CÁC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ
(Kèm theo Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. DANH MỤC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ
TT | MẪU | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ THỰC HIỆN |
1 | Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị | Tổ kiểm tra sức khỏe | |
2 | Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị | Sở Y tế | |
3 | Sổ thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị | Cấp xã | |
4 | Báo cáo kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Trạm y tế cấp xã | |
5 | Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Hội đồng khám sức khỏe khu vực | |
6 | Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Quân y Ban chỉ huy phòng thủ khu vực. | |
7 | Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Sở Y tế | |
8 | Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới | Sở Y tế | |
9 | Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới | Cơ quan quân y Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực. | |
10 | Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới | Đơn vị nhận quân | |
11 | Báo cáo sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra sức khỏe và giám sát HIV, ma túy | Cơ quan quân y các đơn vị và Quân y các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng | |
12 | Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Trạm y tế cấp xã | |
13 | Sổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự | BCHQS cấp xã; cơ quan quân y Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực. | |
14 | Báo cáo kết quả giám định sức khỏe | Bệnh viện quân y | |
15 | Báo cáo kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự | Cơ quan quân y cấp tỉnh/trực thuộc Bộ Quốc phòng | |
16 | Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự | Cơ quan quân y các trường trong Quân đội | |
17 | Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự | Bệnh viện quân y | |
18 | Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng) | Quân y các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng | |
19 | Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng) | Bệnh viện quân y |
Mẫu 1a. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
Đợt …….năm ……….
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE
TT | Nội dung | Kết quả | Ghi chú |
1 | Số lượng cần kiểm tra theo kế hoạch | | |
2 | Số lượng đã kiểm tra | | |
3 | Phân loại sức khỏe: | | |
| Loại 1 | | |
| Loại 2 | | |
| Loại 3 | | |
| Loại 4 | | |
| Loại 5 | | |
| Loại 6 | | |
4 | Số lượng không đạt TCSK | | |
| Thể lực | | |
| Nội khoa | | |
| Ngoại khoa | | |
| Mắt | | |
| Tai - Mũi - Họng | | |
| Răng - Hàm - Mặt | | |
| Khác | | |
II. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
TT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ | Số CCCD | Phân loại sức khỏe | Tình trạng bệnh tật |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Nơi nhận: | TỔ TRƯỞNG |
Mẫu 1b. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
..................... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
Đợt……..năm…….
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE
TT | Nội dung | Kết quả | Ghi chú |
1 | Số lượng cần kiểm tra theo kế hoạch | | |
2 | Số lượng đã kiểm tra | | |
3 | Phân loại sức khỏe: | | |
| Loại 1 | | |
| Loại 2 | | |
| Loại 3 | | |
| Loại 4 | | |
| Loại 5 | | |
| Loại 6 | | |
II. SỐ LƯỢNG KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
TT | Địa phương | Số lượng theo tình trạng sức khỏe, bệnh tật | Tổng | ||||||
Thể lực | Nội khoa | Ngoại khoa | Mắt | TMH | RHM | Khác | | ||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
TỔNG | | | | | | | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Mẫu 1c. Số thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị (cho cấp xã) |
a) Bìa:
..................... ------- | Quyển số: ………………… |
SỔ THỐNG KÊ
Kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..
b) Nội dung ghi chép:
Sổ Thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
TT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ | Thể lực | Tình trạng sức khỏe và bệnh tật | Phân loại sức khỏe | TCSK | Phân nhóm SK không đạt | ||||||||
Cao (cm) | Cân nặng (kg) | Vòng ngực TB (cm) |
| L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 | Đạt | Không đạt |
| ||||
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Thống kê khám sức khỏe quân nhân dự bị sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe.
- Phân nhóm sức khỏe không đạt: Thể lực; Nội khoa; Ngoại khoa; Mắt; Tai - Mũi - Họng; Răng - Hàm - Mặt; Khác.
Mẫu 2a. Báo cáo kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……..
TT | Nội dung | Kết quả | Ghi chú |
1 | Số lượng sơ tuyển sức khỏe theo kế hoạch | | |
2 | Số lượng đã sơ tuyển | | |
3 | Số lượng đủ điều kiện khám tại tuyến huyện | | |
4 | Tổng số đã loại ra | | |
| Trong đó: | | |
| - Số lượng đề nghị miễn thực hiện NVQS | | |
| - Lý do khác | | |
| | | |
| | | |
| | | |
Nơi nhận: | TỔ TRƯỞNG |
Mẫu 2b. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……….
I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
TT | Địa phương | Số lượng khám theo kế hoạch | Số lượng đã khám | Kết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Ghi chú | |||||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | | ||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | | | | |
II. KẾT QUẢ CHI TIẾT
TT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ | Số CCCD | Phân loại sức khỏe | Lý do PLSK | Tiêu chuẩn SK NVQS | Ghi chú | |
Đạt | Không đạt | ||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG |
Mẫu 2c. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
TT | Địa phương | Số lượng khám theo kế hoạch | Số lượng đã khám | Kết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Ghi chú | |||||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 |
| ||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | | | | |
II. SỨC KHỎE QUÂN SỐ CHÍNH THỨC VÀ QUÂN SỐ DỰ PHÒNG NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
TT | Địa phương | Số lượng | Phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Ghi chú | ||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 |
| |||
A. Quân số chính thức (nam, nữ riêng) | | | | | | |
| | | | | | |
B. Quân số dự phòng | | | | | | |
| | | | | | |
| TỔNG | | | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Mẫu 2d. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……….
TT | Địa phương | Số lượng khám theo kế hoạch | Số lượng đã khám | Kết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Ghi chú | |||||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 |
| ||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Mẫu 2e. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Tình hình giao nhận chiến sĩ mới
Năm…….
1. Tổng số công dân giao
Sức khỏe loại 1:
Sức khỏe loại 2:
Sức khỏe loại 3:
2. Tổng số công dân vào quân đội
Sức khỏe loại 1:
Sức khỏe loại 2:
Sức khỏe loại 3:
3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe
Nguyên nhân loại trả:
Loại bệnh | Số người |
Thể lực | |
Mắt | |
Tai - mũi - họng | |
Răng - hàm - mặt | |
Nội khoa | |
Thần kinh | |
Tâm thần | |
Ngoại khoa | |
Da liễu | |
Sản phụ khoa | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Mẫu 2g. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Tình hình giao nhận chiến sĩ mới
Năm …….
1. Tổng số công dân giao
Sức khỏe loại 1: ; Sức khỏe loại 2: ; Sức khỏe loại 3:
2. Tổng số công dân vào quân đội
Sức khỏe loại 1: ; Sức khỏe loại 2: ; Sức khỏe loại 3:
3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe
TT | Địa phương | Số lượng | Nguyên nhân loại trả do sức khỏe | Ghi chú | |||||||||
Thể lực | Mắt | Tai mũi họng | Răng hàm mặt | Nội khoa | Thần kinh | Tâm thần | Ngoại khoa | Da liễu | Sản phụ khoa |
| |||
| | | | | | | | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Mẫu 2h. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Tình hình giao nhận chiến sĩ mới
Năm ……..
I. KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN SỨC KHỎE VÀ GIAO NHẬN CHIẾN SĨ MỚI
| Địa phương giao quân | Tổng cộng | ||||||||
| | | | | | | | Số lượng | Tỉ lệ/TS hồ sơ | |
A. Tuyển chọn qua hồ sơ SK | | | | | | | | | | |
1. Tổng số hồ sơ SK giao | | | | | | | | | | |
- Sức khỏe loại 1 | | | | | | | | | | |
- Sức khỏe loại 2 | | | | | | | | | | |
- Sức khỏe loại 3 | | | | | | | | | | |
- Sức khỏe loại 4 | | | | | | | | | | |
- Sức khỏe loại 5-6 | | | | | | | | | | |
2. Số hồ sơ SK phải loại trả | | | | | | | | | | |
- Do thủ tục pháp lý | | | | | | | | | | |
- Do sức khỏe | | | | | | | | | | |
B. Giao nhận chiến sĩ mới | | | | | | | | | | |
1. Phát hiện bệnh tật phải loại trả | | | | | | | | | | |
2. Tổng số nhận về đơn vị | | | | | | | | | | |
+ Sức khỏe loại 1 | | | | | | | | | | |
+ Sức khỏe loại 2 | | | | | | | | | | |
+ Sức khỏe loại 3 | | | | | | | | | | |
II. NHÓM NGUYÊN NHÂN SỨC KHỎE LOẠI TRẢ
Loại bệnh | Số người |
Thể lực | |
Mắt | |
Tai - mũi - họng | |
Răng - hàm - mặt | |
Nội khoa | |
Thần kinh | |
Tâm thần | |
Ngoại khoa | |
Da liễu | |
Sản phụ khoa | |
III. DANH SÁCH CÁC BỆNH TẬT LOẠI TRẢ
Tên bệnh tật | Địa phương giao quân | Cộng | Ghi chú | |||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
IV. NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………
Nơi nhận: | Ngày……tháng…….năm…….. |
Mẫu 2i. Báo cáo sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma tuý
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma túy
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
Kết quả Nội dung | Đơn vị | Tổng cộng | ||||||||
| | | | | | | | Số lượng | Tỉ lệ | |
1. Số lượng nhận: | | | | | | | | | | |
- Sức khỏe loại 1 | | | | | | | | | | |
- Sức khỏe loại 2 | | | | | | | | | | |
- Sức khỏe loại 3 | | | | | | | | | | |
2. Kết quả khám phúc tra và sàng lọc HIV, ma túy | | | | | | | | | | |
a) Số lượng đạt sức khỏe | | | | | | | | | | |
+ Sức khỏe loại 1 | | | | | | | | | | |
+ Sức khỏe loại 2 | | | | | | | | | | |
+ Sức khỏe loại 3 | | | | | | | | | | |
b) Số không đạt sức khỏe | | | | | | | | | | |
+ Sức khỏe loại 4 | | | | | | | | | | |
+ Sức khỏe loại 5 | | | | | | | | | | |
+ Sức khỏe loại 6 | | | | | | | | | | |
Trong đó do: | | | | | | | | | | |
+ Thể lực | | | | | | | | | | |
+ Mắt | | | | | | | | | | |
+ Tai mũi họng | | | | | | | | | | |
+ Răng hàm mặt | | | | | | | | | | |
+ Nội khoa | | | | | | | | | | |
+ Thần kinh | | | | | | | | | | |
+ Tâm thần | | | | | | | | | | |
+ Ngoại khoa | | | | | | | | | | |
+ Da liễu | | | | | | | | | | |
+ Sản phụ khoa | | | | | | | | | | |
+ HIV dương tính | | | | | | | | | | |
+ Ma túy dương tính | | | | | | | | | | |
3. Cơ cấu bệnh chiến sĩ mới | | | | | | | | | | |
a) Số lượng mắc bệnh nội | | | | | | | | | | |
- Bệnh tim mạch | | | | | | | | | | |
- Bệnh hô hấp | | | | | | | | | | |
- Bệnh tiêu hóa | | | | | | | | | | |
- Bệnh nội khoa khác | | | | | | | | | | |
b) Số lượng mắc bệnh ngoại | | | | | | | | | | |
- Cơ xương | | | | | | | | | | |
- Dãn tĩnh mạch chân | | | | | | | | | | |
- Dãn tĩnh mạch thừng tinh | | | | | | | | | | |
- Chân bẹt, chai chân | | | | | | | | | | |
- Bệnh khác | | | | | | | | | | |
c) Số lượng mắc bệnh ngoài da | | | | | | | | | | |
- Ghẻ | | | | | | | | | | |
- Nấm da | | | | | | | | | | |
- Bệnh khác | | | | | | | | | | |
d) Số lượng mắc bệnh TMH | | | | | | | | | | |
- Bệnh về tai | | | | | | | | | | |
- Bệnh về mũi | | | | | | | | | | |
- Bệnh về họng | | | | | | | | | | |
đ) Số lượng mắc bệnh về mắt | | | | | | | | | | |
e) Số lượng mắc bệnh về răng | | | | | | | | | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT SỨC KHỎE
TT | Họ và tên | Năm sinh | Địa chỉ | Địa phương giao quân | Đơn vị nhận quân | PL sức khỏe | Lý do |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
III. NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: | Ngày……tháng…….năm…….. |
Mẫu 2k. Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho cấp xã) |
a) Bìa:
..................... | Quyển số: …………… |
SỔ THỐNG KÊ
Sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..
b) Nội dung ghi chép:
Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
TT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ | Số CCCD | Thể lực | Tình trạng sức khỏe và bệnh tật | Kết luận |
| ||||
Cao (cm) | Cân nặng (kg) | Vòng ngực TB (cm) |
| Đủ điều kiện khám sức khỏe NVQS | Không đủ ĐK KSK NVQS |
| ||||||
Thuộc diện miễn làm NVQS | Lý do khác |
| ||||||||||
| | | | | | | | | | | |
|
| | | | | | | | | | | |
|
| | | | | | | | | | | |
|
| | | | | | | | | | | |
|
Ghi chú:
- Thống kê sơ tuyển sức khỏe NVQS sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe.
Mẫu 2l. Sổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho Ban chỉ huy phòng thủ khu vực; Ban chỉ huy quân sự cấp xã) |
a) Bìa:
..................... | Quyển số: …………… |
SỔ THỐNG KÊ
Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..
b) Nội dung ghi chép:
TT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ | Số CCCD | Thể lực | Tình trạng sức khỏe và bệnh tật | Phân loại sức khỏe | |||||||
Cao (cm) | Cân nặng (kg) | Vòng ngực TB (cm) |
| L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 | |||||
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Thống kê khám sức khỏe NVQS sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe và cơ cấu bệnh tật công dân sức khỏe loại 4, 5 và 6.
Mẫu 2m. Báo cáo kết quả giám định sức khỏe
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | Địa danh, ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả giám định sức khỏe
Năm ……..
I. TỔNG HỢP KẾT QUẢ
Nội dung | Đơn vị | Tổng | |||
…. | …. | …. | …. | | |
1. Hồ sơ nhận | | | | | |
Sức khỏe loại 1 | | | | | |
Sức khỏe loại 2 | | | | | |
Sức khỏe loại 3 | | | | | |
Sức khỏe loại 4 | | | | | |
Sức khỏe loại 5 | | | | | |
Sức khỏe loại 6 | | | | | |
2. Kết quả giám định | | | | | |
Sức khỏe loại 1 | | | | | |
Sức khỏe loại 2 | | | | | |
Sức khỏe loại 3 | | | | | |
Sức khỏe loại 4 | | | | | |
Sức khỏe loại 5 | | | | | |
Sức khỏe loại 6 | | | | | |
II. KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH SỨC KHỎE CHI TIẾT
TT | Họ và tên, | Sức khỏe trước khi giám định | Kết quả giám định |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Mẫu 3a. Báo cáo kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ
TT | Địa phương (cấp xã) (xếp theo nhóm TSQS: ĐH, CĐ, TC) | Số lượng khám theo kế hoạch | Số lượng đã khám | Kết quả phân loại sức khỏe theo tiêu chuẩn tuyển sinh quân sự | Ghi chú | |||||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 |
| ||||
| | | | | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | | | | |
II. KẾT QUẢ CHI TIẾT
TT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ | số CCCD | Phân loại sức khỏe | Lý do PLSK | Tiêu chuẩn SK TSQS | Ghi chú | |
Đạt | Không đạt | ||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG |
Mẫu 3b. Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của trường)
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
TT | Nội dung | Số lượng | Ghi chú |
1 | Số lượng thí sinh khám | | |
| Sức khỏe loại 1 | | |
| Sức khỏe loại 2 | | |
| Sức khỏe loại 3 | | |
2 | Kết quả khám, phân loại sức khỏe | | |
| Sức khỏe loại 1 | | |
| Sức khỏe loại 2 | | |
| Sức khỏe loại 3 | | |
| Sức khỏe loại 4 | | |
| Sức khỏe loại 5 | | |
| Sức khỏe loại 6 | | |
3 | Đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| Sức khỏe loại 1 | | |
| Sức khỏe loại 2 | | |
| Sức khỏe loại 3 | | |
4 | Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| Sức khỏe loại 1 | | |
| Sức khỏe loại 2 | | |
| Sức khỏe loại 3 | | |
| Sức khỏe loại 4 | | |
| Sức khỏe loại 5 | | |
| Sức khỏe loại 6 | | |
5 | Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| + Thể lực | | |
| + Mắt (trừ tật khúc xạ) | | |
| + Tật khúc xạ | | |
| + Tai mũi họng | | |
| + Răng hàm mặt | | |
| + Nội khoa | | |
| + Thần kinh | | |
| + Tâm thần | | |
| + Ngoại khoa | | |
| + Da liễu | | |
| + Sản phụ khoa | | |
| + HIV dương tính | | |
| + Ma túy dương tính | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
TT | Họ và tên | Năm sinh | Quê quán | HĐ khám sơ tuyển SK TSQS | Phân loại sức khỏe (Lý do) |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Mẫu 3c. Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của bệnh viện)
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự
Năm …….
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
TT | Nội dung | Số lượng | |||
Trường... | Trường... | Trường... | Trường... | ||
1 | Số lượng thí sinh khám | | | | |
| Sức khỏe loại 1 | | | | |
| Sức khỏe loại 2 | | | | |
| Sức khỏe loại 3 | | | | |
2 | Kết quả khám, phân loại sức khỏe | | | | |
| Sức khỏe loại 1 | | | | |
| Sức khỏe loại 2 | | | | |
| Sức khỏe loại 3 | | | | |
| Sức khỏe loại 4 | | | | |
| Sức khỏe loại 5 | | | | |
| Sức khỏe loại 6 | | | | |
3 | Đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| Sức khỏe loại 1 | | | | |
| Sức khỏe loại 2 | | | | |
| Sức khỏe loại 3 | | | | |
4 | Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| Sức khỏe loại 1 | | | | |
| Sức khỏe loại 2 | | | | |
| Sức khỏe loại 3 | | | | |
| Sức khỏe loại 4 | | | | |
| Sức khỏe loại 5 | | | | |
| Sức khỏe loại 6 | | | | |
5 | Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| + Thể lực | | | | |
| + Mắt (trừ tật khúc xạ) | | | | |
| + Tật khúc xạ | | | | |
| + Tai mũi họng | | | | |
| + Răng hàm mặt | | | | |
| + Nội khoa | | | | |
| + Thần kinh | | | | |
| + Tâm thần | | | | |
| + Ngoại khoa | | | | |
| + Da liễu | | | | |
| + Sản phụ khoa | | | | |
| + HIV dương tính | | | | |
| + Ma túy dương tính | | | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
TT | Họ và tên | Năm sinh | Quê quán | Học viện Trường | Phân loại sức khỏe |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Mẫu 4a. Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của Phòng Quân y)
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám phúc tra sức khỏe năm ……
(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ;
đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
TT | Nội dung | Số lượng | Ghi chú |
1 | Số lượng khám phúc tra | | |
| Sức khỏe loại 1 | | |
| Sức khỏe loại 2 | | |
| Sức khỏe loại 3 | | |
2 | Kết quả khám, phân loại sức khỏe | | |
| Sức khỏe loại 1 | | |
| Sức khỏe loại 2 | | |
| Sức khỏe loại 3 | | |
| Sức khỏe loại 4 | | |
| Sức khỏe loại 5 | | |
| Sức khỏe loại 6 | | |
3 | Đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| Sức khỏe loại 1 | | |
| Sức khỏe loại 2 | | |
| Sức khỏe loại 3 | | |
4 | Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| Sức khỏe loại 1 | | |
| Sức khỏe loại 2 | | |
| Sức khỏe loại 3 | | |
| Sức khỏe loại 4 | | |
| Sức khỏe loại 5 | | |
| Sức khỏe loại 6 | | |
5 | Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| + Thể lực | | |
| + Mắt (trừ tật khúc xạ) | | |
| + Tật khúc xạ | | |
| + Tai mũi họng | | |
| + Răng hàm mặt | | |
| + Nội khoa | | |
| + Thần kinh | | |
| + Tâm thần | | |
| + Ngoại khoa | | |
| + Da liễu | | |
| + Sản phụ khoa | | |
| + HIV dương tính | | |
| + Ma túy dương tính | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
TT | Họ và tên | Năm sinh | Quê quán | Phân loại sức khỏe |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Mẫu 4b. Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của bệnh viện)
..................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | ……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám phúc tra sức khỏe năm
(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ;
đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
TT | Nội dung | Số lượng | |||
Đơn vị... | Đơn vị... | Đơn vị... | Đơn vị... | ||
1 | Số lượng khám phúc tra | | | | |
| Sức khỏe loại 1 | | | | |
| Sức khỏe loại 2 | | | | |
| Sức khỏe loại 3 | | | | |
2 | Kết quả khám, phân loại sức khỏe | | | | |
| Sức khỏe loại 1 | | | | |
| Sức khỏe loại 2 | | | | |
| Sức khỏe loại 3 | | | | |
| Sức khỏe loại 4 | | | | |
| Sức khỏe loại 5 | | | | |
| Sức khỏe loại 6 | | | | |
3 | Đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| Sức khỏe loại 1 | | | | |
| Sức khỏe loại 2 | | | | |
| Sức khỏe loại 3 | | | | |
4 | Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| Sức khỏe loại 1 | | | | |
| Sức khỏe loại 2 | | | | |
| Sức khỏe loại 3 | | | | |
| Sức khỏe loại 4 | | | | |
| Sức khỏe loại 5 | | | | |
| Sức khỏe loại 6 | | | | |
5 | Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| + Thể lực | | | | |
| + Mắt (trừ tật khúc xạ) | | | | |
| + Tật khúc xạ | | | | |
| + Tai mũi họng | | | | |
| + Răng hàm mặt | | | | |
| + Nội khoa | | | | |
| + Thần kinh | | | | |
| + Tâm thần | | | | |
| + Ngoại khoa | | | | |
| + Da liễu | | | | |
| + Sản phụ khoa | | | | |
| + HIV dương tính | | | | |
| + Ma túy dương tính | | | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
TT | Họ và tên | Năm sinh | Đơn vị | Phân loại sức khỏe |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét