PHỤ LỤC III
(Kèm theo Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm
2017 của Chính phủ)
|
Mẫu số 01 |
Đơn hàng xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất |
|
Mẫu số 02 |
Đơn hàng xuất khẩu nguyên liệu làm thuốc là
dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 03 |
Báo cáo nguyên liệu làm thuốc là dược chất
gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, để sản xuất thuốc
xuất khẩu311 |
|
Mẫu số 04 |
Đơn hàng xuất khẩu thuốc phóng xạ, thuốc
trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một
số ngành, lĩnh vực; thuốc độc |
|
Mẫu số 05 |
Đơn hàng xuất khẩu dược chất trong danh mục
thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh
vực; nguyên liệu độc làm thuốc |
|
Mẫu số 06 |
Đơn hàng xuất khẩu dược liệu thuộc danh mục
loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát |
|
Mẫu số 07 |
Đơn đề nghị xuất khẩu thuốc phải kiểm soát
đặc biệt không vì mục đích thương mại |
|
Mẫu số 08 |
Báo cáo số lượng thuốc phải kiểm soát đặc
biệt đã sử dụng phục vụ khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo |
|
Mẫu số 09 |
Mẫu Giấy phép xuất khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất |
|
Mẫu số 10 |
Mẫu Giấy phép xuất khẩu nguyên liệu làm thuốc
là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 11 |
Mẫu Công văn cho phép xuất khẩu thuốc dạng
phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất
hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất |
|
Mẫu số 12 |
Mẫu Công văn cho phép xuất khẩu thuốc phóng
xạ; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị
cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc độc; nguyên liệu độc làm
thuốc; thuốc, nguyên liệu làm thuốc trừ thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
|
Mẫu số 13 |
Mẫu Công văn cho phép xuất khẩu dược
liệu/thuốc cổ truyền |
|
Mẫu số 14 |
Đơn hàng xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm
thuốc được phép xuất khẩu không cần giấy phép của Bộ Y tế theo quy định tại
khoản 5 Điều 60 của Luật dược đối với cơ sở có nhu cầu cấp giấy phép |
|
Mẫu số 15 |
Đơn hàng nhập khẩu vắc xin/sinh phẩm/ thuốc
hóa dược chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, trừ thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược
chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng
phối hợp có chứa tiền chất |
|
Mẫu số 16 |
Đơn hàng nhập khẩu thuốc gây nghiện/thuốc
hướng thần/thuốc tiền chất/thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện/thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần/thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam |
|
Mẫu số 17 |
Đơn hàng nhập khẩu thuốc dược liệu/thuốc cổ
truyền chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam |
|
Mẫu số 18 |
Báo cáo kết quả kinh doanh thuốc gây
nghiện/thuốc hướng thần/thuốc tiền chất/ thuốc dạng phối hợp có chứa dược
chất gây nghiện/thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần/thuốc dạng
phối hợp có chứa tiền chất/thuốc trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh
mục chất bị cấm trong một số ngành, lĩnh vực |
|
Mẫu số 19 |
Danh mục vắc xin/sinh phẩm/thuốc hóa dược
chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đề nghị nhập khẩu đáp ứng
nhu cầu điều trị đặc biệt, trừ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền
chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp
có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất |
|
Mẫu số 20 |
Danh mục thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng
phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất
chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đề nghị nhập khẩu đáp ứng
nhu cầu điều trị đặc biệt |
|
Mẫu số 21 |
Danh mục thuốc dược liệu/thuốc cổ truyền chưa
có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đề nghị nhập khẩu đáp ứng nhu cầu
điều trị đặc biệt |
|
Mẫu số 22 |
Báo cáo về việc sử dụng thuốc nhập khẩu đáp
ứng nhu cầu điều trị đặc biệt |
|
Mẫu số 23 |
Bản cam kết của cơ sở sản xuất/cơ sở sở hữu
giấy phép sản phẩm về việc đảm bảo chất lượng vắc xin, sinh phẩm nhập khẩu
vào Việt Nam |
|
Mẫu số 24 |
Đơn hàng nhập khẩu vắc xin/sinh phẩm/thuốc
hóa dược chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam để viện trợ, viện
trợ nhân đạo, trừ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc
dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược
chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất312 |
|
Mẫu số 25 |
Đơn hàng nhập khẩu thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam để viện
trợ, viện trợ nhân đạo313 |
|
Mẫu số 26 |
Đơn hàng hập khẩu thuốc dược liệu/thuốc cổ
truyền chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam để viện trợ, viện trợ
nhân đạo314 |
|
Mẫu số 27 |
Đơn đề nghị nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng
ký lưu hành thuốc tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
|
Mẫu số 28 |
Mẫu Công văn cho phép nhập khẩu sinh
phẩm/thuốc dược liệu/thuốc hóa dược trừ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng
phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất |
|
Mẫu số 29 |
Mẫu Giấy phép nhập khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất |
|
Mẫu số 30 |
Mẫu Công văn cho phép nhập khẩu thuốc dạng
phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất
hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất |
|
Mẫu số 31 |
Mẫu Công văn cho phép nhập khẩu thuốc cổ
truyền |
|
Mẫu số 32 |
Mẫu Công văn cho phép nhập khẩu thuốc không
vì mục đích thương mại |
|
Mẫu số 33 |
Đơn hàng nhập khẩu thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam |
|
Mẫu số 34 |
Đơn hàng nhập khẩu thuốc phóng xạ, thuốc độc,
thuốc trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất cấm sử dụng trong
một số ngành, lĩnh vực có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam |
|
Mẫu số 35 |
Đơn hàng nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc là
dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 36 |
Đơn hàng nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc là
dược chất, bán thành phẩm thuốc, trừ dược chất gây nghiện, dược chất hướng
thần, tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 37 |
Báo cáo số lượng nguyên liệu làm thuốc là
dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, dược
chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất cấm sử dụng trong
một số ngành, lĩnh vực sử dụng trong sản xuất thuốc |
|
Mẫu số 38 |
Báo cáo kết quả kinh doanh thuốc thành phẩm
sản xuất từ nguyên liệu đề nghị nhập khẩu315 |
|
Mẫu số 39 |
Đơn đề nghị bán nguyên liệu làm thuốc phải
kiểm soát đặc biệt để pha chế tại cơ sở |
|
Mẫu số 40 |
Mẫu Giấy phép nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc
là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc |
|
Mẫu số 41 |
Đơn hàng nhập khẩu bán thành phẩm dược liệu,
dược liệu chưa có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam |
|
Mẫu số 42 |
Đơn đề nghị bán nguyên liệu làm thuốc để pha
chế tại cơ sở |
|
Mẫu số 43 |
Đơn hàng nhập khẩu tá dược, vỏ nang, bao bì
tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn |
|
Mẫu số 44 |
Mẫu Công văn cho phép nhập khẩu được chất
(trừ dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc),
bán thành phẩm dược liệu, tá dược, vỏ nang, bao bì tiếp xúc trực tiếp với
thuốc, chất chuẩn |
|
Mẫu số 45 |
Mẫu Công văn cho phép nhập khẩu dược liệu |
|
Mẫu số 46 |
Danh mục nguyên liệu làm thuốc là dược chất,
tá dược, vỏ nang, bán thành phẩm thuốc, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất
thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam được
nhập khẩu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu/Nguyên liệu làm thuốc phải
kiểm soát đặc biệt để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy đăng
ký lưu hành tại Việt Nam phải thực hiện cấp phép nhập khẩu316 |
|
Mẫu số 47 |
Báo cáo nhập khẩu lô vắc xin |
|
Mẫu số 48 |
Báo cáo nhập khẩu lô thuốc chưa có giấy đăng
ký lưu hành thuốc tại Việt Nam |
|
Mẫu số 49 |
Báo cáo xuất khẩu, nhập khẩu vắc xin |
|
Mẫu số 50 |
Báo cáo xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên
liệu làm thuốc |
Mẫu số 01
|
TÊN CƠ SỞ XUẤT KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG XUẤT KHẨU THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN,
THUỐC TIỀN CHẤT, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, THUỐC DẠNG
PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHẤT
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên cơ sở xuất khẩu (bằng tiếng Việt và tiếng
Anh): .…………….……………………….…………….……………………….…………….…………
Địa chỉ (bằng tiếng Việt và tiếng Anh):
.…………….……………………….…………….……………………….…………….………………………….
(Tên cơ sở xuất khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem
xét cấp phép xuất khẩu các thuốc sau để …………(1)….. theo quy định tại Điều
......(2)…… Nghị định số ……/2017/NĐ-CP ngày……………
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất, hàm
lượng/ nồng độ |
Số giấy đăng ký lưu
hành, giấy phép nhập khẩu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tên nguyên liệu phải
kiểm soát đặc biệt |
Tổng số khối lượng
nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt tính ra gam |
Tên, địa chỉ cơ sở
sản xuất - Tên nước sản xuất |
Tên, địa chỉ cơ sở
nhập khẩu - Tên nước nhập khẩu |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa khẩu dự định sẽ xuất khẩu (ghi rõ tên sân
bay, hải cảng):.…………….……………………….…………….………………………
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
(1) Điền mục đích xuất khẩu phù hợp:
- Vì mục đích thương mại.
- Tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ.
- Thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh
giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký.
(2) Điền số Điều tại Nghị định tương ứng với
hình thức xuất khẩu.
Mẫu số 02
|
TÊN CƠ SỞ XUẤT KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG XUẤT KHẨU NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY
NGHIỆN, DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên cơ sở xuất khẩu (bằng tiếng Việt và tiếng
Anh): .…………….……………………….…………….……………………….…………….…………
Địa chỉ (bằng tiếng Việt và tiếng Anh):
.…………….……………………….…………….……………………….…………….………………………….
(Tên cơ sở xuất khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem
xét cấp phép xuất khẩu các thuốc sau để …………(1)….. theo quy định tại Điều
...(2)…… Nghị định số ……/2017/NĐ-CP ngày……………
|
STT |
Tên nguyên liệu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn chất
lượng |
Số giấy đăng ký lưu
hành/ Số giấy phép nhập khẩu |
Tên, địa chỉ cơ sở
sản xuất - Tên nước sản xuất |
Tên, địa chỉ cơ sở
nhập khẩu - Tên nước nhập khẩu |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Cửa khẩu dự định sẽ xuất khẩu (ghi rõ tên sân
bay, hải cảng):.…………….……………………….…………….………………………
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
(1) Điền mục đích xuất khẩu phù hợp:
- Vì mục đích thương mại.
- Tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ.
- Thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh
giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký.
(2) Điền số Điều lại Nghị định tương ứng với
hình thức xuất khẩu.
Mẫu số 03317
|
TÊN CƠ SỞ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, DƯỢC
CHẤT HƯỚNG THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC XUẤT KHẨU
|
TT |
Tên nguyên liệu |
Đơn vị tính |
Thông tin về thuốc
xuất khẩu |
Số nguyên liệu sử
dụng sản xuất |
Số nguyên liệu sử
dụng cho kiểm nghiệm và hao hụt (nếu có)* |
Tổng số nguyên liệu
sử dụng |
Số lượng tồn kho kỳ
trước tính đến:…. (ngày, tháng, năm) |
Số lượng nhập
khẩu/mua trong kỳ…. (ngày, tháng, năm) |
Tồn kho cuối kỳ tính
đến…. (ngày, tháng, năm) |
|||
|
Tên thuốc xuất khẩu |
Nồng độ, hàm lượng
nguyên liệu phải KSĐB |
Số Giấy đăng ký lưu
hành |
Số lượng thuốc sản
xuất, đơn vị tính nhỏ nhất |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) = (8)+ (9) |
(11) |
(12) |
(13) = (11) + (12)-(10) |
|
1. |
(Tên nguyên liệu 1) |
|
(Tên thuốc 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Tên thuốc 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2. |
(Tên nguyên liệu 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Nếu có, phải báo cáo chi tiết
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 04318
|
TÊN CƠ SỞ XUẤT KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG XUẤT KHẨU THUỐC PHÓNG XẠ, THUỐC TRONG DANH MỤC
THUỐC, DƯỢC CHẤT THUỘC DANH MỤC CHẤT BỊ CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH
VỰC, THUỐC ĐỘC
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên cơ sở xuất khẩu:
.…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………………………………
Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………….…………….………………………
(Tên cơ sở xuất khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem
xét cấp phép xuất khẩu các thuốc sau để ……………(1)………theo quy định tại Điều
....(2)…… Nghị định số ...........như sau:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất, hàm
lượng/ nồng độ |
Số Giấy đăng ký lưu
hành, giấy phép nhập khẩu (nếu có) |
Đơn vị tính |
Số lượng (3) |
Tên nguyên liệu phải
kiểm soát đặc biệt (4) |
Tên, địa chỉ cơ sở
sản xuất - Tên nước sản xuất |
Tên, địa chỉ cơ sở
nhập khẩu - Tên nước nhập khẩu |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa khẩu dự định sẽ xuất khẩu (ghi rõ tên sân
bay, hải cảng): .…………….……………………….…………….………………………
□ Cơ sở đề nghị Bộ Y tế cấp CPP (hoặc FSC) cho
thuốc tại khoản số ............(5)
Cơ
sở xuất khẩu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp lệ
của các thông tin, giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép xuất khẩu và cam kết
thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
|
BỘ Y TẾ |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1)
Điền mục đích xuất khẩu phù hợp:
-
Vì mục đích thương mại.
-
Tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ.
-
Thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm
nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký.
(2)
Điền số Điều tại Nghị định tương ứng với hình thức xuất khẩu.
(3)
Đối với trường hợp xuất khẩu thuốc trong Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh
mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực theo quy định tại Điều 58
Nghị định: phải đính kèm văn bản giải trình về kế hoạch xuất khẩu thuốc dự
kiến.
(4)
Đối với thuốc chứa dược liệu độc ghi tên dược liệu, bộ phận dùng. Tên dược liệu
gồm tên tiếng Việt kèm tên khoa học. Đối với bán thành phẩm dược liệu ghi thêm
dạng bào chế.
(5) Bộ Y tế chỉ cấp CPP hoặc FSC nếu cơ sở có
chọn nội dung này. Cơ sở cần ghi rõ đề nghị cấp CPP hay FSC. Trường hợp theo
yêu cầu của nước nhập khẩu, có thể xác nhận thêm các nội dung so với CPP mẫu và
FSC mẫu.
Mẫu số 05319
|
TÊN CƠ SỞ XUẤT KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG XUẤT KHẨU DƯỢC
CHẤT TRONG DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT THUỘC DANH MỤC CHẤT BỊ CẤM SỬ DỤNG TRONG
MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC, NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên cơ sở xuất khẩu:
.…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………………………………
Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………….…………….………………………
(Tên cơ sở xuất khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem
xét cấp phép xuất khẩu các nguyên liệu làm thuốc sau để …........(1)……theo quy
định tại Điều ….(2)………… Nghị định số…….như sau:
|
STT |
Tên nguyên liệu (3) |
Đơn vị tính |
Số lượng (4) |
Tiêu chuẩn chất
lượng |
Số Giấy đăng ký lưu
hành, giấy phép nhập khẩu |
Tên cơ sở sản xuất -
Tên nước sản xuất |
Tên cơ sở nhập khẩu
- Tên nước nhập khẩu |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Cửa khẩu dự định sẽ xuất hàng (ghi rõ tên sân
bay, hải cảng):.…………….……………………….…………….………………………………
Cơ sở xuất khẩu cam kết chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác, hợp lệ của các thông tin, giấy tờ trong hồ sơ đề
nghị cấp phép xuất khẩu và cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp
luật có liên quan.
|
BỘ Y TẾ |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi chú:
(1)
Điền mục đích xuất khẩu phù hợp:
-
Vì mục đích thương mại.
-
Tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ.
-
Thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm
nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký.
(2)
Điền số Điều tại Nghị định tương ứng với hình thức xuất khẩu.
(3)
Đối với dược liệu độc ghi tên dược liệu, bộ phận dùng. Tên dược liệu gồm tên
tiếng Việt kèm tên khoa học.
(4) Đối với trường hợp xuất khẩu dược chất
trong Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số
ngành, lĩnh vực theo quy định tại Điều 58 Nghị định: phải đính kèm văn bản giải
trình về kế hoạch xuất khẩu nguyên liệu làm thuốc dự kiến.
Mẫu số 06
|
TÊN CƠ SỞ XUẤT KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG XUẤT KHẨU DƯỢC LIỆU THUỘC DANH MỤC LOÀI, CHỦNG
LOẠI DƯỢC LIỆU QUÝ, HIẾM, ĐẶC HỮU PHẢI KIỂM SOÁT
Kính gửi: Bộ Y tế.
……………(tên cơ sở) .... đề nghị Bộ Y tế xét duyệt
xuất khẩu các dược liệu để ……….. (ghi rõ mục đích xuất khẩu dược liệu) sau:
|
STT |
Tên dược liệu (tên
tiếng Việt) |
Bộ phận dùng |
Tên khoa học (tên La
tinh) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn chất
lượng |
Quy cách đóng gói |
Tên cơ sở sản xuất |
Tên nước nhập khẩu |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa khẩu dự định sẽ xuất khẩu (ghi rõ tên sân
bay, hải cảng):
|
BỘ Y TẾ |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XUẤT KHẨU THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT KHÔNG VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI
Tôi là
…………………………....(2).…………….………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (đối với người
Việt Nam) .…………….……………………………
Chỗ ở hiện tại (chỗ ở tại Việt
Nam):.…………….……………………………………………………….
Điện thoại
.…………….……………………….…………….……………………………………………..
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương
đương khác ………………………………. cấp ngày .…………….……………………… nơi cấp
.…………….……………………………………
Thời gian sống/làm việc tại nước ngoài:
.…………….…………………………………………………
Trong năm 20…………, tôi/tổ chức đã xuất khẩu
thuốc không vì mục đích thương mại các lần cụ thể như sau (nếu có):
Lần 1: Ngày nhận: ……/……./20…..: Tên thuốc: ; số lượng: ; trị giá:
Lần 2: Ngày nhận: ……/……./20…..: Tên thuốc: ; số lượng: ; trị giá:
Kính đề nghị Sở Y tế cho phép tôi/tên tổ chức
mang ra khỏi Việt Nam các thuốc với số lượng cụ thể như sau:
|
TT |
Tên thuốc |
Thành phần, hàm
lượng (nồng độ) |
Quy cách đóng gói |
Số lượng |
|
|
|
|
|
|
Tôi cam kết các thuốc trên chỉ được dùng để
điều trị bệnh cho bản thân tôi /(tên tổ chức) cam kết các thuốc trên chỉ được
dùng để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh thuộc (tên tổ chức).
Tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ
các quy định về quản lý thuốc xuất khẩu không vì mục đích thương mại. Nếu vi
phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
………….., ngày
tháng năm |
(1): Sở Y tế địa phương nơi cửa khẩu làm thủ
tục nhập cảnh hoặc nơi người bệnh đang sinh sống, tạm trú hợp pháp hoặc nơi cơ
sở đặt trụ sở
(2): Tên của cá nhân đứng đơn hoặc tổ chức có
thuốc xuất khẩu
(3): Người làm đơn ký. Trường hợp tổ chức xin
nhận thuốc để sử dụng cho các cá nhân thuộc tổ chức thì đại diện tổ chức ký đơn
(đóng dấu) và kèm theo danh sách người sử dụng thuốc.
Mẫu số 08
|
TÊN CƠ SỞ XUẤT KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT ĐÃ SỬ DỤNG
PHỤC VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên chương trình khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo:
.…………….……………………….…………….………………………………………………….
|
STT |
Tên thuốc, hàm
lượng/nồng độ, dạng bào chế, quy cách đóng gói |
Số giấy phép nhập
khẩu |
Đơn vị tính |
Số lượng đã nhập
khẩu |
Số lượng đã sử dụng |
Hỏng, vỡ* |
Số lượng thuốc còn
lại |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) = (5)-(6)-(7) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Nếu có, cần báo cáo chi tiết
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 09
|
BỘ Y TẾ |
Giấp phép số: |
GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU
Bộ Y tế
chứng nhận:
(Tên cơ sở xuất khẩu)
là doanh nghiệp chịu sự điều chỉnh của các điều
khoản pháp luật liên quan đến các thuốc nằm trong danh mục thuộc Công ước ……,
được phép xuất khẩu mặt hàng sau:
a/- Nhà
xuất khẩu:
- Tên:
.…………….……………………….…………….…………………………………………………
- Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….………………………………………………
b/- Mô tả chính xác tên và
khối lượng thuốc được xuất khẩu, nêu tên chung Quốc tế-INN, nếu có:
Tên thuốc (hoạt chất, hàm lượng/nồng độ), dạng bào chế, quy
cách đóng gói: số lượng xuất khẩu (bằng số và bằng chữ)
Tổng khối lượng nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc
biệt ……………:
c/- Nhà
sản xuất:
- Tên:
.…………….……………………….…………….…………………………………………………
- Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….………………………………………………
d/- Nhà
nhập khẩu:
- Tên:
.…………….……………………….…………….…………………………………………………
- Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….………………………………………………
Tuân theo giấy phép
nhập khẩu số: ... ngày ... của ...
Theo các điều kiện sau:
* Hàng hóa sẽ được xuất qua cửa khẩu: ...
* Hàng hóa không được phép chuyển bằng đường
bưu điện.
* Giấy phép này không được trao đổi.
* Giấy phép chỉ có giá trị cho một lần xuất
khẩu.
* Thời hạn hiệu lực: ....
* Cơ sở phải thực hiện đúng các quy định hiện
hành về quản lý, xuất nhập khẩu, lưu thông phân phối thuốc theo Luật pháp của
Việt Nam và các Công ước Quốc tế mà Việt Nam tham gia.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
|
Ministry
of Health of Viet Nam |
Licence No: |
The Ministry of Health of Viet Nam hereby certifies that:
(Name of Exporter)
being the Enterprise charged with the
administration of the law relating to the drugs to which the ... Convention
applies, has been authorized the following exportation:
a/-
Exporter:
- Name:
.…………….……………………….…………….……………………………………………..
- Address:
.…………….……………………….…………….…………………………………………..
b/- Exact description and
amount of the drug to be exported including the International Non- Proprietary
Name, if any:
Name of drug (active ingredient, strength), dosage form,
packing: quantity (in number and in word)
Amount of... ingredient:
c/-
Manufacturer:
- Name:
.…………….……………………….…………….……………………………………………..
- Address:
.…………….……………………….…………….…………………………………………..
d/ -
Importer:
- Name:
.…………….……………………….…………….……………………………………………..
- Address:
.…………….……………………….…………….…………………………………………..
In respect of Certificate of Official Approval
of Import No ... dated ... issued by ......
Subject to the
following conditions:
* The consignment will be exported through the
port of: ...
* The consignment may not be delivered by post
* This authorization is not transferable.
* Valid for one shipment only, partial
shipments prohibited.
* Validity period: ...
* The Licence holder is subject to observance
to the current regulations related to management, import, export, distribution
and supplies of drug, as well as the requirement of Vietnamese Laws and
International Conventions and Agreement to which Vietnam is signatory or
participatory.
|
|
Ha Noi, Minister |
Mẫu số 10
|
BỘ Y TẾ |
Giấp phép số: |
GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU
Bộ Y tế
chứng nhận:
(Tên cơ sở xuất khẩu)
là doanh nghiệp chịu sự điều chỉnh của các điều
khoản pháp luật liên quan đến các thuốc nằm trong danh mục thuộc Công ước….,
được phép xuất khẩu mặt hàng sau:
a/- Nhà
xuất khẩu:
- Tên:
.…………….……………………….…………….…………………………………………………
- Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….………………………………………………
b/- Mô tả chính xác tên và
khối lượng nguyên liệu làm thuốc được xuất khẩu, nêu tên chung Quốc tế-INN, nếu
có:
Tên nguyên liệu, tiêu chuẩn chất lượng: số lượng xuất khẩu
(bằng số và bằng chữ)
c/- Nhà
sản xuất:
- Tên:
- Địa chỉ: ……
d/- Nhà
nhập khẩu:
- Tên:
.…………….……………………….…………….…………………………………………………
- Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….………………………………………………
Tuân theo giấy phép
nhập khẩu số: ... ngày ... của ...
Theo các điều kiện sau:
* Hàng hóa sẽ được xuất qua cửa khẩu: ...
* Hàng hóa không được phép chuyển bằng đường
bưu điện.
* Giấy phép này không được trao đổi.
* Giấy phép chỉ có giá trị cho một lần xuất
khẩu.
* Thời hạn hiệu lực: ....
* Cơ sở phải thực hiện đúng các quy định hiện
hành về quản lý, xuất nhập khẩu, lưu thông phân phối thuốc theo Luật pháp của
Việt Nam và các Công ước Quốc tế mà Việt Nam tham gia.
|
|
Hà Nội, ngày ……. tháng ……. năm …….. |
|
Ministry
of Health of Viet Nam |
Licence No: |
EXPORT LICENCE
The Ministry of Health of Viet Nam hereby certifies that:
(Name of Exporter)
being the Enterprise charged with the administration
of the law relating to the drugs to which the ... Convention applies, has been
authorized the following exportation:
a/-
Exporter:
- Name:
.…………….……………………….…………….……………………………………………..
- Address:
.…………….……………………….…………….…………………………………………..
b/- Exact description and
amount of the drug to be exported including the International Non- Proprietary
Name, if any:
Name of raw material, specification: quantity (in number
and in word)
c/-
Manufacturer:
- Name:
.…………….……………………….…………….……………………………………………..
- Address:
.…………….……………………….…………….…………………………………………..
d/ -
Importer:
- Name:
.…………….……………………….…………….……………………………………………..
- Address:
.…………….……………………….…………….…………………………………………..
In respect of Certificate of Official Approval
of Import No ... dated ... issued by .......................
Subject to the
following conditions:
* The consignment will be exported through the
port of: ...
* The consignment may not be delivered by post
* This authorization is not transferable.
* Valid for one shipment only, partial
shipments prohibited.
* Validity period: ...
* The Licence holder is subject to observance
to the current regulations related to management, import, export, distribution
and supplies of drug, as well as the requirement of Vietnamese Laws and
International Conventions and Agreement to which Vietnam is signatory or
participatory.
|
|
Ha Noi, ,. Minister |
Mẫu số 11
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /…….. |
Hà Nội, ngày tháng năm |
Kính gửi: (Tên cơ sở
xuất khẩu).
Bộ Y tế nhận được Đơn hàng số ... ngày ... của
cơ sở về việc xuất khẩu thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa………;
Căn cứ
.…………….……………………….…………….………………………………………………..;
Căn cứ Giấy phép nhập khẩu số ... do
.…………….……………………… cấp ngày………………,
Bộ Y tế có ý kiến như sau:
Đồng ý để cơ sở xuất khẩu thuốc theo những nội
dung sau:
1. Tên
thuốc: .…………….……………………….…………….……………………………………..
Tên thuốc (hoạt chất, hàm lượng/nồng độ), dạng bào chế, quy
cách đóng gói: số lượng xuất khẩu (bằng số và bằng chữ)
* Khối lượng nguyên
liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt ....
2. Nhà
sản xuất:
- Tên:
.…………….……………………….…………….…………………………………………………
- Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….………………………………………………
3. Nhà
nhập khẩu:
- Tên:
.…………….……………………….…………….…………………………………………………
- Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….………………………………………………
4. Điều
kiện xuất khẩu:
- Hàng sẽ được xuất khẩu qua Cửa khẩu
..…………….………………………………………………
- Hàng hóa không được phép chuyển bằng đường
bưu điện.
- Giấy phép này không được trao đổi.
- Giấy phép có hiệu lực
.…………….……………………….…………….……………………………..
- Giấy phép chỉ có giá
trị cho một lần xuất khẩu.
Cơ sở phải thực hiện các quy định tại
.…………….……………………… và các quy định về dược có liên quan.
Bộ Y tế thông báo để cơ sở biết và thực hiện.
|
|
BỘ
TRƯỞNG |
|
MINISTRY
OF HEALTH OF VIET NAM |
The Ministry of Health of VietNam hereby
certifies that:
(Name of Exporter)
Address: ……………..
has been authorized the following exportation:
1.
Product name:
Name of drug (active ingredient, strength), dosage form,
packing: quantity (in number and in word)
Amount of... ingredient:
2.
Manufacturer:
- Name:…
- Address:…
3.
Importer:
- Name:…
- Address:…
- Import licence number ... dated ...
4.
Subject to the following conditions:
* The consignment will be exported through the
port of: ...
* The consignment may not be delivered by post.
* This authorization is not transferable.
* Validity period: ...
* Valid for one shipment only, partial
shipments prohibited.
* The Licence holder is subject to observance
to the current regulations related to management, import, export, distribution
and supplies of drug, as well as the requirement of Vietnamese Laws and
International Conventions and Agreement to which Vietnam is signatory or
participatory.
|
Ha Noi,
,. Minister |
Mẫu số 12
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: / |
Hà Nội, ngày tháng năm |
Kính gửi: (Tên cơ sở
xuất khẩu).
Bộ Y tế nhận được Đơn hàng số …..... ngày ...
của cơ sở ...;
Căn cứ …………………………,
Bộ Y tế có ý kiến như sau:
Đồng ý để cơ sở được xuất khẩu……… khoản tại Đơn
hàng số ... ngày .... Đơn hàng gồm ... trang, ... khoản có đóng dấu xác nhận
của Bộ Y tế.
Thuốc/nguyên liệu làm thuốc chỉ dùng để xuất
khẩu theo…, không lưu hành tại Việt Nam. Cơ sở phải chịu trách nhiệm về chất
lượng, độ an toàn và sở hữu trí tuệ của thuốc/nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu
tại thị trường nhập khẩu.
(Nội dung quản lý quy định tại Nghị định tương
ứng với loại thuốc, nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu).
Giấy chứng nhận sản phẩm dược/Giấy chứng nhận
lưu hành tự do của thuốc xuất khẩu được đính kèm Công văn này (đối với trường
hợp cơ sở xuất khẩu có đề nghị cấp giấy chứng nhận này).
Cơ sở phải thực hiện theo đúng các quy định
hiện hành về xuất nhập khẩu thuốc và các quy định về Dược có liên quan.
Đơn hàng có giá trị ... kể từ ngày ký.
Bộ Y tế thông báo để cơ sở biết và thực hiện.
|
|
BỘ
TRƯỞNG |
|
|
MINISTRY OF HEALTH VIETNAM |
|
|
|
Certificate
Of a Pharmaceutical Product |
Exporting (certifying) country: Viet Nam |
||
Proprietary Names (if applicable) and dosage
form:
Active Ingredient ( s ) and amount ( s) per
unit dose:
|
1. Is this product licensed to be placed on
the market for use in the exporting country? |
If yes, complete Box A, if no, complete Box
B. |
|
|
A. Product licence holder: |
|
B |
|
Address: |
|
Applicant for certificate: |
|
Tel: |
|
|
|
Status of licence holder: |
|
Status of applicant: |
|
Number of product licence and date of issue: |
|
|
|
Date: Date of
review: |
|
|
|
The name and address of manufacturer
producing the dosage form: |
|
Why is authorization lacking? |
|
Address: |
|
|
|
Tel: |
|
|
|
Is an approved technical summary
appended? yes □ no □ |
|
not required
□ not
requested □ |
|
Is the attached product information complete
and consonant with the licence? |
|
|
|
yes □ no □ not provided □ |
|
|
|
Applicant for certificate if different from
the licence holder: |
|
|
2. Does the certifying authority arrange for
the periodic inspcetion of the manufacturing plant in which the dosage form is
produced? yes □ no □
If no, proceed to question 3.
Periodicity of routine inspection (years):
Has the manufacturer of this type of dosage
form been inspected:
yes □ no □
Do the facilities and operations conforms GMP
as recommend by the World Health Organization yes
□
no □
|
3.Does the information submitted by the
applicant satisfy the certifying authority on all aspects of the manufacture
of the product undertaken by another party? |
|
yes □ no □ if no, explain: □ |
|
Address of the certifying authority: |
Name of authorized person: |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA |
THE SOCIALIST REPUBLIC OF |
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
FREE SALE CERTIFICATE
BỘ Y TẾ
CHỨNG NHẬN:
Ministry of Health of Vietnam certifies:
Nhà máy sản xuất dược
phẩm:
The pharmaceutical manufactuer:
Địa chỉ:
Address:
Được sản xuất và lưu
hành trên lãnh thổ Việt Nam sản phẩm dược sau:
Has been authorized to legally manufacture and trade in whole territory of
Vietnam the folloing pharmaceutical product:
|
TÊN THUỐC |
Name of product: |
|
HOẠT CHẤT CHÍNH |
Active ingredient
(s): |
|
ĐÓNG GÓI |
Packaging: |
|
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: |
Specification: |
|
HẠN DÙNG: |
Shelf-life: |
|
SỐ ĐĂNG KÝ: |
Registration
number: |
|
BAN HÀNH KÈM THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ: |
Which was approved
in the decision: |
|
GIẤY PHÉP CÓ GIÁ
TRỊ ĐẾN NGÀY: |
This certificate is
valid until: |
Name of authorized person
Mẫu số 13
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: / |
Hà Nội, ngày tháng năm |
Kính gửi: (Tên cơ sở
xuất khẩu).
Bộ Y tế nhận được Đơn hàng số ... ngày ... của
cơ sở ...;
Căn cứ……,
Bộ Y tế có ý kiến như sau:
Đồng ý để cơ sở được xuất khẩu ... khoản tại
Đơn hàng số ….. ngày .... Đơn hàng gồm ... trang, ... khoản có đóng dấu xác
nhận của Bộ Y tế.
Cơ sở phải chịu trách nhiệm về chất lượng, độ
an toàn của dược liệu/thuốc cổ truyền và sở hữu trí tuệ đối với thuốc cổ truyền
(không bao gồm vị thuốc cổ truyền) tại thị trường nhập khẩu.
Cơ sở phải thực hiện theo đúng các quy định
hiện hành về xuất nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các quy định về dược
có liên quan.
Cơ sở phải thực hiện theo đúng các quy định về
Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm và kiểm dịch y tế biên giới và các quy định
khác của pháp luật (đối với trường hợp xuất khẩu dược liệu).
Đơn hàng có giá trị .... kể từ ngày ký
Bộ Y tế thông báo để cơ sở biết và thực hiện.
|
|
BỘ
TRƯỞNG |
Mẫu số 14
|
TÊN CƠ SỞ XUẤT KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG XUẤT KHẨU THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐƯỢC PHÉP
XUẤT KHẨU KHÔNG CẦN GIẤY PHÉP CỦA BỘ Y TẾ THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 5 ĐIỀU 60 CỦA
LUẬT DƯỢC ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP CƠ SỞ CÓ NHU CẦU CẤP GIẤY PHÉP
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên cơ sở xuất khẩu:
.…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………………………………
Địa chỉ:
.…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………….…………….………………………
(Tên cơ sở xuất khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem
xét cấp phép xuất khẩu các thuốc/nguyên liệu làm thuốc sau:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói/Tên nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu (1) |
Hoạt chất (2), hàm
lượng/nồng độ (3) |
Số giấy đăng ký lưu
hành, giấy phép nhập khẩu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tên cơ sở sản xuất -
Tên nước sản xuất |
Tên cơ sở nhập khẩu
- Tên nước nhập khẩu |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
□ Cơ sở đề nghị Bộ Y tế cấp CPP (hoặc FSC) cho
thuốc tại khoản số .... (4)
|
BỘ Y TẾ |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
(1) Đối với dược liệu ghi tên dược liệu và bộ
phận dùng. Tên dược liệu gồm tên tiếng Việt kèm tên khoa học. Đối với bán thành
phẩm dược liệu ghi thêm dạng bào chế.
(2) Đối với thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền:
ghi tên dược liệu, bán thành phẩm dược liệu và bộ phận dùng. Tên dược liệu gồm
tên tiếng Việt kèm tên khoa học. Đối với bán thành phẩm dược liệu ghi thêm dạng
bào chế.
(3) Đối với nguyên liệu làm thuốc: ghi tiêu
chuẩn chất lượng.
(4) Bộ Y tế chi cấp CPP hoặc FSC nếu cơ sở có
chọn nội dung này. Cơ sở cần ghi rõ đề nghị cấp CPP hay FSC. Trường hợp theo
yêu cầu của nước nhập khẩu, có thể xác nhận thêm các nội dung so với CPP mẫu và
FSC mẫu.
Mẫu số 15320
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU VẮC
XIN/SINH PHẨM/THUỐC HÓA DƯỢC (1) CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT
NAM
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Tên cơ sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem
xét cấp phép nhập khẩu các thuốc (loại thuốc nhập khẩu (2) hoặc mục đích nhập
khẩu (3)) theo quy định tại điểm.....khoản........Điều ….(4)… Nghị định số …….
như sau:
|
Tên thuốc, dạng
bào chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất, hàm
lượng/nồng độ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Hạn dùng (5) |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Chỉ định |
Tên cơ sở sản xuất - Tên nước sản xuất |
Tên cơ sở sở hữu giấy phép lưu hành trên Giấy chứng
nhận sản phẩm dược |
Giá bán buôn dự kiến (6) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên
cơ sở cung cấp thuốc: (Chỉ áp dụng đối với trường hợp nhập khẩu thuốc quy định
tại Điều 68 của Nghị định).
(Tên cơ sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm
trước pháp luật về nguồn gốc, chất lượng của thuốc đề nghị nhập khẩu, tính
chính xác, hợp lệ của các thông tin, giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập
khẩu, sử dụng thuốc đúng mục đích và thực hiện các quy định khác của pháp luật
có liên quan.
|
BỘ Y TẾ |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi
chú:
(1)
Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có
chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần,
thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất: lập đơn hàng nhập khẩu theo Mẫu số 16
Phụ lục III.
(2)
Điền loại thuốc nhập khẩu phù hợp:
-
Có chứa dược chất chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
-
Có chứa dược chất đã có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp
ứng đủ nhu cầu điều trị
-
Có chứa dược liệu chưa được sử dụng làm thuốc tại Việt Nam
-
Có chứa dược liệu đã được sử dụng làm thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ
nhu cầu điều trị
-
Thuộc Danh mục thuốc hiếm
-
Thuốc có cùng tên thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ,
dạng bào chế với biệt dược gốc có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.
(3)
Điền mục đích nhập khẩu phù hợp:
-
Đáp ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc
phục hậu quả thiên tai, thảm họa
-
Đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt
-
Phục vụ cho chương trình y tế của Nhà nước
-
Làm mẫu kiểm nghiệm/nghiên cứu khoa học/thử nghiệm lâm sàng/đánh giá sinh khả
dụng/tương đương sinh học
-
Đối với thuốc nhập khẩu theo quy định tại Điều 68 Nghị định: ghi rõ thuốc để sử
dụng cho trường hợp cụ thể nào quy định tại điểm b hoặc c khoản 1 Điều 68 Nghị
định.
(4)
Điền số điểm, khoản, Điều tại Nghị định tương ứng với hình thức nhập khẩu.
(5)
Đối với thuốc phóng xạ: không yêu cầu.
(6) Chỉ áp dụng đối với trường hợp nhập khẩu
theo quy định tại Điều 70 của Nghị định.
Mẫu số 16321
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU
THUỐC GÂY NGHIỆN/THUỐC HƯỚNG THẦN/THUỐC TIỀN CHẤT/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA
DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/THUỐC
DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHẤT CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT
NAM
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên
cơ sở nhập khẩu (bằng tiếng Việt và tiếng
Anh):.......................................................................................................................
Địa
chỉ (bằng tiếng Việt và tiếng
Anh):.............................................................................................................................................
(Tên
cơ sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem xét cấp phép nhập khẩu các thuốc
(loại thuốc nhập khẩu (1) hoặc mục đích nhập khẩu (2)) theo quy định tại
điểm.....khoản…..Điều ….(3)… Nghị định số ……. như sau:
|
Tên thuốc, dạng
bào chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất, hàm lượng/ nồng độ |
Đơn vị tính |
Số lượng (4) |
Tên nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt |
Tổng số khối lượng
nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt tính ra gam |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Chỉ định |
Tên và địa chỉ
cơ sở sản xuất - Tên nước sản xuất |
Tên và địa chỉ
cơ sở xuất khẩu - Tên nước xuất khẩu |
Tên cơ sở sở hữu giấy
phép lưu hành trên Giấy chứng nhận sản phẩm dược - Tên nước |
Giá bán
buôn dự kiến (5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa
khẩu dự định sẽ nhập khẩu (ghi rõ tên sân bay, hải
cảng):........................................................................................................
Tên
cơ sở cung cấp thuốc: (chỉ áp dụng đối với trường hợp nhập khẩu thuốc theo quy
định tại Điều 68 Nghị định)
(Tên
cơ sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc, chất
lượng của thuốc đề nghị nhập khẩu, tính chính xác, hợp lệ của các thông tin,
giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, sử dụng thuốc đúng mục đích và
thực hiện các quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi
chú:
(1)
Điền loại thuốc nhập khẩu phù hợp:
-
Có chứa dược chất chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
-
Có chứa dược chất đã có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp
ứng đủ nhu cầu điều trị
-
Thuộc Danh mục thuốc hiếm
-
Thuốc có cùng tên thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ,
dạng bào chế với biệt dược gốc có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.
(2)
Điền mục đích nhập khẩu phù hợp:
-
Đáp ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc
phục hậu quả thiên tai, thảm họa
-
Đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt
-
Phục vụ cho chương trình y tế của Nhà nước
-
Làm mẫu kiểm nghiệm/nghiên cứu khoa học/thử nghiệm lâm sàng/đánh giá sinh khả
dụng/tương đương sinh học
-
Đối với thuốc nhập khẩu theo quy định tại Điều 68 Nghị định: ghi rõ thuốc để sử
dụng cho trường hợp cụ thể nào quy định tại điểm b hoặc c khoản 1 Điều 68 Nghị
định.
(3)
Điền số điểm, khoản, Điều tại Nghị định tương ứng với hình thức nhập khẩu.
(4)
Giải trình cụ thể lý do (kèm tài liệu chứng minh) trong trường hợp số lượng
thuốc đề nghị nhập khẩu vượt quá 150% số lượng thực tế đã sản xuất, kinh doanh
trong kỳ báo cáo liền trước.
(5) Chỉ áp dụng đối với trường hợp nhập khẩu
theo quy định tại Điều 70 của Nghị định.
Mẫu số 17322
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU
THUỐC DƯỢC LIỆU/THUỐC CỔ TRUYỀN CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT
NAM
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Tên
cơ sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem xét cấp phép nhập khẩu các thuốc
(loại thuốc nhập khẩu (1) hoặc mục đích nhập khẩu (2)) theo quy định tại
điểm........khoản…….Điều ….(3)………… Nghị định số ……. như sau:
|
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Tên dược liệu (4), bộ
phận dùng (5) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Chỉ định |
Tên cơ sở sản xuất - Tên nước sản xuất |
Tên cơ sở sở hữu giấy
phép lưu hành trên Giấy chứng nhận sản phẩm dược (6) |
Giá bán buôn dự kiến (7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên
cơ sở cung cấp thuốc: (chỉ áp dụng đối với trường hợp nhập khẩu thuốc quy định
tại Điều 68 của Nghị định).
(Tên
cơ sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc, chất
lượng của thuốc đề nghị nhập khẩu, tính chính xác, hợp lệ của các thông tin,
giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, sử dụng thuốc đúng mục đích và
thực hiện các quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
BỘ Y TẾ |
......, ngày...
tháng... năm...... |
Ghi
chú:
(1)
Điền loại thuốc nhập khẩu phù hợp:
-
Có chứa dược liệu chưa được sử dụng làm thuốc tại Việt Nam
-
Có chứa dược liệu đã được sử dụng làm thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ
nhu cầu điều trị
-
Thuộc Danh mục thuốc hiếm
-
Thuốc có cùng tên thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ,
dạng bào chế với biệt dược gốc có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.
(2)
Điền mục đích nhập khẩu phù hợp:
-
Đáp ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc
phục hậu quả thiên tai, thảm họa
-
Đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt
-
Phục vụ cho chương trình y tế của Nhà nước
-
Làm mẫu kiểm nghiệm/nghiên cứu khoa học/thử nghiệm lâm sàng/đánh giá sinh khả
dụng/tương đương sinh học
-
Đối với thuốc nhập khẩu theo quy định tại Điều 68 Nghị định: ghi rõ thuốc để sử
dụng cho trường hợp cụ thể nào quy định tại điểm b hoặc c khoản 1 Điều 68 Nghị
định.
(3)
Điền số điểm, khoản, Điều tại Nghị định tương ứng với hình thức nhập khẩu.
(4)
Ghi tên tiếng Việt kèm tên khoa học. Trường hợp không có tên tiếng Việt thì ghi
theo tên của nước xuất khẩu kèm tên khoa học.
(5)
Đối với bán thành phẩm dược liệu, ghi dạng bào chế.
(6)
Đối với vị thuốc cổ truyền: không bắt buộc ghi nội dung này.
(7) Chỉ áp dụng đối với trường hợp nhập khẩu
theo quy định tại Điều 70 của Nghị định.
Mẫu số 18323
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH
DOANH THUỐC GÂY NGHIỆN/THUỐC HƯỚNG THẦN/ THUỐC TIỀN CHẤT/THUỐC PHÓNG XẠ/ THUỐC
DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC
CHẤT HƯỚNG THẦN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHẤT/THUỐC TRONG DANH MỤC THUỐC,
DƯỢC CHẤT THUỘC DANH MỤC CHẤT BỊ CẤM TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Kỳ báo cáo: Từ ngày ……….. đến ngày ………….)**
|
STT |
Tên thuốc, hàm
lượng/nồng độ, dạng bào chế, quy cách đóng gói |
Số Giấy đăng ký lưu
hành, giấy phép nhập khẩu |
Đơn vị tính |
Số lượng thuốc tồn
kho cuối kỳ báo cáo trước |
Số lượng thuốc nhập
khẩu trong kỳ báo cáo* |
Số lượng xuất bán
trong kỳ báo cáo* |
Số lượng thuốc bị trả
về từ các cơ sở khác* |
Số lượng hao hụt
(hỏng, vỡ, hết hạn dùng, tiêu hủy,…)* |
Tồn kho cuối kỳ báo
cáo |
Số lượng thuốc còn có thể nhập
khẩu tiếp từ các đơn hàng nhập khẩu đã được cấp phép trước đó* |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) = (5) + (6) -
(7) - (8) |
(11) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: -
Bộ Y tế; |
|
….,
ngày……..tháng…….năm….. |
Ghi
chú:
*
Nếu có, phải báo cáo chi tiết trong phụ lục đính kèm:
-
Cột (6): thông tin về thời điểm nhập và số lượng thuốc đã nhập theo từng thời
điểm (đính kèm tài liệu chứng minh).
-
Cột (7): thông tin thời điểm bán, số lượng thuốc đã bán theo từng thời điểm
bán, tên và địa chỉ cơ sở đã mua thuốc.
-
Cột (8): thông tin về tên và địa chỉ cơ sở trả lại thuốc, thời điểm trả và số
lượng trả lại tương ứng cho từng lần trả lại.
-
Cột (9): lý do hao hụt (hỏng, vỡ, hết hạn dùng, tiêu hủy...) và khối lượng hao
hụt tương ứng.
-
Cột (11): có phụ lục ghi rõ thông tin số giấy phép nhập khẩu đã được cấp còn có
thể sử dụng để nhập khẩu tiếp thuốc, ngày hết hiệu lực của giấy phép, số lượng
thuốc đã được cấp phép, số lượng thuốc thực tế đã nhập, số lượng còn có thể
được nhập khẩu tiếp (đính kèm tài liệu chứng minh).
** Báo cáo trong kỳ 01 năm trước thời điểm lập
báo cáo: đối
với trường hợp thuốc nhập khẩu là thuốc trong danh mục thuốc, dược chất thuộc
danh mục chất bị cấm trong một số ngành, lĩnh vực.
Mẫu số 19324
|
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
DANH MỤC VẮC XIN/SINH
PHẨM/THUỐC HÓA DƯỢC (1) CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐỀ
NGHỊ NHẬP KHẨU ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT
Kính gửi: (Tên cơ sở
nhập khẩu).
Tên
cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh:.....................................................................................................................................................
Địa
chỉ:
..............................................................................................................................................................................................
Số
giường bệnh :
...............................................................................................................................................................................
Để
đáp ứng đủ thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh, (tên cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh) đề nghị (tên cơ sở nhập khẩu) nhập khẩu các thuốc sau để cung cấp cho nhu
cầu điều trị của cơ sở:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất, hàm
lượng/nồng độ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Chỉ định |
Tên nhà sản xuất - Tên nước sản xuất |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
(Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) cam kết sử
dụng các thuốc trên đúng mục đích, đúng chỉ định theo các quy định hiện hành và
chịu hoàn toàn trách nhiệm liên quan đến việc sử dụng thuốc đề nghị nhập khẩu.
|
|
....., ngày...
tháng... năm.... |
Ghi
chú:
(1)
Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có
chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần,
thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất: lập danh mục theo Mẫu số 20.
Mẫu số 20325
|
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
DANH MỤC THUỐC GÂY
NGHIỆN/THUỐC HƯỚNG THẦN/THUỐC TIỀN CHẤT/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT
GÂY NGHIỆN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP
CÓ CHỨA TIỀN CHẤT CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐỀ NGHỊ NHẬP
KHẨU ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT
Kính gửi: (Tên cơ sở
nhập khẩu).
Tên
cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh:.....................................................................................................................................................
Địa
chỉ:
..............................................................................................................................................................................................
Số
giường bệnh:
................................................................................................................................................................................
Để
đáp ứng đủ thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh, (tên cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh) đề nghị (tên cơ sở nhập khẩu) nhập khẩu các thuốc sau để cung cấp cho nhu
cầu điều trị của cơ sở:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào chế, quy cách
đóng gói |
Hoạt chất, hàm
lượng/nồng độ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tên nguyên liệu phải
kiểm soát đặc biệt - |
Tổng số khối lượng nguyên liệu phải
kiểm soát đặc biệt tính ra gam |
Chỉ định |
Tên nhà sản xuất - Tên nước sản xuất |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
(Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) cam kết sử
dụng các thuốc trên đúng mục đích, đúng chỉ định theo các quy định hiện hành và
chịu hoàn toàn trách nhiệm liên quan đến việc sử dụng thuốc đề nghị nhập khẩu.
|
|
....., ngày...
tháng... năm.... |
Mẫu số 21326
|
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
DANH MỤC THUỐC DƯỢC
LIỆU/THUỐC CỔ TRUYỀN CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐỀ NGHỊ
NHẬP KHẨU ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT
Kính gửi: (Tên cơ sở
nhập khẩu).
Tên
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: …………………………………………………………………......…………………………
Địa
chỉ:...............................................................................................................................................................................................
Để
đáp ứng đủ thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh, (tên cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh) đề nghị (tên cơ sở nhập khẩu) nhập khẩu các thuốc sau để cung cấp cho nhu
cầu điều trị của cơ sở:
|
TT |
Tên thuốc, hàm lượng,
dạng bào chế, quy cách đóng gói |
Tên dược liệu, bộ
phận dùng (1) |
Chỉ định |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tên cơ sở sản xuất - Tên nước sản xuất |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
(Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) cam kết sử
dụng các thuốc trên đúng mục đích, đúng chỉ định theo các quy định hiện hành và
chịu hoàn toàn trách nhiệm liên quan đến việc sử dụng thuốc đề nghị nhập khẩu.
|
|
....., ngày...
tháng... năm.... |
Ghi
chú:
(1)
Đối với bán thành phẩm dược liệu ghi thêm dạng bào chế. Tên dược liệu gồm tiếng
Việt kèm tên khoa học. Trường hợp không có tên tiếng Việt thì ghi theo tên của
nước xuất khẩu kèm tên khoa học.
Mẫu số 22327
|
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO VỀ VIỆC SỬ DỤNG THUỐC NHẬP KHẨU ĐÁP ỨNG NHU CẦU
ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT
|
Kính gửi: |
|
Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
.…………….……………………….…………….……………………….…………….………………………
Địa chỉ::
.…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………………………………………..
Số giường bệnh:
.…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………………………………
Trong thời gian từ ………….đến…………(*),
(tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)....... đã sử dụng các thuốc sau phục vụ nhu
cầu điều trị của cơ sở:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất, hàm
lượng/nồng độ |
Đơn vị tính |
Số lượng đã sử dụng (**) |
Chỉ định |
Tên nhà sản xuất -
Tên nước sản xuất |
Nhận xét về hiệu quả
điều trị, độ an toàn của thuốc trong trường hợp đã sử dụng thuốc đề nghị nhập
khẩu (**) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin trên đây.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi
chú:
(*)
Thời hạn báo cáo: trong vòng 12 tháng trước thời điểm lập Báo cáo.
(**)
Đối với vắc xin phải báo cáo cụ thể về độ tuổi của đối tượng sử dụng.
Mẫu số 23328
BẢN CAM KẾT
COMMITMENT
Đảm bảo chất lượng vắc
xin
To ensure the quality of vaccine
Kính gửi: Bộ Y tế
138A, Giảng Võ, Hà Nội, Việt Nam
To: Ministry of Health
of Viet Nam
138A Giang vo Street, Ha noi, Viet Nam
Tên
cơ sở nhập khẩu/Importer’s name:
Địa
chỉ/Address:
Điện
thoại /Telephone number Fax: Telex:
Tên
cơ sở sản xuất/sở hữu giấy phép sản phẩm/ Manufacturer’s name/Product
licence holder’s name:
Địa
chỉ/Address:
Chúng
tôi xin bảo đảm các vắc xin sau do chúng tôi cung cấp:
We
ensure that the following vaccines distributed by our company:
1.
(Tên vắc xin 1, quy cách đóng gói, công dụng)/(Name of vaccine/biological 1,
packaging form, indications and uses)
2.
(Tên vắc xin, quy cách đóng gói, công dụng)/(Name of
vaccine/biological 2, packaging form, indications and uses)
…..
-
Được sản xuất theo tiêu chuẩn GMP, đồng thời đạt các yêu cầu về chất lượng vắc
xin, sinh phẩm của cơ quan có thẩm quyền tại nước sản xuất.
-
Produced according to GMP criteria and met with all requirements setting for
the quality of vaccines and biological products of local authorities.
-
Vắc xin trên hiện đang được phép lưu hành tại nước sản xuất và được cấp phép
lần đầu vào năm:
-
Curently licensed to be placed on the market for use in the original country
and the first market authorisation was issued on:
Chúng
tôi xin chấp hành các luật lệ và quy định trong lĩnh vực vắc xin của nước Cộng
hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và chịu sự thanh tra kiểm tra của cơ quan có thẩm
quyền của Việt Nam.
We
commit ourself to comform to the law and regulation in the field of vaccine and
accept the inspection and examination of Vietnam authorities.
Chúng
tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng của
vắc xin trên.
We
will bear a responsibilities for the quality of the above vaccines.
|
Director of Supplier |
….., ngày…..tháng ……
năm ... |
Ghi
chú: Cam
kết của cơ sở sản xuất và cơ sở cung cấp có thể làm chung trong một văn bản
hoặc tách thành 2 văn bản riêng.
Mẫu số 24329
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU VẮC
XIN/SINH PHẨM/THUỐC HÓA DƯỢC (1)
CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐỂ VIỆN TRỢ, VIỆN TRỢ NHÂN ĐẠO
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Tên cơ sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem
xét cấp phép nhập khẩu các thuốc sau:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất, hàm
lượng/ nồng độ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Hạn dùng |
Chỉ định |
Tên cơ sở sản xuất -
Tên nước sản xuất |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
(Tên cơ
sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc, chất lượng
của thuốc đề nghị nhập khẩu, tính chính xác, hợp lệ của các thông tin, giấy tờ
trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, sử dụng thuốc đúng mục đích và thực
hiện các quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
BỘ Y TẾ |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi
chú:
(1)
Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có
chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần,
thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất: Lập danh mục theo Mẫu số 25 Phụ lục III.
Mẫu số 25330
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU
THUỐC GÂY NGHIỆN/THUỐC HƯỚNG THẦN/THUỐC TIỀN CHẤT/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA
DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN/THUỐC
DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHẤT CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT
NAM ĐỂ VIỆN TRỢ, VIỆN TRỢ NHÂN ĐẠO
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Tên cơ sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem
xét cấp phép nhập khẩu các thuốc sau:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất, hàm lượng/ nồng độ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tên nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt - Hàm
lượng/Nồng độ |
Tổng số khối lượng nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt tính ra gam |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất - Tên nước sản xuất |
Tên và địa chỉ cơ sở xuất khẩu - Tên nước xuất khẩu |
Tên cơ sở sở hữu giấy phép lưu hành trên Giấy chứng
nhận sản phẩm dược - Tên nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa
khẩu dự định sẽ nhập khẩu (ghi rõ tên sân bay, hải cảng):…………………………..(Tên cơ sở
nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc, chất lượng
của thuốc đề nghị nhập khẩu, tính chính xác, hợp lệ của các thông tin, giấy tờ
trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, sử dụng thuốc đúng mục đích, đúng đối
tượng và thực hiện các quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 26331
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU
THUỐC DƯỢC LIỆU/THUỐC CỔ TRUYỀN CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT
NAM ĐỂ VIỆN TRỢ, VIỆN TRỢ NHÂN ĐẠO
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Tên
cơ sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xem xét cấp phép nhập khẩu các thuốc sau:
|
STT |
Tên thuốc, hàm lượng, dạng bào chế, quy
cách đóng gói |
Tên dược liệu (tên La tinh), bộ
phận dùng (1) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Hạn dùng |
Chỉ định |
Tên cơ sở sản xuất - Tên nước sản xuất |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
(Tên cơ sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm
trước pháp luật về nguồn gốc, chất lượng của thuốc đề nghị nhập khẩu, tính
chính xác, hợp lệ của các thông tin, giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập
khẩu, sử dụng thuốc đúng mục đích và thực hiện các quy định khác của pháp luật
có liên quan.
|
BỘ Y TẾ |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Ghi
chú:
(1)
Đối với bán thành phẩm dược liệu ghi thêm dạng bào chế. Tên dược liệu gồm tiếng
Việt kèm tên khoa học. Trường hợp không có tên tiếng Việt thì ghi theo tên của
nước xuất khẩu kèm tên khoa học.
Mẫu số 27332
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
NHẬP KHẨU THUỐC CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM KHÔNG VÌ MỤC
ĐÍCH THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Sở Y tế
………(1)…………
Tôi
là……………….…………(2)……………………………....………
Nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú (đối với người Việt Nam).………….…
Chỗ
ở hiện tại (chỗ ở tại Việt Nam):…………………………………..…
Điện
thoại…………………………………………………………………
Số
chứng minh thư/Hộ chiếu/Thẻ căn cước/Các giấy tờ tương đương khác…………cấp ngày
…….nơi cấp…
Thời
gian sống tại Việt Nam:
Trong
năm 20--, tôi/(tên tổ chức) đã nhập khẩu thuốc không vì mục đích thương mại các
lần cụ thể như sau (nếu có):
Lần
1: Ngày nhận: …/…/20-- : Tên thuốc:
; số lượng: ; trị giá:
Lần
2: Ngày nhận: …/…/20-- : Tên thuốc:
; số lượng: ; trị giá:
Kính
đề nghị Sở Y tế cho phép tôi/(tên tổ chức) mang vào Việt Nam các thuốc với số
lượng cụ thể như sau:
|
TT |
Tên thuốc |
Thành phần, hàm lượng (nồng
độ) |
Quy cách đóng gói |
Số lượng |
|
|
|
|
|
|
Tôi
cam kết các thuốc trên chỉ được dùng để điều trị bệnh cho bản thân tôi và tôi
xin tự chịu trách nhiệm về nguồn gốc và chất lượng của thuốc đề nghị nhập
khẩu/(tên tổ chức) cam kết các thuốc trên chỉ được dùng để điều trị bệnh cho
bản thân người nhập cảnh thuộc (tên tổ chức) và chịu trách nhiệm về nguồn gốc
và chất lượng của thuốc đề nghị nhập khẩu.
Tôi/(tên
tổ chức) xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định về quản lý
thuốc nhập khẩu không vì mục đích thương mại. Nếu vi phạm tôi/(tên tổ chức) xin
chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
..................,
ngày...tháng...năm... |
(1)
Sở Y tế địa phương nơi cửa khẩu làm thủ tục nhập cảnh hoặc nơi người bệnh đang
sinh sống hoặc tạm trú hợp pháp hoặc nơi tổ chức ngoại giao đặt trụ sở
(2)
Tên của cá nhân đứng đơn hoặc tổ chức có thuốc nhập khẩu
(3)
Trường hợp tổ chức xin nhận thuốc để sử dụng cho các cá nhân thuộc tổ chức thì
đại diện tổ chức ký đơn (đóng dấu) và kèm theo danh sách người sử dụng thuốc.
Mẫu số 28
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /…….. |
Hà Nội, ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Kính gửi: Cơ sở………………
Bộ Y tế nhận được Đơn hàng số ... ngày ... của
cơ sở về việc nhập khẩu ...;
Căn cứ
.…………….……………………….…………….………………………………………………,
Bộ Y tế có ý kiến như sau:
Đồng ý để cơ sở nhập khẩu …………. tại Đơn hàng số
………... ngày ........ Số lượng: …….... Đơn hàng gồm ... trang, ... khoản có đóng
dấu xác nhận của Bộ Y tế.
Các quy định cụ thể tương ứng với hình thức
nhập khẩu (theo quy định tại Nghị định).
Cơ sở phải thực hiện đúng các quy định hiện
hành về xuất nhập khẩu, lưu thông phân phối thuốc và các quy định về dược có
liên quan.
Đơn hàng có giá trị .............
Bộ Y tế thông báo để Cơ sở biết và thực hiện./.
|
|
BỘ
TRƯỞNG |
Mẫu số 29
|
BỘ Y TẾ |
Giấp phép số: |
GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU
Giấy chứng nhận cho
phép nhập khẩu số: ………./………-
(Công ước thống nhất về……….)
Bộ Y tế chứng nhận:
Cơ sở…………..
là doanh nghiệp chịu sự điều chỉnh của các điều
khoản pháp luật liên quan đến các thuốc nằm trong danh mục thuộc Công ước …….,
được phép nhập khẩu mặt hàng sau:
a/- Nhà
nhập khẩu:
- Tên: .……
- Địa chỉ: .…
b/- Mô tả chính xác tên và
khối lượng thuốc được nhập, nêu tên chung Quốc tế-INN, nếu có:
Tên thuốc (hoạt chất, hàm lượng/nồng độ), dạng bào chế, quy
cách đóng gói: số lượng xuất khẩu (bằng số và bằng chữ)
Tổng khối lượng nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc
biệt ……………:
c/- Nhà
sản xuất:
- Tên: .……
- Địa chỉ: .…
d/- Nhà
xuất khẩu:
- Tên: .……
- Địa chỉ: .…
Theo các điều kiện sau:
* Hàng hóa sẽ được nhập về qua cửa khẩu: ...
* Hàng hóa không được phép chuyển bằng đường
bưu điện.
* Giấy phép này không được trao đổi.
* Thời hạn hiệu lực: ....
* Giấy phép chỉ có giá trị cho một lần nhập
khẩu.
* Cơ sở phải thực hiện đúng các quy định hiện
hành về quản lý, xuất nhập khẩu, lưu thông phân phối thuốc theo Luật pháp của
Việt Nam và các Công ước Quốc tế mà Việt Nam tham gia.
|
|
Hà Nội, ngày ……. tháng ……. năm …….. |
|
Ministry
of Health of Viet Nam |
|
IMPORT LICENCE
AS SAMPLE FOR REGISTRATION
Certificate of official
approval No………/…..-
(Single Convention on ...)
The Ministry of Health of Viet Nam hereby
certifies that:
…
being the Enterprise charged with the
administration of the law relating to the drugs to which the ... Convention
applies, has been authorized the following importation:
a)
Importer:
- Name: …
- Address: ...
b/- Exact description and
amount of the drug to be imported including the international Non- Proprietary
Name, if any:
Name of drug (active ingredient, strength), dosage form,
packing: quantity (in number and in word)
Amount of... ingredient:
c/-
Manufacturer:
- Name: …
- Address: ...
d/-
Exporter:
- Name: …
- Address: ...
Subject to the
following conditions:
* The consignment will be imported through the
port of: ...
* The consignment may not be delivered by post
* This authorization is not transferable.
* Validity period: ...
* Valid for one shipment only, partial
shipments prohibited.
* The Licence holder is subject to observance
to the current regulations related to management, import, export, distribution
and supplies of drug, as well as the requirement of Vietnamese Laws and
International Conventions and Agreement to which Vietnam is signatory or
participatory.
|
|
Ha Noi, , Minister |
Mẫu số 30333
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: / |
Hà Nội, ngày......tháng.....năm..... |
Kính gửi: Cơ sở …
Bộ
Y tế nhận được Đơn hàng số … ngày … của cơ sở về việc nhập khẩu thuốc thành
phẩm dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện/thuốc dạng phối hợp có chứa
dược chất hướng thần/thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất;
Căn
cứ …,
Bộ
Y tế có ý kiến như sau:
Đồng
ý để Cơ sở nhập khẩu thuốc theo những nội dung sau:
1.
Tên thuốc:
Tên
thuốc (hoạt chất, hàm lượng/nồng độ), dạng bào chế, quy cách đóng gói
2.
Số lượng: (bằng
số và bằng chữ)
Tổng
khối lượng nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt …:
3.
Nhà sản xuất:
-
Tên: ...
-
Địa chỉ: ...
4.
Nhà xuất khẩu:
-
Tên: ...
-
Địa chỉ: ...
5.
Điều kiện nhập khẩu:
-
Hàng sẽ được nhập về qua cửa khẩu: ...
-
Hàng hoá không được phép chuyển bằng đường bưu điện.
-
Giấy phép này không được trao đổi.
-
Giấy phép có hiệu lực: ....
-
Cơ sở phải thực hiện các quy định tại ... và các quy định có liên quan.
Bộ
Y tế thông báo để Cơ sở biết và thực hiện.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
Mẫu số 31
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /…….. |
……………., ngày tháng năm |
Kính gửi: Cơ sở ...
(Địa chỉ Cơ sở)
Bộ Y tế nhận được Đơn hàng số ………. ngày ……… của
cơ sở về việc nhập khẩu……………;
Căn cứ
.…………….……………………….…………….……………………………………………….,
Bộ Y tế có ý kiến như sau:
Đồng ý để Cơ sở nhập khẩu tại ……………. Đơn hàng
số ... ngày .…………….………………….. Số lượng:……….. Đơn hàng gồm ……… trang, ……khoản có
đóng dấu xác nhận của Bộ Y tế.
Cơ sở phải thực hiện đúng các quy định hiện
hành về xuất nhập khẩu, lưu thông phân phối thuốc và các quy định về dược có
liên quan.
Đơn hàng có giá trị ....
Bộ Y tế thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.
|
|
BỘ
TRƯỞNG |
Mẫu số 32
|
Tên cơ quan cấp phép
nhập khẩu |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……….. |
Hà Nội, ngày tháng năm |
Kính gửi: …
(Tên cơ quan cấp phép nhập khẩu) nhận được Văn
thư số ... ngày ... của (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nhập khẩu) và
các tài liệu kèm theo về việc nhận ...;
Căn cứ ………;
(Tên cơ quan cấp phép nhập khẩu) có ý kiến như
sau:
1. Đồng ý để (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép nhập khẩu) nhập khẩu ... thuốc, cụ thể như sau:
|
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất, thành
phần, hàm lượng |
Số lượng |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
2. Các quy định cụ thể tương ứng với từng loại
thuốc nhập khẩu.
(Tên cơ quan cấp phép nhập khẩu) thông báo để
... biết và thực hiện./.
|
|
Thủ
trưởng cơ quan |
Mẫu số 33334
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU
THUỐC GÂY NGHIỆN/THUỐC HƯỚNG THẦN/THUỐC TIỀN CHẤT/ THUỐC DẠNG PHỐI HỢP
CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG
THẦN/THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHẤT CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT
NAM
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên
cơ sở nhập khẩu (bằng tiếng Việt và tiếng
Anh):......................................................................................................................
Địa
chỉ (bằng tiếng Việt và tiếng
Anh):............................................................................................................................................
(Cơ
sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xét duyệt cho nhập khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa dược chất tiền chất có
Giấy
đăng ký lưu hành sau:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào chế, quy
cách đóng gói |
Hoạt chất, hàm lượng/ nồng
độ |
Số Giấy đăng ký lưu
hành |
Đơn vị tính |
Số lượng (1) |
Tên dược chất gây nghiện, dược chất
hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc |
Tổng khối lượng chất
gây nghiện,
dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc) (quy ra gam) |
Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất
- Tên nước sản xuất |
Tên và địa chỉ cơ sở xuất khẩu
- Tên nước xuất khẩu |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa
khẩu dự định sẽ nhập khẩu (ghi rõ tên sân bay, hải cảng).
(Tên
cơ sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc, chất
lượng của thuốc đề nghị nhập khẩu, tính chính xác, hợp lệ của các thông tin,
giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, sử dụng thuốc đúng mục đích,
đúng đối tượng và thực hiện các quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
|
.....,ngày...
tháng... năm.... NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHÁP
LUẬT/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN |
Ghi
chú:
(1)
Giải trình cụ thể lý do (kèm tài liệu chứng minh) trong trường hợp số lượng đề
nghị nhập khẩu vượt quá 150% số lượng thực tế đã kinh doanh trong kỳ báo cáo
liền trước.
Mẫu số 34335
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU
THUỐC ĐỘC/THUỐC TRONG DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT THUỘC DANH MỤC CHẤT BỊ CẤM SỬ
DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC/THUỐC PHÓNG XẠ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI
VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên
cơ sở nhập
khẩu:.........................................................................................................................................................................................
Địa
chỉ:...............................................................................................................................................................................................................
(Cơ
sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xét duyệt cho nhập khẩu thuốc độc/thuốc
trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số
ngành, lĩnh vực/thuốc phóng xạ có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam sau:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Tên nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Số Giấy đăng ký lưu
hành |
Đơn vị tính của thuốc
đề nghị nhập khẩu |
Số lượng thuốc đề nghị
nhập khẩu (1) |
Tên cơ sở sản xuất - Tên nước
sản xuất |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa
khẩu dự định sẽ đưa hàng về (ghi rõ tên sân bay, hải
cảng):.....................................................................................................................
(Tên
cơ sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc, chất
lượng của thuốc đề nghị nhập khẩu, tính chính xác, hợp lệ của các thông tin,
giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, sử dụng thuốc đúng mục đích,
đúng đối tượng và thực hiện các quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
BỘ Y TẾ |
.....,ngày...
tháng... năm.... |
Ghi
chú:
(1) Đối với thuốc trong Danh mục thuốc, dược
chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực: Giải trình cụ thể lý do (kèm
tài liệu chứng minh) trong trường hợp tổng số lượng thuốc đề nghị nhập khẩu, số
lượng thuốc còn tồn tại thời điểm lập đơn hàng và số lượng thuốc còn có thể
tiếp tục nhập khẩu từ các Giấy phép nhập khẩu đã được cấp trước đó vượt quá
150% so với tổng nhu cầu kinh doanh thực tế trong 01 năm trước thời điểm lập
đơn hàng.
Mẫu số 35336
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU
NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, TIỀN CHẤT
DÙNG LÀM THUỐC
Kính gửi: Bộ Y tế.
Tên
doanh nghiệp nhập khẩu (bằng tiếng Việt và tiếng
Anh):........................................................................................................................
Địa
chỉ (bằng tiếng Việt và tiếng
Anh):............................................................................................................................................................
(Cơ
sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xét duyệt cho nhập khẩu nguyên liệu làm
thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
sau:
|
STT |
Tên nguyên liệu |
Đơn vị tính |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Số Giấy đăng ký lưu hành/Số công
văn công bố (nếu có) |
Số lượng (1) |
Tên và địa chỉ cơ sở
sản xuất - Tên nước sản xuất (2) |
Tên và địa chỉ cơ sở
xuất khẩu - Tên nước xuất khẩu (2) |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa
khẩu dự định sẽ nhập khẩu (ghi rõ tên sân bay, hải cảng):
(Tên
cơ sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc, chất
lượng của nguyên liệu làm thuốc đề nghị nhập khẩu, tính chính xác, hợp lệ của
các thông tin, giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, sử dụng nguyên
liệu đúng mục đích và thực hiện các quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
|
.....,ngày...
tháng... năm.... |
Ghi
chú:
(1)
Giải trình cụ thể lý do (kèm tài liệu chứng minh) trong trường hợp số lượng đề
nghị nhập khẩu vượt quá 150% số lượng thực tế đã sản xuất, kinh doanh trong kỳ
báo cáo liền trước.
(2) Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, cơ sở
xuất khẩu: phải ghi đầy đủ, chi tiết.
Mẫu số 36337
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU DƯỢC
CHẤT (1),
BÁN THÀNH PHẨM THUỐC
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Cơ
sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xét duyệt cho nhập khẩu nguyên liệu làm
thuốc là dược chất, bán thành phẩm thuốc để ……..(2)………….. theo quy định tại
Điều ….(3)………… Nghị định số ……. như sau:
|
STT |
Tên nguyên liệu |
Đơn vị tính |
Số lượng (4) |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Số Giấy đăng ký lưu hành/Số công văn
công bố (nếu có) |
Tên cơ sở sản xuất - Tên nước sản xuất |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
(Tên cơ sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm
trước pháp luật về nguồn gốc, chất lượng của nguyên liệu làm thuốc đề nghị nhập
khẩu, tính chính xác, hợp lệ của các thông tin, giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp
phép nhập khẩu, sử dụng nguyên liệu đúng mục đích và thực hiện các quy định
khác của pháp luật có liên quan.
|
BỘ Y TẾ |
....., ngày...
tháng... năm...... |
Ghi
chú:
(1)
Nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất
dùng làm thuốc lập Đơn hàng theo Mẫu số 35 Phụ lục III
(2)
Điền mục đích nhập khẩu phù hợp:
-
Để làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc
-
Để sản xuất thuốc xuất khẩu
-
Để sản xuất thuốc phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh,
khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa
-
Làm mẫu kiểm nghiệm/nghiên cứu khoa học/thử nghiệm lâm sàng/đánh giá sinh khả
dụng/tương đương sinh học
(3)
Điền số Điều tại Nghị định tương ứng với hình thức nhập khẩu
(4)
Thực hiện như sau:
-
Đối với trường hợp nhập khẩu dược chất trong Danh mục thuốc, dược chất bị cấm
sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực theo quy định tại Điều 80 Nghị định: Giải
trình cụ thể lý do (kèm tài liệu chứng minh) trong trường hợp tổng số lượng
nguyên liệu đề nghị nhập khẩu, số lượng nguyên liệu còn tồn tại thời điểm lập
đơn hàng và số lượng nguyên liệu còn có thể tiếp tục nhập khẩu từ các Giấy phép
nhập khẩu đã được cấp trước đó vượt quá 150% so với tổng nhu cầu kinh doanh, sử
dụng thực tế trong 01 năm trước thời điểm lập đơn hàng.
- Đối với trường hợp nhập khẩu quy định tại Điều
82 và Điều 84 Nghị định: đính kèm văn bản của cơ sở nhập khẩu giải trình cụ thể
về kế hoạch sử dụng đối với số lượng dược chất, dược liệu, bán thành phẩm
thuốc, bán thành phẩm dược liệu đề nghị nhập khẩu.
Mẫu số 37338
|
TÊN CƠ SỞ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO SỬ DỤNG NGUYÊN
LIỆU LÀM THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Kỳ báo cáo: từ ngày …
đến ngày …..)**
|
TT |
Tên nguyên liệu kiểm
soát đặc biệt |
Nhà sản xuất nguyên
liệu, nước sản xuất |
Đơn vị tính |
Số lượng tồn kho cuối
kỳ báo cáo trước |
Số lượng nhập
khẩu/mua trong kỳ báo cáo |
Số nguyên liệu sử
dụng trong sản xuất (bao gồm cả số lượng hao hụt)* |
Số nguyên liệu sử
dụng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm * |
Số lượng nguyên liệu
bán cho cơ sở khác* |
Số lượng nguyên liệu
bị tiêu hủy* |
Tổng số nguyên liệu
sử dụng |
Tồn kho cuối kỳ báo
cáo |
Tổng số nguyên liệu
có thể nhập khẩu tiếp theo giấy phép đã được cấp trước đó* |
|
|
Số lượng nhập khẩu* |
Số lượng mua từ cơ sở
khác* |
||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) = (8) + (9) +
(10) |
(13) = (5) + (6) +
(7) - (11) - (12) |
(14) |
|
1. |
(Tên nguyên liệu 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. |
(Tên nguyên liệu 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
*
Nếu có, phải báo cáo chi tiết trong phụ lục đính kèm:
-
Cột (6): Có phụ lục đính kèm ghi rõ thông tin về số Giấy đăng ký lưu hành hoặc
số giấy phép nhập khẩu nguyên liệu (nếu có), tên cơ sở sản xuất nguyên liệu, số
lượng nguyên liệu đã nhập và thời điểm nhập cho từng lần nhập khẩu (đính kèm
tài liệu chứng minh).
-
Cột (7): Có phụ lục đính kèm ghi rõ thông tin chi tiết về tên và địa chỉ cơ sở
đã bán nguyên liệu cho cơ sở nhập khẩu, số lượng nguyên liệu đã mua từ cơ sở đó
và thời điểm của từng lần mua.
-
Cột (8): Thông tin về thuốc thành phẩm sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu, bao
gồm: tên thuốc, nồng độ/hàm lượng nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt, số Giấy
đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu của thuốc, mục đích sản xuất
(thuốc lưu hành trong nước hay thuốc chỉ sản xuất để xuất khẩu), đơn vị tính
của thuốc, tên nguyên liệu kiểm soát đặc biệt, số lượng nguyên liệu của từng
nhà sản xuất khác nhau đã sử dụng để sản xuất (ghi rõ thông tin về khối lượng
nguyên liệu bị hao hụt trong quá trình sản xuất nếu có).
-
Cột (9): Có phụ lục đính kèm ghi rõ thông tin chi tiết về việc nghiên cứu, kiểm
nghiệm.
-
Cột (10): Có phụ lục đính kèm ghi rõ thông tin chi tiết về tên và địa chỉ của
từng cơ sở đã mua nguyên liệu từ cơ sở nhập khẩu, số lượng nguyên liệu đã bán
cho cơ sở đó và thời điểm của từng lần bán.
-
Cột (11): Có phụ lục đính kèm ghi rõ lý do tiêu hủy, số lượng tiêu hủy và thời
điểm tiêu hủy của từng lần tiêu hủy.
-
Cột (14): Có phụ lục ghi rõ thông tin số giấy phép nhập khẩu đã được cấp còn có
thể sử dụng để nhập khẩu tiếp nguyên liệu, ngày hết hiệu lực của giấy phép, số
lượng nguyên liệu đã được cấp phép, số lượng nguyên liệu thực tế đã nhập, số
lượng nguyên liệu còn có thể được nhập khẩu tiếp (đính kèm tài liệu chứng
minh).
**
Báo cáo trong kỳ 01 năm trước thời điểm lập báo cáo đối với trường hợp nguyên
liệu nhập khẩu là dược chất trong Danh mục thuốc, dược chất bị cấm sử dụng
trong một số ngành, lĩnh vực.
|
|
....., ngày...
tháng... năm...... |
Mẫu số 38339
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH
DOANH THUỐC THÀNH PHẨM
SẢN XUẤT TỪ NGUYÊN LIỆU KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Kỳ báo cáo: từ ngày ……….. đến ngày ………….)(**)
|
STT |
Tên thuốc, hàm
lượng/nồng độ, dạng bào chế, quy cách đóng gói |
Số Giấy đăng ký lưu
hành |
Đơn vị tính |
Số lượng thuốc tồn
kho cuối kỳ báo cáo trước |
Số lượng thuốc sản
xuất trong kỳ báo
cáo |
Số lượng thuốc bị trả
lại từ các cơ sở khác (nếu có) |
Số lượng xuất bán
trong kỳ báo cáo* |
Số lượng hao hụt
(hỏng, vỡ, hết hạn dùng, tiêu hủy)* |
Tồn kho cuối kỳ báo
cáo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) = (5) + (6) +
(7) - (8) - (9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
*
Nếu có, phải báo cáo chi tiết, cụ thể như sau:
-
Cột (8): Có phụ lục đính kèm ghi rõ Danh sách chi tiết tên, địa chỉ khách hàng,
nước xuất khẩu (đối với thuốc xuất khẩu), số lượng thuốc mua theo từng thời
điểm trong kỳ báo cáo từ cơ sở nhập khẩu.
-
Cột (9): Có phụ lục đính kèm báo cáo chi tiết về số lượng hao hụt đối với từng
lý do hao hụt (hỏng, vỡ, hết hạn dùng, tiêu hủy).
**
Báo cáo trong kỳ 01 năm trước thời điểm lập báo cáo đối với thuốc thuộc danh
mục thuốc, dược chất trong Danh mục thuốc, dược chất bị cấm sử dụng trong một
số ngành, lĩnh vực.
|
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Bán nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt để pha
chế tại cơ sở
Kính gửi: (tên cơ sở
nhập khẩu).
Tên nhà thuốc/cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
.…………….…………………………………………
Địa chỉ nhà thuốc/cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
.…………….……………………………………..
Phạm vi hoạt động của cơ sở:
.…………….……………………….…………….……………………
Đề nghị (tên cơ sở nhập khẩu) bán các nguyên
liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt sau để phục vụ pha chế thuốc tại cơ sở:
|
TT |
Tên nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Tiêu chuẩn chất
lượng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
|
|
|
|
|
Cơ sở xin cam kết sử dụng nguyên liệu đúng mục
đích. Việc sản xuất, pha chế thuốc phải kiểm soát đặc biệt tại cơ sở thực hiện
theo đúng các quy định hiện hành. Nếu vi phạm, cơ sở xin chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật./.
Tài liệu kèm theo;
Quy trình sản xuất, pha chế thuốc có chứa
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt đề nghị cung cấp có đóng dấu xác
nhận của cơ sở.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 40
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
Giấy chứng nhận cho
phép nhập khẩu số: ………/…….-N
(Công ước thống nhất về ...)
Bộ Y tế chứng nhận:
(Tên cơ
sở nhập khẩu)
là doanh nghiệp chịu sự điều chỉnh của các điều
khoản pháp luật liên quan đến các thuốc nằm trong danh mục thuộc Công ước ……,
được phép nhập khẩu mặt hàng sau:
a/- Nhà
nhập khẩu:
- Tên: ...
- Địa chỉ:
b/- Mô tả chính xác tên và
khối lượng thuốc được nhập, nêu tên chung Quốc tế- INN, nếu có:
Tên
nguyên liệu, tiêu chuẩn chất lượng: số lượng xuất khẩu (bằng số và bằng chữ)
c/- Nhà
sản xuất:
- Tên: ...
- Địa chỉ: …
d/- Nhà
xuất khẩu:
- Tên: ...
- Địa chỉ:…
đ/- Nhà
cung cấp:
- Tên: ...
- Địa chỉ: …
Theo các điều kiện sau:
* Hàng hóa sẽ được nhập về qua cửa khẩu: ...
* Hàng hóa không được phép chuyển bằng đường
bưu điện.
* Giấy phép này không được trao đổi.
* Thời hạn hiệu lực: ...
* Giấy phép chỉ có giá trị cho một lần nhập
khẩu.
* Cơ sở phải thực hiện đúng các quy định hiện
hành về quản lý, xuất nhập khẩu, lưu thông phân phối thuốc theo Luật pháp của
Việt Nam và các Công ước Quốc tế mà Việt Nam tham gia.
|
|
Hà Nội, ngày ……. tháng ……. năm …….. |
IMPORT LICENCE
AS SAMPLE FOR REGISTRATION
Certificate of official
approval No. …/…-N
(Single Convention on ...)
The Ministry of Health of Viet Nam hereby
certifies that:
(Name of Importer)
being the Enterprise charged with the
administration of the law relating to the drugs to which the ... Convention
applies, has been authorized the following importation:
a)
Importer:
- Name: …
- Address: ...
b/- Exact description and
amount of the drug to be imported including the International Non- Proprietary
Name, if any:
Name of drug (active ingredient, strength), dosage form,
packing: quantity (in number and in word)
Amount of... lngredient:
c/-
Manufacturer:
- Name: …
- Address: ...
d/-
Exporter:
- Name: …
- Address: ...
e/-
Supplier:
- Name: …
- Address: ...
Subject to the
following conditions:
* The consignment will be imported through the
port of: ...
* The consignment may not be delivered by post.
* This authorization is not transferable.
* Validity period: ...
* Valid for one shipment only, partial
shipments prohibited.
* The Licence holder is subject to observance
to the current regulations related to management, import, export, distribution
and supplies of drug, as well as the requirement of Vietnamese Laws and
International Conventions and Agreement to which Vietnam is signatory or
participatory.
|
|
Ha
Noi, , Minister |
Mẫu số 41340
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU DƯỢC LIỆU, BÁN THÀNH PHẨM DƯỢC LIỆU
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Cơ
sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xét duyệt cho nhập khẩu dược liệu, bán thành
phẩm dược liệu để ……..(1)………….. theo quy định tại Điều ….(2)………… Nghị định số
……. như sau:
|
STT |
Tên dược liệu (tên tiếng Việt)
(3) |
Bộ phận dùng |
Tên khoa học (tên La tinh) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Tên cơ sở sản xuất - Tên nước sản xuất |
Tên cơ sở cung cấp - Tên nước cung cấp
(4) |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa
khẩu dự định sẽ nhập khẩu (ghi rõ tên sân bay, hải cảng):
(Tên
cơ sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về:
1.
Nguồn gốc, chất lượng của nguyên liệu làm thuốc đề nghị nhập khẩu, tính chính
xác, hợp lệ của các thông tin, giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu,
sử dụng dược liệu/bán thành phẩm dược liệu đề nghị nhập khẩu đúng mục đích và
thực hiện các quy định khác của pháp luật có liên quan.
2.
Thuốc thành phẩm sản xuất từ dược liệu/bán thành phẩm dược liệu nhập khẩu chỉ
để xuất khẩu, không lưu hành tại Việt Nam (5).
|
BỘ Y TẾ |
......, ngày...
tháng... năm...... |
Ghi
chú:
(1)
Điền mục đích nhập khẩu phù hợp:
-
Để làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc
-
Để sản xuất thuốc xuất khẩu
-
Để sản xuất thuốc phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh,
khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa
-
Làm mẫu kiểm nghiệm/nghiên cứu khoa học/thử nghiệm lâm sàng/đánh giá sinh khả
dụng/tương đương sinh học
-
Để sản xuất, nghiên cứu sản xuất thuốc (đối với bán thành phẩm dược liệu)
-
Các trường hợp khác (đối với dược liệu)
(2)
Điền số Điều tại Nghị định tương ứng với hình thức nhập khẩu
(3)
Đối với bán thành phẩm dược liệu ghi dạng bào chế, tên dược liệu bằng tiếng
Việt và tên khoa học, bộ phận dùng, hàm lượng/khối lượng của từng dược liệu.
Trường hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên dược liệu của nước xuất khẩu.
(4) Chỉ yêu cầu trong trường hợp nhập khẩu dược
liệu, bán thành phẩm dược liệu quy định tại Điều 87 Nghị định.
(5) Chỉ yêu cầu trong trường hợp nhập khẩu dược
liệu, bán thành phẩm dược liệu quy định tại Điều 84 Nghị định.
Mẫu số 42
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Bán nguyên liệu làm thuốc để pha chế tại cơ sở
Kính gửi: (tên cơ sở
nhập khẩu).
Tên nhà thuốc/cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
.…………….………………………………………….
Địa chỉ nhà thuốc/cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
.…………….………………………………………
Phạm vi hoạt động của cơ sở:
.…………….……………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ sở nhập khẩu) bán các nguyên
liệu làm thuốc sau để pha chế thuốc tại cơ sở:
|
TT |
Tên nguyên liệu làm
thuốc |
Tiêu chuẩn chất
lượng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
|
|
|
|
|
Cơ sở xin cam kết sử dụng nguyên liệu đúng mục
đích. Việc sản xuất, pha chế thuốc tại cơ sở thực hiện theo đúng các quy định
hiện hành. Nếu vi phạm, cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
Tài liệu kèm theo:
Quy trình sản xuất, pha chế thuốc có chứa
nguyên liệu làm thuốc đề nghị cung cấp có đóng dấu xác nhận của cơ sở.
|
|
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 43341
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU TÁ DƯỢC, VỎ NANG, BAO BÌ TIẾP XÚC TRỰC
TIẾP VỚI THUỐC, CHẤT CHUẨN
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Cơ sở nhập khẩu) kính đề nghị Bộ Y tế xét
duyệt cho nhập khẩu tá dược, vỏ nang, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất
chuẩn sau:
|
STT |
Tên nguyên liệu, bao
bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn chất
lượng |
Tên cơ sở sản xuất -
Tên nước sản xuất |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
(Tên cơ
sở nhập khẩu) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc, chất lượng
của tá dược/vỏ nang/bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc/chất chuẩn đề nghị nhập
khẩu đề nghị nhập khẩu, tính chính xác, hợp lệ của các thông tin, giấy tờ trong
hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu, sử dụng tá dược/vỏ nang/bao bì tiếp xúc trực
tiếp với thuốc/chất chuẩn đề nghị nhập khẩu đúng mục đích và thực hiện các quy
định khác của pháp luật có liên quan.
|
BỘ Y TẾ |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
Mẫu số 44
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /…….. |
Hà Nội, ngày tháng năm |
Kính gửi: Cơ sở ...
Bộ Y tế nhận được Đơn hàng số ... ngày ... của
cơ sở về việc nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc/bao bì tiếp xúc trực tiếp với
thuốc, chất chuẩn để ...;
Căn cứ ………..,
Bộ Y tế có ý kiến như sau:
Chưa đồng ý để cơ sở nhập khẩu khoản số ... tại
Đơn hàng số ... ngày ..., lý do: ………
Đồng ý để cơ sở nhập khẩu ... khoản tại Đơn
hàng số ... ngày ... Đơn hàng gồm ... trang, ... khoản có đóng dấu xác nhận của
Bộ Y tế.
Cơ sở phải thực hiện theo đúng các quy định
hiện hành về xuất nhập khẩu thuốc và các quy định về dược có liên quan.
(Các quy định cụ thể tương ứng với từng hình
thức nhập khẩu).
Đơn hàng có giá trị ....
Bộ Y tế thông báo để cơ sở biết và thực hiện.
|
|
BỘ
TRƯỞNG |
Mẫu số 45
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /…….. |
Hà Nội, ngày tháng năm |
Kính gửi: Cơ sở ...
(Địa chỉ)
Bộ Y tế nhận được Đơn hàng số ... ngày ... của
cơ sở về việc nhập khẩu dược liệu để ...;
Căn cứ……,
Bộ Y tế có ý kiến như sau:
Chưa đồng ý để cơ sở nhập khẩu khoản số ... tại
Đơn hàng số ... ngày …..; lý do: ...
Đồng ý để cơ sở nhập khẩu ... khoản tại Đơn
hàng số ... ngày ... Đơn hàng gồm ... trang, ... khoản có đóng dấu xác nhận của
Bộ Y tế.
Cơ sở phải thực hiện theo đúng các quy định
hiện hành về xuất nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các quy định về dược
có liên quan và các quy định về Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm và kiểm
dịch y tế biên giới và các quy định khác của pháp luật.
Đơn hàng có giá trị ....
Bộ Y tế thông báo để cơ sở biết và thực hiện.
|
|
BỘ
TRƯỞNG |
Mẫu số 46342
DANH MỤC (1)
Nguyên liệu làm thuốc
là dược chất, tá dược, vỏ nang, bán thành phẩm thuốc, bán thành phẩm dược liệu
để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt
Nam được nhập khẩu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (2)/ Nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có
Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (3)
|
STT |
Số Giấy đăng ký lưu
hành thuốc |
Hiệu lực Giấy đăng ký
lưu hành thuốc (4) |
Tên nguyên liệu làm
thuốc được công bố (5) |
Tiêu chuẩn chất lượng
của nguyên liệu (6) |
Tên cơ sở sản xuất
nguyên liệu |
Địa chỉ cơ sở sản
xuất nguyên liệu (7) |
Tên nước sản xuất
nguyên liệu |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1):
Cơ sở nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc, cơ sở sản xuất thuốc được nhập khẩu
nguyên liệu theo thông tin tại Danh mục để sử dụng đúng mục đích theo quy định
hiện hành.
(2):
Áp dụng đối với Danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực
hiện việc cấp phép nhập khẩu.
(3):
Áp dụng đối với Danh mục nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt phải
thực hiện việc cấp phép nhập khẩu.
(4):
Trường hợp thuốc dùng để công bố nguyên liệu có văn bản gia hạn, duy trì hiệu
lực số Giấy đăng ký lưu hành mà hiệu lực mới này chưa được cập nhật tại Danh
mục được Bộ Y tế công bố thì hiệu lực tại cột (4) được phép tự động áp dụng
theo hiệu lực mới.
(5):
Tên nguyên liệu làm thuốc có thể là tên chung quốc tế (INN) hoặc theo tên theo
danh pháp Việt Nam và có thể kèm theo tên thương mại.
(6):
Đối với nguyên liệu làm thuốc áp dụng tiêu chuẩn dược điển, cơ sở nhập khẩu
được phép nhập khẩu nguyên liệu có tiêu chuẩn chất lượng cập nhật hơn (năm ban
hành mới hơn hoặc số phiên bản dược điển cao hơn). Ví dụ: Tiêu chuẩn chất lượng
công bố là USP 30/BP 2012, cơ sở được phép nhập khẩu nguyên liệu có tiêu chuẩn
chất lượng USP 30, 31, 32..../BP 2012, 2013, 2014...
(7): Chỉ áp dụng đối với nguyên liệu là dược
chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc.
Mẫu số 47343
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO NHẬP KHẨU LÔ VẮC XIN
|
- Bộ Y tế; |
1.
Tên và địa chỉ cơ sở nhập khẩu:
2.
Thông tin về người lập báo cáo:
-
Họ và tên
-
Số điện thoại liên hệ:
(Cơ
sở nhập khẩu) báo cáo về số lượng vắc xin nhập khẩu theo quy định tại điểm a
khoản 21 Điều 91 của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP như sau:
|
STT |
Tên vắc xin, dạng bào
chế,
quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Tên cơ sở sản xuất,
nước sản xuất |
Tên cơ sở cung cấp,
nước xuất khẩu |
Thông tin về Giấy
đăng ký
lưu hành hoặc phép nhập khẩu |
Thời điểm nhập khẩu |
Số lô sản xuất |
Ngày sản xuất, hạn
dùng |
Số lượng nhập khẩu |
Cửa khẩu nhập khẩu |
Ngày gửi mẫu kiểm
định |
Số lượng thuốc còn có thể nhập khẩu
tiếp theo giấy phép nhập khẩu* |
||
|
Số Giấy đăng ký lưu
hành hoặc số giấy phép nhập khẩu |
Ngày cấp phép - Ngày hết hiệu lực |
Số lượng được cấp
phép (1) |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1)
Chỉ áp dụng đối với trường hợp nhập khẩu vắc xin theo hình thức giấy phép nhập
khẩu chưa có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO |
......, ngày...
tháng... năm...... |
Mẫu số 48344
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO NHẬP KHẨU LÔ
THUỐC CHƯA CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Y tế.
1.
Tên và địa chỉ cơ sở nhập khẩu:
2.
Thông tin về người lập báo cáo:
-
Họ và tên
-
Số điện thoại liên hệ:
(Cơ
sở nhập khẩu) báo cáo về số lượng thuốc được nhập khẩu theo hình thức giấy phép
nhập khẩu chưa có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam theo quy định tại điểm a
khoản 21 Điều 91 của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP như sau:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Tên hoạt chất*, nồng
độ hoặc hàm lượng, |
Đơn vị tính |
Tên cơ sở sản xuất,
nước sản xuất |
Tên cơ sở cung cấp,
nước xuất khẩu |
Thông tin về giấy
phép nhập khẩu |
Thời điểm nhập khẩu |
Số lô sản xuất |
Số lượng nhập khẩu |
Cửa khẩu nhập khẩu |
Số lượng thuốc còn có
thể nhập khẩu tiếp theo giấy phép nhập khẩu |
||
|
Số giấy phép |
Ngày cấp phép - Ngày hết hiệu
lực |
Số lượng được cấp
phép |
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
Đối với thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Ghi tên dược liệu (tên tiếng Việt kèm
tên khoa học). Trường hợp không có tên tiếng Việt thì ghi theo tên của nước
xuất khẩu kèm tên khoa học. Đối với bán thành phẩm dược liệu, ghi thêm dạng bào
chế.
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO |
......, ngày...
tháng... năm...... |
Mẫu số 49345
|
TÊN CƠ SỞ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VẮC XIN
(Từ .... đến ……………)
Kính gửi: Bộ Y tế.
1.
Tên và địa chỉ cơ sở xuất nhẩu/nhập khẩu:
2.
Thông tin về người lập báo cáo:
-
Họ và tên
-
Số điện thoại liên hệ:
(Cơ
sở xuất khẩu/nhập khẩu) báo cáo về số lượng vắc xin được xuất khẩu/nhập khẩu
theo quy định tại điểm b khoản 21 Điều 91 của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP như
sau:
1.
Xuất khẩu vắc xin:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào chế, quy
cách đóng gói |
Chỉ định |
Số Giấy đăng ký lưu hành/Số giấy phép
nhập khẩu, ngày cấp |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ngày xuất khẩu |
Tên cơ sở sản xuất - Tên
nước |
Tên cơ sở nhập khẩu - Tên
nước |
Cửa khẩu xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Nhập khẩu vắc xin:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào chế, quy cách
đóng gói, |
Chỉ định |
Số Giấy đăng ký lưu hành/Số giấy phép
nhập khẩu, ngày cấp |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Số lô |
Hạn dùng |
Ngày nhập khẩu |
Số lượng tồn kho tại thời điểm lập
báo cáo |
Tên cơ sở sản xuất - Tên nước
sản xuất |
Tên cơ sở cung cấp - Tên
nước |
Cửa khẩu nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO |
......, ngày...
tháng... năm...... |
Mẫu số 50346
|
TÊN CƠ SỞ ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
|
BÁO CÁO XUẤT KHẨU, NHẬP
KHẨU THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
(Từ
..… đến ……)
Kính gửi: Bộ Y tế.
1.
Tên và địa chỉ cơ sở xuất khẩu/nhập khẩu:
2.
Thông tin về người lập báo cáo:
-
Họ và tên
-
Số điện thoại liên hệ:
(Cơ
sở xuất khẩu/nhập khẩu) báo cáo về số lượng thuốc/nguyên liệu làm thuốc được
xuất khẩu/nhập khẩu theo quy định tại điểm b khoản 21 Điều 91 của Nghị định số
54/2017/NĐ-CP như sau:
1.
Xuất khẩu nguyên liệu làm thuốc:
|
STT |
Tên nguyên liệu làm
thuốc (1) |
Tên cơ sở sản xuất |
Tên nước sản xuất |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Tên cơ sở nhập khẩu |
Tên nước nhập khẩu |
Số Giấy đăng ký lưu hành/Số giấy phép
xuất khẩu, ngày cấp (nếu có) |
Đơn vị tính |
Số lượng xuất khẩu |
Cửa khẩu xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Xuất khẩu thuốc:
|
STT |
Tên thuốc, nồng độ hoặc hàm
lượng, dạng bào chế |
Tên hoạt chất (2) |
Quy cách đóng gói |
Tên cơ sở sản xuất |
Tên nước sản xuất |
Tên cơ sở nhập khẩu |
Tên nước nhập khẩu |
Số Giấy đăng ký lưu hành/Số giấy
phép xuất khẩu, ngày cấp (nếu có) |
Đơn vị tính |
Số lượng xuất khẩu |
Cửa khẩu xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
Nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc:
|
STT |
Tên nguyên liệu làm thuốc
(1) |
Tên cơ sở sản xuất |
Tên nước sản xuất |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Tên cơ sở cung cấp |
Tên nước xuất khẩu |
Số Giấy đăng ký lưu hành/Số giấy phép
xuất khẩu, ngày cấp |
Đơn vị tính |
Số lượng nhập khẩu |
Cửa khẩu nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
Nhập khẩu thuốc:
|
STT |
Tên thuốc, nồng độ hoặc hàm
lượng, dạng bào chế |
Tên hoạt chất (2) |
Quy cách đóng gói |
Tên cơ sở sản xuất |
Tên nước sản xuất |
Tên cơ sở cung cấp |
Tên nước xuất khẩu |
Số Giấy đăng ký lưu hành/Số giấy
phép nhập khẩu, ngày cấp |
Đơn vị tính |
Số lượng nhập khẩu |
Cửa khẩu nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày...
tháng... năm...... |
Ghi
chú:
(1)
Đối với dược liệu ghi tên dược liệu (tên tiếng Việt kèm tên khoa học). Trường
hợp không có tên tiếng Việt thì ghi theo tên của nước xuất khẩu kèm tên khoa
học. Đối với bán thành phẩm dược liệu, ghi thêm dạng bào chế.
(2) Đối với thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền:
Ghi tên dược liệu (tên tiếng Việt kèm tên khoa học). Trường hợp không có tên
tiếng Việt thì ghi theo tên của nước xuất khẩu kèm tên khoa học. Đối với bán
thành phẩm dược liệu, ghi thêm dạng bào chế.
311 Tiêu đề Mẫu này được sửa đổi theo quy
định tại điểm b khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
312 Tiêu đề Mẫu này được sửa đổi theo quy
định tại điểm b khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
313 Tiêu đề Mẫu này được sửa đổi theo quy
định tại điểm b khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
314 Tiêu đề Mẫu này được sửa đổi theo quy
định tại điểm b khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
315 Tiêu đề Mẫu này được sửa đổi theo quy
định tại điểm b khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
316 Tiêu đề Mẫu này được sửa đổi theo quy
định tại khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
317 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
318 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
319 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
320 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
321 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
322 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
323 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
324 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
325 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
326 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
327 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
328 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
329 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
330 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
331 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
332 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
333 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
334 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
335 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
336 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
337 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
338 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
339 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
340 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
341 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
342 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
343 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
344 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
345 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
346 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
điểm a khoản 82 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét