PHỤ LỤC II
(Kèm theo Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm
2017 của Chính phủ)
|
Mẫu số 01 |
Biên bản giao nhận thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện,
dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc. |
|
Mẫu số 02 |
Báo cáo nhập khẩu thuốc gây nghiện hoặc thuốc
hướng thần hoặc thuốc tiền chất/Nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây
nghiện/dược chất hướng thần/tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 03 |
Báo cáo xuất khẩu thuốc gây nghiện hoặc thuốc
hướng thần hoặc thuốc tiền chất/Nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây
nghiện/dược chất hướng thần/tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 04 |
Báo cáo nhập khẩu thuốc phóng xạ |
|
Mẫu số 05 |
Báo cáo xuất khẩu thuốc phóng xạ |
|
Mẫu số 06 |
Báo cáo nhập khẩu thuốc dạng phối hợp có chứa
dược chất gây nghiện/ thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần/thuốc
dạng phối hợp có chứa tiền chất |
|
Mẫu số 07 |
Báo cáo xuất khẩu thuốc dạng phối hợp có chứa
dược chất gây nghiện/ thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần/thuốc
dạng phối hợp có chứa tiền chất |
|
Mẫu số 08 |
Báo cáo xuất khẩu/nhập khẩu thuốc phóng xạ |
|
Mẫu số 09 |
Báo cáo định kỳ xuất, nhập, tồn kho, sử dụng
thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là
dược chất gây nghiện/dược chất hướng thần/tiền chất dùng làm thuốc/Thuốc,
dược chất trong Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng
trong một số ngành, lĩnh vực |
|
Mẫu số 10 |
Báo cáo sử dụng nguyên liệu làm thuốc là dược
chất gây nghiện/dược chất hướng thần/tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 11 |
Báo cáo xuất, nhập, tồn kho, sử dụng thuốc
phóng xạ |
|
Mẫu số 12 |
Báo cáo xuất, nhập tồn kho sử dụng thuốc dạng
phối hợp chứa dược chất gây nghiện/ thuốc dạng phối hợp chứa dược chất hướng
thần/ thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất |
|
Mẫu số 13 |
Báo cáo xuất, nhập, tồn kho, sử dụng thuốc
gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất |
|
Mẫu số 14 |
Báo cáo trong trường hợp thất thoát, nhầm lẫn
thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
|
Mẫu số 15 |
Báo cáo việc quản lý cơ sở bán buôn thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất |
|
Mẫu số 16 |
Biên bản hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng
thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược
chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 17 |
Báo cáo hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng
thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược
chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 18 |
Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng biện pháp
an ninh, bảo đảm không thất thoát thuốc, nguyên liệu thuốc phải kiểm soát đặc
biệt |
|
Mẫu số 19 |
Đơn hàng mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng
thần, thuốc tiền chất/nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện/dược chất
hướng thần/tiền chất dùng làm thuốc; nhượng lại nguyên liệu làm thuốc là dược
chất gây nghiện/dược chất hướng thần/tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 20 |
Báo cáo kết quả kinh doanh thuốc gây nghiện/
thuốc hướng thần/ thuốc tiền chất/nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây
nghiện/dược chất hướng thần/tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 21 |
Đơn đề nghị nhượng lại nguyên liệu làm thuốc
là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 22 |
Đơn đề nghị chấp thuận bán lẻ thuốc thuộc
Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh, phạm vi bán lẻ thuốc |
|
Mẫu số 23 |
Đơn đề nghị chấp thuận bán lẻ thuốc thuộc
Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh, phạm vi bán lẻ thuốc |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
BIÊN BẢN GIAO NHẬN
THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ
DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
1. Tên cơ sở giao:
- Địa chỉ: .…………….……………………….…………….……………………………………………
- Người giao:
.…………….……………………….…………….……………………………………….
- Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ
tương đương khác: …………………………….
Nơi cấp:.…………….……………………… Ngày cấp:
………………………….……………………
2. Tên cơ sở nhận:
- Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….……………………………………………
- Người nhận:
.…………….……………………….…………….……………………………………….
- Số CMND/Thẻ căn
cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: …………………………….
Nơi
cấp:.…………….……………………… Ngày cấp: ………………………….……………………
3. Danh mục mặt hàng giao nhận:
|
TT |
Nguyên liệu/Tên
thuốc, dạng bào chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Số hóa đơn/Số phiếu
xuất kho |
Số Giấy đăng ký lưu
hành/Số giấy phép nhập khẩu/công văn duyệt mua |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
4. Thời gian giao nhận: (Các) mặt hàng trên
được giao, nhận vào...giờ...phút ngày ……. tháng ……. năm ……..
5. Địa điểm giao nhận (Ghi chi tiết địa chỉ
thực tế giao nhận):
6. Cam kết:
Các thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã được giao
nhận đầy đủ theo Danh mục mặt hàng tại khoản 3 của Biên bản này.
Biên bản này được hai bên thống nhất và lập
thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
|
………….., ngày tháng năm …….. |
(6): Thông tin về số giấy đăng ký lưu hành/số
giấy phép nhập khẩu đối với thuốc thành phẩm; số giấy phép nhập khẩu hoặc số
công văn duyệt mua đối với nguyên liệu.
Mẫu số 02
Số:......................
BÁO CÁO NHẬP KHẨU THUỐC GÂY NGHIỆN HOẶC THUỐC HƯỚNG THẦN
HOẶC THUỐC TIỀN CHẤT/NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/DƯỢC CHẤT
HƯỚNG THẦN/TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
(Báo cáo cho từng lần nhập khẩu)
Kính
gửi:..…………….………………………
|
STT |
Nguyên liệu/Tên
thuốc, dạng bào chế, nồng độ/ hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng đã duyệt |
Số lượng thực nhập |
Số lô |
Hạn dùng |
Ngày nhập hàng về
kho |
Số giấy phép nhập
khẩu |
Tên, địa chỉ nhà sản
xuất, tên nước |
Tên, địa chỉ nhà
xuất khẩu, tên nước |
Cửa khẩu nhập hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 03
Tên cơ
sở:
Số: ………
BÁO CÁO XUẤT KHẨU THUỐC GÂY NGHIỆN HOẶC THUỐC HƯỚNG THẦN
HOẶC THUỐC TIỀN CHẤT/NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/DƯỢC CHẤT
HƯỚNG THẦN/TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
(Báo cáo cho từng lần xuất khẩu)
Kính
gửi:..…………….………………………
|
STT |
Nguyên liệu/Tên
thuốc, dạng bào chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng đã duyệt |
Số lượng thực xuất |
Số lô |
Hạn dùng |
Ngày xuất hàng |
Số giấy phép xuất
khẩu |
Tên, địa chỉ nhà sản
xuất, tên nước sản xuất |
Tên, địa chỉ nhà
nhập khẩu, tên nước nhập khẩu |
Cửa khẩu xuất hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 04
Tên cơ
sở:
Số:.......
BÁO CÁO NHẬP KHẨU THUỐC PHÓNG XẠ
(Báo cáo cho từng lần nhập khẩu)
Kính
gửi:.…………….…………………………………
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng đã duyệt |
Số lượng thực nhập |
Số lô |
Số giấy phép nhập
khẩu |
Tên, địa chỉ nhà sản
xuất, tên nước sản xuất |
Tên, địa chỉ nhà
xuất khẩu, tên nước xuất khẩu |
Ngày nhập hàng về
kho |
Cửa khẩu nhập hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 05
Tên cơ
sở:
Số:........
BÁO CÁO XUẤT KHẨU THUỐC PHÓNG XẠ
(Báo cáo cho từng lần xuất khẩu)
Kính
gửi:.…………….…………………………………
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng đã duyệt |
Số lượng thực xuất |
Số lô |
Số giấy phép xuất
khẩu |
Tên, địa chỉ nhà sản
xuất, tên nước sản xuất |
Tên, địa chỉ nhà
nhập khẩu, tên nước nhập khẩu |
Ngày xuất hàng |
Cửa khẩu xuất hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 06
Tên cơ
sở:
Số:.........
BÁO CÁO NHẬP KHẨU THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT GÂY
NGHIỆN/ THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ
CHỨA TIỀN CHẤT NĂM…………….
-------------
Kính
gửi:.…………….………………………
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Thành phần, hàm
lượng |
Tên dược chất
GN/HT/TC - hàm lượng có trong 1 đơn vị đã chia liều hoặc chưa chia liều |
Số giấy phép nhập
khẩu |
Đơn vị tính |
Số lượng đã cấp phép |
Số lượng đã nhập |
Số lượng đã bán |
Số lượng tồn kho |
Tên, địa chỉ nhà sản
xuất, tên nước sản xuất |
Tên, địa chỉ nhà
xuất khẩu, tên nước xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 07
Tên cơ
sở:
Số:.........
BÁO CÁO XUẤT KHẨU THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT GÂY
NGHIỆN/ THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ
CHỨA TIỀN CHẤT NĂM…………….
-------------
Kính
gửi:.…………….………………………
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Tên dược chất
GN/HT/TC - hàm lượng có trong 1 đơn vị đã chia liều hoặc chưa chia liều |
Thành phần, hàm
lượng |
Số giấy phép xuất
khẩu |
Đơn vị tính |
Số lượng xuất khẩu |
Tổng số khối lượng
dược chất GN/HT/TC tính ra g (kg) |
Tên, địa chỉ nhà sản
xuất, tên nước sản xuất |
Tên, địa chỉ nhà
nhập khẩu, tên nước nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 08
Tên cơ
sở:
Số:
BÁO CÁO XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU THUỐC PHÓNG XẠ NĂM…………..
Kính
gửi:.…………….………………………
|
TT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, nồng độ/ hàm lượng, tên đồng vị phóng xạ |
Đơn vị tính |
Số giấy phép nhập
khẩu/xuất khẩu |
Số lượng nhập
khẩu/xuất khẩu |
Tên, địa chỉ nhà sản
xuất, tên nước sản xuất |
Tên, địa chỉ nhà
nhập khẩu, tên nước (đối với thuốc xuất khẩu) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 09
Tên cơ
sở:
Số:
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ XUẤT, NHẬP, TỒN KHO, SỬ DỤNG THUỐC GÂY
NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT/NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT
GÂY NGHIỆN/DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC/THUỐC, DƯỢC CHẤT TRONG
DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT THUỘC DANH MỤC CHẤT BỊ CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ
NGÀNH, LĨNH VỰC
(Từ ngày……. đến ngày……….)
Kính
gửi:.…………….………………………
|
TT |
Nguyên liệu/Tên
thuốc, dạng bào chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng tồn kho kỳ
trước chuyển sang |
Số lượng nhập trong
kỳ |
Tổng số |
Số lượng xuất trong
kỳ |
Số lượng hao hụt |
Tồn kho cuối kỳ |
Mục đích sử dụng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số lượng hao hụt bao gồm cả hỏng, vỡ, hết hạn
dùng... Nếu có, cần báo cáo chi tiết
** Chú ý: Số lượng báo cáo phải được cập nhật
ngay trước thời gian lập đơn hàng đề nghị nhập khẩu.
Báo cáo phải kèm theo danh sách chi tiết tên,
địa chỉ khách hàng theo từng lần xuất hàng.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 10
Tên cơ
sở:
Số:
BÁO CÁO SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY
NGHIỆN/DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
(Kỳ báo cáo: Từ ngày ………. đến ngày …………)
Kính
gửi:.…………….………………………
|
TT |
Tên nguyên liệu |
Đơn vị tính |
Thông tin về thuốc |
Số nguyên liệu sử
dụng sản xuất |
Số nguyên liệu sử
dụng cho kiểm nghiệm và hao hụt (nếu có)* |
Tổng số nguyên liệu
sử dụng |
Số lượng tồn kho kỳ
trước tính đến: ……… (ngày, tháng, năm) |
Số lượng nhập
khẩu/mua trong kỳ….. (ngày, tháng,
năm) |
Tồn kho cuối kỳ tính
đến ….. (ngày, tháng, năm) |
|||
|
Tên thuốc sản xuất |
Nồng độ, hàm lượng
nguyên liệu phải KSĐB |
Số giấy đăng ký lưu
hành |
Số lượng thuốc sản
xuất, đơn vị tính nhỏ nhất |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
1. |
(Tên nguyên liệu 1) |
|
(Tên thuốc 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Tên thuốc 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2. |
(Tên nguyên liệu 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
* Báo cáo cho mỗi lần mua/nhập khẩu nguyên liệu
làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm
thuốc
Mẫu số 11
Tên cơ
sở:
Số:
BÁO CÁO XUẤT, NHẬP, TỒN KHO, SỬ DỤNG THUỐC PHÓNG XẠ
Kính
gửi:.…………….………………………
|
TT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng tồn kho kỳ
trước chuyển sang |
Số lượng nhập trong
kỳ |
Tổng số |
Số lượng xuất trong
kỳ |
Tồn kho cuối kỳ |
Số lượng hao hụt |
Mục đích sử dụng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số lượng hao hụt bao gồm cả hỏng, vỡ, hết hạn
dùng... Nếu có, cần báo cáo chi tiết
** Chú ý: Số lượng báo cáo phải được cập nhật
ngay trước thời gian lập đơn hàng đề nghị nhập khẩu.
Ghi rõ mục đích để sản xuất hoặc bán cho đơn vị
khác. Trường hợp bán phải kèm theo danh sách chi tiết tên, địa chỉ khách hàng
theo từng lần xuất hàng.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 12
Tên cơ
sở:
Số:
BÁO CÁO XUẤT, NHẬP TỒN, SỬ DỤNG THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CHỨA
DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/ THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/ THUỐC DẠNG
PHỐI HỢP CHỨA TIỀN CHẤT
Kính
gửi:.…………….………………………
|
TT |
Tên thuốc dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Thành phần, nồng độ/
hàm lượng |
Tên dược chất
GN/HT/TC - hàm lượng có trong 1 đơn vị đã chia liều hoặc chưa chia liều |
Số giấy phép nhập
khẩu |
Đơn vị tính |
Số lượng tồn kho kỳ
trước chuyển sang |
Số lượng nhập trong
kỳ |
Tổng số |
Số lượng xuất trong
kỳ |
Tồn kho cuối kỳ |
Số lượng hao hụt |
|
(1) |
(2) |
|
|
|
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số lượng hao hụt bao gồm cả hỏng, vỡ, hết hạn
dùng... Nếu có, cần báo cáo chi tiết
** Chú ý: Số lượng báo cáo phải được cập nhật
ngay trước thời gian lập đơn hàng đề nghị nhập khẩu.
Báo cáo phải kèm theo danh sách chi tiết tên,
địa chỉ khách hàng theo từng lần xuất hàng.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 13
Tên cơ
sở:
Số:
BÁO CÁO XUẤT, NHẬP, TỒN KHO, SỬ DỤNG THUỐC GÂY NGHIỆN/
THUỐC HƯỚNG THẦN/ THUỐC TIỀN CHẤT
Kính
gửi:.…………….………………………
|
TT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số giấy phép nhập
khẩu/Số công văn cho phép mua trong nước |
Số lượng tồn kho kỳ
trước chuyển sang |
Số lượng nhập trong
kỳ |
Tổng số |
Số lượng xuất trong
kỳ |
Tồn kho cuối kỳ |
Số lượng hao hụt |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số lượng hao hụt hao gồm cả hỏng, vỡ, hết hạn
dùng... Nếu có, cần báo cáo chi tiết
** Chú ý: Số lượng báo cáo phải được cập nhật
ngay trước thời gian lập đơn hàng đề nghị nhập khẩu.
Báo cáo phải kèm theo danh sách chi tiết tên,
địa chỉ khách hàng theo từng lần xuất hàng.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 14
Tên cơ
sở:
Số:
BÁO CÁO TRONG TRƯỜNG HỢP THẤT THOÁT, NHẦM LẪN THUỐC, NGUYÊN
LIỆU LÀM THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Kính
gửi:.…………….………………………
|
TT |
Nguyên liệu/Tên
thuốc, dạng bào chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng thất thoát,
nhầm lẫn |
Lý do |
Biện pháp xử lý |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 15
|
Sở Y tế tỉnh, thành
phố |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
……….., ngày tháng năm |
BÁO CÁO
Việc quản lý các cơ sở bán buôn thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất
Năm:…………
Kính
gửi:.…………….………………………
1. Danh sách cơ sở bán buôn thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất:
|
STT |
Tên cơ sở bán buôn |
Địa chỉ |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh sách mặt hàng thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất (Tính cho từng
cơ sở bán buôn):
|
STT |
Tên cơ sở bán buôn |
Tên Thuốc, hoạt
chất, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói |
Tên cơ sở sản xuất
thuốc |
Tên cơ sở cung ứng
thuốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giám đốc Sở Y tế |
Mẫu số16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
Hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất,
nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất
dùng làm thuốc
Căn cứ Công văn số......../.... ngày....
tháng... năm..... của.........(1)........ đồng ý về việc hủy thuốc/nguyên liệu
làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt......
Căn cứ Quyết định số......./.... ngày....
tháng... năm... của Công ty........ thành lập Hội đồng hủy thuốc/nguyên liệu
làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
.....................................................................................................................................
I. Đại
điện các bên gồm:
1. Đại diện SởY tế.
2. Hội đồng hủy thuốc của Công
ty:.....................................................................
3. Đơn vị thực hiện việc xử lý, tiêu hủy (nếu
có) .................................................
Cùng chứng kiến và xác nhận việc tiêu hủy
thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt............. như sau:
|
TT |
Tên thuốc/ nguyên
liệu làm thuốc |
Số lô |
Hạn dùng |
Đơn vị tính |
Số lượng cần hủy |
Số lượng đã lấy mẫu |
Số lượng thực hủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
Phương tiện vận chuyển đến nơi hủy (nếu có):
III.
Phương pháp hủy:
IV. Cam
kết:
Việc hủy thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm
soát đặc biệt đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định tại Nghị định này và của
pháp luật có liên quan về bảo vệ môi trường.
|
|
……., ngày....
tháng.... năm.... |
Ghi chú:
(1) Cơ quan tiếp nhận
Mẫu số 17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
BÁO CÁO
Hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất,
nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất
dùng làm thuốc
Kính gửi:
……………….(1)…………………..
Thực hiện Công văn số ……….. ngày tháng năm của ………..(1) ………………. đồng ý về việc
hủy thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt ……………………….
Công ty…… đã thành lập Hội đồng hủy thuốc và
tiến hành việc hủy thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt……… theo
đúng các quy định hiện hành. Việc hủy thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm
soát đặc biệt………… đảm bảo riêng biệt với các thuốc khác, bảo đảm triệt để an
toàn cho người và không làm ô nhiễm môi trường theo các quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường.
Danh sách các thuốc/nguyên liệu làm thuốc:
|
TT |
Tên thuốc/nguyên
liệu làm thuốc |
Số lô |
Hạn dùng |
Đơn vị tính |
Số lượng cần hủy |
Số lượng đã lấy mẫu |
Số lượng thực hủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công ty xin gửi kèm các tài liệu liên quan:
- Quyết định thành lập Hội đồng hủy thuốc;
- Quyết định hủy thuốc/nguyên liệu làm thuốc
phải kiểm soát đặc biệt………… (nếu có);
- Biên bản lấy mẫu thuốc/nguyên liệu làm thuốc
phải kiểm soát đặc biệt dự kiến hủy để xác định chất lượng (nếu có);
- Hợp đồng tiêu hủy thuốc/nguyên liệu làm thuốc
với đơn vị thực hiện việc tiêu hủy (nếu có);
- Biên bản hủy thuốc.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Cơ quan tiếp nhận
Mẫu số 18
TÀI LIỆU THUYẾT MINH CƠ SỞ ĐÁP ỨNG BIỆN PHÁP VỀ AN NINH,
BẢO ĐẢM KHÔNG THẤT THOÁT THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
A. Thông
tin chung
1. Tên cơ sở: .…………….……………………….…………….……………………………………….
2. Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….…………………………………………….
3. Tên người đại diện theo pháp luật:
.…………….……………………….…………….……………
4. Điện thoại:.…………….……………………… Fax:
.…………….……………………………………
5. Loại hình cơ sở kinh doanh (theo khoản 2
Điều 32 của Luật dược):……………………………..
6. Loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt đề nghị
kinh doanh: .…………….…………………………….
B. Nội
dung cụ thể
I. Tình
hình chung của cơ sở kinh doanh
1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
thuốc số: .…………….………………………………
Ngày cấp:
.…………….……………………….…………….…………………………………………….
2. Năm thành lập:
.…………….……………………….…………….……………………………………
3. Tổng số cán bộ, công nhân
viên:.…………….……………………….…………….…………………
- Số cán bộ là dược sỹ đại học trở lên:
.…………….………………………………………………….
- Số cán bộ là trung cấp dược, cao đẳng dược:
…………………………..…………….……………
- Số cán bộ khác:
.…………….……………………….…………….…………………………………..
II. Tài
liệu thuyết minh
1. Cơ sở vật chất:
Cơ sở phải có tài liệu thuyết minh đáp ứng quy
định tại Điều 43 của Nghị định này, phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
Cơ sở phải có tài liệu thuyết minh nhân sự đáp
ứng quy định tại Điều 44 của Nghị định này, phù hợp với từng loại hình cơ sở
tương ứng.
3. Quy trình giao nhận, vận chuyển:
Cơ sở phải xây dựng quy trình giao nhận vận
chuyển và tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 45 của Nghị định này,
phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
4. Quy trình mua bán:
Cơ sở phải có tài liệu thuyết minh hoặc các quy
trình thao tác chuẩn thực hiện việc mua bán đáp ứng quy định tại Điều 46 của
Nghị định này, phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
5. Hệ thống báo cáo:
Cơ sở phải xây dựng quy trình, hệ thống báo cáo
định kỳ, đột xuất và tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 47 của Nghị
định này, phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
6. Quy trình hủy thuốc:
Cơ sở phải xây dựng quy trình hủy và tài liệu
thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 48 của Nghị định này, phù hợp với từng
loại hình cơ sở tương ứng.
IV. Cam
kết của cơ sở
Cơ sở cam kết và chịu mọi trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác của các thông tin trong tài liệu thuyết minh.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 191
|
Tên cơ sở: ------- |
|
|
Số: |
|
ĐƠN HÀNG MUA THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN
CHẤT/NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/TIỀN
CHẤT DÙNG LÀM THUỐC; NHƯỢNG LẠI NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY
NGHIỆN/DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
Kính
gửi:.…………….………………………
|
TT |
Nguyên liệu/Tên
thuốc, hoạt chất dạng bào chế nồng độ/ hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Phần báo cáo kỳ
trước (Từ ngày....đến ngày ……….) |
Số lượng mua/nhượng
lại |
Duyệt |
Ghi chú |
||||
|
Số lượng tồn kho kỳ
trước |
Số lượng nhập trong
kỳ |
Tổng số |
Tổng số xuất trong
kỳ |
Tồn kho cuối kỳ |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO |
……, ngày.....tháng.....năm..... |
Số: ………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
- Đối với các cơ sở kinh doanh thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất
gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc: Kèm theo tài liệu
ghi rõ tên và địa chỉ khách hàng, số lượng, ngày bán.
- Đơn hàng mua thuốc được làm thành 3 bản (cơ
sở lưu 01 bản, nơi bán 01 bản, cơ quan chấp thuận lưu 01 bản).
Mẫu số 20
Tên cơ
sở:
Số:
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH THUỐC GÂY NGHIỆN/ THUỐC HƯỚNG
THẦN/ THUỐC TIỀN CHẤT/NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/DƯỢC CHẤT
HƯỚNG THẦN/TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
(Từ ngày…………… đến ngày……………….)
Kính
gửi:.…………….………………………
|
TT |
Nguyên liệu/Tên
thuốc, dạng bào chế, nồng độ/ hàm lượng, quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số lượng tồn kho kỳ
báo cáo trước chuyển sang |
Số lượng nhập trong
kỳ báo cáo |
Tổng số |
Số lượng xuất trong
kỳ báo cáo |
Tồn kho cuối kỳ báo
cáo |
Tên/Địa chỉ khách
hàng |
Số hóa đơn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 21
|
…………(1))…… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
(Địa danh), ngày ……. tháng ……. năm …….. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Nhượng lại nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện,
dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
Kính gửi:
……………….(2)…………………..
I. Thông
tin chung
1. Tên cơ sở: .…………….………………………(1)
.…………….…………………………………
2. Địa chỉ:.…………….………………………….. (3)
.…………….………………………………….
3. Tên người đại diện pháp luật:
……………….…………….……………………………………….
4. Điện thoại:.…………….………………………
Fax:..…………….………………………………..
II. Nội
dung đề nghị
Cơ sở……………...(1)……………. đề nghị được nhượng lại
nguyên liệu thừa sau khi sản xuất của cơ sở cho cơ sở……….. (4)…………… Địa chỉ
…………(2)…………. để phục vụ cho nhu cầu sản xuất thuốc của cơ sở …….. (4)……………, cụ
thể:
|
STT |
Tên nguyên liệu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài
liệu kèm theo
1. 03 bản đơn hàng nhượng lại nguyên liệu làm
thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc.
2. Báo cáo kinh doanh thuốc, báo cáo sử dụng
nguyên liệu làm thuốc.
IV. Cam
kết của cơ sở
Chúng tôi cam kết rằng mọi thông tin, số liệu
đưa ra tại hồ sơ là hoàn toàn trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật nếu có gì sai phạm.
Kính đề nghị Bộ Y tế sớm xem xét và cho phép cơ
sở ....(1).... nhượng lại nguyên liệu làm thuốc để phục vụ nhu cầu sản xuất của
cơ sở.. ..(3)……….
Xin trân trọng cám ơn./.
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở nhượng.
(2) Cơ quan tiếp nhận
(3) Địa chỉ có thể gửi qua bưu điện.
(4) Tên cơ sở nhận.
Mẫu số 22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chấp thuận bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ
đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, phạm vi
bán lẻ thuốc
Kính gửi: Sở Y tế
tỉnh/thành phố .…………….……………………
Tên cơ sở:
.…………….……………………….…………….……………………………………….
Người chịu trách nhiệm chuyên môn ………………………….
năm sinh ………………………….
Số CCHN Dược: …………………………. Ngày cấp:………… Nơi
cấp: ……………………………
Có giá trị đến (nếu có):
………………………….………………………….……………………………
Địa điểm kinh doanh:.…………….……………………… Điện thoại
………………………………….
Đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt (1):
□ Chưa được cấp: □
1. Giấy chứng nhận thực hành tốt Số:…………………………. Ngày cấp: ………………………….
2. Giấy chứng nhận thực hành tốt Số:…………………………. Ngày cấp: ………………………….
3. …………………………………………………………………………………………………………….
Cơ sở chúng tôi đề nghị Sở Y tế chấp thuận cho
cơ sở được bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ.
Tại địa điểm kinh doanh:
.…………….……………………….…………….………………………..
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đầy đủ các văn
bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược có liên quan, chấp hành nghiêm sự
chỉ đạo của Bộ Y tế và Sở Y tế.
Tài liệu đính kèm: Danh mục thuốc cụ thể đề
nghị bán lẻ tại cơ sở.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1) Liệt kê Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược còn hiệu lực nếu có.
Mẫu số 23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
………….., ngày ……. tháng ……. năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chấp thuận bán lẻ thuốc thuộc Danh mục
thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh, phạm vi bán lẻ thuốc
Kính gửi: Sở Y tế
tỉnh/thành phố…………………
Tên cơ sở bán lẻ thuốc:
.…………….……………………….…………….……………………………
Người chịu trách nhiệm chuyên môn ………………………….
năm sinh …………………………….
Số CCHN Dược:…………………………. Ngày cấp:…………. Nơi
cấp: ……………………….…….
Có giá trị đến (nếu có):
.…………….……………………….…………….……………………………..
Địa điểm kinh doanh:.…………….………………………………. Điện
thoại ………………………….
Đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt
Số:……………. Ngày cấp: ………………………….
Cơ sở chúng tôi đề nghị Sở Y tế chấp thuận cho
cơ sở được bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ.
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đầy đủ các văn
bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược có liên quan, chấp hành nghiêm sự
chỉ đạo của Bộ Y tế và Sở Y tế.
|
|
Người đại diện pháp luật/ Người được ủy quyền |
1 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 81 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét