Phụ
lục II
DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26
tháng
12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT |
HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME) |
|
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản |
|
|
1 |
Aldrin |
|
2 |
BHC, Lindane |
|
3 |
Cadmium
compound (Cd) |
|
4 |
Carbofuran |
|
5 |
Chlordane |
|
6 |
Chlordimeform |
|
7 |
DDT |
|
8 |
Dieldrin |
|
9 |
Endosulfan |
|
10 |
Endrin |
|
11 |
Heptachlor |
|
12 |
Isobenzan |
|
13 |
Isodrin |
|
14 |
Lead
(Pb) |
|
15 |
Methamidophos |
|
16 |
Methyl
Parathion |
|
17 |
Monocrotophos |
|
18 |
Parathion
Ethyl |
|
19 |
Sodium
Pentachlorophenate monohydrate |
|
20 |
Pentachlorophenol |
|
21 |
Phosphamidon |
|
22 |
Polychlorocamphene |
|
23 |
Trichlorfon
(Chlorophos) |
|
Thuốc trừ bệnh |
|
|
1 |
Arsenic
(As) |
|
2 |
Captan |
|
3 |
Captafol |
|
4 |
Hexachlorob
enzene |
|
5 |
Mercury
(Hg) |
|
6 |
Selenium
(Se) |
|
Thuốc trừ chuột |
|
|
1 |
Talium
compond |
|
Thuốc trừ cỏ |
|
|
1 |
2,4,5-T |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét