Phụ lục III
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC ĐỀ XUẤT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ BẢO ĐẢM TÍNH THỐNG NHẤT, ĐỒNG BỘ 1
(Kèm theo Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ)
|
I |
DANH SÁCH CÁC LUẬT CẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|
1. |
Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 |
|
2. |
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 |
|
3. |
Luật Thú y số 79/2015/QH13 |
|
4. |
Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số
69/2020/QH14 |
|
5. |
Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 |
|
6. |
Luật Kế toán số 88/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 |
|
7. |
Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12 |
|
8. |
Luật Quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 79/2025/QH15 |
|
9. |
Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 |
|
10. |
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 |
|
11. |
Luật Dược số 105/2016/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 28/2018/QH14
và Luật số 44/2024/QH15 |
|
12. |
Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 |
|
13. |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 |
|
14. |
Luật Cư trú số 68/2020/QH14 |
|
15. |
Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14, được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2023/QH15 |
|
16. |
Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt
Nam số 47/2014/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2023/QH15 |
|
17. |
Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 97/2015/QH13 và Luật số 56/2024/QH15 |
|
18. |
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 |
|
19. |
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 |
|
20. |
Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước số 10/2017/QH14 |
|
21. |
Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 |
|
22. |
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15
và Luật số 76/2025/QH15 |
|
II |
DANH SÁCH CÁC NGHỊ ĐỊNH CẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|
1. |
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật hóa chất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP |
|
2. |
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP quy định việc thực hiện Công ước cấm phát triển,
sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
|
3. |
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
4. |
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 95/2021/NĐ-CP |
|
5. |
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực |
|
6. |
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
7. |
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP về kinh doanh khí |
|
8. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại |
|
9. |
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương |
|
10. |
Nghị định số 116/2017/NĐ-CP quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập
khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô |
|
11. |
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá |
|
12. |
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện
đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu
nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP |
|
13. |
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương
về xuất xứ hàng hóa |
|
14. |
Nghị định số 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo |
|
15. |
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương
thức đa cấp, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 18/2023/NĐ-CP |
|
16. |
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá sự phù hợp |
|
17. |
Nghị định số 158/2006/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 51/2018/NĐ-CP |
|
18. |
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP về thương mại điện tử, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 85/2021/NĐ-CP |
|
19. |
Nghị định số 100/2020/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế |
|
20. |
Nghị định số 56/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Điện
lực về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện,
đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh
điện lực |
|
21. |
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
|
22. |
Nghị định số 154/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Cư trú |
|
23. |
Nghị định số 77/2020/NĐ-CP quy định việc quản lý, khai thác thông tin trong
Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh; dịch vụ công trực tuyến phục vụ cấp,
quản lý, kiểm soát hộ chiếu của công dân Việt Nam; kiểm soát xuất nhập cảnh bằng
cổng kiểm soát tự động, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 67/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 184/2025/NĐ-CP |
|
24. |
Nghị định số 76/2020/NĐ-CP quy định chi tiết đối tượng, trình tự, thủ tục,
thẩm quyền cấp, thu hồi, hủy giá trị sử dụng giấy thông hành, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 67/2024/NĐ-CP, Nghị định số 184/2025/NĐ-CP |
|
25. |
Nghị định số 82/2015/NĐ-CP quy định về việc miễn thị thực cho người Việt
Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt
Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam |
|
26. |
Nghị định số 96/2016/NĐ-CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với
một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 56/2023/NĐ-CP |
|
27. |
Nghị định số 70/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Căn cước |
|
28. |
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
29. |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng |
|
30. |
Nghị định số 113/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu
trữ |
|
31. |
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động |
|
32. |
Nghị định số 23/2021/NĐ-CP quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39
của Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm |
|
33. |
Nghị định số 99/2025/NĐ-CP quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39
của Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm |
|
34. |
Nghị định số 13/2016/NĐ-CP quy định trình tự, thủ tục đăng ký và chế độ,
chính sách của công dân trong thời gian đăng ký, khám, kiểm tra sức khỏe nghĩa
vụ quân sự, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 220/2025/NĐ-CP |
|
35. |
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động,
giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội |
|
36. |
Nghị định số 162/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống mua bán người |
|
37. |
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợ xã hội |
|
38. |
Nghị định số 56/2017/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em |
|
39. |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế |
|
40. |
Nghị định số 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực
phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP |
|
41. |
Nghị định số 103/2016/NĐ-CP về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm |
|
42. |
Nghị định số 56/2008/NĐ-CP về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung
tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 118/2016/NĐ-CP |
|
43. |
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Bảo hiểm y tế |
|
44. |
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
45. |
Nghị định số 63/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số
vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
09/2022/QH15 |
|
46. |
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
47. |
Nghị định số 115/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn
thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet; việc bồi thường khi nhà
nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng mã,
số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ”.vn" |
|
48. |
Nghị định số 25/2022/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
47/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính |
|
49. |
Nghị định số 76/2018/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ |
|
50. |
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
51. |
Nghị định số 142/2020/NĐ-CP quy định về việc tiến hành công việc bức xạ
và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
52. |
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông |
|
53. |
Nghị định số 23/2025/NĐ-CP quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy |
|
54. |
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên mạng |
|
55. |
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP về kinh doanh rượu, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP |
|
56. |
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ |
|
57. |
Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Nuôi con nuôi |
|
58. |
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP |
|
59. |
Nghị định số 08/2020/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại |
|
60. |
Nghị định số 55/2019/NĐ-CP về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
61. |
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp |
|
62. |
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP và Nghị định số 280/2025/NĐ-CP |
|
63. |
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp |
|
64. |
Nghị định số 191/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam |
|
65. |
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP về đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
66. |
Nghị định số 22/2015/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 112/2025/NĐ-CP |
|
67. |
Nghị định số 17/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả, quyền liên quan |
|
68. |
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao |
|
69. |
Nghị định số 61/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh |
|
70. |
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP về hoạt động triển lãm |
|
71. |
Nghị định số 181/2013/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Quảng cáo |
|
72. |
Nghị định số 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn |
|
73. |
Nghị định số 26/2023/NĐ-CP quy định Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập
khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan |
|
74. |
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP quy định đăng ký doanh nghiệp |
|
75. |
Nghị định số 134/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 104/2022/NĐ-CP |
|
76. |
Nghị định số 155/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Chứng khoán |
|
77. |
Nghị định số 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế,
kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 67/2020/NĐ-CP |
|
78. |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
và Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
|
79. |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong
lĩnh vực giáo dục, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 124/2024/NĐ-CP |
|
80. |
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP quy định chính sách phát triển giáo dục mầm
non được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 104/2022/NĐ-CP |
|
81. |
Nghị định số 84/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo
dục |
|
82. |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào
tạo |
|
83. |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục |
|
84. |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
85. |
Nghị định số 141/2020/NĐ-CP quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh,
sinh viên dân tộc thiểu số |
|
86. |
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 121/2018/NĐ-CP |
|
87. |
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật giáo dục nghề nghiệp, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
|
88. |
Nghị định số 87/2009/NĐ-CP về vận tải đa phương thức, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 144/2018/NĐ-CP |
|
89. |
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt
động hàng không chung, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 89/2019/NĐ-CP |
|
90. |
Nghị định số 29/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện cơ sở đào tạo, huấn luyện
và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 69/2022/NĐ-CP, Nghị định số 74/2023/NĐ-CP |
|
91. |
Nghị định số 37/2017/NĐ-CP về điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển |
|
92. |
Nghị định số 171/2016/NĐ-CP về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới
tàu biển |
|
93. |
Nghị định số 05/2021/NĐ-CP về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP và Nghị định số 20/2024/NĐ-CP |
|
94. |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 06/2024/NĐ-CP |
|
95. |
Nghị định số 57/2024/NĐ-CP về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước
cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa |
|
96. |
Nghị định số 95/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở |
|
97. |
Nghị định số 96/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản |
|
98. |
Nghị định số 100/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà
ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội |
|
99. |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
100. |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái
xe |
|
101. |
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng |
|
102. |
Nghị định số 121/2021/NĐ-CP về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành
cho người nước ngoài |
|
103. |
Nghị định số 52/2024/NĐ-CP quy định về thanh toán không dùng tiền mặt |
|
104. |
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh |
|
105. |
Nghị định số 93/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
|
106. |
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai |
|
107. |
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng
trọt về giống cây trồng và canh tác |
|
108. |
Nghị định số 17/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2014/NĐ-CP về một số chính sách phát triển thủy sản |
|
109. |
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản |
|
110. |
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 40/2023/NĐ-CP |
|
111. |
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xuất bản |
|
112. |
Nghị định số 16/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Quốc tịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP |
|
113. |
Nghị định số 86/2021/NĐ-CP quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài
học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật |
|
III |
DANH SÁCH CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ CẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|
1. |
Quyết định số 20/2024/QĐ-TTg hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính
phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ
sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam |
|
2. |
Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ
chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
|
3. |
Quyết định số 31/2019/QĐ-TTg quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa
học và thực hiện hoạt động gia công sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài |
|
4. |
Quyết định số 18/2019/QĐ-TTg quy định việc nhập khẩu máy móc, thiết bị,
dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng |
|
5. |
Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg quy định trình tự, thủ tục xác nhận hàng hóa
sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong
dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
|
6. |
Quyết định số 18/2016/QĐ-TTg quy định các trường hợp cho phép nhập khẩu
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu |
|
7. |
Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg về cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao |
|
8. |
Quyết định số 09/2024/QĐ-TTg quy định về điều kiện, hồ sơ, thủ tục đề nghị
chấp thuận mức cấp tín dụng tối đa vượt giới hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài |
|
IV |
DANH SÁCH CÁC THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH CẦN
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|
1. |
Thông tư số 11/2022/TT-BCT quy định về việc phân giao hạn ngạch thuế quan
nhập khẩu đối với mặt hàng đường theo phương thức đấu giá |
|
2. |
Thông tư số 01/2015/TT-BCT quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương
nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
|
3. |
Thông tư số 26/2014/TT-BCT quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2018/TT-BCT
và Thông tư số 38/2025/TT-BCT |
|
4. |
Thông tư số 47/2014/TT-BCT quy định về quản lý website thương mại điện
tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 04/2016/TT-BCT |
|
5. |
Thông tư số 12/2018/TT-BCT quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương |
|
6. |
Thông tư số 38/2014/TT-BCT quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu. |
|
7. |
Thông tư số 40/2013/TT-BCT quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương |
|
8. |
Thông tư số 59/2015/TT-BCT quy định về quản lý hoạt động thương mại điện
tử qua ứng dụng trên thiết bị di động |
|
9. |
Thông tư số 56/2018/TT-BCT hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định
Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào |
|
10. |
Thông tư số 17/2017/TT-BCT hướng dẫn thực hiện quy định về khu (điểm) chợ
biên giới tại Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa |
|
11. |
Thông tư số 31/2023/TT-BCA quy định về mẫu hộ chiếu, giấy thông hành và
các biểu mẫu liên quan |
|
12. |
Thông tư số 43/2011/TT-BCA hướng dẫn việc cấp giấy thông hành nhập xuất
cảnh cho công dân Việt Nam sang các tỉnh, thành phố biên giới của Trung Quốc tiếp
giáp Việt Nam |
|
13. |
Thông tư số 04/2015/TT-BCA quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập
cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam |
|
14. |
Thông tư số 22/2023/TT-BCA sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành
kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCA quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập
cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA |
|
15. |
Thông tư số 31/2025/TT-BCA quy định về thẻ, giấy phép, chứng nhận an ninh
hàng không |
|
16. |
Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH hướng dẫn việc lập hồ sơ, thủ tục xác nhận
đối tượng để thực hiện chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh
niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp |
|
17. |
Thông tư số 06/2025/TT-BNV quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ |
|
18. |
Thông tư số 09/2025/TT-BNV quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ |
|
19. |
Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh |
|
20. |
Thông tư số 49/2015/TT-BYT quy định về công bố hợp quy và công bố phù hợp
quy định đối với thuốc lá |
|
21. |
Thông tư số 29/2025/TT-BYT quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền,
vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
|
22. |
Thông tư số 09/2015/TT-BYT quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối
với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế |
|
23. |
Thông tư số 06/2011/TT-BYT quy định về quản lý mỹ phẩm |
|
24. |
Thông tư số 19/2019/TT-BYT quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược
liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên |
|
25. |
Thông tư số 03/2018/TT-BYT quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc |
|
26. |
Thông tư số 11/2025/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT
quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư số
36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
27. |
Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật |
|
28. |
Thông tư số 15/2015/TT-BKHCN quy định về đo lường, chất lượng trong kinh
doanh xăng dầu |
|
29. |
Thông tư số 02/2018/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng
chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản
trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ |
|
30. |
Thông tư số 06/2009/TT-BKHCN hướng dẫn về điều kiện, thủ tục xét tặng giải
thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân |
|
31. |
Thông tư số 10/2020/TT-BKHCN quy định chi tiết và biện pháp thi hành một
số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP về sử dụng mã
số, mã vạch |
|
32. |
Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức
và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân
sách nhà nước |
|
33. |
Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN quy định về việc phân cấp trong thực hiện
thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao |
|
34. |
Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản
lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các
cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
|
35. |
Thông tư số 36/2014/TT-BKHCN quy định hoạt động đào tạo chuyên gia đánh
giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh
giá sự phù hợp |
|
36. |
Thông tư số 03/2021/TT-BKHCN quy định quản lý Chương trình phát triển tài
sản trí tuệ đến năm 2030 |
|
37. |
Thông tư số 15/2022/TT-BKHCN quy định quản lý Chương trình quốc gia hỗ
trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn
2021-2030 |
|
38. |
Thông tư số 06/2024/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 11/2015/TT-BKHCN quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 99/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu
công nghiệp. |
|
39. |
Thông tư số 04/2023/TT-BTP hướng dẫn thực hiện một số thủ tục về quản lý
hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự |
|
40. |
Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch |
|
41. |
Thông tư số 08/2017/TT-BTP quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý, được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 11/2025/TT-BTP |
|
42. |
Thông tư số 05/2025/TT-BTP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng |
|
43. |
Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy
phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm
ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp
chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san |
|
44. |
Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 24/2018/TT-BVHTTDL, Thông tư số
26/2018/TT-BVHTTDL |
|
45. |
Thông tư số 203/2012/TT-BTC về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán, được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 22/2024/TT-BTC và Thông tư số 05/2025/TT-BTC |
|
46. |
Thông tư số 38/2015/TT-BTC quy định thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát
hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
|
47. |
Thông tư số 80/2021/TT-BTC hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP |
|
48. |
Thông tư số 12/2015/TT-BTC quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp
vụ khai hải quan, cấp và thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan;
trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 22/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 12/2015/TT-BTC |
|
49. |
Thông tư số 69/2016/TT-BTC quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu,
hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh;
nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu,
khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt
động dầu khí |
|
50. |
Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung
học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm,
bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ
thống giáo dục quốc dân |
|
51. |
Thông tư số 45/2014/TT-BGDĐT quy định về việc chuyển đổi loại hình trường
đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục |
|
52. |
Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự
bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo
dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học |
|
53. |
Thông tư số 23/2017/TT-BGTVT quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức
danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam |
|
54. |
Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT quy định về cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ,
thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ. |
|
55. |
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
56. |
Thông tư số 07/2001/TT-NHNN, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 29/2015/TT-NHNN
ban hành Quy chế Quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới
và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam |
|
57. |
Thông tư số 06/2013/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động mua, bán vàng miếng trên
thị trường trong nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 29/2015/TT-NHNN |
|
58. |
Thông tư số 32/2013/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng
ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2015/TT-NHNN |
|
59. |
Thông tư số 37/2013/TT-NHNN hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại
hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho người không
cư trú |
|
60. |
Thông tư số 34/2015/TT-NHNN hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và
chi, trả ngoại tệ |
|
61. |
Thông tư số 10/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc
phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ
bảo lãnh |
|
62. |
Thông tư số 16/2022/TT-NHNN quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ
có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
63. |
Thông tư số 33/2024/TT-NHNN quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép,
tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
|
64. |
Thông tư số 01/2025/TT-NHNN quy định về cấp Giấy phép lần đầu, cấp đổi
Giấy phép của quỹ tín dụng nhân dân |
|
65. |
Thông tư số 25/2024/TT-NHNN quy định điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ
tục chấp thuận việc góp vốn, mua cả phần của tổ chức tín dụng |
|
66. |
Thông tư số 11/2016/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp
luật về hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ, hoạt động đại lý
đổi ngoại tệ, bán đổi ngoại tệ của cá nhân |
|
67. |
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật. |
|
68. |
Thông tư số 04/2020/TT-BTP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật hộ tịch |
|
69. |
Thông tư số 06/2016/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài |
|
70. |
Thông tư số 69/2022/TT-BTC quy định chi tiết về chứng chỉ bảo hiểm, chứng
chỉ đại lý bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm,
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 85/2024/TT-BTC |
|
71. |
Thông tư số 01/2011/TT-BNG quy định thủ tục cấp Giấy phép nhập cảnh thi
hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 06/2025/TT-BNG |
|
72. |
Thông tư số 07/2023/TT-BNG hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại
các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước
ngoài, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BNG |
|
73. |
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT quy định điều kiện,
trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
74. |
Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC hướng dẫn việc cấp chứng nhận
và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy
chế Chứng nhận Quy trình Kimberley |
|
75. |
Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC hướng dẫn thực hiện một
số Điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy
định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm
và Quỹ quốc gia về việc làm |
|
76. |
Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH quy định chi tiết Nghị
định số 39/2015/NĐ-CP quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là
người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số |
|
V |
DANH SÁCH CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG CẦN SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG |
|
1. |
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT về việc ban hành quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông |
|
2. |
Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN ban hành quy chế đại lý đổi ngoại tệ |
________________________
1 Các điều, khoản,
điểm, biểu mẫu/phụ lục cần sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại các văn bản quy phạm pháp
luật được thể hiện tại cột (8) Phụ lục I, cột (8) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
quyết này.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét