PHỤ LỤC I
DANH MỤC THIẾT BỊ
(Kèm theo Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
Phần 1. Danh mục thiết bị đối với biện pháp xông hơi khử trùng
Bảng 1. Danh mục thiết bị sử dụng cho biện pháp xông hơi khử trùng bằng Methyl Bromide
TT | Thiết bị |
1 | Thiết bị đo nồng độ hơi thuốc |
2 | Thiết bị phát hiện rò rỉ thuốc xông hơi |
3 | Thiết bị đo tồn dư thuốc sau khi thông thoáng (đo TLV) |
4 | Thiết bị thông thoáng, đảo khí |
5 | Thiết bị hóa hơi |
6 | Thiết bị gia nhiệt |
7 | Dụng cụ, trang bị bảo hộ cá nhân (mặt nạ, bình lọc, thiết bị thở ôxy...) |
8 | Ống dẫn thuốc |
9 | Bạt khử trùng |
10 | Vật liệu làm kín khác (bạt giấy dán chuyên dụng, hồ dán, băng dính, rắn cát...) |
11 | Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ |
12 | Dụng cụ cân, đo |
13 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
14 | Dụng cụ, thiết bị phun vệ sinh |
15 | Biển cảnh giới |
16 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
17 | Bộ dụng cụ sơ cứu |
Bảng 2. Danh mục thiết bị sử dụng cho biện pháp xông hơi khử trùng bằng Phosphine
TT | Thiết bị |
1 | Thiết bị đo nồng độ hơi thuốc |
2 | Thiết bị phát hiện rò rỉ thuốc xông hơi |
3 | Thiết bị đo tồn dư thuốc sau khi thông thoáng (TLV) |
4 | Thiết bị thông thoáng |
5 | Dụng cụ, trang bị bảo hộ cá nhân (mặt nạ, bình lọc, thiết bị thở ôxy...) |
6 | Bạt khử trùng |
7 | Vật liệu làm kín khác (bạt giấy dán chuyên dụng, hồ dán, băng dính, rắn cát...) |
8 | Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ |
9 | Dụng cụ cân, đo |
10 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
11 | Dụng cụ, thiết bị phun vệ sinh |
12 | Biển cảnh giới |
13 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
14 | Bộ dụng cụ sơ cứu |
Phần 2. Danh mục thiết bị đối với biện pháp xử lý hơi nước nóng
TT | Thiết bị |
1 | Buồng xử lý |
2 | Máy tạo hơi nước nóng (Máy VHT) |
3 | Thiết bị làm mát |
4 | Hệ thống làm ẩm |
5 | Quạt luân chuyển không khí |
6 | Thiết bị đo ẩm độ |
7 | Thiết bị cảm ứng đo nhiệt |
8 | Thiết bị hiệu chuẩn |
9 | Thiết bị ghi dữ liệu về nhiệt độ trong quá trình xử lý |
10 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
11 | Bộ dụng cụ sơ cứu |
12 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
Phần 3. Danh mục thiết bị đối với biện pháp xử lý chiếu xạ
TT | Thiết bị |
1 | Nguồn phát xạ |
2 | Hệ thống băng tải đưa sản phẩm ra vào buồng xử lý |
3 | Phòng điều khiển |
4 | Thùng chứa sản phẩm |
5 | Thiết bị đo liều chiếu xạ |
6 | Buồng chiếu xạ |
7 | Thiết bị kiểm xạ |
8 | Hệ thống khóa liên động để kiểm soát và đảm bảo an toàn |
9 | Trang bị bảo hộ và thiết bị kiểm soát liều cá nhân |
10 | Bộ dụng cụ sơ cứu |
11 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
12 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
Phần 4. Danh mục thiết bị đối với biện pháp xử lý nhiệt nóng
TT | Thiết bị |
1 | Buồng xử lý |
2 | Hệ thống cung cấp nhiệt |
3 | Cảm biến đo nhiệt |
4 | Thiết bị hiển thị nhiệt độ |
5 | Hệ thống đảo khí |
6 | Trang thiết bị phòng cháy chữa cháy |
7 | Dụng cụ, thiết bị lấy mẫu và giám định sinh vật gây hại |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét