Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục XI KHUNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

 Phụ lục XI

KHUNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ)

-------------

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Vùng kinh tế

Loại đô thị

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc

I

132,0

39.000,0

II

90,0

31.200,0

III

60,0

24.000,0

IV

45,0

15.000,0

V

30,0

9.000,0

2. Vùng đồng bằng sông Hồng

ĐB

900,0

97.200,0

I

600,0

45.600,0

II

480,0

30.000,0

III

240,0

24.000,0

IV

180,0

18.000,0

V

72,0

15.000,0

3. Vùng Bắc Trung bộ

I

180,0

39.000,0

II

120,0

27.000,0

III

96,0

19.200,0

IV

48,0

15.000,0

V

24,0

9.000,0

4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ

I

240,0

45.600,0

II

150,0

27.000,0

III

108,0

15.000,0

IV

60,0

7.200,0

V

30,0

6.000,0

5. Vùng Tây Nguyên

I

240,0

28.800,0

II

180,0

21.000,0

III

90,0

15.600,0

IV

60,0

12.000,0

V

30,0

9.000,0

6. Vùng Đông Nam bộ

ĐB

900,0

97.200,0

I

420,0

39.000,0

II

300,0

27.000,0

III

240,0

21.000,0

IV

180,0

13.200,0

V

72,0

9.000,0

7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

I

240,0

39.000,0

II

180,0

27.000,0

III

90,0

19.200,0

IV

60,0

15.000,0

V

30,0

9.000,0

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét