Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục II MẪU MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG

 Phụ lục II

MẪU MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG

(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)

_____________

 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

....., ngày ..... tháng .... năm ......

 

 

MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG

 

1.      Quy cách mã số

Hai chữ cái đầu thể hiện Phụ lục, Nhóm và loại mẫu vật, chữ cái thứ ba thể hiện sinh cảnh sống: IA-C là thực vật trên cạn, IA-N là thực vật dưới nước (thủy sinh) thuộc Phụ lục I hoặc Nhóm I; IB-C là động vật trên cạn, IB-N là động vật dưới nước thuộc Phụ lục I hoặc Nhóm I; IIA-C là thực vật trên cạn, IIA-N là thực vật thủy sinh thuộc Phụ lục II hoặc Nhóm II; IIB-C là động vật trên cạn, IIB-N là động vật thủy sinh thuộc Phụ lục II hoặc Nhóm II; IIIA-C là thực vật trên cạn, IIIA-N là thực vật thủy sinh thuộc Phụ lục III; IIIB-C là động vật trên cạn, III-N là động vật thủy sinh thuộc Phụ lục III.

Các chữ cái tiếp theo thể hiện mục đích của cơ sở nuôi, trồng: VN đối với nuôi, trồng không vì mục đích thương mại; hai chữ viết tắt của tỉnh nơi đặt cơ sở đối với nuôi, trồng vì mục đích thương mại.

Ví dụ :

IA-C-VN-008, trong đó:

I: Phụ lục I hoặc Nhóm I;

A: Loài thực vật;

C: Trên cạn;

VN: Mã quốc gia với loài nuôi, trồng phi thương mại;

008: Số của cơ sở trồng.

IB-C-VN-008, trong đó:

I: Phụ lục I hoặc Nhóm I;

B: Loài động vật;

C: Trên cạn;

VN: Mã quốc gia với loài nuôi, trông phi thương mại;

008: Số của cơ sở nuôi.

IIA-N-HAN-008, trong đó:

II: Phụ lục II hoặc Nhóm II;

A: Loài thực vật;

N: Thủy sinh;

HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);

008: Số của cơ sở trồng.

IIB-C-HAN-008, trong đó:

II: Phụ lục II hoặc Nhóm II;

B: Loài động vật;

C: Trên cạn;

HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội).

IHA-N-HAN-008, trong đó:

III: Phụ lục III

A: Loài thực vật;

N: Thủy sinh;

HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);

008: Số của cơ sở trồng.

IIIB-C-HAN-008, trong đó:

III: Phụ lục III;

B: Loài động vật;

C: Trên cạn;

HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);

008: Số của cơ sở nuôi.

2.      Thông tin kèm theo mã số

Các mã số được cấp kèm theo thông tin ví dụ dưới đây:

Tên cơ sở: Cơ sở nuôi cá sấu nước ngọt Suối Tiên.

Địa chỉ: Xóm 3, xã Tân Phú, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.

Ngày thành lập: Ngày 01 tháng 01 năm 1989.

Ngày cấp mã số: Ngày 01 tháng 01 năm 2002.

Loài nuôi, trồng:

Cá sấu nước ngọt (Crocodylus siamensis).

Nguồn gốc mẫu vật:

Mua từ cơ sở nuôi hợp pháp B.

Quy cánh đánh dấu:

Tất cả các cá thể được đánh dấu bằng việc cắt vảy đuôi (khi đạt 3 tháng tuổi).

Ghi chú: Đối với cơ sở nuôi, trồng nhiều Nhóm loài thì mã số áp dụng đối với loài có quy chế quản lý, bảo vệ cao nhất, phần thông tin kèm theo mã số ghi đầy đủ thành phần loài.

 

Địa điểm..........., ngày .... tháng... năm ...

Ký tên

(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)

 


 

QUY ƯỚC VIẾT TẮT TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ

 

TT

Tên tỉnh, thành phố

Viết tắt

TT

Tên tỉnh, thành phố

Viết tắt

1

An Giang

AGG

33

Kon Tum

KTM

2

Bắc Kạn

BCN

34

Lai Châu

LCU

3

Bình Dương

BDG

35

Lâm Đồng

LDG

4

Bình Định

BĐH

36

Lạng Sơn

LSN

5

Bắc Giang

BGG

37

Lào Cai

LCI

6

Bạc Liêu

BLU

38

Long An

LAN

7

Bắc Ninh

BNH

39

Nam Định

NDH

8

Bình Phước

BPC

40

Nghệ An

NAN

9

Bến Tre

BTE

41

Ninh Bình

NBH

10

Bình Thuận

BTN

42

Ninh Thuận

NTN

11

Bà Rịa - Vũng Tàu

BTV

43

Phú Thọ

PTO

12

Cao Bằng

CBG

44

Phú Yên

PYN

13

Cà Mau

CMU

45

Quảng Bình

QBH

14

Cần Thơ

CTO

46

Quảng Nam

QNM

15

Đà Nẵng

DAN

47

Quảng Ngãi

QNI

16

Đắk Lắk

DLC

48

Quảng Ninh

QNH

17

Đắk Nông

DNG

49

Quảng Trị

QTI

18

Điện Biên

DBN

50

TP. Hồ Chí Minh

HCM

19

Đồng Nai

DNI

51

Sơn La

SLA

20

Đồng Tháp

DTP

52

Sóc Trăng

STG

21

Gia Lai

GLI

53

Tây Ninh

TNH

22

Hà Giang

HAG

54

Thái Bình

TBH

23

Hà Nam

HNM

55

Thái Nguyên

TNN

24

Hà Nội

HAN

56

Thanh Hoá

THA

25

Hà Tĩnh

HTH

57

Thừa Thiên Huế

TTH

26

Hải Dương

HDG

58

Tiền Giang

TGG

27

Hải Phòng

HPG

59

Tuyên Quang

TQG

28

Hậu Giang

HGG

60

Trà Vinh

TVH

29

Hoà Bình

HBH

61

Vĩnh Long

VLG

30

Hưng Yên

HYN

62

Vĩnh Phúc

VPC

31

Kiên Giang

KGG

63

Yên Bái

YBI

32

Khánh Hoà

KHA

 

 

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét