PHỤ LỤC VI
CÁC BIỂU MẪU
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
|
Mẫu số
01 |
Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
Mẫu số
02 |
Giấy
phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp |
|
Mẫu số
03 |
Giấy
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh
vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3) |
|
Mẫu số
04 |
Quyết
định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
|
Mẫu số
05 |
Bản khai
báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia |
|
Mẫu số
06 |
Phản hồi
tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc
gia |
Mẫu số 01
|
UBND TỈNH/THÀNH
PHỐ... (1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /GCN-…(2) |
……….(1), ngày …. tháng …… năm ……. |
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG ……..(1)
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số ...../2017/NĐ-CP ngày
....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………….. (3);
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện (sản xuất kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của……………………(4),
Theo đề nghị của ………………………………..(5),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4)
1. Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………..………………………………………….
2. Điện thoại: ……………………………….. Fax:
………………………………………………
3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kinh doanh hóa chất:
……………………………………………….
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác
xã/hộ kinh doanh số: ………. do ....(6)….. cấp ngày ... tháng ... năm
………………
Đủ điều kiện để (sản xuất/kinh doanh/sản xuất,
kinh doanh) hóa chất với các nội dung sau đây:
|
STT |
Tên thương mại |
Thông tin hóa
chất/thành phần |
Quy mô, sản
xuất/kinh doanh (tấn/năm) |
||
|
Tên hóa chất |
Mã số CAS |
Công thức hóa học |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2……………………………….. (4)
phải thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số
…………../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp
luật liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận này có
giá trị kể từ ngày ký./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
Chú
thích:
(1) Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng
nhận. Ví dụ: SCT
(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận và các văn bản có liên quan
(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận
(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ
(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư.
(7)Tên Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký trụ sở chính.
Mẫu số 02
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /GP-…(2) |
………., ngày
tháng năm 20 ……. |
GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)
Tiền chất công nghiệp
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29 tháng
5 năm 2003 của Chính phủ quy định về kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển
quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc
hướng thần;
Căn cứ Nghị định số ….../.. ../NĐ-CP ngày …..
tháng …. năm ….... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………… (3);
Xét đề nghị cấp giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu)
tiền chất công nghiệp tại Công văn số .. . ngày ... tháng ... năm ... của.
……………………………….. (4);
Theo đề nghị của ……………………………… (5),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép. . . (4);
trụ sở ... ; điện thoại . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do ...(6) cấp ngày ... tháng
... năm .... được:
1. (Xuất khẩu/nhập khẩu) ……………………………… (7)
theo Hợp đồng/thỏa thuận/bản ghi nhớ/hóa đơn ... số ... ngày ... tháng ... năm
... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ 02 chất trở lên
phải lập bảng).
2. Mục đích (xuất khẩu/nhập khẩu):
…………………………………………………………….
3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập khẩu):
……………………………………………………………
4. Phương tiện và điều kiện:
…………………………………………………………………….
5. Số lần thực hiện (xuất khẩu/nhập khẩu):
……………………………………………………
Điều 2. ...(4) phải
thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../..../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm
... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá
trị đến hết ngày .. .tháng ... năm 20..../.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp Giấy phép
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy phép
(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản liên quan
(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy
phép
(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ
(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư
(7) Ghi rõ tên tiền chất, số lượng, thành
phần
*Chỉ gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân được cấp
Giấy phép có đóng dấu “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan”.
Mẫu số 03
|
ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất
trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung
trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho
mượn Giấy phép. 4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi
điều kiện ……. (1) của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh
doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô……….). 5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt hoạt
động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh
vực công nghiệp hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. 6. Chỉ được bán cho các đối tượng đủ điều
kiện theo quy định (đối với trường hợp kinh doanh hóa chất). 7. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy
phép khi hết hạn sử dụng. |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM BỘ CÔNG THƯƠNG GIẤY PHÉP ………….(1) HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG
NGHIỆP Số: /GP-BCT Ngày tháng
năm |
GIẤY PHÉP………..(1) Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công
nghiệp BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007; Căn cứ Nghị định số.../..../NĐ-CP
ngày....tháng.... năm... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất; Căn cứ …………………..(3); Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
............... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong
lĩnh vực công nghiệp của …………….. (4); Theo đề nghị của …………………………………………(5) QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép:
……………………………………… (4); 1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………; 2. Số điện thoại cơ sở sản xuất:……………. Fax:
…………. 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kho hóa chất:
…………….. 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp
tác xã/hộ kinh doanh số……… do…………… (6) cấp ngày... tháng ...
năm.... 5. Mã số doanh nghiệp/thuế: ……………………….. |
|
Được .... (1) hóa chất hạn chế sản
xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp với chủng loại và quy mô cụ thể
như sau:
Điều 2. (4)
……………. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây: - Luật hóa chất, - Nghị định số .../……/NĐ-CP ngày....
tháng.... năm....của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất; - Các quy định khác có liên quan. Nếu có sự thay đổi tình trạng pháp lý về tổ
chức, nội dung sản xuất, kinh doanh, điều kiện kho bãi và vận chuyển, Công ty
có nghĩa vụ báo cáo với ………..(7) Điều 3. Giấy phép này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
Chú
thích:
- (1): Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất”
hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
- (2): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính;
- (3): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan cấp phép và các văn bản liên quan;
- (4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy
phép;
- (5): Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận, thẩm định
hồ sơ và trình cơ quan cấp phép;
- (6): Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư/giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
đề nghị cấp Giấy phép;
- (8): Tên các tổ chức liên quan.
Mẫu số 04
|
(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:…………… |
……….(1), ngày …. tháng …… năm ……. |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa
chất của …………………..(2) thuộc…………………………..(3)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày ....
tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của ;
Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày ....
tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất;
Căn cứ …………………………………….(4);
Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3);
Xét nội dung Kế hoạch Phòng ngừa, ứng phó sự cố
hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3) được chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ………….. ngày
…… tháng …….năm……của…………………(3);
Theo đề nghị của ………………………………… (5);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế
hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ……….(3)
tại địa điểm: ………………………………… (6);
Điều 2 ………………..(3)
có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó
sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây:
1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa
chất, Nghị định số ../.. ../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy
định của pháp luật liên quan.
2. ……………………………………………………………………………………………………
n. ……………………………………………………………………………………………………
Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa,
ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết
định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm
tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa
chất của …………….. (3) tại cơ sở hoạt động hóa chất /tại nơi thực hiện
dự án.
Điều 4. Trường hợp có sự thay
đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra
trong Kế hoạch đã được phê duyệt, …………(3) phải báo cáo để …………(7)
xem xét, quyết định.
Điều 5 …….(8) kiểm
tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được phê duyệt và các
yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
Điều 6. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
……………………………….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH |
Ghi chú:
(1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt
Kế hoạch đặt trụ sở chính
(2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất
(3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án
hoặc cơ sở hóa chất
(4) Văn bản có liên quan
(5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định
Kế hoạch
(6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa
chất
(7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định kế hoạch
(8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa
phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất.
Mẫu số 05
Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa
quốc gia
|
1. Tên tổ chức, cá nhân: |
|||||||||||
|
2. Mã số doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ
kinh doanh: |
|||||||||||
|
3. Địa chỉ trụ sở chính: |
|||||||||||
|
4. Điện thoại |
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Loại hình hoạt động: |
Sản xuất
□; |
|
Kinh
doanh □; |
Sử dụng
□; |
|
||||||
|
6. Địa chỉ hoạt động: |
Sản xuất
□; |
|
Kinh
doanh □; |
Sử dụng
□; |
|
||||||
|
7. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất: |
|||||||||||
|
8. Thông tin hóa chất nhâp khẩu |
|||||||||||
|
STT |
Tên thương mại |
Trạng thái vật lý |
Thông tin hóa
chất/tên thành phần |
Mã số HS |
Khối lượng nhập khẩu
(kg/tấn/lít) |
Xếp loại nguy hiểm |
Mục đích nhập khẩu |
Xuất xứ |
|||
|
Tên Hóa chất |
Mã số CAS |
Công thức hóa học |
Hàm lượng |
||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Số hóa đơn (invoice): |
|
|
Ngày ký hóa đơn: |
|
|
|
|
||||
|
10. Công ty xuất khẩu: |
|
|
Quốc gia: |
|
|
|
|
|
|||
|
11. Tệp invoice đính kèm: |
|||||||||||
|
12. Tệp phiếu an toàn hóa chất đính
kèm: |
|||||||||||
|
13. Thông tin khác - Họ tên người đại diện |
|
|
Chức vụ |
|
|
|
|
|
|
||
|
- Họ tên người phụ trách khai báo |
Số điện thoại liên hệ: |
|
|
|
|
||||||
Mẫu số 06
Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua
Cổng thông tin một cửa quốc gia
|
1. Tên tổ chức, cá nhân: |
||||
|
2. Mã số đăng ký doanh nghiệp/hợp tác
xã/hộ kinh doanh: |
||||
|
3. Mã số hệ thống tiếp nhận tự động: |
||||
|
4. Địa chỉ: |
||||
|
5. Điện thoại |
Fax |
|
|
|
|
6. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất: |
||||
|
7. Thông tin hóa chất nhập khẩu |
||||
|
STT |
Tên thương mại |
Mã số HS |
Khối lượng nhập
khẩu(kg/tấn/lít) |
Xuất xứ |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
8. Số hóa đơn (invoice): |
Ngày ký hóa đơn: |
|
||
|
9. Công ty xuất khẩu: |
Quốc gia: |
|
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét