Phụ lục II
SỐ HIỆU NGUY HIỂM
(Kèm theo Nghị định số: 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)
____________________
Mục 1: Số hiệu nguy hiểm gồm 2 hoặc 3
chữ số. Tổng quát các chữ số đó chỉ những sự nguy hiểm sau:
2. Sự phát tán khí do áp suất hay phản ứng hóa học
3. Sự cháy của chất lỏng (hay hóa hơi) và khí, hay chất lỏng
tự sinh nhiệt
4. Sự cháy của chất rắn hay chất rắn tự sinh nhiệt
9. Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh
Ghi
chú: Sự
nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh ở số 9 bao gồm cả khả năng tự nhiên mà chất
bị tan rã, nổ hoặc phản ứng trùng hợp kèm theo sự giải phóng các khí độc dễ
cháy.
Nếu con số
được viết 2 lần sẽ chỉ mức độ nguy hiểm đặc biệt lớn.
Khi sự nguy
hiểm kèm theo một chất độc được đã được chỉ một cách đầy đủ chỉ bằng một số hiệu
thì sau số hiệu đó là số 0.
Sự kết hợp
giữa các chữ số đó sẽ có ý nghĩa riêng biệt - xem Mục 2 dưới đây:
Nếu số hiệu nguy hiểm đứng trước bằng chữ X có nghĩa là chất đó sẽ phản ứng mạnh với nước. Với những chất như vậy, nước chỉ có thể được sử dụng khi có sự thông qua của các chuyên gia.
Mục 2: Số hiệu nguy hiểm của các chất trong cột 3 Phụ lục I có ý nghĩa như sau:
|
20 |
khí gây ngạt
hoặc khí không có rủi ro phụ |
|
22 |
khí hóa lỏng
làm lạnh, gây ngạt |
|
223 |
khí hóa lỏng
làm lạnh, dễ cháy |
|
225 |
khí hóa lỏng
làm lạnh, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
23 |
khí dễ
cháy |
|
238 |
chất khí,
dễ cháy ăn mòn |
|
239 |
khí dễ
cháy, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
25 |
khí ô xi
hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
26 |
khí độc |
|
263 |
khí độc, dễ
cháy |
|
265 |
khí độc, ô
xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
268 |
khí độc,
ăn mòn |
|
28 |
chất khí,
ăn mòn |
|
|
|
|
30 |
chất lỏng
dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)) hoặc chất lỏng
dễ cháy hoặc chất rắn ở trạng thái nóng chảy có điểm chớp cháy trên 60 °C,
làm nóng đến nhiệt độ bằng hoặc trên điểm chớp cháy, hoặc chất lỏng
tự sinh nhiệt |
|
323 |
chất lỏng
dễ cháy khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X323 |
chất lỏng
dễ cháy phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1 |
|
33 |
chất lỏng
dễ cháy cao (điểm chớp cháy dưới 23 °C) |
|
333 |
chất lỏng
dẫn lửa |
|
X333 |
chất lỏng
dẫn lừa phản ứng nguy hiểm với nước1 |
|
336 |
chất lỏng
dễ cháy cao, độc |
|
338 |
chất lỏng
dễ cháy cao, ăn mòn |
|
X338 |
chất lỏng
dễ cháy cao, ăn mòn, phản ứng nguy hiểm với nước1 |
|
339 |
chất lỏng
dễ cháy cao có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
36 |
chất lỏng
dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), có độc tính nhọ hoặc
chất lỏng tự sinh nhiệt, độc |
|
362 |
chất lỏng
dễ cháy, độc, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X362 |
chất lỏng
dễ cháy, độc, phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1 |
|
368 |
chất lỏng
dễ cháy, độc, ăn mòn |
|
38 |
chất lỏng
dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), có tính ăn mòn nhẹ hoặc
chất lỏng tự sinh nhiệt, ăn mòn |
|
382 |
Chất lỏng
dễ cháy, ăn mòn, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X382 |
chất lỏng
dễ cháy, ăn mòn, phân ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1 |
|
39 |
chất lỏng
dễ cháy, có thể dẫn đến phản ánh dữ dội |
|
|
|
|
40 |
chất rắn dễ
cháy, chất tự phản ứng, chất tự sinh nhiệt, hoặc chất polime hóa |
|
423 |
chất rắn
khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy, chất rắn dễ cháy khi phản ứng với
nước phát ra khí dễ cháy, hoặc chất rắn tự sinh nhiệt khi phản ứng với nước
phát ra khí dễ cháy |
|
X423 |
chất rắn
phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khi dễ cháy, chất rắn dễ cháy phản ứng
nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy, hoặc chất rắn tự sinh nhiệt phản ứng
nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1 |
|
43 |
chất rắn dễ
cháy (tự cháy) |
|
X432 |
chất rắn dễ
cháy (tự cháy) phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1 |
|
44 |
chất rắn dễ
cháy, ở trạng thái nóng chảy khi ở nhiệt độ cao |
|
446 |
chất rắn dễ
cháy, độc, ở trạng thái nóng chảy khi ở nhiệt độ cao |
|
46 |
chất rắn dễ
cháy hoặc tự sinh nhiệt, độc |
|
462 |
chất rắn,
độc, khi phản ứng với nước phát ra khi dễ cháy |
|
X462 |
chất rắn
phản ứng nguy hiểm với nước, phát ra khí độc1 |
|
48 |
chất rắn dễ
cháy hoặc tự sinh nhiệt, ăn mòn |
|
482 |
chất rắn
ăn mòn, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X482 |
chất rắn
phản ứng nguy hiểm với nước, phát ra khí ăn mòn1 |
|
|
|
|
50 |
chất ô xi
hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
539 |
peroxit hữu
cơ dễ cháy |
|
55 |
chất ô xi
hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy) |
|
556 |
chất ô xi
hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy), độc |
|
558 |
chất ô xi
hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy), ăn mòn |
|
559 |
chất ô xi
hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy), có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
56 |
chất ô xi
hóa (tăng cường độ đám cháy), độc |
|
568 |
chất ô xi
hóa (tăng cường độ đám cháy), độc, ăn mòn |
|
58 |
chất ô xi
hóa (tăng cường độ đám cháy), ăn mòn |
|
59 |
chất ô xi
hóa (tăng cường độ đám cháy) có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
|
|
|
60 |
chất độc
hoặc có độc tính nhẹ |
|
606 |
chất lây
nhiễm |
|
623 |
chất lỏng
độc, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
63 |
chất độc,
dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)) |
|
638 |
chất độc,
dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), ăn mòn |
|
639 |
chất độc,
dễ cháy (điểm chớp cháy trên 60 °C) có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
64 |
chất rắn,
độc, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt |
|
642 |
chất rắn,
độc, khi phản ánh với nước phát ra khí dễ cháy |
|
65 |
chất độc,
ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
66 |
chất có độc
tính cao |
|
663 |
chất có độc
tính cao, dễ cháy (điểm chớp cháy trên 60 °C) |
|
664 |
chất rắn độc
tính cao, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt |
|
665 |
chất có độc
tính cao, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
668 |
chất có độc
tính cao, ăn mòn |
|
X668 |
chất có độc
tính cao, ăn mòn, phản ứng nguy hiểm với nước1 |
|
669 |
chất có độc
tính cao có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
68 |
chất độc,
ăn mòn |
|
69 |
chất độc
hoặc có độc tính nhọ, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
|
|
|
70 |
vật liệu
phóng xạ |
|
768 |
vật liệu
phóng xạ, độc, ăn mòn |
|
78 |
vật liệu
phóng xạ, ăn mòn |
|
80 |
chốt ăn
mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ |
|
X80 |
chất ăn
mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, phản ứng nguy hiểm với nước1 |
|
823 |
chất lỏng
ăn mòn khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
83 |
chất ăn
mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao
gồm)) |
|
X83 |
chất ăn
mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy, (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao
gồm)), phản ứng nguy hiểm với nước1 |
|
839 |
chất ăn
mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến
60 °C (bao gồm))
có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
X839 |
chất ăn
mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao
gồm)), có thể dẫn đến phản ứng dữ dội và phản ứng nguy hiểm với nước1 |
|
84 |
chất rắn
ăn mòn, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt |
|
842 |
chất rắn
ăn mòn, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
85 |
chất ăn
mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
856 |
chất ăn
mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) và độc |
|
86 |
chất ăn
mòn hoặc cố tính ăn mòn nhẹ, độc |
|
88 |
chất có
tính ăn mòn cao |
|
X88 |
chất có
tính ăn mòn cao, phản ứng nguy hiểm với nước1 |
|
883 |
chất có
tính ăn mòn cao, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)) |
|
884 |
chất rắn
ăn mòn cao, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt |
|
885 |
chất có
tính ăn mòn cao, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
886 |
chốt có
tính ăn mòn cao, độc |
|
X886 |
chất có
tính ăn mòn cao, độc, phản ứng nguy hiểm với nước1 |
|
89 |
chất ăn
mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
|
|
|
90 |
chất nguy
hại môi trường; các chất nguy hiểm khác |
|
99 |
các chất
nguy hiểm khác được vận chuyển ở nhiệt độ cao. |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét