TT
| Tên hàng hóa, dịch vụ
| Văn bản pháp luật hiện hành (*)
| Cơ quan quản lý ngành
|
| Mục 1
Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
|
|
|
A
| Hàng hóa
|
|
|
1
| Xăng, dầu các loại
| Nghị định này
| Bộ Thương mại
|
2
| Khí đốt các loại (Bao gồm cả hoạt động chiết nạp)
| Nghị định này
| Bộ Thương mại
|
3
| Các thuốc dùng cho người
| Luật Dược năm 2005
| Bộ Y tế
|
4
| Thực phẩm thuộc Danh mục thực phẩm có nguy cơ cao
| Pháp lệnh Vệ sinh và an toàn thực phẩm năm 2003; Nghị định số 163/2004/NĐ-CP
| Bộ Y tế
|
5
| Thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật; nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật
| Pháp lệnh Thú y năm 2004; Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2001
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Thủy sản
|
6
| Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
| Luật Di sản văn hóa năm 2001; Nghị định số 92/2002/NĐ-CP
| Bộ Văn hóa – Thông tin
|
7
| Phim, băng, đĩa hình (bao gồm cả hoạt động in, sao chép)
| Nghị định số 11/2006/NĐ-CP
| Bộ Văn hóa – Thông tin
|
8
| Nguyên liệu thuốc lá
| Nghị định số 76/2001/NĐ-CP
| Bộ Văn hóa – Thông tin
|
B
| Dịch vụ
|
|
|
1
| Dịch vụ y tế; dịch vụ y, dược cổ truyền
| Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân năm 2003; Nghị định số 103/2003/NĐ-CP
| Bộ Y tế
|
2
| Dịch vụ kinh doanh thuốc bao gồm dịch vụ bảo quản thuốc và kiểm nghiệp thuốc
| Luật Dược năm 2005
| Bộ Y tế
|
3
| Hành nghề thú y
| Pháp lệnh Thú y năm 2004
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Thủy sản
|
4
| Hành nghề xông hơi khửi trùng
| Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2001
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
|
5
| Thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông
| Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định 160/2004/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, Viễn thông
|
6
| Dịch vụ truy nhập Internet (ISP)
| Nghị định 55/2001/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, Viễn thông
|
7
| Dịch vụ kết nối Internet (IXP)
| Nghị định 55/2001/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, Viễn thông
|
8
| Dịch vụ ứng dụng Internet trong bưu chính, viễn thông (OSP bưu chính, OSP viễn thông)
| Nghị định 55/2001/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, Viễn thông
|
9
| Cung cấp dịch vụ bưu chính
| Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định 157/2004/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, Viễn thông
|
10
| Dịch vụ chuyển phát thư trong nước và nước ngoài
| Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002; Nghị định 157/2004/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, Viễn thông
|
11
| Phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và tư vấn chuyên ngành về điện lực
| Luật Điện lực năm 2004
| Bộ Công nghiệp
|
12
| Dịch vụ tổ chức biểu diễn nghệ thuật
| Nghị định 11/2006/NĐ-CP
| Bộ Văn hóa – Thông tin
|
13
| Dịch vụ hợp tác làm phim
| Nghị định số 48/CP ngày 17/7/1995
| Bộ Văn hóa – Thông tin
|
14
| Dịch vụ vận tải đa phương thức quốc tế
| Nghị định 125/2003/NĐ-CP
| Bộ Giao thông vận tải
|
15
| Dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải
| Nghị định 125/2003/NĐ-CP
| Bộ Giao thông vận tải
|
16
| Các dịch vụ bảo hiểm:
- Bảo hiểm nhân thọ;
- Bảo hiểm phi nhân thọ;
- Tái bảo hiểm;
- Môi giới bảo hiểm;
- Đại lý bảo hiểm.
| Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2000; Nghị định 42/2001/NĐ-CP; Nghị định 43/2001/NĐ-CP
| Bộ Tài chính
|
17
| Các dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán:
- Môi giới chứng khoán; tự kinh doanh chứng khoán; quản lý danh mục đầu tư chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán;
- Bảo lãnh phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương;
- Đấu thầu trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.
| Nghị định 141/2003/NĐ-CP;
Nghị định 144/2003/NĐ-CP
| Bộ Tài chính
|
18
| Dịch vụ xuất khẩu lao động
| Nghị định 81/2003/NĐ-CP
| Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
|
19
| Dịch vụ pháp lý (bao gồm cả tư vấn pháp luật và bào chữa) do luật sư Việt Nam thực hiệ n
| Pháp lệnh Luật sư năm 2001; Nghị định 94/2001/NĐ-CP
| Bộ Tư pháp
|
20
| Dịch vụ tư vấn pháp luật do luật sư nước ngoài thực hiện
| Nghị định 87/2003/NĐ-CP
| Bộ Tư pháp
|
21
| Dịch vụ khắc dấu
| Nghị định 08/2001/NĐ-CP
| Bộ Công an
|
22
| Dịch vụ bảo vệ
| Nghị định 14/2001/NĐ-CP
| Bộ Công an
|
23
| Dịch vụ lữ hành quốc tế
| Luật Du lịch năm 2005
| Tổng cục Du lịch
|
| Mục 2
Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
|
|
|
A
| Hàng hóa
|
|
|
1
| Các loại hóa chất độc khác không thuộc hóa chất bảng (theo Công ước quốc tế)
| Nghị định 100/2005/NĐ-CP
| Bộ Công nghiệp
|
2
| Thực phẩm ngoài Danh mục thực phẩm có nguy cơ cao, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
| Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm năm 2003; Nghị định 163/2004/NĐ-CP; Nghị định 59/2005/NĐ-CP
| Bộ Y tế, Bộ Thủy sản
|
3
| Các loại trang thiết bị y tế
| Pháp lệnh Hành nghề y dược tư nhân năm 2003
| Bộ Y tế
|
4
| Ngư cụ (bao gồm cả nguyên liệu để chế tạo ngư cụ) và trang thiết bị khai thác thủy sản
| Nghị định số 59/2005/NĐ-CP
| Bộ Thủy sản
|
5
| Thức ăn nuôi thủy sản
| Nghị định số 59/2005/NĐ-CP
| Bộ Thủy sản
|
6
| Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
| Pháp lệnh Giống vật nuôi 2004; Nghị định số 59/2005/NĐ-CP
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản
|
7
| Thức ăn chăn nuôi
| Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
8
| Giống cây trồng chính, giống cây trồng quý hiếm cần bảo tồn
| Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
9
| Phân bón
| Nghị định số 113/2003/NĐ-CP
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10
| Vật liệu xây dựng
| Luật Xây dựng năm 2003
| Bộ Xây dựng
|
11
| Than mỏ
| Luật Khoáng sản năm 1996; Nghị định số 160/2005/NĐ-CP
| Bộ Công nghiệp
|
12
| Vật tư, thiết bị viễn thông (trừ thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến)
| Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông 2002; Nghị định số 160/2004/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, viễn thông
|
13
| Thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến
| Pháp lệnh bưu chính, viễn thông 2002; Nghị định số 24/2004/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, viễn thông
|
14
| Các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động
| Bộ luật Lao động; Nghị định số 06/CP ngày 20/01/1995; Nghị định số 110/2002/NĐ-CP
| Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế
|
15
| Vàng
| Nghị định số 174/1999/NĐ-CP; Nghị định số 64/2003/NĐ-CP
| Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
B
| Dịch vụ
|
|
|
1
| Giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật; bảo quản, vận chuyển sản phẩm động vật sau giết mổ, sơ chế
| Pháp lệnh Thú y năm 2004
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Bộ Thủy sản
|
2
| Dịch vụ về giống cây trồng, vật nuôi theo Pháp lệnh Giống cây trồng và Pháp lệnh Giống vật nuôi
| Pháp lệnh Giống cây trồng 2004 và Pháp lệnh Giống vật nuôi 2004
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Bộ Thủy sản
|
3
| Đại lý dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư (bao gồm cả đại lý dịch vụ chuyển phát thư cho tổ chức chuyển phát nước ngoài)
| Pháp lệnh bưu chính, viễn thông 2002; Nghị định số 157/2004/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, viễn thông
|
4
| Đại lý dịch vụ viễn thông
| Pháp lệnh bưu chính, viễn thông 2002; Nghị định số 160/20045/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, viễn thông
|
5
| Đại lý dịch vụ Internet công cộng
| Nghị định số 55/2001/NĐ-CP
| Bộ Bưu chính, viễn thông
|
6
| Dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
| Luật Xuất bản năm 2004
| Bộ Văn hóa - Thông tin
|
7
| Dịch vụ quảng cáo
| Pháp lệnh Quảng cáo: Nghị định số 24/2003/NĐ-CP
| Bộ Văn hóa - Thông tin
|
8
| Dịch vụ cho thuê lưu trú
| Nghị định số 08/2001/NĐ-CP
| Bộ Công an
|
9
| Dịch vụ kinh doanh các tòa nhà cao trên 10 tầng làm khách sạn, nhà ở, văn phòng làm việc
| Nghị định số 08/2001/NĐ-CP
| Bộ Công an
|
10
| Dịch vụ cầm đồ
| Nghị định số 08/2001/NĐ-CP
| Bộ Công an
|
11
| Dịch vụ in
| Nghị định số 08/2001/NĐ-CP
| Bộ Công an
|
12
| Dịch vụ thành lập, in và phát hành các loại bản đồ không thuộc phạm vị quản lý của cơ quan quản lý nhà nước ở Trung ương
| Nghị định số 12/2002/NĐ-CP
| Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
13
| Dịch vụ kiểm định các loại máy thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động
| Nghị định số 06/CP ngày 20/01/2005; Nghị định số 110/2002/NĐ-CP
| Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
|
14
| Dịch vụ dạy nghề; tư vấn dạy nghề
| Nghị định số 02/2001/NĐ-CP
| Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
|
15
| Dịch vụ giới thiệu việc làm
| Nghị định số 19/2005/NĐ-CP
| Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
|
16
| Dịch vụ vận tải bằng ô tô
| Luật Giao thông đường bộ năm 2001; Nghị định số 92/2001/NĐ-CP
| Bộ Giao thông vận tải
|
17
| Dịch vụ vận tải đường sắt
| Luật Đường sắt năm 2005
| Bộ Giao thông vận tải
|
18
| Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
|
19
| Các dịch vụ hỗ trợ vận tải đường sắt
|
20
| Dịch vụ vận tải đường sắt đô thị
|
21
| Dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
| Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2004; Nghị định số 21/2005/NĐ-CP
| Bộ Giao thông vận tải
|
22
| Dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa
|
23
| Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa
|
24
| Dịch vụ đại lý tầu biển
| Nghị định số 10/2001/NĐ-CP
| Bộ Giao thông vận tải
|
25
| Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
|
26
| Dịch vụ môi giới hàng hải
|
27
| Dịch vụ cung ứng tầu biển
|
28
| Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa
|
29
| Dịch vụ lai dắt tầu biển
|
30
| Dịch vụ sửa chữa tầu biển tại cảng biển
|
31
| Dịch vụ vệ sinh tầu biển
|
32
| Dịch vụ xếp dỡ hàng hoá tại cảng biển
|
33
| Dịch vụ vận tải biển
| Nghị định số 57/2001/NĐ-CP
| Bộ Giao thông vận tải
|
34
| Đại lý làm thủ tục hải quan
| Luật Hải quan năm 2001; Nghị định số 79/2005/NĐ-CP
| Bộ Tài chính
|
35
| Dịch vụ kế toán
| Luật Kế toán năm 2003; Nghị định số 129/2004/NĐ-CP
| Bộ Tài chính
|
36
| Dịch vụ kiểm toán và các dịch vụ liên quan khác về tài chính, kế toán, thuế
| Luật Kế toán năm 2003; Nghị định số 105/2004/NĐ-CP
| Bộ Tài chính
|
37
| Dịch vụ thẩm định giá
| Pháp lệnh giá năm 2002; Nghị định số 101/2005/NĐ-CP
| Bộ Tài chính
|
38
| Các dịch vụ hoạt động xây dựng được quy định trong Luật Xây dựng
| Luật Xây dựng năm 2003
| Bộ Xây dựng
|
39
| Dịch vụ cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam
| Nghị định số 56/CP ngày 18/9/1995; Nghị định số 08/2001/NĐ-CP
| Bộ Xây dựng; Bộ Công an
|
40
| Dịch vụ lưu trú du lịch
| Luật Du lịch năm 2005
| Tổng Cục Du lịch
|
41
| Dịch vụ lữ hành nội địa
|
42
| Đại lý lữ hành
|
43
| Dịch vụ vận chuyển khách du lịch
|
44
| Dịch vụ du lịch trong khu du lịch, điểm du lịch, đô thị du lịch
|
45
| Dịch vụ hướng dẫn viên
|
46
| Dịch vụ giám định thương mại
| Luật thương mại năm 2005; Nghị định số 20/2006/NĐ-CP
| Bộ Thương mại
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét