PHỤ LỤC VI
(Kèm theo Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm
2017 của Chính phủ)
|
Mẫu số 01 |
Đơn đề nghị xác nhận nội dung thông tin
thuốc/quảng cáo thuốc |
|
Mẫu số 02 |
Đơn đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc
theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc/quảng cáo thuốc qua phương tiện hội
thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc |
|
Mẫu số 03 |
Đơn đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung
thông tin thuốc /quảng cáo thuốc |
|
Mẫu số 04 |
Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung thông
tin/quảng cáo thuốc đã được cấp giấy xác nhận |
|
Mẫu số 05 |
Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc/quảng
cáo thuốc |
|
Mẫu số 06 |
Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo
hình thức hội thảo giới thiệu thuốc/quảng cáo thuốc qua phương tiện hội thảo,
hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc |
Mẫu số 01
|
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XÁC NHẬN NỘI DUNG THÔNG TIN THUỐC(1)/QUẢNG CÁO THUỐC(2)
Kính gửi:…………………………………
1.Tên cơ sở đề nghị xác nhận nội dung thông tin
thuốc(1)/quảng cáo thuốc(2):
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại, Fax, E-mail:
4. Họ, tên, số điện thoại của người liên hệ khi
cần:
5. Danh mục thuốc đề nghị xác nhận nội dung
thông tin thuốc(1)/quảng cáo thuốc(2):
|
Số TT |
Tên thuốc |
Số giấy đăng ký lưu
hành thuốc |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
|
|
6. Tài liệu kèm theo:
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
7. Cam kết của cơ sở:
Cơ sở đã nghiên cứu và cam kết tuân thủ đầy đủ
các quy định của có liên quan trong lĩnh vực dược./.
|
|
Tên tỉnh/thành phố, ngày ... tháng... năm... |
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với Đề
nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc;
(2) Áp dụng đối với Đề
nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc.
Mẫu số 02
|
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XÁC NHẬN NỘI DUNG THÔNG TIN THUỐC THEO HÌNH THỨC HỘI THẢO GIỚI THIỆU THUỐC(1)/QUẢNG
CÁO THUỐC(2) QUA PHƯƠNG TIỆN HỘI THẢO, HỘI NGHỊ, SỰ KIỆN GIỚI THIỆU
THUỐC
Kính
gửi:……………………………………………………
1. Tên cơ sở đề nghị xác nhận nội dung thông
tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc(1)/quảng cáo
thuốc qua phương tiện hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc(2):
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại, Fax, E-mail:
4. Họ, tên, số điện thoại của người liên hệ khi
cần:
5. Danh mục thuốc đề nghị xác nhận nội dung
thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc(1)/quảng
cáo thuốc qua phương tiện hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc(2):
|
Số TT |
Tên thuốc |
Số giấy đăng ký lưu
hành thuốc/số giấy phép nhập khẩu thuốc |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
|
|
6. Thành phần tham dự:
7. Địa điểm và thời gian dự kiến tổ chức:
8. Tài liệu kèm theo:
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
9. Cam kết của cơ sở:
Cơ sở đã nghiên cứu và cam kết tuân thủ đầy đủ
các quy định của có liên quan trong lĩnh vực dược./.
|
|
Tên tỉnh/thành phố, ngày ... tháng... năm... |
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với Đề
nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc;
(2) Áp dụng đối với Đề
nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc.
Mẫu số 03350 (được bãi bỏ)
Mẫu số 04351 (được bãi bỏ)
Mẫu số 05
|
TÊN CƠ QUAN XÁC NHẬN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY XÁC NHẬN
NỘI DUNG THÔNG TIN THUỐC(1)/QUẢNG CÁO THUỐC(2)
Tên Cơ quan xác
nhận:.…………….……………………….…………….………………………
Xác nhận nội dung thông tin thuốc(1)/
quảng cáo thuốc(2):
|
STT |
Tên thuốc |
Số giấy đăng ký lưu
hành |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
Đơn đề nghị số:
Tên cơ sở đề nghị xác nhận:
Địa chỉ:
Hình thức thông tin thuốc(1)/Phương
tiện quảng cáo(2):
Số giấy xác nhận:
|
|
Tên tỉnh/thành phố, ngày ... tháng... năm... |
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với Đề
nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc;
(2) Áp dụng đối với Đề
nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc.
Mẫu số 06352
|
TÊN CƠ QUAN XÁC NHẬN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY XÁC NHẬN
NỘI DUNG THÔNG TIN THUỐC THEO HÌNH THỨC HỘI THẢO GIỚI THIỆU THUỐC(1)/QUẢNG
CÁO THUỐC QUA PHƯƠNG TIỆN HỘI THẢO, HỘI NGHỊ, SỰ KIỆN GIỚI THIỆU THUỐC(2)
Tên cơ quan xác
nhận:....................................
Xác
nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc(1)/quảng
cáo thuốc qua phương tiện hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc (2):
|
STT |
Tên thuốc |
Số Giấy đăng ký lưu
hành/giấyphép nhập khẩu thuốc |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
Đơn
đề nghị số:
Tên
cơ sở đề nghị xác nhận:
Địa
chỉ:
Số
giấy xác nhận:
Địa
điểm tổ chức thông tin thuốc(1)/quảng cáo thuốc(2):
Thời
gian tổ chức thông tin thuốc(1)/quảng cáo thuốc(2):
|
|
Tên tỉnh/thành phố,
ngày …tháng…năm… |
Ghi
chú:
(1)
Áp dụng với trường hợp cơ quan xác nhận là Sở Y tế;
(2)
Áp dụng với trường hợp cơ quan xác nhận là Bộ Y tế.
Lưu
ý: Giấy xác nhận chỉ có giá trị đối với thời gian, địa điểm tổ chức hội thảo và
nội dung đã được xác nhận
Mẫu số 07 Phụ lục VI353
|
TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN
HỒ SƠ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……..(1)…….. |
(Địa danh), ngày…
tháng … năm …….. |
PHIẾU TIẾP NHẬN
VĂN BẢN THÔNG BÁO NỘI DUNG THÔNG TIN THUỐC(2)/ QUẢNG CÁO THUỐC(3)
CẦN ĐÍNH CHÍNH
1.
Cơ sở nộp: ………………………….………………………….………
2.
Địa chỉ cơ sở nộp văn bản (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện):…...
3.
Hình thức nộp:
Trực tiếp □
Bưu điện □
4.
Số, ngày tháng năm văn bản của cơ sở:..........................………………
5.
Tên thuốc đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc(2)/quảng cáo
thuốc(3):
6.
Số Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc(2)/quảng cáo thuốc(3)đã
được cấp, ngày cấp:
7.
Nội dung thông tin thuốc(2)/quảng cáo thuốc(3)cần đính
chính(4)
8.
Danh mục tài liệu kèm theo (nếu có)(5):
|
|
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ |
Ghi
chú:
(1)
Số phiếu tiếp nhận văn bản.
(2)
Áp dụng đối với đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc.
(3)
Áp dụng đối với đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc.
(4)
Ghi tóm tắt các yêu cầu cần đính chính.
(5)
Các tài liệu chứng minh cho nội dung cần đính chính (liệt kê chi tiết hoặc danh
mục kèm theo).
|
|
350 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 74 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
351 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại
khoản 74 Điều 4 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
352 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 84 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
353 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại
khoản 85 Điều 5 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2018.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét