Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục I QUY ĐỊNH CHUNG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI; BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

 Phụ lục I

QUY ĐỊNH CHUNG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI;

BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

(Kèm theo Thông tư số 11/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

I. HỆ THỐNG BẢNG

Bảng số 01/QĐC

Đối tượng điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất

Bảng số 02/QĐC

Đối tượng điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai

Bảng số 03/QĐC

Đối tượng điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Bảng số 04/QĐC

Dữ liệu cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

II. HỆ THỐNG MẪU

Mẫu số 01/QĐC

Tổng hợp phân mức chất lượng đất theo loại đất của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội

Mẫu số 02/QĐC

Tổng hợp phân mức chất lượng đất của khoanh đất theo loại đất vùng

Mẫu số 03/QĐC

Tổng hợp phân mức chất lượng đất theo loại đất của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 04/QĐC

Thống kê diện tích tiềm năng đất đai theo loại đất của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội

Mẫu số 05/QĐC

Thống kê diện tích tiềm năng đất đai theo loại đất của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 06/QĐC

Tổng hợp đánh giá tiềm năng đất đai theo định hướng sử dụng đất của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội

Mẫu số 07/QĐC

Tổng hợp đánh giá tiềm năng đất đai theo định hướng sử dụng đất của vùng

Mẫu số 08/QĐC

Tổng hợp đánh giá tiềm năng đất đai theo định hướng sử dụng đất của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 09/QĐC

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội

Mẫu số 10/QĐC

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại hình thoái hóa của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội

Mẫu số 11/QĐC

Diện tích đất bị thoái hóa của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 12/QĐC

Tổng hợp diện tích đất bị thoái hóa cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

Mẫu số 13/QĐC

Số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm theo loại đất của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội

Mẫu số 14/QĐC

Số lượng điểm bị ô nhiễm theo mức độ nguy hại theo loại đất của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội


Mẫu số 15/QĐC

Số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 16/QĐC

Số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm theo nguồn ô nhiễm của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 17/QĐC

Số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm theo loại đất của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 18/QĐC

Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 19/QĐC

Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm theo nguồn ô nhiễm của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 20/QĐC

Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm theo loại đất của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 21/QĐC

Diện tích đất bị ô nhiễm theo mức độ nguy hại của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 22/QĐC

Diện tích đất bị ô nhiễm theo mức độ nguy hại theo nguồn ô nhiễm của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 23/QĐC

Diện tích đất bị ô nhiễm theo mức độ nguy hại theo loại đất của tỉnh (thành phố)

Mẫu số 24a/QĐC

Thống kê kết quả quan trắc chất lượng đất

Mẫu số 24b/QĐC

Thống kê kết quả quan trắc suy giảm độ phì

Mẫu số 25a/QĐC

Thống kê kết quả quan trắc mặn hóa

Mẫu số 25b/QĐC

Thống kê kết quả quan trắc phèn hóa

Mẫu số 26/QĐC

Thống kê kết quả quan trắc xói mòn

Mẫu số 27/QĐC

Thống kê kết quả quan trắc khô hạn

Mẫu số 28/QĐC

Thống kê kết quả quan trắc kết von

Mẫu số 29/QĐC

Thống kê kết quả quan trắc ô nhiễm đất

Mẫu số 30/QĐC

Tổng hợp các khu vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

Mẫu số 31/QĐC

Tổng hợp các khu vực đất bị ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

Mẫu số 32/QĐC

Tổng hợp các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội theo các khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Mẫu số 33/QĐC

Tổng hợp các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

Mẫu số 34/QĐC

Tổng hợp các khu vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo mức độ

Mẫu số 35/QĐC

Kế hoạch thực hiện các khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Mẫu số 36/QĐC

Kết quả thực hiện việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch

Mẫu số 37/QĐC

Thống kê các khu vực đất chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kế hoạch được duyệt

 


A. ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI; BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

Bảng số 01/QĐC:

ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, THOÁI HÓA ĐẤT

 

STT

Loại đất(1)

Ký hiệu

Cả nước, cấp vùng

Cấp tỉnh

I

Đất nông nghiệp

 

 

 

1

Đất trồng lúa

LUA

x

x

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

x

x

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

x

x

4

Đất rừng sản xuất

RSX

x

x

5

Đất rừng phòng hộ

RPH

x

x

6

Đất rừng đặc dụng

RDD

x

x

7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

x

x

8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

x

x

9

Đất làm muối

LMU

x

x

10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

x

II

Đất chưa sử dụng

 

 

 

11

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

x

x

12

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

x

x

(1) Loại đất được đánh giá nếu đủ quy mô diện tích thể hiện trên bản đồ kết quả điều tra, đánh giá đất đai

 


Bảng số 02/QĐC:

ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

 

STT

Loại đất(1)

Ký hiệu

Cả nước, cấp vùng

Cấp tỉnh

I

Đất nông nghiệp

 

 

 

1

Đất trồng lúa

LUA

x

x

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

x

x

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

x

x

4

Đất rừng sản xuất

RSX

x

x

5

Đất rừng phòng hộ

RPH

x

x

6

Đất rừng đặc dụng

RDD

x

x

7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

x

x

8

Đất làm muối

LMU

x

x

9

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

x

x

10

Đất nông nghiệp khác

NKH

x

x

II

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

11

Đất ở tại đô thị

ODT

x

x

12

Đất ở tại nông thôn

ONT

x

x

13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

x

x

14

Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng(2)

CQP

x

x

15

Đất sử dụng vào mục đích an ninh(2)

CAN

x

x

16

Đất xây dựng các công trình sự nghiệp

DSN

x

x

17

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

x

x

18

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

x

x

19

Đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo

TON

x

x

20

Đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng

TIN

x

x

21

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

x

x

22

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

x

x

23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

x

x

III

Đất chưa sử dụng

 

 

 

24

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

x

x

25

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

x

x

(1) Loại đất được đánh giá nếu đủ quy mô diện tích thể hiện trên bản đồ kết quả điều tra, đánh giá đất đai

(2) Không thực hiện đối với những khu vực bị giới hạn tiếp cận do vấn đề đảm bảo mục đích an ninh quốc gia.

 


Bảng số 03/QĐC:

ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT

 

STT

Loại đất

Ký hiệu

Cả nước, cấp vùng

Cấp tỉnh

I

Đất nông nghiệp

 

 

 

1

Đất trồng lúa

LUA

x

x

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

x

x

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

x

x

4

Đất rừng sản xuất

RSX

x

x

5

Đất rừng phòng hộ

RPH

x

x

6

Đất rừng đặc dụng

RDD

x

x

7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

x

x

8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

x

x

9

Đất làm muối

LMU

x

x

10

Đất nông nghiệp khác

NKH

x

x

II

Đất được quy hoạch xây dựng khu dân cư đô thị, nông thôn

 

 

x

III

Đất chưa sử dụng

 

 

 

1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

x

x

2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

x

x

 


B. CÁC YẾU TỐ THỂ HIỆN TRÊN BẢN ĐỒ ĐIỀU TRA THỰC ĐỊA; BẢN ĐỒ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI; BẢN ĐỒ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

1. Ký hiệu của các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Ký hiệu của các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất được thể hiện theo quy định pháp luật về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

2. Quy định về khoanh đất

Ranh giới khoanh đất điều tra chất lượng đất, thoái hóa đất thể hiện trên bản đồ điều tra thực địa được khoanh vẽ, tổng hợp hoặc khái quát hóa; các khoanh đất đồng nhất tối thiểu 02 yếu tố (loại thổ nhưỡng và địa hình).

Ranh giới khoanh đất điều tra ô nhiễm đất cấp vùng thể hiện trên bản đồ điều tra thực địa được tổng hợp, khái quát hóa: các khoanh đất đồng nhất 02 yếu tố (loại đất và địa giới hành chính cấp xã).

Ranh giới khoanh đất điều tra ô nhiễm đất cấp tỉnh thể hiện trên bản đồ điều tra thực địa được khoanh vẽ, tổng hợp hoặc khái quát hóa từ loại đất thuộc khu vực chịu ảnh hưởng của nguồn gây ô nhiễm cấp tỉnh đảm bảo diện tích khoanh đất trung bình là 5 ha; đồng nhất 02 yếu tố loại đất và nguồn gây ô nhiễm.

Ký hiệu ranh giới, nhãn khoanh đất điều tra

Yếu tố chuyên đề

Ký hiệu

Định dạng

Màu sắc

Lực nét (mm)

Red

Green

Blue

Ranh giới khoanh đất điều tra

Dạng vùng

0

0

255

0,5

Ký hiệu nhãn khoanh đất điều tra chất lượng đất, thoái hoá đất: “TD1(Fa,SL3)” trong đó tên khoanh đất điều tra TD1, loại đất theo thổ nhưỡng là đất vàng đỏ trên đá macma axit, độ dốc cấp 3.

Ký hiệu nhãn khoanh đất điều tra ô nhiễm đất cấp vùng: TD1(LUA,LienMinh)” trong đó tên khoanh đất điều tra TD1, loại đất là đất trồng lúa LUA, tên đơn vị hành chính cấp xã là xã Liên Minh.

Ký hiệu nhãn khoanh đất điều tra ô nhiễm cấp tỉnh: “TTH3(LUA,CT)” trong đó tên khoanh đất điều tra TTH3, loại đất là đất trồng lúa, nguồn gây ô nhiễm do canh tác nông nghiệp.

3. Ký hiệu điểm điều tra

Yếu tố chuyên đề

Ký hiệu

Định dạng

Màu sắc

Đường kính (mm)

Red

Green

Blue

Phẫu diện chính

Dạng điểm

255

5

5

3

Phẫu diện phụ

Dạng điểm

200

56

204

3

Phẫu diện thăm dò

Dạng điểm

91

155

213

3

Điểm điều tra (thoái hóa, ô nhiễm, quan trắc)

Dạng điểm

255

5

5

3

4. Ký hiệu khoanh đất thể hiện kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

4.1. Các bản đồ chuyên đề trong điều tra, đánh giá thoái hóa đất

Tên bản đồ

Yếu tố chuyên đề

Ký hiệu

Màu sắc

Lực nét (mm)

Red

Green

Blue

Bản đồ đất bị suy giảm độ phì

Đất không bị suy giảm độ phì

165

249

165

0,1

Đất bị suy giảm độ phì nhẹ

255

255

200

0,1

Đất bị suy giảm độ phì trung bình

255

255

100

0,1

Đất bị suy giảm độ phì nặng

250

50

255

0,1

Bản đồ đất bị xói mòn

Đất không bị xói mòn

165

249

165

0,1

Đất bị xói mòn yếu

200

150

150

0,1

Đất bị xói mòn trung bình

150

100

100

0,1

Đất bị xói mòn mạnh

150

50

50

0,1

Bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

Đất không bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

165

249

165

0,1

Đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa nhẹ

250

150

150

0,1

Đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa trung bình

250

100

100

0,1

Đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa nặng

250

50

50

0,1

Bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa

Đất không bị kết von, đá ong hóa

165

249

165

0,1

Đất bị kết von, đá ong hóa nhẹ

100

200

200

0,1

Đất bị kết von, đá ong hóa trung bình

50

200

200

0,1

Đất bị kết von, đá ong hóa nặng

0

200

200

0,1

Bản đồ đất bị mặn hóa

Đất không bị mặn hóa

165

249

165

0,1

Đất bị mặn hóa nhẹ

200

150

100

0,1

Đất bị mặn hóa trung bình

200

100

50

0,1

Đất bị mặn hóa nặng

200

50

0

0,1

Bản đồ đất bị phèn hóa

Đất không bị phèn hóa

165

249

165

0,1

Đất bị phèn hóa nhẹ

250

150

255

0,1

Đất bị phèn hóa trung bình

250

100

255

0,1

Đất bị phèn hóa nặng

250

50

255

0,1

 

Không điều tra

Màu viền

0

0

0

0,1

Màu nét trải

112

112

112

 

4.2. Các bản đồ kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Tên bản đồ

Yếu tố chuyên đề

Ký hiệu

Màu sắc

Lực nét (mm)

Red

Green

Blue

 

Bản đồ chất lượng đất

Chất lượng đất thấp

CLD1

217

242

208

0,1

Chất lượng đất trung bình

CLD2

142

217

115

0,1

Chất lượng đất cao

CLD3

59

125

35

0,1

Bản đồ tiềm năng đất đai

Tiềm năng thấp

TN1

251

227

214

0,1

Tiềm năng trung bình

TN2

242

170

132

0,1

Tiềm năng cao

TN3

192

79

21

0,1

Bản đồ thoái hóa đất

Không thoái hóa

THN

82

224

126

0,1

Thoái hóa nhẹ

TH1

229

158

221

0,1

Thoái hóa trung bình

TH2

216

110

204

0,1

Thoái hóa nặng

TH3

120

32

110

0,1

Bản đồ đất bị ô nhiễm

Không ô nhiễm

ONo

165

249

165

0,1

Cận ô nhiễm

ONc

255

204

204

0,1

Ô nhiễm (Mức độ nguy hại)

ONnh

255

147

147

0,1

Ô nhiễm (Mức độ nguy hại nghiêm trọng)

ONnt

255

0

0

0,1

Ô nhiễm (Mức độ nguy hại đặc biệt)

ONdb

180

0

0

0,1

Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Ranh giới khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

255

0

0

1,0

Ranh giới khoanh đất đã bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Màu viền

237

125

49

1,0

Màu vùng

146

208

80

 

Ranh giới khoanh đang thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Màu viền

237

125

49

1,0

Màu vùng

197

224

190

 

Ranh giới khoanh đất chưa bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Màu viền

237

125

49

1,0

Màu vùng

251

229

214

 

Ranh giới khoanh đất cảnh báo hạn chế sử dụng

Màu viền

112

48

160

1,0

Màu vùng

175

206

235

 

Ranh giới khoanh đất cảnh báo không cho phép sử dụng

Màu viền

112

48

160

1,0

Màu vùng

255

93

93

 

 

Không điều tra

Màu viền

0

0

0

0,1

Màu nét trải

112

112

112

 

5. Ký hiệu dạng điểm thể hiện kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Yếu tố chuyên đề

Ký hiệu

Định dạng

Màu sắc

Đường kính (mm)

Red

Green

Blue

Mẫu đất không ô nhiễm

Dạng điểm

0

0

0

3

Mẫu đất cận ô nhiễm

Dạng điểm

0

153

255

3

Mẫu đất ô nhiễm (mức độ nguy hại)

Dạng điểm

180

176

0

3

Mẫu đất ô nhiễm (mức độ nguy hại nghiêm trọng)

Dạng điểm

255

204

0

3

Mẫu đất ô nhiễm (mức độ nguy hại đặc biệt)

Dạng điểm

255

153

0

3

 

C. HỆ THỐNG MẪU BIỂU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI; BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

1. Hệ thống mẫu biểu điều tra, đánh giá chất lượng đất

Mẫu số 01/QĐC:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC CHẤT LƯỢNG ĐẤT THEO LOẠI ĐẤT CỦA CẢ NƯỚC

VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI

Đơn vị tính: ha

STT

Các vùng kinh tế - xã hội

Tổng diện tích điều tra

Loại đất

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hằng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

 

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước và các vùng kinh tế - xã hội, trong đó:

Cột B: ghi danh sách các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 2: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng lúa ở mức thấp của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 3: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng lúa ở mức trung bình của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 4: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng lúa ở mức cao của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 5: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây hằng năm khác ở mức thấp của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 6: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây hằng năm khác ở mức trung bình của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 7: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây hằng năm khác ở mức cao của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 8: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây lâu năm ở mức thấp của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 9: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây lâu năm ở mức trung bình của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 10: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây lâu năm ở mức cao của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 11, 12, 13: ...

 


Mẫu số 02/QĐC:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC CHẤT LƯỢNG ĐẤT CỦA VÙNG

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Tổng diện tích điều tra

Phân mức chất lượng đất

Thấp

Trung bình

Cao

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng cộng

 

 

 

 

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

2

Đất trồng cây hằng năm khác

 

 

 

 

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá chất lượng đất cấp vùng, trong đó:

Cột B: Ghi danh mục các loại đất;

Cột 1: Ghi tổng diện tích điều tra của vùng;

Cột 2: Ghi diện tích phân mức chất lượng đất ở mức thấp;

Cột 3: Ghi diện tích phân mức chất lượng đất ở mức trung bình;

Cột 4: Ghi diện tích phân mức chất lượng đất ở mức cao.

 


Mẫu số 03/QĐC:

TỔNG HỢP PHÂN MỨC CHẤT LƯỢNG ĐẤT THEO LOẠI ĐẤT

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

Đơn vị tính: ha

STT

Quận/ huyện/ thị xã/ thành phố

Tổng diện tích điều tra

Loại đất

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hằng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

Đất rừng sản xuất

 

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tỉnh Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Huyện Bắc

Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Đồng

Văn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá chất lượng đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột B: ghi danh sách các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố)...;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 2: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng lúa ở mức thấp của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 3: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng lúa ở mức trung bình của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 4: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng lúa ở mức cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 5: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây hằng năm khác ở mức thấp của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 6: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây hằng năm khác ở mức trung bình của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 7: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây hằng năm khác ở mức cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 8: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây lâu năm ở mức thấp của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 9: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây lâu năm ở mức trung bình của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 10: ghi diện tích phân mức chất lượng đất trồng cây lâu năm ở mức cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 11: ghi diện tích phân mức chất lượng đất rừng sản xuất ở mức thấp của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố)..

Cột 12: ghi diện tích phân mức chất lượng đất rừng sản xuất ở mức trung bình của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).;

Cột 13: ghi diện tích phân mức chất lượng đất rừng sản xuất ở mức cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố)..;

Cột 14, 15, 16: ...


2. Hệ thống mẫu biểu điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai

Mẫu số 04/QĐC:

THỐNG KÊ DIỆN TÍCH TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

THEO LOẠI ĐẤT CỦA CẢ NƯỚC VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI

Đơn vị tính: ha

STT

Các vùng kinh tế - xã hội

Tổng diện tích điều tra

Tổng diện tích tiềm năng

Loại đất

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hằng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước và các vùng kinh tế - xã hội, trong đó:

Cột B: ghi danh sách các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra của các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 2: ghi tổng diện tích mức tiềm năng thấp của các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 2 = Cột 5 + Cột 8 + Cột 11 + Cột 14 +…;

Cột 3: ghi tổng diện tích mức tiềm năng trung bình của các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 3 = Cột 6 + Cột 9 + Cột 12 + Cột 15 +…;

Cột 4: ghi tổng diện tích mức tiềm năng cao của các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 4 = Cột 7 + Cột 10 + Cột 13 + Cột 16 +…;

Các cột 5, 6, 7: ghi diện tích đất trồng lúa ở các mức tiềm năng thấp, trung bình, cao của từng vùng kinh tế - xã hội;

Các cột 8, 9, 10: ghi diện tích đất trồng cây hằng năm khác ở các mức tiềm năng thấp, trung bình, cao của từng vùng kinh tế - xã hội;

Các cột 11, 12, 13: ghi diện tích đất trồng cây lâu năm ở các mức tiềm năng thấp, trung bình, cao của từng vùng kinh tế - xã hội;

Các cột 14, 15, 16: ...


Mẫu số 05/QĐC:

THỐNG KÊ DIỆN TÍCH TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI THEO LOẠI ĐẤT CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Quận/huyện/ thị xã/ thành phố

Tổng diện tích điều tra

Tổng diện tích tiềm năng

Loại đất

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hằng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thị

 

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

Thấp

Trung bình

Cao

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

Tỉnh Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Huyện Bắc Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Đồng Văn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cấp tỉnh.

Cột B: ghi danh sách các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố);

Cột 1: thống kê tổng diện tích điều tra của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố);

Cột 2: ghi tổng diện tích mức tiềm năng thấp của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố);

Cột 2 = Cột 5 + Cột 8 + Cột 11 + Cột 14 + Cột 17 +…;

Cột 3: ghi tổng diện tích mức tiềm năng trung bình của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố);

Cột 3 = Cột 6 + Cột 9 + Cột 12 + Cột 15 + Cột 18 + ...;

Cột 4: ghi tổng diện tích mức tiềm năng cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố);

Cột 4 = Cột 7 + Cột 10 + Cột 13 + Cột 16 + Cột 19 + ...;

Các cột 5, 6, 7: ghi diện tích đất trồng lúa ở các mức tiềm năng thấp, trung bình, cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố);

Các cột 8, 9, 10: ghi diện tích đất trồng cây hằng năm khác ở các mức tiềm năng thấp, trung bình, cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố);

Các cột 11, 12, 13: ghi diện tích đất trồng cây lâu năm ở các mức tiềm năng thấp, trung bình, cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố);

Các cột 14, 15, 16: ghi diện tích đất ở nông thôn ở các mức tiềm năng thấp, trung bình, cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố);

Các cột 17, 18, 19: ghi diện tích đất ở đô thị ở các mức tiềm năng thấp, trung bình, cao của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố).

Các cột 20, 21, 22:..


Mẫu số 06/QĐC:

TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI THEO ĐỊNH HƯỚNG

SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CẢ NƯỚC VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI

 

STT

Các vùng kinh tế - xã hội

Loại đất

Tiềm năng hiện tại (ha)

Định hướng sử dụng đất (ha)

Phân mức

Diện tích

A

B

1

(2)

(3)

(4)

 

Cả nước

Đất trồng lúa

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

Đất trồng cây hằng năm khác

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

Đất trồng cây lâu năm

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

 

...

 

 

1

Vùng ...

Đất trồng lúa

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

Đất trồng cây hằng năm khác

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

Đất trồng cây lâu năm

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

 

 

 

2

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước và các vùng kinh tế - xã hội.

Cột B: ghi danh sách các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 1: thống kê các loại đất theo quy định tại Bảng số 02/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

Cột 2: ghi phân mức đánh giá tiềm năng đất đai với các loại đất của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 3: ghi diện tích đánh giá tiềm năng đất đai hiện tại với các loại đất của cả nước và các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 4: đánh giá định hướng sử dụng đất với mỗi mức tiềm năng đánh giá.

Mẫu số 07/QĐC:

TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI THEO ĐỊNH HƯỚNG

SỬ DỤNG ĐẤT CỦA VÙNG

 

STT

Loại đất

Tiềm năng hiện tại (ha)

Định hướng sử dụng đất (ha)

Phân mức

Diện tích

A

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất trồng lúa

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

2

Đất trồng cây hằng năm khác

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

3

Đất trồng cây lâu năm

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

4

Đất rừng sản xuất

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

….

 

 

Đất ở nông thôn

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

Đất ở đô thị

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cấp vùng.

Cột 1: thống kê các loại đất theo quy định tại Bảng số 02/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

Cột 2: ghi phân mức đánh giá tiềm năng đất đai với các loại đất;

Cột 3: ghi diện tích đánh giá tiềm năng đất đai hiện tại với các loại đất của các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 4: đánh giá định hướng sử dụng đất với mỗi mức tiềm năng đánh giá.

Mẫu số 08/QĐC:

TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI THEO ĐỊNH HƯỚNG

SỬ DỤNG ĐẤT CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

 

STT

Quận/ huyện/ thị xã/ thành phố

Loại đất

Tiềm năng hiện tại (ha)

Định hướng sử dụng đất (ha)

Phân mức

Diện tích

A

B

1

(2)

(3)

(4)

I

Tỉnh Hà Giang

Đất trồng lúa

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

Đất trồng cây hằng năm khác

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

Đất trồng cây lâu năm

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

……

 

 

 

1

Huyện Bắc

Quang

Đất trồng lúa

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

Đất trồng cây hằng năm khác

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

Đất trồng cây lâu năm

TN1

 

 

TN2

 

 

TN3

 

 

…..

……

 

 

2

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cấp tỉnh.

Cột B: ghi danh sách các quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố)...;

Cột 1: thống kê các loại đất tại theo quy định tại Bảng số 02/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

Cột 2: ghi phân mức đánh giá tiềm năng đất đai với các loại đất của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố)...;

Cột 3: ghi diện tích đánh giá tiềm năng đất đai hiện tại với các loại đất của các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh (thành phố)...;

Cột 4: đánh giá định hướng sử dụng đất với mỗi mức tiềm năng đánh giá.

 


3. Hệ thống mẫu biểu điều tra, đánh giá thoái hóa đất

Mẫu số 09/QĐC:

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CẢ NƯỚC VÀ

CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI

Đơn vị tính: ha

STT

Vùng kinh tế

- xã hội

Mã số

Tổng diện tích điều tra

Diện tích đất bị thoái hóa

Loại đất

Đất trồng lúa

Đất cây hằng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vùng..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước và các vùng kinh tế - xã hội, trong đó:

Cột B: ghi danh sách các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra tương ứng với các vùng kinh tế - xã hội ghi ở cột B;

Cột 2, 3, 4: ghi tổng diện tích đất bị thoái hóa ở các mức độ thoái hóa nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 2 = Cột 5 + Cột 8 + Cột 11 + Cột 14 + Cột 17 + ...;

Cột 3 = Cột 6 + Cột 9 + Cột 12 + Cột 15 + Cột 18 + …;

Cột 4 = Cột 7 + Cột 10 + Cột 13 + Cột 16 + Cột 19 + ...;

Cột 5, 6, 7: ghi diện tích đất trồng lúa bị thoái hóa ở các mức độ thoái hóa nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 8, 9, 10: ghi diện tích đất trồng cây hằng năm khác bị thoái hóa ở các mức độ thoái hóa nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 11, 12, 13: ghi diện tích đất trồng cây lâu năm bị thoái hóa ở các mức độ thoái hóa nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 14, 15, 16: ...

 

 


Mẫu số 10/QĐC:

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CHIA THEO LOẠI HÌNH THOÁI HÓA CỦA CẢ NƯỚC VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI

Đơn vị tính: ha

STT

Các vùng kinh tế - xã hội

Mã số

Tổng diện tích điều tra

Tổng diện tích đất bị thoái hóa

Chia theo loại hình thoái hóa

Đất bị suy giảm độ phì

Đất bị xói mòn

Đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

Đất bị kết von, đá ong hóa

Đất bị mặn hóa

Đất bị phèn hóa

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Yếu

Trung bình

Mạnh

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước và các vùng kinh tế - xã hội, trong đó:

Cột B: ghi danh sách các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra tương ứng với các vùng kinh tế - xã hội ghi ở cột B;

Cột 2, 3, 4: ghi tổng diện tích đất bị thoái hóa ở các mức độ thoái hóa nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 5, 6, 7: ghi diện tích đất bị suy giảm độ phì ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 8, 9, 10: ghi diện tích đất bị xói mòn ở các mức độ yếu, trung bình, mạnh;

Cột 11,  12, 13: ghi diện tích đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa ở các mức độ nhẹ,                                                trung bình, nặng;

Cột 14,  15, 16: ghi diện tích đất bị kết von, đá ong hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 17,  18, 19: ghi diện tích đất bị mặn hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 20,  21, 22: ghi diện tích đất bị phèn hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng.

 


Mẫu số 11/QĐC:

 

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã số

Tổng diện tích điều tra

Tổng diện tích đất bị thoái hóa

Chia theo loại hình thoái hóa

Đất bị suy giảm độ phì

Đất bị xói mòn

Đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

Đất bị kết von, đá ong hóa

Đất bị mặn hóa

Đất bị phèn hóa

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Yếu

Trung bình

Mạnh

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất trồng cây hằng năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá thoái hóa đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột B: ghi danh mục các loại đất;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra;

Cột 2, 3, 4: ghi tổng diện tích đất bị thoái hóa ở các mức độ thoái hóa nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 5, 6, 7: ghi diện tích đất bị suy giảm độ phì ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 8, 9, 10: ghi diện tích đất bị xói mòn ở các mức độ yếu, trung bình, mạnh;

Cột 11, 12, 13: ghi diện tích đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 14, 15, 16: ghi diện tích đất bị kết von, đá ong hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 17, 18, 19: ghi diện         tích đất bị mặn hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 20, 21, 22: ghi  diện tích đất bị phèn hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng.


Mẫu số 12/QĐC:

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CẦN BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã số

Tổng diện tích điều tra

Tổng diện tích đất bị thoái hóa

Chia theo loại hình thoái hóa

Đất bị suy giảm độ phì

Đất bị xói mòn

Đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

Đất bị kết von, đá ong hóa

Đất bị mặn hóa

Đất bị phèn hóa

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Yếu

Trung bình

Mạnh

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất trồng cây hằng năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này để tổng hợp diện tích đất bị thoái hóa cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi, trong đó:

Cột B: ghi danh mục các loại đất;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra;

Cột 2, 3, 4: ghi tổng diện tích đất bị thoái hóa ở các mức độ thoái hóa nhẹ, trung bình, nặng;

Cột 5, 6, 7: ghi diện tích đất bị suy giảm độ phì ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

Cột 8, 9, 10: ghi diện tích đất bị xói mòn ở các mức độ yếu, trung bình, mạnh cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

Cột 11, 12, 13: ghi diện tích đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

Cột 14, 15,   16: ghi diện tích đất bị kết von, đá ong hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

Cột 17, 18, 19: ghi diện tích đất bị mặn hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

Cột 20, 21, 22: ghi diện tích đất bị phèn hóa ở các mức độ nhẹ, trung bình, nặng cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi.

 


4. Hệ thống mẫu biểu điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Mẫu số 13/QĐC:

SỐ LƯỢNG ĐIỂM BỊ Ô NHIỄM, CẬN Ô NHIỄM THEO LOẠI ĐẤT CỦA CẢ NƯỚC VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI

 

Đơn vị tính: số lượng điểm

STT

Vùng kinh tế - xã hội

Số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm/tổng số điểm lấy mẫu

Loại hình ô nhiễm

Kim loại nặng

Hóa chất BVTV Phốt pho hữu cơ

Kim loại A

Kim loại B

Kim loại C

Kim loại ...

Chất A

Chất B

Chất C

Chất ...

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Mẫu đất bị ô nhiễm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng cây hằng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vùng….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Mẫu đất cận ô nhiễm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng cây hằng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vùng…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước và các vùng kinh tế - xã hội, trong đó:

Cột A: số thứ tự;

Cột B: ghi các loại đất theo các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 1: ghi số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm/tổng số điểm lấy mẫu;

Cột 2, 3, 4, 5, 6,7, 8, 9,...: ghi số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm theo các chỉ tiêu phân tích kim loại nặng, hóa chất BVTV Phốt pho hữu cơ.


 

Mẫu số 14/QĐC:

SỐ LƯỢNG ĐIỂM BỊ Ô NHIỄM THEO MỨC ĐỘ NGUY HẠI THEO LOẠI ĐẤT CỦA CẢ NƯỚC VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI

Đơn vị tính: số lượng điểm

STT

Vùng kinh tế - xã hội

Số lượng điểm ô nhiễm/tổng số điểm lấy mẫu

Mức độ nguy hại ô nhiễm

Nguy hại

Nguy hại nghiêm trọng

Nguy hại đặc biệt

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hằng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

….

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hằng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

….

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hằng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

….

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vùng….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước và các vùng kinh tế - xã hội, trong đó:

Cột A: số thứ tự;

Cột B: ghi các vùng kinh tế - xã hội;

Cột 1: ghi số lượng điểm bị ô nhiễm/tổng số điểm lấy mẫu;

Cột 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,...: ghi số lượng điểm theo mức độ nguy hại ô nhiễm theo loại đất.

 


Mẫu số 15/QĐC:


SỐ LƯỢNG ĐIỂM BỊ Ô NHIỄM, CẬN Ô NHIỄM CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

 

Đơn vị tính: số lượng điểm

STT

Quận/ huyện/ thị xã/ thành phố

Số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm/ tổng số điểm lấy mẫu

Loại hình ô nhiễm kim loại nặng

Kim loại A

Kim loại B

Kim loại C

Kim loại

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Mẫu đất bị ô nhiễm

 

 

 

 

 

1

Huyện A

 

 

 

 

 

2

Huyện B

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

II

Mẫu đất cận ô nhiễm

 

 

 

 

 

1

Huyện A

 

 

 

 

 

2

Huyện B

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột A: số thứ tự;

Cột B: ghi danh sách các huyện, thành phố theo danh mục đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Cột 1: ghi số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm/tổng số điểm lấy mẫu;

Cột 2, 3, 4, 5,...: ghi số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm theo các chỉ tiêu phân tích kim loại nặng.

 


Mẫu số 16/QĐC:

SỐ LƯỢNG ĐIỂM BỊ Ô NHIỄM, CẬN Ô NHIỄM THEO NGUỒN Ô NHIỄM

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

Đơn vị tính: số lượng điểm

STT

Nguồn ô nhiễm

Số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm/ tổng số điểm lấy mẫu

Loại hình ô nhiễm kim loại nặng

Kim loại A

Kim loại B

Kim loại C

Kim loại ...

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Mẫu đất bị ô nhiễm

 

 

 

 

 

1

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

2

Khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề

 

 

 

 

 

3

….

 

 

 

 

 

II

Mẫu đất cận ô nhiễm

 

 

 

 

 

1

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

2

Khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề

 

 

 

 

 

3

…..

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột A: Số thứ tự;

Cột B: ghi danh sách các nguồn gây ô nhiễm;

Cột 1: ghi số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm /tổng số điểm lấy mẫu;

Cột 2, 3, 4, 5,.: ghi số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm theo các chỉ tiêu phân tích kim loại nặng.

 


Mẫu số 17/QĐC:

SỐ LƯỢNG ĐIỂM BỊ Ô NHIỄM, CẬN Ô NHIỄM THEO LOẠI ĐẤT

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

Đơn vị tính: số lượng điểm

STT

Loại đất

Số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm/ tổng số điểm lấy mẫu

Loại hình ô nhiễm kim loại nặng

Kim loại A

Kim loại B

Kim loại C

Kim loại ...

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Mẫu đất bị ô nhiễm

 

 

 

 

 

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

2

Đất trồng cây hằng năm khác

 

 

 

 

 

3

….

 

 

 

 

 

II

Mẫu đất cận ô nhiễm

 

 

 

 

 

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

2

Đất trồng cây hằng năm khác

 

 

 

 

 

3

….

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột A: Số thứ tự;

Cột B: ghi danh sách các loại đất;

Cột 1: ghi số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm/tổng số điểm lấy mẫu;

Cột 2, 3, 4, 5,..ghi số lượng điểm bị ô nhiễm, cận ô nhiễm theo các chỉ tiêu phân tích kim loại nặng.

 


Mẫu số 18/QĐC:

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM, CẬN Ô NHIỄM CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

Đơn vị tính: ha

STT

Quận/ huyện/ thị xã/ thành phố

Tổng diện tích điều tra

Diện tích đất bị ô nhiễm

Diện tích đất cận ô nhiễm

A

B

(1)

(2)

(3)

1

Huyện A

 

 

 

2

Huyện B

 

 

 

3

….

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột A: Số thứ tự

Cột B: ghi danh sách các huyện, thị xã, thành phố;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra;

Cột 2: ghi diện tích đất bị ô nhiễm;

Cột 3: ghi diện tích đất cận ô nhiễm.

Mẫu số 19/QĐC:

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM, CẬN Ô NHIỄM THEO NGUỒN Ô NHIỄM

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

Đơn vị tính: ha

STT

Nguồn ô nhiễm

Tổng diện tích điều tra

Diện tích đất bị ô nhiễm

Diện tích đất cận ô nhiễm

A

B

(1)

(2)

(3)

1

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

2

Khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề

 

 

 

3

….

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột B: ghi danh sách các nguồn gây ô nhiễm;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra;

Cột 2: ghi diện tích đất bị ô nhiễm;

Cột 3: ghi diện tích đất cận ô nhiễm.

 


Mẫu số 20/QĐC:

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM, CẬN Ô NHIỄM THEO LOẠI ĐẤT

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Tổng diện tích điều tra

Diện tích đất bị ô nhiễm

Diện tích đất cận ô nhiễm

A

B

(1)

(2)

(3)

1

Đất trồng lúa

 

 

 

2

Đất trồng cây hằng năm khác

 

 

 

3

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột B: ghi danh sách các loại đất;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra;

Cột 2: ghi diện tích đất bị ô nhiễm;

Cột 3: ghi diện tích đất cận ô nhiễm.

 


Mẫu số 21/QĐC:

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM THEO MỨC ĐỘ NGUY HẠI

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

Đơn vị tính: ha

STT

Quận/ huyện/ thị xã/ thành phố

Tổng diện tích điều tra

Tổng diện tích đất bị ô nhiễm

Mức nguy hại ô nhiễm

Nguy hại

Nguy hại nghiêm trọng

Nguy hại đặc biệt

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng

 

 

 

 

 

1

Huyện….

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột A: Số thứ tự;

Cột B: ghi danh sách các quận/ huyện/ thị xã/ thành phố;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra;

Cột 2: ghi diện tích đất bị ô nhiễm;

Cột 3: ghi diện tích đất ô nhiễm ở mức nguy hại;

Cột 4: ghi diện tích đất ô nhiễm ở mức nguy hại nghiêm trọng;

Cột 5: ghi diện tích đất ô nhiễm ở mức nguy hại đặc biệt.

 


Mẫu số 22/QĐC:

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM THEO MỨC ĐỘ NGUY HẠI THEO NGUỒN
Ô NHIỄM CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)

Đơn vị tính: ha

STT

Nguồn gây ô nhiễm

Tổng diện tích điều tra

Tổng diện tích đất bị ô nhiễm

Mức nguy hại ô nhiễm

Nguy hại

Nguy hại nghiêm trọng

Nguy hại đặc biệt

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng

 

 

 

 

 

1

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

2

Khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề

 

 

 

 

 

3

……..

 

 

 

 

 

Ghi chú: Biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột A: Số thứ tự;

Cột B: ghi danh sách các nguồn gây ô nhiễm;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra;

Cột 2: ghi diện tích đất bị ô nhiễm;

Cột 3: ghi diện tích đất ô nhiễm ở mức nguy hại;

Cột 4: ghi diện tích đất ô nhiễm ở mức nguy hại  nghiêm trọng;

Cột 5: ghi diện tích đất ô nhiễm ở mức nguy hại đặc biệt.

 


Mẫu số 23/QĐC:

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM THEO MỨC ĐỘ NGUY HẠI THEO LOẠI ĐẤT
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Tổng diện tích điều tra

Tổng diện tích đất bị ô nhiễm

Mức nguy hại ô nhiễm

Nguy hại

Nguy hại nghiêm trọng

Nguy hại đặc biệt

A

B

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng

 

 

 

 

 

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

2

Đất trồng cây hằng năm khác

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu biểu này dùng cho điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh, trong đó:

Cột A: số thứ tự

Cột B: ghi danh sách các loại đất;

Cột 1: ghi tổng diện tích điều tra;

Cột 2: ghi diện tích đất bị ô nhiễm;

Cột 3: ghi diện tích đất ô nhiễm ở mức nguy hại;

Cột 4: ghi diện tích đất ô nhiễm ở mức nguy hại  nghiêm trọng;

Cột 5: ghi diện tích đất ô nhiễm ở mức nguy hại đặc biệt.

 


5. Hệ thống mẫu biểu trong quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

5.1. Mẫu biểu trong quan trắc chất lượng đất

Mẫu số 24a/QĐC:

THỐNG KÊ KẾT QUẢ QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG ĐẤT
Năm
…………

 

Điểm quan trắc

Vị trí (xã, huyện, tỉnh/phường, quận, thành phố)

Tọa độ

Chỉ tiêu quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

Dung trọng (g/cm3)

Tỷ trọng

pHKCl

OM

(%)

Thành phần cơ giới

CEC (lđl/100g đất)

N (%)

P2O5

(%)

K2O

(%)

Cát (%)

Limon

(%)

Sét (%)

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

V1CL01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2. Mẫu biểu trong quan trắc thoái hóa đất

a) Mẫu biểu quan trắc đất bị suy giảm độ phì (sau đây gọi tắt là suy giảm độ phì)

Mẫu số 24b/QĐC:

THỐNG KÊ KẾT QUẢ QUAN TRẮC SUY GIẢM ĐỘ PHÌ

Năm………..

 

Điểm quan trắc

Vị trí (xã, huyện, tỉnh/phường, quận, thành phố)

Tọa độ

Chỉ tiêu quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

Dung trọng (g/cm3)

Tỷ trọng

pHKCl

OM

(%)

Thành phần cơ giới

CEC (lđl/100g đất)

N (%)

P2O5

(%)

K2O

(%)

Cát (%)

Limon

(%)

Sét (%)

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

V2THs 02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Mẫu biểu quan trắc mặn hóa

Mẫu số 25a/QĐC:

THỐNG KÊ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MẶN HÓA

Năm………….

 

Điểm quan trắc

Vị trí (xã, huyện, tỉnh/phường, quận, thành phố)

Tọa độ

Chỉ tiêu quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

Dung trọng (g/cm3)

Tỷ trọng

pHKCl

OM

(%)

Thành phần cơ giới

CEC (lđl/100g đất)

N (%)

P2O5

(%)

K2O

(%)

TSMT (%)

Cát (%)

Limon

(%)

Sét (%)

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

V3THm03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Mẫu biểu quan trắc phèn hóa

Mẫu số 25b/QĐC:

THỐNG KÊ KẾT QUẢ QUAN TRẮC PHÈN HÓA

Năm ….

 

Điểm quan trắc

Vị trí (xã, huyện, tỉnh/phường, quận, thành phố)

Tọa độ

Chỉ tiêu quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

Dung trọng (g/cm3)

Tỷ trọng

pHKCl

OM

(%)

Thành phần cơ giới

CEC (lđl/100g đất)

N (%)

P2O5

(%)

K2O

(%)

S (%)

Cát (%)

Limon

(%)

Sét (%)

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

V2THp04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d) Mẫu biểu quan trắc xói mòn

Mẫu số 26/QĐC:

THỐNG KÊ KẾT QUẢ QUAN TRẮC XÓI MÒN

Năm……..

 

Điểm quan trắc

Vị trí (xã, huyện, tỉnh/phường, quận, thành phố)

Tọa độ

Chỉ tiêu quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

Dung trọng (g/cm3)

Tỷ trọng

pHKCl

OM

(%)

Thành phần cơ giới

CEC (lđl/100g đất)

N (%)

P2O5

(%)

K2O

(%)

Độ dày lớp đất mặt bị xói mòn

(cm)

Cát (%)

Limon

(%)

Sét (%)

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

V4THx05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

đ) Mẫu biểu quan trắc khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa (sau đây gọi tắt là khô hạn)

Mẫu số 27/QĐC:

THỐNG KÊ KẾT QUẢ QUAN TRẮC KHÔ HẠN

m…..

 

Điểm quan trắc

Vị trí (xã, huyện, tỉnh/phường, quận, thành phố)

Tọa độ

Chỉ tiêu quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

Dung trọng (g/cm3)

Tỷ trọng

pHKCl

OM

(%)

Thành phần cơ giới

CEC (lđl/100g đất)

N (%)

P2O5

(%)

K2O

(%)

Độ ẩm đất

(%)

Cát (%)

Limon

(%)

Sét (%)

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

V3THk06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

e) Mẫu biểu quan trắc kết von, đá ong hóa (sau đây gọi tắt là kết von)

Mẫu số 28/QĐC:

THỐNG KÊ KẾT QUẢ QUAN TRẮC KẾT VON

Năm ….

 

Điểm quan trắc

Vị trí (xã, huyện, tỉnh/phường, quận, thành phố)

Tọa độ

Chỉ tiêu quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

Dung trọng (g/cm3)

Tỷ trọng

pHKCl

OM

(%)

Thành phần cơ giới

CEC (lđl/100g đất)

N (%)

P2O5

(%)

K2O

(%)

Tỷ lệ hạt kết von (%)

Cát (%)

Limon

(%)

Sét (%)

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

V2THkv07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.3. Mẫu biểu trong quan trắc ô nhiễm đất

Mẫu số 29/QĐC:

THỐNG KÊ KẾT QUẢ QUAN TRẮC Ô NHIỄM ĐẤT

Năm

 

Điểm quan trắc

Vị trí (xã, huyện, tỉnh/phường, quận, thành phố)

Tọa độ

Chỉ tiêu quan trắc

Kinh độ

Vĩ độ

Cd

(mg/kg)

Cu

(mg/kg)

As (mg/kg)

Hg (mg/kg)

Pb

(mg/kg)

Cr

(mg/kg)

Zn (mg/kg)

Ni (mg/kg)

Hóa chất BVTV phốt pho hữu cơ (mg/kg)

A

B

C

D

1

2

3

4

5

7

8

9

10

V6ONc06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V6ONn07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V6ONt08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: số liệu ở cột 10 chỉ tổng hợp đối với mẫu quan trắc đất trồng cây hằng năm và đất trồng cây lâu năm.

 

6. Hệ thống mẫu biểu bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Mẫu số 30/QĐC:

TỔNG HỢP CÁC KHU VỰC ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CẦN BẢO VỆ,
CẢI TẠO, PHỤC HỒI

 

STT

Tên khu vực

Địa điểm

Diện tích (ha)

Loại hình thoái hóa

Mức độ thoái hóa

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Khu vực ...

 

 

 

 

 

2

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) STT: số thứ tự;

(2) Tên khu vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

(3) Địa điểm: ghi tên đơn vị hành chính;

(4) Diện tích đất bị thoái hóa theo từng khu vực;

(5) Loại hình thoái hóa: thể hiện loại hình đất bị thoái hóa tại khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kết qu điều tra, đánh giá thoái hóa đất;

(6) Mức độ thoái hóa: thể hiện mức độ đất bị thoái hóa tại khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kết qu điều tra, đánh giá thoái hóa đất;

(7) Ghi chú: Mô tả một số thông tin khác về khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kết qu điều tra, đánh giá thoái hóa đất.

 


Mẫu số 31/QĐC:

TỔNG HỢP CÁC KHU VỰC ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CẦN BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI

 

STT

Tên khu vực

Địa điểm

Diện tích (ha)

Loại hình ô nhiễm

Mức độ ô nhiễm

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Khu vực ...

 

 

 

 

 

2

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) STT: số thứ tự;

(2) Tên khu vực đất bị ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

(3) Địa điểm: ghi tên đơn vị hành chính;

(4) Diện tích đất bị ô nhiễm theo từng khu vực;

(5) Loại hình ô nhiễm: thể hiện loại hình đất bị ô nhiễm tại khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

(6) Mức độ ô nhiễm: thể hiện mức độ đất bị ô nhiễm tại khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

(7) Ghi chú: Mô tả một số thông tin khác về khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi.

Mẫu số 32/QĐC:

TỔNG HỢP CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, GIẢI PHÁP KINH TẾ, XÃ HỘI

THEO CÁC KHU VỰC CẦN BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

 

STT

Khu vực

Mức độ cần BVCTPH đất

Loại đất

Diện tích (ha)

Biện pháp kỹ thuật

Giải pháp kinh tế, xã hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) STT: số thứ tự;

(2) Tên các khu vực đất bị thoái hóa/ô nhiễm theo kết quả điều tra, đánh giá đất đai;

(3) Theo mức độ phân cấp thoái hóa/ô nhiễm từ kết quả điều tra, đánh giá đất đai;

(4) Loại đất theo kết quả điều tra, đánh giá đất đai;

(5) Diện tích khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(6) Tên biện pháp kỹ thuật phù hợp theo khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(7) Tên giải pháp kinh tế, xã hội phù hợp theo khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.

 


Mẫu số 33/QĐC:

TỔNG HỢP CÁC KHU VỰC ĐẤT CẦN BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI

 

STT

Tên khu vực

Địa điểm

Diện tích (ha)

Hiện trạng

Mức độ thoái hóa/ô nhiễm

Biện pháp, giải pháp (từ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đề xuất)

Kỹ thuật

Kinh tế, xã hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Khu vực đất bị thoái hóa

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực đất thoái hóa do yếu tố bị xói mòn

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

2

Khu vực đất thoái hóa do yếu tố khô hạn

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

3

Khu vực đất thoái hóa do yếu tố bị đá, hoang mạc cát, hoang mạc đất cằn

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

4

Khu vực đất thoái hóa do yếu tố kết von

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

5

Khu vực đất thoái hóa do yếu tố mặn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

6

Khu vực đất thoái hóa do yếu tố phèn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

7

Khu vực đất thoái hóa do yếu tố suy giảm độ phì

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

II

Khu vực đất bị ô nhiễm

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực ...

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) STT: số thứ tự;

(2) Phạm vi: tên các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi;

(3) Địa điểm: ghi tên đơn vị hành chính;

(4) Diện tích khu vực bị thoái hóa/ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo từng khu vực;

(5) Hiện trạng sử dụng đất;

(6) Mức độ phân cấp thoái hóa/ô nhiễm tại các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi;

(7), (8) Biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất.

 


Mẫu số 34/QĐC:

TỔNG HỢP CÁC KHU VỰC ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CẦN BẢO VỆ, CẢI TẠO,

PHỤC HỒI THEO MỨC ĐỘ

 

STT

Tên khu vực

Địa điểm

Diện tích (ha)

Hiện trạng

Mức độ BVCTPH đất

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Đất bị thoái hóa nặng

 

 

 

 

 

1

Khu vực số ...

 

 

 

 

 

2

Khu vực số ...

 

 

 

 

 

3

Khu vực số ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đất bị thoái hóa trung bình

 

 

 

 

 

1

Khu vực số ...

 

 

 

 

 

2

Khu vực số ...

 

 

 

 

 

3

Khu vực số ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đất bị thoái hóa nhẹ

 

 

 

 

 

1

Khu vực số ...

 

 

 

 

 

2

Khu vực số ...

 

 

 

 

 

3

Khu vực số ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) STT: số thứ tự;

(2) Tên khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(3) Địa điểm: ghi tên đơn vị hành chính;

(4) Diện tích khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(5) Hiện trạng sử dụng đất;

(6) Mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo quy định tại Bảng số 02/BVĐ của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;

(7) Các thông tin khác có liên quan.

 


Mẫu số 35/QĐC:

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC KHU VỰC CẦN BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

 

STT

Tên khu vực

Địa điểm

Hiện trạng

Diện tích (ha)

Mức độ cần BVCTPH đất

Biện pháp kỹ thuật

Giải pháp kinh tế, xã hội

Thời gian thực hiện

Thời gian hoàn thành

Chi phí thực hiện

Đơn vị chủ trì thực hiện

Đơn vị phối hợp thực hiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) STT: số thứ tự;

(2) Tên khu bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(3) Địa điểm: ghi tên đơn vị hành chính;

(4) Hiện trạng sử dụng đất;

(5Diện tích khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(6) Mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(7) Biện pháp kỹ thuật phù hợp cho khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(8) Giải pháp kinh tế, xã hội phù hợp cho khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(9) Đề xuất thời gian bắt đầu thực hiện;

(10) Đề xuất thời gian hoàn thành;

(11) Đề xuất chi phí thực hiện;

(12) Đề xuất đơn vị chủ trì thực hiện;

(13) Đề xuất đơn vị phối hợp thực hiện.

 


Mẫu số 36/QĐC:

KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
THEO KẾ HOẠCH

 

STT

Tên khu vực

Địa điểm

Diện tích (ha)

Hiện trạng

Biện pháp, giải pháp

Mức độ thoái hóa, ô nhiễm

Ghi chú

Kế hoạch

Thực tế

Kỹ thuật

Kinh tế, xã hội

Trước BVCTPH

Sau khi BVCTPH

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Các khu vực đã thực hiện và hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực số...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu vực số...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu vực số...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các khu vực đang thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực số...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu vực số...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu vực số...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) STT: số thứ tự;

(2) Tên các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch đã được duyệt;

(3) Địa điểm: ghi tên đơn vị hành chính;

(4) Diện tích khu vực theo kế hoạch được duyệt;

(5) Diện tích thực tế khu vực đã và đang thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(6) Hiện trạng sử dụng đất;

(7) (8) Các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội đã được áp dụng;

(9) Mức độ thoái hóa, ô nhiễm trước khi thực hiện nhiệm vụ cải tạo, bảo vệ, phục hồi đất;

(10) Mức độ thoái hóa, ô nhiễm sau khi thực hiện nhiệm vụ cải tạo, bảo vệ, phục hồi đất;

(11) Ghi chú.


 

Mẫu số 37/QĐC:

THỐNG KÊ CÁC KHU VỰC ĐẤT CHƯA ĐƯỢC BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI
THEO KẾ HOẠCH ĐƯỢC DUYỆT

 

STT

Tên khu vực

Địa điểm

Hiện trạng

Diện tích (ha)

Loại hình thoái hóa/ô nhiễm

Mức độ thoái hóa/ô nhiễm

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Các khu vực cần cảnh báo, không cho phép

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực số...

 

 

 

 

 

 

2

Khu vực số.

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các khu vực hạn chế hoạt động

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực số.

 

 

 

 

 

 

2

Khu vực số.

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú

(1) STT: số thứ tự;

(2) Tên khu vực chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cần giám sát, kiểm soát;

(3) Địa điểm: ghi tên đơn vị hành chính;

(4) Hiện trạng sử dụng đất;

(5) Diện tích khu vực chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

(6) Loại hình đất bị thoái hoá, ô nhiễm theo kết quả điều tra, đánh giá đất đai;

(7) Mức độ đất bị thoái hoá, ô nhiễm theo kết quả điều tra, đánh giá đất đai.

 


7. Quy định về cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Bảng số 04/QĐC:

DỮ LIỆU CẬP NHẬT VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI

 

Nội dung

STT

Chất lượng đất

Tiềm năng đất đai

Thoái hóa đất

Ô nhiễm đất

Quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất và ô nhiễm đất

Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Định dạng dữ liệu

Dữ liệu không gian và dữ liệu thuộc tính

1

Lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện

 

Lớp thông tin điểm điều tra

Lớp thông tin điểm điều tra

Lớp thông tin điểm quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

 

*.shp, *.gdb, *.xml,

*.gml

2

Lớp thông tin phân mức chất lượng đất

Lớp thông tin phân mức tiềm năng đất đai

1. Lớp thông tin phân mức đất bị suy giảm độ phì

2. Lớp thông tin phân mức đất bị xói mòn do mưa

3. Lớp thông tin đất phân mức đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

4. Lớp thông tin phân mức đất bị kết von, đá ong hóa

5. Lớp thông tin phân mức đất bị mặn hóa

6. Lớp thông tin phân mức đất bị phèn hóa

7. Lớp thông tin phân mức thoái hóa đất

Lớp thông tin phân mức đất bị ô nhiễm

 

Lớp thông tin kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo từng khu vực

*.shp, *.gdb, *.xml,

*.gml

3

Lớp thông tin khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo chất lượng khác nhau.

 

Lớp thông tin khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

Lớp thông tin khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

 

 

*.shp, *.gdb, *.xml,

*.gml

Các dữ liệu khác có liên quan

1

Bản mô tả kết quả, điều tra khoanh đất nông nghiệp (Mẫu số 02/CLĐ)

 

Bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa (Mẫu số 02/THĐ)

Bản mô tả kết quả điều tra điểm lấy mẫu đất theo quy định tại (Mẫu số 03/ONĐ)

Bản mô tả cảnh quan khu vực quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất (Mẫu số 02/QTĐ)

Bản mô tả khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (Mẫu số 01/BVĐ)

Bản mô tả điểm điều tra bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (Mẫu số 02/BVĐ)

*.pdf

2

Tập ảnh cảnh quan, ảnh mặt cắt phẫu diện đất

 

Tập ảnh cảnh quan khu vực, ảnh điểm điều tra

Tập ảnh cảnh quan khu vực, ảnh điểm điều tra

Tập ảnh cảnh quan khu vực, ảnh điểm điều tra

Tập ảnh cảnh quan khu vực, ảnh điểm điều tra

*.pdf

*.jpeg

*. png

3

Tập bản tả phẫu diện đất (Mẫu số 03/CLĐ, 04/CLĐ, 05/CLĐ)

 

 

 

 

Tập bản tả phẫu diện đất (theo mẫu điều tra chất lượng đất)

*.pdf

4

 

 

 

Phiếu lấy mẫu đất

Phiếu lấy mẫu đất

Phiếu lấy mẫu đất (theo mẫu điều tra ô nhiễm đất)

*.pdf

5

Kết quả phân tích mẫu đất

 

Kết quả phân tích mẫu đất

Kết quả phân tích mẫu đất

Kết quả phân tích mẫu đất

 

*.pdf

6

Báo cáo tổng hợp chất lượng đất

Báo cáo tổng hợp tiềm năng đất đai

Báo cáo tổng hợp thoái hóa đất

Báo cáo tổng hợp ô nhiễm đất

Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

Báo cáo kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

*.pdf

*.doc *.docx

7

Các biểu theo mẫu tại Phụ lục I liên quan đến chất lượng đất

Các biểu theo mẫu tại Phụ lục I liên quan đến tiềm năng đất đai

Các biểu theo mẫu tại Phụ lục I liên quan đến thoái hóa đất

Các biểu theo mẫu tại Phụ lục I liên quan đến ô nhiễm đất

Các biểu theo mẫu tại Phụ lục I liên quan đến quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

Các biểu theo mẫu tại Phụ lục I liên quan đến bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

*.pdf

*.xls, xlsx

8

Quyết định phê duyệt kết quả chất lượng đất

Quyết định phê duyệt kết quả tiềm năng đất đai

Quyết định phê duyệt kết quả thoái hóa đất

Quyết định phê duyệt kết quả ô nhiễm đất

Quyết định phê duyệt kết quả quan trắc quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất

Quyết định phê duyệt kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

*.pdf

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét