|
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỐI CAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM |
|
Số: 163/QĐ-TANDTC |
Hà Nội, ngày 20 tháng 6 năm 2024 |
Về việc hướng dẫn về trang bị,
lắp đặt thiết bị phục vụ tổ chức
phiên
tòa xét xử trực tuyến cho phòng xử án của Tòa án các cấp
______________
CHÁNH ÁN TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật tổ chức Tòa
án nhân dân năm 2014;
Căn cứ Luật công nghệ
thông tin năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số
33/2021/QH15 ngày 12/11/2021 của Quốc hội khóa XV về tổ chức phiên tòa trực tuyến;
Căn cứ Thông tư liên tịch
05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP ngày 15/12/2021 của Chánh án Tòa án
nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công
an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành tổ chức phiên tòa trực tuyến;
Căn cứ Quyết định số
512A/QĐ-TANDTC ngày 19/11/2021 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành Kế
hoạch triển khai thi hành Nghị quyết 33/2021/QH15 về tổ chức phiên tòa trực tuyến;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổng
hợp Tòa án nhân dân tối cao,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hướng dẫn về trang bị, lắp đặt
thiết bị phục vụ tổ chức phiên tòa xét xử trực tuyến cho phòng xử án của Tòa án
các cấp.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành;
thay thế cho Quyết định số 50/QĐ-TANDTC ngày 14/03/2022 của Chánh án Tòa án
nhân dân tối cao.
Điều 3. Vụ trưởng
Vụ Tổng hợp, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài Chính Tòa án nhân dân tối cao, Chánh
án Tòa án các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHÁNH ÁN |
Về trang bị, lắp đặt thiết bị
phục vụ tổ chức phiên tòa xét xử trực tuyến cho
phòng
xử án của Tòa
án các cấp
(Ban hành kèm theo Quyết định số 163/QĐ-TANDTC ngày 20/6/2024
của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)
I. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật đối với
việc trang bị, lắp đặt thiết bị phục vụ tổ chức phiên tòa xét xử trực tuyến cho
phòng xử án của Tòa án các cấp.
2. Đối tượng áp dụng: Tòa án các cấp.
1. Hệ thống xét xử trực tuyến: là hệ thống chuyên dụng được
thiết kế, xây dựng nhằm mục đích phục vụ cho các Tòa án nhân dân tổ chức các
phiên tòa xét xử trực tuyến. Hệ thống này gồm hai cấu phần chính: (1) Nền tảng
xét xử trực tuyến dùng chung cho Tòa án các cấp; (2) Trang thiết bị phục vụ tổ
chức phiên tòa xét xử trực tuyến lắp đặt
cho phòng xử án của Tòa án các cấp.
2. Nền tảng xét xử trực tuyến: được Tòa án nhân dân tối cao
xây dựng dùng chung để phục vụ cho các Tòa án sử dụng tổ chức phiên tòa xét xử
trực tuyến. Nền tảng này
là tổ hợp các giải pháp công nghệ đồng bộ, thống nhất gồm hệ thống phần cứng và
phần mềm điều khiển; phần mềm quản lý; hệ thống lưu trữ được triển khai tích hợp, cài
đặt tập trung tại Trung tâm dữ liệu Tòa án nhân dân để kết nối, quản lý các
phòng xử án trực tuyến trong toàn hệ thống Tòa án.
3. Trung tâm dữ liệu Tòa án nhân dân là nơi được đầu tư,
trang bị và đặt các hệ thống máy chủ, hệ thống mạng lõi, hệ thống lưu trữ, hệ
thống cơ sở dữ liệu, hệ thống bảo mật, hệ thống nguồn điện, điều hòa, hạ tầng mạng
và các phần mềm, nền tảng ứng dụng chung trong hệ thống Tòa án.
1. Đồng bộ, tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, các cấu trúc hệ
thống, trang thiết bị đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin; tương thích, kết nối
và hoạt động tốt với nền tảng xét xử trực tuyến do Tòa án nhân dân tối cao xây
dựng.
2. Các thiết bị nén, giải mã tín hiệu âm thanh, hình ảnh (Codec) được trang bị cho phòng
xét xử phải đảm bảo khả năng dự phòng hoặc tạm thời thay thế, đảm nhiệm chức năng cho các thiết
bị Codec khác tại phòng xét xử trong trường hợp thiết bị khác gặp sự cố nhằm bảo
đảm phiên tòa xét xử trực tuyến không bị tạm ngừng.
3. Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tính phổ cập rộng và phù hợp
với điều kiện khí hậu tại các vùng miền của Việt Nam; chính sách bảo hành theo
đúng tiêu chuẩn của hãng sản xuất và thuận tiện bảo hành, bảo trì khi có sự cố;
khuyến khích lựa chọn các thiết bị có chế độ bảo hành cao hơn so với quy định tại Quyết định
này; dễ dàng quản lý, vận hành, sử dụng và hỗ trợ từ xa.
4. Đáp ứng chất lượng hình ảnh, âm thanh tốt; công nghệ tối
ưu tiết kiệm băng thông; khả năng mở rộng dễ dàng mà không phải thay thế hệ thống
trong tương lai.
5. Lắp đặt bảo đảm an toàn, thẩm mỹ và không làm ảnh hưởng đến
sự tôn nghiêm của phòng xử án.
6. Tùy theo hiện trạng của từng phòng xử án, việc lắp đặt thiết
bị có thể điều chỉnh vị trí, cách thức lắp đặt cho phù hợp.
7. Hạn chế tối đa việc sử dụng quạt trần trong phòng xử án trực
tuyến để tránh gây nhiễu âm thanh và làm ảnh hưởng đến việc lắp đặt camera.
8. Đảm bảo yêu cầu an toàn thông tin mạng cơ bản theo quy định
pháp luật.
1. Về trang thiết bị và số lượng thiết bị
a) Thiết bị nén, giải mã tín hiệu âm thanh, hình ảnh (Codec)
và Camera loại đồng bộ: 04 bộ. Yêu cầu thông số kỹ thuật phải tuân thủ theo quy
định tại Bảng 01, Phụ lục 01;
b) Hệ thống âm thanh gồm: 01 bộ tăng âm, 01 bộ xử lý trung
tâm, 04 loa và 10 MIC. Yêu cầu thông số kỹ thuật phải tuân thủ theo quy định tại
Bảng 02, Phụ lục 01 và đảm bảo tính
đồng bộ giữa các thiết bị”;
c) Thiết bị hiển thị hình ảnh gồm: 03 tivi. Trong đó: 01 tivi
≥ 75 inch và 02 tivi ≥ 65 inch. Yêu cầu thông số kỹ
thuật phải tuân thủ theo quy định tại Bảng
03, Phụ lục
01;
d) Máy chiếu vật thể (Document camera) để trình chiếu tài liệu
chứng cứ tại phiên tòa: 01 chiếc. Yêu cầu thông số kỹ thuật phải tuân thủ theo
quy định tại Bảng 04, Phụ lục 01;
đ) Máy tính chuyên dụng điều khiển phiên tòa xét xử trực tuyến:
01 bộ. Yêu cầu thông số kỹ thuật phải tuân thủ theo quy định tại Bảng 05, Phụ lục 01;
e) Thiết bị định tuyến, cân bằng tải, chuyển mạch: 01 bộ. Yêu
cầu thông số kỹ thuật phải tuân thủ theo quy định tại Bảng 06, Phụ lục 01;
f) Tủ lắp đặt thiết bị (tủ rack): 01 chiếc. Yêu cầu thông số
kỹ thuật phải tuân thủ theo quy định tại Bảng
07, Phụ lục 01;
g) Thiết bị lưu điện: 01 chiếc. Yêu cầu thông số kỹ thuật phải
tuân thủ theo quy định tại Bảng 08, Phụ
lục 01;
h) Phụ kiện, vật tư lắp đặt (ghen, ốc vít, giá treo,
dây điện, dây mạng...): 01 gói;
i) Đường truyền: sử dụng đường truyền Internet (trong nước)
hoặc đường truyền mạng nội bộ
(WAN)
2. Về mô hình tổng
thể của hệ thống xét xử trực tuyến: Phụ
lục 02
3. Về phương án bố trí, lắp đặt thiết bị
3.1. Mô hình tổng thể bố trí thiết bị: Phụ lục 03
3.2. Phương án bố
trí, lắp đặt thiết bị:
a) Phương án lắp đặt 04 thiết bị Camera:
- Camera thứ nhất lắp đặt vào vị trí gần cuối phòng hướng lên
để quan sát toàn bộ hình ảnh của Hội đồng xét xử và thư ký phiên toà;
- Camera thứ hai lắp đặt phía sau Hội đồng xét xử để quan sát
bị can, bị hại, đương sự, người tham gia tố tụng và tổng quan phiên tòa nhìn từ
trên xuống;
- Camera thứ ba lắp đặt phía sau vị trí ngồi của người bào chữa
để quan sát đại diện Viện kiểm sát; quan sát người bị hại, người có liên quan
tham dự phiên tòa;
- Camera thứ tư lắp đặt phía sau vị trí ngồi của đại diện Viện
kiểm sát để quan sát người bào chữa;
quan sát người bị hại, người có liên quan tham dự phiên tòa.
Việc bố trí các Camera nêu trên bảo đảm quan sát được toàn bộ
diễn biến phiên tòa; đồng thời khi một camera bị sự cố thì các camera khác vẫn
có thể bảo đảm quan sát được vị trí của camera bị hỏng để không làm ảnh hưởng đến
việc xét xử.
b) Phương án lắp đặt 03 màn hình tivi:
- Tivi thứ nhất loại ≥ 75
inch treo giữa phòng xét xử (áp dụng cho phòng xét xử dài) hoặc treo cuối phòng
(áp dụng cho phòng xét xử ngắn) dùng để cho Hội đồng xét xử quan sát các điểm cầu
thành phần tham gia phiên toà.
- Tivi thứ hai và thứ ba loại ≥
65 inch đặt hai bên phía trước bàn của Hội đồng xét xử, phía
sau bàn thư ký dùng để cho bị can, bị cáo, đại diện Viện kiểm sát, luật sư, người
tham dự phiên toà theo dõi các điểm cầu thành phần.
c) Phương án lắp đặt máy tính điều khiển và
Máy chiếu vật thể để trình chiếu tài liệu chứng cứ: Lắp đặt tại vị trí bàn Thư
ký phiên tòa.
d) Phương án lắp đặt loa: Tùy thuộc vào bố cục, thiết kế của các phòng xét xử, vị
trí lắp đặt loa được bố trí cho phù hợp nhằm
bảo đảm các vị trí ngồi nghe rõ âm thanh và không tạo hiệu ứng phản xạ vọng âm
thanh.
đ) Phương án lắp đặt mic: Loại mic cổ ngỗng được lắp đặt theo các vị trí
quy định tại Thông tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017.
e) Phương án lắp đặt thiết bị âm thanh, thiết bị lưu điện và
các thiết bị khác: Các thiết bị được đặt vào tủ kỹ thuật (tủ rack) để trong
phòng nghị án hoặc phòng xét xử
tùy thuộc vào thiết kế, kết cấu của từng phòng xử án nhằm thuận tiện cho việc điều
khiển và bảo đảm tính thẩm mỹ của phòng xử án.
f) Phương án lắp đặt ánh sáng cho phòng xét xử trực tuyến:
Tùy thuộc vào hiện trạng thực tế hệ thống chiếu sáng hiện có của các phòng xét
xử, khi triển khai lắp đặt thiết bị camera, các Tòa án chủ động điều chỉnh
tăng, giảm mức độ chiếu sáng hoặc thay đổi
vị trí chiếu sáng theo yêu cầu của đơn vị thi công nhằm bảo đảm cho hình ảnh trực
tuyến rõ nét và đạt chất lượng cao.
g) Trong quá trình thi công lắp đặt phải có phương án lắp đặt
dự phòng thêm đường tín hiệu cho các thiết bị hiển
thị hình ảnh, máy tính, máy chiếu vật thể.
1. Giao cho Vụ Tổng hợp là đầu mối chịu trách nhiệm:
- Giúp Chánh án Tòa án nhân dân tối cao theo dõi, kiểm tra việc
thực hiện các quy định tại hướng dẫn này.
- Hướng dẫn, hỗ trợ, góp ý về mặt kỹ thuật cho các Tòa án
trong quá trình tổ chức triển khai việc trang bị, lắp đặt thiết bị phục vụ tổ
chức phiên tòa trực tuyến cho phòng xử án khi có yêu cầu.
2. Tòa án các cấp thực hiện nghiêm các quy định tại Hướng dẫn
này.
đặt
cho một phòng xử án của Tòa
án các cấp
Bảng 01: Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng thiết bị nén,
giải mã tín hiệu âm thanh, hình ảnh (Codec) và Camera
|
STT |
TIÊU CHUẨN VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
Bộ
thiết bị nén, giải mã tín hiệu âm thanh, hình ảnh (Codec) Thành
phần bộ thiết bị bao gồm tối thiểu: -
1 thiết bị codec xử lý âm thanh hình ảnh -
1 camera thu hình zoom quang học ≥ 12x -
1 remote điều khiển từ xa -
1 bộ cáp kết nối Các
yêu cầu kỹ thuật của thiết bị Codec: *
Các tiêu chuẩn kết nối -
Đáp ứng hỗ trợ các giao thức H323, SIP hoặc tương đương *
Công nghệ hình ảnh -
Độ phân giải hình ảnh hỗ trợ: HD, full HD hoặc tương đương -
Hỗ trợ các chuẩn giao thức thông dụng H.264 hoặc tương đương -
Hỗ trợ giao thức chia sẻ nội dung H.239, BFCP -
Độ phân giải chia sẻ nội dung hỗ trợ HD, full HD hoặc tương đương *
Công nghệ âm thanh -
Sử dụng các chuẩn giải mã âm thanh thông dụng: G.711 và G.722.1 -
Khả năng xử lý giải mã âm thanh chất lượng cao tần số
≥ 20 kHz -
Có tính năng xử lý để giảm thiểu tiếng ồn *
Các cổng kết nối hình ảnh (Video I/O) -
Input: ≥ 01 cổng USB hoặc HDMI cho Camera; ≥
01 cổng HDMI kết nối với các thiết bị ngoại vi (máy tính, máy chiếu
vật thể (document camera),...). -
Output: ≥ 01 cổng HDMI. *
Các cổng kết nối âm thanh (Audio I/O) -
Input: ≥ 01 cổng -
Output: ≥ 01 cổng *
Mạng và bảo mật: -
Hỗ trợ ≥ 01 cổng
Ethernet -
Hỗ trợ công nghệ phục hồi gói tin bị mất -
Đáp ứng chuẩn mã hóa cho tín hiệu Media (cho cả 2 giao thức H.323 và SIP)
AES-128, AES-256 *
Các yêu cầu kỹ thuật đối với Camera -
Kết nối thông qua cổng USB hoặc HDMI và đồng bộ với
thiết bị nén, giải mã tín hiệu âm thanh, hình ảnh -
Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080; 30
khung hình/giây -
Góc nhìn ngang: ≥ 70 độ -
Góc quay ngang (Pan): từ -170 độ đến 170 độ -
Góc quay dọc (Tilt): từ -20 độ đến 30 độ -
Hỗ trợ tự động lấy nét -
Khả năng phóng to quang học (Zoom): ≥ 12X *
Bảo hành: ≥ 24 tháng |
Bộ |
04 |
Bảng 02: Chi tiết thông số kỹ thuật,
số lượng thiết bị hệ thống âm thanh
|
STT |
TIÊU CHUẨN VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
TRANG THIẾT BỊ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
Bộ xử lý trung tâm (bộ
quản lý mic): Có
thể kết nối ≥ 20 micro trong một hệ thống Tần
số đáp ứng: 250 Hz - 15.000 Hz Tỷ
lệ tín hiệu / nhiễu ≥ 70 dB Số
cổng kết nối Micro: ≥ 2 cổng (tối thiểu 01 cổng RJ45) Bảo
hành: ≥ 24 tháng |
Bộ |
1 |
|
Micro đại biểu: Được
kết nối với bộ xử lý trung tâm bằng kết nối mạng Cat 5 (RJ45) (kết nối trực
tiếp không qua bộ chuyển đổi) Loại
Micro: electret hoặc tương đương Búp
hướng: cardioid hoặc hypercadioid hoặc unidirectional hoặc tương đương Đáp
tuyến tần số: từ 100 Hz đến 10 kHz Bảo
hành: ≥ 24 tháng |
Chiếc |
9 |
|
|
Micro chủ tọa Được
kết nối với bộ xử lý trung tâm bằng kết nối mạng Cat 5 (RJ45) (kết nối trực
tiếp không qua bộ chuyển đổi) Loại
Micro: electret hoặc tương đương Búp
hướng: cardioid hoặc hypercadioid hoặc unidirectional hoặc
tương đương Đáp
tuyến tần số: từ 100 Hz đến 10 kHz Bảo
hành: ≥ 24 tháng |
Chiếc |
1 |
|
|
Loa treo tường: Đáp
tuyến tần số: từ 150 Hz đến 13 kHz Công
suất: ≥ 30W Chuẩn
IP: ≥ 55 Bảo
hành ≥ 24 tháng |
Chiếc |
4 |
|
|
Tăng âm cho hệ thống
âm thanh: Công
suất: ≥ 120W Tích
hợp bộ trộn âm thanh Đáp
tuyến tần số: từ 80 Hz đến 15 kHz ≥ 5 ngõ vào Có
kết nối RCA trên ngõ vào và ngõ ra Độ
méo: < 1.5 % Bảo
hành: ≥ 24 tháng |
Bộ |
1 |
Bảng 03: Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng thiết bị hiển
thị hình ảnh
|
STT |
TIÊU CHUẨN VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
Kích
thước: ≥ 75 inch Độ
phân giải: hỗ trợ tối thiểu Full HD Loại
tivi: Smart tivi Kết
nối: Wifi, cổng mạng LAN, HDMI, USB Bảo
hành ≥ 24 tháng |
Chiếc |
1 |
|
2 |
Kích
thước: ≥ 65 inch Độ
phân giải: hỗ trợ tối thiểu Full HD Loại
ti vi: Smart tivi Bảo
hành ≥ 24 tháng |
Chiếc |
2 |
Bảng
04: Chi tiết thông
số kỹ thuật, số lượng thiết bị Máy chiếu vật thể (document camera) để trình chiếu
tài liệu chứng cứ
|
STT |
TIÊU CHUẨN VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
Máy chiếu vật thể
(Document camera) Nguồn
sáng: LED hoặc tương đương Độ
phân giải: ≥ Full HD 1080P Công
nghệ chip cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc tương đương Số
điểm ảnh: ≥ 08 megapixel Zoom
kỹ thuật số: ≥ 10x Tốc
độ hình ảnh: ≥ 30 khung hình/giây Có
khả năng lấy nét tự động bằng nút bấm Có
khả năng tương thích thẻ nhớ (TF/SD/MicroSD) Kết
nối HDMI, VGA, USB Bảo
hành: ≥ 24 tháng |
Chiếc |
1 |
Bảng 05: Chi tiết thông số kỹ thuật,
số lượng máy tính điều khiển
|
STT |
TIÊU CHUẨN VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
Máy tính như sau: Bộ
vi xử lý (CPU): Intel® Core™ ≥ i5 Bộ
nhớ RAM: ≥ 08 Gb Ổ cứng: SSD dung lượng ≥
256GB; HDD dung lượng ≥1Tb 7200 rpm LAN:
Ethernet 10/100/1000 Mbps Cổng
kết nối thiết bị ngoại vi:≥ 01x HDMI, ≥
01x Display port hoặc 01 cổng VGA hoặc tương
đương, USB 2.0 hoặc USB 3.0; Universal Audio Jack hoặc Line-out audio port Hỗ
trợ đọc các nội dung ghi âm, ghi hình được trích xuất theo tiêu chuẩn quy định
của pháp luật Hệ
điều hành: Windows bản quyền Màn
hình: ≥ 19.5 inches; Kèm Bàn phím + Chuột quang Thời
gian bảo hành: ≥ 36 tháng, có chế độ hỗ trợ thay thế linh kiện
cho máy tính trực tiếp tại nơi sử dụng |
Bộ |
1 |
Bảng
06: Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng thiết bị định tuyến, cân bằng tải,
chuyển mạch
|
STT |
TIÊU CHUẨN VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
Thiết bị định tuyến,
cân bằng tải, chuyển mạch Hỗ
trợ các tính năng DHCP; Static IP; PPPoE; Load balance and Failover Cổng
WAN Gigabit, RJ-45: ≥ 1 Cổng
LAN Gigabit, RJ-45: ≥ 4 Hỗ
trợ các giao thức mạng: IPv4, IPv6, 802.1Q, 802.1p Cổng
USB: ≥ 1 NAT
Session: ≥ 60.000 NAT
Throughtput: ≥ 700 Mbps Hỗ
trợ các tính năng NAT, DMZ, Port Forwarding, UPnP, Hỗ
trợ triển khai dịch vụ cao cấp: Open VPN, Ipsec, PPTP/L2TP, DHCP... Tích
hợp các tính năng của tường lửa (Fiewall) Bảo
hành ≥ 12 tháng |
Chiếc |
1 |
Bảng
07: Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng tủ lắp đặt thiết bị (tủ rack)
|
STT |
TIÊU CHUẨN VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
Tủ lắp đặt thiết bị
(tủ rack) Thiết
kế chuẩn 19 inch Rộng:
≥ 550mm Sâu:
≥ 600mm Cao:
≥ 800mm Tải
trọng: ≥ 100 kg Bao
gồm 03 PDU, mỗi PDU có 6 ổ 3 chấu Sơn
tĩnh điện Có
bánh xe Có
khay cố định (Kích thước: 440x22x400mm, độ dầy ≥ 1.2mm) Khối
lượng (chưa gồm phụ kiện): ≥ 28kg Bảo
hành: 24 tháng |
Chiếc |
1 |
Bảng 08: Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng thiết bị lưu điện
|
STT |
TIÊU CHUẨN VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
Thiết bị lưu điện Công
suất: ≥ 2000VA/1200W Công
nghệ: Line Interactive hoặc tương đương Dạng
sóng: bước sóng vuông mô phỏng hình sin Dải
điện áp đầu vào: 220 - 240V (162 ~ 295VAC) Dải
điện áp đầu ra: 230 VAC ± 5% Số
lượng cổng nguồn ra: ≥ 2 cổng Tích
hợp chức năng ổn định điện áp A.V.R Ắc
quy đồng bộ, đáp ứng thời gian lưu điện tối thiểu 5 phút Bảo
hành ≥ 24 tháng |
Chiếc |
1 |
Mô
hình bố trí, lắp đặt thiết bị trang thiết bị cho phòng xét xử trực tuyến
của
Tòa
án nhân dân các cấp
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét