Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục số 21: Bảng phân lớp, phân loại đối tượng bản đồ địa chính

 Phụ lục số 21

BẢNG PHÂN LỚP, PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

 

I. BẢNG PHÂN LỚP ĐỐI TƯỢNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Phân nhóm chính

Lớp đối tượng

Đối tượng

Level (Lớp)

Dữ liệu thuộc tính

Quan hệ giữa các đối tượng

Địa hình

Yếu tố địa hình

Đường bình độ cơ bản

1

Độ cao

 

Đường bình độ cái

1

Độ cao

 

Đường bình độ nửa khoảng cao đều

1

Độ cao

 

Ghi chú độ cao

3

Độ cao

 

Ghi chú bình độ

3

 

 

Tỷ sâu, tỷ cao

5

 

 

Điểm khống chế trắc địa K

Điểm Nhà nước KN

Điểm thiên văn

6

Tên, độ cao

 

Điểm tọa độ Quốc gia

6

Số hiệu điểm, độ cao

 

Điểm độ cao Quốc gia

6

Độ cao

 

Điểm khống chế do vẽ KT

Điểm độ cao kỹ thuật

7

Độ cao

 

Điểm địa chính

8

Số hiệu điểm, độ cao

 

Điểm khống chế đo vẽ, điểm trạm đo

8

 

 

Ghi chú số hiệu điểm, độ cao

9

 

 

Thửa đất T

Ranh giới thửa đất TD

Ranh giới thửa đất hiện trạng

10

Độ rộng bờ thửa

 

Ranh giới thửa đất theo giấy tờ

61

Độ rộng bờ thửa

 

Điểm nhãn thửa (tâm thửa)

11

Tọa độ nhãn thửa

Nằm trong đường bao thửa

Ký hiệu vị trí nơi có độ rộng hoặc độ rộng thay đổi, ghi chú độ rộng

12

 

Bắt điểm đầu hoặc cuối của cạnh thửa, song song với cạnh thửa

Số thứ tự thửa đất và đường kẻ ngang tạo nhãn thửa

13

 

 

Loại đất hiện trạng

2

Loại đất hiện trạng

Nằm trong đường bao thửa

Diện tích thửa đất

4

Diện tích thửa đất hiện trạng

Nằm trong đường bao thửa

Loại đất pháp lý

29

Loại đất theo giấy tờ pháp lý

Nằm trong đường bao thửa

Thông tin lịch sử

49

Loại đất trước chỉnh lý

Nằm trong đường bao thửa

Nhà, khối nhà N

Ranh giới thửa đất TD

Tường nhà

14

 

 

Điểm nhãn nhà

15

Vật liệu, số tầng, tọa độ nhãn, kiểu/loại nhà (*1)

Nằm trong đường bao nhà

Ký hiệu tường chung, riêng, nhờ tường

16

 

 

Ghi chú về nhà

16

 

 

Các đối tượng điểm quan trọng Q

 

Đối tượng điểm có tính kinh tế (*2)

17

 

 

Đối tượng điểm có tính văn hoá (*2)

18

 

 

Đối tượng điểm có tính xã hội (*2)

19

 

 

Giao thông G

Đường sắt GS Đường ô tô, phố GB

Đường ray

20

Độ rộng đường

 

Chỉ giới đường sắt

21

 

Là ranh giới thửa

Phần trải mặt, lòng đường, chỗ thay đổi chất liệu rải mặt

22

 

 

Chỉ giới đường

23

 

Là ranh giới thửa

Chỉ giới đường nằm trong thửa

24

 

Không là ranh giới thửa

Đường theo nửa tỷ lệ (1 nét)

25

 

Nối với lề đường

Ký hiệu vị trí nơi có độ rộng hoặc độ rộng thay đổi, ghi chú độ rộng

26

 

Bắt điểm đầu hoặc cuối của lề đường, song song với lề đường

Cầu

27

 

Nối với lề đường

Tên đường, tên phố, tính chất đường

28

 

 

Thuỷ hệ T

Đường nước TV

Đường mép nước

30

 

Cố định hoặc không cố định

Đường bờ

31

 

Là ranh giới thửa

Kênh, mương, rãnh thoát nước

32

 

Là ranh giới thửa

Đường giới hạn các đối tượng thuỷ văn nằm trong thửa

33

 

Không tham gia vào tạo thửa

Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét)

34

Độ rộng

Nối với đường bờ, kênh, mương

Ký hiệu vị trí nơi có độ rộng hoặc độ rộng thay đổi, ghi chú độ rộng, hướng dòng chảy

35

 

 

Cống, đập

36

 

Nằm ngang qua kênh mương

Đê TD

Đường mặt đê

37

 

 

Đường giới hạn chân đê

38

 

Là ranh giới thửa

Địa giới D

Ghi chú thuỷ hệ TG Biên giới quốc gia DQ

Tên sông, hồ, ao, suối, kênh, mương

39

 

 

Biên giới quốc gia xác định

40

 

 

Biên giới quốc gia chưa xác định

40

 

 

Mốc biên giới quốc gia, số hiệu mốc

41

Tên mốc

Liên quan đến đường biên giới

Địa giới tỉnh DT

Địa giới tỉnh xác định

42

 

Có thể lấy từ địa giới quốc gia

Địa giới tỉnh chưa xác định

42

 

Có thể lấy từ địa giới quốc gia

Mốc địa giới tỉnh, số hiệu

43

Tên mốc

Liên quan với đường địa giới tỉnh

Địa giới huyện DH

Địa giới huyện xác định

44

 

Có thể lấy từ địa giới quốc gia, tỉnh

Địa giới huyện chưa xác định

44

 

Có thể lấy từ địa giới quốc gia, tỉnh

Mốc địa giới huyện, số hiệu

45

Tên mốc

Liên quan với đường địa giới huyện

Địa giới xã DX Ghi chú địa danh DG

Địa giới xã xác định

46

 

Có thể lấy từ đường địa giới QG, tỉnh, huyện.

Địa giới xã chưa xác định

46

 

Có thể lấy từ đường địa giới QG, tỉnh, huyện.

Mốc địa giới xã, số hiệu

47

Tên mốc

Liên quan với đường địa giới xã

Tên địa danh, cụm dân cư

48

 

 

Quy hoạch Q

 

Chỉ giới đường quy hoạch, hành lang giao thông

50

 

 

Mốc giới quy hoạch

51

 

 

Sơ đồ phân vùng V

 

Phân vùng địa danh

52

 

 

Phân vùng chất lượng

53

 

 

Phân mảnh bản đồ

54

Hệ tọa độ, tỷ lệ, số hiệu mảnh

 

Cơ sở hạ tầng (Tuỳ chọn) C

 

Mạng lưới điện

55

 

 

Mạng thoát nước thải

56

 

 

Mạng viễn thông, liên lạc

57

 

 

Mạng cung cấp nước

58

 

 

Ranh giới hành lang lưới điện

59

 

 

Trình bày khung

 

Tên mảnh bản đồ, phiên hiệu mảnh

63

 

 

Khung trong, lưới km

63

 

 

Khung ngoài

63

 

 

Bảng chắp

63

 

 

Ghi chú ngoài khung

63

 

 

(*1) Bảng các kiểu, loại nhà (Sử dụng trong trường kiểu nhà ở bảng thuộc tính của đối tượng kiểu nhà):

Đối tượng

Phân loại

Tên

Tên ký hiệu

Nhà, khối nhà N

Nhà của cá nhân NH1

Nhà tư

NH11

Nhà có tính kinh tế NH2

Chợ

NH11

Ngân hàng

NH22

Nhà có tính công cộng NH3

Trường học

NH31

Bệnh viện

NH32

Nhà xã hội NH4

Nhà UBND

NH41

 (*2) Bảng phân loại kiểu đối tượng điểm (Mỗi một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu Cell):

Đối tượng

Tên

Tên ký hiệu

Điểm kinh tế QA1

Ống khói nhà máy

QA1NM

Trạm biến thế

QA1BT

Chợ, doanh nghiệp kinh doanh

QA1PN

Các đối tượng khác

QA1KH

Điểm văn hoá QA2

Đền, miếu

QA2DM

Tháp cổ

QA2TC

Tượng đài

QA2TD

Bia mộ, mộ cổ

QA2MC

Các đối tượng khác

QA2KH

Điểm xã hội QA3

Nghĩa địa

QA3ND

Trạm xá, bệnh viện

QA3TX

Trường học

QA3TH

Các đối tượng khác

QA3KH

II. BẢNG PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG GHI CHÚ

(Một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu cell)

Đối tượng

Tên

Tên ký hiệu

Ghi chú tường

Tường chung là ranh giới thửa

NH3

Tường riêng, ranh giới là mép tường

NH3R

Ghi chú cầu, cống

Cầu hai nét

GB6

Cầu nửa theo tỷ lệ

GB7

Cầu phi tỷ lệ

GB8

Cống theo tỷ lệ

TV7

Cống phi tỷ lệ

TV8

III. BẢNG PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG ĐIỂM

(Một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu cell)

Đối tượng

Tên

Tên ký hiệu

Điểm khống chế đo đạc

Điểm thiên văn

KN1

Điểm tọa độ quốc gia

KN2

Điểm độ cao quốc gia

KN3

Điểm độ cao kỹ thuật

KT1

Điểm địa chính

KT2

Điểm khống chế đo vẽ

KT3

Điểm chi tiết, điểm giao lưới tọa độ

KT5

Điểm kinh tế QA1

Ống khói nhà máy

QA1NM

Trạm biến thế

QA1BT

Cột điện

QA1CD

Các đối tượng khác

QA1KH

Điểm văn hoá QA2

Tháp cổ

QA2TC

Đình, chùa, miếu

QA2DM

Nhà thờ

QA2NT

Tượng đài, bia kỷ niệm

QA2TD

Lăng tẩm, nhà mồ

QA2MC

Chòi cao, tháp cao

QA2TC

Điểm xã hội QA3

Nghĩa địa

QA3ND

Trạm xá, bệnh viện

QA3TX

Trường học

QA3TH

Các đối tượng khác

QA3KH

Điểm địa giới, ranh giới

Mốc biên giới quốc gia

DQ3

Mốc địa giới cấp tỉnh

DT3

Mốc địa giới cấp huyện

DH3

Mốc địa giới cấp xã

DX3

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét