PHỤ LỤC VII
(Kèm theo Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm
2017 của Chính phủ)
|
Mẫu số 01 |
Bảng kê khai giá thuốc nước ngoài nhập khẩu
vào Việt Nam |
|
Mẫu số 02 |
Bảng kê khai giá thuốc sản xuất trong nước |
|
Mẫu số 03 |
Bảng kê khai lại giá thuốc nước ngoài nhập
khẩu vào Việt Nam |
|
Mẫu số 04 |
Bảng kê khai lại giá thuốc sản xuất trong
nước |
|
Mẫu số 05 |
Đề nghị thay đổi/bổ sung thông tin đối với
thuốc đã kê khai, kê khai lại giá |
|
Mẫu số 06 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ kê khai/kê khai lại giá
thuốc thay đổi, bổ sung thông tin |
|
Mẫu số 07 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ kê khai lại giá thuốc |
|
Mẫu số 08 |
Báo cáo tình hình kê khai lại giá thuốc sản
xuất trong nước |
|
Mẫu số 09 |
Bảng thuyết minh về cơ cấu giá (đối với thuốc
nhập khẩu) |
|
Mẫu số 10 |
Bảng thuyết minh về cơ cấu giá (đối với thuốc
sản xuất trong nước) |
Mẫu số 01354
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………/…….. |
………….., ngày ……. tháng ……. năm …….. |
BẢNG KÊ KHAI GIÁ THUỐC NƯỚC NGOÀI NHẬP
KHẨU VÀO VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Y tế.
|
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất |
Nồng độ/ hàm lượng |
Nước sản xuất |
Số giấy đăng ký lưu
hành/Giấy phép nhập khẩu |
Đơn vị tính |
Giá nhập khẩu thực
tế (CIF/FOB...)(*) |
Giá bán buôn dự kiến |
Giá bán lẻ dự kiến
(nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài
liệu kèm theo:
-
Bảng thuyết minh cơ cấu giá (Theo Mẫu số 09 Phụ lục VII kèm theo Nghị định
này).
-
Các tài liệu khác kèm theo (nếu có): …………………….…………….……………………….…………………………………
Cơ
sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông
tin đã kê khai; lưu trữ hồ sơ, tài liệu chứng minh các khoản mục chi phí cấu
thành giá kê khai tại cơ sở để phục vụ công tác hậu kiểm.
|
|
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ NHẬP
KHẨU |
Ghi
chú:
-
Tỷ giá ngoại tệ: ... tại Ngân hàng thương mại … ngày …/…/…
-
Giá bán buôn dự kiến/giá bán lẻ dự kiến (nếu có) được tính trên một đơn vị đóng
gói nhỏ nhất theo đồng tiền Việt Nam đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không
bao gồm hoa hồng, chiết khấu, giảm giá.
-
Đơn vị tính: Tính theo quy cách đóng gói nhỏ nhất (viên, ống, lọ, tuýp...).
-
(*) Đề nghị ghi rõ loại giá nhập khẩu: CIF hoặc FOB hoặc CIP...
Mẫu số 02355
|
TÊN CƠ SỞ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………/…….. |
………….., ngày ……. tháng ……. năm 20 …….. |
BẢNG KÊ KHAI GIÁ THUỐC SẢN XUẤT TRONG
NƯỚC
Kính gửi: Bộ Y tế.
|
Tên thuốc, dạng bào
chế, quy cách đóng gói |
Hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Số giấy đăng ký lưu
hành |
Đơn vị tính |
Giá thành |
Giá bán buôn dự kiến |
Giá bán lẻ dự kiến
(nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài
liệu kèm theo:
-
Bảng thuyết minh cơ cấu giá (Theo Mẫu số 10 Phụ lục VII kèm theo Nghị định này)
-
Các tài liệu khác kèm theo (nếu có): ……………….…………….……………………….…………….………………………….
Cơ
sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông
tin đã kê khai; lưu trữ hồ sơ, tài liệu chứng minh các khoản mục chi phí cấu
thành giá kê khai tại cơ sở để phục vụ công tác hậu kiểm.
|
|
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ SẢN
XUẤT THUỐC |
Ghi
chú:
-
Đơn vị tính: Tính theo quy cách đóng gói nhỏ nhất (viên, ống, lọ, tuýp...).
-
Giá bán buôn dự kiến/giá bán lẻ bán lẻ dự kiến (nếu có) được tính trên một đơn
vị đóng gói nhỏ nhất theo đồng tiền Việt Nam đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
và không bao gồm hoa hồng, chiết khấu, giảm giá.
Mẫu số 03356
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………..…….. |
…………, ngày ……. tháng
……. năm 20…… |
BẢNG KÊ KHAI LẠI GIÁ
THUỐC NƯỚC NGOÀI NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
Kính gửi: Bộ Y tế.
|
Tên thuốc, dạng bào
chế,
quy cách đóng gói |
Hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Số Giấy đăng ký lưu
hành/Giấy phép nhập khẩu |
Đơn vị tính |
Nước sản xuất |
Giá nhập khẩu thực tế (CIF/FOB...)(*) |
Giá bán buôn dự kiến/ giá bán lẻ dự
kiến (nếu có) |
|||||||
|
Đã KK/KKL liền kề (Ngày.../.../...) |
Kê khai lại |
Tỷ lệ biến động (%) |
Đã KK/KKL liền kề
(Ngày.../.../...) |
Kê khai lại |
Tỷ lệ biến động (%) |
|||||||||
|
Buôn |
Lẻ |
Buôn |
Lẻ |
Buôn |
Lẻ |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài
liệu kèm theo:
-
Bảng so sánh nội dung thay đổi cơ cấu giá so với cơ cấu giá tại Hồ sơ kê khai
liền kề.
-
Công văn phân tích nguyên nhân, nêu rõ biến động của các yếu tố hình thành giá
tác động làm tăng hoặc giảm giá bán buôn dự kiến/giá bán lẻ dự kiến (nếu có) kê
khai.
-
Các tài liệu khác kèm theo: …………………….…………….……………………….…………….………………………
Cơ
sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông
tin đã kê khai; lưu trữ hồ sơ, tài liệu chứng minh các khoản mục chi phí cấu
thành giá kê khai tại cơ sở để phục vụ công tác hậu kiểm.
|
|
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ NHẬP
KHẨU |
Ghi
chú:
-
Tỷ giá ngoại tệ: ... tại Ngân hàng thương mại … ngày …/…/…
-
Giá bán buôn dự kiến/giá bán lẻ dự kiến (nếu có) được tính trên một đơn vị đóng
gói nhỏ nhất theo đồng tiền Việt Nam đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không
bao gồm hoa hồng, chiết khấu, giảm giá.
-
Đơn vị tính: Tính theo quy cách đóng gói nhỏ nhất (viên, ống, lọ, tuýp...).
(*)
Đề nghị ghi rõ loại giá nhập khẩu: CIF hoặc FOB hoặc CIP…
Mẫu số 04357
|
TÊN CƠ SỞ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………/…….. |
………….., ngày …….
tháng ……. năm 20…….. |
BẢNG KÊ KHAI LẠI GIÁ
THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
Kính gửi: Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố ....
|
Tên thuốc, dạng bào
chế,
quy cách đóng gói |
Hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Số Giấy đăng ký lưu
hành |
Đơn vị tính |
Giá thành |
Giá bán buôn dự
kiến/giá
bán lẻ dự kiến (nếu có) |
|||||||
|
Đã KK/KKL liền kề (Ngày.../.../...) |
Kê khai lại |
Tỷ lệ biến động (%) |
Đã KK/KKL liền kề (Ngày.../.../...) |
Kê khai lại |
Tỷ lệ biến động (%) |
||||||||
|
Buôn |
Lẻ |
Buôn |
Lẻ |
Buôn |
Lẻ |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài
liệu kèm theo:
-
Bảng thuyết minh cơ cấu giá (Theo Mẫu số 10 Phụ lục VII kèm theo Nghị định
này).
-
Bảng so sánh nội dung thay đổi cơ cấu giá so với cơ cấu giá tại Hồ sơ kê khai
liền kề.
-
Công văn phân tích nguyên nhân, nêu rõ biến động của các yếu tố hình thành giá
tác động làm tăng hoặc giảm giá bán buôn, bán lẻ dự kiến (nếu có) kê khai.
-
Các tài liệu khác kèm theo (nếu có): ……………….…………….……………………….…………….………………………….
Cơ
sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông
tin đã kê khai; lưu trữ hồ sơ, tài liệu chứng minh các khoản mục chi phí cấu
thành giá kê khai tại cơ sở để phục vụ công tác hậu kiểm.
|
|
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ SẢN
XUẤT THUỐC |
Ghi
chú:
-
Đơn vị tính: Tính theo quy cách đóng gói nhỏ nhất (viên, ống, lọ, tuýp...).
-
Giá bán buôn dự kiến/giá bán lẻ bán lẻ dự kiến (nếu có) được tính trên một đơn
vị đóng gói nhỏ nhất theo đồng tiền Việt Nam đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
và không bao gồm hoa hồng, chiết khấu, giảm giá.
Mẫu số 05358
|
TÊN CƠ SỞ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………….. |
………….., ngày …….
tháng ……. năm 20…….. |
ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI/BỔ
SUNG THÔNG TIN ĐỐI VỚI THUỐC ĐÃ KÊ KHAI, KÊ KHAI LẠI GIÁ
Kính gửi: Bộ Y tế.
(Tên
cơ sở) đề nghị Bộ Y tế xem xét thay đổi/bổ sung thông tin kê khai, kê khai lại
đối với mặt hàng thuốc đã được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế
như sau:
|
Nội dung thông tin |
Tên thuốc |
Hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Đơn vị tính |
Số Giấy đăng ký lưu hành/ Giấy
phép nhập khẩu |
Giá bán buôn kê khai
(VNĐ) |
Tên cơ sở sản xuất,
nước sản xuất |
Tên cơ sở kê khai |
Ngày kê khai |
|
Thông
tin đã công bố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông
tin thay đổi, bổ sung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài
liệu kèm theo:
1.
Văn bản của cơ quan quản lý nhà nước phê duyệt về việc thay đổi, bổ sung thông
tin đối với thuốc đã được cấp Giấy đăng ký lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu.
2.
Giấy phép đăng ký lưu hành sản phẩm (MA), Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành.
3.
Các tài liệu khác: ………..
Cơ
sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông
tin đã kê khai; lưu trữ hồ sơ, tài liệu liên quan để phục vụ công tác hậu kiểm.
|
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ NHẬP
KHẨU |
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ SẢN
XUẤT THUỐC |
Mẫu số 06359
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
[Số văn bản đến] |
………….., ngày …….
tháng ……. năm …….. |
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ KÊ KHAI/KÊ KHAI LẠI GIÁ THUỐC/THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN
1.
Cơ sở kê khai: .………....……………….………….…………………………………
Địa
chỉ: .…….…………..……….………………………………………………………..
Điện
thoại: .…….……..…………….………….…………………………………………
|
2.
Loại kê khai giá: |
Lần đầu |
Kê khai lại |
|
Thuốc
nước ngoài khi nhập khẩu |
□ |
□ |
|
Thuốc
sản xuất trong nước |
□ |
|
|
Thuốc
đề nghị thay đổi/bổ sung thông tin |
□ |
|
3.
Số văn bản kê khai/kê khai lại/thay đổi, bổ sung: .…………….….………………
4.
Thông tin thuốc kê khai, kê khai lại:
|
Tên thuốc |
Số Giấy đăng ký lưu
hành/
Giấy phép nhập khẩu |
Nồng độ, hàm lượng |
Quy cách đóng gói |
Cơ sở sản xuất, nước sản xuất |
|
|
|
|
|
|
5.
Danh mục hồ sơ:
|
Bảng
kê khai/kê khai lại giá thuốc/Văn bản đề nghị thay đổi, bổ sung thông tin |
□ |
|
Tài
liệu khác (Ghi rõ): .…………….……………………….…………….………………………………….. .…………….……………………….…………….………………………………….. |
□ |
Ghi
chú:
-
Phiếu tiếp nhận này chỉ có giá trị xác nhận cơ sở đã tiến hành thủ tục kê khai
giá thuốc theo quy định tại Nghị định số ………………….
-
Giá thuốc kê khai, kê khai lại sẽ được công bố trên Cổng thông tin điện tử của
Bộ Y tế theo quy định.
|
|
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ |
Mẫu số 07360
|
UBND TỈNH, THÀNH
PHỐ…… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
[Số văn bản đến] |
………….., ngày …….
tháng ….. năm….. |
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ KÊ KHAI LẠI GIÁ THUỐC
1.
Cơ sở kê khai: .…………………….…………….…………………………………..
Địa
chỉ: .…..………….…………………………………………………………………..
Điện
thoại: .…………….……….…………………….………………………………….
2.
Số văn bản kê khai lại: .…..….……………………….…….………………………..
3.
Thông tin thuốc kê khai lại:
|
Tên thuốc |
Số Giấy đăng ký lưu hành |
Nồng độ/ hàm lượng |
Quy cách đóng gói |
|
|
|
|
|
4.
Danh mục hồ sơ:
|
Bảng kê khai lại giá
thuốc |
□ |
|
Tài
liệu khác (Ghi rõ): .…………….……………………….…………….……………………………….. .…………….……………………….…………….……………………………….. .…………….……………………….…………….……………………………….. .…………….……………………….…………….……………………………….. |
□ □ □ □ |
Ghi
chú:
-
Phiếu tiếp nhận này chỉ có giá trị xác nhận cơ sở đã tiến hành thủ tục kê khai
giá thuốc theo quy định tại Nghị định số ……
-
Giá thuốc kê khai, kê khai lại sẽ được công bố trên Cổng thông tin điện tử của
Bộ y tế theo quy định.
|
|
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ |
Mẫu số 08361
|
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
V/v báo cáo tình hình
kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước |
………….., ngày …….
tháng ……. năm 20…… |
BÁO CÁO
Tình hình kê khai lại
giá thuốc sản xuất trong nước
Kính gửi: Bộ Y tế.
Thực
hiện quy định tại Nghị định số …………/2017/NĐ-CP ngày …/…/……, …………tỉnh, thành phố
……… báo cáo tình hình kê khai lại giá thuốc của các cơ sở sản xuất thuốc trên
địa bàn tỉnh/thành phố trong thời gian từ ngày đến ngày …/…/…. như sau:
|
STT |
Tên thuốc, dạng bào
chế |
Hoạt chất |
Nồng độ/ hàm lượng |
Quy cách đóng gói |
Cơ sở sản xuất |
Số Giấy đăng ký lưu
hành |
Đơn vị tính |
Giá bán buôn dự kiến/
Giá bán lẻ dự kiến (nếu có) |
|||||
|
Đã KK/KKL liền kề (Ngày
…/…/…) |
Kê khai lại |
Tỉ lệ biến động (%) |
|||||||||||
|
Buôn |
Lẻ |
Buôn |
Lẻ |
Buôn |
Lẻ |
||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC |
Ghi
chú:
-
Cột hoạt chất: Chỉ ghi tên hoạt chất của thuốc.
-
Đơn vị tính: Tính theo quy cách đóng gói nhỏ nhất (viên, ống, lọ, tuýp ...).
-
Giá bán buôn dự kiến/giá bán lẻ dự kiến (nếu có) được tính trên một đơn vị đóng
gói nhỏ nhất theo đồng tiền Việt Nam đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không
bao gồm hoa hồng, chiết khấu, giảm giá.
Mẫu số 09362
|
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU
THUỐC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
………….., ngày tháng
năm 20…….. |
BẢNG THUYẾT MINH VỀ CƠ
CẤU GIÁ
(Đối với thuốc nhập
khẩu)
Tên
thuốc, số Giấy đăng ký lưu hành/Giấy phép nhập khẩu: …………………………….
Hoạt
chất, nồng độ hoặc hàm lượng: .…………………………………………………….
Dạng
bào chế, quy cách đóng gói: ………..………………….…………………………..
Tên
cơ sở sản xuất, nước sản xuất: .………………………………………………………
I.
BẢNG TỔNG HỢP TÍNH GIÁ VỐN, GIÁ BÁN THUỐC NHẬP KHẨU CHO MỘT ĐƠN VỊ ĐÓNG GÓI NHỎ
NHẤT
|
STT |
Khoản mục chi phí |
Đơn vị tính |
Thành tiền (VNĐ) |
Ghi chú |
|
A |
Sản
lượng nhập khẩu |
|
|
|
|
B |
Giá
vốn nhập khẩu |
|
|
|
|
1 |
Giá
mua tại cửa khẩu Việt Nam (giá CIF) |
|
|
|
|
2 |
Thuế
nhập khẩu |
|
|
|
|
3 |
Thuế
tiêu thụ đặc biệt (nếu có) |
|
|
|
|
4 |
Các
khoản thuế, phí khác (nếu có) |
|
|
|
|
5 |
Các
khoản chi bằng tiền khác theo quy định (nếu có) |
|
|
|
|
C |
Chi
phí chung |
|
|
|
|
6 |
Chi
phí tài chính (nếu có) |
|
|
|
|
7 |
Chi
phí bán hàng |
|
|
|
|
8 |
Chi
phí quản lý |
|
|
|
|
D |
Tổng
chi phí |
|
|
|
|
Đ |
Giá
thành toàn bộ 01 (một) đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
|
|
|
|
E |
Lợi
nhuận dự kiến |
|
|
|
|
G |
Thuế
giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định |
|
|
|
|
H |
Giá
bán buôn dự kiến/giá bán lẻ dự kiến (nếu có) |
|
|
|
II.
GIẢI TRÌNH CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ CHO MỘT ĐƠN VỊ ĐÓNG GÓI NHỎ NHẤT
1.
Giá mua tại cửa khẩu Việt Nam (giá CIF)
2.
Thuế nhập khẩu
3.
Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
4.
Các khoản thuế, phí khác (nếu có)
5.
Các khoản chi bằng tiền khác theo quy định (nếu có)
6.
Chi phí tài chính (nếu có)
7.
Chi phí bán hàng
8.
Chi phí quản lý
9.
Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm
10.
Lợi nhuận dự kiến
11.
Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định
12.
Giá bán buôn dự kiến/giá bán lẻ dự kiến (nếu có)
13.
Điều kiện giao hàng/ bán hàng
III.
MẶT BẰNG GIÁ THỊ TRƯỜNG CỦA CÁC MẶT HÀNG THUỐC TƯƠNG TỰ (NẾU CÓ)
|
|
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ NHẬP
KHẨU |
Mẫu số 10363
|
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT
HOẶC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
………….., ngày …….
tháng ……. năm …….. |
BẢNG THUYẾT MINH VỀ CƠ
CẤU GIÁ
(Đối với thuốc sản xuất
trong nước)
Tên
thuốc, số Giấy đăng ký lưu hành: .……….……………………….………………...
Hoạt
chất, nồng độ hoặc hàm lượng: .…………………………………………………….
Dạng
bào chế, quy cách đóng gói:.….…….………………………………………………
Tên
cơ sở sản xuất: .……….……………………………………………...………………
I.
BẢNG TỔNG HỢP TÍNH GIÁ VỐN, GIÁ BÁN THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC CHO MỘT ĐƠN VỊ
ĐÓNG GÓI NHỎ NHẤT
|
STT |
Nội dung chi phí |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá (VNĐ) |
Thành tiền (VNĐ) |
|
A |
Sản
lượng tính giá |
|
|
|
|
|
B |
Chi
phí sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
|
|
I |
Chi
phí trực tiếp: |
|
|
|
|
|
1 |
Chi
phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp |
|
|
|
|
|
2 |
Chi
phí nhân công trực tiếp |
|
|
|
|
|
3 |
Chi
phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao) |
|
|
|
|
|
4 |
Chi
phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh
vực |
|
|
|
|
|
II |
Chi
phí chung |
|
|
|
|
|
5 |
Chi
phí sản xuất chung (đối với doanh nghiệp) |
|
|
|
|
|
6 |
Chi
phí tài chính (nếu có) |
|
|
|
|
|
7 |
Chi
phí bán hàng |
|
|
|
|
|
8 |
Chi
phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
Tổng
chi phí sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
|
|
C |
Chi
phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có) |
|
|
|
|
|
D |
Giá
thành toàn bộ |
|
|
|
|
|
Đ |
Giá
thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm |
|
|
|
|
|
E |
Lợi
nhuận dự kiến |
|
|
|
|
|
G |
Thuế
giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định |
|
|
|
|
|
H |
Giá
bán buôn dự kiến/giá bán lẻ dự kiến (nếu có) |
|
|
|
|
II.
GIẢI TRÌNH CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ CHO MỘT ĐƠN VỊ ĐÓNG GÓI NHỎ NHẤT
1.
Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực
tiếp
2.
Chi phí nhân công trực tiếp
3.
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao)
4.
Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên)
5.
Chi phí sản xuất chung (đối với doanh nghiệp)
6.
Chi phí tài chính (nếu có)
7.
Chi phí bán hàng
8.
Chi phí quản lý
9.
Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh
10.
Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)
11.
Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm
12.
Lợi nhuận dự kiến
13.
Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định
14.
Giá bán buôn dự kiến/giá bán lẻ dự kiến (nếu có)
15.
Điều kiện giao hàng/bán hàng
354 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
355 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
356 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
357 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
358 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
359 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
360 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
361 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
362 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
363 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại
khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 88/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2023.
|
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ SẢN
XUẤT THUỐC |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét