(Kèm theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ)
Mẫu số 01 | Phương án khai thác từ tự nhiên mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES |
Mẫu số 02 | Phương án khai thác từ tự nhiên mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý hiếm; động vật hoang dã thuộc Phụ lục CITES |
Mẫu số 03 | Đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES |
Mẫu số 04 | Phương án nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm IB; Động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES |
Mẫu số 05 | Phương án trồng các loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm IA; Thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES |
Mẫu số 06 | Phương án nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm IIB; động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III CITES |
Mẫu số 07 | Phương án trồng thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm IIA; các loài thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III CITES |
Mẫu số 08 | Mã số cơ sở nuôi |
Mẫu số 09 | Giấy phép CITES |
Mẫu số 10 | Chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm |
Mẫu số 11 | Chứng chỉ mẫu vật tiền Công ước |
Mẫu số 12 | Đề nghị cấp giấy phép CITES/sample request for cites permit |
Mẫu số 13 | Đề nghị cấp ấn phẩm chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm/sample request for cites souvernir export certificate |
Mẫu số 14 | Sổ theo dõi hoạt động sản xuất, chế biến mẫu vật thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES |
Mẫu số 15 | Đề nghị cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/chứng chỉ CITES mẫu vật tiền công ước/sample request for cites certificate |
Mẫu số 16 | Mẫu sổ theo dõi hoạt động nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường |
Mẫu số 16A | Sổ theo dõi hoạt động nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (không áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng) |
Mẫu số 16B | Sổ theo dõi nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng) |
Mẫu số 16C | Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài động vật đẻ trứng) |
Mẫu số 16D | Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài động vật đẻ con) |
Mẫu số 17 | Mẫu sổ theo dõi cơ sở trồng thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực vật hoang dã thuộc Phụ lục CITES |
Mẫu số 17A | Sổ theo dõi cơ sở nhân giống nhân tạo thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực vật hoang dã thuộc Phụ lục CITES |
Mẫu số 17B | Sổ theo dõi cơ sở trồng thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực vật hoang dã thuộc Phụ lục CITES |
Mẫu số 18 | Báo cáo hoạt động nuôi, trồng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường |
Mẫu số 19 | Báo cáo kiểm tra (dành cho cơ sở có hoạt động nghiên cứu trồng thực vật) |
Mẫu số 20 | Báo cáo kiểm tra (dành cho cơ sở có hoạt động nghiên cứu nuôi sinh trưởng động vật) |
Mẫu số 21 | Báo cáo kiểm tra (dành cho cơ sở có hoạt động nghiên cứu nuôi sinh sản loài động vật đẻ trứng) |
Mẫu số 22 | Báo cáo kiểm tra (dành cho cơ sở có hoạt động nghiên cứu nuôi sinh sản loài đẻ con) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
1. Tên tổ chức, cá nhân:
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số Quyết định thành lập, ngày cấp, nơi cấp.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số chứng minh nhân dân/căn cước công dân, ngày cấp, nơi cấp, nơi làm việc.
2. Giới thiệu chung:
Giới thiệu về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác; mục đích khai thác; tác động của việc khai thác nêu rõ đối với quần thể của loài tại khu vực khai thác; tác động đối với các loài khác trong khu vực…, v.v.
3. Loài đề nghị khai thác:
- Tên loài (bao gồm tên khoa học và tên thông thường):
+ Tên khoa học:...........................................................
+ Tên thông thường:....................................................
- Số lượng, khối lượng (bằng số và bằng chữ):………………… ; trong đó:...........................................
- Mô tả mẫu vật (cây, hạt, lá, hoa, cành, ngọn...), kích thước mẫu vật:.....................................................................
4. Mục đích của việc khai thác:
- Nghiên cứu nhân giống.............................................
- Nghiên cứu phân loại.................................................
- Nghiên cứu bệnh học................................................
- Bổ sung/tạo nguồn giống ban đầu.............................
- Lưu giữ gen...............................................................
- Mục đích khác............................................................
5. Khu vực khai thác
Mô tả hiện trạng của khu vực đề nghị khai thác:
a) Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô:..., khoảnh: ..., tiểu khu: …:
b) Bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Diện tích khu vực khai thác:.....................................
d) Tên, địa chỉ chủ rừng: (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập bảng kèm theo)....................................................
đ) Loại rừng/hệ sinh thái khu vực khai thác:................
6. Đánh giá trữ lượng loài đề nghị khai thác
a) Tổng quan tình trạng phân bố của loài trong nước và ngoài nước (nếu có);
b) Kích cỡ và cấu trúc quần thể loài khai thác.
7. Thời gian khai thác: từ ngày ... tháng ... năm ...đến ngày ... tháng ... năm ...
8. Cách khai thác:
- Phương tiện, công cụ khai thác:................................
- Phương thức khai thác:.............................................
9. Nguồn nhân lực:
Danh sách những người thực hiện khai thác:..............
10. Đánh giá các rủi ro có thể xảy ra khi tiến hành khai thác và biện pháp khắc phục.
11. Ý kiến của chủ rừng (nếu tổ chức/cá nhân đề nghị cấp thỏa thuận khai khác không phải là chủ rừng):.....................
| Địa điểm..., ngày.... tháng ... năm ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
1. Tên tổ chức, cá nhân:
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số Quyết định thành lập, ngày cấp, nơi cấp
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số chứng minh nhân dân/căn cước công dân, ngày cấp, nơi cấp, nơi làm việc.
2. Giới thiệu chung:
Giới thiệu về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác; mục đích khai thác; tác động của việc khai thác nêu rõ đối với quần thể của loài tại khu vực khai thác; tác động đối với các loài khác trong khu vực…, v.v.
3. Loài đề nghị khai thác
- Tên loài (bao gồm tên khoa học và tên thông thường):
+ Tên khoa học:...........................................................
+ Tên thông thường:....................................................
- Số lượng, khối lượng (bằng số và bằng chữ):………………; trong đó:...............................................
- Mô tả mẫu vật (trứng, con non, con trưởng thành...), kích thước mẫu vật:.....................................................................
4. Mục đích của việc khai thác:
- Nghiên cứu nhân giống.............................................
- Nghiên cứu phân loại.................................................
- Nghiên cứu bệnh học................................................
- Bổ sung/tạo nguồn giống ban đầu.............................
- Lưu giữ gen...............................................................
- Mục đích khác............................................................
5. Khu vực khai thác
Mô tả hiện trạng của khu vực đề nghị khai thác:
a) Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô: …, khoảnh: …, tiểu khu: …
b) Ranh giới: Bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Diện tích khu vực khai thác:.....................................
d) Tên, địa chỉ chủ rừng: (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập bảng kèm theo)....................................................
đ) Loại rừng/hệ sinh thái khu vực khai thác:................
6. Đánh giá trữ lượng loài đề nghị khai thác
a) Tổng quan tình tình trạng phân bố của loài trong nước và ngoài nước......................................................................
b) Kích cỡ và cấu trúc quần thể loài khai thác.............
7. Thời gian khai thác: từ ngày … tháng … năm …đến ngày ... tháng... năm ...
8. Cách khai thác:
- Phương tiện, công cụ khai thác:................................
- Phương thức khai thác (con non, con trưởng thành, trứng,...):...............................................................................
9. Nguồn nhân lực:
- Danh sách những người thực hiện khai thác:...........
10. Ý kiến của chủ rừng (nếu tổ chức/ cá nhân đề nghị cấp thỏa thuận khai khác không phải là chủ rừng):..............
| Địa điểm ... ngày .... tháng ... năm ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
Kính gửi: ………………………………………..
1. Tên và địa chỉ:
Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị:...............................
Địa chỉ:.........................................................................
Điện thoại: ……………………………… Fax (nếu có):..
2. Địa chỉ cơ sở nuôi, trồng:.........................................
3. Nội dung đề nghị cấp đăng ký: Cấp mới □; Cấp bổ sung □
4. Mục đích nuôi, trồng:
Phi thương mại □; Thương mại trong nước □; Xuất khẩu thương mại □
5. Các loài nuôi, trồng:
STT | Tên loài | Số lượng (cá thể) | Nguồn gốc | Ghi chú | |
Tên thông thường | Tên khoa học | ||||
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
6. Các tài liệu kèm theo:
- Hồ sơ nguồn gốc;
- …
| Địa điểm ..., ngày .... tháng ... năm ... |
NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM IB; ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC I CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở:.........................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện:...................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/:………Ngày cấp:………. Nơi cấp:............................................................
3. Ngày thành lập cơ sở:.............................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường):............
5. Thông tin chi tiết về số lượng và tuổi của con đực, cái trong đàn giống sinh sản:.....................................................
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định tại Nghị định, CITES: ………………………………….
7. Hiện trạng tổng đàn gồm: đàn bố mẹ, đàn giống hậu bị đang nuôi và đàn con (số lượng cá thể, giới tính và độ tuổi): ………….
Năm | Hậu bị | Bố mẹ | Giai đoạn trứng (nếu có) và con non dưới 1 tuổi | Bán | Con ≥ 1 tuổi | Tổng đàn (con) | ||||||||
Đực | Cái | Đực | Cái | Số ổ trứng (nếu có) | Số ổ trứng bình quân / ổ (nếu có) | Số trứng (nếu có) | Tỷ lệ trứng hỏng (%) (nếu có) | Số trứng nở (nếu có) | Con dưới 1 tuổi | Tỷ lệ chết con < 1 tuổi (%) | ||||
Quá khứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiện tại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự kiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Nếu cơ sở mới sản xuất được thế hệ F1 thì cung cấp tài liệu chứng minh cơ sở được quản lý và hoạt động theo phương pháp mà một cơ sở khác đã áp dụng và được công nhận đã sản xuất được thế hệ F2:
9. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới, gồm:
a) Số lượng cá thể con sinh sản hàng năm; và
b) Những biến động bất thường trong sinh sản hàng năm (nếu có), giải thích nguyên nhân những biến động bất thường.
10. Đánh giá nhu cầu dự kiến và nguồn cung cấp con giống bổ sung cho đàn giống sinh sản của cơ sở nhằm tránh sinh sản đồng huyết, cận huyết.
11. Loại sản phẩm chính đối với trường hợp nuôi vì mục đích thương mại (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất khác):
12. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy) nhằm xác định nguồn giống sinh sản, các thế hệ kế tiếp và các loại sản phẩm xuất khẩu:
13. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai: diện tích, công nghệ chăn nuôi, cung cấp thức ăn, điều kiện thú y, vệ sinh môi trường, cách thức lưu trữ thông tin:
14. Mô tả thủ tục kiểm tra và giám sát được sử dụng để nhận dạng động vật nuôi hợp pháp (gồm bố mẹ, đàn hậu bị và các con) và phát hiện các cá thể có nguồn gốc bất hợp pháp được đưa vào cơ sở nuôi.
15. Các thông tin khác theo yêu cầu CITES đối với những loài động vật quy định tại Phụ lục I CITES:
16. Thuyết minh về hoạt động được cơ sở nuôi sử dụng và cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài:
- Số lượng cá thể đực, cái thuần chủng, độ tuổi của động vật tái thả lại khu vực phân bố tự nhiên của loài hoặc trao đổi với các cơ sở nuôi không vì mục đích thương mại.
- Thời điểm tái thả lại môi trường tự nhiên:
- Tần suất tái thả (nếu có):
- Các biện pháp khác:
17. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro;
- Các rủi do đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng chống rủi ro;
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh;
- Các rủi do khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
18. Mô tả các biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết mổ, vận chuyển....)./.
| Địa điểm ..., ngày .... tháng ... năm ... |
1. Tên và địa chỉ của cơ sở:.........................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện:...................
Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu: …………… Ngày cấp: ………… Nơi cấp:.........................................................
3. Thời điểm thành lập cơ sở trồng:.............................
4. Loài hoặc phân loài đăng ký trồng (tên khoa học, tên thông thường):.....................................................................
5. Số lượng loài thực vật đăng ký trồng:......................
6. Mô tả về cơ sở trồng, đặc biệt là mô tả thông tin về loài hoặc nhóm loài thực vật đã được trồng trong quá khứ........
7. Tài liệu chứng minh nguồn gốc hợp pháp theo quy định của pháp luật hiện hành của nguồn giống của loài đăng ký trồng:....................................................................................
8. Mô tả phương pháp trồng:.......................................
9. Mô tả điều kiện hạ tầng cơ sở:................................
10. Sản lượng hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới:.................................................................
11. Mô tả các biện pháp phòng, chống sự phát tán của thực vật ra môi trường tự nhiên đối với loài được trồng tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài..........
12. Các thông tin khác theo yêu cầu của CITES đối với những loài thực vật quy định tại Phụ lục I CITES:................
13. Thuyết minh và cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài (chỉ áp dụng cho hoạt động trồng phi thương mại):
- Số lượng thực vật thuần chủng và độ tuổi của thực vật tái trồng lại khu vực phân bố tự nhiên của loài hoặc trao đổi với các cơ sở trồng không vì mục đích thương mại.
- Thời điểm/tần suất tái trồng lại khu vực phân bố tự nhiên của loài:................................................................................
| Địa điểm ..., ngày .... tháng ... năm ... |
1. Tên và địa chỉ của cơ sở:.........................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện:...................
Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu:……….Ngày cấp:…………Nơi cấp:...........................................................
3. Loài đăng ký nuôi sinh sản (tên khoa học và tên thông thường):...............................................................................
4. Thông tin chi tiết về số lượng và tuổi của con đực, cái trong đàn giống sinh sản:.....................................................
5. Tài liệu chứng minh các con giống đó được đánh bắt hợp pháp theo quy định tại Nghị định, CITES:.....................
6. Bản đánh giá nhu cầu và nguồn cung cấp mẫu vật để tăng cường nguồn giống sinh sản nhằm phát triển nguồn gen:.............................................................................................
7. Loại sản phẩm đối với các cơ sở nuôi thương mại (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất khác):....................................................................................
8. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi: diện tích, công nghệ chăn nuôi, cung cấp thức ăn, khả năng thú y, vệ sinh môi trường và cách thức lưu trữ thông tin:..................................
9. Thuyết minh và cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài:
- Số lượng cá thể đực, cái thuần chủng, độ tuổi của động vật tái thả lại khu vực phân bố tự nhiên của loài hoặc trao đổi với các cơ sở nuôi không vì mục đích thương mại.
- Đóng góp khác cho bảo tồn (giáo dục thiên nhiên, tài trợ cho các dự án bảo tồn...)
10. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro này;
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác và các biện pháp phòng chống rủi ro này;
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh;
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài./.
| Địa điểm ..., ngày .... tháng ... năm ... |
1. Tên và địa chỉ của cơ sở:.........................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện:...................
Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu:………Ngày cấp:………. Nơi cấp:............................................................
3. Loài đăng ký trồng (tên khoa học và tên thông thường):.............................................................................................
4. Mô tả số lượng nguồn giống khai thác hợp pháp từ tự nhiên:....................................................................................
5. Mô tả điều kiện hạ tầng và phương thức trồng:.......
6. Sản lượng hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới:.................................................................
7. Tài liệu chứng minh nguồn gốc giống hợp pháp theo của loài đăng ký trồng.
8. Thuyết minh và cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài đối với trường hợp trồng không vì mục đích thương mại:
- Số lượng thực vật thuần chủng và độ tuổi của thực vật tái trồng lại khu vực phân bố tự nhiên của loài hoặc trao đổi với các cơ sở trồng không vì mục đích thương mại.
- Đóng góp khác cho bảo tồn (giáo dục thiên nhiên, tài trợ cho các dự án bảo tồn...)
9. Mô tả các biện pháp phòng, chống sự phát tán của thực vật ra môi trường tự nhiên đối với loài được trồng tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài./.
| Địa điểm……, ngày .... tháng ... năm ... |
1. Quy cách mã số:
Hai chữ cái đầu thể hiện Phụ lục và loại mẫu vật: IA là thực vật thuộc Phụ lục I hoặc Nhóm I; IB là động vật thuộc Phụ lục I hoặc Nhóm I; IIA là thực vật thuộc Phụ lục II hoặc Nhóm II; IIB là động vật thuộc Phụ lục II hoặc Nhóm II.
Các chữ cái tiếp theo thể hiện mục đích của cơ sở nuôi, trồng: VN đối với nuôi, trồng không vì mục đích thương mại; Hai chữ viết tắt của tỉnh nơi đặt cơ sở đối với nuôi, trồng vì mục đích thương mại.
Ví dụ:
IA-VN-008 trong đó:
I: Phụ lục I hoặc Nhóm I
A: loài thực vật
VN: Mã quốc gia với loài nuôi, trồng phi thương mại
008: số của cơ sở trồng
IB-VN-008: trong đó:
I: Phụ lục I hoặc Nhóm I
B: loài động vật
VN: Mã quốc gia với loài nuôi, trồng phi thương mại
008: số của cơ sở nuôi
IIA-HAN-008 trong đó
II: Phụ lục II hoặc Nhóm II
A: loài thực vật
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN mã của thành phố Hà Nội)
008: số của cơ sở trồng
IIB-HAN-008 trong đó
II: Phụ lục II hoặc Nhóm II
B: loài động vật
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN mã của thành phố Hà Nội)
008: số của cơ sở nuôi
2. Thông tin kèm theo mã số
Các mã số được cấp kèm theo thông tin ví dụ dưới đây:
Tên cơ sở: Cơ sở nuôi cá sấu nước ngọt Suối Tiên
Địa chỉ: Xóm 3, xã Tân Phú - Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày thành lập: Ngày 01 tháng 01 năm 1989
Ngày cấp mã số: Ngày 01 tháng 01 năm 2002
Loài nuôi, trồng:
Cá sấu nước ngọt (Crocodylus siamensis)
Nguồn gốc mẫu vật:
Mua từ cơ sở nuôi hợp pháp B
Quy cánh đánh dấu:
Tất cả các cá thể được đánh dấu bằng việc cắt vảy đuôi (khi đạt 3 tháng tuổi)
Ghi chú: Đối với cơ sở nuôi, trồng nhiều Nhóm loài thì mã số áp dụng đối với loài có quy chế quản lý, bảo vệ cao nhất, phần thông tin kèm theo mã số ghi đầy đủ thành phần loài.
QUY ƯỚC VIẾT TẮT TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
TT | Tên tỉnh, thành phố | Viết tắt | TT | Tên tỉnh, thành phố | Viết tắt |
1 | An Giang | AGG | 33 | Kon Tum | KTM |
2 | Bắc Kạn | BCN | 34 | Lai Châu | LCU |
3 | Bình Dương | BDG | 35 | Lâm Đồng | LDG |
4 | Bình Định | BĐH | 36 | Lạng Sơn | LSN |
5 | Bắc Giang | BGG | 37 | Lào Cai | LCI |
6 | Bạc Liêu | BLU | 38 | Long An | LAN |
7 | Bắc Ninh | BNH | 39 | Nam Định | NDH |
8 | Bình Phước | BPC | 40 | Nghệ An | NAN |
9 | Bến Tre | BTE | 41 | Ninh Bình | NBH |
10 | Bình Thuận | BTN | 42 | Ninh Thuận | NTN |
11 | Bà rịa - Vũng tàu | BTV | 43 | Phú Thọ | PTO |
12 | Cao Bằng | CBG | 44 | Phú Yên | PYN |
13 | Cà Mau | CMU | 45 | Quảng Bình | QBH |
14 | Cần Thơ | CTO | 46 | Quảng Nam | QNM |
15 | Đà Nẵng | DAN | 47 | Quảng Ngãi | QNI |
16 | Đắk Lắk | DLC | 48 | Quảng Ninh | QNH |
17 | Đắk Nông | DNG | 49 | Quảng Trị | QTI |
18 | Điện Biên | DBN | 50 | TP. Hồ Chí Minh | HCM |
19 | Đồng Nai | DNI | 51 | Sơn La | SLA |
20 | Đồng Tháp | DTP | 52 | Sóc Trăng | STG |
21 | Gia Lai | GLI | 53 | Tây Ninh | TNH |
22 | Hà Giang | HAG | 54 | Thái Bình | TBH |
23 | Hà Nam | HNM | 55 | Thái Nguyên | TNN |
24 | Hà Nội | HAN | 56 | Thanh Hoá | THA |
25 | Hà Tĩnh | HTH | 57 | Thừa Thiên Huế | TTH |
26 | Hải Dương | HDG | 58 | Tiền Giang | TGG |
27 | Hải Phòng | HPG | 59 | Tuyên Quang | TQG |
28 | Hậu Giang | HGG | 60 | Trà Vinh | TVH |
29 | Hòa Bình | HBH | 61 | Vĩnh Long | VLG |
30 | Hưng Yên | HYN | 62 | Vĩnh Phúc | VPC |
31 | Kiên Giang | KGG | 63 | Yên Bái | YBI |
32 | Khánh Hòa | KHA |
|
|
|

The code to be used for box no 5a as follows:
(Các ký tự hiển thị trong ô số 5a)
T Commercial/Thương mại
Z Zoos/Trao đổi giữa các vườn thú
G Botanical gardens/Trao đổi giữa các vườn thực vật
Q Circusese and travelling exhibitions/Xiếc hoặc triển lãm lưu động
S Scientific/Khoa học
H Hunting trophies/Săn lấy mẫu
P Personal/Tài sản cá nhân
M Bio-medical research/Nghiên cứu y sinh
E Educational/Giáo dục
N Reintroduction or introduction into the wild/Thả hoặc thả lại vào tự nhiên
B Breeding in captivity or artificial propagation/Gây nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân tạo
The code to be used for box No. 10 as follows:
(Các ký tự hiển thị trong ô số 10)
W Speciemens taken from the wild/Mẫu vật được đánh bắt từ tự nhiên
R Speciemens originating from a ranching operation/Mẫu vật có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi
D Appendix I animals bred in captivity for commercial purpose or Appendix I plants artificially propagated for commercial purposes well as parts and products thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 4, of the Conventio/Mẫu vật của các loài động, thực vật thuộc Phụ lục I được gây nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo vì mục đích thương mại, kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng, và được xuất khẩu theo quy định ở khoản 4, điều VII Công ước.
A Plants that are aritificially propagated in accordance with Resolution Conf 2.12 as well as parts and products thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 of the Convention (speciemens of species included in Appendix I if they are not reproduced artificially for commercial purposes and speciemens of species included in Appendices II and III)/Các loài thực vật được trồng cấy nhân tạo theo quy định ở khoản a) của Nghị quyết 11.11, kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng, được xuất khẩu theo quy định ở khoản 5, điều VII Công ước (mẫu vật các loài Phụ lục I được trồng cấy nhân tạo vì mục đích phi thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ lục II và III).
C Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf 2.12 as well as parts and products thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 of the Convention (speciemens of species included in Appendix I if they are not bred in captivity for commercial purpose and speciemens of species included in Appendices II and III)/Các loài động vật được gây nuôi sinh sản theo quy định của Nghị quyết 10.16, kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng, được xuất khẩu theo quy định ở khoản 5, điều VII Công ước (mẫu vật các loài thuộc Phụ lục I được gây nuôi sinh sản vì mục đích phi thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ lục II và III)
F F1 - generation animals born in captivity, but which do not fulfil the definition of bred in captivity in Resolution Conf.2.12, as well as parts and products thereof/Các loài động vật được sinh ra trong các cơ sở gây nuôi sinh sản (F1 hoặc các thế hệ kế tiếp) nhưng chưa đáp ứng được quy định của định nghĩa "gây nuôi sinh sản" của Nghị quyết 10.16, kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng
U Source unknown (Must be justified)/Nguồn gốc không rõ ràng (cần phải xác định)
I Confiscated or seized speciemens/Mẫu vật bị bắt hoặc thu giữ
CHỨNG CHỈ CITES XUẤT KHẨU MẪU VẬT LƯU NIỆM
SOUVERNIR EXPORT CERTIFICATE
Mã số cơ sở/Operation No: ________ Số chứng chỉ/Certificate _____________
No:
Tên và địa chỉ cửa hàng:/Name and Address of the Shop _____________
Tên khách hàng/Name of Customer: _____________
Quốc tịch/Nationality: _____________
Số hộ chiếu/Passport No: __________________________
TT No. | Mô tả mẫu vật Description of Specimens | Tên khoa học Scientific Name: | Nguồn và Phụ lục Source & Appendice | Số lượng Quantity |
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
Chữ ký và họ tên của chủ cơ sở/Signature and full Name of the Operation Owner: __________________________
Ngày/Date: _____________/_____________/20
Lưu ý/Important note:
- Chứng chỉ này chỉ được cấp tối đa cho mỗi khách hàng 4 đơn vị cho mỗi loại mẫu vật /This certificate is only valid for up to 4 items per customer
- Nếu cần thêm thông tin về giấy phép này xin liên hệ với/For further information or clarification on this certificate, please contact:
CITES Mamagement Authority of Vietnam
No. 02 Ngoc Ha Street, Hanoi; Tel: (84 24) 3733 5676
Fax: (84 24) 3734 6742; Email: cites_vn.kl@mard.gov.vn
CHỨNG CHỈ MẪU VẬT TIỀN CÔNG ƯỚC
PRE-CONVENTION CERTIFICATE
Cấp cho/Issuing for:___________________________
Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu/Identity card No:_______________________________________________
Ngày cấp/Issuing date: _____________ Nơi cấp/Issuing place:__________________________________________
Tên loài/Name of species:______________________
Tên khoa học/tên thông thường/Scientific name/common name:__________________________________________
Mô tả mẫu vật/Description of specimen:___________
Số đánh dấu/Marking No.:______________________
Nguồn và Phụ lục/Source & Appendice:___________
Số lượng/Quantity:___________________________
Ngày có mẫu vật/Date of accquisition:____________
Giấy tờ hợp pháp/Legal document:_______________
Nơi cấp/Place:……………………………… Ngày cấp/Date……………………………………
Chữ ký, dấu của Cơ quan quản lý CITES/Signature and official seal:……………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CITES/ SAMPLE REQUEST FOR CITES PERMIT
Kính gửi: ………………………………………………………………………….
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép/Name of requesting organization, individual:
- Tổ chức: Tên đầy đủ bằng tiếng Việt và tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có)/Organization: Fullname of the organization in Vietnamese and transaction name in English (if any):..........................................................................................
- Cá nhân: Họ, tên ghi trong CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu/Individual: Fullname as appeared in ID/Passport:.............................................................................................
- Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu/ID/Passport:……..Ngày cấp/date:…..Nơi cấp/place:..
2. Địa chỉ, điện thoại/Address, cellphone/telephone number:
- Tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên hệ/Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue and cellphone/telephone number:...............................................
- Cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại/Individual: Permanent Address, cellphone/telephone number:..............
3. Nội dung đề nghị/Request:......................................
4. Tên loài/(Name of species)
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name (Latin name):.............................................................................................
- Tên thông thường (tiếng Anh, tiếng Việt)/Common name (English, Vietnamese):.........................................................
- Số lượng (bằng chữ: …)/Quantity (in words: ……):...
- Đơn vị (con, kg, mảnh, chiếc …)/unit (individual, kg, piece ...):...............................................................................
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép, chứng chỉ CITES:/Purpose of requesting for CITES permit:.................
5. Nguồn gốc mẫu vật/Origin of specimens:................
6. Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...)/Detailed description (size, status, type of products ...):.............................................................................................
7. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu bằng tiếng Việt và tiếng Anh (nếu có)/Name and address of exporting and importing organization, individual in Vietnamese and in English (if any):......................................
8. Thời gian dự kiến xuất, nhập khẩu/Expected exporting, importing time:
9. Cửa khẩu xuất, nhập khẩu (nêu rõ tên cửa khẩu, nước)/Export, import border gate (specify border gate’s name and country):........................................................................
10. Chứng từ gửi kèm/Attached documents:...............
| Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
Kính gửi/To1: ………………………………………………………………….
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị/Name of requesting organization, individual:
- Tổ chức: Tên đầy đủ bằng tiếng Việt và tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có)/Organization: Fullname of the organization in Vietnamese and transaction name in English (if any):.....................................................................................
- Cá nhân: Họ, tên ghi trong CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu/Individual: Fullname as appeared in ID/Passport:.............................................................................................
- Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu/ID/Passport:.....Ngày cấp/date:………Nơi cấp/place: …..
2. Địa chỉ, điện thoại/Address, cellphone/telephone number:
- Tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên hệ/Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue and cellphone/telephone number:...............................................
- Cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại/Individual: Permanent Address, cellphone/telephone number:..............
- Địa chỉ cơ sở nuôi, cơ sở trồng, cơ sở chế biến, kinh doanh/ Operation address:...................................................
3. Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng/Operation code:......
4. Tên loài/(Name of species)
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name (Latin name):.............................................................................................
- Tên thông thường (tiếng Anh, tiếng Việt)/ Common name (English, Vietnamese):.........................................................
5. Mô tả chi tiết mẫu vật lưu niệm đề nghị cấp chứng chỉ CITES (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm …)/Detailed description (size, status, type of products ...):......................
6. Số lượng chứng chỉ đề nghị cấp:....(bằng chữ:...)/Quantity (in words:……):..........................................
7. Nguồn gốc mẫu vật/Origin of specimens (nuôi, trồng; khai thác hợp pháp từ tự nhiên; mua của các tổ chức, cá nhân khác, nhập khẩu ....):............................................................
8. Chứng từ gửi kèm/Attached documents:.................
| Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year |
1 Cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản cấp tỉnh đối với mẫu vật các loài thủy sản; Cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh đối với mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục Công ước CITES, trừ các loài thủy sản.
1. Tên tổ chức, cá nhân sản xuất, chế biến:............
2. Loài (tên phổ thông và tên khoa học):.................
Nguyên liệu đầu vào | Sản phẩm đầu ra | Ghi chú | ||||||||
Ngày nhập | Hồ sơ nguồn gốc | Loại nguyên liệu (da, lông, ngà...) | Đơn vị tính (cái/m2/cm3..) | Lượng nguyên liệu | Ngày sản xuất | Sản phẩm (loại sản phẩm) | Số lượng sản phẩm | Kích thước SP (cm2/m2/cm3...) | Nguyên liệu tiêu hao | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Ghi chú: Cột Tổng lượng nguyên liệu đầu vào và lượng nguyên liệu tiêu hao phải có cùng đơn vị tính toán
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
Kính gửi: …………………………………………………………………….
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị/Name of requesting organization, individual:
- Tổ chức: Tên đầy đủ bằng tiếng Việt và tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có)/Organization: Fullname of the organization in Vietnamese and transaction name in English (if any):.....................................................................................
- Cá nhân: Họ, tên ghi trong CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu/Individual: Fullname as appeared in ID/Passport:.............................................................................................
- Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu/ID/Passport.....Ngày cấp/date:….. Nơi cấp/place:……..
2. Địa chỉ, điện thoại/Address, cellphone/telephone number:
- Tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên hệ/Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue and cellphone/telephone number:...............................................
- Cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại/Individual: Permanent Address, cellphone/telephone number:..............
3. Tên loài đề nghị/(Name of species)
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name (Latin name):.............................................................................................
- Tên thông thường (tiếng Anh, tiếng Việt)/ Common name (English, Vietnamese):.........................................................
4. Mô tả chi tiết mẫu vật (kích cỡ, tình trạng, giới tính, độ tuổi, loại sản phẩm ...)/Detailed description (size, status, type of products ...):
5. Số lượng:…………(bằng chữ: …)/Quantity (in words: ……..):
6. Nguồn gốc mẫu vật/Origin of specimens (khai thác hợp pháp từ tự nhiên; khai thác tại vùng biển (tọa độ); mua của các tổ chức, cá nhân khác ....):...................................................
7. Chứng từ gửi kèm/Attached documents:.................
| Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ... |
(Không áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi:..
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.........................................................
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:...........................
4. Tên khoa học của loài nuôi:.....................................
5. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
6. Mã số cơ sở nuôi: ...................................................
Ngày | Tổng số cá thể nuôi | Cá thể bố mẹ | Đàn giống hậu bị | Số lượng con dưới 1 tuổi | Số lượng cá thể trên 1 tuổi | Nhập cơ sở (mua, sinh sản ..vv) | Xuất cơ sở (bán, cho tặng, chết…) | Ghi chú | Xác nhận của Cơ quan Kiểm lâm/Cơ quan thủy sản | |||||||||||
Tổng | Đực | Cái | Không xác định | Đực | Cái | Đực | Cái | Đực | Cái | Không xác định | Đực | Cái | Không xác định | Đực | Cái | Không xác định | ||||
1 | 2= 3+4+5 | 3= 6+8+11+14-17 | 4= 7+9+12+15-18 | 5= 10+13+16-19 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột số 11, 12 và 13 không bao gồm số cá thể ở đàn giống hậu bị, số cá thể bố mẹ.
3. Cột 21, cán bộ Kiểm lâm, cán bộ cơ quan thủy sản ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.
1 Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
(Áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi:..
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.........................................................
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:...........................
4. Tên khoa học của loài nuôi:.....................................
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng
6. Mã số cơ sở nuôi:....................................................
Ngày | Tổng số cá thể nuôi | Số lượng con dưới 1 tuổi | Số lượng cá thể trên 1 tuổi | Nhập cơ sở (mua, sinh sản ..vv) | Xuất cơ sở (bán, cho tặng, chết..) | Ghi chú (ví dụ số chíp ...) | Xác nhận của Cơ quan Kiểm lâm/Cơ quan thủy sản | |||||||||
Tổng | Đực | Cái | Không xác định | Đực | Cái | Không xác định | Đực | Cái | Không xác định | Đực | Cái | Không xác định | ||||
1 | 2= 3+4+5 | 3= 7+10-13 | 4= 8+11-14 | 5= 6+9+12-15 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.
2 Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ trứng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi:..
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.........................................................
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:...........................
4. Tên khoa học của loài nuôi:.....................................
5. Độ tuổi của các cá thể bố mẹ:..................................
6. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi:....................................................
TT | Ngày (lấy trứng khỏi tổ/ ấp trứng/ con non nở, chết ...) | Số cá thể bố mẹ | Số lượng trứng | Số lượng trứng được đưa vào ấp | Số con non nở | Số con con bị chết | Số con non còn sống | Số con con cộng dồn theo thời gian | Số con non tách khỏi khu nuôi nhốt (tách đàn) | Số con non còn lại | Ghi chú | Xác nhận của cơ quan Kiểm lâm/ thủy sản | |
Đực | Cái | ||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=7-8 | 10 | 11 | 12=10-11 | 13 | 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ con)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi:..
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.........................................................
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:...........................
4. Tên khoa học của loài nuôi:.....................................
5. Độ tuổi của các cá thể bố mẹ:..................................
6. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi: ...................................................
TT | Ngày (đẻ, chết...) | Số cá thể bố mẹ | Số con non nở | Số con con bị chết | Số con non còn sống | Số con con cộng dồn theo thời gian | Số con non tách khỏi khu nuôi nhốt (tách đàn) | Số con non còn lại | Ghi chú | Xác nhận của cơ quan Kiểm lâm/ thủy sản | |
Đực | Cái | ||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 7 | 8 | 9=7-8 | 10 | 11 | 12=10-11 | 13 | 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở trồng:
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở trồng và địa điểm trồng):.......................................................
3. Tên tiếng phổ thông của loài thực vật:.....................
4. Tên khoa học của loài thực vật:...............................
5. Mã số cơ sở trồng:...................................................
Ngày | Tập đoàn cây giống | Số lượng cây trong bình vô trùng | Số lượng cây non | Số cây trưởng thành | Bổ sung (mua hoặc các cách khác) | Chuyển giao (bán hoặc các cách khác) | Ghi chú | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Tập đoàn cây giống: Ghi rõ số lượng cây giống ban đầu và nguồn gốc số cây giống đó.
Số lượng cây trong bình nghiệm: Ghi chép số lượng cây cấy mô nhân giống trong bình vô trùng.
Cây non: Ghi chép số lượng cây được đưa ra nuôi trồng. Để có được con số này, ta có thể lấy tổng số cây được lấy ra từ bình vô trùng nuôi trồng thành công trong 1 tháng đầu.
Cây trưởng thành: Ghi chép số lượng cây sống được trong 6 tháng đầu và tiếp tục được nuôi lớn cho đến khi ra hoa/quả hoặc sản phẩm xuất bán.
Bổ sung: Cột này được sử dụng để ghi chép số cây có được do mua từ các cơ sở khác, nhập khẩu. Ngày tiến hành bổ sung số cây cũng phải được ghi chép. Cây nhập khẩu phải ghi chú nước xuất xứ và số giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu ở cột ghi chú
Chuyển giao: Cột này được dùng để ghi chép số cây xuất khẩu hay bán đi. Cũng cần ghi chép lại ngày những cây đó được xuất khẩu hoặc bán đi. Khi thực vật xuất khẩu hoặc bán cho các cơ sở nuôi trồng khác thì ghi lại số giấy phép CITES xuất khẩu/giấy phép vận chuyển đặc biệt nếu có ở cột ghi chú.
Ghi chú: Sử dụng cột này để ghi chép những chi tiết về việc khai thác cây giống tự nhiên, bổ sung hoặc chuyển giao (ví dụ số giấy phép khai thác, số giấy phép vận chuyển, điểm đến của lô hàng được bán hay xuất khẩu, nguồn thực vật được bổ sung vào cơ sở,.....)
Phải ghi chép vào sổ khi:
(1) bổ sung thêm thực vật vào vườn ươm
(2) thực vật được trồng tại vườn ươm bị chết hoặc bán đi; và
(3) chuyển thực vật một hạng tuổi sang hạng tuổi khác (ví dụ chuyển cây từ bình vô trùng sang cây non)
Ghi chú: Dành cho chủ cơ sở trồng, Cơ quan cấp mã số cần lưu để theo dõi sau mỗi lần kiểm tra.
SỔ THEO DÕI CƠ SỞ TRỒNG THỰC VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM VÀ THỰC VẬT HOANG DÃ THUỘC PHỤ LỤC CITES
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở trồng:
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở trồng và địa điểm trồng):.......................................................
3. Tên tiếng phổ thông của loài thực vật:.....................
4. Tên khoa học của loài thực vật:...............................
5. Mã số cơ sở trồng:...................................................
Ngày | Số lượng | Đơn vị tính | Diện tích trồng | Năm trồng | Bổ sung (mua hoặc các cách khác) | Chuyển giao (bán hoặc các cách khác) | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung: Cột này được sử dụng để ghi chép số cây có được do mua từ các cơ sở khác, nhập khẩu. Ngày tiến hành bổ sung số cây cũng phải được ghi chép. Cây nhập khẩu phải ghi chú nước xuất xứ và số giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu ở cột ghi chú
Chuyển giao: Cột này được dùng để ghi chép số cây xuất khẩu hay bán đi. Cũng cần ghi chép lại ngày những cây đó được xuất khẩu hoặc bán đi. Khi thực vật xuất khẩu hoặc bán cho các cơ sở nuôi trồng khác thì ghi lại số giấy phép CITES xuất khẩu/giấy phép vận chuyển đặc biệt nếu có ở cột ghi chú.
Ghi chú: Sử dụng cột này để ghi chép những chi tiết về việc khai thác cây giống tự nhiên, bổ sung hoặc chuyển giao (ví dụ số giấy phép khai thác, số giấy phép vận chuyển, điểm đến của lô hàng được bán hay xuất khẩu, nguồn thực vật được bổ sung vào cơ sở, ...)
Phải ghi chép vào sổ khi:
(1) bổ sung thêm thực vật vào vườn ươm.
(2) thực vật được trồng tại vườn ươm bị chết hoặc bán đi;
CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ………, ngày tháng …… năm …… |
I. HOẠT ĐỘNG NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
1. Thông tin về các cơ sở nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; động vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường
TT | Họ tên và địa chỉ của chủ nuôi | Tên loài nuôi | Tổng | Đàn bố mẹ | Đàn hậu bị | Cá thể dưới 1 tuổi | Số cá thể trên 1 tuổi | Mã số cơ sở nuôi | Ngày được cấp mã số | Mục đích nuôi | Ghi chú | ||||||||
Tên thông thường | Tên khoa học | Tổng | Đực | Cái | Tổng | Đực | Cái | Tổng | Đực | Cái | Không xác định | ||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5= 6+9+12+13 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9= 10+11 | 10 | 11 | 12 | 13= 14+15+16 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
A | Quận/huyện.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. | Xã/phường.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. | Xã/phường.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B | Quận/huyện.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. | Xã/phường.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Ghi chú:
1. Các cơ sở nuôi sinh sản phải điền đầy đủ thông tin, các cơ sở nuôi khác không điền thông tin tại các cột 6,7,8,9,19 và 11.
2. Mục đích nuôi được ghi như sau: (T) Thương mại; (Z) Vườn thú, trưng bày; (Q) Biểu diễn xiếc; (R) Cứu hộ; (S) Nghiên cứu khoa học; (O) Khác
2. Số liệu tổng hợp về các loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường nuôi
TT | Tên loài nuôi | Số lượng | Ghi chú | |||
Tên thông thường | Tên khoa học | Tổng số cá thể | Tổng số cơ sở nuôi | Số cơ sở đã đăng ký mã số | ||
1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 |
I | Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES | |||||
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
II | Động vật rừng thông thường | |||||
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
| ||
II. TRỒNG THỰC VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM VÀ THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES
TT | Họ và tên chủ cơ sở trồng | Loài thực vật trồng | Số lượng cây trồng | Ngày/năm trồng | Ngày đăng ký | Ghi chú | |||
Tên phổ thông | Tên khoa học | Số lượng | Đơn vị tính | Diện tích (ha) | |||||
A | Huyện ……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
I | Xã …………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. KHAI THÁC TỪ TỰ NHIÊN THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM VÀ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES
TT | Tổ chức, cá nhân khai thác | Loài động vật, thực vật khai thác | Mẫu vật khai thác | Địa điểm khai thác (chi tiết đến lô, khoảnh) | Ghi chú | ||||
Tên | Địa chỉ | Tên phổ thông | Tên khoa học | Loại mẫu vật KT | Số lượng | ĐV tính | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
(Dành cho Cơ sở có hoạt động nghiên cứu trồng thực vật)
Tên cơ sở:...................................................................
Tỉnh: ……………………………………………… Ngày kiểm tra:................................................................................
Ngày kiểm tra lần trước:……………………
| Kiểm tra lần trước | Kiểm tra lần này | Chênh lệch |
Số lượng cây non | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng cây trưởng thành | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng cây đã chuyển giao | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Nhận xét
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
Kết quả kiểm tra Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
…………………. Tên cán bộ kiểm tra | …………………. Chữ ký |
(Dành cho Cơ sở có hoạt động nghiên cứu nuôi sinh trưởng động vật)
Tên cơ sở:...................................................................
Tỉnh ………………….………………….………………….Ngày kiểm tra:........................................................................................
Ngày kiểm tra lần trước ………………………
| Kiểm tra lần trước | Kiểm tra lần này | Chênh lệch |
Số lượng trứng | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng con non | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng con một tuổi | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng đàn nuôi lớn | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng cá thể đã chuyển giao | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng cá thể mới | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Nhận xét
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
Kết quả kiểm tra Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
…………….. Tên cán bộ kiểm tra
| …………….. Chữ ký |
Ghi chú: Dành cho Cơ quan cấp mã số
Chú ý: Sau mỗi lần kiểm tra, công chức kiểm tra phải gạch chéo và ký tên vào báo cáo này
(Dành cho Cơ sở có hoạt động nghiên cứu nuôi sinh sản loài động vật đẻ trứng)
Tên cơ sở:...................................................................
Tỉnh ………………………………. Ngày kiểm tra..........
Ngày kiểm tra lần trước ……………………..
| Kiểm tra lần trước | Kiểm tra lần này | Chênh lệch |
Số lượng con đực sinh sản | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng con cái sinh sản | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng đàn giống hậu bị | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng trứng | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng con non | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng con một tuổi | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng đàn nuôi lớn | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng cá thể đã chuyển giao | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng cá thể mới | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Nhận xét
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
Kết quả kiểm tra Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
………………. Tên cán bộ kiểm tra | …………………. Chữ ký |
Ghi chú: Dành cho Cơ quan cấp mã số
Chú ý: Sau mỗi lần kiểm tra, công chức kiểm tra phải gạch chéo và ký tên vào báo cáo này
(Dành cho Cơ sở có hoạt động nghiên cứu nuôi sinh sản loài đẻ con)
Tên cơ sở:...................................................................
Tỉnh ……………………………………………… Ngày kiểm tra.........................................................................................
Ngày kiểm tra lần trước ……………….
| Kiểm tra lần trước | Kiểm tra lần này | Chênh lệch |
Số lượng con đực sinh sản | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng con cái sinh sản | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng đàn giống hậu bị | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng con non | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng con một tuổi | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng đàn nuôi lớn | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng cá thể đã chuyển giao | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Số lượng cá thể mới | ------------------ | ------------------ | ------------------ |
Nhận xét
.....................................................................................
.....................................................................................
Kết quả kiểm tra Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
……………….. Chữ ký Tên cán bộ kiểm tra | …………………….. Chữ ký Tên chủ cơ sở |
Ghi chú: Dành cho Cơ quan cấp mã số
Chú ý: Sau mỗi lần kiểm tra, công chức kiểm tra phải gạch chéo và ký tên vào báo cáo này.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét