Phụ lục I
(Kèm theo Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ)
|
Mẫu
số 01 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ |
|
Mẫu
số 02 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề dược |
|
Mẫu
số 03 |
Giấy xác nhận thời gian
thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về dược |
|
Mẫu
số 04 |
Đơn đề nghị cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dược |
|
Mẫu
số 05 |
Đơn đề nghị điều chỉnh
nội dung Chứng chỉ hành nghề dược |
|
Mẫu
số 06 |
Chứng chỉ hành nghề dược
cấp theo hình thức xét hồ sơ |
|
Mẫu
số 07 |
Chứng chỉ hành nghề dược
cấp theo hình thức thi |
|
Mẫu
số 08 |
Bản đề nghị công bố cơ sở
đào tạo cập nhật kiến thức chuyên môn về dược |
|
Mẫu
số 09 |
Bản kê danh sách người
hướng dẫn tham gia đào tạo, cập nhật của cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức
chuyên môn về dược |
|
Mẫu
số 10 |
Bản đề nghị điều chỉnh
công bố cơ sở đào tạo cập nhật kiến thức chuyên môn về dược |
|
Mẫu
số 11 |
Thông báo thay đổi danh
sách người hướng dẫn đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược |
|
Mẫu
số 12 |
Giấy xác nhận hoàn thành
chương trình đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn |
|
Mẫu
số 13 |
Danh sách người đã hoàn
thành chương trình đào tạo cập nhật kiến thức chuyên môn về dược |
|
Mẫu
số 14 |
Thông báo danh sách người
đăng ký thực hành chuyên môn tại cơ sở bán lẻ thuốc |
|
Mẫu
số 15 |
Đề án tổ chức thi xét cấp
Chứng chỉ hành nghề dược |
|
Mẫu
số 16 |
Bản đề nghị công bố cơ sở
tổ chức thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược |
|
Mẫu
số 17 |
Bản đề nghị điều chỉnh
công bố cơ sở tổ chức thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược. |
|
Mẫu
số 18 |
Giấy xác nhận kết quả thi
xét cấp chứng chỉ hành nghề dược |
|
Mẫu
số 19 |
Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
|
Mẫu
số 20 |
Đơn đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
|
Mẫu
số 21 |
Đơn đề nghị điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
|
Mẫu
số 22 |
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược |
|
Mẫu
số 23 |
Thông báo tổ chức bán lẻ
thuốc lưu động |
|
Mẫu
số 24 |
Mã ký hiệu số Chứng chỉ
hành nghề dược, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
Mẫu số 01
|
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số ...(1)...... |
(Địa danh), ngày
tháng năm ……… |
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ …………………..(2)………………………….
1. Đơn vị nộp:
………………………….………………………….…………………………………….
2. Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ
sơ qua đường bưu điện):
|
3. Hình thức nộp: |
Trực tiếp |
□ |
Bưu điện |
□ |
|
|
Nộp lần đầu |
□ |
Nộp bổ sung lần ……(3)…. |
□ |
4. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu
có): ……………………………………………..
5. Danh mục tài liệu (4):
………………………….………………………….…………………………
Khi nhận kết quả, đề nghị mang theo Phiếu tiếp
nhận này và xuất trình Chứng minh thư hoặc các giấy tờ tương đương của người
nhận(5)
|
|
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ |
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ
(2) Tên thủ tục hành chính.
(3) Ghi lần bổ sung hồ sơ.
(4) Các tài liệu tương ứng theo thủ tục hành
chính được quy định tại Luật dược và Nghị định này (liệt kê chi tiết hoặc danh
mục kèm theo).
(5) Trường hợp người nhận không phải là có tên
trên Chứng chỉ hành nghề dược, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thì
yêu cầu có Giấy ủy quyền hoặc Giấy giới thiệu của cơ sở.
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp chứng chỉ hành nghề dược
Kính gửi: …………………(1)………………….
1. Họ và tên:
………………………….………………………….……………………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh:
………………………….………………………….…………………….
3. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
…………….………………………….………………………
4. Chỗ ở hiện nay:
…………….………………………….…………………….…………….……..
5. Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ
tương đương khác: ……………………….
Ngày cấp: …………………………. Nơi cấp:
………………………….…………………………
6. Điện thoại: …………………………. Email (nếu có):
………………………………………….
7. Văn bằng chuyên môn:
………………………….………………………….……………………
8. Đã có thời gian thực hành tại cơ sở dược:
Từ ngày …………………………. đến ngày …………………………. Tại
………………………
Nội dung thực hành:
………………………….………………………….………………………….
Từ ngày …………………………. đến ngày …………………………. Tại
………………………
Nội dung thực hành:
………………………….………………………….………………………….
Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dược
thuộc trường hợp sau:
|
|
Người đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề dược lần đầu |
|
|
|
Người đã
được cấp chứng chỉ hành nghề dược nhưng chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi
theo quy định |
|
Đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình
thức:
Xét hồ sơ: □ Thi: □
Đăng ký phạm vi hành nghề chuyên môn sau: (3)
…………………………………………………………………………………………………………….
(Liệt kê các vị trí công việc mà cá nhân đề
nghị và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Mục 1 Chương III của Luật dược
2016)
Sau khi nghiên cứu Luật dược và các quy định
khác về hành nghề dược, tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy
định hiện hành của Luật dược và các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên
quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp chứng
chỉ hành nghề dược cho tôi.
Tôi xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu theo
quy định tại Nghị định số …… /2017/NĐ-CP ngày ...../..../2017 của Chính phủ./.
|
|
……(2)…….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp CCHND.
(2) Tên địa danh.
(3) Các vị trí hành nghề theo quy định từ Điều
15 đến Điều 22 của Luật dược, cụ thể:
1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở sản xuất thuốc trừ trường hợp 2, 3 dưới đây.
2. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc là dược chất, tá dược, vỏ nang.
3. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở sản xuất vắc xin, sinh phẩm và nguyên liệu sản xuất vắc xin, sinh
phẩm.
4. Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ
sở sản xuất thuốc trừ trường hợp 5, 6 dưới đây.
5. Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ
sở sản xuất vắc xin, sinh phẩm.
6. Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ
sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc là dược chất, tá dược, vỏ nang.
7. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược,
người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất dược liệu;
8. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược,
người phụ trách về bảo đảm chất lượng của hộ kinh doanh, hợp tác xã sản xuất
dược liệu.
9. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ trường hợp 10, 11 dưới
đây.
10. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở bán buôn vắc xin, sinh phẩm.
11. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở bán buôn dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
12. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ trường hợp 13,
14 sau đây.
13. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu vắc xin, sinh phẩm.
14. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
15. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của nhà thuốc.
16. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của quầy thuốc.
17. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của tủ thuốc trạm y tế xã
18. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền.
19. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ
trường hợp 20 dưới đây.
20. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm vắc xin, sinh phẩm,
21. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học
của thuốc, trừ trường hợp 22 dưới đây.
22. Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở
kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc
dược liệu, thuốc cổ truyền.
23. Người phụ trách công tác dược lâm sàng của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ trường hợp 24 dưới đây.
24. Người phụ trách công tác dược lâm sàng của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền.
25. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trừ trường
hợp 26 dưới đây.
26. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản vắc xin, sinh phẩm.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
GIẤY XÁC NHẬN
Thời gian thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về dược
Tên cơ sở: …………………………. Địa
chỉ:………………………….……………………………….;
Số giấy CNĐĐKKDD:..………………………….(1)
…………………………………………………….
Xác nhận Ông/Bà
………………………….………………………….………………………………….
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương
đương khác: ……………………………….
Ngày cấp:…………….…………………………………. Nơi cấp:
………………………………………
Thường trú tại
…………….………………………………….…………….………………………………
Đã có thời gian thực hành dược tại:
………………………….…………….……………………………
Từ ngày .…………….……………………… đến ngày
.…………….………………………………….
Nội dung thực hành: (2)
.…………….……………………….…………….…………………………….
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về xác nhận
trên./.
|
|
……….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Điền số giấy CNĐĐKKDD nếu là cơ sở kinh
doanh dược
(2) Ghi nội dung thực hành theo quy định tại
Điều 20 của Nghị định này.
(3) Đối với cơ sở thực hành là nhà thuốc, không
phải đóng dấu vào Giấy xác nhận.
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược
Kính gửi: …………………(1)………………….
1. Họ và tên:
………………………….………………………….……………………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh:
………………………….………………………….…………………….
3. Chỗ ở hiện nay:
…………….………………………….…………………….…………….……..
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
…………….………………………….………………………
5. Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ
tương đương khác: ……………………….
Ngày cấp: …………………………. Nơi cấp:
………………………….…………………………
6. Điện thoại: …………………………. Email (nếu có):
………………………………………….
7. Văn bằng chuyên môn:
………………………….………………………….……………………
Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược số:
…………………………. ngày …………………
Theo hình thức: Xét hồ sơ □ Thi □
8. Phạm vi hành nghề đã được cấp:
(1)
……………………………………………………………………………………………………………
(2) ……………………………………………………………………………………………………………
9. Tên và địa chỉ của cơ sở dược:
.…………….……………………………………………………….
10. Vị trí đang hành nghề (nếu đang hành nghề)
.…………….………………………………………
11. Lý do (mất, hư hỏng):
.…………….……………………….…………….………………………….
□ Tôi xin cam kết về tính xác thực của việc mất
Chứng chỉ hành nghề dược đồng thời không sử dụng Chứng chỉ hành nghề dược đã
mất để hành nghề (2).
Sau khi nghiên cứu Luật dược và các quy định
khác về hành nghề dược, tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy
định hiện hành của Luật dược và các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên
quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại
chứng chỉ hành nghề dược cho tôi.
Tôi xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu theo
quy định tại Nghị định số ……/2017/NĐ-CP ngày …/…./2017 của Chính phủ./.
|
|
……(3)….., ngày ……. tháng ……. năm ……. |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp CCHND.
(2) Đánh dấu vào ô vuông trong trường hợp cấp
lại CCHND với lý do bị mất CCHND.
(3) Tên địa danh.
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
Kính gửi: …………………(1)………………….
1. Họ và tên:
………………………….………………………….……………………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh:
………………………….………………………….…………………….
3. Chỗ ở hiện nay:
…………….………………………….…………………….…………….……..
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
…………….………………………….………………………
5. Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ
tương đương khác: ……………………….
Ngày cấp: …………………………. Nơi cấp:
………………………….…………………………
6. Điện thoại:
…………………………. Email (nếu có): ………………………………………….
7. Văn bằng chuyên môn:
………………………….………………………….……………………
Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược số:
…………………………. ngày …………………..
8. Hình thức cấp: Xét hồ sơ □ Thi
□
9. Phạm vi hành nghề đã được cấp:
.…………….……………………………………………………
10. Vị trí công việc và cơ sở đang hành nghề
(nếu có) .…………….………………………………
11. Nội dung xin điều chỉnh:
.…………….……………………….…………….……………………….
Sau khi nghiên cứu Luật dược và các quy định
khác về hành nghề dược, tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy
định hiện hành của Luật dược và các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên
quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và điều chỉnh
nội dung chứng chỉ hành nghề dược cho tôi.
Tôi xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu theo
quy định tại Nghị định số ……/2017/NĐ-CP ngày …/…./2017 của Chính phủ./.
|
|
……(2)……., ngày ……. tháng ……. năm …… |
Ghi chú:
(1) Ghi tên Cơ quan cấp CCHND
(2) Tên địa danh.
Mẫu số 06298
|
SỞ Y TẾ……… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh |
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC |
Chứng nhận Ông/Bà (3):
.…………….……………………….…………….…………………………
Ngày, tháng, năm sinh:
.…………….……………………….…………….………………………….
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương
đương khác: …………………………….
Ngày cấp: .…………….……………………… Nơi cấp:
.…………….……………………………….
Địa chỉ thường trú:
.…………….……………………….…………….………………………………..
Văn bằng chuyên môn:
.…………….……………………….…………….…………………………..
Phạm vi hoạt động chuyên môn: .…………….……………………… (4)
………………………….
Đủ điều kiện hành nghề dược với các vị trí hành
nghề sau: ………………….(5) ………………..
Hình thức cấp Chứng chỉ hành nghề: Xét hồ sơ
Yêu cầu có phiên dịch trong hành nghề(6).
Chứng chỉ hành nghề dược có hiệu lực từ ngày
……. tháng ……. năm ……..được cấp theo Quyết định số: …………./QĐ-SYT ngày ……. tháng
……. năm …….. của Giám đốc Sở Y tế....
Thay thế cho Chứng chỉ hành nghề dược số……..
ngày ……. tháng ……. năm ……..(nếu là trường hợp cấp lại, điều chỉnh).
|
|
………., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Ghi mã ký hiệu số Chứng chỉ hành nghề dược
Theo quy định tại Mẫu số 24 Phụ lục I của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày
08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật dược.
(2) Ghi rõ hình thức cấp, lần cấp trong trường
hợp cấp lại, điều chỉnh, ví dụ: cấp lại lần 1: số CCHND, ngày cấp...; hoặc cấp
điều chỉnh lần 2; số CCHND, ngày cấp ....
(3) Ghi tên người được cấp CCHND bằng chữ in
hoa.
(4) Ghi tất cả các phạm vi hoạt động chuyên môn
mà người đề nghị cấp CCHND đề nghị và đáp ứng yêu cầu.
(5) Ghi tất cả các vị trí chuyên môn mà người
đề nghị cấp CCHND đề nghị và đáp ứng yêu cầu.
(6) Chỉ ghi dòng này trong trường hợp cấp Chứng
chỉ hành nghề dược cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
chưa được công nhận biết tiếng Việt trong hành nghề dược.
Mẫu số 07299
|
BỘ Y TẾ……… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh |
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC |
Chứng nhận Ông/Bà (2):
.…………….……………………….…………….…………………………
Ngày, tháng, năm sinh:
.…………….……………………….…………….………………………….
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương
đương khác: …………………………….
Ngày cấp: .…………….……………………… Nơi cấp:
.…………….……………………………….
Địa chỉ thường trú:
.…………….……………………….…………….………………………………..
Văn bằng chuyên môn:
.…………….……………………….…………….…………………………..
Phạm vi hoạt động chuyên môn: .…………….……………………… (3)
………………………….
Đủ điều kiện hành nghề dược với các vị trí hành
nghề sau: ………………….(4) ………………..
Hình thức cấp Chứng chỉ hành nghề: Thi
Kết quả thi được công nhận ngày:
.…………….……………………….…………….………………
Tại cơ sở tổ chức thi:
.…………….……………………….…………….………………………………
Chứng chỉ hành nghề dược có hiệu lực từ ngày
.... tháng .... năm.... được cấp theo Quyết định số: …………../QĐ-BYT ngày ....
tháng.... năm ……….của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Thay thế cho Chứng chỉ hành nghề dược số.....
ngày ……. tháng ……. năm …….. (nếu là trường hợp cấp lại, điều chỉnh).
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Ghi rõ hình thức cấp, lần cấp trong trường
hợp cấp lại, điều chỉnh, ví dụ: cấp lại lần 1: số CCHND, ngày cấp...; hoặc cấp
điều chỉnh lần 2; số CCHTND, ngày cấp ...
(2) Ghi tên người được cấp CCHND bằng chữ in
hoa.
(3) Ghi tất cả các phạm vi hoạt động chuyên môn
mà người đề nghị cấp CCHND đề nghị và đáp ứng yêu cầu.
(4) Ghi tất cả các vị trí chuyên môn mà người
đề nghị cấp CCHND đề nghị và đáp ứng yêu cầu.
Mẫu số 08300(được bãi bỏ)
Mẫu số 09301 (được bãi bỏ)
Mẫu số 10302 (được bãi bỏ)
Mẫu số 11303 (được bãi bỏ)
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
GIẤY XÁC NHẬN
Hoàn thành đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược
Xác nhận Ông/Bà:
.…………….……………………….…………….………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh:
.…………….……………………….…………….………………………….
Chỗ ở hiện nay:
.…………….……………………….…………….…………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
.…………….……………………….…………….………………
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương
đương khác: …………………………….
Ngày cấp:.…………….……………………… Nơi cấp:
.…………….………………………………
Điện thoại:.…………….……………………… Email ( nếu có):
.…………….……………………..
Văn bằng chuyên môn:
.…………….……………………….…………….………………………….
Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược số:
.…………….……………………… ngày …………..
Đã hoàn thành chương trình đào tạo, cập nhật
kiến thức chuyên môn về dược như sau:
Thời gian từ: Ngày .…………….……………………… đến ngày
.…………….…………………….
Số giờ tham dự:
.…………….……………………….…………….……………………………………..
Nội dung chương trình cho đối
tượng:.…………….…………………………………………………. (1)
Cơ sở đào tạo, cập nhật: ………..(2)………..
Địa chỉ: .…………….…………… (3) ………………..
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1): Ghi rõ đối tượng tham gia đào tạo (ví dụ:
người hành nghề dược: bán buôn...).
(2): Tên cơ sở đào tạo cập nhật.
(3): Địa chỉ cơ sở đào tạo cập nhật.
Mẫu số 13304 (được bãi bỏ)
Mẫu số 14305 (được bãi bỏ)
Mẫu số 15306 (được bãi bỏ)
Mẫu số 16307 (được bãi bỏ)
Mẫu số 17308 (được bãi bỏ)
Mẫu số 18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
GIẤY XÁC NHẬN
Kết quả thi xét cấp chứng chỉ hành nghề dược
1. Tên cơ sở tổ chức thi
.…………….……………………….…………….………………………
Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….…………………………………………
2. Xác nhận Ông/Bà:
.…………….……………………….…………….………………………….
3. Ngày, tháng, năm sinh:
.…………….……………………….…………….…………………….
4. Chỗ ở hiện nay:
.…………….……………………….…………….……………………………..
5. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
.…………….……………………….…………….…………
6. Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ
tương đương khác: ………………………
Ngày cấp: .…………….………………………Nơi cấp:
.…………….…………………………….
7. Điện thoại: .…………….………………… Email (nếu có):
.…………….……………………..
8. Văn bằng chuyên môn:
.…………….……………………….…………….………………………
9. Đã dự thi cấp Chứng chỉ hành nghề dược do cơ
sở tổ chức thi: ………………………………
- Nội dung thi:
.…………….……………………….…………….………………………………………
- Kết quả:
.…………….……………………….…………….…………………………………………….
|
|
………….., ngày tháng năm |
Mẫu số 19 309
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Kính gửi: ……………….(1)…………………..
Tên cơ sở
.…………….……………………….…………….…………………………………………
Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….…………………………………………….
Trực thuộc ………………………… (nếu là cơ sở trực thuộc)
…………………………………….
Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….…………………………………………….
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
.…………….……………………………………….
Số CCHN Dược ……………………. Nơi cấp …………. Năm cấp
………………..Có giá trị đến (nếu có): …….……………………….…………….…………………………………………………..
Người phụ trách về bảo đảm chất lượng(2)
.…………….……………………………………………
Số CCHN Dược ………………… Nơi cấp …………. Năm cấp
…………………………………….
1. Đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt(3):
□
- Giấy chứng nhận thực hành tốt
Số: …………………………. Ngày cấp: ………………………….
- Giấy chứng nhận thực hành tốt
Số: …………………………. Ngày cấp: ………………………….
2. Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược (4): □
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….……………………… Ngày cấp:
.…………….……………………………………..
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Số:.…………….……………………… Ngày cấp:
.…………….……………………………………..
Cơ sở đề nghị Bộ Y tế/Sở Y tế cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
+ Loại hình cơ sở kinh doanh (5):
.…………….……………………….…………….…………………
+ Phạm vi kinh doanh (6):
.…………….……………………….…………….………………………….
+ Địa điểm kinh doanh:
.…………….……………………….…………….…………………………….
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt kèm
theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (7):................................................................................
Hướng dẫn thực hành tốt áp dụng (8):..............................................
Chúng tôi xin cam kết tuân thủ đầy đủ các quy
định của pháp luật có liên quan, chấp hành nghiêm sự chỉ đạo của Bộ Y tế/Sở Y
tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này:
- Các tài liệu đề nghị cấp giấy CNĐĐKKDD quy
định tại Điều 32 của Nghị định số: 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết mộ số điều và biện pháp thi hành Luật Dược(9).
- Các tài liệu đề nghị cấp giấy CNĐĐKKDD quy
định tại Điều 49 của Nghị định số: 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết mộ số điều và biện pháp thi hành Luật Dược(10).
|
|
………….., ngày...tháng....năm.... |
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược.
(2) Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc phải có CCHND đối với người phụ trách đảm
bảo chất lượng theo lộ trình quy định trong Nghị định.
(3) Liệt kê Giấy chứng nhận GPs còn hiệu lực
tại địa điểm kinh doanh nếu có.
(4) Liệt kê Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược còn hiệu lực nếu có.
(5) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy
định tại khoản 2 Điều 32 của Luật dược.
(6) Liệt kê các phạm vi kinh doanh tương ứng
với điều kiện kinh doanh dược mà cơ sở đề nghị và đáp ứng:
- Là một hoặc một số phạm vi theo quy định tại
các Điều 15 đến 22, Điều 33 và 34 của Luật Dược;
- Đối với phạm vi kinh doanh thuốc kiểm soát
đặc biệt: Ghi rõ từng phạm vi kinh doanh thuốc kiểm soát đặc biệt theo quy định
tại khoản 26 Điều 2 của Luật Dược.
(7) Ghi rõ loại Giấy chứng nhận thực hành tốt
đề nghị được cấp kèm Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (nếu cơ sở có nhu
cầu).
(8) Áp dụng trong trường hợp cơ sở được phép
lựa chọn một trong các hướng dẫn về Thực hành tốt đã được Bộ Y tế ban hành hoặc
công nhận để áp dụng khi kiểm tra việc đáp ứng Thực hành tốt.
(9) Áp dụng đối với trường hợp nộp hồ sơ theo
quy định tại Điều 32 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP.
(10) Áp dụng đối với trường hợp nộp hồ sơ theo
quy định tại Điều 49 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP.
Mẫu số 20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Kính gửi: ………………………….(1)………………………….
Tên cơ sở
.…………….……………………….…………….………………………………………
Trực thuộc (nếu là cơ sở trực thuộc)
.…………….……………………….…………….…………
Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….…………………………………………..
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược
.…………….………………………………………
Số CCHN Dược …………………………. Nơi cấp ………………………….
Năm cấp …………..
Có giá trị đến (nếu có):
.…………….……………………….…………….…………………………..
Người phụ trách về bảo đảm chất lượng(2)
.…………….……………………….…………….……
Số CCHN Dược …………………………. Nơi cấp ………………………….
Năm cấp …………..
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược:
- Loại hình cơ sở kinh doanh;.…………………………..(3)
.…………….…………………………..
- Phạm vi kinh doanh:.…………….……………………… (4)
.…………….………………………….
- Địa điểm kinh doanh:.…………….……………………… (5)
.…………….………………………….
Lý do xin cấp lại: .…………….……………………………..(6)
.…………….……………………………
Chúng tôi xin cam kết tuân thủ đầy đủ các quy
định của pháp luật có liên quan, chấp hành nghiêm sự chỉ đạo của Bộ Y tế/Sở Y
tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu đề
nghị cấp lại giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 32 của Nghị định số ……/2017/NĐ-CP
ngày …/…./2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật dược.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …… |
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược;
(2) Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc phải có CCHND đối với người phụ trách đảm
bảo chất lượng theo lộ trình quy định trong Nghị định.
(3), (4), (5): Ghi theo đúng Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược đã được cấp.
(6): Ghi một trong các nội dung đề nghị cấp lại
quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật dược.
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Kính gửi: ……………….(1)…………………..
Tên cơ sở
.…………….……………………….…………….………………………………………
Trực thuộc (nếu là cơ sở trực thuộc)
.…………….……………………….…………….…………
Người phụ trách chuyên môn
.…………….………………………………………………………….
Số CCHN Dược …………………………. Nơi cấp ………………………….
Năm cấp …………..
Có giá trị đến (nếu có):
.…………….……………………….…………….…………………………..
Người phụ trách về bảo đảm chất lượng(2)
.…………….……………………….…………….……
Số CCHN Dược …………………………. Nơi cấp ………………………….
Năm cấp …………..
Đã được
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
- Loại hình cơ sở kinh doanh(2);.…………………………...…………….…………………………..
- Phạm vi kinh doanh:.…………….………………………
.…………….………………………….
- Địa điểm kinh doanh:.…………….………………………
.…………….………………………….
Nội dung xin điều chỉnh: (3) .…………….………………...…………….……………………………
Chúng tôi xin cam kết tuân thủ đầy đủ các quy
định của pháp luật có liên quan, chấp hành nghiêm sự chỉ đạo của Bộ Y tế/Sở Y
tế.
Cơ sở xin gửi kèm theo đơn này các tài liệu đề
nghị điều chỉnh giấy CNĐĐKKDD quy định tại Điều 32 của Nghị định số
.../2017/NĐ-CP ngày .../.../2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật dược.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược;
(2) Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc phải có CCHND đối với người phụ trách đảm
bảo chất lượng theo lộ trình quy định trong Nghị định.
(3) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy
định tại khoản 2 Điều 32 của Luật dược.
(4) Ghi một trong các nội dung đề nghị điều
chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật dược.
Mẫu số 22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DƯỢC
………………….(2)……………………….
Bộ Y tế/Sở Y tế chứng nhận:
Tên/loại hình cơ sở kinh doanh(3):
.…………….……………………….…………….………………
Trụ sở chính:
.…………….……………………….…………….……………………………………….
Tên địa điểm kinh doanh (nếu có):
.…………….……………………….…………….………………
Địa chỉ kinh doanh:
.…………….……………………….…………….………………………………..
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của
cơ sở: .…………….…………………………..
Họ và tên:.…………….……………………… Trình độ chuyên môn:
.…………….………………
Chứng chỉ hành nghề dược số: .…………….………………………
do .…………….……………
cấp ngày
.…………….……………………….…………….……………………………………………
Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ
sở: …………..(4) …………………………………
Họ và tên:.…………….……………………… Trình độ chuyên môn:
………………………………..
Chứng chỉ hành nghề dược số: .…………….………………………
do .…………….……………
cấp .…………….……………………….… ngày
………….……………………………………………
Đủ điều kiện kinh doanh dược loại
hình:.…………….…………………………………………….. (5)
Phạm vi kinh
doanh:.…………….……………………….…………….……………………………….(6)
Giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày tháng năm …….. được cấp theo Quyết định
số: …………./QĐ-BYT (SYT) ngày ……. tháng ……. năm …….. của Bộ trưởng Bộ Y Tế/Giám
đốc Sở Y tế....
Thay thế cho Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số ……… ngày ……. tháng ……. năm …….. (nếu là
trường hợp cấp lại, điều chỉnh).
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Ghi mã ký hiệu cố Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược theo quy định tại Mẫu số 24 Phụ lục I của Nghị định số
.../2017/NĐ-CP ngày..../.../2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật dược
(2) Ghi rõ hình thức cấp, lần cấp trong trường
hợp cấp lại, điều chỉnh, ví dụ: cấp lại lần 1: số GCNĐĐKKDD, ngày cấp...; hoặc
cấp điều chỉnh lần 2; số GCNĐĐKKDD, ngày cấp ...
(3) Tên hình thức tổ chức cơ sở kinh doanh
(Công ty cổ phần, công ty TNHH, Hợp tác xã, hộ kinh doanh ....)
(4) Ghi người phụ trách về bảo đảm chất lượng
của cơ sở nếu là cơ sở sản xuất Thuốc, nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc
phải có CCHND đối với người phụ trách đảm bảo chất lượng theo lộ trình quy định
trong Nghị định.
(5) Một trong các cơ sở kinh doanh dược theo
quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật dược
(6) Phạm vi kinh doanh tương ứng với điều kiện
kinh doanh dược mà cơ sở đề nghị và đáp ứng, là một hoặc một số phạm vi theo
quy định tại: các Điều 15 đến 22, Điều 33 và 34 của Luật dược
Mẫu số 23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………….., ngày ……. tháng ……. năm ……..
THÔNG BÁO
TỔ CHỨC BÁN LẺ THUỐC LƯU ĐỘNG
Kính gửi: Sở Y tế…………………………………………
Tên cơ sở tổ chức bán lẻ thuốc lưu động
.…………….……………………………………………..
Địa chỉ:.…………….………………………; Số giấy CNĐĐKKDD:
………………………………….
Địa điểm bán lẻ thuốc lưu động tại: ………………………….(1)
…………………………………….
Tên người bán lẻ thuốc lưu
động:.…………….……………………… Số điện thoại: ……………..
Trình độ chuyên môn:
.…………….……………………….…………….……………………………..
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương
đương khác: ………………………………
Ngày cấp:.…………….……………………… Nơi cấp:
.…………….…………………………………
Thường trú tại
.…………….……………………….…………….………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
Cơ sở cam kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về việc tổ chức bán lẻ thuốc lưu động./.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Liệt kê các địa điểm bán lẻ thuốc lưu động
Mẫu số 24
Mã ký hiệu số Chứng chỉ hành nghề dược, Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược
|
STT |
Tỉnh/Tp thuộc TW |
Ký hiệu |
STT |
Tỉnh/Tp thuộc TW |
Ký hiệu |
|
1 |
Bộ Y tế |
BYT |
33 |
Khánh
Hòa |
KH |
|
2 |
Hà Nội |
HNO |
34 |
Kiên
Giang |
KG |
|
3 |
Hải
Phòng |
HP |
35 |
Kon Tum |
KT |
|
4 |
Đà Nẵng |
ĐNA |
36 |
Lai Châu |
LCH |
|
5 |
TP. Hồ
Chí Minh |
HCM |
37 |
Lâm Đồng |
LĐ |
|
6 |
An Giang |
AG |
38 |
Lạng Sơn |
LS |
|
7 |
Bà Rịa
Vũng Tàu |
BRVT |
39 |
Lào Cai |
LCA |
|
8 |
Bắc
Giang |
BG |
40 |
Long An |
LA |
|
9 |
Bắc Kạn |
BK |
41 |
Nam Định |
NĐ |
|
10 |
Bạc Liêu |
BL |
42 |
Nghệ An |
NA |
|
11 |
Bắc Ninh |
BN |
43 |
Ninh
Bình |
NB |
|
12 |
Bến Tre |
BTR |
44 |
Ninh
Thuận |
NT |
|
13 |
Bình
Định |
BĐ |
45 |
Phú Thọ |
PT |
|
14 |
Bình
Dương |
BD |
46 |
Phú Yên |
PY |
|
15 |
Bình
Phước |
BP |
47 |
Quảng
Bình |
QB |
|
16 |
Bình
Thuận |
BTH |
48 |
Quảng
Nam |
QNA |
|
17 |
Cà Mau |
CM |
49 |
Quảng
Ngãi |
QNG |
|
18 |
Cần Thơ |
CT |
50 |
Quảng
Ninh |
QNI |
|
19 |
Cao Bằng |
CB |
51 |
Quảng
Trị |
QT |
|
20 |
Đắc lắc |
ĐL |
52 |
Sóc
Trăng |
ST |
|
21 |
Đắc Nông |
ĐNO |
53 |
Sơn La |
SL |
|
22 |
Điện
Biên |
ĐB |
54 |
Tây Ninh |
TNI |
|
23 |
Đồng Nai |
ĐNAI |
55 |
Thái
Bình |
TB |
|
24 |
Đồng
Tháp |
ĐT |
56 |
Thái
Nguyên |
TNG |
|
25 |
Gia Lai |
GL |
57 |
Thanh
Hóa |
TH |
|
26 |
Hà Giang |
HAG |
58 |
Thừa
Thiên Huế |
TTH |
|
27 |
Hà Nam |
HNA |
59 |
Tiền
Giang |
TG |
|
28 |
Hà Tĩnh |
HT |
60 |
Trà Vinh |
TV |
|
29 |
Hải
Dương |
HD |
61 |
Tuyên
Quang |
TQ |
|
30 |
Hậu
Giang |
HAUG |
62 |
Vĩnh
Long |
VL |
|
31 |
Hòa Bình |
HB |
63 |
Vĩnh
Phúc |
VP |
|
32 |
Hưng Yên |
HY |
64 |
Yên Bái |
YB |
298 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 80 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
299 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 80 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
300 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 72 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
301 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 72 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
302 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 72 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
303 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 72 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
304 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 72 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
305 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 72 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
306 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 72 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
307 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 72 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
308 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 72 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
309 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 80 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét