Phụ lục II
MẪU MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
_____________
CƠ QUAN CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ....., ngày ..... tháng .... năm ...... |
MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG
1. Quy cách mã số
Hai chữ cái đầu thể hiện Phụ lục, Nhóm và loại mẫu vật, chữ cái thứ ba thể hiện sinh cảnh sống: IA-C là thực vật trên cạn, IA-N là thực vật dưới nước (thủy sinh) thuộc Phụ lục I hoặc Nhóm I; IB-C là động vật trên cạn, IB-N là động vật dưới nước thuộc Phụ lục I hoặc Nhóm I; IIA-C là thực vật trên cạn, IIA-N là thực vật thủy sinh thuộc Phụ lục II hoặc Nhóm II; IIB-C là động vật trên cạn, IIB-N là động vật thủy sinh thuộc Phụ lục II hoặc Nhóm II; IIIA-C là thực vật trên cạn, IIIA-N là thực vật thủy sinh thuộc Phụ lục III; IIIB-C là động vật trên cạn, III-N là động vật thủy sinh thuộc Phụ lục III.
Các chữ cái tiếp theo thể hiện mục đích của cơ sở nuôi, trồng: VN đối với nuôi, trồng không vì mục đích thương mại; hai chữ viết tắt của tỉnh nơi đặt cơ sở đối với nuôi, trồng vì mục đích thương mại.
Ví dụ :
IA-C-VN-008, trong đó:
I: Phụ lục I hoặc Nhóm I;
A: Loài thực vật;
C: Trên cạn;
VN: Mã quốc gia với loài nuôi, trồng phi thương mại;
008: Số của cơ sở trồng.
IB-C-VN-008, trong đó:
I: Phụ lục I hoặc Nhóm I;
B: Loài động vật;
C: Trên cạn;
VN: Mã quốc gia với loài nuôi, trông phi thương mại;
008: Số của cơ sở nuôi.
IIA-N-HAN-008, trong đó:
II: Phụ lục II hoặc Nhóm II;
A: Loài thực vật;
N: Thủy sinh;
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);
008: Số của cơ sở trồng.
IIB-C-HAN-008, trong đó:
II: Phụ lục II hoặc Nhóm II;
B: Loài động vật;
C: Trên cạn;
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội).
IHA-N-HAN-008, trong đó:
III: Phụ lục III
A: Loài thực vật;
N: Thủy sinh;
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);
008: Số của cơ sở trồng.
IIIB-C-HAN-008, trong đó:
III: Phụ lục III;
B: Loài động vật;
C: Trên cạn;
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);
008: Số của cơ sở nuôi.
2. Thông tin kèm theo mã số
Các mã số được cấp kèm theo thông tin ví dụ dưới đây:
Tên cơ sở: Cơ sở nuôi cá sấu nước ngọt Suối Tiên.
Địa chỉ: Xóm 3, xã Tân Phú, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
Ngày thành lập: Ngày 01 tháng 01 năm 1989.
Ngày cấp mã số: Ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Loài nuôi, trồng:
Cá sấu nước ngọt (Crocodylus siamensis).
Nguồn gốc mẫu vật:
Mua từ cơ sở nuôi hợp pháp B.
Quy cánh đánh dấu:
Tất cả các cá thể được đánh dấu bằng việc cắt vảy đuôi (khi đạt 3 tháng tuổi).
Ghi chú: Đối với cơ sở nuôi, trồng nhiều Nhóm loài thì mã số áp dụng đối với loài có quy chế quản lý, bảo vệ cao nhất, phần thông tin kèm theo mã số ghi đầy đủ thành phần loài.
Địa điểm..........., ngày .... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
QUY ƯỚC VIẾT TẮT TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
TT | Tên tỉnh, thành phố | Viết tắt | TT | Tên tỉnh, thành phố | Viết tắt |
1 | An Giang | AGG | 33 | Kon Tum | KTM |
2 | Bắc Kạn | BCN | 34 | Lai Châu | LCU |
3 | Bình Dương | BDG | 35 | Lâm Đồng | LDG |
4 | Bình Định | BĐH | 36 | Lạng Sơn | LSN |
5 | Bắc Giang | BGG | 37 | Lào Cai | LCI |
6 | Bạc Liêu | BLU | 38 | Long An | LAN |
7 | Bắc Ninh | BNH | 39 | Nam Định | NDH |
8 | Bình Phước | BPC | 40 | Nghệ An | NAN |
9 | Bến Tre | BTE | 41 | Ninh Bình | NBH |
10 | Bình Thuận | BTN | 42 | Ninh Thuận | NTN |
11 | Bà Rịa - Vũng Tàu | BTV | 43 | Phú Thọ | PTO |
12 | Cao Bằng | CBG | 44 | Phú Yên | PYN |
13 | Cà Mau | CMU | 45 | Quảng Bình | QBH |
14 | Cần Thơ | CTO | 46 | Quảng Nam | QNM |
15 | Đà Nẵng | DAN | 47 | Quảng Ngãi | QNI |
16 | Đắk Lắk | DLC | 48 | Quảng Ninh | QNH |
17 | Đắk Nông | DNG | 49 | Quảng Trị | QTI |
18 | Điện Biên | DBN | 50 | TP. Hồ Chí Minh | HCM |
19 | Đồng Nai | DNI | 51 | Sơn La | SLA |
20 | Đồng Tháp | DTP | 52 | Sóc Trăng | STG |
21 | Gia Lai | GLI | 53 | Tây Ninh | TNH |
22 | Hà Giang | HAG | 54 | Thái Bình | TBH |
23 | Hà Nam | HNM | 55 | Thái Nguyên | TNN |
24 | Hà Nội | HAN | 56 | Thanh Hoá | THA |
25 | Hà Tĩnh | HTH | 57 | Thừa Thiên Huế | TTH |
26 | Hải Dương | HDG | 58 | Tiền Giang | TGG |
27 | Hải Phòng | HPG | 59 | Tuyên Quang | TQG |
28 | Hậu Giang | HGG | 60 | Trà Vinh | TVH |
29 | Hoà Bình | HBH | 61 | Vĩnh Long | VLG |
30 | Hưng Yên | HYN | 62 | Vĩnh Phúc | VPC |
31 | Kiên Giang | KGG | 63 | Yên Bái | YBI |
32 | Khánh Hoà | KHA |
|
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét