Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục II DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ CẮT GIẢM

 

Phụ lục II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ CẮT GIẢM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ)

 

STT

TTHC

Tên TTHC

TPHS đề nghị cắt giảm

CSDL

Bộ chủ quản CSDL

Tên VBQPPL quy định thành phần hồ sơ TTHC (chỉ cần ghi tên loại, số, ký hiệu văn bản)

Điều, khoản, điểm, biểu mẫu/phụ lục tại các VBQPPL có quy định thành phần hồ sơ TTHC

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

1

1.004251

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp Trung ương)

Giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân

CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Công an

Luật Xuất bản số 19/2012/QH13

Điểm đ khoản 2 Điều 34

2

2.001564

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp Địa phương)

Hộ chiếu/Giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân

CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Công an

Luật Xuất bản số 19/2012/QH13;

Điểm đ khoản 2 Điều 34

II

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ

3

1.013844

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

Nghị định số 148/2025/NĐ-CP

Điểm b, Khoản 1 Phần 8 Phụ lục V

4

1.01385

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

Nghị định số 148/2025/NĐ-CP

Điểm b, Khoản 2 Phần 7

III

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG AN

5

1.012543

Cấp thẻ căn cước cho người dưới 14 tuổi (cấp Bộ)

Giấy tờ tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh là người đại diện hợp pháp của người dưới 14 tuổi (Giấy khai sinh)

CSDLQG về dân cư

Bộ Công an

Nghị định số 70/2024/NĐ-CP

Điểm a khoản 1 Điều 21

6

1.012549

Cấp thẻ căn cước cho người dưới 14 tuổi (cấp tỉnh)

Giấy tờ tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh là người đại diện hợp pháp của người dưới 14 tuổi (Giấy khai sinh)

CSDLQG về dân cư

Bộ Công an

Nghị định số 70/2024/NĐ-CP

Điểm a khoản 1 Điều 21

7

1.014062

Cấp thẻ căn cước cho người dưới 14 tuổi (cấp xã)

Giấy tờ tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh là người đại diện hợp pháp của người dưới 14 tuổi (Giấy khai sinh)

CSDLQG về dân cư

Bộ Công an

Nghị định số 70/2024/NĐ-CP

Điểm a khoản 1 Điều 21

IV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ

8

1,010826

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

Căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân

CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Công An

Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

Điểm b khoản 3 Điều 130

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét