Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

PHỤ LỤC 3 DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM VÀ ĐỐI TƯỢNG THỰC PHẨM SỬ DỤNG THEO GMP

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM VÀ ĐỐI TƯỢNG THỰC PHẨM SỬ DỤNG THEO GMP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)

1. Danh mục phụ gia thực phẩm sử dụng theo GMP

STT

INS

Tên phụ gia thực phẩm

1

140

Chlorophylls

2

150a

Caramel I – plain caramel

3

160d(i)

Lycopene, synthetic

4

160d(ii)

Lycopene, tomato

5

160d(iii)

Lycopene, Blakeslea trispora

6

161b(iii)

Lutein esters từ Tagetes erecta

7

162

Beet red

8

170(i)

Calcium carbonate

9

171

Titanium dioxide

10

260

Acetic acid, glacial

11

261(i)

Potassium acetate

12

262(i)

Sodium acetate

13

263

Calcium acetate

14

270

Lactic acid, L-, D- and DL-

15

280

Propionic acid

16

281

Sodium propionate

17

282

Calcium propionate

18

283

Potassium propionate

19

290

Carbon dioxide

20

296

Malic acid, DL-

21

297

Fumaric acid

22

300

Ascorbic acid, L-

23

301

Sodium ascorbate

24

302

Calcium ascorbate

25

315

Erythorbic Acid (Isoascorbic acid)

26

316

Sodium erythorbate (Sodium isoascorbate)

27

322(i)

Lecithin

28

325

Sodium lactate

29

326

Potassium lactate

30

327

Calcium lactate

31

329

Magnesium lactate, DL-

32

330

Citric acid

33

331(i)

Sodium dihydrogen citrate

34

331(iii)

Trisodium citrate

35

332(i)

Potassium dihydrogen citrate

36

332(ii)

Tripotassium citrate

37

333(iii)

Tricalcium citrate

38

350(i)

Sodium hydrogen DL-malate

39

350(ii)

Sodium DL-malate

40

352(ii)

Calcium malate, DL-

41

365

Sodium fumarates

42

380

Triammonium citrate

43

400

Alginic acid

44

401

Sodium alginate

45

402

Potassium alginate

46

403

Ammonium alginate

47

404

Calcium alginate

48

406

Agar

49

407

Carrageenan

50

407a

Processed eucheuma seaweed (PES)

51

410

Carob bean gum

52

412

Guar gum

53

413

Tragacanth gum

54

414

Gum arabic (Acacia gum)

55

415

Xanthan gum

56

416

Karaya gum

57

417

Tara gum

58

418

Gellan gum

59

420(i)

Sorbitol

60

420(ii)

Sorbitol syrup

61

421

Mannitol

62

422

Glycerol

63

423

Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic

64

424

Curdlan

65

425

Konjac flour

66

427

Cassia gum

67

440

Pectins

68

457

Cyclodextrin, alpha-

69

458

Cyclodextrin, gamma-

70

460(i)

Microcrystalline cellulose (Cellulose gel)

71

460(ii)

Powdered cellulose

72

461

Methyl cellulose

73

462

Ethyl cellulose

74

463

Hydroxypropyl cellulose

75

464

Hydroxypropyl methyl cellulose

76

465

Methyl ethyl cellulose

77

466

Sodium carboxymethyl cellulose (Cellulose gum)

78

467

Ethyl hydroxyethyl cellulose

79

468

Cross-linked sodium carboxymethy cellulose (Cross-linked- cellulose gum)

80

469

Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed (Cellulose gum, enzymatically hydrolyzed)

81

470(i)

Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia, calcium, potassium and sodium

82

470(ii)

Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium

83

470(iii)

Magnesium stearate

84

471

Mono- and di-glycerides of fatty acids

85

472a

Acetic and fatty acid esters of glycerol

86

472b

Lactic and fatty acid esters of glycerol

87

472c

Citric and fatty acid esters of glycerol

88

500(i)

Sodium carbonate

89

500(ii)

Sodium hydrogen carbonate

90

500(iii)

Sodium sesquicarbonate

91

501(i)

Potassium carbonate

92

501(ii)

Potassium hydrogen carbonate

93

503(i)

Ammonium carbonate

94

503(ii)

Ammonium hydrogen carbonate

95

504(i)

Magnesium carbonate

96

504(ii)

Magnesium hydroxide carbonate

97

507

Hydrochloric acid

98

508

Potassium chloride

99

509

Calcium chloride

100

510

Ammonium chloride

101

511

Magnesium chloride

102

514(i)

Sodium sulfate

103

514(ii)

Sodium hydrogen sulfate

104

515(i)

Potassium sulfate

105

516

Calcium sulfate

106

518

Magnesium sulfate

107

524

Sodium hydroxide

108

525

Potassium hydroxide

109

526

Calcium hydroxide

110

527

Ammonium hydroxide

111

528

Magnesium hydroxide

112

529

Calcium oxide

113

530

Magnesium oxide

114

551

Silicon dioxide, amorphous

115

552

Calcium silicate

116

553(i)

Magnesium silicate, synthetic

117

553(iii)

Talc

118

575

Glucono delta-lactone

119

576

Sodium gluconate

120

577

Potassium gluconate

121

578

Calcium gluconate

122

580

Magnesium gluconate

123

620

Glutamic acid, L(+)-

124

621

Monosodium L-glutamate

125

622

Monopotassium L-glutamate

126

623

Calcium di-L-glutamate

127

624

Monoammonium L-glutamate

128

625

Magnesium di-L-glutamate

129

626

Guanylic acid, 5'-

130

627

Disodium 5'-guanylate

131

628

Dipotassium 5'-guanylate

132

629

Calcium 5'-guanylate

133

630

Inosinic acid, 5'-

134

631

Disodium 5'-inosinate

135

632

Potassium 5’-inosinate

136

633

Calcium 5'-inosinate

137

634

Calcium 5'-ribonucleotides

138

635

Disodium 5'-ribonucleotides

139

941

Nitrogen

140

942

Nitrous oxide

141

953

Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)

142

957

Thaumatin

143

964

Polyglycitol syrup

144

965(i)

Maltitol

145

965(ii)

Maltitol syrup

146

966

Lactitol

147

967

Xylitol

148

968

Erythritol

149

1102

Glucose oxidase

150

1104

Lipases

151

1200

Polydextroses

152

1202

Polyvinylpyrrolidone, insoluble

153

1204

Pullulan

154

1400

Dextrins, roasted starch

155

1401

Acid-treated starch

156

1402

Alkaline treated starch

157

1403

Bleached starch

158

1404

Oxidized starch

159

1405

Starches, enzyme treated

160

1410

Monostarch phosphate

161

1412

Distarch phosphate

162

1413

Phosphated distarch phosphate

163

1414

Acetylated distarch phosphate

164

1420

Starch acetate

165

1422

Acetylated distarch adipate

166

1440

Hydroxypropyl starch

167

1442

Hydroxypropyl distarch phosphate

168

1450

Starch sodium octenyl succinate

169

1451

Acetylated oxidized starch

170

1518

Triacetin

171

1100(i)

alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var.

172

1100(ii)

alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus

173

1100(iii)

alpha-Amylase from Bacillus subtilis

174

1100(iv)

alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

175

1100(v)

alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

176

1100(vi)

Carbohydrase from Bacillus licheniformis

177

1101(i)

Protease from Aspergillus orizae var.

178

1101(ii)

Papain

179

1101(iii)

Bromelain

180

1504(i)

Cyclotetraglucose

181

1504(ii)

Cyclotetraglucose syrup

2. Đối tượng thực phẩm sử dụng theo GMP

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

01.1.4

Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men (Chỉ áp dụng đối với các phụ gia thực phẩm tại Mục 1 Phụ lục 3 có chức năng làm Chất điều chỉnh độ acid, Khí bao gói, Chất ổn định hoặc Chất làm dày)

01.3

Sữa đặc và các sản phẩm tương tự (nguyên chất)

01.4.3

Cream đông tụ (nguyên chất)

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

01.5

Sữa bột, cream bột và các sản phẩm dạng bột tương tự (nguyên chất)

01.6.1

Phomat chưa ủ chín

01.6.2

Phomat ủ chín

01.6.4

Phomat đã qua chế biến

01.6.5

Sản phẩm tương tự phomat

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)

01.8.1

Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey

02.2.2

Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp

02.3

Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị

02.4

Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm các đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

03.0

Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây

04.1.2

Quả đã qua chế biến

04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

04.2.2.4

Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

05.0

Bánh kẹo

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

06.4.3

Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

06.6

Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)

06.7

Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)

06.8

Sản phẩm đậu tương (không bao gồm gia vị và nước chấm từ đậu tương thuộc mã nhóm 12.9)

07.0

Bánh nướng

08.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến

08.3

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến

08.4

Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

09.3

Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

09.4

Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô

10.3

Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc

12.2.1

Thảo mộc và gia vị (Không bao gồm Thảo mộc)

12.2.2

Đồ gia vị

12.3

Dấm

12.4

Mù tạt

12.5

Viên súp và nước thịt

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

12.8

Men và các sản phẩm tương tự

12.9

Gia vị từ đậu tương

12.10

Sản phẩm protein không phải từ đậu tương

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

13.6

Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.2.1

Bia và đồ uống từ malt

14.2.2

Rượu táo, lê

14.2.4

Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)

14.2.5

Rượu mật ong

14.2.6

Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

16.0

Thực phẩm hỗn hợp - các sản phẩm không thuộc nhóm thực phẩm từ 01-15

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét