BẢNG PHÂN LỚP, PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
I. BẢNG PHÂN LỚP ĐỐI TƯỢNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Phân nhóm chính | Lớp đối tượng | Đối tượng | Level (Lớp) | Dữ liệu thuộc tính | Quan hệ giữa các đối tượng |
Địa hình | Yếu tố địa hình | Đường bình độ cơ bản | 1 | Độ cao |
|
Đường bình độ cái | 1 | Độ cao |
| ||
Đường bình độ nửa khoảng cao đều | 1 | Độ cao |
| ||
Ghi chú độ cao | 3 | Độ cao |
| ||
Ghi chú bình độ | 3 |
|
| ||
Tỷ sâu, tỷ cao | 5 |
|
| ||
Điểm khống chế trắc địa K | Điểm Nhà nước KN | Điểm thiên văn | 6 | Tên, độ cao |
|
Điểm tọa độ Quốc gia | 6 | Số hiệu điểm, độ cao |
| ||
Điểm độ cao Quốc gia | 6 | Độ cao |
| ||
Điểm khống chế do vẽ KT | Điểm độ cao kỹ thuật | 7 | Độ cao |
| |
Điểm địa chính | 8 | Số hiệu điểm, độ cao |
| ||
Điểm khống chế đo vẽ, điểm trạm đo | 8 |
|
| ||
Ghi chú số hiệu điểm, độ cao | 9 |
|
| ||
Thửa đất T | Ranh giới thửa đất TD | Ranh giới thửa đất hiện trạng | 10 | Độ rộng bờ thửa |
|
Ranh giới thửa đất theo giấy tờ | 61 | Độ rộng bờ thửa |
| ||
Điểm nhãn thửa (tâm thửa) | 11 | Tọa độ nhãn thửa | Nằm trong đường bao thửa | ||
Ký hiệu vị trí nơi có độ rộng hoặc độ rộng thay đổi, ghi chú độ rộng | 12 |
| Bắt điểm đầu hoặc cuối của cạnh thửa, song song với cạnh thửa | ||
Số thứ tự thửa đất và đường kẻ ngang tạo nhãn thửa | 13 |
|
| ||
Loại đất hiện trạng | 2 | Loại đất hiện trạng | Nằm trong đường bao thửa | ||
Diện tích thửa đất | 4 | Diện tích thửa đất hiện trạng | Nằm trong đường bao thửa | ||
Loại đất pháp lý | 29 | Loại đất theo giấy tờ pháp lý | Nằm trong đường bao thửa | ||
Thông tin lịch sử | 49 | Loại đất trước chỉnh lý | Nằm trong đường bao thửa | ||
Nhà, khối nhà N | Ranh giới thửa đất TD | Tường nhà | 14 |
|
|
Điểm nhãn nhà | 15 | Vật liệu, số tầng, tọa độ nhãn, kiểu/loại nhà (*1) | Nằm trong đường bao nhà | ||
Ký hiệu tường chung, riêng, nhờ tường | 16 |
|
| ||
Ghi chú về nhà | 16 |
|
| ||
Các đối tượng điểm quan trọng Q |
| Đối tượng điểm có tính kinh tế (*2) | 17 |
|
|
Đối tượng điểm có tính văn hoá (*2) | 18 |
|
| ||
Đối tượng điểm có tính xã hội (*2) | 19 |
|
| ||
Giao thông G | Đường sắt GS Đường ô tô, phố GB | Đường ray | 20 | Độ rộng đường |
|
Chỉ giới đường sắt | 21 |
| Là ranh giới thửa | ||
Phần trải mặt, lòng đường, chỗ thay đổi chất liệu rải mặt | 22 |
|
| ||
Chỉ giới đường | 23 |
| Là ranh giới thửa | ||
Chỉ giới đường nằm trong thửa | 24 |
| Không là ranh giới thửa | ||
Đường theo nửa tỷ lệ (1 nét) | 25 |
| Nối với lề đường | ||
Ký hiệu vị trí nơi có độ rộng hoặc độ rộng thay đổi, ghi chú độ rộng | 26 |
| Bắt điểm đầu hoặc cuối của lề đường, song song với lề đường | ||
Cầu | 27 |
| Nối với lề đường | ||
Tên đường, tên phố, tính chất đường | 28 |
|
| ||
Thuỷ hệ T | Đường nước TV | Đường mép nước | 30 |
| Cố định hoặc không cố định |
Đường bờ | 31 |
| Là ranh giới thửa | ||
Kênh, mương, rãnh thoát nước | 32 |
| Là ranh giới thửa | ||
Đường giới hạn các đối tượng thuỷ văn nằm trong thửa | 33 |
| Không tham gia vào tạo thửa | ||
Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét) | 34 | Độ rộng | Nối với đường bờ, kênh, mương | ||
Ký hiệu vị trí nơi có độ rộng hoặc độ rộng thay đổi, ghi chú độ rộng, hướng dòng chảy | 35 |
|
| ||
Cống, đập | 36 |
| Nằm ngang qua kênh mương | ||
Đê TD | Đường mặt đê | 37 |
|
| |
Đường giới hạn chân đê | 38 |
| Là ranh giới thửa | ||
Địa giới D | Ghi chú thuỷ hệ TG Biên giới quốc gia DQ | Tên sông, hồ, ao, suối, kênh, mương | 39 |
|
|
Biên giới quốc gia xác định | 40 |
|
| ||
Biên giới quốc gia chưa xác định | 40 |
|
| ||
Mốc biên giới quốc gia, số hiệu mốc | 41 | Tên mốc | Liên quan đến đường biên giới | ||
Địa giới tỉnh DT | Địa giới tỉnh xác định | 42 |
| Có thể lấy từ địa giới quốc gia | |
Địa giới tỉnh chưa xác định | 42 |
| Có thể lấy từ địa giới quốc gia | ||
Mốc địa giới tỉnh, số hiệu | 43 | Tên mốc | Liên quan với đường địa giới tỉnh | ||
Địa giới huyện DH | Địa giới huyện xác định | 44 |
| Có thể lấy từ địa giới quốc gia, tỉnh | |
Địa giới huyện chưa xác định | 44 |
| Có thể lấy từ địa giới quốc gia, tỉnh | ||
Mốc địa giới huyện, số hiệu | 45 | Tên mốc | Liên quan với đường địa giới huyện | ||
Địa giới xã DX Ghi chú địa danh DG | Địa giới xã xác định | 46 |
| Có thể lấy từ đường địa giới QG, tỉnh, huyện. | |
Địa giới xã chưa xác định | 46 |
| Có thể lấy từ đường địa giới QG, tỉnh, huyện. | ||
Mốc địa giới xã, số hiệu | 47 | Tên mốc | Liên quan với đường địa giới xã | ||
Tên địa danh, cụm dân cư | 48 |
|
| ||
Quy hoạch Q |
| Chỉ giới đường quy hoạch, hành lang giao thông | 50 |
|
|
Mốc giới quy hoạch | 51 |
|
| ||
Sơ đồ phân vùng V |
| Phân vùng địa danh | 52 |
|
|
Phân vùng chất lượng | 53 |
|
| ||
Phân mảnh bản đồ | 54 | Hệ tọa độ, tỷ lệ, số hiệu mảnh |
| ||
Cơ sở hạ tầng (Tuỳ chọn) C |
| Mạng lưới điện | 55 |
|
|
Mạng thoát nước thải | 56 |
|
| ||
Mạng viễn thông, liên lạc | 57 |
|
| ||
Mạng cung cấp nước | 58 |
|
| ||
Ranh giới hành lang lưới điện | 59 |
|
| ||
Trình bày khung |
| Tên mảnh bản đồ, phiên hiệu mảnh | 63 |
|
|
Khung trong, lưới km | 63 |
|
| ||
Khung ngoài | 63 |
|
| ||
Bảng chắp | 63 |
|
| ||
Ghi chú ngoài khung | 63 |
|
|
(*1) Bảng các kiểu, loại nhà (Sử dụng trong trường kiểu nhà ở bảng thuộc tính của đối tượng kiểu nhà):
Đối tượng | Phân loại | Tên | Tên ký hiệu |
Nhà, khối nhà N | Nhà của cá nhân NH1 | Nhà tư | NH11 |
Nhà có tính kinh tế NH2 | Chợ | NH11 | |
Ngân hàng | NH22 | ||
Nhà có tính công cộng NH3 | Trường học | NH31 | |
Bệnh viện | NH32 | ||
Nhà xã hội NH4 | Nhà UBND | NH41 |
(*2) Bảng phân loại kiểu đối tượng điểm (Mỗi một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu Cell):
Đối tượng | Tên | Tên ký hiệu |
Điểm kinh tế QA1 | Ống khói nhà máy | QA1NM |
Trạm biến thế | QA1BT | |
Chợ, doanh nghiệp kinh doanh | QA1PN | |
Các đối tượng khác | QA1KH | |
Điểm văn hoá QA2 | Đền, miếu | QA2DM |
Tháp cổ | QA2TC | |
Tượng đài | QA2TD | |
Bia mộ, mộ cổ | QA2MC | |
Các đối tượng khác | QA2KH | |
Điểm xã hội QA3 | Nghĩa địa | QA3ND |
Trạm xá, bệnh viện | QA3TX | |
Trường học | QA3TH | |
Các đối tượng khác | QA3KH |
II. BẢNG PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG GHI CHÚ
(Một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu cell)
Đối tượng | Tên | Tên ký hiệu |
Ghi chú tường | Tường chung là ranh giới thửa | NH3 |
Tường riêng, ranh giới là mép tường | NH3R | |
Ghi chú cầu, cống | Cầu hai nét | GB6 |
Cầu nửa theo tỷ lệ | GB7 | |
Cầu phi tỷ lệ | GB8 | |
Cống theo tỷ lệ | TV7 | |
Cống phi tỷ lệ | TV8 |
III. BẢNG PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG ĐIỂM
(Một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu cell)
Đối tượng | Tên | Tên ký hiệu |
Điểm khống chế đo đạc | Điểm thiên văn | KN1 |
Điểm tọa độ quốc gia | KN2 | |
Điểm độ cao quốc gia | KN3 | |
Điểm độ cao kỹ thuật | KT1 | |
Điểm địa chính | KT2 | |
Điểm khống chế đo vẽ | KT3 | |
Điểm chi tiết, điểm giao lưới tọa độ | KT5 | |
Điểm kinh tế QA1 | Ống khói nhà máy | QA1NM |
Trạm biến thế | QA1BT | |
Cột điện | QA1CD | |
Các đối tượng khác | QA1KH | |
Điểm văn hoá QA2 | Tháp cổ | QA2TC |
Đình, chùa, miếu | QA2DM | |
Nhà thờ | QA2NT | |
Tượng đài, bia kỷ niệm | QA2TD | |
Lăng tẩm, nhà mồ | QA2MC | |
Chòi cao, tháp cao | QA2TC | |
Điểm xã hội QA3 | Nghĩa địa | QA3ND |
Trạm xá, bệnh viện | QA3TX | |
Trường học | QA3TH | |
Các đối tượng khác | QA3KH | |
Điểm địa giới, ranh giới | Mốc biên giới quốc gia | DQ3 |
Mốc địa giới cấp tỉnh | DT3 | |
Mốc địa giới cấp huyện | DH3 | |
Mốc địa giới cấp xã | DX3 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét