Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục số 02 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ GIẤY NGUYÊN LIỆU ĐỂ IN PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 Phụ lục số 02

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ GIẤY NGUYÊN LIỆU ĐỂ IN

PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính,

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)

 

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu kỹ thuật sau lão hóa

Ghi chú

1

Thành phần bột giấy

 

Bột hóa học tẩy trắng

 

2

Loại giấy

 

Giấy in Offset Wood free

 

3

Khổ giấy

mm

210x297

 

4

Định lượng

g/m2

(165 - 170) ±4%

1. Định lượng của giấy nguyên liệu khi cung cấp từ 165g/m2 đến 170g/m2.

2. Định lượng của giấy nguyên liệu khi kiểm tra có biên độ từ 158,4g/m2 đến 176,8g/m2.

5

Độ dầy

µm

(214-220) ±5

1. Độ dầy của giấy nguyên liệu khi cung cấp từ 214 µm đến 220 µm.

2. Độ dầy của giấy nguyên liệu khi kiểm tra có biên độ từ 209 µm đến 225 µm.

6

Độ bền kéo:

 

 

 

- Chiều dọc

kg/15mm

≥ 10,0

 

- Chiều ngang

kg/15mm

≥ 5,0

 

7

Độ bền xé:

 

 

 

- Chiều dọc

g

≥ 90

 

- Chiều ngang

g

≥ 100

 

8

Độ chịu bục

kPa

350

 

9

Độ trắng ISO

%

≥ 85

 

10

pH nước chiết

 

7,0 - 8,0

 

11

Độ đục

%

≥ 95

 

12

Độ nhẵn Bekk

giây

12,0-30,0

 

13

Độ hút nước Cobb 60

g/m2

30-50

 

14

Tuổi thọ

năm

> 100

 

 6. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 như sau:

“PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ GIẤY NGUYÊN LIỆU ĐỂ IN
PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu kỹ thuật sau lão hóa

Ghi chú

1

Thành phần bột giấy

 

Bột hóa học tẩy trắng

 

2

Loại giấy

 

Giấy in Offset Woodfree

 

3

Khổ giấy

mm

210x297

 

4

Định lượng

g/m2

(165              - 170) ±4%

1.Định lượng của giấy nguyên liệu khi cung cấp từ 165g/m2 đến 170g/m2

2. Định lượng của giấy nguyên liệu khi kiểm tra có biên độ từ 158,4g/m2 đến 176,8g/m2

5

Độ dầy

μm

(214-220) ±5

1. Độ dầy của giấy nguyên liệu khi cung cấp từ 214 μm đến 220 μm.

2. Độ dầy của giấy nguyên liệu khi kiểm tra có biên độ từ 209 μm đến 225 μm.

6

Độ bền kéo:

 

 

 

- Chiều dọc

kg/15mm

≥ 10,0

 

- Chiều ngang

kg/15mm

≥ 5,0

 

7

Độ bền xé:

 

 

 

- Chiều dọc

g

≥ 90

 

- Chiều ngang

g

≥90

 

8

Độ chịu bục

kPa

350

 

9

Độ trắng ISO

%

≥ 95

 

10

pH nước chiết

 

7,0 - 10,0

 

11

Độ đục

%

≥ 85

 

12

Độ nhẵn Bekk

giây

≥20,0

 

13

Độ hút nước Cobb 60

g/m2

20-25

 

14

Tuổi thọ

năm

>100-<300

 

【Thông tư 23/2025/TT-BNNMT】

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét