Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục số 11: Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của lưới khống chế

 Phụ lục số 11

YÊU CẦU KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA LƯỚI KHỐNG CHẾ

 

Số TT

Tiêu chí đánh giá chất lượng lưới

Yêu cầu kỹ thuật

 

I

Lưới địa chính

 

 

1

Tiêu chí đánh giá chất lượng chung của lưới địa chính

 

 

1.1

Trị tuyệt đối của sai số trung phương vị trí điểm sau bình sai

≤ 5 cm

 

1.2

Sai số trung phương tương đối cạnh sau bình sai (ms/S)

≤ 1:50.000

 

1.3

Trị tuyệt đối sai số trung phương tuyệt đối cạnh dưới 400 m sau bình sai

≤ 1,2 cm

 

1.4

Trị tuyệt đối sai số trung phương phương vị cạnh sau bình sai:

- Đối với cạnh lớn hơn hoặc bằng 400 m

- Đối với cạnh nhỏ hơn 400 m

 

≤ 5 giây

≤ 10 giây

1.5

Trị tuyệt đối sai số trung phương độ cao sau bình sai:

- Vùng đồng bằng

- Vùng núi

 

≤ 10 cm

≤ 12 cm

2

Tiêu chí đánh giá chất lượng lưới địa chính đo bằng công nghệ GNSS

 

 

2.1

Phương pháp đo

Đo tĩnh

 

2.2

Sử dụng máy thu có trị tuyệt đối của sai số đo cạnh

≤ 10 mm + 2D mm

(D: tính bằng km)

2.3

Số vệ tinh khỏe liên tục

≥ 4

 

2.4

PDOP lớn nhất

≤ 4

 

2.5

Góc ngưỡng cao (elevation mask) cài đặt trong máy thu

≥ 15º (15 độ)

 

2.6

Thời gian đo ngắm đồng thời

≥ 60 phút

 

2.7

- Trị tuyệt đối sai số khép hình giới hạn tương đối khi xử lý sơ bộ cạnh (fs/[S])

≤ 1:10.000

 

- Khi [S] < 5 km

≤ 5 cm

 

- Trị tuyệt đối sai số khép độ cao dH, trong đó:

Các giá trị dX, dY, dZ là các giá trị nhận được từ việc giải các cạnh (baselines) tham gia vào vòng khép, n là số cạnh khép hình.

([S]: tính bằng km)

2.8

Khoảng cách tối đa từ một điểm bất kỳ trong lưới đến điểm cấp cao gần nhất

≤ 10 km

 

2.9

Số hướng đo nối tại 1 điểm

≥ 3

 

2.10

Số cạnh độc lập tại 1 điểm

≥ 2

 

3

Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của lưới địa chính khi lập bằng phương pháp đo góc, đo cạnh bằng máy toàn đạc điện tử

 

 

3.1

Góc ngoặt của đường chuyền

≥ 30º (30 độ)

 

3.2

Số cạnh trong đường chuyền

≤ 15

 

3.3

Chiều dài đường chuyền:

- Nối 2 điểm cấp cao

- Từ điểm khởi tính đến điểm nút hoặc giữa hai điểm nút

- Chu vi vòng khép

 

≤ 8 km

≤ 5 km

≤ 20 km

 

3.4

Chiều dài cạnh đường chuyền:

- Cạnh dài nhất

- Cạnh ngắn nhất

- Chiều dài trung bình một cạnh

 

≤ 1.400 m

≥ 200 m

500 - 700 m

 

3.5

Trị tuyệt đối sai số trung phương đo góc

≤ 5 giây

 

3.6

Trị tuyệt đối sai số giới hạn khép góc đường chuyền hoặc vòng khép (n: là số góc trong đường chuyền hoặc vòng khép)

 

3.7

Sai số khép giới hạn tương đối fs/[s]

≤ 1:25.000

 

II

Lưới khống chế đo vẽ

 

 

1

Lưới khống chế đo vẽ cấp 1

 

 

1.1

Sai số trung phương vị trí điểm sau bình sai so với điểm gốc

≤ 5 cm

 

1.2

Sai số trung phương tương đối cạnh sau bình sai (ms/S)

≤ 1/10.000

 

1.3

Sai số khép giới hạn tương đối fs/[s]

≤ 1/10.000

 

2

Lưới khống chế đo vẽ cấp 2

 

 

2.1

Sai số trung phương vị trí điểm sau bình sai so với điểm gốc

≤ 7 cm

 

2.2

Sai số trung phương tương đối cạnh sau bình sai (ms/S)

≤ 1/10.000

 

2.3

Sai số khép giới hạn tương đối fs/[s]

≤ 1/5.000

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét