Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục VI QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN TRONG CẢI TẠO, BẢO VỆ, PHỤC HỒI ĐẤT

 Phụ lục VI

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
TRONG CẢI TẠO, BẢO VỆ, PHỤC HỒI ĐẤT

(Kèm theo Thông tư số 11/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

I. HỆ THNG SƠ ĐỒ

Sơ đồ 01/BVĐ

Trình tự kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Sơ đồ 02/BVĐ

Trình tự xây dựng bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

II. HỆ THỐNG BẢNG

Bảng số 01/BVĐ

Các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội áp dụng trong việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Bảng số 02/BVĐ

Phân loại mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo loại hình thoái hóa

Bảng số 03/BVĐ

Nội dung giám sát, kiểm soát kết quả xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Bảng số 04/BVĐ

Kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo các khu vực

Bảng số 05/BVĐ

Cấu trúc và kiểu thông tin của các lớp thông tin bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

III. HỆ THỐNG MẪU

Mẫu số 01/BVĐ

Bản mô tả khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Mẫu số 02/BVĐ

Bản mô tả điểm điều tra bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Mẫu số 03/BVĐ

Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Mẫu số 04/BVĐ

Báo cáo kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất


Sơ đồ 01/BVĐ:

TRÌNH TỰ KẾ HOẠCH BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

 

 


Sơ đồ 02/BVĐ:

TRÌNH TỰ XÂY DỰNG BẢN ĐỒ KẾT QUẢ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

 


Bảng số 01/BVĐ:

CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, GIẢI PHÁP KINH TẾ, XÃ HỘI ÁP DỤNG TRONG VIỆC BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

STT

Biện pháp, giải pháp

Nội dung các biện pháp, giải pháp

Đối tượng áp dụng

I

Biện pháp kỹ thuật

 

 

1

Biện pháp công trình

Xây dựng các công trình phục vụ tưới, tiêu; cấp thoát nước trong sản xuất nông nghiệp.

Kiến thiết đồng ruộng;

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật sản xuất nông nghiệp; đường giao thông và các biện pháp khác giúp bảo vệ, cải tạo và phục hồi đất.

Đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa

2

Biện pháp sinh học

Trồng cây cải tạo, che phủ bề mặt đất (sử dụng cây phân xanh, cây họ đậu, cây lạc dại,... hoặc vật liệu che phủ đất);

Chọn các giống cây dược liệu, giống cây bản địa có sức chống chịu tốt; chuyển đổi cơ cấu cây trồng; luân canh, xen canh, gối vụ;

Sử dụng chế phẩm sinh học; phân hữu cơ, phân vi sinh và các biện pháp khác đã được kiểm nghiệm, ứng dụng thành công trong bảo vệ cải tạo và phục hồi.

Đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa; đất bị kết von; đất bị suy giảm độ phì

3

Biện pháp canh tác nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp tuần hoàn

Áp dụng các quy trình kỹ thuật phù hợp trong canh tác nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp tuần hoàn

Đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa; đất bị kết von; đất bị suy giảm độ phì;

4

Khoanh nuôi tái sinh thảm thực vật tự nhiên

Khoanh nuôi tái sinh thảm thực vật tự nhiên đối với các các khu vực đất trống, đồi núi trọc, vùng hoang mạc, sa mạc, đất bị kết von ở mức nặng và trong điều kiện hiện tại các biện pháp kỹ thuật tại mục 1, 2 và 3 khoản I của bảng này không đủ điều kiện để thực hiện.

Đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa.

II

Giải pháp kinh tế, xã hội

 

 

1

Giải pháp về cơ chế chính sách

Đề xuất, điều chỉnh, bổ sung sửa đổi các văn bản pháp luật có liên quan để hỗ trợ tổ chức, cá nhân sử dụng đất trong khu vực cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi theo các mức độ, loại hình đất bị thoái hóa, như hỗ trợ: về giống, vật tư, phân bón, các chế phẩm sinh học, kỹ thuật, hỗ trợ thu mua sản phẩm và các cơ chế khác có liên quan

Đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa; đất bị kết von; đất bị suy giảm độ phì

2

Giải pháp về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Phân bổ, khoanh vùng đất đai cho các loại đất đảm bảo giảm thiểu thoái hóa, ô nhiễm đất trên địa bàn

Các giải pháp khác có liên quan

Đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa; đất bị kết von; đất bị suy giảm độ phì

3

Giải pháp về nâng cao nhận thức của cá nhân, tổ chức sử dụng đất

Tuyên truyền trên hệ thống thông tin truyền thông đại chúng và các hình thức khác nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về sử dụng đất bền vững, thích ứng với điều kiện tại khu vực để giảm thiểu gia tăng thoái hóa đất, ô nhiễm đất

Công bố, công khai bản đồ các khu vực không cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất nhằm giảm thiểu tác động xấu đến đất

Đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa; đất bị kết von; đất bị suy giảm độ phì


 


Bảng số 02/BVĐ:

PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ CẦN BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT THEO LOẠI
HÌNH THOÁI HÓA

STT

Phạm vi bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Mức độ, nguyên nhân thoái hóa

Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Điều kiện áp dụng

Ký hiệu

I

Khu vực đất thoái hóa nặng

 

 

 

1

Khu vực đất bị xói mòn

Đất bị xói mòn mạnh (Xm3), khu vực có độ dốc > 25° và lượng đất mất >150 tấn/ha/năm

Ưu tiên áp dụng các biện pháp bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: Mức độ 1

T3XmM1

2

Khu vực đất bị khô hạn

Đất bị khô hạn nặng (Kh3) trên đất chưa sử dụng, thiếu nguồn nước tưới

Ưu tiên áp dụng các biện pháp bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: Mức độ 1

T3KhM1

3

Khu vực đất bị mặn hóa

Đất bị mặn hóa nặng (Mh3) trên đất bằng chưa sử dụng, thiếu nguồn nước tưới

Ưu tiên áp dụng các biện pháp bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: Mức độ 1

T3MhM1

4

Khu vực đất bị phèn hóa

Đất bị phèn hóa nặng (Ph3) trên đất bằng chưa sử dụng, thiếu nguồn nước tưới

Ưu tiên áp dụng các biện pháp bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: Mức độ 1

T3PhM1

5

Khu vực đất bị đá, hoang mạc cát, hoang mạc đất cằn

Đất bị đá, hoang mạc cát, hoang mạc đất cằn trên đất chưa sử dụng, thiếu nguồn nước tưới

Cnh báo, khoanh vùng không cho phép các hoạt động làm gia tăng thoái hóa đất: Mức độ 2

T3HhM2

6

Khu vực đất bị kết von

Đất bị đá ong hóa xuất hiện trên bề mặt đất hoặc ở độ sâu 0-30 cm; bị kết von nặng (Kv3) và số lượng kết von > 70%.

Cảnh báo, khoanh vùng không cho phép các hoạt động làm gia tăng thoái hóa đất: Mức độ 2

T3KvM2

II

Khu vực đất bị thoái hóa trung bình

 

 

 

1

Khu vực đất thoái hóa trung bình do yếu tố xói mòn

Đất bị xói mòn mạnh (Xm3); lượng đất mất từ 50 -150 tấn/ha/năm

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T2XmM4

2

Khu vực đất thoái hóa trung bình do yếu tố kết von, đá ong hóa

Đất bị đá ong hóa ở tầng sâu > 30 - 100 cm; bị kết von nặng (Kv3), số lượng kết von > 15 - 70%

Cảnh báo, khoanh vùng hạn chế các hoạt động làm gia tăng thoái hóa đất: Mức độ 3

T2KvM3

3

Khu vực đất thoái hóa trung bình do yếu tố suy giảm độ phì

Đất bị suy giảm độ phì nặng (Sg3)

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T2SgM4

4

Khu vực đất thoái hóa trung bình do yếu tố mặn hóa

Đất bị mặn hóa nặng (Mh3) đối với đất trồng cây hằng năm hoặc đất trng cây lâu năm

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T2MhM4

5

Khu vực đất thoái hóa trung bình do yếu tố phèn hóa

Đất bị phèn hóa nặng (Ph3) đối với đất trồng cây hằng năm hoặc đất trồng cây lâu năm

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T2PhM4

III

Khu vực đất bị thoái hóa nhẹ

 

 

 

1

Khu vực đất thoái hóa nhẹ do yếu tố xói mòn

Đất bị xói mòn trung bình (Xm2): vùng gò đồi, đồi núi (> 8°)

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T1XmM4

2

Khu vực đất thoái hóa nhẹ do yếu tố khô hạn

Đất bị khô hạn nặng (Kh3), hiện tại đang trồng cây hằng năm hoặc trồng cây lâu năm, mùa khô không điều tiết được nước tưới

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T1KhM4

3

Khu vực đất thoái hóa nhẹ do yếu tố kết von, đá ong hóa

Đất bị đá ong hóa ở tầng sâu > 100 cm; bị kết von trung bình (Kv2) và kết von nhẹ (Kvl)

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T1KvM4

4

Khu vực đất thoái nhẹ do yếu tố suy giảm độ phì

Đất bị suy giảm độ phì trung bình (Sg2)

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T1SgM4

5

Khu vực đất thoái hóa nhẹ do yếu tố mặn hóa

Đất bị mặn hóa nhẹ (Mh1) và mặn hóa trung bình (Mh2) đối với đất trồng cây hằng năm hoặc đất trồng cây lâu năm; bị mặn hóa nhẹ (Mh1), mặn hóa trung bình (Mh2), mặn hóa nặng (Mh3) đối với đất nuôi trồng thủy sản và đất lâm nghiệp

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T1MhM4

6

Khu vực đất thoái hóa nhẹ do yếu tố phèn hóa

Đất bị phèn hóa nhẹ (Ph1) và phèn hóa trung bình (Ph2) đối với đất trồng cây hằng năm hoặc đất trồng cây lâu năm; bị phèn hóa nhẹ (Ph1), phèn hóa trung bình (Ph2) và phèn hóa nặng (Ph3) đối với đất nuôi trồng thủy sn và đất lâm nghiệp

Mức độ khuyến nghị: khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để phục hồi đất bị thoái hóa: Mức độ 4

T1PhM4


Bảng số 03/BVĐ:

NỘI DUNG GIÁM SÁT, KIỂM SOÁT KẾT QUẢ XỬ LÝ, BẢO VỆ,
CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

STT

Thời điểm giám sát, kiểm soát

Nội dung giám sát

Chỉ tiêu giám sát

Điều kiện áp dụng

1

Hằng năm

Điều tra các chỉ tiêu hình thái, bề mặt đất tại khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị thoái hóa

Tỷ lệ che phủ đất,

Độ ẩm của đất,

Độ dày tầng canh tác,

Dung trọng, tỷ trọng, độ xốp

Số lượng, vị trí điểm điều tra phẫu diện đất để giám sát, kiểm soát quá trình bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trùng với số lượng, vị trí điểm điều tra phẫu diện đất trong kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất

Đối với năm thực hiện điều tra, đánh giá thoái hóa đất thì không thực hiện việc giám sát, kiểm soát quá trình bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất hằng năm

2

Theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

So sánh, đánh giá mức độ giảm thiểu thoái hóa đất hiện tại với kết quả thoái hóa đất kỳ trước của các khoanh đất thuộc khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Tỷ lệ che phủ đất,

Độ ẩm của đất,

Độ dày tầng canh tác,

Dung trọng, tỷ trọng, độ xốp

Thành phần cơ giới

Chất hữu cơ tổng số

pHKCI

Nitơ tổng số

Phốt pho tổng số

Kali tổng số

- CEC

Sử dụng kết quả đánh giá thoái hóa đất hiện tại thời điểm điều tra

Sử dụng kết quả tại kỳ đánh giá thoái hóa đất lần trước

3

Kết thúc nhiệm vụ

Đánh giá mức độ phục hồi đất thông qua việc đánh giá suy giảm độ phì nhiêu của đất

Tỷ lệ che phủ đất,

Độ ẩm của đất,

Độ dày tầng canh tác,

Dung trọng, tỷ trọng, độ xốp

Thành phần cơ giới

Chất hữu cơ tổng số

pHKCI

Nitơ tổng số

Phốt pho tổng số

Kali tổng số

- CEC

Số lượng, vị trí điểm điều tra trùng với số lượng, vị trí điểm điều tra thoái hóa đất có trên khu vực đất đang thực hiện cải tạo, bảo vệ, phục hồi đất

Trường hợp tại thời điểm kết thúc nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trùng với thời điểm điều tra, đánh giá thoái hóa đất thì sử dụng kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất để giám sát, kiểm soát

 

Bảng số 04/BVĐ:

KẾT QUẢ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT THEO CÁC KHU VỰC

STT

Mô tả

Ký hiệu

1

Khu vực đã bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

BCPht

2

Khu vực đang thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

BCPda

3

Khu vực chưa thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

BCPch

4

Khu vực cảnh báo hạn chế sử dụng

CBhc

5

Khu vực cảnh báo không cho phép sử dụng

CBkcp


Bảng số 05/BVĐ:

CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA CÁC LỚP THÔNG TIN BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

STT

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Mô tả

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

Số thứ tự khoanh

id

*

*

*

*

2

Diện tích khoanh đất

dienTich

*

*

*

*

3

Tên vùng

tenVung

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên của vùng

4

Tên tỉnh

tenTinh

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương

5

Tên huyện

tenHuyen

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tnh

6

Mã xã

maXa

*

*

*

*

7

Tên xã

tenXa

Chuỗi kí tự

CharacterString

50

Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn

8

Thổ nhưỡng

pc_thoNhuong

*

*

*

*

9

Địa hình

pc_diaHinh

*

*

*

*

10

Loại đất kỳ trước

hienTrang_KT

*

*

*

*

11

Loại đất hiện tại

hienTrang

*

*

*

*

12

Suy giảm độ phì

pc_suyGiamDoPhi

*

*

*

*

13

Xói mòn

pc_xoiMon

*

*

*

*

14

Khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

pc_khoHan

*

*

*

*

15

Kết von, đá ong hóa

pc_ketVon

*

*

*

*

16

Mặn hóa

pc_manHoa

*

*

*

*

17

Phèn hóa

pc_phenHoa

*

*

*

*

18

Thoái hóa đất

pc_thoaiHoa

*

*

*

*

19

Ô nhiễm đất

pc_oNhiem

*

*

*

*

20

Khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi

khuVuc_BCP

*

*

*

*

21

Mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

pc_BCP

*

*

*

*

22

Kế hoạch thực hiện (thời gian là năm)

keHoach_BCP

*

*

*

*

23

Biện pháp kỹ thuật đề xuất

bienPhapDeXuat

*

*

*

*

24

Giải pháp kinh tế-xã hội đề xuất

giaiPhapDeXuat

*

*

*

*

25

Kết quả giám sát, kiểm soát kết qu bảo vệ, ci tạo, phục hồi hằng năm

giamSat_nam(1)

*

*

*

*

26

Điểm giám sát, kiểm soát kết qu bảo vệ, cải tạo, phục hồi hằng năm

diemGS_nam(2)

*

*

*

*

27

Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

giamSat_ky

*

*

*

*

28

Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, ci tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

diemGS_ky(3)

*

*

*

*

29

Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

giamSat_ketthuc

*

*

*

*

30

Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ

diemGS_ketthuc(4)

*

*

*

*

31

Kết quả cải tạo, bảo vệ, phục hồi đất

kQ_BCP

*

*

*

*

32

Cảnh báo không cho phép hoạt động trên đất

canhBaoHD

*

*

*

*

Ghi chú

- “*”Trường thông tin tuân thủ theo quy định của pháp luật về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

1”: Kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm theo kế hoạch.

2”: Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi hàng năm theo kế hoạch trùng với vị trí điều tra phẫu diện đất trong kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất với các chỉ tiêu (tỷ lệ che phủ đất, độ ẩm của đất, độ dày tầng canh tác, dung trọng, tỷ trọng, độ xốp).

3”: Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo kỳ điều tra, đánh giá thoái hóa đất được sử dụng từ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất tại thời điểm điều tra với các chỉ tiêu (tỷ lệ che phủ đất, độ ẩm của đất, độ dày tầng canh tác, dung trọng, tỷ trọng, độ xốp và các chỉ tiêu lý, hóa học).

4”: Điểm giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu vực kết thúc nhiệm vụ trùng với vị trí điều tra thoái hóa đất trong kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất với các chỉ tiêu (tỷ lệ che phủ đất, độ ẩm của đất, độ dày tầng canh tác, dung trọng, tỷ trọng, độ xốp và các chỉ tiêu lý, hóa học).

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về các khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1-20;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về phân loại mức độ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1 - 21;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về kế hoạch thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1 - 24;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về kết quả giám sát, kiểm soát kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1 -30;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin về kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1 - 33;

Cấu trúc, kiểu thông tin của lớp thông tin khoanh vùng, cảnh báo không cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất gồm các trường thông tin thuộc tính từ số 1 - 19  từ số 31 - 32.


Mẫu số 01/BVĐ:

BẢN MÔ TẢ KHU VỰC BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

1. Tên khu vực: ..................................................................

2. Địa điểm:.........................................................................

3. Ngày, tháng, năm: ...........................................................

4. Số lượng điểm điều tra:....................................................

5. Hiện trạng sử dụng đất:....................................................

6. Nguồn nước sử dụng:......................................................

7. Thông tin về khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi:..................

8. Biện pháp kỹ thuật được áp dụng:....................................

9. Giải pháp kinh tế, xã hội được áp dụng:............................

10. Địa hình:.......................................................................

11. Cây trồng chủ yếu:.........................................................

12. Chế độ tưới:..................................................................

13. Một số đặc điểm khác (nếu có):......................................

 

Đại diện nhóm điều tra

(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Mẫu số 02/BVĐ:

BẢN MÔ TẢ ĐIỂM ĐIỀU TRA BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

1. Tên khu vực: ...................................................................

2. Thông tin về khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi:..................

3. Thông tin về điểm điều tra:

Tên điểm:..........................................................................

Xã, huyện, tỉnh:.................................................................

Tọa độ:.............................................................................

Ngày, tháng, năm: ............................................................

Địa hình:...........................................................................

Cây trồng:.........................................................................

Mức độ che phủ đất (tháng/năm hoặc tỷ lệ %):....................

Độ ẩm của đất:..................................................................

Độ dày tầng canh tác:........................................................

Độ xốp của đất:.................................................................

Mô tả đặc điểm về đất: (màu sắc, mùi,...):...........................

Mô tả đặc điểm về chế độ tưới: ..........................................

Mô tả thảm thực vật tự nhiên:.............................................

Một số đặc điểm khác (nếu có): .........................................

 

Đại diện nhóm điều tra

(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Mẫu số 03/BVĐ

(Bìa 1)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

 

 

 

 

 

BÁO CÁO

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH BẢO VỆ,

CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

…, tháng … năm …

 


(Bìa 2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________

 

 

BÁO CÁO

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH BẢO VỆ,

CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

 

 

 

ĐƠN VỊ PHÊ DUYỆT
(Ký tên, đóng dấu)

…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
(Ký tên, đóng dấu)

 


MỞ ĐẦU

1. Sự cần thiết

2. Căn cứ pháp lý

3. Mục tiêu, phạm vi, yêu cầu

4. Tổng hợp xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội cần áp dụng cho từng khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

5. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn

5.1. Tổng hợp số lượng khu vực đất đã, đang và chưa thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch đã được duyệt

5.2. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đã thực hiện theo kế hoạch

5.3. Đánh giá nguyên nhân đối với các khu vực chưa thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

5.4. Cảnh báo không cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất tại các khu vực đất bị thoái hóa, ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi.

6. Đề xuất điều chỉnh các biện pháp, giải pháp, lộ trình thực hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.

7. Kết luận và kiến nghị


Mẫu số 04/BVĐ

(Bìa 1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

 

 

BÁO CÁO

KẾT QUẢ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

 

 

 

…, tháng … năm …

 


(Bìa 2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

 

 

BÁO CÁO
KẾT QUẢ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT

 

 

 

ĐƠN VỊ PHÊ DUYỆT
(Ký tên, đóng dấu)

…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
(Ký tên, đóng dấu)

 


MỞ ĐẦU

1. Tính cấp thiết của nhiệm vụ

2. Cơ sở pháp lý của nhiệm vụ

3. Mục tiêu, phạm vi thực hiện

3.1. Mục tiêu

3.2. Phạm vi thực hiện

4. Nội dung và phương pháp thực hiện

4.1. Nội dung thực hiện

4.2. Phương pháp thực hiện

5. Các kết quả đạt được; đánh giá mức độ hoàn thành trên thực tế so với mục tiêu, yêu cầu nhiệm vụ của nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

5.1. Đánh giá khối lượng, chất lượng, tiến độ thực hiện nhiệm vụ

5.2. Đánh giá kết quả áp dụng các biện pháp kỹ thuật

5.3. Đánh giá kết quả áp dụng các giải pháp kinh tế, xã hội

5.4. Đánh giá kết quả phục hồi đất tại khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

- Đánh giá theo chỉ tiêu hình thái

- Đánh giá theo chỉ tiêu lý, hóa học, …

- Đánh giá theo các mô hình sản xuất của khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

6. Đề xuất, khuyến nghị giải pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

- Tổ chức, cá nhân sử dụng đất

- Cơ quan quản lý nhà nước

7. Kết luận và kiến nghị

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét