PHỤ LỤC SỐ 1
GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở ÁP DỤNG GIỮA CÁ NHÂN VỚI CÁ NHÂN VÀ GIỮA CÁ NHÂN VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÔNG THỤ HƯỞNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị định số 25/1999/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 1999 của Chính phủ)
1. Giá chuẩn:
ĐVT: đ/m2 sử dụng/tháng
Biệt thự (hạng) | Nhà ở (cấp) | ||||||
I | II | III | IV | I | II | III | IV |
4.900 | 5.500 | 6.800 | 7.800 | 3.600 | 3.300 | 2.800 | 2.100 |
4
2. Hệ số điều chỉnh giá chuẩn: (1 + S Ki)
i=1
a) Hệ số cấp đô thị (K1):
Hệ số | I | II | III | IV | V |
Trị số K1 | + 0,20 | + 0,10 | 0,00 | - 0,10 | - 0,15 |
b) Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K2):
Hệ số | Trung tâm | Cận trung tâm | Ven nội |
Trị số K2 | 0,00 | - 0,10 | - 0,20 |
c) Hệ số tầng cao (K3):
Hệ số | I | II | III | IV | V | VI trở lên |
Trị số K3 | + 0,25 | + 0,05 | 0,00 | - 0,10 | - 0,20 | - 0,3 |
d) Hệ số điều kiện giao thông (K4):
Hệ số | Có đường xe thô sơ đến tận ngôi nhà | Có đường ô tô đến tận ngôi nhà |
Trị số K4 | 0,00 | + 0,20 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét