Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

PHỤ LỤC HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT KẾT NỐI ĐỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI NHẰM THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 PHỤ LỤC

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT KẾT NỐI ĐỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI NHẰM THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành Kèm theo quyết định số 441 /QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026)

 

I. Phương thức kết nối

1. Mô hình kết nối

Hình 1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng thông tin đất đai

Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin đất đai từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Đặc tả các dịch vụ tra cứu dữ liệu đất đai

2.1. Danh sách dịch vụ dữ liệu

STT

Tên dịch vụ

Mã dịch vụ

Mô tả

1

Lấy danh sách Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Số định danh

qgvdd_dc_01

Cung cấp danh sách các Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của cá nhân (qua Số định danh cá nhân) hoặc tổ chức (qua Số định danh của doanh nghiệp) từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

2

Lấy thông tin chi tiết Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Số phát hành Giấy chứng nhận

qgvdd_dc_02

Dịch vụ dữ liệu hỗ trợ khai thác thông tin chi tiết của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Số phát hành Giấy chứng nhận và Số định danh cá nhân/Số định danh của doanh nghiệp

2.2. Chi tiết các dịch vụ dữ liệu

2.2.1. API lấy danh sách giấy chứng nhận theo số định danh

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

MaHeThong

String

x

Mã hệ thống kết nối với CSDL quốc gia về đất đai (được cung cấp khi thực hiện kết nối)

2

XacThuc

String

x

Mã SHA256 được sinh từ các thông tin gồm: sv_url,username,password.

Thông tin username và password sẽ được cung cấp riêng cho mỗi hệ thống kết nối

3

SoDinhDanh

String

x

Số định danh cá nhân của công dân hoặc Số định danh của doanh nghiệp

- Đặc tả đầu ra API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

GiayChungNhans

 

Danh sách Chủ sử dụng đất ghi trên

Giấy Chứng nhận

 

SoPhatHanh

String

Số phát hành Giấy chứng nhận

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

https://api.ngsp.gov.vn/eQGVDD/1.0/dc/LayDanhSachGCN

Request header

Method

POST

Content-Type

application/json

Authorization

Bearer <token>

Request Body

Body

Response Body

200 OK

400 Bad Request

401 Unauthorized

403 Forbidden

404 Not Found

2.2.2. API lấy chi tiết thông tin giấy chứng nhận

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

MaHeThong

String

x

Mã hệ thống kết nối với CSDL quốc gia về đất đai (được cung cấp khi thực hiện kết nối)

2

XacThuc

String

x

Mã SHA256 được sinh từ các thông tin gồm: sv_url,username,password.

Thông tin username và password sẽ được cung cấp riêng cho mỗi hệ thống kết nối

3

SoDinhDanh

String

x

Số định danh cá nhân của công dân hoặc Số định danh của doanh nghiệp

4

SoPhatHanh

String

x

Số phát hành của giấy chứng nhận (Số serial)

- Đặc tả đầu ra API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

ChuSuDungDats

 

Danh sách Chủ sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận

 

HoTen

String

Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

SoDinhDanh

String

Số định danh cá nhân/Số định danh của doanh nghiệp

2

ThuaDats

 

Danh sách thửa đất trên Giấy chứng nhận

 

MaThuaDat

String

Mã định danh thửa đất

 

SoThuTuThua

String

Số thứ tự thửa đất

 

SoHieuToBanDo

String

Số thứ tự tờ bản đồ

 

DienTich

Real

Diện tích

 

LoaiDat

String

Loại đất

 

ThoiHanSuDung

String

Thời hạn sử dụng đất

 

HinhThucSuDung

String

Hình thức sử dụng đất

 

NguonGocSuDung

String

Nguồn gốc sử dụng

 

DiaChi

String

Địa chỉ thửa đất

3

TaiSans

 

Danh sách tài sản gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận

 

TenTaiSan

String

Tên tài sản

 

DienTich

Real

Diện tích sử dụng

 

HinhThucSoHuu

String

Hình thức sở hữu

 

ThoiHanSoHuu

String

Thời hạn sở hữu

 

DiaChi

String

Địa chỉ tài sản

4

GhiChu

String

Thông tin ghi chú; theo nội dung phần ghi chú của GCN QR code bao gồm:

- Thông tin về nghĩa vụ tài chính đối với các loại nghĩa vụ tài chính phải nộp gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ và thông tin về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ (nếu có)

- Thông tin hạn chế quyền sử dụng đất, sở hữu tài sản (nếu có)

- Thông tin về trường hợp chủ sở hữu tài sản không có quyền sử dụng đất (nếu có)

- Thông tin về quyền đối với thửa đất liền kề (nếu có)

5

TheChap

String

Thông tin về đăng ký thế chấp; bao gồm Thông tin về đăng ký thế chấp, xóa đăng ký thế chấp, đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có)

6

SoPhatHanh

String

Số phát hành Giấy chứng nhận

7

NgayCapGCN

Date

Ngày cấp Giấy chứng nhận

8

FileQuetGCN

Base64

Tệp thông tin Giấy chứng nhận dạng PDF

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

https://api.ngsp.gov.vn/eQGVDD/1.0/dc/LayThongTinChiTietGCN

Request header

Method

POST

Content-Type

application/json

Authorization

Bearer <token>

Request Body

Body

Response Body

200 OK

 

400 Bad Request

401 Unauthorized

403 Forbidden

404 Not Found

II. Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin

Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.

2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin

Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.

Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét