PHỤ LỤC SỐ 2
GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở ÁP DỤNG GIỮA CÁ NHÂN VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐƯỢC THỤ HƯỞNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị định số 25/1999/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 1999 của Chính phủ)
1. Giá chuẩn:
ĐVT: đ/m2 sử dụng/tháng
Biệt thự (hạng) | Nhà ở (cấp) | ||||||
I | II | III | IV | I | II | III | IV |
2.500 | 3.000 | 3.500 | 5.500 | 1.500 | 1.400 | 1.350 | 900 |
4
2. Hệ số điều chỉnh giá chuẩn: (1 + S Ki)
i=1
a) Hệ số cấp đô thị (K1):
Hệ số | I | II | III | IV | V |
Trị số K1 | 0,00 | - 0,05 | - 0,10 | - 0,15 | - 0,20 |
b) Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K2):
Hệ số Hệ số | Trung tâm | Cận trung tâm | Ven nội |
Trị số K2 | 0,00 | - 0,10 | - 0,20 |
c) Hệ số tầng cao (K3):
Hệ số | I | II | III | IV | V | VI trở lên |
Trị số K3 | + 0,15 | + 0,05 | 0,00 | - 0,10 | - 0,20 | - 0,30 |
d) Hệ số điều kiện giao thông (K4):
Hệ số | Có đường xe thô sơ đến tận ngôi nhà | Có đường ô tô đến tận ngôi nhà |
Trị số K4 | 0,00 | + 0,10 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét