Phụ lục số 02
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ GIẤY NGUYÊN LIỆU ĐỂ IN
PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 như sau:
“PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ GIẤY NGUYÊN LIỆU ĐỂ IN
PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
STT | Nội dung | Đơn vị | Chỉ tiêu kỹ thuật sau lão hóa | Ghi chú |
1 | Thành phần bột giấy |
| Bột hóa học tẩy trắng |
|
2 | Loại giấy |
| Giấy in Offset Woodfree |
|
3 | Khổ giấy | mm | 210x297 |
|
4 | Định lượng | g/m2 | (165 - 170) ±4% | 1.Định lượng của giấy nguyên liệu khi cung cấp từ 165g/m2 đến 170g/m2 2. Định lượng của giấy nguyên liệu khi kiểm tra có biên độ từ 158,4g/m2 đến 176,8g/m2 |
5 | Độ dầy | μm | (214-220) ±5 | 1. Độ dầy của giấy nguyên liệu khi cung cấp từ 214 μm đến 220 μm. 2. Độ dầy của giấy nguyên liệu khi kiểm tra có biên độ từ 209 μm đến 225 μm. |
6 | Độ bền kéo: |
|
|
|
- Chiều dọc | kg/15mm | ≥ 10,0 |
| |
- Chiều ngang | kg/15mm | ≥ 5,0 |
| |
7 | Độ bền xé: |
|
|
|
- Chiều dọc | g | ≥ 90 |
| |
- Chiều ngang | g | ≥90 |
| |
8 | Độ chịu bục | kPa | 350 |
|
9 | Độ trắng ISO | % | ≥ 95 |
|
10 | pH nước chiết |
| 7,0 - 10,0 |
|
11 | Độ đục | % | ≥ 85 |
|
12 | Độ nhẵn Bekk | giây | ≥20,0 |
|
13 | Độ hút nước Cobb 60 | g/m2 | 20-25 |
|
14 | Tuổi thọ | năm | >100-<300 |
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét