg/kg ở 20oC |
|
61 |
Chỉ sử dụng đối với cá xay nhỏ |
|
62 |
Tính theo đồng |
|
63 |
Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa
và lớp phủ bột trong các sản phẩm thực phẩm được quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 166- 1989 |
|
64 |
Chỉ sử dụng ở trong đậu khô |
|
65 |
Được mang vào từ các chế phẩm dinh dưỡng |
|
66 |
Tính theo formandehyd |
|
67 |
Đối với dịch từ lòng trắng trứng thì mức sử
dụng tối đa là 8800 mg/kg tính theo phospho, và trong dịch trứng toàn phần
thì mức sử dụng tối đa là 14700 mg/kg tính theo phospho |
|
68 |
Chỉ sử dụng trong sản phẩm không thêm đường |
|
69 |
Chỉ sử dụng như tác nhân carbonat hóa |
|
70 |
Tính theo acid |
|
71 |
Chỉ đối với muối Ca, K, Na |
|
72 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ăn ngay |
|
73 |
Không bao gồm cá nguyên con |
|
74 |
Không bao gồm sản phẩm whey lỏng và các sản
phẩm whey sử dụng làm thành phần trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ
sơ sinh |
|
75 |
Chỉ sử dụng trong sữa bột dành cho máy bán
hàng tự động. |
|
76 |
Chỉ sử dụng đối với khoai tây |
|
77 |
Chỉ dùng cho mục đích dinh dưỡng đặc biệt |
|
78 |
Đối với các sản phẩm giấm (“pickling
vinegar” và “balsamic vinegar”) ở mức tối đa 50000 mg/kg |
|
79 |
Chỉ sử dụng đối với quả hạch |
|
80 |
Tương đương 2 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối
đa |
|
81 |
Tương đương 1 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối
đa |
|
82 |
Đối với tôm (Crangon crangon và Crangon
vulgaris) thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg |
|
83 |
Chỉ dạng L (+) - |
|
84 |
Chỉ sử dụng trong sản phẩm cho trẻ trên 1
tuổi |
|
85 |
Chỉ sử dụng trong vỏ xúc xích với mức dư
lượng trong xúc xích không được vượt quá 100 mg/kg |
|
86 |
Sử dụng trong trang trí bên trên món tráng
miệng mà không phải cream |
|
87 |
Mức xử lý |
|
88 |
Được mang vào từ nguyên liệu thành phần |
|
89 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm phết bánh sandwich |
|
90 |
Chỉ sử dụng cho hỗn hợp sữa và đường được
sử dụng trong các sản phẩm cuối cùng |
|
91 |
Benzoat và sorbat, có thể dùng đơn lẻ hoặc
kết hợp |
|
92 |
Không bao gồm nước sốt từ cà chua |
|
93 |
Trừ sản phẩm rượu vang từ nho Vitis
Vinifera |
|
94 |
Chỉ sử dụng đối với loganniza (xúc xích
tươi, chưa ướp muối) |
|
95 |
Đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa: chỉ
sử dụng cho surimi hoặc trứng cá |
|
96 |
Tính theo khối lượng khô của chất tạo ngọt
đậm đặc |
|
97 |
Tính theo sản phẩm cacao và sô cô la thành
phẩm |
|
98 |
Chỉ sử dụng để kiểm soát bụi |
|
99 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định tại Codex
stan 117-1981 |
|
100 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng tinh thể
và lớp phủ đường |
|
101 |
Khi kết hợp với các chất nhũ hóa khác: INS
442, 476, 491, 492, 432, 433, 435, 436, tổng mức sử dụng không vượt quá 15000
mg/kg |
|
102 |
Chỉ sử dụng trong chất béo thể nhũ tương
với mục đích nướng |
|
103 |
Đối với rượu vang trắng đặc biệt thì mức sử
dụng tối đa là 400 mg/kg |
|
104 |
Không bao gồm lê và dứa đóng hộp trong tiêu
chuẩn Codex stan 319- 2015 |
|
105 |
Đối với vỏ mướp khô (Kampyo) thì mức sử
dụng tối đa là 5000 mg/kg |
|
106 |
Đối với mù tạt Dijon thì mức sử dụng tối đa
là 500 mg/kg |
|
107 |
Sử dụng INS 535 và INS 536 trong muối thực
phẩm kết tinh ở mức 29 mg/kg tính theo natri ferrocyanid khan |
|
108 |
Chỉ sử dụng đối với cà phê hạt |
|
109 |
Mức sử dụng báo cáo theo 25lbs/1000 gal x
(0,45kg/lb) x (1gal/3,75L) x (1L/kg) x (10E6mg/kg) = 3000 mg/kg |
|
110 |
Chỉ sử dụng trong khoai tây chiên kiểu Pháp
cấp đông |
|
111 |
Đối với siro glucoza khô sử dụng trong sản
xuất kẹo từ đường thì mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg và siro glucoza sử dụng
trong sản xuất kẹo từ đường thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg |
|
112 |
Chỉ sử dụng trong phomat bào |
|
113 |
Tính theo đương lượng kali acessulfam (ML
có thể chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44).
Sử dụng kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với
hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có thể chuyển
thành aspartame đương lượng bằng cách chia 0,68) |
|
114 |
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà
thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg |
|
115 |
Chỉ sử dụng đối với nước dứa ép |
|
116 |
Chỉ sử dụng trong bột nhào |
|
117 |
Đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa xông
khói) thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg |
|
118 |
Đối với tocino (xúc xích tươi, chưa xông
khói) thì mức sử dụng tối đa là 1000mg/kg |
|
119 |
Tính theo đương lượng aspartam (ML có thể
chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,64). Sử dụng
kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với hàm
lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có thể chuyển thành
kali acessulfam đương lượng bằng cách nhân với 0,68) |
|
120 |
Đối với sản phẩm tương tự trứng cá thì mức
sử dụng tối đa là 2500 mg/kg |
|
121 |
Đối với sản phẩm cá lên men thì mức sử dụng
tối đa là 1000 mg/kg |
|
122 |
Theo quy định của nước nhập khẩu |
|
123 |
Khi sử dụng kết hợp các phụ gia thực phẩm
INS 491, 492, 493, 494, 495 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg tính theo
sản phẩm cacao và sô cô la thành phẩm với chức năng làm chất nhũ hóa cho các
sản phẩm theo quy định tại Codex Stan 105 - 1981 |
|
124 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm có chứa
ethanol < 7% |
|
125 |
Chỉ sử dụng trong hỗn hợp với dầu thực vật
để làm chất chống dính cho dụng cụ nướng bánh |
|
126 |
Chỉ sử dụng trong chống dính bột nhào trong
quá trình cắt hoặc nướng bánh |
|
127 |
Phục vụ người sử dụng |
|
128 |
Chỉ đối với INS 334 |
|
129 |
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid
trong nước ép nho |
|
130 |
Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 310, INS 319,
INS 320 và INS 321 |
|
131 |
Chỉ sử dụng làm chất mang hương liệu |
|
132 |
Đối với đồ uống bán đông lạnh (semi-frozen)
thì mức sử dụng tối đa là 130 mg/kg tính theo chế phẩm khô |
|
133 |
Sử dụng kết hợp INS 320, INS 321 và INS 310
thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg, với điều kiện mức sử dụng đơn lẻ của
từng chất không vượt quá mức giới hạn tối đa |
|
134 |
Đối với bánh pudding từ ngũ cốc thì mức sử
dụng tối đa là 500 mg/kg |
|
135 |
Đối với mơ khô thì mức sử dụng tối đa là
2000 mg/kg, nho tẩy màu thì mức sử dụng tối đa là 1500 mg/kg, dừa khô thì mức
sử dụng tối đa là 200 mg/kg, dừa đã tách một phần dầu thì mức sử dụng tối đa
là 50 mg/kg. |
|
136 |
Chỉ sử dụng để tránh biến màu nâu đối với
rau củ sáng màu |
|
137 |
Trừ sử dụng đối với quả bơ đông lạnh là 300
mg/kg |
|
138 |
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm giảm năng
lượng |
|
139 |
Chỉ sử dụng đối với nhuyễn thể, giáp xác,
da gai |
|
140 |
Đối với bào ngư đóng hộp (PAUA) thì mức sử
dụng tối đa là 1000 mg/kg |
|
141 |
Không bao gồm lê đóng hộp và dứa đóng hộp
thuộc Codex stan 319- 2015 |
|
142 |
Không bao gồm cà phê và chè |
|
143 |
Chỉ sử dụng trong đồ uống từ nước quả và
gừng khô |
|
144 |
Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngọt và chua |
|
145 |
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm giảm năng
lượng hoặc không thêm đường |
|
146 |
Chỉ áp dụng đối với beta-caroten tổng hợp
(INS 160a(i)) |
|
147 |
Không bao gồm bột whey cho thức ăn trẻ sơ
sinh |
|
148 |
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà
thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg |
|
149 |
Đối với trứng cá thì mức sử dụng tối đa là
100 mg/kg |
|
150 |
Chỉ sử dụng đối với thức ăn công thức từ
đậu nành |
|
151 |
Đối với protein thủy phân và / hoặc thức ăn
công thức từ các acid amin thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg |
|
152 |
Chỉ sử dụng cho mục đích rán hoặc chiên |
|
153 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm mì ăn liền |
|
154 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm nước cốt dừa |
|
155 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm táo thái lát đông
lạnh |
|
156 |
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà
thì mức sử dụng tối đa là 2500 mg/kg |
|
157 |
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà
thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg |
|
158 |
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà
thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg |
|
159 |
Chỉ sử dụng cho siro bánh kếp (pancake
syrup) và siro từ cây thích (maple syrup) |
|
160 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm uống liền và hỗn
hợp trộn sẵn để pha chế các sản phẩm uống liền |
|
162 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan và các sản
phẩm dạng salami |
|
163 |
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà
thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg |
|
164 |
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà
thì mức sử dụng tối đa là 30000 mg/kg |
|
165 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm với mục đích dinh
dưỡng đặc biệt |
|
166 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ sữa
trên bánh sandwich |
|
167 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan |
|
168 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với phụ gia:
INS 307a, 307b, 307c. |
|
169 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ chất
béo trên bánh sandwich |
|
170 |
Không bao gồm các sản phẩm được quy định
trong Codex stan 243- 2003 |
|
171 |
Không bao gồm chất béo sữa khan |
|
172 |
Đối với nước sốt trái cây, sản phẩm trang
trí bề mặt từ trái cây, kem dừa, nước cốt dừa và " thanh trái cây
ép" thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg |
|
173 |
Không bao gồm mì ăn liền có chứa rau và
trứng |
|
174 |
Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554, INS 556
và INS 559 |
|
175 |
Đối với đồ tráng miệng từ quả dạng thạch
thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg |
|
176 |
Chỉ sử dụng đối với cà phê dạng lỏng đóng
hộp |
|
177 |
Chỉ sử dụng cho thực phẩm chưa được tiêu
chuẩn hóa, cá thái nhỏ và lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
166-1989 |
|
178 |
Tính theo acid carminic |
|
179 |
Dùng để khôi phục màu sắc tự nhiên bị mất
đi trong quá trình chế biến |
|
180 |
Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320 và INS
321 |
|
181 |
Tính theo anthocyanin |
|
182 |
Không bao gồm nước cốt dừa |
|
183 |
Chỉ sử dụng để trang trí bề mặt |
|
184 |
Chỉ sử dụng trong chế phẩm hạt gạo phủ chất
dinh dưỡng |
|
185 |
Tính theo norbixin |
|
186 |
Chỉ sử dụng cho bột mì có chứa phụ gia thực
phẩm |
|
187 |
Chỉ áp dụng đối với INS 304 |
|
188 |
Nếu sử dụng kết hợp với muối
aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá
mức này, tính theo acesulfam kali |
|
189 |
Không bao gồm yến mạch nghiền |
|
190 |
Đối với đồ uống sữa lên men thì mức sử dụng
tối đa là 500 mg/kg |
|
191 |
Nếu sử dụng kết hợp với muối
aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá
mức này, tính theo aspartam |
|
192 |
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm dạng lỏng |
|
193 |
Chỉ sử dụng trong sản phẩm pate cá và giáp
xác |
|
194 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền quy
định tại tiêu chuẩn Codex Stan 249 - 2006 |
|
195 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 319, INS
320 và INS 321 |
|
196 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320, INS
321 và INS 310 |
|
197 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 321 và INS
310 |
|
198 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dạng rắn (ví
dụ: các thanh tăng cường năng lượng, thay thế bữa ăn...) |
|
199 |
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà
thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg tính theo đương lượng steviol |
|
200 |
Đối với dăm bông từ thịt lợn thăn kiểu Nhật
Bản (đã được xử lý và không qua xử lý nhiệt) ở mức 120 mg/kg đương lượng
steviol |
|
201 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị |
|
202 |
Chỉ sử dụng trong dịch muối ngâm được sử
dụng cho sản xuất xúc xích |
|
203 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm thực phẩm bổ
sung dạng nhai |
|
204 |
Đối với nhãn và vải thì mức sử dụng tối đa
là 50 mg/kg |
|
205 |
Đối với việc sử dụng để tránh biến màu nâu
của rau củ sáng màu thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg |
|
206 |
Được sử dụng làm chất tẩy màu ở mức tối đa
là 30 mg/kg trong các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan
240-2003 |
|
207 |
Đối với nước tương được dùng trong các công
đoạn chế biến khác thì mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg |
|
208 |
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm được sấy khô
và tách nước |
|
209 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 251-2006 |
|
210 |
Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa
và sử dụng làm chất làm ẩm cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 166-1989; và sử dụng làm chất làm dày trong lớp phủ bột hoặc lớp
phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
166-1989. |
|
211 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mỳ |
|
212 |
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 117 - 1981 thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg |
|
213 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm lỏng có chứa
chất tạo ngọt đậm đặc |
|
214 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 253-2006 |
|
215 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 256-2007 |
|
216 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm từ ngô |
|
217 |
Đối với lớp trang trí bề mặt (topping) thì
mức sử dụng tối đa là 300 mg/kg |
|
218 |
Các chất sulfite chỉ có thể được sử dụng
làm chất bảo quản và chất chống oxy hóa cho các sản phẩm quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 177-1991 |
|
219 |
Đối với các sản phẩm đồ uống không cồn từ
hạt hồi, dừa, hạnh nhân thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg |
|
220 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị đã
qua xử lý nhiệt sau khi lên men |
|
221 |
Chỉ sử dụng cho bột nhào khoai tây và khoai
tây cắt lát đã chiên trước |
|
222 |
Chỉ sử dụng cho vỏ làm từ collagen có hoạt
độ nước lớn hơn 0,6 |
|
223 |
Đối với sản phẩm có bổ sung trái cây, rau
hoặc thịt, sử dụng thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg |
|
224 |
Không bao gồm bia bổ sung hương vị |
|
225 |
Đối với các sản phẩm bột mì trộn sẵn chất
tạo xốp thì mức sử dụng tối đa là 12000 mg/kg |
|
226 |
Đối với mục đích làm mềm thịt thì mức sử
dụng tối đa là 35000 mg/kg |
|
227 |
Chỉ sử dụng trong sữa đã qua xử lý tiệt
trùng và UHT |
|
228 |
Sử dụng ở mức tối đa là 1320 mg/kg khi làm
ổn định whey lỏng có hàm lượng protein cao sử dụng để chế biến whey protein
cô đặc |
|
229 |
Chỉ sử dụng làm chất xử lý bột, chất tạo
xốp |
|
230 |
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid |
|
231 |
Chỉ sử dụng cho sữa lên men có hương vị và
sữa lên men có hương vị đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men |
|
232 |
Chỉ sử dụng cho chất béo thực vật được quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 19-1981 |
|
233 |
Tính theo nisin |
|
234 |
Chỉ sử dụng làm chất ổn định hoặc chất làm
dày |
|
235 |
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm hoàn nguyên
và kết hợp lại |
|
236 |
Không bao gồm sản phẩm được quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 288-1976 |
|
237 |
Không bao gồm sản phẩm được quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 74-1981 |
|
238 |
Đối với các sản phẩm tương ứng với tiêu
chuẩn Codex stan 74-1981 thì được sử dụng theo GMP |
|
239 |
Không bao gồm sản phẩm được quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 73-1981 |
|
240 |
Mức sử dụng là trong khoảng giới hạn đối
với natri quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981 |
|
241 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm surimi |
|
242 |
Chỉ sử dụng làm chất chống oxy hóa. |
|
243 |
Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp cho các sản
phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex Stan 74-1981 |
|
244 |
Chỉ sử dụng đối với bột nhào làm bánh quy |
|
245 |
Chỉ sử dụng đối với rau ngâm dầm |
|
246 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 523 và INS
541(i), 541(ii) |
|
247 |
Chỉ sử dụng trong kuzukiri và harusame |
|
248 |
Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp |
|
249 |
Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp trong hỗn hợp
trộn sẵn làm bánh mỳ và bánh bao mỳ hấp |
|
250 |
Chỉ sử dụng trong nhuyễn thể và tsukudani
luộc chín |
|
251 |
Chỉ sử dụng trong sản phẩm phomat Hoa Kỳ đã
qua chế biến |
|
252 |
Chỉ sử dụng đối với bột mỳ và bột ngô đã
trộn sẵn chất tạo xốp |
|
253 |
Sử dụng đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn
hóa và chỉ sử dụng cho thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
166-1989 |
|
254 |
Chỉ sử dụng trong muối để sản xuất phomat
muối khô |
|
255 |
Đối với các gia vị để dùng cho các thực
phẩm thuộc mã nhóm 15.1 thì mức sử dụng tối đa là 1700 mg/kg |
|
256 |
Chỉ sử dụng đối với mỳ, pasta không gluten
và pasta dành cho chế độ ăn giảm protein |
|
257 |
Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ
của sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 thì mức sử
dụng tối đa là 25 mg/kg tính theo bixin. |
|
258 |
Không bao gồm siro từ cây thích |
|
259 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554 và INS
556 |
|
260 |
Chỉ sử dụng trong sản phẩm tạo màu trắng
dạng bột cho vào đồ uống |
|
261 |
Chỉ sử dụng đối với bơ sữa đã xử lý nhiệt |
|
262 |
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm nấm ăn
được |
|
263 |
Đối với sản phẩm nấm ngâm dầm thì mức sử
dụng tối đa là 20000 mg/kg |
|
264 |
Đối với sản phẩm nấm tiệt trùng: sử dụng
đơn lẻ hoặc kết hợp acid citric (INS 330) và acid lactic (INS 270) với mức sử
dụng tối đa là 5000 mg/kg |
|
265 |
Chỉ sử dụng làm chất tạo phức kim loại
trong sản phẩm khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông nhanh |
|
266 |
Không bao gồm sản phẩm xoài đóng hộp và lê
đóng hộp quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015 |
|
267 |
Không bao gồm các sản phẩm được quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015 ngoại trừ sản phẩm lê đóng hộp phục vụ
lễ hội đặc biệt |
|
268 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 471, 472a,
472b và 472c cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981 |
|
269 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh
bột biến tính khác làm chất làm dày cho các sản phẩm trong tiêu chuẩn Codex
stan 74-1981 |
|
270 |
Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các
chất làm dày từ tinh bột khác ở mức tối đa là 60000 mg/kg cho các sản phẩm
quy định trong Codex stan 73-1981 |
|
271 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 73- 1981 |
|
272 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412,
414, 415 và 440 thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg trong các sản phẩm thực
phẩm chế biến từ ngũ cốc không chứa gluten, và mức sử dụng tối đa là 10000
mg/kg cho các sản phẩm khác quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981 |
|
273 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412,
414, 415 và 440 thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg cho các sản phẩm thực
phẩm chế biến từ ngũ cốc không chứa gluten được quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 74-1981 |
|
274 |
Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 15000 mg/kg cho
các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981 |
|
275 |
Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 1500 mg/kg cho
các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981 |
|
276 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh
bột biến tính khác làm chất làm dày cho các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 73- 1981 |
|
277 |
Không bao gồm dầu ép lạnh và nguyên chất và
các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 33-1981 |
|
278 |
Chỉ sử dụng đối với whipped cream và cream
bao gói bằng áp suất |
|
279 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 38-1981 |
|
280 |
Chỉ sử dụng đối với củ cải ngâm dầm |
|
281 |
Chỉ sử dụng trong thịt tươi băm nhỏ có chứa
các thành phần khác từ thịt xay nhỏ |
|
282 |
Chỉ sử dụng pectin không amid hóa đối với
đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981 |
|
283 |
Chỉ sử dụng cho thực phẩm đóng hộp từ hoa
quả cho trẻ nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981 |
|
284 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412,
1413, 1414 và 1440 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
72-1981 |
|
285 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412,
1413, 1414 và 1422 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
156-1987 |
|
286 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 |
|
287 |
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 88 -1981 thì mức sử dụng tối đa là 30 mg/kg tính theo ion NO2 tồn dư |
|
288 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981 |
|
289 |
Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii),
339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i),
450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii),
452(iii), 452(iv), 452(v), 542 làm chất làm ẩm cho các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 96- 1981 và Codex stan 97-1981. Hàm lượng phosphat tổng
(có mặt tự nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo
phospho |
|
290 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 với mức sử
dụng tối đa là 15 mg/kg để thay thế các phẩm màu mất đi trong các sản phẩm có
chất kết dính |
|
291 |
Đối với INS 160e và INS 160f thì mức sử
dụng tối đa là 35 mg/kg |
|
292 |
Đối với sản phẩm công thức từ protein thủy
phân và/hoặc amino acid thì mức sử dụng tối đa là 25000 mg/kg |
|
293 |
Tính theo saponin |
|
294 |
Đối với các sản phẩm dạng lỏng thì mức sử
dụng tối đa là 600 mg/kg tính theo đương lượng steviol |
|
295 |
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid cho
các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981 |
|
296 |
Đối với tía tô ngâm muối thì mức sử dụng
tối đa là 780 mg/kg |
|
297 |
Mức sử dụng trong thực phẩm chế biến ăn
ngay không được vượt quá 200 mg/kg tính theo dạng khan |
|
298 |
Chỉ sử dụng đối với phomat provolone |
|
299 |
Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa
và các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989: các phụ
gia INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i),
341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i),
451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v) và 542 làm chất làm ẩm
với mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho; các phụ gia INS
339(i), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii),
450(v), 450(vi), 450(vii), 450(ix), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv) được
sử dụng làm chất tạo xốp trong lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ với mức sử
dụng tối đa 440 mg/kg tính theo phospho. |
|
300 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mực ống ướp
muối |
|
301 |
Mức tối đa tạm thời |
|
302 |
Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii),
339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i),
450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii),
452(iii), 452(iv), 452(v) và 542 làm chất làm ẩm cho các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và Codex stan 98-1981 với mức sử dụng tối
đa là 1320 mg/kg tính theo phospho. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên
hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo phospho |
|
303 |
Không bao gồm các sản phẩm (ngoại trừ sô cô
la trắng) quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981 |
|
304 |
Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia INS
160a(i), 160a(iii), 160e, 160f, 160a(ii) trong lớp phủ bột hoặc vụn bánh mỳ
cho các sản phẩm quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 |
|
305 |
Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ
cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 chỉ sử dụng ở
mức tối đa là 25 mg/kg tính theo norbixin. |
|
306 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 189-1993, Codex stan 222-2001, Codex stan 236-2003,
Codex stan 312-2003, Codex stan 315-2014 |
|
307 |
Không bao gồm mực nguyên liệu |
|
308 |
Chỉ sử dụng cho nhuyễn thể nguyên liệu |
|
309 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm phủ bột hoặc
phủ bánh mỳ chưa được tiêu chuẩn hóa |
|
310 |
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 37-1981 và Codex stan 90-1981 thì mức sử dụng tối đa là 250
mg/kg |
|
311 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm terrine |
|
312 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm tsukudani và
surimi |
|
313 |
Sử dụng cho các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 222- 2001 |
|
314 |
Sử dụng trong chiết xuất nấm men. |
|
315 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 300, 301,
302 và 304 |
|
316 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia
chứa natri khác với giới hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
156-1987 |
|
317 |
Tính theo acid ascorbic |
|
318 |
Chỉ sử dụng đối với ngũ cốc khô |
|
319 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia
chứa natri khác với giới hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
73-1981. |
|
320 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia
chứa natri khác với giới hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
74-1981 |
|
321 |
Chỉ sử dụng đối với hỗn hợp trộn sẵn dạng
bột |
|
322 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 19-1981 và Codex stan 211-1999 |
|
323 |
Chỉ sử dụng làm chất làm rắn chắc |
|
324 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm lô hội |
|
325 |
Sử dụng trong sản phẩm surimi |
|
326 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thịt, thịt gia
cầm và thịt thú tươi |
|
327 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá nấu nước
tương |
|
328 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất
làm dày khác |
|
329 |
Mức sử dụng tối đa chỉ áp dụng đối với các
sản phẩm từ sữa và đậu nành |
|
330 |
Không bao gồm sản phẩm đóng hộp |
|
331 |
Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa
thì chỉ sử dụng cho các sản phẩm tôm, cá băm nhỏ |
|
332 |
Chỉ sử dụng làm chất làm bóng |
|
333 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá xông khói
và cá tẩm hương khói bao gói giảm oxy quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
311-2013 |
|
334 |
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá muối với
hàm lượng muối lớn hơn hoặc bằng 18% trong suốt quá trình chế biến |
|
335 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm chứa protein
thực vật |
|
336 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm nước mận từ
giống mận Trung Quốc |
|
337 |
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 117-1981 sử dụng ở mức tối đa là 50 mg/kg |
|
338 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia:
INS 200, 202, 203, 210, 211, 212, 213 cho các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg tính theo acid
sorbic (từ INS 200 đến INS 203) hoặc acid benzoic (từ INS 210 đến INS 213) |
|
339 |
Không bao gồm sản phẩm bouillons và
consommés đóng hộp |
|
340 |
Đối với sản phẩm không quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 117- 1981 sử dụng ở mức tối đa là 100 mg/kg |
|
341 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 160a(ii),
160e, 160f cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức
sử dụng tối đa là 50 mg/kg |
|
342 |
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 141(i)
cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 |
|
343 |
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 117-1981: sử dụng các phụ gia thực phẩm INS 339(i), 339(ii),
339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v),
451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii) làm chất điều chỉnh độ acid với mức sử dụng
tối đa là 440 mg/kg tính theo phospho; chỉ sử dụng các phụ gia thực phẩm INS
341(i), 341(ii), 341(iii) làm chất chống đông vón với mức sử dụng tối đa là
800 mg/kg tính theo phospho trên chất khô của sản phẩm tách nước; sử dụng phụ
gia thực phẩm INS 450(iv) và 452(iv) làm chất nhũ hóa, chất ổn định và chất
làm dày với mức sử dụng tối đa là 1320 mg/kg tính theo phospho |
|
344 |
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 101(i)
cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 |
|
345 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia
thực phẩm INS 473 và INS 474 cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex
stan 117-1981 với mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg |
|
346 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia
thực phẩm INS 307a, 307b và INS 307c cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 117- 1981 với mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg |
|
347 |
Không bao gồm sản phẩm nguyên chất |
|
348 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia
thực phẩm INS 473, INS 473a và INS 474 |
|
349 |
Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 7000
mg/kg đối với lớp kem trong bánh nướng |
|
350 |
Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 10000
mg/kg trong các sản phẩm tương tự bột cream |
|
351 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 275- 1973 |
|
352 |
Đối với sản phẩm có hàm lượng chất béo lớn
hơn 20% thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg |
|
353 |
Tính theo chất khô |
|
354 |
Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg |
|
355 |
Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg |
|
356 |
Không bao gồm dầu ép lạnh hoặc nguyên chất |
|
357 |
Đối với sản phẩm dầu oliu tinh luyện, dầu
oliu, dầu hạt oliu tinh luyện, dầu hạt oliu thì mức sử dụng tối đa là 200
mg/kg nhằm bổ sung lượng tocopherol tự nhiên mất đi trong quá trình sản xuất |
|
358 |
Đối với dầu cá thì mức sử dụng tối đa là
6000 mg/kg, sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp |
|
359 |
Không bao gồm sản phẩm chất béo dạng phết
từ sữa với hàm lượng chất béo lớn hơn hoặc bằng 70% |
|
360 |
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chất béo
dạng phết từ sữa hàm lượng chất béo nhỏ hơn 70% hoặc với mục đích nướng. |
|
361 |
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 253-2006 thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg tính theo acid
tartaric |
|
362 |
Không bao gồm sản phẩm nguyên chất quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2004 |
|
363 |
Đối với dầu thể nhũ tương sử dụng cho sản
xuất mì hoặc bánh nướng thì mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg |
|
364 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp |
|
365 |
Tính trên lớp vỏ |
|
366 |
Đối với sản phẩm giống socola với hàm lượng
nước lớn hơn 5% thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg |
|
367 |
Đối với kẹo có hàm lượng dầu không thấp hơn
10% thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg |
|
368 |
Đối với sản phẩm trang trí bánh (whipped
decoration) thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg |
|
369 |
Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngũ cốc ăn sáng
dạng nghiền nhỏ |
|
370 |
Chỉ sử dụng đối với mỳ, lớp vỏ cuốn cho
nem, wonton và shou mai |
|
371 |
Đối với sản phẩm mì luộc thì mức sử dụng
tối đa là 10000 mg/kg |
|
372 |
Chỉ sử dụng trong sản phẩm nem cuốn |
|
373 |
Chỉ sử dụng cho xúc xích |
|
374 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm thịt đã chín đông
lạnh |
|
375 |
Không áp dụng cho các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981 ngoại trừ việc sử dụng phụ gia thực phẩm
INS 304 làm chất chống oxy hóa trong sản phẩm socola trắng với mức sử dụng
tối đa là 200 mg/kg tính trên hàm lượng chất béo |
|
376 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công
thức cho trẻ sơ sinh từ protein thủy phân và/hoặc amino acid |
|
377 |
Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm
ăn ngay yêu cầu để lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981, Codex
stan 98-1981 và Codex stan 88-1981 |
|
378 |
Chỉ sử dụng cho sản phẩm thức ăn công thức
dạng lỏng cho trẻ sơ sinh |
|
379 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công
thức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh từ protein thủy phân và/hoặc amino acid |
|
380 |
Đối với sản phẩm thức ăn công thức dạng bột
dành cho trẻ sơ sinh thì mức sử dụng tối đa là 7500 mg/kg |
|
381 |
Tính theo mức tiêu thụ |
|
382 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm cá hun khói và
cá ướp hương khói quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013 |
|
383 |
Chỉ sử dụng đối với bột gelatin |
|
384 |
Tính theo bột gelatin |
|
385 |
Sử dụng làm chất làm ẩm để làm ẩm acid
fumaric (INS 297) |
|
386 |
Đối với các sản phẩm được quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 115-1981 thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg, sử dụng
đơn lẻ hoặc kết hợp với chất nhũ hóa khác |
|
387 |
Đối với sản phẩm đường dạng bột cho bánh
nướng nhỏ thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg |
|
388 |
Không bao gồm bánh mỳ chỉ chế biến từ bột
mỳ, nước, men hoặc chất tạo xốp và muối |
|
389 |
Đối với sản phẩm chứa hạt xay nhuyễn thì
mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg |
|
390 |
Sử dụng làm chất chống oxi hóa cho các sản
phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và các sản phẩm nhuyễn thể bóc vỏ tươi sống ướp
lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008 |
|
391 |
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chưa được
tiêu chuẩn hóa và sản phẩm thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex
stan 165-1989 |
|
392 |
Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu
chuẩn hóa và sử dụng làm chất chống oxi hóa cho các sản phẩm nhuyễn thể tươi
đông lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008. |
|
393 |
Đối với các sản phẩm thịt sò đông lạnh
nhanh và thịt sò điệp đông lạnh nhanh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
315-2014: mức sử dụng tối đa các phụ gia thực phẩm phosphate với mức sử dụng
tối đa là 2200 mg/kg tính theo phosphor đối với chất điều chỉnh độ acid: INS
338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i,
ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv,
v); chất làm ẩm: INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii),
450(i, ii, iii, v, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542; chất tạo
phức kim loại: INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i), 450(i, ii,
iii, v, vi, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v); chất ổn định: INS
339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii,
iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và
542 |
|
394 |
Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu
chuẩn hóa; các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981, Codex
stan 95- 1981, Codex stan 165-1989, Codex stan 190-1995: các phụ gia thực
phẩm INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii), 450(iii, v, vii),
452(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542 được sử dụng làm chất làm ẩm với
mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho |
|
395 |
Sử dụng cho các sản phẩm xử lý nhiệt quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981 |
|
396 |
Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm
ăn ngay yêu cầu để lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex
stan 97-1981 |
|
397 |
Đối với sản phẩm bơ sữa không xử lý UHT
hoặc tiệt trùng thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg. |
|
398 |
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg |
|
399 |
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg |
|
400 |
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg |
|
401 |
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 600 mg/kg |
|
402 |
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg |
|
403 |
Không bao gồm sản phẩm sữa lên men và đồ
uống chưa qua xử lý nhiệt sau khi lên men |
|
404 |
Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc
các sản phẩm không bổ sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg |
|
405 |
Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc
các sản phẩm không bổ sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg |
|
406 |
Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc
các sản phẩm không bổ sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg |
|
407 |
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm sữa dạng
lỏng bổ sung vitamin và chất khoáng không bổ sung hương vị |
|
408 |
Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa cho sản phẩm
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 328-2017, hoặc làm chất chống tạo bọt
cho dầu và chất béo sử dụng để chiên ngập quy định trong tiêu chuẩn Codex
stan 19-1981 |
|
409 |
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dành cho quá
trình chế biến tiếp khác hoặc cho chế độ ăn đặc biệt, hàm lượng đường giảm
hoặc hàm lượng đường thấp, hoặc khi các thành phần đặc tính tạo ngọt đã được
thay thế hoàn toàn hoặc một phần bởi phụ gia thực phẩm chất tạo ngọt |
|
410 |
Không bao gồm sữa giảm đường lactoza |
|
411 |
Đối với sữa giảm đường lactoza thì mức sử
dụng tối đa là 500 mg/kg |
|
412 |
Chỉ sử dụng đối với xúc xích cá |
|
413 |
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm từ 452(i) đến
452(v) cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-2001 |
|
414 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ướp |
|
415 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ngâm dầm |
|
416 |
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 307b |
|
417 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng viên nang
và viên nén |
|
418 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng
tối đa là 6000 mg/kg tính trên dầu cá |
|
419 |
Chỉ sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn
ngay yêu cầu để lạnh |
|
420 |
Đối với nhuyễn thể muối hoặc nhuyễn thể
xông khói thì mức sử dụng tối đa là 700 mg/kg |
|
421 |
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm xay nhuyễn
hoặc sản phẩm gia vị có chứa dầu thực vật |
|
422 |
Chỉ sử dụng đối với viên cà ri |
|
423 |
Chỉ sử dụng đối với dashi và furikake |
|
424 |
Chỉ sử dụng làm chất làm bóng |
|
425 |
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia thực
phẩm INS 473 và INS 473a |
|
426 |
Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực
phẩm thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg |
|
427 |
Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực
phẩm thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg |
|
428 |
Tồn dư trong bánh quy |
|
429 |
Đối với cà phê đóng hộp có sữa thì mức sử
dụng tối đa là 2000 mg/kg |
|
430 |
Chỉ sử dụng đối với rượu mạnh được nhũ hóa |
|
431 |
Không bao gồm rượu whisky |
|
432 |
Chỉ sử dụng đối với bột nhão dùng để chế
biến snack mặn từ ngũ cốc |
|
433 |
Chỉ sử dụng đối với bánh gạo và snack khoai
tây |
|
434 |
Phụ gia mang vào từ việc sử dụng chất chống
oxy hóa trong hương liệu, phẩm màu, thành phần nước quả và chế phẩm dinh
dưỡng |
|
435 |
Chỉ sử dụng phẩm màu INS 102, INS 110, INS
123 và INS 124, sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 30
mg/kg trong sản phẩm cuối cùng nhằm khôi phục lại màu mất đi trong quá trình
chế biến sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991 |
|
436 |
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid:
đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991, phụ gia thực
phẩm INS 338 được nâng mức sử dụng tối đa lên 540 mg/kg tính theo phosphor;
đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 70-1981, phụ gia thực
phẩm INS 450(i) được nâng mức sử dụng tối đa lên 4400 mg/kg tính theo phospho
(bao gồm cả phosphat tự nhiên); đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 90-1981, phụ gia thực phẩm INS 338 và INS 450(i), sử dụng đơn lẻ
hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 4400 mg/kg tính theo phospho (bao gồm
cả phosphat tự nhiên) |
|
437 |
Không bao gồm sản phẩm cá sấy khô hun khói
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013 |
|
438 |
Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa hoặc chất ổn
định |
|
439 |
Chỉ sử dụng cho sữa UHT từ các động vật
không phải là bò |
|
550 |
Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng
aluminium lake của INS 120 là 10 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử
dụng |
|
551 |
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng
aluminium lake là 150 mg/kg |
|
552 |
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng
aluminium lake là 120 mg/kg |
|
553 |
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng
aluminium lake là 30 mg/kg |
|
554 |
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng
aluminium lake là 70 mg/kg và giới hạn tối đa chỉ áp dụng cho vi chất tạo
ngọt là 40 mg/kg |
|
555 |
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng
aluminium lake là 300 mg/kg |
|
556 |
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng
aluminium lake là 15 mg/kg |
|
557 |
Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng
aluminium lake của INS 120 là 5 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử
dụng |
|
558 |
Chỉ sử dụng để giữ màu quả màu đỏ |
|
559 |
Chỉ áp dụng để giữ màu của quả màu đỏ và
rau, không bao gồm oliu |
|
560 |
Chỉ áp dụng cho sản phẩm mostarda di
frutta, chỉ áp dụng để giữ màu của quả màu đỏ và sản phẩm tương tự trứng cá
từ rong biển |
|
561 |
Không bao gồm hạt dẻ nghiền |
|
562 |
Không bao gồm mận nghiền |
|
563 |
Có thể sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp giữa
INS 120, INS 162 và INS 163 |
|
564 |
Tính theo P2O5 |
|
565 |
Áp dụng cho sản phẩm có hàm lượng thịt thú,
gia cầm thấp hơn 80% |
|
566 |
Đơn vị tính là mg/l sản phẩm pha chế theo
hướng dẫn của nhà sản xuất để sử dụng trực tiếp |
|
567 |
Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm sữa
và sản phẩm từ sữa, đá thực phẩm, quả và rau. |
|
568 |
Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1,
05.3 và 05.4 của Phụ lục 4 |
|
569 |
Chỉ áp dụng xử lý bề mặt cho quả có múi,
dưa, đu đủ, xoài, bơ và dứa |
|
XS13 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 13-1981 |
|
XS36 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 36-1981 |
|
XS38 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 38-1981 |
|
XS57 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 57-1981 |
|
XS66 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 66-1981 |
|
XS86 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 86-1981 |
|
XS87 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 87-1981 |
|
XS88 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 88-1981 |
|
XS89 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 |
|
XS92 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 92-1981 |
|
XS95 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 95-1981 |
|
XS96 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 |
|
XS97 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 97-1981 |
|
XS98 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 |
|
XS105 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 105-1981 |
|
XS115 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 115-1981 |
|
XS117 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 |
|
XS141 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 141-1983 |
|
XS145 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 145-1985 |
|
XS165 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 165-1989 |
|
XS166 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 |
|
XS189 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 189-1993 |
|
XS190 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 190-1995 |
|
XS191 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 191-1995 |
|
XS208 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 208-1999 |
|
XS222 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 222-2001 |
|
XS236 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 236-2003 |
|
XS240 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 240-2003 |
|
XS243 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 |
|
XS250 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 250-2006 |
|
XS251 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 251-2006 |
|
XS252 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 252-2006 |
|
XS253 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 253-2006 |
|
XS257R |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 257R-2007 |
|
XS259R |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 259R-2007 |
|
XS260 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 260-2007 |
|
XS262 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 262-2007 |
|
XS292 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 292-2008 |
|
XS297 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 297-2009 |
|
XS309R |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 309R-2011 |
|
XS311 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 311-2013 |
|
XS312 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 312-2013 |
|
XS314R |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 314R-2013 |
|
XS315 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 315-2014 |
|
XS67 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 67-1981 |
|
XS130 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 130-1981 |
|
XS160 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 160-1987 |
|
XS211 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 211-1999 |
|
XS296 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 296-2009 |
|
XS73 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 73-1981 |
|
XS167 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 167-1989 |
|
XS244 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 244-2004 |
|
XS291 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 291-2010 |
|
XS302 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 302-2011 |
|
XS306R |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 306R-2011 |
|
XS326 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 326-2017 |
|
XS327 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 327-2017 |
|
XS328 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 328-2017 |
|
XS319 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 319-2015 |
|
XS33 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 33-1981 |
|
XS94 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 94-1981 |
|
XS3 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 3-1981 |
|
XS37 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 37-1991 |
|
XS70 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 70-1981 |
|
XS90 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 90-1981 |
|
XS119 |
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 119-1981 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét