Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ CẮT GIẢM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
TPHS đề nghị cắt giảm |
CSDL |
Bộ chủ quản CSDL |
Tên VBQPPL quy định thành phần hồ sơ TTHC (chỉ cần ghi tên loại, số, ký
hiệu văn bản) |
Điều, khoản, điểm, biểu mẫu/phụ lục tại các VBQPPL có quy định thành phần
hồ sơ TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
||||||
|
1 |
1.004251 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho
nước ngoài (cấp Trung ương) |
Giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 |
Điểm đ khoản 2 Điều 34 |
|
2 |
2.001564 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho
nước ngoài (cấp Địa phương) |
Hộ chiếu/Giấy chứng minh nhân dân/căn cước công
dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Luật Xuất bản số 19/2012/QH13; |
Điểm đ khoản 2 Điều 34 |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ |
||||||
|
3 |
1.013844 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận
hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia
thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công
nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao
có chứng thực) |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP |
Điểm b, Khoản 1 Phần 8 Phụ lục V |
|
4 |
1.01385 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao
có chứng thực) |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP |
Điểm b, Khoản 2 Phần 7 |
|
III |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG AN |
||||||
|
5 |
1.012543 |
Cấp thẻ căn cước cho người dưới 14 tuổi (cấp
Bộ) |
Giấy tờ tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh
là người đại diện hợp pháp của người dưới 14 tuổi (Giấy khai sinh) |
CSDLQG về dân cư |
Bộ Công an |
Nghị định số 70/2024/NĐ-CP |
Điểm a khoản 1 Điều 21 |
|
6 |
1.012549 |
Cấp thẻ căn cước cho người dưới 14 tuổi (cấp
tỉnh) |
Giấy tờ tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh
là người đại diện hợp pháp của người dưới 14 tuổi (Giấy khai sinh) |
CSDLQG về dân cư |
Bộ Công an |
Nghị định số 70/2024/NĐ-CP |
Điểm a khoản 1 Điều 21 |
|
7 |
1.014062 |
Cấp thẻ căn cước cho người dưới 14 tuổi (cấp
xã) |
Giấy tờ tài liệu có giá trị pháp lý chứng minh
là người đại diện hợp pháp của người dưới 14 tuổi (Giấy khai sinh) |
CSDLQG về dân cư |
Bộ Công an |
Nghị định số 70/2024/NĐ-CP |
Điểm a khoản 1 Điều 21 |
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ |
||||||
|
8 |
1,010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ
sơ người có công |
Căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công An |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
Điểm b khoản 3 Điều 130 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét