Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

PHỤ LỤC II CÁC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ

 

PHỤ LỤC II

CÁC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ
(Kèm theo Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

I. DANH MỤC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ

TT

MẪU

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

1

Mẫu 1a

Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Tổ kiểm tra sức khỏe

2

Mẫu 1b

Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Sở Y tế

3

Mẫu 1c

Sổ thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Cấp xã

4

Mẫu 2a

Báo cáo kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Trạm y tế cấp xã

5

Mẫu 2b

Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Hội đồng khám sức khỏe khu vực

6

Mẫu 2c

Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Quân y Ban chỉ huy phòng thủ khu vực.

7

Mẫu 2d

Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Sở Y tế

8

Mẫu 2e

Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Sở Y tế

9

Mẫu 2g

Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Cơ quan quân y Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực.

10

Mẫu 2h

Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Đơn vị nhận quân

11

Mẫu 2i

Báo cáo sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra sức khỏe và giám sát HIV, ma túy

Cơ quan quân y các đơn vị và Quân y các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

12

Mẫu 2k

Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Trạm y tế cấp xã

13

Mẫu 2l

Sổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

BCHQS cấp xã; cơ quan quân y Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực.

14

Mẫu 2m

Báo cáo kết quả giám định sức khỏe

Bệnh viện quân y

15

Mẫu 3a

Báo cáo kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự

Cơ quan quân y cấp tỉnh/trực thuộc Bộ Quốc phòng

16

Mẫu 3b

Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự

Cơ quan quân y các trường trong Quân đội

17

Mẫu 3c

Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự

Bệnh viện quân y

18

Mẫu 4a

Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng)

Quân y các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

19

Mẫu 4b

Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng)

Bệnh viện quân y

 

II. CÁC BIỂU MẪU

Mẫu 1a. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Đợt …….năm ……….

I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Kết quả

Ghi chú

1

Số lượng cần kiểm tra theo kế hoạch

 

 

2

Số lượng đã kiểm tra

 

 

3

Phân loại sức khỏe:

 

 

 

Loại 1

 

 

 

Loại 2

 

 

 

Loại 3

 

 

 

Loại 4

 

 

 

Loại 5

 

 

 

Loại 6

 

 

4

Số lượng không đạt TCSK

 

 

 

Thể lực

 

 

 

Nội khoa

 

 

 

Ngoại khoa

 

 

 

Mắt

 

 

 

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

Khác

 

 

II. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Địa chỉ

Số CCCD

Phân loại sức khỏe

Tình trạng bệnh tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

TỔ TRƯỞNG
TỔ KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

 

Mẫu 1b. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

.....................
..................

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
Đợt……..năm…….

I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Kết quả

Ghi chú

1

Số lượng cần kiểm tra theo kế hoạch

 

 

2

Số lượng đã kiểm tra

 

 

3

Phân loại sức khỏe:

 

 

 

Loại 1

 

 

 

Loại 2

 

 

 

Loại 3

 

 

 

Loại 4

 

 

 

Loại 5

 

 

 

Loại 6

 

 

II. SỐ LƯỢNG KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Địa phương

Số lượng theo tình trạng sức khỏe, bệnh tật

Tổng

Thể lực

Nội khoa

Ngoại khoa

Mắt

TMH

RHM

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 1c. Số thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị (cho cấp xã)

a) Bìa:

.....................
......................

-------

Quyển số: …………………

 

SỔ THỐNG KÊ

Kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..

b) Nội dung ghi chép:

Sổ Thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Địa chỉ

Thể lực

Tình trạng sức khỏe và bệnh tật

Phân loại sức khỏe

TCSK

Phân nhóm SK không đạt

Cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực TB (cm)

 

L1

L2

L3

L4

L5

L6

Đạt

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Thống kê khám sức khỏe quân nhân dự bị sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;

- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe.

- Phân nhóm sức khỏe không đạt: Thể lực; Nội khoa; Ngoại khoa; Mắt; Tai - Mũi - Họng; Răng - Hàm - Mặt; Khác.

 

Mẫu 2a. Báo cáo kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Năm ……..

TT

Nội dung

Kết quả

Ghi chú

1

Số lượng sơ tuyển sức khỏe theo kế hoạch

 

 

2

Số lượng đã sơ tuyển

 

 

3

Số lượng đủ điều kiện khám tại tuyến huyện

 

 

4

Tổng số đã loại ra

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

- Số lượng đề nghị miễn thực hiện NVQS

 

 

 

- Lý do khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

TỔ TRƯỞNG
TỔ SƠ TUYỂN SỨC KHỎE
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

 

Mẫu 2b. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Năm ……….

I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng khám theo kế hoạch

Số lượng đã khám

Kết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. KẾT QUẢ CHI TIẾT

TT

Họ và tên
(xếp nhóm theo địa chỉ cấp xã)

Ngày sinh

Địa chỉ

Số CCCD

Phân loại sức khỏe

Lý do PLSK
(trích theo phiếu khám)

Tiêu chuẩn SK NVQS

Ghi chú

Đạt

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

 

Nơi nhận:
- Sở Y tế (để b/c);
- BCHQS cấp tỉnh;
- BCHPTKV….;
- ……….
- Lưu …

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2c. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Năm ……..

I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng khám theo kế hoạch

Số lượng đã khám

Kết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. SỨC KHỎE QUÂN SỐ CHÍNH THỨC VÀ QUÂN SỐ DỰ PHÒNG NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng

Phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

 

A. Quân số chính thức (nam, nữ riêng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Quân số dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2d. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Năm ……….

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng khám theo kế hoạch

Số lượng đã khám

Kết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2e. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Tình hình giao nhận chiến sĩ mới
Năm…….

1. Tổng số công dân giao

Sức khỏe loại 1:

Sức khỏe loại 2:

Sức khỏe loại 3:

2. Tổng số công dân vào quân đội

Sức khỏe loại 1:

Sức khỏe loại 2:

Sức khỏe loại 3:

3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe

Nguyên nhân loại trả:

Loại bệnh

Số người

Thể lực

 

Mắt

 

Tai - mũi - họng

 

Răng - hàm - mặt

 

Nội khoa

 

Thần kinh

 

Tâm thần

 

Ngoại khoa

 

Da liễu

 

Sản phụ khoa

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2g. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Năm …….

1. Tổng số công dân giao

Sức khỏe loại 1:                        ; Sức khỏe loại 2:                       ; Sức khỏe loại 3:

2. Tổng số công dân vào quân đội

Sức khỏe loại 1:                                    ; Sức khỏe loại 2:          ; Sức khỏe loại 3:

3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng

Nguyên nhân loại trả do sức khỏe

Ghi chú

Thể lực

Mắt

Tai mũi họng

Răng hàm mặt

Nội khoa

Thần kinh

Tâm thần

Ngoại khoa

Da liễu

Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu: VT,…

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2h. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Năm ……..

I. KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN SỨC KHỎE VÀ GIAO NHẬN CHIẾN SĨ MỚI

 

Địa phương giao quân

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng

Tỉ lệ/TS hồ sơ

A. Tuyển chọn qua hồ sơ SK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Tổng số hồ sơ SK giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 5-6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số hồ sơ SK phải loại trả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Do thủ tục pháp lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Do sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Giao nhận chiến sĩ mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Phát hiện bệnh tật phải loại trả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Tổng số nhận về đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. NHÓM NGUYÊN NHÂN SỨC KHỎE LOẠI TRẢ

Loại bệnh

Số người

Thể lực

 

Mắt

 

Tai - mũi - họng

 

Răng - hàm - mặt

 

Nội khoa

 

Thần kinh

 

Tâm thần

 

Ngoại khoa

 

Da liễu

 

Sản phụ khoa

 

III. DANH SÁCH CÁC BỆNH TẬT LOẠI TRẢ

Tên bệnh tật

Địa phương giao quân

Cộng

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. NHẬN XÉT

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

……………………………

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu …

Ngày……tháng…….năm……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2i. Báo cáo sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma tuý

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma túy

Năm ……..

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

Kết quả

Nội dung

Đơn vị

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng

Tỉ lệ

1. Số lượng nhận:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả khám phúc tra và sàng lọc HIV, ma túy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Số lượng đạt sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Số không đạt sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó do:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Mắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Cơ cấu bệnh chiến sĩ mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Số lượng mắc bệnh nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh tim mạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh hô hấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh tiêu hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh nội khoa khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Số lượng mắc bệnh ngoại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cơ xương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dãn tĩnh mạch chân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dãn tĩnh mạch thừng tinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chân bẹt, chai chân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Số lượng mắc bệnh ngoài da

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ghẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nấm da

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d) Số lượng mắc bệnh TMH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh về tai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh về mũi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh về họng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

đ) Số lượng mắc bệnh về mắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

e) Số lượng mắc bệnh về răng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Địa chỉ

Địa phương giao quân

Đơn vị nhận quân

PL sức khỏe

Lý do

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. NHẬN XÉT

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu …

Ngày……tháng…….năm……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2k. Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho cấp xã)

a) Bìa:

.....................
..................

Quyển số: ……………

 

SỔ THỐNG KÊ

Sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..

b) Nội dung ghi chép:

Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Địa chỉ

Số CCCD

Thể lực

Tình trạng sức khỏe và bệnh tật

Kết luận

 

Cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực TB (cm)

 

Đủ điều kiện khám sức khỏe NVQS

Không đủ ĐK KSK NVQS

 

Thuộc diện miễn làm NVQS

Lý do khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Thống kê sơ tuyển sức khỏe NVQS sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;

- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe.

 

Mẫu 2l. Sổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho Ban chỉ huy phòng thủ khu vực; Ban chỉ huy quân sự cấp xã)

a) Bìa:

.....................
..................

Quyển số: ……………

 

 

SỔ THỐNG KÊ

Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..

b) Nội dung ghi chép:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Địa chỉ

Số CCCD

Thể lực

Tình trạng sức khỏe và bệnh tật

Phân loại sức khỏe

Cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực TB (cm)

 

L1

L2

L3

L4

L5

L6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Thống kê khám sức khỏe NVQS sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;

- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe và cơ cấu bệnh tật công dân sức khỏe loại 4, 5 và 6.

 

Mẫu 2m. Báo cáo kết quả giám định sức khỏe

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

Địa danh, ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả giám định sức khỏe

Năm ……..

I. TỔNG HỢP KẾT QUẢ

Nội dung

Đơn vị

Tổng

….

….

….

….

 

1. Hồ sơ nhận

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

 

2. Kết quả giám định

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

 

II. KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH SỨC KHỎE CHI TIẾT

TT

Họ và tên,
 ngày sinh, số CCCD,
đơn vị, quê quán

Sức khỏe trước khi giám định
(Lý do)

Kết quả giám định
(Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 3a. Báo cáo kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự

Năm ……..

I. KẾT QUẢ KHÁM SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ

TT

Địa phương (cấp xã)
hoặc Đơn vị

(xếp theo nhóm TSQS: ĐH, CĐ, TC)

Số lượng khám theo kế hoạch

Số lượng đã khám

Kết quả phân loại sức khỏe theo tiêu chuẩn tuyển sinh quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. KẾT QUẢ CHI TIẾT

TT

Họ và tên
(xếp nhóm theo địa chỉ cấp xã, đơn vị, nhóm TSQS)

Ngày sinh

Địa chỉ

số CCCD

Phân loại sức khỏe

Lý do PLSK
(trích theo phiếu khám)

Tiêu chuẩn SK TSQS

Ghi chú

Đạt

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

 

Nơi nhận:
- Sở Y tế (để b/c);
- BCHQS cấp tỉnh ;
- BCHPTKV ;
- BCHQS cấp xã ;
- …

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 3b. Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của trường)

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự

Năm ……..

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Số lượng

Ghi chú

1

Số lượng thí sinh khám

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

2

Kết quả khám, phân loại sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

3

Đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

4

Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

5

Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

+ Mắt (trừ tật khúc xạ)

 

 

 

+ Tật khúc xạ

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán

HĐ khám sơ tuyển SK TSQS

Phân loại sức khỏe (Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Cục Quân y;
- ……….;
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 3c. Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của bệnh viện)

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:   /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự

Năm …….

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Số lượng

Trường...

Trường...

Trường...

Trường...

1

Số lượng thí sinh khám

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

2

Kết quả khám, phân loại sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

3

Đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

4

Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

5

Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

 

 

+ Mắt (trừ tật khúc xạ)

 

 

 

 

 

+ Tật khúc xạ

 

 

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán

Học viện Trường

Phân loại sức khỏe
(Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Cục Quân y;
- ……….;
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 4a. Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của Phòng Quân y)

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:   /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám phúc tra sức khỏe năm ……

(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ;
đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Số lượng

Ghi chú

1

Số lượng khám phúc tra

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

2

Kết quả khám, phân loại sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

3

Đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

4

Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

5

Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

+ Mắt (trừ tật khúc xạ)

 

 

 

+ Tật khúc xạ

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán

Phân loại sức khỏe
(Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Cục Quân y;
- ……….;
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 4b. Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của bệnh viện)

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám phúc tra sức khỏe năm

(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ;
đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Số lượng

Đơn vị...

Đơn vị...

Đơn vị...

Đơn vị...

1

Số lượng khám phúc tra

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

2

Kết quả khám, phân loại sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

3

Đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

4

Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

5

Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

 

 

+ Mắt (trừ tật khúc xạ)

 

 

 

 

 

+ Tật khúc xạ

 

 

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Phân loại sức khỏe
(Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Cục Quân y;
- ……….;
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét