Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

 Phụ lục II

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN

ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

(Kèm theo Thông tư số 11/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

I. HỆ THỐNG SƠ ĐỒ

Sơ đồ số 01/CLĐ

Trình tự các bước thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Sơ đồ số 02/CLĐ

Trình tự xây dựng bản đồ chất lượng đất

Sơ đồ số 03/CLĐ

Trình tự xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai

II. HỆ THỐNG BẢNG

Bảng số 01/CLĐ

Diện tích trung bình của khoanh đất điều tra, đánh giá chất lượng đất

Bảng số 02/CLĐ

Diện tích trung bình của khoanh đất điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai

Bảng số 03/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất

Bảng số 04/CLĐ

Tổng hợp phân mức đánh giá chất lượng đất

Bảng số 05/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá đặc điểm thổ nhưỡng

Bảng số 06/CLĐ

Tổng hợp phân mức đánh giá đặc điểm thổ nhưỡng

Bảng số 07/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá địa hình

Bảng số 08/CLĐ

Tổng hợp phân mức đánh giá địa hình

Bảng số 09/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tính chất vật lý - hóa học - sinh học

Bảng số 10/CLĐ

Tổng hợp phân mức đánh giá tính chất vật lý - hóa học - sinh học

Bảng số 11/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tính chất vật lý

Bảng số 12/CLĐ

Tổng hợp phân mức đánh giá tính chất vật lý

Bảng số 13/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tính chất hóa học

Bảng số 14/CLĐ

Tổng hợp phân mức đánh giá tính chất hoá học

Bảng số 15/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá dinh dưỡng tổng số

Bảng số 16/CLĐ

Tổng hợp phân mức đánh giá dinh dưỡng tổng số

Bảng số 17/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tính chất sinh học

Bảng số 18/CLĐ

Bảng tổng hợp tham chiếu vsv tổng số trên một số loại đất nền


Bảng số 19/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá khí hậu

Bảng số 20/CLĐ

Tổng hợp phân mức đánh giá khí hậu

Bảng số 21/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tiềm năng đất nông nghiệp

Bảng số 22/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá chế độ nước

Bảng số 23/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường

Bảng số 24/CLĐ

Chỉ tiêu phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất nông nghiệp

Bảng số 25/CLĐ

Bảng tổng hợp lựa chọn các chỉ tiêu đánh giá tiềm năng đất nông nghiệp theo loại đất và định hướng sử dụng đất

Bảng số 26/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tiềm năng đất phi nông nghiệp

Bảng số 27/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường

Bảng số 28/CLĐ

Bảng tổng hợp lựa chọn các chỉ tiêu đánh giá tiềm năng đất phi nông nghiệp theo từng loại đất

Bảng số 29/CLĐ

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phi nông nghiệp

Bảng số 30/CLĐ

Cấu trúc và kiểu thông tin của các lớp thông tin trong điều tra, đánh giá chất lượng đất

Bảng số 31/CLĐ

Cấu trúc và kiểu thông tin của các lớp thông tin trong điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai

Bảng số 32/CLĐ

Cấu trúc và kiểu thông tin của lớp thông tin khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo, phục hồi đất

III. HỆ THỐNG MẪU

Mẫu số 01/CLĐ

Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra

Mẫu số 02/CLĐ

Bản mô tả kết quả điều tra khoanh đất nông nghiệp

Mẫu số 03/CLĐ

Bảng dữ liệu điều tra

Mẫu số 04/CLĐ

Bản tả phẫu diện đất chính

Mẫu số 05/CLĐ

Bản tả phẫu diện đất phụ

Mẫu số 06/CLĐ

Bản tả phẫu diện thăm dò

Mẫu số 07/CLĐ

Báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai


Sơ đồ số 01/CLĐ:

TRÌNH TỰ CÁC BƯỚC THỰC HIỆN ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ

CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

 

 


A. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

I. Phương pháp điều tra

1. Điều tra thu thập thông tin, tài liệu, số liệu thứ cấp

1.1. Đối với điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội

1.1.1. Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập tại các cơ quan Trung ương

a) Kết quả điều tra, đánh giá đất đai cả nước, cấp vùng;

b) Hiện trạng, biến động sử dụng đất của cả nước, cấp vùng;

c) Chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch vùng;

d) Bản đồ, số liệu về khí hậu, thủy văn và chế độ nước cấp vùng;

đ) Các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất, ô nhiễm đất cấp vùng.

1.1.2. Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập tại cấp tỉnh

a) Kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh;

b) Hiện trạng, biến động sử dụng đất cấp tỉnh;

c) Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; quy hoạch các ngành, lĩnh vực, địa phương;

d) Bản đồ, số liệu về chế độ nước cấp tỉnh;

đ) Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất cấp tỉnh;

e) Các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất, ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh;

g) Các thông tin, tài liệu, số liệu về các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, kỹ thuật canh tác sử dụng đất: làm đất, giống, chăm sóc, thu hoạch theo loại đất nông nghiệp; các khu vực sản xuất nông nghiệp tập trung hoặc đặc trưng khác của các tỉnh trên địa bàn vùng.

1.2. Đối với điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh

1.2.1. Trường hợp các tỉnh đã thực hiện điều tra, đánh giá đất đai

a) Kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh;

b) Hiện trạng, biến động sử dụng đất cấp tỉnh;

c) Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; quy hoạch các ngành, lĩnh vực, địa phương;

d) Bản đồ, số liệu về chế độ nước cấp tỉnh;

đ) Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất cấp tỉnh;

e) Các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất, ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh;

g) Các thông tin, tài liệu, số liệu về các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, kỹ thuật canh tác sử dụng đất: làm đất, giống, chăm sóc, thu hoạch theo loại đất nông nghiệp; các khu vực sản xuất nông nghiệp tập trung hoặc đặc trưng khác của các tỉnh trên địa bàn vùng.

1.2.2. Trường hợp các tỉnh chưa thực hiện điều tra, đánh giá đất đai

a) Hiện trạng, biến động sử dụng đất cấp tỉnh;

b) Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; quy hoạch các ngành, lĩnh vực, địa phương;

c) Bản đồ, số liệu về chế độ nước cấp tỉnh;

d) Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất cấp tỉnh;

đ) Các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất, ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh;

e) Các thông tin, tài liệu, số liệu về các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, kỹ thuật canh tác sử dụng đất: làm đất, giống, chăm sóc, thu hoạch theo loại đất nông nghiệp; các khu vực sản xuất nông nghiệp tập trung hoặc đặc trưng khác của các tỉnh trên địa bàn vùng.

2. Điều tra thực địa

2.1. Chỉnh lý ranh giới khoanh đất ngoài thực địa

Điều tra quan sát trực tiếp, dựa vào các địa vật rõ nét có sẵn trên bản đồ và trên thực địa (các đặc điểm nhận dạng của các yếu tố đã có trên bản đồ), kết hợp với khoảng cách trên thực địa từ các điểm đã có trên bản đồ tới các điểm cần xác định để điều chỉnh ranh giới khoanh đất theo loại đất, loại thổ nhưỡng, địa hình trên bản đồ điều tra thực địa.

Sai số cho phép về đường ranh giới các khoanh đất được xác định căn cứ vào tỷ lệ, chất lượng bản đồ nền và mức độ biểu hiện của các loại đất khác nhau ngoài thực địa, theo hai mức độ biểu hiện:

Rõ ràng: ranh giới giữa các loại đất nằm liền kề có thể xác định dễ dàng bằng mắt thường thông qua các yếu tố hình thành đất;

Không rõ: ranh giới đất khó nhận biết ngoài đồng

Sai số cho phép về ranh giới các khoanh đất như sau:

Sự thể hiện ranh giới đất ở thực địa

Sai số trên bản đồ (mm - tử số) và ngoài thực địa (m - mẫu số)

1:100.000

1:50.000

1:25.000

1:10.000

Rõ ràng

4/400

4/200

4/100

4/40

Không rõ ràng

6/600

6/300

6/150

6/60

* Chấm điểm vị trí (cell) và chỉnh lý nhãn khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa.

Quy định về sai số vị trí phẫu diện

 

Tỷ lệ bản đồ

Sai số về vị trí trên bản đồ (mm - tử số) và ngoài thực địa (m - mẫu số)

1/250.000

±2/1250

1:100.000

±2/200

1:50.000

±2/50

1:25.000

±2/12,5

2.2. Quy định về mẫu bảng điều tra thực địa

Mẫu số 01/CLĐ:

THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG KHOANH ĐẤT VÀ ĐẶC TRƯNG

CỦA KHOANH ĐẤT ĐIỀU TRA

 

STT

Khoanh đất điều tra

Tên phẫu diện

Vị trí

Diện tích (ha)

Hiện trạng

Thổ nhưỡng

Địa hình

Nội dung điều tra

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Việc sắp xếp, thống kê số lượng phẫu diện theo từng loại thổ nhưỡng đảm bảo tỷ lệ 1:4:4


Mẫu số 02/CLĐ:

BẢN MÔ TẢ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA KHOANH ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

Tên khoanh đất: …………………………………………………………………

Địa điểm: ……………………………………………………………………………

Ngày điều tra: …………………………………………………………………….

1. Kết quả rà soát ranh giới khoanh đất tại thực địa*

Loại đất: ………………………………………………………………………………

Loại đất trước đây: …………………………………………………………………

Loại hình sử dụng đất: …………………………………………………………...

2. Xác định các loại hình sử dụng đất có trên khoanh đất

Cơ cấu sử dụng đất: …………………………………………………………….

Chế độ tưới: ……………………………………………………………………….

Thời gian che phủ: ……………………………………………………………….

Biện pháp canh tác bảo vệ đất đã áp dụng: …………………………………..

Quy trình sản xuất…………………………………………………………….

Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: (Khó khăn, thuận lợi trung bình, rất thuận lợi): …………………………………………………………………………..

Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ……………….

(Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp huyện lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □)

3. Thông tin khác

……………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

 

 

 

Đại diện nhóm điều tra

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 (*) Mô tả sự đổi hiện tại so với trước đây (05 năm trước); sau đó vẽ lên bản đồ điều tra thực địa sự thay đổi đó

 


Mẫu số 03/CLĐ

BẢNG DỮ LIỆU ĐIỀU TRA

 

STT

Khoanh đất

Phẫu diện

Vị trí

Thổ nhưỡng

Độ dày tầng đất mịn

Địa hình

(độ dốc hoặc địa hình tương đối)

Loại đất

Chế độ nước

Bản mô tả khoanh đất điều tra

Ảnh điều tra

pH đất

Độ ẩm đất

Bản mô tả phẫu diện

Ghi chú

Địa điểm

Tọa độ

Chế độ tưới

Xâm nhập mặn

Ngập úng

Ảnh cảnh quan khoanh đất

Ảnh phẫu diện đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Mô tả thông tin điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra bao gồm: vị trí; thổ nhưỡng; độ dày tầng đất mịn; địa hình; toạ độ điểm đào phẫu diện; loại đất; chế độ nước (chế độ tưới, xâm nhập mặn, ngập úng); bản mô tả khoanh đất điều tra; ảnh điều tra; độ ẩm đất; pH đất; bản mô tả phẫu diện.

Trường hợp có phần mềm và hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông đáp ứng đầy đủ, tạo mã liên kết (QR code) đến cơ sở dữ liệu và nhập kết quả điều tra theo thời gian thực hoặc cuối ngày, cuối đợt công tác.

 


2.3. Quy định về phương pháp và mẫu bảng điều tra phẫu diện

2.3.1. Điều tra đào (khoan) phẫu diện

Phẫu diện đất chính được đào có chiều rộng 70 - 80 cm, chiều dài từ 120 - 200 cm. Mặt chính của phẫu diện đối diện với hướng mặt trời; độ sâu đào tối đa là 125 cm (hoặc sẽ dừng lại nếu gặp nước ngầm hoặc gặp đá mẹ); Trường hợp không đào được thì thực hiện khoan phẫu diện với độ sâu tương tự.

Phẫu diện đất phụ được đào (khoan) có chiều rộng 50 - 60 cm, chiều dài từ 100 - 120 cm. Mặt chính của phẫu diện đối diện với hướng mặt trời; độ sâu đào tối đa là 70 cm (hoặc sẽ dừng lại nếu gặp nước ngầm hoặc gặp đá mẹ); Trường hợp không đào được thì thực hiện khoan phẫu diện với độ sâu tương tự.

Phẫu diện đất thăm dò được đào (khoan) có chiều rộng 50 - 60 cm, chiều dài từ 70 - 100 cm. Mặt chính của phẫu diện đối diện với hướng mặt trời; độ sâu đào tối đa là 50 cm (hoặc sẽ dừng lại nếu gặp nước ngầm hoặc gặp đá mẹ); Trường hợp không đào được thì thực hiện khoan phẫu diện với độ sâu tương tự.

2.3.2. Ảnh điều tra phẫu diện

+ Ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện: khi đến gần điểm lấy mẫu (cách vị trí điểm lấy mẫu khoảng 100 - 200 m), quan sát cảnh quan khu vực lấy mẫu; lựa chọn vị trí phù hợp để chụp ảnh cảnh quan khu vực lấy mẫu sao cho ảnh chụp phải bao quát, rõ nét, thể hiện được cảnh quan trung thực của khu vực dự kiến điều tra phẫu diện;

+ Ảnh vị trí lấy mẫu: khi xác định được chính xác tọa độ vị trí điểm lấy mẫu bằng máy định vị GPS cầm tay; đính tem (nhãn, ký hiệu) mẫu cần lấy bên cạnh máy định vị GPS tại vị trí điểm lấy mẫu và chụp ảnh GPS gắn với tem mẫu cần lấy sao cho ảnh chụp phải thể hiện rõ nét tọa độ hiện tại của máy định vị cầm tay và tem mẫu cần lấy;

+ Ảnh mặt cắt phẫu diện: sau khi đào hoặc khoan, chụp ảnh mặt cắt phẫu diện sao cho ảnh chụp phải thể hiện rõ nét mặt cắt phẫu diện, tên phẫu diện và đầy đủ các tầng đất theo chiều thẳng đứng của phẫu diện.

2.3.3. Lấy tiêu bản đất: Lấy đất ở các tầng phát sinh cho vào từng ngăn tương ứng của hộp tiêu bản. Đất cho vào hộp phải giữ được trạng thái tự nhiên và mang đặc trưng cho tất cả các tầng đất.

Cách ghi tiêu bản đất: bên cạnh mỗi ngăn tiêu bản ghi rõ độ dày tầng đất phát sinh. Đầu nắp và mặt nắp hộp tiêu bản ghi số phẫu diện, ký hiệu phẫu diện.

2.3.4. Lấy mẫu đất để phân tích: đối với phẫu diện chính lấy từ tầng đất dưới cùng của phẫu diện, sau đó lấy dần lên các tầng đất trên (tùy theo độ dày cụ thể của mỗi tầng, số mẫu cần lấy như sau: độ dày tầng đất dưới 50 cm lấy 01 mẫu, từ 50 cm trở lên lấy 02 mẫu). Mỗi mẫu đất phân tích phải lấy đủ trọng lượng từ 0,7 - 1,0 kg, đựng vào một túi riêng, phía ngoài túi đựng mẫu phải có nhãn ghi rõ số phẫu diện, độ sâu tầng đất, tầng lấy mẫu. Bên trong túi phải có nhãn bằng giấy ghi số phẫu diện, địa điểm, độ sâu tầng đất và độ sâu lấy mẫu, ghi ngày và người lấy mẫu.

2.3.5. Bảo quản mẫu đất: mẫu đất được đựng trong túi ni-lông sạch, nhãn mẫu phải đựng trong túi nilon zipper vuốt mép để đảm bảo nhãn không bị nhòe do nước thấm vào, túi mẫu buộc chặt bằng dây cao su, xếp trong thùng các-tông; sau đó hong khô đất ở nhiệt độ không khí (đối với mẫu đất phân tích dung trọng sử dụng bằng các ống đóng chuyên dùng bằng thép, thể tích 100 cm3, được bảo quản trong 2 đến 3 lớp túi ni-lông), vận chuyển về phòng thí nghiệm khi có điều kiện.

Đối với các mẫu đất phân tích chỉ tiêu vi sinh vật đất yêu cầu dụng cụ, thiết bị lấy và bảo quản mẫu đất làm bằng thép không rỉ hoặc bằng thủy tinh và phải vô trùng. Mẫu cần được bảo quản ở chỗ tối với nhiệt độ 40C ± 20C (không được làm cho đất đông cứng, bị khô cứng hoặc trở nên sũng nước), tiếp xúc dễ dàng với không khí.

Mẫu cần được vận chuyển theo cách thức sao cho giảm được tới mức thấp nhất sự thay đổi hàm lượng nước trong đất và mẫu cần được giữ trong tối, tiếp xúc với không khí dễ dàng. Cần phải cẩn thận để đảm bảo rằng khối lượng đất được lưu giữ không quá nhiều để không cho phép điều kiện yếm khí xảy ra dưới đáy của dụng cụ đựng mẫu. Mẫu đất không được để chồng lên nhau. Sử dụng mẫu đất sau khi lấy mẫu càng sớm càng tốt. Nếu phải lưu giữ mẫu là điều không thể tránh khỏi thì đất không được lưu giữ quá 03 tháng trừ khi mẫu đất còn cho thấy các dấu hiệu hoạt động của vi sinh vật trong đất. Hoạt tính của quần thể vi sinh vật đất giảm xuống do kéo dài thời gian lưu giữ mẫu, ngay cả khi giữ mẫu ở nhiệt độ thấp và tốc độ giảm này phụ thuộc vào thành phần của đất và hệ vi sinh vật.


Mẫu số 04/CLĐ:

BẢN TẢ PHẪU DIỆN ĐẤT CHÍNH

 

 

Người mô tả:

………………………

 

Ngày mô tả:

………………………

 

Số phẫu diện:

………………………

 

Ký hiệu ảnh chụp phẫu diện

………………………

 

1. Xã: ……………………. Huyện: ………………….. Tỉnh: ……………………….

2. Tọa độ nơi đào (khoan) phẫu diện: ………………………………………………

3. Địa hình toàn vùng: …………………………… Độ dốc chung: ……………….

4. Tiểu địa hình: ………………………………….. Độ dốc nơi đào phẫu diện: …………..

5. Chế độ tưới: …………………………………… Tình trạng ngập úng: ………………

6. Thực vật tự nhiên: …………………………….. Cây trồng: ……….  NS: ….. (tạ/ha)

7. Chế độ canh tác: ……………………………………………………………………………

8. Độ sâu xuất hiện mạch nước ngầm: ……………………………………………………

9. Thông tin về xói mòn (mô tả theo bề mặt đất): …………………………………………..

10. Đá mẹ, mẫu chất: ………………………………………………………………………..

11. Tên đất Việt Nam: …………………………………………………………………………….

12. Tên đất theo FAO - UNESCO: ……………………………………………………………

MÔ TẢ PHẪU DIỆN

 

Độ dày tầng đất (cm)

Mô tả phẫu diện (1. Thành phần cơ giới - 2. Độ ẩm - 3. Màu sắc - 4. Cấu trúc - 5. Độ chặt - xốp - 6. Rễ cây - 7. Chất lẫn - 8. Mức độ glây - 9. Mảnh khoáng vật, mẫu chất - 10. Mạch nước ngầm - 11. Đặc điểm chuyển lớp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Mẫu số 05/CLĐ:

BẢN TẢ PHẪU DIỆN ĐẤT PHỤ

 

 

Người mô tả:

………………………

 

Ngày mô tả:

………………………

 

Số phẫu diện:

………………………

 

Ký hiệu ảnh chụp phẫu diện

………………………

 

1. Xã: ……………………. Huyện: ………………….. Tỉnh: ……………………….

2. Tọa độ nơi đào phẫu diện: ………………………………………………

3. Địa hình toàn vùng: …………………………… Độ dốc chung: ……………….

4. Tiểu địa hình: ………………………………….. Độ dốc nơi đào phẫu diện: …………..

5. Chế độ tưới: …………………………………… Tình trạng ngập úng: ………………

6. Thực vật tự nhiên: …………………………….. Cây trồng: ……….  NS: ….. (tạ/ha)

7. Chế độ canh tác: …………………………………………………………………………

8. Mức độ xói mòn (yếu, trung bình, mạnh)………………………………………………

9. Tên đất Việt Nam: ……………………………………………………………………….

 

MÔ TẢ PHẪU DIỆN

 

Độ dày tầng đất (cm)

Mô tả phẫu diện (1. Thành phần cơ giới - 2. Độ ẩm - 3. Màu sắc - 4. Cấu trúc - 5. Độ chặt - xốp - 6. Rễ cây - 7. Mức độ glây - 8. Kết von, đá lẫn, đá lộ đầu - 9. Các đặc điểm khác)

 

 

 

 

 

 

 

 


Mẫu số 06/CLĐ:

BẢN TẢ PHẪU DIỆN THĂM DÒ

 

Người mô tả: .......................................................

Ngày mô tả: .........................................................

Số phẫu diện:.......................................................

Ký hiệu ảnh chụp phẫu diện: .................................

MÔ TẢ PHẪU DIỆN

Tên phẫu diện

Địa điểm

đào

Khoanh đất

Tọa độ

Loại thổ nhưỡng

Tầng đất

Địa hình

Chế độ nước

Tính chất đất

Loại đất

Chế độ tưới

Xâm nhập mặn

Ngập úng

Màu sắc

Độ chặt

Thành phần cơ giới

Kết von

Đá lẫn

Đá lộ đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


II. Phương pháp xử lý thông tin, tài liệu, số liệu

1. Phương pháp tổng hợp, xử lý, thống kê số liệu

Sử dụng công cụ trong các phần mềm Microsoft (Word, Excel), MapInfo, ArcGIS,.... tổng hợp, xử lý, thống kê số liệu.

2. Phương pháp tổng hợp xử lý thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ điều tra

2.1. Phương pháp xây dựng sơ đồ mạng lưới phẫu diện trên bản đồ điều tra thực địa.

Mỗi khoanh đất đảm bảo có 01 phẫu diện (chính hoặc phụ hoặc thăm dò), mỗi loại thổ nhưỡng đảm bảo tối thiểu phải có 01 phẫu diện chính hoặc phụ. Trường hợp khoanh đất có quy mô lớn thì căn cứ vào diện tích, địa hình, hiện trạng sử dụng đất trên bản đồ cần bố trí số lượng các loại phẫu diện để đảm bảo đánh giá chính xác chất lượng đất theo hiện trạng sử dụng đất và địa hình

Căn cứ vào số lượng khoanh đất và phẫu diện trên địa bàn vùng (tỉnh) để xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đảm bảo nguyên tắc chính: phụ: thăm dò theo tỷ lệ 1:4:4. Trong cùng một khu vực có cùng loại thổ nhưỡng bố trí 01 phẫu diện chính và 04 phẫu diện phụ, 04 phẫu diện thăm dò xung quanh; nhằm đảm bảo việc kế thừa tính chất vật lý - hóa học - sinh học đất từ phẫu diện chính, phụ của chính khu vực đó.

2.2. Phương pháp xử lý kết quả điều tra đến từng khoanh đất

a) Xử lý kết quả phân tích đến khoanh đất điều tra

Trường hợp khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa bố trí phẫu diện đất chính hoặc phụ thì đặc tính lý học - hóa học - sinh học đất được sử dụng kết quả phân tích của phẫu diện có trên khoanh đất;

Trường hợp khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa bố trí phẫu diện thăm dò (không phân tích đất) thì đặc tính lý học - hóa học - sinh học đất được sử dụng kết quả phân tích của phẫu diện có cùng loại thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất và có vị trí gần nhất thuộc tổ hợp 1:4:4.

b) Xử lý kết quả thu thập số liệu, tài liệu để đánh giá tiềm năng.

Trên cơ sở kết quả thu thập tài liệu tại các ban ngành của tỉnh, huyện, xã. Việc xác định hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội và hiệu quả môi trường đất nông nghiệp và phi nông nghiệp được thực hiện như sau:

Tiềm năng đất nông nghiệp:

Được xác định trên cơ sở tổng hợp số liệu từ các tài liệu, số liệu thu thập được và kết quả điều tra hiện trạng khoanh đất nông nghiệp.

Việc xác định các chỉ tiêu tổng hợp đánh giá hiệu quả kinh tế với từng loại sử dụng đất: được xác định bằng giá trị trung bình của từng loại sử dụng đất đối với cấp huyện (đối với điều tra, đánh giá tiềm năng cấp vùng) và cấp xã (đối với điều tra, đánh giá tiềm năng cấp tỉnh).

Đối với khoanh đất có nhiều loại đất: tính bình quân gia quyền của các loại đất theo từng loại đất.

Tùy từng điều kiện của địa phương lựa chọn các chỉ tiêu để phân cấp, đánh giá tiềm năng theo các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất.

- Tiềm năng đất phi nông nghiệp

Phương pháp xác định tiềm năng đất phi nông nghiệp: được xác định trên cơ sở các tài liệu thu thập được tại tỉnh, huyện (đối với điều tra, đánh giá tiềm năng cấp vùng) và cấp xã (đối với điều tra, đánh giá tiềm năng cấp tỉnh); trong đó chỉ tiêu hiệu quả kinh tế: được xác định bằng giá đất trung bình theo từng loại đường trong bảng giá đất được quy định tại bảng giá đất của tỉnh và tùy từng điều kiện của địa phương lựa chọn các chỉ tiêu để phân cấp, đánh giá tiềm năng theo các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất

3. Phương pháp so sánh

Áp dụng trong xác định, phân cấp chỉ tiêu khi đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường.

4. Phương pháp chuyên khảo

Tham khảo ý kiến các nhà quản lý đất đai ở Trung ương và địa phương về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai.

III. Phương pháp phân tích mẫu đất

Các phương pháp phân tích mẫu đất được thực hiện theo các Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn Việt Nam hiện hành (không bao gồm quy định về lấy mẫu và bảo quản mẫu đất tại thực địa) như sau:

STT

Chỉ tiêu

Phương pháp

Ghi chú

I. Chỉ tiêu phân tích tính chất vật lý của đất

1

Thành phần cơ giới đất

Phương pháp pipet

 

2

Dung trọng

Xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô

 

3

Tỷ trọng và độ xốp

Phương pháp xác định khối lượng riêng và độ xốp

 

II. Chỉ tiêu phân tích tính chất hoá học của đất

1

pHKCl

Đo bằng máy đo pH

 

2

Cacbon hữu cơ tổng số

OC%

Phương pháp Walkley - Black

 

3

N tổng số

Phương pháp Kjeldahl

 

4

P2O5 tổng số

Phương pháp so màu

 

5

K2O tổng số

Phương pháp quang kế ngọn lửa

 

6

CEC

Phương pháp amonaxetat pH = 7

 

7

Tổng số muối tan

Phương pháp khối lượng

 

8

Lưu huỳnh tổng số

Phương pháp đốt khô

 

III. Chỉ tiêu phân tích tính chất sinh học của đất

 

Vi sinh vật tổng số

Đếm khuẩn lạc ở 30oC

 

-

Tổng số vi khuẩn

 

 

-

Tổng số nấm mốc

 

 

-

Tổng số nấm men

 

 

-

Tổng số xạ khuẩn

 

 

 

IV. Phương pháp xây dựng bản đồ và dữ liệu điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

1. Phương pháp xây dựng bản đồ và dữ liệu điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Phương pháp xây dựng bản đồ:

+ Phương pháp chồng xếp hoặc ghép các lớp thông tin để xây dựng các bản đồ chuyên đề và bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai;

+ Phương pháp nội suy: sử dụng nội suy (Kriging; IDW) để xác định các giá trị liên tục về phân bố lượng mưa, nắng, nhiệt độ, độ ẩm cho toàn bộ địa bàn điều tra áp dụng trong xây dựng bản đồ khí hậu;

+ Phương pháp chuyển đổi dữ liệu: sử dụng các phần mềm để chuyển đổi các định dạng dữ liệu đầu vào khác nhau về định dạng thống nhất.

Dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai:

+ Dữ liệu không gian được xây dựng dưới dạng lược đồ ứng dụng GML theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

+ Dữ liệu thuộc tính được xây dựng ở khuôn dạng XML, theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

+ Đối với hồ sơ quét: chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI.

+ Đối với các báo cáo thuyết minh tổng hợp thể hiện ở định dạng *.docx; số liệu ở định dạng *.xlsx.

2. Sơ đồ trình tự xây dựng bản đồ trong điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

2.1. Bản đồ chất lượng đất

Sơ đồ số 02/CLĐ:

TRÌNH TỰ XÂY DỰNG BẢN ĐỒ CHẤT LƯỢNG ĐẤT

 

 


2.2. Bản đồ tiềm năng đất đai

Sơ đồ số 03/CLĐ:

TRÌNH TỰ XÂY DỰNG BẢN ĐỒ TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

 

 


B. SỐ LƯỢNG PHẪU DIỆN, MẪU ĐẤT VÀ CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH ĐIỀU TRA ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

1. Số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Bảng số 01/CLĐ:

DIỆN TÍCH TRUNG BÌNH CỦA KHOANH ĐẤT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG ĐẤT

Đơn vị tính: ha

Tỷ lệ bản đồ

 

 

 

Khu vực điều tra

Cấp tỉnh

Cấp vùng Tỷ lệ

1:250.000

Đối với các tỉnh chưa thực hiện

Đối với các tỉnh đã thực hiện

Tỷ lệ

1:25.000

Tỷ lệ

1:50.000

Tỷ lệ

1:100.000

Tỷ lệ

1:25.000

Tỷ lệ

1:50.000

Tỷ lệ

1:100.000

Diện tích trung bình

20

80

320

60

240

960

2.000

Địa hình và đất đồng nhất trên phạm vi lớn

30

120

480

90

360

1.440

2.500

Địa hình và đất tương đối đồng nhất

20

80

320

60

240

960

2.000

Địa hình và đất phân bố xen kẽ phức tạp

15

60

240

45

180

720

1.500

Ghi chú:

Số lượng phẫu diện bằng số lượng khoanh đất điều tra, mỗi khoanh đất điều tra lấy 1 phẫu diện; khu vực có địa hình đồng nhất trên phạm vi lớn thì diện tích của khoanh đất điều tra tối đa gấp 10 lần diện tích khoanh đất trung bình; đối với địa hình và loại đất xen kẽ phức tạp thì diện tích khoanh đất điều tra tối thiểu bằng diện tích thể hiện được trên bản đồ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Thông tư này.

Loại đất được đánh giá nếu đủ quy mô diện tích thể hiện trên bản đồ kết quả điều tra, đánh giá đất đai.

1.1. Quy định về tỷ lệ phẫu diện và số lượng mẫu đất phân tích

Tỷ lệ giữa 3 loại phẫu diện (chính, phụ, thăm dò) là 1:4:4 (Trong cùng 1 khu vực có cùng loại thổ nhưỡng bố trí 1 phẫu diện chính và 4 phẫu diện phụ, 4 phẫu diện thăm dò xung quanh; nhằm đảm bảo việc kế thừa tính chất vật lý - hóa học - sinh học đất từ phẫu diện chính, phụ của chính khu vực đó).

Quy định về số lượng mẫu đất phân tích:

Số lượng mẫu đất phân tích = số tầng đất của phẫu diện chính (mỗi tầng lấy một mẫu đất) + số lượng mẫu đất lấy tại tầng mặt của phẫu diện phụ (mỗi phẫu diện phụ lấy một mẫu đất).

1.2. Quy định chỉ tiêu phân tích mẫu đất

Chỉ tiêu phân tích bao gồm vi sinh vật tổng số, thành phần cơ giới (cát, limon, sét), dung trọng, tỷ trọng và độ xốp, độ chua của đất (pHKCl), chất hữu cơ tổng số (OM%), nitơ tổng số (N%), phốt pho tổng số (P2O5%), kali tổng số (K2O%), CEC; đối với khu vực ven biển phân tích thêm chỉ tiêu lưu huỳnh tổng số và tổng số muối tan.

2. Diện tích trung bình của khoanh đất điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp và tiềm năng đất đai

Bảng số 02/CLĐ:

DIỆN TÍCH TRUNG BÌNH CỦA KHOANH ĐẤT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ

TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

Đơn vị tính: ha

Tỷ lệ bản đồ

 

 

 

 

Loại đất theo khu vực điều tra

Cấp tỉnh

Cấp vùng Tỷ lệ

1:250.000

Đối với các tỉnh chưa thực hiện

Đối với các tỉnh đã thực hiện

Tỷ lệ

1:25.000

Tỷ lệ

1:50.000

Tỷ lệ

1:100.000

Tỷ lệ

1:25.000

Tỷ lệ

1:50.000

Tỷ lệ

1:100.000

1. Đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích trung bình

20

80

320

60

240

960

2.000

Địa hình và đất đồng nhất trên phạm vi lớn

30

120

480

90

360

1.440

2.500

Địa hình và đất tương đối đồng nhất

20

80

320

60

240

960

2.000

Địa hình và đất phân bố xen kẽ phức tạp

15

60

240

45

180

720

1.500

2. Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đối với khoanh đất phi nông nghiệp:

+ Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cấp vùng: số lượng khoanh đất bằng số lượng đơn vị hành chính cấp huyện có trên địa bàn vùng (diện tích, ranh giới khoanh đất được xác định theo loại đất thuộc đơn vị hành cấp huyện).

+ Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai tỉnh: số lượng khoanh đất bằng số lượng đơn vị hành chính cấp xã có trên địa bàn tỉnh (diện tích, ranh giới khoanh đất được xác định theo loại đất thuộc đơn vị hành cấp xã).

C. CHỈ TIÊU PHÂN CẤP ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

I. Chỉ tiêu phân cấp đánh giá chất lượng đất

Bảng số 03/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT

 

STT

Chỉ tiêu

Ký hiệu

Phân cấp

Phân mức đánh giá

1

Đặc điểm thổ nhưỡng

DAT1

Thấp

40

DAT1

Trung bình

70

DAT1

Cao

100

2

Địa hình

DH1

Thấp

40

DH2

Trung bình

70

DH3

Cao

100

3

Tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất

TC1

Thấp

40

TC2

Trung bình

70

TC2

Cao

100

4

Khí hậu

KH1

Thấp

40

KH2

Trung bình

70

KH3

Cao

100

Tổng hợp phân mức đánh giá chất lượng đất được tổng hợp theo các chỉ tiêu đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu và theo thang điểm 100 với các phân mức như sau: 100 - mức cao; 70 - mức trung bình; 40 - thấp.

Điểm số trung bình = tổng số điểm của 4 nhóm chỉ tiêu/4.

Phân mức đánh giá chất lượng đất cao, chất lượng đất trung bình và chất lượng đất thấp.

 

Bảng số 04/CLĐ:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT

 

Phân mức chất lượng đất

Ký hiệu

Điểm số trung bình

- Chất lượng đất thấp

CLD1

≤40

- Chất lượng đất trung bình

CLD2

>40 - 70

- Chất lượng đất cao

CLD3

>70

 

1. Phân cấp chỉ tiêu đánh giá đặc điểm thổ nhưỡng

Bảng số 05/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ ĐẶC ĐIỂM THỔ NHƯỠNG

 

Chỉ tiêu

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

1. Loại thổ nhưỡng

Cb, Cc, C, Cz, Mm, Mk, Sp1, Sj1, Spt, J, T, TS, DK, XK, A, Ao, At, E

G1

40

Cg, Mn, Sp2, Sj2, X, Xa,B, Ba, Xg, Bg, Fv, Fn, Ha, Hk, Hq, Hv, Hs, D, Dk, K

G2

70

M, Pbe, Pbc, Pc, Pe, Pg, Pf, Py, P/C, P/F, Ft, Fu, Fk, Fe, Fs, Fq, Fp, Fl

G3

100

2. Độ dày tầng đất

(cm)

>100

D1

100

>50 - 100

D2

70

≤ 50

D3

50

Tổng hợp phân mức đánh giá đặc điểm thổ nhưỡng được tổng hợp theo các chỉ tiêu loại thổ nhưỡng, độ dày tầng đất và theo thang điểm 100 với các phân mức như sau: 100 - mức cao; 70 - mức trung bình; 40 - thấp;

Điểm số trung bình = tổng số điểm của 2 chỉ chỉ tiêu/2;

Phân mức đánh giá đặc điểm thổ nhưỡng cao, đặc điểm thổ nhưỡng trung bình và đặc điểm thổ nhưỡng thấp.

Bảng số 06/CLĐ:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC ĐÁNH GIÁ ĐẶC ĐIỂM THỔ NHƯỠNG

 

Phân mức đặc điểm thổ nhưỡng

Ký hiệu

Điểm số trung bình

- Đặc điểm thổ nhưỡng thấp

DAT1

≤40

- Đặc điểm thổ nhưỡng trung bình

DAT2

>40 - 70

- Đặc điểm thổ nhưỡng cao

DAT3

>70

 

2. Phân cấp chỉ tiêu đánh giá địa hình

Bảng số 07/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ ĐỊA HÌNH

 

Chỉ tiêu

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

Địa hình tương đối

Thấp

DHTD1

40

Vàn

DHTD2

100

Cao

DHTD3

70

Độ dốc

< 80

SL1

100

≥ 8 - 150

SL2

70

 150

SL3

40

Tổng hợp phân mức đánh giá địa hình được tổng hợp theo các chỉ tiêu địa hình tương đối và độ dốc theo phương pháp ghép và theo thang điểm 100 với các phân mức như sau: 100 - mức cao; 70 - mức trung bình; 40 - thấp.

 

Bảng số 08/CLĐ:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC ĐÁNH GIÁ ĐỊA HÌNH

 

Phân mức địa hình

Ký hiệu

Điểm số

- Địa hình thấp

DHTD1/SL3

40

- Địa hình trung bình

DHTD3/SL2

70

- Địa hình cao

DHTD2/SL1

100

 

3. Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tính chất vật lý - hóa học - sinh học

Phân cấp chỉ tiêu tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất được xác định cho từng khoanh đất theo 3 chỉ tiêu và theo thang điểm 100 với các phân mức như sau: 100 - mức cao; 70 - mức trung bình; 40 - thấp.

Bảng số 09/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT VẬT LÝ - HÓA HỌC - SINH HỌC

 

STT

Chỉ tiêu

Ký hiệu

Phân cấp

Phân mức đánh giá

1

Nhóm chỉ tiêu tính chất vật lý

VL1

Thấp

40

VL2

Trung bình

70

VL3

Cao

100

2

Nhóm chỉ tiêu tính chất hóa học

HH1

Thấp

40

HH2

Trung bình

70

HH3

Cao

100

3

Nhóm chỉ tiêu tính chất sinh học

VSV1

Thấp

40

VSV2

Trung bình

70

VSV3

Cao

100

Điểm số trung bình = tổng số điểm của 3 chỉ tiêu/3

Phân cấp đánh giá: Cao > 85; trung bình: >55 - 85; thấp: ≤ 55

Phân mức đánh giá chỉ tiêu tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất như sau:

 

Bảng số 10/CLĐ:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT VẬT LÝ - HÓA HỌC - SINH HỌC

 

Phân mức tính chất vật lý - hóa học - sinh học

Ký hiệu

Điểm số trung bình

- Tính chất vật lý - hóa học - sinh học thấp

TC1

≤ 55

- Tính chất vật lý - hóa học - sinh học trung bình

TC2

55 - 85

- Tính chất vật lý - hóa học - sinh học cao

TC3

>85

Chi tiết đánh giá theo các chỉ tiêu như sau:

3.1. Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tính chất vật lý

Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tính chất vật lý được xác định cho từng khoanh đất theo 4 chỉ tiêu, bao gồm: thành phần cơ giới, dung trọng, tỷ trọng , độ xốp và theo thang điểm 100 với các phân mức như sau: 100 - mức cao; 70 - mức trung bình; 40 - thấp.

Bảng số 11/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT VẬT LÝ

 

Chỉ tiêu

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

1. Thành phần cơ giới

Nhẹ (Cát, Cát pha thịt, Thịt pha cát)

TPCG1

40

Trung bình (Thịt, Thịt pha Limon, Limon thịt pha sét, Thịt pha sét và Limon, Sét pha cát)

TPCG2

100

Nặng (Sét, Sét pha Limon)

TPCG3

70

2. Dung trọng (g/cm3)

Giàu chất hữu cơ (≤ 1)

Dt1

100

Đất bị nén (> 1,2)

Dt2

40

3. Tỷ trọng

Nhẹ (< 2,6)

Tt1

100

Trung bình (2,6 - 2,7)

Tt2

70

Nặng (> 2,7)

Tt3

40

4. Độ xốp (%)

Cao (> 70%)

P1

100

Trung bình (40 - 70%)

P2

70

Thấp (< 40%)

P3

40

Điểm số trung bình = tổng số điểm của 4 chỉ tiêu/4

Phân cấp đánh giá: Cao > 85; trung bình: >55 - 85; thấp: ≤ 55

Tổng hợp phân mức đánh giá tính chất vật lý như sau:

Bảng số 12/CLĐ:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT VẬT LÝ

 

Phân mức tính chất vật lý

Ký hiệu

Điểm số trung bình

- Tính chất vật lý thấp

VL1

≤ 55

- Tính chất vật lý trung bình

VL2

>55 - 85

- Tính chất vật lý cao

VL3

>85

 

3.2. Phân cấp chỉ tiêu đánh giá tính chất hóa học

Bảng số 13/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 

Chỉ tiêu

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

1. Độ chua của đất (pHKCl)

Trung tính ( ≥ 6,0 - ≤ 7,0)

pH1

100

Ít chua (≥ 4,0 - < 6,0)

pH2

70

Rất chua (< 4,0) hoặc Kiềm mạnh (> 7,0)

pH3

40

2. Khả năng trao đổi Cation của đất CEC (lđl/100g đất)

Thấp (< 10)

CEC1

40

Trung bình (≥ 10 - 25)

CEC2

70

Cao (≥ 25)

CEC3

100

3. Dinh dưỡng tổng số(1)

Thấp

DD1

40

Trung bình

DD2

70

Cao

DD3

100

4. Tổng số muối tan(2) (%)

Thấp (< 0,25)

Mts1

100

Trung bình (≥ 0,25 - 0,75)

Mts2

70

Cao (≥ 0,75)

Mts3

40

5. Lưu huỳnh tổng số(2) (%)

Thấp (< 0,06)

Lts1

100

Trung bình (≥ 0,06 - 0,24)

Lts2

70

Cao (≥ 0,24)

Lts3

40

(1) Phân cấp chỉ tiêu dinh dưỡng tổng số chi tiết tại Bảng số 15/CLĐ của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này

(2) Chỉ đánh giá đối với khu vực ven biển

Phân mức chỉ tiêu đánh giá tính chất hóa học được xác định cho từng khoanh đất theo 5 chỉ tiêu đối với khu vực ven biển và 3 chỉ tiêu đối với các khu vực còn lại; mỗi chỉ tiêu tính theo thang điểm 100; các mức như sau: 100 - mức cao (giàu, thấp); 70 - mức trung bình; 40 - mức thấp (nghèo, cao):

Điểm số trung bình = tổng số điểm của 5 chỉ tiêu/5 hoặc tổng số điểm của 3 chỉ tiêu/3

Phân mức đánh giá: Cao > 85; trung bình: >55 - 85; thấp: ≤ 55

Tổng hợp phân mức đánh giá tính chất hoá học như sau:

Bảng số 14/CLĐ:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

 

Phân mức tính chất hóa học

Ký hiệu

Điểm số trung bình

- Tinh chất hóa học thấp

HH1

≤ 55

- Tính chất hóa học trung bình

HH2

>55 - 80

- Tính chất hóa học cao

HH3

>85

Trong đó: Phân mức chỉ tiêu dinh dưỡng tổng số được phân cấp như sau:

 

Bảng số 15/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG TỔNG SỐ

 

Chỉ tiêu

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

Vùng đồng bằng, ven biển

Vùng trung du, miền núi

1. Nitơ tổng số (%)

Nghèo (< 0,08)

Nghèo (< 0,10)

N1

40

Trung bình (≥ 0,08 - 0,15)

Trung bình (≥ 0,10 - 0,20)

N2

70

Giàu (≥ 0,15)

Giàu (≥ 0,20)

N3

100

2. Phốt pho tổng số (%)

Nghèo (< 0,06)

P1

40

Trung bình (≥ 0,06 - 0,10)

P2

70

Giàu (≥ 0,10)

P3

100

3. Kali tổng số (%)

Nghèo (< 1,0)

K1

40

Trung bình (≥ 1,0 - 2,0)

K2

70

Giàu (≥ 2,0)

K3

100

4. Chất hữu cơ tổng số (OM%)

Nghèo (< 1)

Nghèo (< 2,0)

OM1

40

Trung bình (≥ 1 - 2)

Trung bình (≥ 2,0 - 4,0)

OM2

70

Giàu (≥ 2)

Giàu (≥ 4,0)

OM3

100

Chỉ tiêu dinh dưỡng tổng số xác định cho từng khoanh đất theo 4 chỉ tiêu phụ như trên; mỗi chỉ tiêu tính theo thang điểm 100; các mức như sau: 100 - mức cao (giàu); 75 - mức trung bình; 40 - mức thấp (nghèo);

Điểm số trung bình = tổng số điểm của 4 chỉ tiêu/4

Phân cấp đánh giá: Cao > 85; trung bình: >55- 85; thấp: ≤ 55

Tổng hợp phân mức đánh giá dinh dưỡng tổng số như sau:

Bảng số 16/CLĐ:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC DINH DƯỠNG TỔNG SỐ

 

Phân mức dinh dưỡng tổng số

Ký hiệu

Điểm số trung bình

- Dinh dưỡng tổng số thấp

DD1

≤ 55

- Dinh dưỡng tổng số trung bình

DD2

>55 - 85

- Dinh dưỡng tổng số cao

DD3

>85

 

3.3. Phân cấp chỉ tiêu về tính chất sinh học

Bảng số 17/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT SINH HỌC

 

Chỉ tiêu

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

1. Vi sinh vật tổng số (CFU/g)

Thấp

VSVts1

40

Trung bình

VSVts2

70

Cao

VSVts3

100

 

Bảng số 18/CLĐ:

BẢNG TỔNG HỢP THAM CHIẾU VSV TỔNG SỐ TRÊN MỘT SỐ LOẠI ĐẤT NỀN

 

STT

Loại đất

Giá trị tham chiếu về vsv tổng số trong đất

Thấp (CFU/g)

Trung bình (CFU/g)

Cao (CFU/g)

1

Đất phù sa

(0,46 - 1,21) x 106

(1,22 - 7,65) x 106

(7,66 - 12,1) x 106

2

Đất đỏ

(0,23 - 2,57) x 106

(2,58 - 20,04) x 106

(20,05 - 40,00) x 106

3

Đất xám

(0,32 - 2,22) x 106

(2,23 - 4,38) x 106

(4,39 - 20,05) x 106

4

Đất cát biển

(0,06 - 3,14) x 106

(3,15 - 6,68) x 106

(6,69 - 19,60) x 106

5

Đất mặn

(0,22 - 2,27) x 106

(2,28 - 6,06) x 106

(6,07 - 23,90) x 106

6

Đất phèn

(1,00 - 2,08) x 106

(2,09 - 3,47) x 106

(3,47 - 8,70) x 106

4. Phân cấp chỉ tiêu đánh giá khí hậu

Phân cấp chỉ đánh giá khí hậu được xác định cho từng khoanh đất theo 3 chỉ tiêu, bao gồm: lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn và theo thang điểm 100 với các phân mức như sau: 100 - mức cao; 70 - mức trung bình; 40 - thấp.

Bảng số 19/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ KHÍ HẬU

 

Chỉ tiêu

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

1. Lượng mưa (1 năm)*

Thấp

R1

40

Trung bình

R2

100

Cao

R3

70

2. Tổng tích ôn (0C)*

Thấp

T1

40

Trung bình

T2

70

Cao

T3

100

3. Số tháng khô hạn (tháng/ năm)

Không hạn < 2

Kh1

100

Hạn nhẹ (≥ 2 - 3)

Kh2

70

Hạn trung bình (> 3 - 5) và Hạn nặng (> 5)

Kh3

40

(*) Tùy theo điều kiện của địa bàn điều tra, đánh giá phân cấp chỉ tiêu có thể khác nhau

Điểm số trung bình = tổng số điểm của 3 chỉ tiêu/3

Phân cấp đánh giá: Cao > 85; trung bình: >55 - 85; thấp: ≤ 55

Tổng hợp phân mức đánh giá chỉ tiêu về khí hậu như sau:

 

Bảng số 20/CLĐ:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC ĐÁNH GIÁ KHÍ HẬU

 

Phân mức khí hậu

Ký hiệu

Điểm số trung bình

- Khí hậu thấp

KH1

≤ 55

- Khí hậu trung bình

KH2

>55 - 85

- Khí hậu cao

KH3

>85

 

II. Chỉ tiêu phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai

1. Chỉ tiêu phân cấp đánh giá tiềm năng đất nông nghiệp

Bảng số 21/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

STT

Chỉ tiêu

Phân cấp

Ký hiệu

Số điểm

1

Phân mức chất lượng đất

Thấp

CLD1

40

Trung bình

CLD2

70

Cao

CLD3

100

2

Chế độ nước

Thấp

CĐN1

40

Trung bình

CĐN2

70

Cao

CĐN3

100

3

Nhóm chỉ tiêu về hiệu quả kinh tế

Thấp

KT1

40

Trung bình

KT2

70

Cao

KT3

100

4

Nhóm chỉ tiêu về hiệu quả xã hội

Thấp

XH1

40

Trung bình

XH2

70

Cao

XH3

100

5

Nhóm chỉ tiêu về hiệu quả môi trường

Thấp

MT1

40

Trung bình

MT2

70

Cao

MT3

100

1.1. Chế độ nước

Chỉ tiêu chế độ nước được xác định theo 2 hoặc 3 chỉ tiêu phụ (tùy thuộc vào đặc thù của địa bàn điều tra, đánh giá), mỗi chỉ tiêu tính theo thang điểm 100, với các mức như sau: cao 100 điểm; trung bình 70 điểm và thấp 40 điểm.

Bảng số 22/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NƯỚC

 

STT

Chỉ tiêu đánh giá

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

1

Chế độ tưới

Không tưới

I1

50

Có tưới

I2

100

2

Ngập úng (ngày)

> 5

F1

40

3-5

F2

70

<3

F3

100

3

Xâm nhập mặn(1) (tháng/năm)

>3

SA1

40

>1-<3

SA2

70

<1

SA3

100

(1) Đối với vùng ven biển đánh giá thêm chỉ tiêu xâm ngập mặn

Điểm trung bình = tổng số điểm của các chỉ tiêu/tổng số lượng chỉ tiêu đánh giá. Phân cấp đánh giá: cao ≥75 điểm; trung bình: từ 50-75 điểm; thấp <50 điểm.

Phân mức chế độ nước

Ký hiệu

Điểm số trung bình

- Chế độ nước thấp

CĐN1

<50

- Chế độ nước trung bình

CĐN2

>50-75

- Chế độ nước cao

CĐN3

≥75

1.2. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường

Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế được xác định theo 2 chỉ tiêu: giá trị gia tăng và hiệu quả đầu tư;

Chỉ tiêu hiệu quả xã hội được xác định theo 2 chỉ tiêu: giải quyết nhu cầu lao động và mức độ phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của vùng, tỉnh;

Chỉ tiêu hiệu quả môi trường được xác định theo 3 chỉ tiêu: tỷ lệ che phủ; duy trì bảo vệ đất và giảm thiểu thoái hóa đất, ô nhiễm;

Mỗi chỉ tiêu tính theo thang điểm 100; các mức như sau: 100 - mức cao; 70 - mức trung bình; 40 - mức thấp;

Điểm số trung bình = Tổng số điểm của các chỉ tiêu/số lượng chỉ tiêu.

Phân cấp đánh giá: cao ≥ 75; trung bình: 50 - 75; thấp < 50.

 

Bảng số 23/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG

 

STT

Chỉ tiêu đánh giá

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

I

Hiệu quả kinh tế

 

 

 

1

Giá trị gia tăng(1)

Thấp

VA1

40

Trung bình

VA2

70

Cao

VA3

100

2

Hiệu quả đầu tư(2)

Thấp

HQDT1

40

Trung bình

HQDT2

70

Cao

HQDT3

100

II

Hiệu quả xã hội

 

 

 

1

Giải quyết nhu cầu lao động

Thấp

LĐ1

40

Trung bình

LĐ2

70

Cao

LĐ3

100

2

Mức độ phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng, tỉnh

Không phù hợp

PHQH1

40

Phù hợp

PHQH2

70

Rất phù hợp

PHQH3

100

III

Hiệu quả môi trường

 

 

 

1

Tỷ lệ che phủ (%)

Thấp (<10%)

TLCP 1

40

Trung bình (10-30%)

TLCP 2

70

Cao (>30%)

TLCP 3

100

2

Duy trì bảo vệ đất

Tác động đến đất và gây suy thoái

BVD1

40

Duy trì bảo vệ đất

BVD2

70

Cải thiện đất tốt

BVD3

100

3

Giảm thiểu thoái hóa đất

Thoái hóa nặng

GTH1

40

Thoái hóa trung bình

GTH2

70

Thoái hóa nhẹ hoặc không

GTH3

100

(1) Giá trị gia tăng (VA) = Giá trị sản xuất (GO) - Chi phí trung gian (IE);

Giá trị sản xuất (GO): đối với đất nông nghiệp giá trị sản xuất = sản lượng x đơn giá;

đối với đất phi nông nghiệp giá trị sản xuất = (sản phẩm x đơn giá sản phẩm) + các khoản thu khác

Chi phí trung gian (IE): đối với đất nông nghiệp chi phí trung gian = Chi phí thiết kế đồng ruộng và đầu tư cơ bản + Chi phí đầu tư hằng năm;

(2) Hiệu quả đầu tư = Giá trị sản xuất (GO)/ Chi phí trung gian (IE)

(3) Điền giá trị cụ thể mức thấp, trung bình, cao tùy theo thực tế của tỉnh và được tính bằng số công lao động/ha/năm

 

1.3. Tổng hợp phân mức đánh giá tiềm năng đất nông nghiệp

Tiềm năng đất nông nghiệp được tổ hợp từ 03 đến 05 chỉ tiêu theo từng loại đất như sau:

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác đánh giá 5 chỉ tiêu: phân mức chất lượng đất, chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường;

Đối với đất rừng sản xuất đánh giá 4 chỉ tiêu: phân mức chất lượng đất, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường;

Đối với đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ đánh giá 3 chỉ tiêu: phân mức chất lượng đất, hiệu quả xã hội và hiệu quả môi trường.

Mỗi chỉ tiêu được tính theo thang điểm 100, với các mức như sau: cao 100 điểm; trung bình 70 điểm và thấp 40 điểm.

Điểm trung bình = Tổng số điểm của các chỉ tiêu/tổng số lượng chỉ tiêu đánh giá.

Phân cấp đánh giá: cao >75 điểm, trung bình: từ 50-75 điểm; thấp <50 điểm

Phân cấp mức tiềm năng

Ký hiệu

Điểm số trung bình*

Mức tiềm năng thấp

TN1

<50

Mức tiềm năng trung bình

TN2

>50-75

Mức tiềm năng cao

TN3

75

(*) Tùy từng điều kiện thực tế của địa phương có thể lựa chọn mức phân điểm cho phù hợp

Bảng số 24/CLĐ:

CHỈ TIÊU PHÂN CẤP ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI CHO

CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

Loại đất*

Mức tiềm năng

Phân mức chất lượng đất

Chế độ nước

Hiệu quả kinh tế

Hiệu quả xã hội

Hiệu quả môi trường

1. Đất trồng lúa

- Mức tiềm năng thấp (TN1)

CLD1

CĐN1

KT1

XH1

MT1,

MT2

- Mức tiềm năng trung bình (TN2)

CLD2

CĐN2

KT2

XH2,

MT2,

MT3

- Mức tiềm năng cao (TN3)

CLD3

CĐN3

KT3

XH3

MT3

2. Đất trồng cây hằng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Lựa chọn các loại đất theo quy định tại Bảng số 02/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này


Bảng số 25/CLĐ:

BẢNG TỔNG HỢP LỰA CHỌN CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP THEO LOẠI ĐẤT

VÀ ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Loại đất

Phân mức chất lượng đất

Chế độ nước

Hiệu quả kinh tế

Hiệu quả xã hội

Hiệu quả môi trường

Giải quyết nhu cầu lao động

Mức độ phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của vùng, tỉnh

Lợi thế vị trí (*)

Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước) (*)

Tỷ lệ che phủ

Duy trì bảo vệ đất

Giảm thiểu thoái hóa đất

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý (*)

Tỷ lệ các khu đất đang sử dụng có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (*)

Khả năng bố trí đất cho hoạt động thu gom xử lý rác thải, chất thải

(*)

1

Đất trồng lúa

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

2

Đất trồng cây hằng năm khác

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

3

Đất trồng cây lâu năm

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

4

Đất rừng sản xuất

x

 

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

5

Đất rừng phòng hộ

x

 

 

x

x

 

 

x

x

x

 

 

 

6

Đất rừng đặc dụng

x

 

 

x

x

 

 

x

x

x

 

 

 

7

Đất nuôi trồng thủy sản

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

8

Đất làm muối

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

9

Đất chăn nuôi tập trung

x

 

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

10

Đất nông nghiệp khác

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

 

(*) Các chỉ tiêu đánh giá định hướng sử dụng đất được phân cấp theo chỉ tiêu đánh giá tiềm năng đất phi nông nghiệp và phân mức đánh giá tùy từng điều kiện của địa phương lựa chọn các chỉ tiêu để đánh giá tiềm năng theo các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất.


2. Chỉ tiêu phân cấp đánh giá tiềm năng đất phi nông nghiệp

Bảng số 26/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

STT

Chỉ tiêu

Phân cấp

Ký hiệu

Điểm số

1

Nhóm chỉ tiêu về kinh tế

Thấp

KT1

40

Trung bình

KT2

70

Cao

KT3

100

2

Nhóm chỉ tiêu về xã hội

Thấp

XH1

40

Trung bình

XH2

70

Cao

XH3

100

3

Nhóm chỉ tiêu về môi trường

Thấp

MT1

40

Trung bình

MT2

70

Cao

MT3

100

 

Bảng số 27/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG

 

STT

Chỉ tiêu đánh giá

Phân cấp

Ký hiệu

Đánh giá

I

Hiệu quả kinh tế

 

 

1

Giá đất1

Thấp

GĐ1

40

Trung bình

GĐ2

70

Cao

GĐ3

100

II

Hiệu quả xã hội

 

 

1

Lợi thế vị trí

Thấp

(Trung tâm KTXH khu vực (xã, liên xã))

LTVT1

40

Trung bình (Trung tâm KTXH khu vực (huyện, liên huyện))

LTVT2

70

Cao (Trung tâm KTXH vùng, tỉnh)

LTVT3

100

2

Tỷ lệ lao động có việc làm/dân số trong độ tuổi lao động (TLLĐ)2

Thấp

LTLĐ1

40

Trung bình

LTLĐ2

70

Cao

LTLĐ3

100

3

Hạ tầng xã hội (y tế, giáo dục, văn hóa TDTT) (HTXH)

Chưa đáp ứng

HTXH1

40

Đã đáp ứng nhưng chưa đầy đủ

HTXH2

70

Đáp ứng đầy đủ

HTXH3

100

4

Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước) (HTKT)

Không thuận lợi

HTKT1

40

Ít thuận lợi

HTKT2

70

Thuận lợi

HTKT3

100

5

Mức độ phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng, tỉnh

Không phù hợp

PHQH1

40

Phù hợp

PHQH2

70

Rất phù hợp

PHQH3

100

III

Hiệu quả môi trường

 

 

1

Tỷ lệ cây xanh (%)

Thấp (<10%)

TLCX 1

40

Trung bình (10-30%)

TLCX 2

70

Cao (>30%)

TLCX 3

100

2

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

Thấp (<60%)

TLCT 1

40

Trung bình (60-80%)

TLCT 2

70

Cao (80-100%)

TLCT 3

100

3

Tỷ lệ các khu đất đang sử dụng có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Thấp (Chưa xử lý)

XLCT1

40

Trung bình (Đã xử lý nhưng chưa đạt tiêu chuẩn)

XLCT2

70

Cao (Đạt tiêu chuẩn)

XLCT3

100

4

Khả năng bố trí đất cho hoạt động thu gom xử lý rác thải, chất thải

Thấp (Không bố trí được)

KNBTĐ1

40

Trung bình (Có bố trí nhưng diện tích không đáp ứng yêu cầu)

KNBTĐ2

70

Cao (Có thể bố trí)

KNBTĐ3

100

(1) Giá đất được xác định theo từng vị trí của các loại đường: Giá đất thấp: là giá các đường loại 5; Giá đất trung bình: là giá các đường loại 3,4; Giá đất cao: là giá các đường loại 1,2;

Giá đất được xác định dựa trên bảng giá đất được quy định tại các tỉnh, thành phố.

(2) Điền giá trị cụ thể tùy theo thực tế vùng, tỉnh.

 

Các loại đất còn lại được đánh giá theo các chỉ tiêu chi tiết tại bảng sau:


Bảng số 28/CLĐ:

BẢNG TỔNG HỢP LỰA CHỌN CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THEO TỪNG LOẠI ĐẤT(1)

 

STT

Loại đất

Hiệu quả kinh tế

Hiệu quả xã hội

Hiệu quả môi trường

Giá đất (Tham khảo bảng giá đất được xây dựng tại các tỉnh, thành phố)

Lợi thế vị trí

Tỷ lệ lao động có việc làm/dân số

trong độ tuổi lao động

Hạ tầng xã hội (y tế, giáo dục, văn hóa

TDTT)

Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước)

Mức độ phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế, xã hội của vùng, tỉnh.

Tỷ lệ cây xanh

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

Tỷ lệ các khu đất đang sử dụng có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Khả năng bố trí đất cho hoạt động thu gom xử lý rác thải, chất thải

1

Đất ở tại đô thị

x

x

 

x

x

x

x

x

x

x

2

Đất ở tại nông thôn

x

x

 

x

x

x

x

x

x

x

3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

x

x

x

x

x

 

4

Đất xây dựng các công trình sự nghiệp

 

 

 

x

x

x

x

x

x

 

5

Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng (2)

 

 

 

x

x

x

 

x

 

 

6

Đất sử dụng vào mục đích an ninh(2)

 

 

 

x

x

x

 

x

 

 

7

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

 

 

 

 

x

x

x

x

 

 

8

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

x

 

x

 

x

x

x

x

x

x

9

Đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo

 

 

 

 

x

x

 

x

 

x

10

Đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng

 

 

 

 

x

x

 

x

 

x

11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

 

 

 

 

 

x

x

x

x

x

12

Đất mặt nước chuyên dùng

x

x

 

 

 

x

 

x

x

 

13

Đất phi nông nghiệp khác

x

 

x

 

x

x

 

x

x

 

(1) Việc lựa chọn chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường có thể thay đổi theo kết quả tổng hợp số liệu thu thập được

(2) Không thực hiện đối với những khu vực bị giới hạn tiếp cận do vấn đề đảm bảo mục đích an ninh quốc gia.


Chỉ tiêu tiềm năng đất phi nông nghiệp xác định theo 3 chỉ tiêu phụ: hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội và hiệu quả môi trường; mỗi chỉ tiêu tính theo thang điểm 100, với các mức như sau: cao 100 điểm; trung bình 70 điểm và thấp 40 điểm.

Điểm trung bình = Tổng số điểm của 3 chỉ tiêu/3.

Phân cấp đánh giá: cao >75 điểm; trung bình: từ 50-75 điểm; thấp <50 điểm.

Phân cấp mức tiềm năng

Ký hiệu

Điểm số trung bình*

Mức tiềm năng thấp

TN1

<50

Mức tiềm năng trung bình

TN2

>50-75

Mức tiềm năng cao

TN3

75

(*) Tùy từng điều kiện thực tế của địa phương có thể lựa chọn phân mức điểm số cho phù hợp.

 

Bảng số 29/CLĐ:

PHÂN CẤP CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG CHO CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

Loại đất *

Mức tiềm năng

Hiệu quả kinh tế

Hiệu quả xã hội

Hiệu quả môi trường

1. Đất ở tại đô thị

- Mức tiềm năng thấp (TN1)

KT1

XH1

MT1, MT2

- Mức tiềm năng trung bình (TN2)

KT2

XH2,

MT2, MT3

- Mức tiềm năng cao (TN3)

KT3

XH3

MT3

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Tùy từng điều kiện thực tế của địa phương có thể lựa chọn mức phân điểm cho phù hợp

3. Tiềm năng đất chưa sử dụng

Trên cơ sở đánh giá chất lượng đất khi đánh giá tiềm năng đất chưa sử dụng chỉ đánh giá đất có th chuyển mục đích sang đất nông nghiệp hay đất phi nông nghiệp theo định hướng sử dụng đất.


D. CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

1. Lớp thông tin về phân mức chất lượng đất

Bảng số 30/CLĐ:

CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA CÁC LỚP THÔNG TIN TRONG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT

 

STT

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Mô tả

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

Số thứ tự khoanh

id

*

*

*

*

2

Tên vùng

tenVung

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên của vùng

3

Tên tỉnh

tenTinh

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương

4

Tên huyện

tenHuyen

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

5

Mã xã

maXa

*

*

*

*

6

Tên xã

tenXa

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

7

Tên khoanh đất

tenKhoanh

*

*

*

*

8

Loại thổ nhưỡng

thoNhuong

*

*

*

*

9

Tầng dày

tangDay

*

*

*

*

10

Địa hình

diaHinh

*

*

*

*

11

Điểm điều tra phẫu diện kỳ trước

phauDien_KT

*

*

*

*

12

Diện tích khoanh đất

dienTich

*

*

*

*

13

Nhãn khoanh đất

nhanKhoanh

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là thông tin về nhãn của khoanh đất

14

Tên điểm điều tra phẫu diện đất

phauDien

*

*

*

*

15

Tọa độ X

toaDoX

*

*

*

*

16

Tọa độ Y

toaDoY

*

*

*

*

17

Loại phẫu diện

loai_pd

*

*

*

*

18

Tỷ lệ cấp hạt sét

kq_set

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích tỷ lệ cấp hạt sét trong đất

19

Tỷ lệ cấp hạt cát

kq_cat

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích tỷ lệ cấp hạt cát trong đất

20

Tỷ lệ cấp hạt limon

kq_limon

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích tỷ lệ cấp hạt limon trong đất

21

Thành phần cơ giới

kq_tpcg

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về kết quả đánh giá thành phần cơ giới của khoanh đất (nhẹ, trung bình, nặng)

22

Dung trọng

kq_dungTrong

Số thực

Real

8

Là giá trị dung trọng của đất

23

Tỷ trọng

kq_tyTrong

Số thực

Real

8

Là giá trị tỷ trọng của đất

24

Độ xốp

kq_doXop

Số thực

Real

8

Là giá trị độ xốp của đất

25

Độ chua (pHKCl)

kq_doChua

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích độ chua (pHKCl) của đất

26

Khả năng trao đổi Cation của đất CEC

kq_traoDoiCEC

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích dung tích hấp thu của khoanh đất

27

Dinh dưỡng tổng số

kq_dinhDuong

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin kết quả đánh giá dinh dưỡng tổng số của đất (nghèo, trung bình, giàu)

28

Đạm tổng số

kq_dam

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích về hàm lượng đạm (Nitơ) tổng số của đất

29

Lân tổng số

kq_lan

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích về hàm lượng lân (Phốt pho) tổng số của đất

30

Kali tổng số

kq_kali

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích về hàm lượng Kali tổng số của đất

31

Chất hữu cơ tổng số

kq_huuCo

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích hàm lượng chất hữu cơ tổng số của đất

32

Tổng số muối tan

kq_tsmt

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích hàm lượng tổng số muối tan của đất

33

Lưu huỳnh tổng số

kq_lhts

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích hàm lượng lưu huỳnh tổng số của đất

34

Vi sinh vật tổng số

kq_vsv

Số thực

Real

8

Là giá trị phân tích số lượng vi sinh vật tổng số có trong đất

35

Phân cấp loại thổ nhưỡng

pc_thoNhuong

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp loại thổ nhưỡng

36

Phân cấp tầng dày

pc_tangDay

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp tầng dày

37

Phân cấp đặc điểm thổ nhưỡng

pc_dat

*

*

*

*

38

Phân cấp địa hình

pc_diaHinh

*

*

*

*

39

Nhóm chỉ tiêu về tính chất vật lý

pc_vatLy

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp nhóm chỉ tiêu tính chất vật lý

40

Phân cấp thành phần cơ giới

pc_tpcg

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp thành phần cơ giới của đất

41

Phân cấp giá trị dung trọng

pc_dungTrong

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp giá trị dung trọng của đất

42

Phân cấp giá trị tỷ trọng

pc_tyTrong

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp giá trị tỷ trọng của đất

43

Phân cấp giá trị độ xốp

pc_doXop

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp giá trị độ xốp của đất

44

Nhóm chỉ tiêu về tính chất hoá học

pc_hoaHoc

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp nhóm chỉ tiêu tính chất hóa học

45

Phân cấp độ chua của đất

pc_doChua

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp giá trị độ chua của đất

46

Phân cấp khả năng trao đổi Cation của đất

pc_traoDoiCEC

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp khả năng trao đổi Cation của đất

47

Phân cấp dinh dưỡng tổng số

pc_dinhDuong

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp dinh dưỡng tổng số của đất

48

Phân cấp tổng số muối tan

pc_tsmt

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp tổng số muối tan của đất

49

Phân cấp lưu huỳnh tổng số

pc_lhts

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp lưu huỳnh tổng số của đất

50

Nhóm chỉ tiêu về tính chất sinh học

pc_sinhHoc

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp nhóm chỉ tiêu tính chất sinh học

51

Phân cấp vi sinh vật tổng số

pc_vsv

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp vi sinh vật tổng số

52

Phân cấp tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất

pc_tinhChat

*

*

*

*

53

Tổng tích ôn

tichOn

Số thực

Real

8

Là giá trị tổng tích ôn

54

Phân cấp tổng tích ôn

pc_tichOn

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp tổng tích ôn

55

Lượng mưa

luongMua

Số thực

Real

8

Là giá trị lượng mưa

56

Phân cấp lượng mưa

pc_luongMua

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp lượng mưa

57

Số tháng khô hạn

soThangHan

Số thực

Real

8

Là giá trị số tháng khô hạn

58

Phân cấp khô hạn

pc_thangHan

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp số tháng khô hạn

59

Phân cấp khí hậu

pc_khiHau

*

*

*

*

60

Loại đất

hienTrang

*

*

*

*

61

Phân mức chất lượng đất

pc_chatLuongDat

*

*

*

*

Ghi chú:

- “*”: Trường thông tin tuân thủ theo quy định của pháp luật về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin khoanh đất điều tra gồm các trường thông tin thuộc tính số 1-13;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về điểm điều tra phẫu diện đất gồm các trường thông tin thuộc tính số 1-10 và số 14-34;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về đặc điểm thổ nhưỡng gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1-9 và số 35-37;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về địa hình gồm các trường thông tin thuộc tính số 1-7, 10, 38;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về tính chất vật lý - hóa học - sinh học gồm các trường thông tin thuộc tính số 1-7, 14, 39-52;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về khí hậu gồm các trường thông tin thuộc tính số 1-7, 53-59;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về loại đất gồm các trường thông tin thuộc tính số 1-6, 60;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin phân mức chất lượng đất gồm các trường thông tin thuộc tính  số 1-14, 35-61;

2. Lớp thông tin về phân mức tiềm năng đất đai

Bảng 31/CLĐ:

CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA CÁC LỚP THÔNG TIN TRONG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

 

STT

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Mô tả

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

Số thứ tự khoanh

id

*

*

*

*

2

Tên vùng

tenVung

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên của vùng

3

Tên tỉnh

tenTinh

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương

4

Tên huyện

tenHuyen

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

5

Mã xã

maXa

*

*

*

*

6

Tên xã

tenXa

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

7

Tên khoanh đất

tenKhoanh

*

*

*

*

8

Diện tích khoanh đất

dienTich

*

*

*

*

9

Phân mức chất lượng đất

pc_chatLuongDat

*

*

*

*

10

Chế độ tưới

cheDoTuoi

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là giá trị chế độ tưới

11

Phân cấp chế độ tưới

pc_Tuoi

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp chế độ tưới

12

Ngập úng

ngapUng

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là giá trị ngập úng

13

Phân cấp ngập úng

pc_ngapUng

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp ngập úng

14

Xâm nhập mặn

xamNhapMan

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là giá trị xâm nhập mặn

15

Phân cấp xâm nhập mặn

pc_ xamNhapMan

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp xâm nhập mặn

16

Phân cấp chế độ nước

*

*

*

*

*

17

Giá trị gia tăng

giaTriGiaTang

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về giá trị gia tăng

18

Hiệu quả đầu tư

hieuQuaDauTu

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về hiệu quả đầu tư

19

Giá đất

giaDat

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp về giá đất

20

Đánh giá hiệu quả kinh tế

*

*

*

*

*

21

Giải quyết nhu cầu lao động

laoDong

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp về mức độ giải quyết nhu cầu lao động

22

Mức độ phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của vùng, tỉnh.

phuHopQuyHoach

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về mức độ với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của vùng, tỉnh

23

Lợi thế vị trí

viTri

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp về lợi thế vị trí

24

Tỷ lệ lao động có việc làm/dân số trong độ tuổi lao động

tyLeLaoDong

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin phân cấp về tỷ lệ lao động có việc làm/dân số trong độ tuổi lao động

25

Hạ tầng xã hội (y tế, giáo dục, văn hóa, thể dục - thể thao)

haTangXaHoi

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về kết quả đánh giá hệ thống hạ tầng xã hội

26

Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước)

haTangKyThuat

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về kết quả đánh giá hệ thống hạ tầng kỹ thuật

27

Đánh giá hiệu quả xã hội

hieuQuaXaHoi

*

*

*

*

28

Tỷ lệ che phủ

tyLeChePhu

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về tỷ lệ che phủ/năm của khoanh đất

29

Duy trì bảo vệ đất

baoVeDat

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về mức độ duy trì bảo vệ đất của khoanh đất

30

Giảm thiểu thoái hóa, ô nhiễm đất

giamThoaiHoa

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về mức độ giảm thiểu thoái hóa, ô nhiễm đất của khoanh đất

31

Tỷ lệ cây xanh

tyLeCayXanh

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về tỷ lệ cây xanh trong khu vực

32

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn (%)

thuGomChatThaiRa

n

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về tỷ lệ thu gom chất thải rắn trong khu vực

33

Hệ thống xử lý nước thải, chất thải

xuLyNuocThaiChat Thai

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về hệ thống xử lý nước thải, chất thải

34

Khả năng bố trí đất cho hoạt động thu gom xử lý rác thải, chất thải

khaNangBoTriDat

Chuỗi kí tự

CharacterString

20

Là thông tin về khả năng bố trí đất cho hoạt động thu gom, xử lý rác thải, chất thải trong khu vực

35

Đánh giá hiệu quả môi trường

hieuQuaMoiTruong

*

*

*

*

36

Phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

pc_tiemNang

*

*

*

*

Ghi chú:

- “*”: Trường thông tin tuân thủ theo quy định của pháp luật về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về chế độ nước gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1-7, 10-16;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về hiệu quả kinh tế gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1-7, 17-20;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về hiệu quả xã hội gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1-7, 21-27. Ngoài      các trường thông tin chung, các thông tin đánh giá hiệu quả xã hội đối với đất nông nghiệp được nhập vào các trường thuộc tính số 21-22, đối với đất phi nông nghiệp được nhập vào các trường thông tin thuộc tính số 23-27.

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về hiệu quả môi trường gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1-7, 28-35. Ngoài các trường thông tin chung, các thông tin đánh giá hiệu quả môi trường đối với đất nông nghiệp được nhập vào các trường thuộc tính số 28-30, đối với đất phi nông nghiệp được nhập vào các trường thông tin thuộc tính số 31-34.

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về phân mức đánh giá tiềm năng đất đai hiện tại, lớp thông tin về phân mức đánh giá tiềm năng đất đai tương lai gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1-9, 16, 20, 27, 35-36;

3. Lớp thông tin khoanh vùng các khu vực đt cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi đất

Bảng số 32/CLĐ:

CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA LỚP THÔNG TIN KHOANH VÙNG CÁC KHU VỰC ĐẤT CẦN BẢO VỆ, XỬ LÝ, CẢI TẠO,

PHỤC HỒI ĐẤT

 

STT

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Mô tả

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

Số thứ tự khoanh

id

*

*

*

*

2

Tên vùng

tenVung

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên của vùng

3

Tên tỉnh

tenTinh

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương

4

Tên huyện

tenHuyen

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

5

Mã xã

maXa

*

*

*

*

6

Tên xã

tenXa

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

7

Tên khoanh đất

tenKhoanh

*

*

*

*

8

Diện tích khoanh đất

dienTich

*

*

*

*

9

Phân mức đánh giá chất lượng đất

pc_chatLuongDat

*

*

*

*

10

Phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

pc_tiemNang

*

*

*

*

11

Khu vực cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi

khuVuc_CLD_BV

*

*

*

*

Ghi chú:

-“*”: Trường thông tin tuân thủ theo quy định của pháp luật về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.


E. MẪU BÁO CÁO ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

Mu số 07/CLĐ

(Bìa 1)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BÁO CÁO

KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ

CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…, tháng ... năm ...

 

 


(Bìa 2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

 

 

BÁO CÁO

KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ

CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

 

 

 

 

ĐƠN VỊ PHÊ DUYỆT

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

…, ngày…tháng…năm…

ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 


MỞ ĐẦU

 

1. Tính cấp thiết của dự án

Thuyết minh một số nét cơ bản về công tác điều tra, đánh giá đất đai và sự cần thiết phải triển khai dự án, một số nhận xét chung về đóng góp của dự án cho việc phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường trên địa bàn.

2. Cơ sở pháp lý của dự án

Liệt kê các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật làm căn cứ thực hiện dự án.

3. Mục tiêu, phạm vi thực hiện dự án

3.1. Mục tiêu của dự án

3.2. Phạm vi thực hiện dự án

4. Nội dung và phương pháp thực hiện dự án

4.1. Nội dung của dự án

4.2. Phương pháp thực hiện dự án (phương pháp điều tra; phương pháp xử lý thông tin, tài liệu, số liệu; phương pháp phân tích mẫu đất; phương pháp xây dựng bản đồ, ...).

 

CHƯƠNG I

THÔNG TIN CHUNG VỀ VÙNG THỰC HIỆN DỰ ÁN

(TÊN VÙNG HOẶC TÊN TỈNH)

 

Liệt kê những thông tin cơ bản về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và tình hình quản lý sử dụng đất của vùng thực hiện dự án, bao gồm:

I. Điều kiện tự nhiên

Nêu tóm tắt các nội dung về: vị trí địa lý, các đặc điểm khí hậu, địa hình, thủy văn, nguồn nước, thảm thực vật, tài nguyên đất, ...

II. Điều kiện kinh tế - xã hội

Nêu tóm tắt về điều kiện kinh tế như: tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và thực trạng phát triển kinh tế của các ngành, các lĩnh vực...

Nêu tóm tắt về điều kiện xã hội như: dân số, thực trạng các khu dân cư, thực trạng cơ sở hạ tầng xã hội.

III. Tình hình quản lý, sử dụng đất

Trình bày về hiện trạng, biến động sử dụng đất, thực trạng chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất gây áp lực đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai.

IV. Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và quản lý, sử dụng đất đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai

 

CHƯƠNG II

THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

 

Chương này trình bày những kết quả điều tra thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai. Những thông tin chính cần được nêu tại chương này bao gồm:

I. Thực trạng chất lượng đất

Trình bày về thực trạng tài nguyên đất (diện tích, phân bố, đặc điểm tính chất, quá trình biến đổi chất lượng đất, ... của các loại đất);

Trình bày về kết quả xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất;

Trình bày về kết quả tổng hợp đánh giá chất lượng đất theo loại đất (đối với cấp vùng và cấp tỉnh); theo đơn vị hành chính (đối với cấp tỉnh);

Trình bày về kết quả đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước (thực hiện đối với địa bàn đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất).

II. Thực trạng tiềm năng đất đai

Trình bày về kết quả xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá tiềm năng đất đai;

Trình bày về kết quả đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường);

Trình bày về kết quả tổng hợp đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất (đối với cấp vùng và cấp tỉnh); theo đơn vị hành chính (đối với cấp tỉnh);

Trình bày về kết quả đánh giá xu thế biến đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước (thực hiện đối với địa bàn đã thực hiện điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai).

III. Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi

 

CHƯƠNG III

ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP BẢO VỆ, CẢI TẠO ĐẤT

 

Chương này trình bày các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất (giải pháp về chính sách, giải pháp về khoa học kỹ thuật, ..) theo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai.

 

KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét