|
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/2025/QĐ-TTg |
Hà Nội, ngày 30 tháng
6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng danh mục
và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thống kê
ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục
chi tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Theo đề nghị của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
Thủ tướng Chính phủ ban
hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy
định Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam; nguyên tắc xác
định, quản lý, sử dụng bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
2. Quyết định này áp
dụng đối với các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng Bảng danh mục và
mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Điều 2. Bảng danh mục
và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
1. Bảng danh mục và mã
số các đơn vị hành chính Việt Nam từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 được ban hành kèm
theo Quyết định này để sử dụng thống nhất trong cả nước, gồm:
a) Danh mục và mã số
các đơn vị hành chính cấp tỉnh (Phụ lục I kèm theo).
b) Danh mục và mã số
các đơn vị hành chính cấp xã (Phụ lục II kèm theo).
2. Mã số cấp cho một
đơn vị hành chính là số định danh duy nhất, không thay đổi trong suốt quá trình
đơn vị hành chính đó tồn tại thực tế. Mã số đã cấp không được sử dụng để cấp
lại cho đơn vị hành chính khác cùng cấp.
3. Cấu trúc mã số đơn
vị hành chính
Mã số đơn vị hành chính
được phân làm 2 cấp độc lập, mỗi cấp có mã số mở để cấp mã số mới cho đơn vị
hành chính khi thay đổi. Cụ thể:
a) Mã số của đơn vị
hành chính cấp tỉnh được xác định bằng 02 chữ số từ số 01 đến 99;
b) Mã số của đơn vị
hành chính cấp xã được xác định bằng 05 chữ số từ số 00001 đến 99999.
Điều 3. Nguyên tắc xác
định mã số đơn vị hành chính khi có thay đổi
1. Đối với cấp tỉnh
a) Trường hợp tách tỉnh
Tỉnh có trụ sở Ủy ban
nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã
không thay đổi.
Tỉnh có trụ sở Ủy ban
nhân dân đóng trên địa điểm mới được cấp mã tỉnh mới, mã số đơn vị hành chính
cấp xã thuộc tỉnh đó không thay đổi.
b) Trường hợp nhập tỉnh
Tỉnh hợp nhất có trụ sở
Ủy ban nhân dân đóng tại tỉnh nào thì mang mã số của tỉnh đó, mã số của tỉnh
còn lại sẽ bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác. Mã số cấp xã
của tỉnh hợp nhất không thay đổi.
2. Đối với cấp xã
a) Trường hợp tách xã
Xã có trụ sở Ủy ban
nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì mang mã số cũ.
Xã có trụ sở Ủy ban
nhân dân đóng trên địa điểm mới được cấp mã số mới.
b) Trường hợp nhập xã
Xã hợp nhất có trụ sở
Ủy ban nhân dân đóng tại xã nào thì mang mã số của xã đó, mã số của xã còn lại
bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác.
3. Trường hợp đơn vị
hành chính các cấp đổi tên, điều chỉnh từ khu vực nông thôn sang thành thị hoặc
ngược lại thì mã số không thay đổi.
Điều 4. Quản lý, sử
dụng bảng danh mục và mã số đơn vị hành chính
1. Thủ tướng Chính phủ
ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Bộ Tài chính
(Cục Thống kê) có trách nhiệm quản lý hệ thống mã số đơn vị hành chính các cấp
trong cả nước.
2. Căn cứ vào Nghị
quyết của Quốc hội, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thay đổi
đơn vị hành chính, Bộ Tài chính (Cục Thống kê) có trách nhiệm sắp xếp, đóng mã
số, cấp mã số đơn vị hành chính các cấp và thông báo kịp thời cho các đơn vị trong
toàn quốc để thống nhất sử dụng.
Điều 5. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Quyết định số
124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng
Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực.
Điều 6. Trách nhiệm thi
hành
1. Bộ Tài chính (Cục
Thống kê)
Quản lý, sắp xếp và cấp
mã số mới cho đơn vị hành chính các cấp khi có thay đổi.
Hướng dẫn các bộ,
ngành, cơ quan thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này.
2. Bộ trưởng, Thủ
trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
KT. THỦ TƯỚNG |
PHỤ
LỤC I
DANH
MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ)
|
STT |
Mã số |
Tên tỉnh, thành phố |
|
1 |
01 |
Thành
phố Hà Nội |
|
2 |
04 |
Tỉnh Cao
Bằng |
|
3 |
08 |
Tỉnh
Tuyên Quang |
|
4 |
11 |
Tỉnh
Điện Biên |
|
5 |
12 |
Tỉnh Lai
Châu |
|
6 |
14 |
Tỉnh Sơn
La |
|
7 |
15 |
Tỉnh Lào
Cai |
|
8 |
19 |
Tỉnh
Thái Nguyên |
|
9 |
20 |
Tỉnh
Lạng Sơn |
|
10 |
22 |
Tỉnh
Quảng Ninh |
|
11 |
24 |
Tỉnh Bắc
Ninh |
|
12 |
25 |
Tỉnh Phú
Thọ |
|
13 |
31 |
Thành
phố Hải Phòng |
|
14 |
33 |
Tỉnh
Hưng Yên |
|
15 |
37 |
Tỉnh
Ninh Bình |
|
16 |
38 |
Tỉnh
Thanh Hóa |
|
17 |
40 |
Tỉnh
Nghệ An |
|
18 |
42 |
Tỉnh Hà
Tĩnh |
|
19 |
44 |
Tỉnh
Quảng Trị |
|
20 |
46 |
Thành
phố Huế |
|
21 |
48 |
Thành
phố Đà Nẵng |
|
22 |
51 |
Tỉnh
Quảng Ngãi |
|
23 |
52 |
Tỉnh Gia
Lai |
|
24 |
56 |
Tỉnh
Khánh Hòa |
|
25 |
66 |
Tỉnh Đắk
Lắk |
|
26 |
68 |
Tỉnh Lâm
Đồng |
|
27 |
75 |
Tỉnh
Đồng Nai |
|
28 |
79 |
Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
29 |
80 |
Tỉnh Tây
Ninh |
|
30 |
82 |
Tỉnh
Đồng Tháp |
|
31 |
86 |
Tỉnh
Vĩnh Long |
|
32 |
91 |
Tỉnh An
Giang |
|
33 |
92 |
Thành
phố Cần Thơ |
|
34 |
96 |
Tỉnh Cà
Mau |
PHỤ
LỤC II
DANH
MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm
theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ)
01.
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 126, gồm 75 xã, 51 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
00004 |
Phường
Ba Đình |
|
00008 |
Phường
Ngọc Hà |
|
00025 |
Phường
Giảng Võ |
|
00070 |
Phường
Hoàn Kiếm |
|
00082 |
Phường
Cửa Nam |
|
00091 |
Phường
Phú Thượng |
|
00097 |
Phường
Hồng Hà |
|
00103 |
Phường
Tây Hồ |
|
00118 |
Phường
Bồ Đề |
|
00127 |
Phường
Việt Hưng |
|
00136 |
Phường
Phúc Lợi |
|
00145 |
Phường
Long Biên |
|
00160 |
Phường
Nghĩa Đô |
|
00166 |
Phường
Cầu Giấy |
|
00175 |
Phường
Yên Hòa |
|
00190 |
Phường Ô
Chợ Dừa |
|
00199 |
Phường
Láng |
|
00226 |
Phường
Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
|
00229 |
Phường
Kim Liên |
|
00235 |
Phường
Đống Đa |
|
00256 |
Phường
Hai Bà Trưng |
|
00283 |
Phường
Vĩnh Tuy |
|
00292 |
Phường
Bạch Mai |
|
00301 |
Phường
Vĩnh Hưng |
|
00316 |
Phường
Định Công |
|
00322 |
Phường
Tương Mai |
|
00328 |
Phường
Lĩnh Nam |
|
00331 |
Phường
Hoàng Mai |
|
00337 |
Phường
Hoàng Liệt |
|
00340 |
Phường
Yên Sở |
|
00352 |
Phường
Phương Liệt |
|
00364 |
Phường
Khương Đình |
|
00367 |
Phường
Thanh Xuân |
|
00592 |
Phường
Từ Liêm |
|
00598 |
Phường
Thượng Cát |
|
00602 |
Phường
Đông Ngạc |
|
00611 |
Phường
Xuân Đỉnh |
|
00613 |
Phường
Tây Tựu |
|
00619 |
Phường
Phú Diễn |
|
00622 |
Phường
Xuân Phương |
|
00634 |
Phường
Tây Mỗ |
|
00637 |
Phường
Đại Mỗ |
|
00643 |
Phường
Thanh Liệt |
|
09552 |
Phường
Kiến Hưng |
|
09556 |
Phường
Hà Đông |
|
09562 |
Phường
Yên Nghĩa |
|
09568 |
Phường
Phú Lương |
|
09574 |
Phường
Sơn Tây |
|
09604 |
Phường
Tùng Thiện |
|
09886 |
Phường
Dương Nội |
|
10015 |
Phường
Chương Mỹ |
|
00376 |
Xã Sóc
Sơn |
|
00382 |
Xã Kim
Anh |
|
00385 |
Xã Trung
Giã |
|
00430 |
Xã Đa
Phúc |
|
00433 |
Xã Nội
Bài |
|
00454 |
Xã Đông
Anh |
|
00466 |
Xã Phúc
Thịnh |
|
00475 |
Xã Thư
Lâm |
|
00493 |
Xã Thiên
Lộc |
|
00508 |
Xã Vĩnh
Thanh |
|
00541 |
Xã Phù
Đổng |
|
00562 |
Xã Thuận
An |
|
00565 |
Xã Gia
Lâm |
|
00577 |
Xã Bát
Tràng |
|
00640 |
Xã Thanh
Trì |
|
00664 |
Xã Đại
Thanh |
|
00679 |
Xã Ngọc
Hồi |
|
00685 |
Xã Nam
Phù |
|
04930 |
Xã Yên
Xuân |
|
08974 |
Xã Quang
Minh |
|
08980 |
Xã Yên
Lãng |
|
08995 |
Xã Tiến
Thắng |
|
09022 |
Xã Mê
Linh |
|
09616 |
Xã Đoài
Phương |
|
09619 |
Xã Quảng
Oai |
|
09634 |
Xã Cổ Đô |
|
09661 |
Xã Minh
Châu |
|
09664 |
Xã Vật
Lại |
|
09676 |
Xã Bất
Bạt |
|
09694 |
Xã Suối
Hai |
|
09700 |
Xã Ba Vì |
|
09706 |
Xã Yên
Bài |
|
09715 |
Xã Phúc
Thọ |
|
09739 |
Xã Phúc
Lộc |
|
09772 |
Xã Hát
Môn |
|
09784 |
Xã Đan
Phượng |
|
09787 |
Xã Liên
Minh |
|
09817 |
Xã Ô
Diên |
|
09832 |
Xã Hoài
Đức |
|
09856 |
Xã Dương
Hòa |
|
09871 |
Xã Sơn
Đồng |
|
09877 |
Xã An
Khánh |
|
09895 |
Xã Quốc
Oai |
|
09910 |
Xã Kiều
Phú |
|
09931 |
Xã Hưng
Đạo |
|
09952 |
Xã Phú
Cát |
|
09955 |
Xã Thạch
Thất |
|
09982 |
Xã Hạ
Bằng |
|
09988 |
Xã Hòa
Lạc |
|
10003 |
Xã Tây
Phương |
|
10030 |
Xã Phú
Nghĩa |
|
10045 |
Xã Xuân
Mai |
|
10072 |
Xã Quảng
Bị |
|
10081 |
Xã Trần
Phú |
|
10096 |
Xã Hòa
Phú |
|
10114 |
Xã Thanh
Oai |
|
10126 |
Xã Bình
Minh |
|
10144 |
Xã Tam
Hưng |
|
10180 |
Xã Dân
Hòa |
|
10183 |
Xã
Thường Tín |
|
10210 |
Xã Hồng
Vân |
|
10231 |
Xã
Thượng Phúc |
|
10237 |
Xã
Chương Dương |
|
10273 |
Xã Phú
Xuyên |
|
10279 |
Xã
Phượng Dực |
|
10330 |
Xã
Chuyên Mỹ |
|
10342 |
Xã Đại
Xuyên |
|
10354 |
Xã Vân
Đình |
|
10369 |
Xã Ứng
Thiên |
|
10402 |
Xã Ứng
Hòa |
|
10417 |
Xã Hòa
Xá |
|
10441 |
Xã Mỹ
Đức |
|
10459 |
Xã Phúc
Sơn |
|
10465 |
Xã Hồng
Sơn |
|
10489 |
Xã Hương
Sơn |
04.
TỈNH CAO BẰNG
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 56, gồm 53 xã, 03 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
01273 |
Phường
Thục Phán |
|
01279 |
Phường
Nùng Trí Cao |
|
01288 |
Phường
Tân Giang |
|
01290 |
Xã Bảo
Lâm |
|
01294 |
Xã Lý
Bôn |
|
01297 |
Xã Nam
Quang |
|
01304 |
Xã Quảng
Lâm |
|
01318 |
Xã Yên
Thổ |
|
01321 |
Xã Bảo
Lạc |
|
01324 |
Xã Cốc
Pàng |
|
01327 |
Xã Cô Ba |
|
01336 |
Xã Khánh
Xuân |
|
01339 |
Xã Xuân
Trường |
|
01351 |
Xã Hưng
Đạo |
|
01354 |
Xã Huy
Giáp |
|
01360 |
Xã Sơn
Lộ |
|
01363 |
Xã Thông
Nông |
|
01366 |
Xã Cần
Yên |
|
01387 |
Xã Thanh
Long |
|
01392 |
Xã
Trường Hà |
|
01393 |
Xã Lũng
Nặm |
|
01414 |
Xã Tổng
Cọt |
|
01438 |
Xã Hà
Quảng |
|
01447 |
Xã Trà
Lĩnh |
|
01456 |
Xã Quang
Hán |
|
01465 |
Xã Quang
Trung |
|
01477 |
Xã Trùng
Khánh |
|
01489 |
Xã Đình
Phong |
|
01501 |
Xã Đàm
Thủy |
|
01525 |
Xã Đoài
Dương |
|
01537 |
Xã Lý
Quốc |
|
01552 |
Xã Quang
Long |
|
01558 |
Xã Hạ
Lang |
|
01561 |
Xã Vinh
Quý |
|
01576 |
Xã Quảng
Uyên |
|
01594 |
Xã Độc
Lập |
|
01618 |
Xã Hạnh
Phúc |
|
01636 |
Xã Bế
Văn Đàn |
|
01648 |
Xã Phục
Hòa |
|
01654 |
Xã Hòa
An |
|
01660 |
Xã Nam
Tuấn |
|
01699 |
Xã
Nguyễn Huệ |
|
01708 |
Xã Bạch
Đằng |
|
01726 |
Xã
Nguyên Bình |
|
01729 |
Xã Tĩnh
Túc |
|
01738 |
Xã Ca
Thành |
|
01747 |
Xã Minh
Tâm |
|
01768 |
Xã Phan
Thanh |
|
01774 |
Xã Tam
Kim |
|
01777 |
Xã Thành
Công |
|
01786 |
Xã Đông
Khê |
|
01789 |
Xã Canh
Tân |
|
01792 |
Xã Kim
Đồng |
|
01795 |
Xã Minh
Khai |
|
01807 |
Xã Thạch
An |
|
01822 |
Xã Đức
Long |
08.
TỈNH TUYÊN QUANG
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 117 xã, 07 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
00691 |
Phường
Hà Giang 2 |
|
00694 |
Phường
Hà Giang 1 |
|
02212 |
Phường
Nông Tiến |
|
02215 |
Phường
Minh Xuân |
|
02509 |
Phường
Mỹ Lâm |
|
02512 |
Phường
An Tường |
|
02524 |
Phường
Bình Thuận |
|
00700 |
Xã Ngọc
Đường |
|
00706 |
Xã Phú
Linh |
|
00715 |
Xã Lũng
Cú |
|
00721 |
Xã Đồng
Văn |
|
00733 |
Xã Sà
Phìn |
|
00745 |
Xã Phó
Bảng |
|
00763 |
Xã Lũng
Phìn |
|
00769 |
Xã Mèo
Vạc |
|
00778 |
Xã Sơn
Vĩ |
|
00787 |
Xã Sủng
Máng |
|
00802 |
Xã Khâu
Vai |
|
00808 |
Xã Tát
Ngà |
|
00817 |
Xã Niêm
Sơn |
|
00820 |
Xã Yên
Minh |
|
00829 |
Xã Thắng
Mố |
|
00832 |
Xã Bạch
Đích |
|
00847 |
Xã Mậu
Duệ |
|
00859 |
Xã Ngọc
Long |
|
00865 |
Xã Đường
Thượng |
|
00871 |
Xã Du
Già |
|
00874 |
Xã Quản
Bạ |
|
00883 |
Xã Cán
Tỷ |
|
00889 |
Xã Nghĩa
Thuận |
|
00892 |
Xã Tùng
Vài |
|
00901 |
Xã Lùng
Tám |
|
00913 |
Xã Vị
Xuyên |
|
00919 |
Xã Minh
Tân |
|
00922 |
Xã Thuận
Hòa |
|
00925 |
Xã Tùng
Bá |
|
00928 |
Xã Thanh
Thủy |
|
00937 |
Xã Lao
Chải |
|
00952 |
Xã Cao
Bồ |
|
00958 |
Xã
Thượng Sơn |
|
00967 |
Xã Việt
Lâm |
|
00970 |
Xã Linh
Hồ |
|
00976 |
Xã Bạch
Ngọc |
|
00982 |
Xã Minh
Sơn |
|
00985 |
Xã Giáp
Trung |
|
00991 |
Xã Bắc
Mê |
|
00994 |
Xã Minh
Ngọc |
|
01006 |
Xã Yên
Cường |
|
01012 |
Xã Đường
Hồng |
|
01021 |
Xã Hoàng
Su Phì |
|
01024 |
Xã Bản
Máy |
|
01033 |
Xã Thàng
Tín |
|
01051 |
Xã Tân
Tiến |
|
01057 |
Xã Pờ Ly
Ngài |
|
01075 |
Xã Nậm
Dịch |
|
01084 |
Xã Hồ
Thầu |
|
01090 |
Xã Thông
Nguyên |
|
01096 |
Xã Pà
Vầy Sủ |
|
01108 |
Xã Xín
Mần |
|
01117 |
Xã Trung
Thịnh |
|
01141 |
Xã Nấm
Dẩn |
|
01144 |
Xã Quảng
Nguyên |
|
01147 |
Xã Khuôn
Lùng |
|
01153 |
Xã Bắc
Quang |
|
01156 |
Xã Vĩnh
Tuy |
|
01165 |
Xã Đồng
Tâm |
|
01171 |
Xã Tân
Quang |
|
01180 |
Xã Bằng
Hành |
|
01192 |
Xã Liên
Hiệp |
|
01201 |
Xã Hùng
An |
|
01216 |
Xã Đồng
Yên |
|
01225 |
Xã Tiên
Nguyên |
|
01234 |
Xã Yên
Thành |
|
01237 |
Xã Quang
Bình |
|
01243 |
Xã Tân
Trịnh |
|
01246 |
Xã Bằng
Lang |
|
01255 |
Xã Xuân
Giang |
|
01261 |
Xã Tiên
Yên |
|
02221 |
Xã Nà
Hang |
|
02239 |
Xã
Thượng Nông |
|
02245 |
Xã Côn
Lôn |
|
02248 |
Xã Yên
Hoa |
|
02260 |
Xã Hồng
Thái |
|
02266 |
Xã Lâm
Bình |
|
02269 |
Xã
Thượng Lâm |
|
02287 |
Xã Chiêm
Hóa |
|
02296 |
Xã Bình
An |
|
02302 |
Xã Minh
Quang |
|
02305 |
Xã Trung
Hà |
|
02308 |
Xã Tân
Mỹ |
|
02317 |
Xã Yên
Lập |
|
02320 |
Xã Tân
An |
|
02332 |
Xã Kiên
Đài |
|
02350 |
Xã Kim
Bình |
|
02353 |
Xã Hòa
An |
|
02359 |
Xã Tri
Phú |
|
02365 |
Xã Yên
Nguyên |
|
02374 |
Xã Hàm
Yên |
|
02380 |
Xã Bạch
Xa |
|
02392 |
Xã Phù
Lưu |
|
02398 |
Xã Yên
Phú |
|
02404 |
Xã Bình
Xa |
|
02407 |
Xã Thái
Sơn |
|
02419 |
Xã Thái
Hòa |
|
02425 |
Xã Hùng
Đức |
|
02434 |
Xã Lực
Hành |
|
02437 |
Xã Kiến
Thiết |
|
02449 |
Xã Xuân
Vân |
|
02455 |
Xã Hùng
Lợi |
|
02458 |
Xã Trung
Sơn |
|
02470 |
Xã Tân
Long |
|
02473 |
Xã Yên
Sơn |
|
02494 |
Xã Thái
Bình |
|
02530 |
Xã Nhữ
Khê |
|
02536 |
Xã Sơn
Dương |
|
02545 |
Xã Tân
Trào |
|
02548 |
Xã Bình
Ca |
|
02554 |
Xã Minh
Thanh |
|
02572 |
Xã Đông
Thọ |
|
02578 |
Xã Tân
Thanh |
|
02608 |
Xã Hồng
Sơn |
|
02611 |
Xã Phú
Lương |
|
02620 |
Xã Sơn
Thủy |
|
02623 |
Xã
Trường Sinh |
11.
TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 45, gồm 42 xã, 03 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
03127 |
Phường
Điện Biên Phủ |
|
03151 |
Phường
Mường Lay |
|
03334 |
Phường
Mường Thanh |
|
03158 |
Xã Sín
Thầu |
|
03160 |
Xã Mường
Nhé |
|
03162 |
Xã Nậm
Kè |
|
03163 |
Xã Mường
Toong |
|
03164 |
Xã Quảng
Lâm |
|
03166 |
Xã Mường
Chà |
|
03169 |
Xã Nà Hỳ |
|
03172 |
Xã Na
Sang |
|
03175 |
Xã Chà
Tở |
|
03176 |
Xã Nà
Bủng |
|
03181 |
Xã Mường
Tùng |
|
03193 |
Xã Pa
Ham |
|
03194 |
Xã Nậm
Nèn |
|
03199 |
Xã Si Pa
Phìn |
|
03202 |
Xã Mường
Pồn |
|
03203 |
Xã Na
Son |
|
03208 |
Xã Xa
Dung |
|
03214 |
Xã Mường
Luân |
|
03217 |
Xã Tủa
Chùa |
|
03220 |
Xã Tủa
Thàng |
|
03226 |
Xã Sín
Chải |
|
03241 |
Xã Sính
Phình |
|
03244 |
Xã Sáng
Nhè |
|
03253 |
Xã Tuần
Giáo |
|
03256 |
Xã Mường
Ảng |
|
03260 |
Xã Pú
Nhung |
|
03268 |
Xã Mường
Mùn |
|
03283 |
Xã
Chiềng Sinh |
|
03295 |
Xã Quài
Tở |
|
03301 |
Xã Búng
Lao |
|
03313 |
Xã Mường
Lạn |
|
03316 |
Xã Nà
Tấu |
|
03325 |
Xã Mường
Phăng |
|
03328 |
Xã Thanh
Nưa |
|
03349 |
Xã Thanh
Yên |
|
03352 |
Xã Thanh
An |
|
03356 |
Xã Sam
Mứn |
|
03358 |
Xã Núa
Ngam |
|
03368 |
Xã Mường
Nhà |
|
03370 |
Xã Pu
Nhi |
|
03382 |
Xã Phình
Giàng |
|
03385 |
Xã Tìa
Dình |
12.
TỈNH LAI CHÂU
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 38, gồm 36 xã, 02 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
03388 |
Phường
Đoàn Kết |
|
03408 |
Phường
Tân Phong |
|
03390 |
Xã Bình
Lư |
|
03394 |
Xã Sin
Suối Hồ |
|
03405 |
Xã Tả
Lèng |
|
03424 |
Xã Bản
Bo |
|
03430 |
Xã Khun
Há |
|
03433 |
Xã Bum
Tở |
|
03434 |
Xã Nậm
Hàng |
|
03439 |
Xã Thu
Lũm |
|
03442 |
Xã Pa Ủ |
|
03445 |
Xã Mường
Tè |
|
03451 |
Xã Mù Cả |
|
03460 |
Xã Hua
Bum |
|
03463 |
Xã Tà
Tổng |
|
03466 |
Xã Bum
Nưa |
|
03472 |
Xã Mường
Mô |
|
03478 |
Xã Sìn
Hồ |
|
03487 |
Xã Lê
Lợi |
|
03503 |
Xã Pa
Tần |
|
03508 |
Xã Hồng
Thu |
|
03517 |
Xã Nậm
Tăm |
|
03529 |
Xã Tủa
Sín Chải |
|
03532 |
Xã Pu
Sam Cáp |
|
03538 |
Xã Nậm
Mạ |
|
03544 |
Xã Nậm
Cuổi |
|
03549 |
Xã Phong
Thổ |
|
03562 |
Xã Sì Lở
Lầu |
|
03571 |
Xã Dào
San |
|
03583 |
Xã Khổng
Lào |
|
03595 |
Xã Than
Uyên |
|
03598 |
Xã Tân
Uyên |
|
03601 |
Xã Mường
Khoa |
|
03613 |
Xã Nậm
Sỏ |
|
03616 |
Xã Pắc
Ta |
|
03618 |
Xã Mường
Than |
|
03637 |
Xã Mường
Kim |
|
03640 |
Xã Khoen
On |
14.
TỈNH SƠN LA
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 75, gồm 67 xã, 08 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
03646 |
Phường
Tô Hiệu |
|
03664 |
Phường
Chiềng An |
|
03670 |
Phường
Chiềng Cơi |
|
03679 |
Phường
Chiềng Sinh |
|
03979 |
Phường
Mộc Sơn |
|
03980 |
Phường
Mộc Châu |
|
03982 |
Phường
Thảo Nguyên |
|
04033 |
Phường
Vân Sơn |
|
03688 |
Xã Mường
Chiên |
|
03694 |
Xã Mường
Giôn |
|
03703 |
Xã Quỳnh
Nhai |
|
03712 |
Xã Mường
Sại |
|
03721 |
Xã Thuận
Châu |
|
03724 |
Xã Bình
Thuận |
|
03727 |
Xã Mường
É |
|
03754 |
Xã
Chiềng La |
|
03757 |
Xã Mường
Khiêng |
|
03760 |
Xã Mường
Bám |
|
03763 |
Xã Long
Hẹ |
|
03781 |
Xã Co Mạ |
|
03784 |
Xã Nậm
Lầu |
|
03799 |
Xã Muổi
Nọi |
|
03808 |
Xã Mường
La |
|
03814 |
Xã
Chiềng Lao |
|
03820 |
Xã Ngọc
Chiến |
|
03847 |
Xã Mường
Bú |
|
03850 |
Xã
Chiềng Hoa |
|
03856 |
Xã Bắc
Yên |
|
03862 |
Xã Xím
Vàng |
|
03868 |
Xã Tà
Xùa |
|
03871 |
Xã Pắc
Ngà |
|
03880 |
Xã Tạ
Khoa |
|
03892 |
Xã
Chiềng Sại |
|
03901 |
Xã Suối
Tọ |
|
03907 |
Xã Mường
Cơi |
|
03910 |
Xã Phù
Yên |
|
03922 |
Xã Gia
Phù |
|
03943 |
Xã Mường
Bang |
|
03958 |
Xã Tường
Hạ |
|
03961 |
Xã Kim
Bon |
|
03970 |
Xã Tân
Phong |
|
03985 |
Xã
Chiềng Sơn |
|
03997 |
Xã Tân
Yên |
|
04000 |
Xã Đoàn
Kết |
|
04006 |
Xã Song
Khủa |
|
04018 |
Xã Tô
Múa |
|
04045 |
Xã Lóng
Sập |
|
04048 |
Xã Vân
Hồ |
|
04057 |
Xã Xuân
Nha |
|
04075 |
Xã Yên
Châu |
|
04078 |
Xã
Chiềng Hặc |
|
04087 |
Xã Yên
Sơn |
|
04096 |
Xã Lóng
Phiêng |
|
04099 |
Xã
Phiêng Khoài |
|
04105 |
Xã Mai
Sơn |
|
04108 |
Xã
Chiềng Sung |
|
04117 |
Xã Mường
Chanh |
|
04123 |
Xã
Chiềng Mung |
|
04132 |
Xã
Chiềng Mai |
|
04136 |
Xã Tà
Hộc |
|
04144 |
Xã
Phiêng Cằm |
|
04159 |
Xã
Phiêng Pằn |
|
04168 |
Xã Sông
Mã |
|
04171 |
Xã Bó
Sinh |
|
04183 |
Xã Mường
Lầm |
|
04186 |
Xã Nậm
Ty |
|
04195 |
Xã
Chiềng Sơ |
|
04204 |
Xã
Chiềng Khoong |
|
04210 |
Xã Huổi
Một |
|
04219 |
Xã Mường
Hung |
|
04222 |
Xã
Chiềng Khương |
|
04228 |
Xã Púng
Bánh |
|
04231 |
Xã Sốp
Cộp |
|
04240 |
Xã Mường
Lèo |
|
04246 |
Xã Mường
Lạn |
15.
TỈNH LÀO CAI
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 89 xã, 10 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
02647 |
Phường
Lào Cai |
|
02671 |
Phường
Cam Đường |
|
03006 |
Phường
Sa Pa |
|
04252 |
Phường
Yên Bái |
|
04273 |
Phường
Nam Cường |
|
04279 |
Phường
Văn Phú |
|
04288 |
Phường
Nghĩa Lộ |
|
04543 |
Phường
Âu Lâu |
|
04663 |
Phường
Trung Tâm |
|
04681 |
Phường
Cầu Thia |
|
02680 |
Xã Hợp
Thành |
|
02683 |
Xã Bát
Xát |
|
02686 |
Xã A Mú
Sung |
|
02695 |
Xã Trịnh
Tường |
|
02701 |
Xã Y Tý |
|
02707 |
Xã Dền
Sáng |
|
02725 |
Xã Bản
Xèo |
|
02728 |
Xã Mường
Hum |
|
02746 |
Xã Cốc
San |
|
02752 |
Xã Pha
Long |
|
02761 |
Xã Mường
Khương |
|
02782 |
Xã Cao
Sơn |
|
02788 |
Xã Bản
Lầu |
|
02809 |
Xã Si Ma
Cai |
|
02824 |
Xã Sín
Chéng |
|
02839 |
Xã Bắc
Hà |
|
02842 |
Xã Tả Củ
Tỷ |
|
02848 |
Xã Lùng
Phình |
|
02869 |
Xã Bản
Liền |
|
02890 |
Xã Bảo
Nhai |
|
02896 |
Xã Cốc
Lầu |
|
02902 |
Xã Phong
Hải |
|
02905 |
Xã Bảo
Thắng |
|
02908 |
Xã Tằng
Loỏng |
|
02923 |
Xã Gia
Phú |
|
02926 |
Xã Xuân
Quang |
|
02947 |
Xã Bảo
Yên |
|
02953 |
Xã Nghĩa
Đô |
|
02962 |
Xã Xuân
Hòa |
|
02968 |
Xã
Thượng Hà |
|
02989 |
Xã Bảo
Hà |
|
02998 |
Xã Phúc
Khánh |
|
03004 |
Xã Ngũ
Chỉ Sơn |
|
03013 |
Xã Tả
Phìn |
|
03037 |
Xã Tả
Van |
|
03043 |
Xã Mường
Bo |
|
03046 |
Xã Bản
Hồ |
|
03061 |
Xã Võ
Lao |
|
03076 |
Xã Nậm
Chày |
|
03082 |
Xã Văn
Bàn |
|
03085 |
Xã Nậm
Xé |
|
03091 |
Xã
Chiềng Ken |
|
03103 |
Xã Khánh
Yên |
|
03106 |
Xã Dương
Quỳ |
|
03121 |
Xã Minh
Lương |
|
04303 |
Xã Lục
Yên |
|
04309 |
Xã Lâm
Thượng |
|
04336 |
Xã Tân
Lĩnh |
|
04342 |
Xã Khánh
Hòa |
|
04345 |
Xã Mường
Lai |
|
04363 |
Xã Phúc
Lợi |
|
04375 |
Xã Mậu A |
|
04381 |
Xã Lâm
Giang |
|
04387 |
Xã Châu
Quế |
|
04399 |
Xã Đông
Cuông |
|
04402 |
Xã Phong
Dụ Hạ |
|
04423 |
Xã Phong
Dụ Thượng |
|
04429 |
Xã Tân
Hợp |
|
04441 |
Xã Xuân
Ái |
|
04450 |
Xã Mỏ
Vàng |
|
04456 |
Xã Mù
Cang Chải |
|
04462 |
Xã Nậm
Có |
|
04465 |
Xã Khao
Mang |
|
04474 |
Xã Lao
Chải |
|
04489 |
Xã Chế
Tạo |
|
04492 |
Xã Púng
Luông |
|
04498 |
Xã Trấn
Yên |
|
04531 |
Xã Quy
Mông |
|
04537 |
Xã Lương
Thịnh |
|
04564 |
Xã Việt
Hồng |
|
04576 |
Xã Hưng
Khánh |
|
04585 |
Xã Hạnh
Phúc |
|
04603 |
Xã Tà Xi
Láng |
|
04606 |
Xã Trạm
Tấu |
|
04609 |
Xã Phình
Hồ |
|
04630 |
Xã Tú Lệ |
|
04636 |
Xã Gia
Hội |
|
04651 |
Xã Sơn
Lương |
|
04660 |
Xã Liên
Sơn |
|
04672 |
Xã Văn
Chấn |
|
04693 |
Xã Cát
Thịnh |
|
04699 |
Xã Chấn
Thịnh |
|
04705 |
Xã
Thượng Bằng La |
|
04711 |
Xã Nghĩa
Tâm |
|
04714 |
Xã Yên
Bình |
|
04717 |
Xã Thác
Bà |
|
04726 |
Xã Cảm
Nhân |
|
04744 |
Xã Yên
Thành |
|
04750 |
Xã Bảo
Ái |
19.
TỈNH THÁI NGUYÊN
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 92, gồm 77 xã, 15 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
01840 |
Phường
Đức Xuân |
|
01843 |
Phường
Bắc Kạn |
|
05443 |
Phường
Phan Đình Phùng |
|
05455 |
Phường
Quyết Thắng |
|
05467 |
Phường
Gia Sàng |
|
05482 |
Phường
Quan Triều |
|
05500 |
Phường
Tích Lương |
|
05518 |
Phường
Sông Công |
|
05528 |
Phường
Bách Quang |
|
05533 |
Phường
Bá Xuyên |
|
05710 |
Phường
Linh Sơn |
|
05857 |
Phường
Phúc Thuận |
|
05860 |
Phường
Phổ Yên |
|
05890 |
Phường
Vạn Xuân |
|
05899 |
Phường
Trung Thành |
|
01849 |
Xã Phong
Quang |
|
01864 |
Xã Bằng
Thành |
|
01879 |
Xã Cao
Minh |
|
01882 |
Xã
Nghiên Loan |
|
01894 |
Xã Phúc
Lộc |
|
01906 |
Xã Ba Bể |
|
01912 |
Xã Chợ
Rã |
|
01921 |
Xã
Thượng Minh |
|
01933 |
Xã Đồng
Phúc |
|
01936 |
Xã Nà
Phặc |
|
01942 |
Xã Bằng
Vân |
|
01954 |
Xã Ngân
Sơn |
|
01957 |
Xã
Thượng Quan |
|
01960 |
Xã Hiệp
Lực |
|
01969 |
Xã Phủ
Thông |
|
01981 |
Xã Vĩnh
Thông |
|
02008 |
Xã Cẩm
Giàng |
|
02014 |
Xã Bạch
Thông |
|
02020 |
Xã Chợ
Đồn |
|
02026 |
Xã Nam
Cường |
|
02038 |
Xã Quảng
Bạch |
|
02044 |
Xã Yên
Thịnh |
|
02071 |
Xã Nghĩa
Tá |
|
02083 |
Xã Yên
Phong |
|
02086 |
Xã Chợ
Mới |
|
02101 |
Xã Thanh
Mai |
|
02104 |
Xã Tân
Kỳ |
|
02107 |
Xã Thanh
Thịnh |
|
02116 |
Xã Yên
Bình |
|
02143 |
Xã Văn
Lang |
|
02152 |
Xã Cường
Lợi |
|
02155 |
Xã Na Rì |
|
02176 |
Xã Trần
Phú |
|
02185 |
Xã Côn
Minh |
|
02191 |
Xã Xuân
Dương |
|
05488 |
Xã Đại
Phúc |
|
05503 |
Xã Tân
Cương |
|
05542 |
Xã Lam
Vỹ |
|
05551 |
Xã Kim
Phượng |
|
05563 |
Xã
Phượng Tiến |
|
05569 |
Xã Định
Hóa |
|
05581 |
Xã Trung
Hội |
|
05587 |
Xã Bình
Yên |
|
05602 |
Xã Phú
Đình |
|
05605 |
Xã Bình
Thành |
|
05611 |
Xã Phú
Lương |
|
05620 |
Xã Yên
Trạch |
|
05632 |
Xã Hợp
Thành |
|
05641 |
Xã Vô
Tranh |
|
05662 |
Xã Trại
Cau |
|
05665 |
Xã Văn
Lăng |
|
05674 |
Xã Quang
Sơn |
|
05680 |
Xã Văn
Hán |
|
05692 |
Xã Đồng
Hỷ |
|
05707 |
Xã Nam
Hòa |
|
05716 |
Xã Võ
Nhai |
|
05719 |
Xã Sảng
Mộc |
|
05722 |
Xã
Nghinh Tường |
|
05725 |
Xã Thần
Sa |
|
05740 |
Xã La
Hiên |
|
05746 |
Xã Tràng
Xá |
|
05755 |
Xã Dân
Tiến |
|
05773 |
Xã Phú
Xuyên |
|
05776 |
Xã Đức
Lương |
|
05788 |
Xã Phú
Lạc |
|
05800 |
Xã Phú
Thịnh |
|
05809 |
Xã An
Khánh |
|
05818 |
Xã La
Bằng |
|
05830 |
Xã Đại
Từ |
|
05845 |
Xã Vạn
Phú |
|
05851 |
Xã Quân
Chu |
|
05881 |
Xã Thành
Công |
|
05908 |
Xã Phú
Bình |
|
05917 |
Xã Tân
Khánh |
|
05923 |
Xã Tân
Thành |
|
05941 |
Xã Điềm
Thụy |
|
05953 |
Xã Kha
Sơn |
20.
TỈNH LẠNG SƠN
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 65, gồm 61 xã, 04 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
05977 |
Phường
Đông Kinh |
|
05983 |
Phường
Lương Văn Tri |
|
05986 |
Phường
Tam Thanh |
|
06187 |
Phường
Kỳ Lừa |
|
06001 |
Xã Đoàn
Kết |
|
06004 |
Xã Quốc
Khánh |
|
06019 |
Xã Tân
Tiến |
|
06037 |
Xã Kháng
Chiến |
|
06040 |
Xã Thất
Khê |
|
06046 |
Xã Tràng
Định |
|
06058 |
Xã Quốc
Việt |
|
06073 |
Xã Hoa
Thám |
|
06076 |
Xã Quý
Hòa |
|
06079 |
Xã Hồng
Phong |
|
06085 |
Xã Thiện
Hòa |
|
06091 |
Xã Thiện
Thuật |
|
06103 |
Xã Thiện
Long |
|
06112 |
Xã Bình
Gia |
|
06115 |
Xã Tân
Văn |
|
06124 |
Xã Na
Sầm |
|
06148 |
Xã Thụy
Hùng |
|
06151 |
Xã Hội
Hoan |
|
06154 |
Xã Văn
Lãng |
|
06172 |
Xã Hoàng
Văn Thụ |
|
06184 |
Xã Đồng
Đăng |
|
06196 |
Xã Ba
Sơn |
|
06211 |
Xã Cao
Lộc |
|
06220 |
Xã Công
Sơn |
|
06253 |
Xã Văn
Quan |
|
06280 |
Xã Điềm
He |
|
06286 |
Xã Khánh
Khê |
|
06298 |
Xã Yên
Phúc |
|
06313 |
Xã Tri
Lễ |
|
06316 |
Xã Tân
Đoàn |
|
06325 |
Xã Bắc
Sơn |
|
06337 |
Xã Tân
Tri |
|
06349 |
Xã Hưng
Vũ |
|
06364 |
Xã Vũ Lễ |
|
06367 |
Xã Vũ
Lãng |
|
06376 |
Xã Nhất
Hòa |
|
06385 |
Xã Hữu
Lũng |
|
06391 |
Xã Yên
Bình |
|
06400 |
Xã Hữu
Liên |
|
06415 |
Xã Vân
Nham |
|
06427 |
Xã Cai
Kinh |
|
06436 |
Xã Thiện
Tân |
|
06445 |
Xã Tân
Thành |
|
06457 |
Xã Tuấn
Sơn |
|
06463 |
Xã Chi
Lăng |
|
06475 |
Xã Bằng
Mạc |
|
06481 |
Xã Chiến
Thắng |
|
06496 |
Xã Nhân
Lý |
|
06505 |
Xã Vạn
Linh |
|
06517 |
Xã Quan
Sơn |
|
06526 |
Xã Na
Dương |
|
06529 |
Xã Lộc
Bình |
|
06541 |
Xã Mẫu
Sơn |
|
06565 |
Xã Khuất
Xá |
|
06577 |
Xã Thống
Nhất |
|
06601 |
Xã Lợi
Bác |
|
06607 |
Xã Xuân
Dương |
|
06613 |
Xã Đình
Lập |
|
06616 |
Xã Thái
Bình |
|
06625 |
Xã Kiên
Mộc |
|
06637 |
Xã Châu
Sơn |
22.
TỈNH QUẢNG NINH
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 54, gồm 22 xã, 30 phường, 02 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
06652 |
Phường
Hà Tu |
|
06658 |
Phường
Cao Xanh |
|
06661 |
Phường
Việt Hưng |
|
06673 |
Phường
Bãi Cháy |
|
06676 |
Phường
Hà Lầm |
|
06685 |
Phường
Hồng Gai |
|
06688 |
Phường
Hạ Long |
|
06706 |
Phường
Tuần Châu |
|
06709 |
Phường
Móng Cái 2 |
|
06712 |
Phường
Móng Cái 1 |
|
06736 |
Phường
Móng Cái 3 |
|
06760 |
Phường
Mông Dương |
|
06778 |
Phường
Quang Hanh |
|
06781 |
Phường
Cửa Ông |
|
06793 |
Phường
Cẩm Phả |
|
06811 |
Phường
Uông Bí |
|
06820 |
Phường
Vàng Danh |
|
06832 |
Phường
Yên Tử |
|
07030 |
Phường
Hoành Bồ |
|
07069 |
Phường
Mạo Khê |
|
07081 |
Phường
Bình Khê |
|
07090 |
Phường
An Sinh |
|
07093 |
Phường
Đông Triều |
|
07114 |
Phường
Hoàng Quế |
|
07132 |
Phường
Quảng Yên |
|
07135 |
Phường
Đông Mai |
|
071.47 |
Phượng
Hiệp Hòa |
|
07168 |
Phường
Hà An |
|
07180 |
Phường
Liên Hòa |
|
07183 |
Phường
Phong Cốc |
|
06724 |
Xã Hải
Sơn |
|
06733 |
Xã Hải
Ninh |
|
06757 |
Xã Vĩnh
Thực |
|
06799 |
Xã Hải
Hòa |
|
06838 |
Xã Bình
Liêu |
|
06841 |
Xã Hoành
Mô |
|
06856 |
Xã Lục
Hồn |
|
06862 |
Xã Tiên
Yên |
|
06874 |
Xã Điền
Xá |
|
06877 |
Xã Đông
Ngũ |
|
06886 |
Xã Hải
Lạng |
|
06895 |
Xã Đầm
Hà |
|
06913 |
Xã Quảng
Tân |
|
06922 |
Xã Quảng
Hà |
|
06931 |
Xã Quảng
Đức |
|
06946 |
Xã Đường
Hoa |
|
06967 |
Xã Cái
Chiên |
|
06978 |
Xã Ba
Chẽ |
|
06979 |
Xã Kỳ
Thượng |
|
06985 |
Xã Lương
Minh |
|
07054 |
Xã Quảng
La |
|
07060 |
Xã Thống
Nhất |
|
06994 |
Đặc khu
Vân Đồn |
|
07192 |
Đặc khu
Cô Tô |
24.
TỈNH BẮC NINH
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 66 xã, 33 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
07210 |
Phường
Bắc Giang |
|
07228 |
Phường
Đa Mai |
|
07525 |
Phường
Chũ |
|
07612 |
Phường
Phượng Sơn |
|
07681 |
Phường
Yên Dũng |
|
07682 |
Phường
Tân An |
|
07696 |
Phường
Tiền Phong |
|
07699 |
Phường
Tân Tiến |
|
07738 |
Phường
Cảnh Thụy |
|
07774 |
Phường
Tự Lạn |
|
07777 |
Phường
Việt Yên |
|
07795 |
Phường
Nếnh |
|
07798 |
Phường
Vân Hà |
|
09169 |
Phường
Vũ Ninh |
|
09187 |
Phường
Kinh Bắc |
|
09190 |
Phường
Võ Cường |
|
09247 |
Phường
Quế Võ |
|
09253 |
Phường
Nhân Hòa |
|
09265 |
Phường
Phương Liễu |
|
09286 |
Phường
Nam Sơn |
|
09295 |
Phường
Bồng Lai |
|
09301 |
Phường
Đào Viên |
|
09325 |
Phường
Hạp Lĩnh |
|
09367 |
Phường
Từ Sơn |
|
09370 |
Phường
Tam Sơn |
|
09379 |
Phường
Phù Khê |
|
09385 |
Phường
Đồng Nguyên |
|
09400 |
Phường
Thuận Thành |
|
09409 |
Phường
Mão Điền |
|
09427 |
Phường
Trí Quả |
|
09430 |
Phường
Trạm Lộ |
|
09433 |
Phường
Song Liễu |
|
09445 |
Phường
Ninh Xá |
|
07246 |
Xã Xuân
Lương |
|
07264 |
Xã Tam
Tiến |
|
07282 |
Xã Đồng
Kỳ |
|
07288 |
Xã Yên
Thế |
|
07294 |
Xã Bố Hạ |
|
07306 |
Xã Nhã
Nam |
|
07330 |
Xã Phúc
Hòa |
|
07333 |
Xã Quang
Trung |
|
07339 |
Xã Tân
Yên |
|
07351 |
Xã Ngọc
Thiện |
|
07375 |
Xã Lạng
Giang |
|
07381 |
Xã Tiên
Lục |
|
07399 |
Xã Kép |
|
07420 |
Xã Mỹ
Thái |
|
07432 |
Xã Tân
Dĩnh |
|
07444 |
Xã Lục
Nam |
|
07450 |
Xã Đông
Phú |
|
07462 |
Xã Bảo
Đài |
|
07486 |
Xã Nghĩa
Phương |
|
07489 |
Xã
Trường Sơn |
|
07492 |
Xã Lục
Sơn |
|
07498 |
Xã Bắc
Lũng |
|
07519 |
Xã Cẩm
Lý |
|
07531 |
Xã Tân
Sơn |
|
07534 |
Xã Sa Lý |
|
07537 |
Xã Biên
Sơn |
|
07543 |
Xã Sơn
Hải |
|
07552 |
Xã Kiên
Lao |
|
07573 |
Xã Biển
Động |
|
07582 |
Xã Lục
Ngạn |
|
07594 |
Xã Đèo
Gia |
|
07603 |
Xã Nam
Dương |
|
07615 |
Xã Sơn
Động |
|
07616 |
Xã Tây
Yên Tử |
|
07621 |
Xã Vân
Sơn |
|
07627 |
Xã Đại
Sơn |
|
07642 |
Xã Yên
Định |
|
07654 |
Xã An
Lạc |
|
07663 |
Xã Tuấn
Đạo |
|
07672 |
Xã Dương
Hưu |
|
07735 |
Xã Đồng
Việt |
|
07822 |
Xã Hoàng
Vân |
|
07840 |
Xã Hiệp
Hòa |
|
07864 |
Xã Hợp
Thịnh |
|
07870 |
Xã Xuân
Cẩm |
|
09193 |
Xã Yên
Phong |
|
09202 |
Xã Tam
Giang |
|
09205 |
Xã Yên
Trung |
|
09208 |
Xã Tam
Đa |
|
09238 |
Xã Văn
Môn |
|
09292 |
Xã Phù
Lãng |
|
09313 |
Xã Chi
Lăng |
|
09319 |
Xã Tiên
Du |
|
09334 |
Xã Liên
Bão |
|
09340 |
Xã Đại
Đồng |
|
09343 |
Xã Tân
Chi |
|
09349 |
Xã Phật
Tích |
|
09454 |
Xã Gia
Bình |
|
09466 |
Xã Cao
Đức |
|
09469 |
Xã Đại
Lai |
|
09475 |
Xã Nhân
Thắng |
|
09487 |
Xã Đông
Cứu |
|
09496 |
Xã Lương
Tài |
|
09499 |
Xã Trung
Kênh |
|
09523 |
Xã Trung
Chính |
|
09529 |
Xã Lâm
Thao |
25.
TỈNH PHÚ THỌ
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 148, gồm 133 xã, 15 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
04792 |
Phường
Tân Hòa |
|
04795 |
Phường
Hòa Bình |
|
04828 |
Phường
Thống Nhất |
|
04894 |
Phường
Kỳ Sơn |
|
07894 |
Phường
Nông Trang |
|
07900 |
Phường
Việt Trì |
|
07909 |
Phường
Thanh Miếu |
|
07918 |
Phường
Vân Phú |
|
07942 |
Phường
Phú Thọ |
|
07948 |
Phường
Âu Cơ |
|
07954 |
Phường
Phong Châu |
|
08707 |
Phường
Vĩnh Yên |
|
08716 |
Phường
Vĩnh Phúc |
|
08740 |
Phường
Phúc Yên |
|
08746 |
Phường
Xuân Hòa |
|
04831 |
Xã Đà
Bắc |
|
04846 |
Xã Đức
Nhàn |
|
04849 |
Xã Tân
Pheo |
|
04873 |
Xã Quy
Đức |
|
04876 |
Xã Cao
Sơn |
|
04891 |
Xã Tiền
Phong |
|
04897 |
Xã Thịnh
Minh |
|
04924 |
Xã Lương
Sơn |
|
04960 |
Xã Liên
Sơn |
|
04978 |
Xã Kim
Bôi |
|
04990 |
Xã Nật
Sơn |
|
05014 |
Xã Mường
Động |
|
05047 |
Xã Cao
Dương |
|
05068 |
Xã Hợp
Kim |
|
05086 |
Xã Dũng
Tiến |
|
05089 |
Xã Cao
Phong |
|
05092 |
Xã Thung
Nai |
|
05116 |
Xã Mường
Thàng |
|
05128 |
Xã Tân
Lạc |
|
05134 |
Xã Mường
Hoa |
|
05152 |
Xã Vân
Sơn |
|
05158 |
Xã Mường
Bi |
|
05191 |
Xã Toàn
Thắng |
|
05200 |
Xã Mai
Châu |
|
05206 |
Xã Tân
Mai |
|
05212 |
Xã Pà Cò |
|
05245 |
Xã Bao
La |
|
05251 |
Xã Mai
Hạ |
|
05266 |
Xã Lạc
Sơn |
|
05287 |
Xã Mường
Vang |
|
05290 |
Xã Nhân
Nghĩa |
|
05293 |
Xã
Thượng Cốc |
|
05305 |
Xã Yên
Phú |
|
05323 |
Xã Quyết
Thắng |
|
05329 |
Xã Ngọc
Sơn |
|
05347 |
Xã Đại
Đồng |
|
05353 |
Xã Yên
Thủy |
|
05362 |
Xã Lạc
Lương |
|
05386 |
Xã Yên
Trị |
|
05392 |
Xã Lạc
Thủy |
|
05395 |
Xã An
Nghĩa |
|
05425 |
Xã An
Bình |
|
07969 |
Xã Đoan
Hùng |
|
07996 |
Xã Băng
Luân |
|
07999 |
Xã Chí
Đám |
|
08023 |
Xã Tây
Cốc |
|
08038 |
Xã Chân
Mộng |
|
08053 |
Xã Hạ
Hòa |
|
08071 |
Xã Đan
Thượng |
|
08110 |
Xã Hiền
Lương |
|
08113 |
Xã Yên
Kỳ |
|
08134 |
Xã Văn
Lang |
|
08143 |
Xã Vĩnh
Chân |
|
08152 |
Xã Thanh
Ba |
|
08173 |
Xã Quảng
Yên |
|
08203 |
Xã Hoàng
Cương |
|
08209 |
Xã Đông
Thành |
|
08218 |
Xã Chí
Tiên |
|
08227 |
Xã Liên
Minh |
|
08230 |
Xã Phù
Ninh |
|
08236 |
Xã Phú
Mỹ |
|
08245 |
Xã Trạm
Thản |
|
08254 |
Xã Dân
Chủ |
|
08275 |
Xã Bình
Phú |
|
08290 |
Xã Yên
Lập |
|
08296 |
Xã Sơn
Lương |
|
08305 |
Xã Xuân
Viên |
|
08311 |
Xã Trung
Sơn |
|
08323 |
Xã
Thượng Long |
|
08338 |
Xã Minh
Hòa |
|
08341 |
Xã Cẩm
Khê |
|
08344 |
Xã Tiên
Lương |
|
08377 |
Xã Vân
Bán |
|
08398 |
Xã Phú
Khê |
|
08416 |
Xã Hùng
Việt |
|
08431 |
Xã Đồng
Lương |
|
08434 |
Xã Tam
Nông |
|
08443 |
Xã Hiền
Quan |
|
08467 |
Xã Vạn
Xuân |
|
08479 |
Xã Thọ
Văn |
|
08494 |
Xã Lâm
Thao |
|
08500 |
Xã Xuân
Lũng |
|
08515 |
Xã Hy
Cương |
|
08521 |
Xã Phùng
Nguyên |
|
08527 |
Xã Bản
Nguyên |
|
08542 |
Xã Thanh
Sơn |
|
08545 |
Xã Thu
Cúc |
|
08560 |
Xã Lai
Đồng |
|
08566 |
Xã Tân
Sơn |
|
08584 |
Xã Võ
Miếu |
|
08590 |
Xã Xuân
Đài |
|
08593 |
Xã Minh
Đài |
|
08611 |
Xã Văn
Miếu |
|
08614 |
Xã Cự
Đồng |
|
08620 |
Xã Long
Cốc |
|
08632 |
Xã Hương
Cần |
|
08635 |
Xã Khả
Cửu |
|
08656 |
Xã Yên
Sơn |
|
08662 |
Xã Đào
Xá |
|
08674 |
Xã Thanh
Thủy |
|
08686 |
Xã Tu Vũ |
|
08761 |
Xã Lập
Thạch |
|
08770 |
Xã Hợp
Lý |
|
08773 |
Xã Yên
Lãng |
|
08782 |
Xã Hải
Lựu |
|
08788 |
Xã Thái
Hòa |
|
08812 |
Xã Liên
Hòa |
|
08824 |
Xã Tam
Sơn |
|
08842 |
Xã Tiên
Lữ |
|
08848 |
Xã Sông
Lô |
|
08866 |
Xã Sơn
Đông |
|
08869 |
Xã Tam
Dương |
|
08872 |
Xã Tam
Dương Bắc |
|
08896 |
Xã Hoàng
An |
|
08905 |
Xã Hội
Thịnh |
|
08911 |
Xã Tam
Đảo |
|
08914 |
Xã Đạo
Trù |
|
08923 |
Xã Đại
Đình |
|
08935 |
Xã Bình
Nguyên |
|
08944 |
Xã Bình
Tuyền |
|
08950 |
Xã Bình
Xuyên |
|
08971 |
Xã Xuân
Lãng |
|
09025 |
Xã Yên
Lạc |
|
09040 |
Xã Tề Lỗ |
|
09043 |
Xã Tam
Hồng |
|
09052 |
Xã
Nguyệt Đức |
|
09064 |
Xã Liên
Châu |
|
09076 |
Xã Vĩnh
Tường |
|
09079 |
Xã Vĩnh
An |
|
09100 |
Xã Vĩnh
Hưng |
|
09106 |
Xã Vĩnh
Thành |
|
09112 |
Xã Thổ
Tang |
|
09154 |
Xã Vĩnh
Phú |
31.
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 114, gồm 67 xã, 45 phường, 02 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
10507 |
Phường
Thành Đông |
|
10525 |
Phường
Hải Dương |
|
10532 |
Phường
Lê Thanh Nghị |
|
10537 |
Phường
Tân Hưng |
|
10543 |
Phường
Việt Hòa |
|
10546 |
Phường
Chí Linh |
|
10549 |
Phường
Chu Văn An |
|
10552 |
Phường
Nguyễn Trãi |
|
10570 |
Phường
Trần Hưng Đạo |
|
10573 |
Phường
Trần Nhân Tông |
|
10603 |
Phường
Lê Đại Hành |
|
10660 |
Phường
Ái Quốc |
|
10675 |
Phường
Kinh Môn |
|
10678 |
Phường
Bắc An Phụ |
|
10714 |
Phường
Nhị Chiểu |
|
10726 |
Phường
Phạm Sư Mạnh |
|
10729 |
Phường
Trần Liễu |
|
10744 |
Phường
Nguyễn Đại Năng |
|
10837 |
Phường
Nam Đồng |
|
10891 |
Phường
Tứ Minh |
|
11002 |
Phường
Thạch Khôi |
|
11311 |
Phường
Hồng Bàng |
|
11329 |
Phường
Ngô Quyền |
|
11359 |
Phường
Gia Viên |
|
11383 |
Phường
Lê Chân |
|
11407 |
Phường
An Biên |
|
11411 |
Phường
Đông Hải |
|
11413 |
Phường
Hải An |
|
11443 |
Phường
Kiến An |
|
11446 |
Phường
Phù Liễn |
|
11455 |
Phường
Đồ Sơn |
|
11473 |
Phường
Bạch Đằng |
|
11488 |
Phường
Lưu Kiếm |
|
11506 |
Phường
Lê Ích Mộc |
|
11533 |
Phường
Hòa Bình |
|
11542 |
Phường
Nam Triệu |
|
11557 |
Phường
Thiên Hương |
|
11560 |
Phường
Thủy Nguyên |
|
11581 |
Phường
An Dương |
|
11593 |
Phường
An Phong |
|
11602 |
Phường
Hồng An |
|
11617 |
Phường
An Hải |
|
11689 |
Phường
Hưng Đạo |
|
11692 |
Phường
Dương Kinh |
|
11737 |
Phường
Nam Đồ Sơn |
|
10606 |
Xã Nam
Sách |
|
10615 |
Xã Hợp
Tiến |
|
10633 |
Xã Trần
Phú |
|
10642 |
Xã Thái
Tân |
|
10645 |
Xã An
Phú |
|
10705 |
Xã Nam
An Phụ |
|
10750 |
Xã Phú
Thái |
|
10756 |
Xã Lai
Khê |
|
10792 |
Xã An
Thành |
|
10804 |
Xã Kim
Thành |
|
10813 |
Xã Thanh
Hà |
|
10816 |
Xã Hà
Bắc |
|
10843 |
Xã Hà
Nam |
|
10846 |
Xã Hà
Tây |
|
10882 |
Xã Hà
Đông |
|
10888 |
Xã Cẩm
Giang |
|
10903 |
Xã Cẩm
Giàng |
|
10909 |
Xã Tuệ
Tĩnh |
|
10930 |
Xã Mao
Điền |
|
10945 |
Xã Kẻ
Sặt |
|
10966 |
Xã Bình
Giang |
|
10972 |
Xã Đường
An |
|
10993 |
Xã
Thượng Hồng |
|
10999 |
Xã Gia
Lộc |
|
11020 |
Xã Yết
Kiêu |
|
11050 |
Xã Gia
Phúc |
|
11065 |
Xã
Trường Tân |
|
11074 |
Xã Tứ Kỳ |
|
11086 |
Xã Đại
Sơn |
|
11113 |
Xã Tân
Kỳ |
|
11131 |
Xã Chí
Minh |
|
11140 |
Xã Lạc
Phượng |
|
11146 |
Xã
Nguyên Giáp |
|
11164 |
Xã Vĩnh
Lại |
|
11167 |
Xã Tân
An |
|
11203 |
Xã Ninh
Giang |
|
11218 |
Xã Hồng
Châu |
|
11224 |
Xã Khúc
Thừa Dụ |
|
11239 |
Xã Thanh
Miện |
|
11242 |
Xã
Nguyễn Lương Bằng |
|
11254 |
Xã Bắc
Thanh Miện |
|
11257 |
Xã Hải
Hưng |
|
11284 |
Xã Nam
Thanh Miện |
|
11503 |
Xã Việt
Khê |
|
11629 |
Xã An
Lão |
|
11635 |
Xã An
Trường |
|
11647 |
Xã An
Quang |
|
11668 |
Xã An
Khánh |
|
11674 |
Xã An
Hưng |
|
11680 |
Xã Kiến
Thụy |
|
11713 |
Xã Nghi
Dương |
|
11725 |
Xã Kiến
Minh |
|
11728 |
Xã Kiến
Hưng |
|
11749 |
Xã Kiến
Hải |
|
11755 |
Xã Tiên
Lãng |
|
11761 |
Xã Quyết
Thắng |
|
11779 |
Xã Tân
Minh |
|
11791 |
Xã Tiên
Minh |
|
11806 |
Xã Chấn
Hưng |
|
11809 |
Xã Hùng
Thắng |
|
11824 |
Xã Vĩnh
Bảo |
|
11836 |
Xã Vĩnh
Thịnh |
|
11842 |
Xã Vĩnh
Thuận |
|
11848 |
Xã Vĩnh
Hòa |
|
11875 |
Xã Vĩnh
Hải |
|
11887 |
Xã Vĩnh
Am |
|
11911 |
Xã
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
11914 |
Đặc khu
Cát Hải |
|
11948 |
Đặc khu
Bạch Long Vĩ |
33.
TỈNH HƯNG YÊN
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 104, gồm 93 xã, 11 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
11953 |
Phường
Phố Hiến |
|
11980 |
Phường
Hồng Châu |
|
11983 |
Phường
Sơn Nam |
|
12103 |
Phường
Mỹ Hào |
|
12127 |
Phường
Thượng Hồng |
|
12133 |
Phường
Đường Hào |
|
12452 |
Phường
Trần Hưng Đạo |
|
12454 |
Phường
Trần Lãm |
|
12466 |
Phường
Vũ Phúc |
|
12817 |
Phường
Trà Lý |
|
13225 |
Phường
Thái Bình |
|
11977 |
Xã Tân
Hưng |
|
11992 |
Xã Lạc
Đạo |
|
11995 |
Xã Đại
Đồng |
|
12004 |
Xã Như
Quỳnh |
|
12019 |
Xã Văn
Giang |
|
12025 |
Xã Phụng
Công |
|
12031 |
Xã Nghĩa
Trụ |
|
12049 |
Xã Mễ Sở |
|
12064 |
Xã
Nguyễn Văn Linh |
|
12070 |
Xã Hoàn
Long |
|
12073 |
Xã Yên
Mỹ |
|
12091 |
Xã Việt
Yên |
|
12142 |
Xã Ân
Thi |
|
12148 |
Xã Phạm
Ngũ Lão |
|
12166 |
Xã Xuân
Trúc |
|
12184 |
Xã
Nguyễn Trãi |
|
12196 |
Xã Hồng
Quang |
|
12205 |
Xã Khoái
Châu |
|
12223 |
Xã Triệu
Việt Vương |
|
12238 |
Xã Việt
Tiến |
|
12247 |
Xã Châu
Ninh |
|
12271 |
Xã Chí
Minh |
|
12280 |
Xã Lương
Bằng |
|
12286 |
Xã Nghĩa
Dân |
|
12313 |
Xã Đức
Hợp |
|
12322 |
Xã Hiệp
Cường |
|
12337 |
Xã Hoàng
Hoa Thám |
|
12361 |
Xã Tiên
Hoa |
|
12364 |
Xã Tiên
Lữ |
|
12391 |
Xã Quang
Hưng |
|
12406 |
Xã Đoàn
Đào |
|
12424 |
Xã Tiên
Tiến |
|
12427 |
Xã Tống
Trân |
|
12472 |
Xã Quỳnh
Phụ |
|
12499 |
Xã A Sào |
|
12511 |
Xã Minh
Thọ |
|
12517 |
Xã Ngọc
Lâm |
|
12523 |
Xã Phụ
Dực |
|
12526 |
Xã Đồng
Bằng |
|
12532 |
Xã
Nguyễn Du |
|
12577 |
Xã Quỳnh
An |
|
12583 |
Xã Tân
Tiến |
|
12586 |
Xã Hưng
Hà |
|
12595 |
Xã Ngự
Thiên |
|
12613 |
Xã Long
Hưng |
|
12619 |
Xã Diên
Hà |
|
12631 |
Xã Thần
Khê |
|
12634 |
Xã Tiên
La |
|
12676 |
Xã Lê
Quý Đôn |
|
12685 |
Xã Hồng
Minh |
|
12688 |
Xã Đông
Hưng |
|
12694 |
Xã Bắc
Đông Hưng |
|
12700 |
Xã Bắc
Tiên Hưng |
|
12736 |
Xã Đông
Tiên Hưng |
|
12745 |
Xã Bắc
Đông Quan |
|
12754 |
Xã Tiên
Hưng |
|
12763 |
Xã Nam
Tiên Hưng |
|
12775 |
Xã Nam
Đông Hưng |
|
12793 |
Xã Đông
Quan |
|
12826 |
Xã Thái
Thụy |
|
12850 |
Xã Tây
Thụy Anh |
|
12859 |
Xã Bắc
Thụy Anh |
|
12862 |
Xã Đông
Thụy Anh |
|
12865 |
Xã Thụy
Anh |
|
12904 |
Xã Nam
Thụy Anh |
|
12916 |
Xã Bắc
Thái Ninh |
|
12919 |
Xã Tây
Thái Ninh |
|
12922 |
Xã Thái
Ninh |
|
12943 |
Xã Đông
Thái Ninh |
|
12961 |
Xã Nam
Thái Ninh |
|
12970 |
Xã Tiền
Hải |
|
12988 |
Xã Đông
Tiền Hải |
|
13003 |
Xã Đồng
Châu |
|
13021 |
Xã Ái
Quốc |
|
13039 |
Xã Tây
Tiền Hải |
|
13057 |
Xã Nam
Cường |
|
13063 |
Xã Nam
Tiền Hải |
|
13066 |
Xã Hưng
Phú |
|
13075 |
Xã Kiến
Xương |
|
13093 |
Xã Trà
Giang |
|
13096 |
Xã Bình
Nguyên |
|
13120 |
Xã Lê
Lợi |
|
13132 |
Xã Quang
Lịch |
|
13141 |
Xã Vũ
Quý |
|
13159 |
Xã Hồng
Vũ |
|
13183 |
Xã Bình
Thanh |
|
13186 |
Xã Bình
Định |
|
13192 |
Xã Vũ
Thư |
|
13219 |
Xã Vạn
Xuân |
|
13222 |
Xã Thư
Trì |
|
13246 |
Xã Tân
Thuận |
|
13264 |
Xã Thư
Vũ |
|
13279 |
Xã Vũ
Tiên |
37.
TỈNH NINH BÌNH
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 129, gồm 97 xã, 32 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
13285 |
Phường
Phủ Lý |
|
13291 |
Phường
Phù Vân |
|
13318 |
Phường
Châu Sơn |
|
13324 |
Phường
Duy Tiên |
|
13330 |
Phường
Duy Tân |
|
13336 |
Phường
Duy Hà |
|
13348 |
Phường
Đồng Văn |
|
13363 |
Phường
Tiên Sơn |
|
13366 |
Phường
Hà Nam |
|
13384 |
Phường
Kim Bảng |
|
13393 |
Phường
Lê Hồ |
|
13396 |
Phường
Nguyễn Úy |
|
13402 |
Phường
Kim Thanh |
|
13420 |
Phường
Tam Chúc |
|
13435 |
Phường
Lý Thường Kiệt |
|
13444 |
Phường
Liêm Tuyền |
|
13669 |
Phường
Nam Định |
|
13684 |
Phường
Thiên Trường |
|
13693 |
Phường
Đông A |
|
13699 |
Phường
Thành Nam |
|
13708 |
Phường
Mỹ Lộc |
|
13777 |
Phường
Trường Thi |
|
13972 |
Phường
Vị Khê |
|
13984 |
Phường
Hồng Quang |
|
14329 |
Phường
Hoa Lư |
|
14359 |
Phường
Nam Hoa Lư |
|
14362 |
Phường
Tam Điệp |
|
14365 |
Phường
Trung Sơn |
|
14371 |
Phường
Yên Sơn |
|
14533 |
Phường
Tây Hoa Lư |
|
14566 |
Phường
Đông Hoa Lư |
|
14725 |
Phường
Yên Thắng |
|
13456 |
Xã Liêm
Hà |
|
13474 |
Xã Tân
Thanh |
|
13483 |
Xã Thanh
Bình |
|
13489 |
Xã Thanh
Lâm |
|
13495 |
Xã Thanh
Liêm |
|
13501 |
Xã Bình
Mỹ |
|
13504 |
Xã Bình
Lục |
|
13531 |
Xã Bình
Giang |
|
13540 |
Xã Bình
An |
|
13558 |
Xã Bình
Sơn |
|
13573 |
Xã Lý
Nhân |
|
13579 |
Xã Bắc
Lý |
|
13591 |
Xã Nam
Xang |
|
13594 |
Xã Trần
Thương |
|
13597 |
Xã Vĩnh
Trụ |
|
13609 |
Xã Nhân
Hà |
|
13627 |
Xã Nam
Lý |
|
13741 |
Xã Vụ
Bản |
|
13750 |
Xã Minh
Tân |
|
13753 |
Xã Hiển
Khánh |
|
13786 |
Xã Liên
Minh |
|
13795 |
Xã Ý Yên |
|
13807 |
Xã Tân
Minh |
|
13822 |
Xã Phong
Doanh |
|
13834 |
Xã Vũ
Dương |
|
13864 |
Xã Vạn
Thắng |
|
13870 |
Xã Yên
Cường |
|
13879 |
Xã Yên
Đồng |
|
13891 |
Xã Nghĩa
Hưng |
|
13894 |
Xã Rạng
Đông |
|
13900 |
Xã Đồng
Thịnh |
|
13918 |
Xã Nghĩa
Sơn |
|
13927 |
Xã Hồng
Phong |
|
13939 |
Xã Quỹ
Nhất |
|
13957 |
Xã Nghĩa
Lâm |
|
13966 |
Xã Nam
Trực |
|
13987 |
Xã Nam
Hồng |
|
14005 |
Xã Nam
Ninh |
|
14011 |
Xã Nam
Minh |
|
14014 |
Xã Nam
Đồng |
|
14026 |
Xã Cổ Lễ |
|
14038 |
Xã Ninh
Giang |
|
14053 |
Xã Trực
Ninh |
|
14056 |
Xã Cát
Thành |
|
14062 |
Xã Quang
Hưng |
|
14071 |
Xã Minh
Thái |
|
14077 |
Xã Ninh
Cường |
|
14089 |
Xã Xuân
Trường |
|
14095 |
Xã Xuân
Hồng |
|
14104 |
Xã Xuân
Giang |
|
14122 |
Xã Xuân
Hưng |
|
14161 |
Xã Giao
Minh |
|
14167 |
Xã Giao
Thủy |
|
14179 |
Xã Giao
Hưng |
|
14182 |
Xã Giao
Hòa |
|
14194 |
Xã Giao
Bình |
|
14203 |
Xã Giao
Phúc |
|
14212 |
Xã Giao
Ninh |
|
14215 |
Xã Hải
Hậu |
|
14218 |
Xã Hải
Tiến |
|
14221 |
Xã Hải
Thịnh |
|
14236 |
Xã Hải
Anh |
|
14248 |
Xã Hải
Hưng |
|
14281 |
Xã Hải
An |
|
14287 |
Xã Hải
Quang |
|
14308 |
Xã Hải
Xuân |
|
14389 |
Xã Gia
Lâm |
|
14401 |
Xã Gia
Tường |
|
14404 |
Xã Cúc
Phương |
|
14407 |
Xã Phú
Sơn |
|
14428 |
Xã Nho
Quan |
|
14434 |
Xã Thanh
Sơn |
|
14452 |
Xã Quỳnh
Lưu |
|
14458 |
Xã Phú
Long |
|
14464 |
Xã Gia
Viễn |
|
14482 |
Xã Gia
Hưng |
|
14488 |
Xã Gia
Vân |
|
14494 |
Xã Gia
Trấn |
|
14500 |
Xã Đại
Hoàng |
|
14524 |
Xã Gia
Phong |
|
14560 |
Xã Yên
Khánh |
|
14563 |
Xã Khánh
Thiện |
|
14608 |
Xã Khánh
Trung |
|
14611 |
Xã Khánh
Nhạc |
|
14614 |
Xã Khánh
Hội |
|
14620 |
Xã Phát
Diệm |
|
14623 |
Xã Bình
Minh |
|
14638 |
Xã Kim
Sơn |
|
14647 |
Xã Quang
Thiện |
|
14653 |
Xã Chất
Bình |
|
14674 |
Xã Lai
Thành |
|
14677 |
Xã Định
Hóa |
|
14698 |
Xã Kim
Đông |
|
14701 |
Xã Yên
Mô |
|
14728 |
Xã Yên
Từ |
|
14743 |
Xã Yên
Mạc |
|
14746 |
Xã Đồng
Thái |
38.
TỈNH THANH HÓA
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 166, gồm 147 xã, 19 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
14758 |
Phường
Hàm Rồng |
|
14797 |
Phường
Hạc Thành |
|
14812 |
Phường
Bỉm Sơn |
|
14818 |
Phường
Quang Trung |
|
15853 |
Phường
Đông Tiến |
|
15925 |
Phường
Nguyệt Viên |
|
16378 |
Phường
Đông Sơn |
|
16417 |
Phường
Đông Quang |
|
16516 |
Phường
Nam Sầm Sơn |
|
16522 |
Phường
Quảng Phú |
|
16531 |
Phường
Sầm Sơn |
|
16561 |
Phường
Tĩnh Gia |
|
16576 |
Phường
Ngọc Sơn |
|
16594 |
Phường
Tân Dân |
|
16597 |
Phường
Hải Lĩnh |
|
16609 |
Phường
Đào Duy Từ |
|
16624 |
Phường
Trúc Lâm |
|
16645 |
Phường
Hải Bình |
|
16654 |
Phường
Nghi Sơn |
|
14845 |
Xã Mường
Lát |
|
14848 |
Xã Tam
Chung |
|
14854 |
Xã Mường
Lý |
|
14857 |
Xã Trung
Lý |
|
14860 |
Xã Quang
Chiểu |
|
14863 |
Xã Pù
Nhi |
|
14864 |
Xã Nhi
Sơn |
|
14866 |
Xã Mường
Chanh |
|
14869 |
Xã Hồi
Xuân |
|
14872 |
Xã Trung
Thành |
|
14875 |
Xã Trung
Sơn |
|
14878 |
Xã Phú
Lệ |
|
14890 |
Xã Phú
Xuân |
|
14896 |
Xã Hiền
Kiệt |
|
14902 |
Xã Nam
Xuân |
|
14908 |
Xã Thiên
Phủ |
|
14923 |
Xã Bá
Thước |
|
14932 |
Xã Điền
Quang |
|
14950 |
Xã Điền
Lư |
|
14953 |
Xã Quý
Lương |
|
14956 |
Xã Pù
Luông |
|
14959 |
Xã Cổ
Lũng |
|
14974 |
Xã Văn
Nho |
|
14980 |
Xã Thiết
Ống |
|
15001 |
Xã Trung
Hạ |
|
15007 |
Xã Tam
Thanh |
|
15010 |
Xã Sơn
Thủy |
|
15013 |
Xã Na
Mèo |
|
15016 |
Xã Quan
Sơn |
|
15019 |
Xã Tam
Lư |
|
15022 |
Xã Sơn
Điện |
|
15025 |
Xã Mường
Mìn |
|
15031 |
Xã Yên
Khương |
|
15034 |
Xã Yên
Thắng |
|
15043 |
Xã Giao
An |
|
15049 |
Xã Văn
Phú |
|
15055 |
Xã Linh
Sơn |
|
15058 |
Xã Đồng
Lương |
|
15061 |
Xã Ngọc
Lặc |
|
15085 |
Xã Thạch
Lập |
|
15091 |
Xã Ngọc
Liên |
|
15106 |
Xã
Nguyệt Ấn |
|
15112 |
Xã Kiên
Thọ |
|
15124 |
Xã Minh
Sơn |
|
15127 |
Xã Cẩm
Thủy |
|
15142 |
Xã Cẩm
Thạch |
|
15148 |
Xã Cẩm
Tú |
|
15163 |
Xã Cẩm
Vân |
|
15178 |
Xã Cẩm
Tân |
|
15187 |
Xã Kim
Tân |
|
15190 |
Xã Vân
Du |
|
15199 |
Xã Thạch
Quảng |
|
15211 |
Xã Thạch
Bình |
|
15229 |
Xã Thành
Vinh |
|
15250 |
Xã Ngọc
Trạo |
|
15271 |
Xã Hà
Trung |
|
15274 |
Xã Hà
Long |
|
15286 |
Xã Hoạt
Giang |
|
15298 |
Xã Lĩnh
Toại |
|
15316 |
Xã Tống
Sơn |
|
15349 |
Xã Vĩnh
Lộc |
|
15361 |
Xã Tây
Đô |
|
15382 |
Xã Biện
Thượng |
|
15409 |
Xã Yên
Phú |
|
15412 |
Xã Quý
Lộc |
|
15421 |
Xã Yên
Trường |
|
15442 |
Xã Yên
Ninh |
|
15448 |
Xã Định
Hòa |
|
15457 |
Xã Định
Tân |
|
15469 |
Xã Yên
Định |
|
15499 |
Xã Thọ
Xuân |
|
15505 |
Xã Thọ
Long |
|
15520 |
Xã Xuân
Hòa |
|
15544 |
Xã Lam
Sơn |
|
15553 |
Xã Sao
Vàng |
|
15568 |
Xã Thọ
Lập |
|
15574 |
Xã Xuân
Tín |
|
15592 |
Xã Xuân
Lập |
|
15607 |
Xã Bát
Mọt |
|
15610 |
Xã Yên
Nhân |
|
15622 |
Xã Vạn
Xuân |
|
15628 |
Xã Lương
Sơn |
|
15634 |
Xã Luận
Thành |
|
15643 |
Xã Thắng
Lộc |
|
15646 |
Xã
Thường Xuân |
|
15658 |
Xã Xuân
Chinh |
|
15661 |
Xã Tân
Thành |
|
15664 |
Xã Triệu
Sơn |
|
15667 |
Xã Thọ
Bình |
|
15682 |
Xã Hợp
Tiến |
|
15715 |
Xã Tân
Ninh |
|
15724 |
Xã Đồng
Tiến |
|
15754 |
Xã Thọ
Ngọc |
|
15763 |
Xã Thọ
Phú |
|
15766 |
Xã An
Nông |
|
15772 |
Xã Thiệu
Hóa |
|
15778 |
Xã Thiệu
Tiến |
|
15796 |
Xã Thiệu
Quang |
|
15820 |
Xã Thiệu
Toán |
|
15835 |
Xã Thiệu
Trung |
|
15865 |
Xã Hoằng
Hóa |
|
15880 |
Xã Hoằng
Giang |
|
15889 |
Xã Hoằng
Phú |
|
15910 |
Xã Hoằng
Sơn |
|
15961 |
Xã Hoằng
Lộc |
|
15976 |
Xã Hoằng
Châu |
|
15991 |
Xã Hoằng
Tiến |
|
16000 |
Xã Hoằng
Thanh |
|
16012 |
Xã Hậu
Lộc |
|
16021 |
Xã Triệu
Lộc |
|
16033 |
Xã Đông
Thành |
|
16072 |
Xã Hoa
Lộc |
|
16078 |
Xã Vạn
Lộc |
|
16093 |
Xã Nga
Sơn |
|
16108 |
Xã Tân
Tiến |
|
16114 |
Xã Nga
Thắng |
|
16138 |
Xã Hồ
Vương |
|
16144 |
Xã Nga
An |
|
16171 |
Xã Ba
Đình |
|
16174 |
Xã Như
Xuân |
|
16177 |
Xã Xuân
Bình |
|
16186 |
Xã Hóa
Quỳ |
|
16213 |
Xã Thanh
Phong |
|
16222 |
Xã Thanh
Quân |
|
16225 |
Xã
Thượng Ninh |
|
16228 |
Xã Như
Thanh |
|
16234 |
Xã Xuân
Du |
|
16249 |
Xã Mậu
Lâm |
|
16258 |
Xã Xuân
Thái |
|
16264 |
Xã Yên
Thọ |
|
16273 |
Xã Thanh
Kỳ |
|
16279 |
Xã Nông
Cống |
|
16297 |
Xã Trung
Chính |
|
16309 |
Xã Thắng
Lợi |
|
16342 |
Xã Thăng
Bình |
|
16348 |
Xã
Trường Văn |
|
16363 |
Xã Tượng
Lĩnh |
|
16369 |
Xã Công
Chính |
|
16438 |
Xã Lưu
Vệ |
|
16480 |
Xã Quảng
Yên |
|
16489 |
Xã Quảng
Chính |
|
16498 |
Xã Quảng
Ngọc |
|
16540 |
Xã Quảng
Ninh |
|
16543 |
Xã Quảng
Bình |
|
16549 |
Xã Tiên
Trang |
|
16591 |
Xã Các
Sơn |
|
16636 |
Xã
Trường Lâm |
40.
TỈNH NGHỆ AN
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 130, gồm 119 xã, 11 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
16681 |
Phường
Thành Vinh |
|
16690 |
Phường
Trường Vinh |
|
16702 |
Phường
Vinh Phú |
|
16708 |
Phường
Vinh Lộc |
|
16732 |
Phường
Cửa Lò |
|
16939 |
Phường
Thái Hòa |
|
17011 |
Phường
Tây Hiếu |
|
17110 |
Phường
Hoàng Mai |
|
17125 |
Phường
Quỳnh Mai |
|
17128 |
Phường
Tân Mai |
|
17920 |
Phường
Vinh Hưng |
|
16738 |
Xã Quế
Phong |
|
16744 |
Xã Thông
Thụ |
|
16750 |
Xã Tiền
Phong |
|
16756 |
Xã Tri
Lễ |
|
16774 |
Xã Mường
Quàng |
|
16777 |
Xã Quỳ
Châu |
|
16792 |
Xã Châu
Tiến |
|
16801 |
Xã Hùng
Chân |
|
16804 |
Xã Châu
Bình |
|
16813 |
Xã Mường
Xén |
|
16816 |
Xã Mỹ Lý |
|
16819 |
Xã Bắc
Lý |
|
16822 |
Xã Keng
Đu |
|
16828 |
Xã Huồi
Tụ |
|
16831 |
Xã Mường
Lống |
|
16834 |
Xã Na
Loi |
|
16837 |
Xã Nậm
Cắn |
|
16849 |
Xã Hữu
Kiệm |
|
16855 |
Xã Chiêu
Lưu |
|
16858 |
Xã Mường
Típ |
|
16870 |
Xã Na
Ngoi |
|
16876 |
Xã Tương
Dương |
|
16882 |
Xã Nhôn
Mai |
|
16885 |
Xã Hữu
Khuông |
|
16903 |
Xã Nga
My |
|
16906 |
Xã Lượng
Minh |
|
16909 |
Xã Yên
Hòa |
|
16912 |
Xã Yên
Na |
|
16933 |
Xã Tam
Quang |
|
16936 |
Xã Tam
Thái |
|
16941 |
Xã Nghĩa
Đàn |
|
16951 |
Xã Nghĩa
Lâm |
|
16969 |
Xã Nghĩa
Thọ |
|
16972 |
Xã Nghĩa
Hưng |
|
16975 |
Xã Nghĩa
Mai |
|
17017 |
Xã Đông
Hiếu |
|
17029 |
Xã Nghĩa
Lộc |
|
17032 |
Xã Nghĩa
Khánh |
|
17035 |
Xã Quỳ
Hợp |
|
17044 |
Xã Châu
Hồng |
|
17056 |
Xã Châu
Lộc |
|
17059 |
Xã Tam
Hợp |
|
17071 |
Xã Minh
Hợp |
|
17077 |
Xã Mường
Ham |
|
17089 |
Xã Mường
Chọng |
|
17143 |
Xã Quỳnh
Văn |
|
17149 |
Xã Quỳnh
Tam |
|
17170 |
Xã Quỳnh
Sơn |
|
17176 |
Xã Quỳnh
Anh |
|
17179 |
Xã Quỳnh
Lưu |
|
17212 |
Xã Quỳnh
Phú |
|
17224 |
Xã Quỳnh
Thắng |
|
17230 |
Xã Bình
Chuẩn |
|
17239 |
Xã Mậu
Thạch |
|
17242 |
Xã Cam
Phục |
|
17248 |
Xã Châu
Khê |
|
17254 |
Xã Con
Cuông |
|
17263 |
Xã Môn
Sơn |
|
17266 |
Xã Tân
Kỳ |
|
17272 |
Xã Tân
Phú |
|
17278 |
Xã Giai
Xuân |
|
17284 |
Xã Nghĩa
Đồng |
|
17287 |
Xã Tiên
Đồng |
|
17305 |
Xã Tân
An |
|
17326 |
Xã Nghĩa
Hành |
|
17329 |
Xã Anh
Sơn |
|
17335 |
Xã Thành
Bình Thọ |
|
17344 |
Xã Nhân
Hòa |
|
17357 |
Xã Vĩnh
Tường |
|
17365 |
Xã Anh
Sơn Đông |
|
17380 |
Xã Yên
Xuân |
|
17395 |
Xã Hùng
Châu |
|
17416 |
Xã Đức
Châu |
|
17419 |
Xã Hải
Châu |
|
17443 |
Xã Quảng
Châu |
|
17464 |
Xã Diễn
Châu |
|
17476 |
Xã Minh
Châu |
|
17479 |
Xã An
Châu |
|
17488 |
Xã Tân
Châu |
|
17506 |
Xã Yên
Thành |
|
17515 |
Xã Bình
Minh |
|
17521 |
Xã Quang
Đồng |
|
17524 |
Xã Giai
Lạc |
|
17530 |
Xã Đông
Thành |
|
17560 |
Xã Vân
Du |
|
17569 |
Xã Quan
Thành |
|
17605 |
Xã Hợp
Minh |
|
17611 |
Xã Vân
Tụ |
|
17623 |
Xã Bạch
Ngọc |
|
17641 |
Xã Lương
Sơn |
|
17662 |
Xã Đô
Lương |
|
17677 |
Xã Văn
Hiến |
|
17689 |
Xã Thuần
Trung |
|
17707 |
Xã Bạch
Hà |
|
17713 |
Xã Đại
Đồng |
|
17722 |
Xã Hạnh
Lâm |
|
17728 |
Xã Cát
Ngạn |
|
17743 |
Xã Tam
Đồng |
|
17759 |
Xã Sơn
Lâm |
|
17770 |
Xã Hoa
Quân |
|
17779 |
Xã Xuân
Lâm |
|
17791 |
Xã Kim
Bảng |
|
17818 |
Xã Bích
Hào |
|
17827 |
Xã Nghi
Lộc |
|
17833 |
Xã Hải
Lộc |
|
17842 |
Xã Thần
Lĩnh |
|
17854 |
Xã Văn
Kiều |
|
17857 |
Xã Phúc
Lộc |
|
17866 |
Xã Trung
Lộc |
|
17878 |
Xã Đông
Lộc |
|
17935 |
Xã Nam
Đàn |
|
17944 |
Xã Đại
Huệ |
|
17950 |
Xã Vạn
An |
|
17971 |
Xã Kim
Liên |
|
17989 |
Xã Thiên
Nhẫn |
|
18001 |
Xã Hưng
Nguyên |
|
18007 |
Xã Yên
Trung |
|
18028 |
Xã Hưng
Nguyên Nam |
|
18040 |
Xã Lam
Thành |
42.
TỈNH HÀ TĨNH
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 69, gồm 60 xã, 09 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
18073 |
Phường
Thành Sen |
|
18100 |
Phường
Trần Phú |
|
18115 |
Phường
Bắc Hồng Lĩnh |
|
18118 |
Phường
Nam Hồng Lĩnh |
|
18652 |
Phường
Hà Huy Tập |
|
18754 |
Phường
Sông Trí |
|
18781 |
Phường
Hải Ninh |
|
18823 |
Phường
Vũng Áng |
|
18832 |
Phường
Hoành Sơn |
|
18133 |
Xã Hương
Sơn |
|
18160 |
Xã Sơn
Hồng |
|
18163 |
Xã Sơn
Tiến |
|
18172 |
Xã Sơn
Tây |
|
18184 |
Xã Sơn
Giang |
|
18196 |
Xã Sơn
Kim 1 |
|
18199 |
Xã Sơn
Kim 2 |
|
18202 |
Xã Tứ Mỹ |
|
18223 |
Xã Kim
Hoa |
|
18229 |
Xã Đức
Thọ |
|
18244 |
Xã Đức
Minh |
|
18262 |
Xã Đức
Quang |
|
18277 |
Xã Đức
Thịnh |
|
18304 |
Xã Đức
Đồng |
|
18313 |
Xã Vũ
Quang |
|
18322 |
Xã Mai
Hoa |
|
18328 |
Xã
Thượng Đức |
|
18352 |
Xã Nghi
Xuân |
|
18364 |
Xã Đan
Hải |
|
18373 |
Xã Tiên
Điền |
|
18394 |
Xã Cổ
Đạm |
|
18406 |
Xã Can
Lộc |
|
18409 |
Xã Hồng
Lộc |
|
18418 |
Xã Tùng
Lộc |
|
18436 |
Xã
Trường Lưu |
|
18466 |
Xã Gia
Hanh |
|
18481 |
Xã Xuân
Lộc |
|
18484 |
Xã Đồng
Lộc |
|
18496 |
Xã Hương
Khê |
|
18502 |
Xã Hà
Linh |
|
18523 |
Xã Hương
Bình |
|
18532 |
Xã Hương
Phố |
|
18544 |
Xã Hương
Xuân |
|
18547 |
Xã Phúc
Trạch |
|
18550 |
Xã Hương
Đô |
|
18562 |
Xã Thạch
Hà |
|
18568 |
Xã Lộc
Hà |
|
18583 |
Xã Mai
Phụ |
|
18586 |
Xã Đông
Kinh |
|
18601 |
Xã Việt
Xuyên |
|
18604 |
Xã Thạch
Khê |
|
18619 |
Xã Đồng
Tiến |
|
18628 |
Xã Thạch
Lạc |
|
18634 |
Xã Toàn
Lưu |
|
18667 |
Xã Thạch
Xuân |
|
18673 |
Xã Cẩm
Xuyên |
|
18676 |
Xã Thiên
Cầm |
|
18682 |
Xã Yên
Hòa |
|
18685 |
Xã Cẩm
Bình |
|
18736 |
Xã Cẩm
Hưng |
|
18739 |
Xã Cẩm
Duệ |
|
18742 |
Xã Cẩm
Trung |
|
18748 |
Xã Cẩm
Lạc |
|
18766 |
Xã Kỳ
Xuân |
|
18775 |
Xã Kỳ
Anh |
|
18787 |
Xã Kỳ
Văn |
|
18790 |
Xã Kỳ
Khang |
|
18814 |
Xã Kỳ
Hoa |
|
18838 |
Xã Kỳ
Lạc |
|
18844 |
Xã Kỳ
Thượng |
44.
TỈNH QUẢNG TRỊ
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 78, gồm 69 xã, 08 phường, 01 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
18859 |
Phường
Đồng Thuận |
|
18871 |
Phường
Đồng Sơn |
|
18880 |
Phường
Đồng Hới |
|
19009 |
Phường
Ba Đồn |
|
19066 |
Phường
Bắc Gianh |
|
19333 |
Phường
Đông Hà |
|
19351 |
Phường
Nam Đông Hà |
|
19360 |
Phường
Quảng Trị |
|
18901 |
Xã Minh
Hóa |
|
18904 |
Xã Dân
Hóa |
|
18919 |
Xã Tân
Thành |
|
18922 |
Xã Kim
Điền |
|
18943 |
Xã Kim
Phú |
|
18949 |
Xã Đồng
Lê |
|
18952 |
Xã Tuyên
Sơn |
|
18958 |
Xã Tuyên
Lâm |
|
18985 |
Xã Tuyên
Phú |
|
18991 |
Xã Tuyên
Bình |
|
18997 |
Xã Tuyên
Hóa |
|
19021 |
Xã Phú
Trạch |
|
19030 |
Xã Trung
Thuần |
|
19033 |
Xã Hòa
Trạch |
|
19051 |
Xã Tân
Gianh |
|
19057 |
Xã Quảng
Trạch |
|
19075 |
Xã Nam
Ba Đồn |
|
19093 |
Xã Nam
Gianh |
|
19111 |
Xã Hoàn
Lão |
|
19126 |
Xã Bắc
Trạch |
|
19138 |
Xã Phong
Nha |
|
19141 |
Xã Bố
Trạch |
|
19147 |
Xã
Thượng Trạch |
|
19159 |
Xã Đông
Trạch |
|
19198 |
Xã Nam
Trạch |
|
19204 |
Xã
Trường Sơn |
|
19207 |
Xã Quảng
Ninh |
|
19225 |
Xã Ninh
Châu |
|
19237 |
Xã
Trường Ninh |
|
19246 |
Xã Lệ
Ninh |
|
19249 |
Xã Lệ
Thủy |
|
19255 |
Xã Cam
Hồng |
|
19288 |
Xã Sen
Ngư |
|
19291 |
Xã Tân
Mỹ |
|
19309 |
Xã
Trường Phú |
|
19318 |
Xã Kim
Ngân |
|
19363 |
Xã Vĩnh
Linh |
|
19366 |
Xã Bến
Quan |
|
19372 |
Xã Vĩnh
Hoàng |
|
19405 |
Xã Vĩnh
Thủy |
|
19414 |
Xã Cửa
Tùng |
|
19429 |
Xã Khe
Sanh |
|
19432 |
Xã Lao
Bảo |
|
19435 |
Xã Hướng
Lập |
|
19441 |
Xã Hướng
Phùng |
|
19462 |
Xã Tân
Lập |
|
19483 |
Xã A Dơi |
|
19489 |
Xã Lìa |
|
19495 |
Xã Gio
Linh |
|
19496 |
Xã Cửa
Việt |
|
19501 |
Xã Bến
Hải |
|
19537 |
Xã Cồn
Tiên |
|
19555 |
Xã Hướng
Hiệp |
|
19564 |
Xã
Đakrông |
|
19567 |
Xã Ba
Lòng |
|
19588 |
Xã Tà
Rụt |
|
19594 |
Xã La
Lay |
|
19597 |
Xã Cam
Lộ |
|
19603 |
Xã Hiếu
Giang |
|
19624 |
Xã Triệu
Phong |
|
19639 |
Xã Nam
Cửa Việt |
|
19645 |
Xã Triệu
Bình |
|
19654 |
Xã Triệu
Cơ |
|
19669 |
Xã Ái Tử |
|
19681 |
Xã Diên
Sanh |
|
19699 |
Xã Vĩnh
Định |
|
19702 |
Xã Hải
Lăng |
|
19735 |
Xã Nam
Hải Lăng |
|
19741 |
Xã Mỹ
Thủy |
|
19742 |
Đặc khu
Cồn Cỏ |
46.
THÀNH PHỐ HUẾ
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 40, gồm 19 xã, 21 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
19753 |
Phường
Phú Xuân |
|
19774 |
Phường
Kim Long |
|
19777 |
Phường
Vỹ Dạ |
|
19789 |
Phường
Thuận Hóa |
|
19804 |
Phường
Hương An |
|
19813 |
Phương
Thủy Xuân |
|
19815 |
Phường
An Cựu |
|
19819 |
Phường
Phong Điền |
|
19828 |
Phường
Phong Phú |
|
19831 |
Phường
Phong Dinh |
|
19858 |
Phường
Phong Thái |
|
19873 |
Phường
Phong Quảng |
|
19900 |
Phường
Thuận An |
|
19909 |
Phường
Dương Nỗ |
|
19930 |
Phường
Mỹ Thượng |
|
19960 |
Phường
Phú Bài |
|
19969 |
Phường
Thanh Thủy |
|
19975 |
Phường
Hương Thủy |
|
19996 |
Phường
Hương Trà |
|
20014 |
Phường
Hóa Châu |
|
20017 |
Phường
Kim Trà |
|
19867 |
Xã Quảng
Điền |
|
19885 |
Xã Đan
Điền |
|
19918 |
Xã Phú
Hồ |
|
19942 |
Xã Phú
Vang |
|
19945 |
Xã Phú
Vinh |
|
20035 |
Xã Bình
Điền |
|
20044 |
Xã A
Lưới 2 |
|
20050 |
Xã A
Lưới 5 |
|
20056 |
Xã A
Lưới 1 |
|
20071 |
Xã A
Lưới 3 |
|
20101 |
Xã A
Lưới 4 |
|
20107 |
Xã Phú
Lộc |
|
20122 |
Xã Vinh
Lộc |
|
20131 |
Xã Hưng
Lộc |
|
20137 |
Xã Chân
Mây-Lăng Cô |
|
20140 |
Xã Lộc
An |
|
20161 |
Xã Khe
Tre |
|
20179 |
Xã Nam
Đông |
|
20182 |
Xã Long
Quảng |
48.
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 94, gồm 70 xã, 23 phường, 01 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
20194 |
Phường
Hải Vân |
|
20197 |
Phường
Liên Chiểu |
|
20200 |
Phường
Hòa Khánh |
|
20209 |
Phường
Thanh Khê |
|
20242 |
Phường
Hải Châu |
|
20257 |
Phường
Hòa Cường |
|
20260 |
Phường
Cẩm Lệ |
|
20263 |
Phường
Sơn Trà |
|
20275 |
Phường
An Hải |
|
20285 |
Phường
Ngũ Hành Sơn |
|
20305 |
Phường
An Khê |
|
20314 |
Phường
Hòa Xuân |
|
20335 |
Phường
Bàn Thạch |
|
20341 |
Phường
Tam Kỳ |
|
20350 |
Phường
Hương Trà |
|
20356 |
Phường
Quảng Phú |
|
20401 |
Phường
Hội An Tây |
|
20410 |
Phường
Hội An |
|
20413 |
Phường
Hội An Đông |
|
20551 |
Phường
Điện Bàn |
|
20557 |
Phường
Điện Bàn Bắc |
|
20575 |
Phường
An Thắng |
|
20579 |
Phường
Điện Bàn Đông |
|
20308 |
Xã Bà Nà |
|
20320 |
Xã Hòa
Vang |
|
20332 |
Xã Hòa
Tiến |
|
20364 |
Xã Chiến
Đàn |
|
20380 |
Xã Tây
Hồ |
|
20392 |
Xã Phú
Ninh |
|
20434 |
Xã Tân
Hiệp |
|
20443 |
Xã Hùng
Sơn |
|
20455 |
Xã Tây
Giang |
|
20458 |
Xã A
vương |
|
20467 |
Xã Đông
Giang |
|
20476 |
Xã Sông
Kôn |
|
20485 |
Xã Sông
Vàng |
|
20494 |
Xã Bến
Hiên |
|
20500 |
Xã Đại
Lộc |
|
20506 |
Xã
Thượng Đức |
|
20515 |
Xã Hà
Nha |
|
20539 |
Xã Vu
Gia |
|
20542 |
Xã Phú
Thuận |
|
20569 |
Xã Điện
Bàn Tây |
|
20587 |
Xã Gò
Nổi |
|
20599 |
Xã Nam
Phước |
|
20611 |
Xã Thu
Bồn |
|
20623 |
Xã Duy
Xuyên |
|
20635 |
Xã Duy
Nghĩa |
|
20641 |
Xã Quế
Sơn |
|
20650 |
Xã Xuân
Phú |
|
20656 |
Xã Nông
Sơn |
|
20662 |
Xã Quế
Sơn Trung |
|
20669 |
Xã Quế
Phước |
|
20695 |
Xã Thạnh
Mỹ |
|
20698 |
Xã La Êê |
|
20704 |
Xã La
Dêê |
|
20707 |
Xã Nam
Giang |
|
20710 |
Xã Bến
Giằng |
|
20716 |
Xã Đắc
Pring |
|
20722 |
Xã Khâm
Đức |
|
20728 |
Xã Phước
Hiệp |
|
20734 |
Xã Phước
Năng |
|
20740 |
Xã Phước
Chánh |
|
20752 |
Xã Phước
Thành |
|
20767 |
Xã Việt
An |
|
20770 |
Xã Phước
Trà |
|
20779 |
Xã Hiệp
Đức |
|
20791 |
Xã Thăng
Bình |
|
20794 |
Xã Thăng
An |
|
20818 |
Xã Đồng
Dương |
|
20827' |
Xã Thăng
Phú |
|
20836 |
Xã Thăng
Trường |
|
20848 |
Xã Thăng
Điền |
|
20854 |
Xã Tiên
Phước |
|
20857 |
Xã Sơn
Cẩm Hà |
|
20875 |
Xã Lãnh
Ngọc |
|
20878 |
Xã Thạnh
Bình |
|
20900 |
Xã Trà
My |
|
20908 |
Xã Trà
Liên |
|
20920 |
Xã Trà
Đốc |
|
20923 |
Xã Trà
Tân |
|
20929 |
Xã Trà
Giáp |
|
20938 |
Xã Trà
Leng |
|
20941 |
Xã Trà
Tập |
|
20944 |
Xã Nam
Trà My |
|
20950 |
Xã Trà
Linh |
|
20959 |
Xã Trà
Vân |
|
20965 |
Xã Núi
Thành |
|
20971 |
Xã Tam
Xuân |
|
20977 |
Xã Đức
Phú |
|
20984 |
Xã Tam
Anh |
|
20992 |
Xã Tam
Hải |
|
21004 |
Xã Tam
Mỹ |
|
20333 |
Đặc khu
Hoàng Sa |
51.
TỈNH QUẢNG NGÃI
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 96, gồm 86 xã, 09 phường, 01 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
21025 |
Phường
Cẩm Thành |
|
21028 |
Phường
Nghĩa Lộ |
|
21172 |
Phường
Trương Quang Trọng |
|
21439 |
Phường
Đức Phổ |
|
21451 |
Phường
Trà Câu |
|
21478 |
Phường
Sa Huỳnh |
|
23284 |
Phường
Đăk Cấm |
|
23293 |
Phường
Kon Tum |
|
23302 |
Phường
Đăk Bla |
|
21034 |
Xã An
Phú |
|
21040 |
Xã Bình
Sơn |
|
21061 |
Xã Vạn
Tường |
|
21085 |
Xã Bình
Minh |
|
21100 |
Xã Bình
Chương |
|
21109 |
Xã Đông
Sơn |
|
21115 |
Xã Trà
Bồng |
|
21124 |
Xã Thanh
Bồng |
|
21127 |
Xã Đông
Trà Bồng |
|
21136 |
Xã Cà
Đam |
|
21154 |
Xã Tây
Trà |
|
21157 |
Xã Tây
Trà Bồng |
|
21181 |
Xã Thọ
Phong |
|
21196 |
Xã
Trường Giang |
|
21205 |
Xã Ba
Gia |
|
21211 |
Xã Tịnh
Khê |
|
21220 |
Xã Sơn
Tịnh |
|
21235 |
Xã Tư
Nghĩa |
|
21238 |
Xã Vệ
Giang |
|
21244 |
Xã Trà
Giang |
|
21250 |
Xã Nghĩa
Giang |
|
21289 |
Xã Sơn
Hà |
|
21292 |
Xã Sơn
Hạ |
|
21307 |
Xã Sơn
Linh |
|
21319 |
Xã Sơn
Thủy |
|
21325 |
Xã Sơn
Kỳ |
|
21334 |
Xã Sơn
Tây Thượng |
|
21340 |
Xã Sơn
Tây |
|
21343 |
Xã Sơn
Tây Hạ |
|
21349 |
Xã Sơn
Mai |
|
21361 |
Xã Minh
Long |
|
21364 |
Xã Nghĩa
Hành |
|
21370 |
Xã Phước
Giang |
|
21385 |
Xã Đình
Cương |
|
21388 |
Xã Thiện
Tín |
|
21400 |
Xã Mộ
Đức |
|
21409 |
Xã Long
Phụng |
|
21421 |
Xã Mỏ
Cày |
|
21433 |
Xã Lân
Phong |
|
21457 |
Xã
Nguyễn Nghiêm |
|
21472 |
Xã Khánh
Cường |
|
21484 |
Xã Ba Tơ |
|
21490 |
Xã Ba
Vinh |
|
21496 |
Xã Ba
Động |
|
21499 |
Xã Ba
Dinh |
|
21520 |
Xã Đặng
Thùy Trâm |
|
21523 |
Xã Ba Tô |
|
21529 |
Xã Ba Vì |
|
21538 |
Xã Ba Xa |
|
23317 |
Xã Ngọk
Bay |
|
23326 |
Xã la
Chim |
|
23332 |
Xã Đăk
Rơ Wa |
|
23341 |
Xã Đăk
Pék |
|
23344 |
Xã Đăk
Plô |
|
23356 |
Xã Xốp |
|
23365 |
Xã Ngọc
Linh |
|
23368 |
Xã Đăk
Long |
|
23374 |
Xã Đăk
Môn |
|
23377 |
Xã Bờ Y |
|
23383 |
Xã Dục
Nông |
|
23392 |
Xã Sa
Loong |
|
23401 |
Xã Đăk
Tô |
|
23416 |
Xã Đăk
Sao |
|
23419 |
Xã Đăk
Tờ Kan |
|
23425 |
Xã Tu Mơ
Rông |
|
23428 |
Xã Ngọk
Tụ |
|
23430 |
Xã Kon
Đào |
|
23446 |
Xã Măng
Ri |
|
23455 |
Xã Măng
Bút |
|
23473 |
Xã Măng
Đen |
|
23476 |
Xã Kon
Plông |
|
23479 |
Xã Đăk
Rve |
|
23485 |
Xã Đăk
Kôi |
|
234-97 |
Xã Kon
Braih |
|
23500 |
Xã Đăk
Hà |
|
23504 |
Xã Đăk
Pxi |
|
23510 |
Xã Đăk
Ui |
|
23512 |
Xã Đăk
Mar |
|
23515 |
Xã Ngọk
Réo |
|
23527 |
Xã Sa
Thầy |
|
23530 |
Xã Rờ
Kơi |
|
23534 |
Xã Sa
Bình |
|
23535 |
Xã la
Đal |
|
23536 |
Xã Mô
Rai |
|
23538 |
Xã la
Tơi |
|
23548 |
Xã Ya Ly |
|
21548 |
Đặc khu
Lý Sơn |
52.
TỈNH GIA LAI
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 135, gồm 110 xã, 25 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
21553 |
Phường
Quy Nhơn Bắc |
|
21583 |
Phường
Quy Nhơn |
|
21589 |
Phường
Quy Nhơn Tây |
|
21592 |
Phường
Quy Nhơn Nam |
|
21601 |
Phường
Quy Nhơn Đông |
|
21637 |
Phường
Tam Quan |
|
21640 |
Phường
Bồng Sơn |
|
21655 |
Phường
Hoài Nhơn Bắc |
|
21661 |
Phường
Hoài Nhơn Tây |
|
21664 |
Phường
Hoài Nhơn |
|
21670 |
Phường
Hoài Nhơn Đông |
|
21673 |
Phường
Hoài Nhơn Nam |
|
21907 |
Phường
Bình Định |
|
21910 |
Phường
An Nhơn |
|
21925 |
Phường
An Nhơn Bắc |
|
21934 |
Phường
An Nhơn Đông |
|
21943 |
Phường
An Nhơn Nam |
|
23563 |
Phường
Diên Hồng |
|
23575 |
Phường
Pleiku |
|
23584 |
Phường
Thống Nhất |
|
23586 |
Phường
Hội Phú |
|
23602 |
Phường
An Phú |
|
23614 |
Phường
An Bình |
|
23617 |
Phường
An Khê |
|
24044 |
Phường
Ayun Pa |
|
21607 |
Xã Nhơn
Châu |
|
21609 |
Xã An
Lão |
|
21616 |
Xã An
Vinh |
|
21622 |
Xã An
Toàn |
|
21628 |
Xã An
Hòa |
|
21688 |
Xã Hoài
Ân |
|
21697 |
Xã Ân
Hảo |
|
21703 |
Xã Vạn
Đức |
|
21715 |
Xã Ân
Tường |
|
21727 |
Xã Kim
Sơn |
|
21730 |
Xã Phù
Mỹ |
|
21733 |
Xã Bình
Dương |
|
21739 |
Xã Phù
Mỹ Bắc |
|
21751 |
Xã Phù
Mỹ Đông |
|
21757 |
Xã Phù
Mỹ Tây |
|
21769 |
Xã An
Lương |
|
21775 |
Xã Phù
Mỹ Nam |
|
21786 |
Xã Vĩnh
Thạnh |
|
21787 |
Xã Vĩnh
Sơn |
|
21796 |
Xã Vĩnh
Thịnh |
|
21805 |
Xã Vĩnh
Quang |
|
21808 |
Xã Tây
Sơn |
|
21817 |
Xã Bình
Hiệp |
|
21820 |
Xã Bình
Khê |
|
21829 |
Xã Bình
An |
|
21835 |
Xã Bình
Phú |
|
21853 |
Xã Phù
Cát |
|
21859 |
Xã Đề Gi |
|
21868 |
Xã Hội
Sơn |
|
21871 |
Xã Hòa
Hội |
|
21880 |
Xã Cát
Tiến |
|
21892 |
Xã Xuân
An |
|
21901 |
Xã Ngô
Mây |
|
21940 |
Xã An
Nhơn Tây |
|
21952 |
Xã Tuy
Phước |
|
21964 |
Xã Tuy
Phước Bắc |
|
21970 |
Xã Tuy
Phước Đông |
|
21985 |
Xã Tuy
Phước Tây |
|
21994 |
Xã Vân
Canh |
|
21997 |
Xã Canh
Liên |
|
22006 |
Xã Canh
Vinh |
|
23590 |
Xã Biển
Hồ |
|
23611 |
Xã Gào |
|
23629 |
Xã Cửu
An |
|
23638 |
Xã Kbang |
|
23644 |
Xã Đak
Rong |
|
23647 |
Xã Sơn
Lang |
|
23650 |
Xã Krong |
|
23668 |
Xã Tơ
Tung |
|
23674 |
Xã Kông
Bơ La |
|
23677 |
Xã Đak
Đoa |
|
23683 |
Xã Đak
Sơmei |
|
23701 |
Xã Kon
Gang |
|
23710 |
Xã la
Băng |
|
23714 |
Xã KDang |
|
23722 |
Xã Chư
Păh |
|
23728 |
Xã Ia
Khươl |
|
23734 |
Xã Ia Ly |
|
23938 |
Xã Ia Mơ |
|
23749 |
Xã Ia
Phí |
|
23764 |
Xã Ia
Grai |
|
23767 |
Xã Ia
Hrung |
|
23776 |
Xã Ia
Krái |
|
23782 |
Xã Ia O |
|
23788 |
Xã Ia
Chia |
|
23794 |
Xã Mang
Yang |
|
23798 |
Xã Ayun |
|
23799 |
Xã Hra |
|
23812 |
Xã Lơ
Pang |
|
23818 |
Xã Kon
Chiêng |
|
23824 |
Xã Kông
Chro |
|
23830 |
Xã Chư
Krey |
|
23833 |
Xã Ya Ma |
|
23839 |
Xã SRó |
|
23842 |
Xã Đăk
Song |
|
23851 |
Xã Chơ
Long |
|
23857 |
Xã Đức
Cơ |
|
23866 |
Xã Ia
Krêl |
|
23869 |
Xã Ia
Dơk |
|
23872 |
Xã Ia
Dom |
|
23881 |
Xã Ia
Pnôn |
|
23884 |
Xã Ia
Nan |
|
23887 |
Xã Chư
Prông |
|
23896 |
Xã Bàu
Cạn |
|
23908 |
Xã Ia
Tôr |
|
23911 |
Xã Ia
Boòng |
|
23917 |
Xã Ia
Púch |
|
23926 |
Xã Ia
Pia |
|
23935 |
Xã Ia
Lâu |
|
23941 |
Xã Chư
Sê |
|
23942 |
Xã Chư
Pưh |
|
23947 |
Xã Bờ
Ngoong |
|
23954 |
Xã AI Bá |
|
23971 |
Xã Ia
Hrú |
|
23977 |
Xã Ia Ko |
|
23986 |
Xã Ia Le |
|
23995 |
Xã Đak
Pơ |
|
24007 |
Xã Ya
Hội |
|
24013 |
Xã Pờ Tó |
|
24022 |
Xã Ia Pa |
|
24028 |
Xã Ia
Tul |
|
24043 |
Xã Phú
Thiện |
|
24049 |
Xã Chư A
Thai |
|
24061 |
Xã Ia
Hiao |
|
24065 |
Xã Ia
Rbol |
|
24073 |
Xã Ia
Sao |
|
24076 |
Xã Phú
Túc |
|
24100 |
Xã Ia
Dreh |
|
24109 |
Xã Uar |
|
24112 |
Xã Ia
Rsai |
56.
TỈNH KHÁNH HÒA
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 65, gồm 48 xã, 16 phường, 01 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
22333 |
Phường
Bắc Nha Trang |
|
22366 |
Phường
Nha Trang |
|
22390 |
Phường
Tây Nha Trang |
|
22402 |
Phường
Nam Nha Trang |
|
22411 |
Phường
Bắc Cam Ranh |
|
22420 |
Phường
Cam Ranh |
|
22423 |
Phường
Ba Ngòi |
|
22432 |
Phường
Cam Linh |
|
22528 |
Phường
Ninh Hòa |
|
22561 |
Phường
Đông Ninh Hòa |
|
22591 |
Phường
Hòa Thắng |
|
22738 |
Phường
Đô Vinh |
|
22741 |
Phường
Bảo An |
|
22759 |
Phường
Phan Rang |
|
22780 |
Phường
Đông Hải |
|
22834 |
Phường
Ninh Chử |
|
22435 |
Xã Cam
Hiệp |
|
22453 |
Xã Cam
Lâm |
|
22465 |
Xã Cam
An |
|
22480 |
Xã Nam
Cam Ranh |
|
22489 |
Xã Vạn
Ninh |
|
22498 |
Xã Tu
Bông |
|
22504 |
Xã Đại
Lãnh |
|
22516 |
Xã Vạn
Thắng |
|
22525 |
Xã Vạn
Hưng |
|
22546 |
Xã Bắc
Ninh Hòa |
|
22552 |
Xã Tây
Ninh Hòa |
|
22558 |
Xã Hòa
Trí |
|
22576 |
Xã Tân
Định |
|
22597 |
Xã Nam
Ninh Hòa |
|
22609 |
Xã Khánh
Vĩnh |
|
22612 |
Xã Trung
Khánh Vĩnh |
|
22615 |
Xã Bắc
Khánh Vĩnh |
|
22624 |
Xã Tây
Khánh Vĩnh |
|
22648 |
Xã Nam
Khánh Vĩnh |
|
22651 |
Xã Diên
Khánh |
|
22657 |
Xã Diên
Điền |
|
22660 |
Xã Diên
Lâm |
|
22672 |
Xã Diên
Thọ |
|
22678 |
Xã Diên
Lạc |
|
22702 |
Xã Suối
Hiệp |
|
22708 |
Xã Suối
Dầu |
|
22714 |
Xã Khánh
Sơn |
|
22720 |
Xã Tây
Khánh Sơn |
|
22732 |
Xã Đông
Khánh Sơn |
|
22786 |
Xã Bác
Ái Tây |
|
22795 |
Xã Bác
Ái |
|
22801 |
Xã Bác
Ái Đông |
|
22810 |
Xã Ninh
Sơn |
|
22813 |
Xã Lâm
Sơn |
|
22822 |
Xã Mỹ
Sơn |
|
22828 |
Xã Anh
Dũng |
|
22840 |
Xã Công
Hải |
|
22846 |
Xã Vĩnh
Hải |
|
22849 |
Xã Thuận
Bắc |
|
22852 |
Xã Ninh
Hải |
|
22861 |
Xã Xuân
Hải |
|
22870 |
Xã Ninh
Phước |
|
22873 |
Xã Phước
Hậu |
|
22888 |
Xã Phước
Dinh |
|
22891 |
Xã Phước
Hữu |
|
22897 |
Xã Thuận
Nam |
|
22900 |
Xã Phước
Hà |
|
22909 |
Xã Cà Ná |
|
22736 |
Đặc khu
Trường Sa |
66.
TỈNH ĐẮK LẮK
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 102, gồm 88 xã, 14 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
22015 |
Phường
Tuy Hòa |
|
22045 |
Phường
Bình Kiến |
|
22051 |
Phường
Sông Cầu |
|
22076 |
Phường
Xuân Đài |
|
22240 |
Phường
Phú Yên |
|
22258 |
Phường
Đông Hòa |
|
22261 |
Phường
Hòa Hiệp |
|
24121 |
Phường
Tân Lập |
|
24133 |
Phường
Buôn Ma Thuột |
|
24154 |
Phường
Thành Nhất |
|
24163 |
Phường
Tân An |
|
24169 |
Phường
Ea Kao |
|
24305 |
Phường
Buôn Hồ |
|
24340 |
Phường
Cư Bao |
|
22057 |
Xã Xuân
Lộc |
|
22060 |
Xã Xuân
Cảnh |
|
22075 |
Xã Xuân
Thọ |
|
22081 |
Xã Đồng
Xuân |
|
22090 |
Xã Xuân
Lãnh |
|
22096 |
Xã Phú
Mỡ |
|
22111 |
Xã Xuân
Phước |
|
22114 |
Xã Tuy
An Bắc |
|
22120 |
Xã Tuy
An Đông |
|
22132 |
Xã Tuy
An Tây |
|
22147 |
Xã Ô
Loan |
|
22153 |
Xã Tuy
An Nam |
|
22165 |
Xã Sơn
Hòa |
|
22171 |
Xã Tây
Sơn |
|
22177 |
Xã Vân
Hòa |
|
22192 |
Xã Suối
Trai |
|
22207 |
Xã Sông
Hinh |
|
22222 |
Xã Đức
Bình |
|
22225 |
Xã Ea Bá |
|
22237 |
Xã Ea Ly |
|
22250 |
Xã Sơn
Thành |
|
22255 |
Xã Tây
Hòa |
|
22276 |
Xã Hòa
Thịnh |
|
22285 |
Xã Hòa
Mỹ |
|
22291 |
Xã Hòa
Xuân |
|
22303 |
Xã Phú
Hòa 2 |
|
22319 |
Xã Phú
Hòa 1 |
|
24175 |
Xã Hòa
Phú |
|
24181 |
Xã Ea
Drăng |
|
24184 |
Xã Ea
H'Leo |
|
24187 |
Xã Ea
Hiao |
|
24193 |
Xã Ea Wy |
|
24208 |
Xã Ea
Khăl |
|
24211 |
Xã Ea
Súp |
|
24214 |
Xã Ia
Lốp |
|
24217 |
Xã Ea
Rốk |
|
24221 |
Xã Ia
Rvê |
|
24229 |
Xã Ea
Bung |
|
24235 |
Xã Buôn
Đôn |
|
24241 |
Xã Ea
Wer |
|
24250 |
Xã Ea
Nuôl |
|
24259 |
Xã Quảng
Phú |
|
24265 |
Xã Ea
Kiết |
|
24277 |
Xã Ea
Tul |
|
24280 |
Xã Cư
M’gar |
|
24286 |
Xã Ea
M’Droh |
|
24301 |
Xã Cuôr
Đăng |
|
24310 |
Xã Krông
Búk |
|
24313 |
Xã Cư
Pơng |
|
24316 |
Xã Pơng
Drang |
|
24328 |
Xã Ea
Drông |
|
24343 |
Xã Krông
Năng |
|
24346 |
Xã Dliê
Ya |
|
24352 |
Xã Tam
Giang |
|
24364 |
Xã Phú
Xuân |
|
24373 |
Xã Ea
Kar |
|
24376 |
Xã Ea
Knốp |
|
24400 |
Xã Ea
Păl |
|
24403 |
Xã Ea Ô |
|
24406 |
Xã Cư
Yang |
|
24412 |
Xã
M’Drắk |
|
24415 |
Xã Cư
Prao |
|
24433 |
Xã Ea
Riêng |
|
24436 |
Xã Cư
M’ta |
|
24444 |
Xã Krông
Á |
|
24445 |
Xã Ea
Trang |
|
24448 |
Xã Krông
Bông |
|
24454 |
Xã Dang
Kang |
|
24472 |
Xã Hòa
Sơn |
|
24478 |
Xã Cư
Pui |
|
24484 |
Xã Yang
Mao |
|
24490 |
Xã Krông
Pắc |
|
24496 |
Xã Ea
Kly |
|
24502 |
Xã Ea
Phê |
|
24505 |
Xã Ea
Knuếc |
|
24526 |
Xã Tân
Tiến |
|
24529 |
Xã Vụ
Bổn |
|
24538 |
Xã Krông
Ana |
|
24540 |
Xã Ea
Ning |
|
24544 |
Xã Ea
Ktur |
|
24559 |
Xã Ea Na |
|
24561 |
Xã Dray
Bhăng |
|
24568 |
Xã Dur
Kmăl |
|
24580 |
Xã Liên
Sơn Lắk |
|
24595 |
Xã Đắk
Liêng |
|
24598 |
Xã Đắk
Phơi |
|
24604 |
Xã Krông
Nô |
|
24607 |
Xã Nam
Ka |
68.
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
22918 |
Phường
Mũi Né |
|
22924 |
Phường
Phú Thủy |
|
22933 |
Phường
Hàm Thắng |
|
22945 |
Phường
Phan Thiết |
|
22954 |
Phường
Tiến Thành |
|
22960 |
Phường
Bình Thuận |
|
23231 |
Phường
Phước Hội |
|
23235 |
Phường
La Gi |
|
24611 |
Phường
Bắc Gia Nghĩa |
|
24615 |
Phường
Nam Gia Nghĩa |
|
24617 |
Phường
Đông Gia Nghĩa |
|
24778 |
Phường
Lâm Viên - Đà Lạt |
|
24781 |
Phường
Xuân Hương - Đà Lạt |
|
24787 |
Phường
Cam Ly - Đà Lạt |
|
24805 |
Phường
Xuân Trường - Đà Lạt |
|
24820 |
Phường 2
Bảo Lộc |
|
24823 |
Phường 1
Bảo Lộc |
|
24829 |
Phường
B'Lao |
|
24841 |
Phường 3
Bảo Lộc |
|
24846 |
Phường
Lang Biang - Đà Lạt |
|
22963 |
Xã Tuyên
Quang |
|
22969 |
Xã Liên
Hương |
|
22972 |
Xã Phan
Rí Cửa |
|
22978 |
Xã Tuy
Phong |
|
22981 |
Xã Vĩnh
Hảo |
|
23005 |
Xã Bắc
Bình |
|
23008 |
Xã Phan
Sơn |
|
23020 |
Xã Hải
Ninh |
|
23023 |
Xã Sông
Lũy |
|
23032 |
Xã Lương
Sơn |
|
23041 |
Xã Hồng
Thái |
|
23053 |
Xã Hòa
Thắng |
|
23059 |
Xã Hàm
Thuận |
|
23065 |
Xã La Dạ |
|
23074 |
Xã Đông
Giang |
|
23086 |
Xã Hồng
Sơn |
|
23089 |
Xã Hàm
Thuận Bắc |
|
23095 |
Xã Hàm
Liêm |
|
23110 |
Xã Hàm
Thuận Nam |
|
23122 |
Xã Hàm
Thạnh |
|
23128 |
Xã Hàm
Kiệm |
|
23134 |
Xã Tân
Lập |
|
23143 |
Xã Tân
Thành |
|
23149 |
Xã Tánh
Linh |
|
23152 |
Xã Bắc
Ruộng |
|
23158 |
Xã Nghị
Đức |
|
23173 |
Xã Đồng
Kho |
|
23188 |
Xã Suối
Kiết |
|
23191 |
Xã Đức
Linh |
|
23194 |
Xã Hoài
Đức |
|
23200 |
Xã Nam
Thành |
|
23227 |
Xã Trà
Tân |
|
23230 |
Xã Tân
Minh |
|
23236 |
Xã Hàm
Tân |
|
23246 |
Xã Tân
Hải |
|
23266 |
Xã Sơn
Mỹ |
|
24616 |
Xã Quảng
Sơn |
|
24620 |
Xã Quảng
Hòa |
|
24631 |
Xã Quảng
Khê |
|
24637 |
Xã Tà
Đùng |
|
24640 |
Xã Cư
Jút |
|
24646 |
Xã Đắk
Wil |
|
24649 |
Xã Nam
Dong |
|
24664 |
Xã Đức
Lập |
|
24670 |
Xã Đắk
Mil |
|
24678 |
Xã Đắk
Sắk |
|
24682 |
Xã Thuận
An |
|
24688 |
Xã Krông
Nô |
|
24697 |
Xã Nam
Đà |
|
24703 |
Xã Nâm
Nung |
|
24712 |
Xã Quảng
Phú |
|
24717 |
Xã Đức
An |
|
24718 |
Xã Đắk
Song |
|
24722 |
Xã Thuận
Hạnh |
|
24730 |
Xã
Trường Xuân |
|
24733 |
Xã Kiến
Đức |
|
24736 |
Xã Quảng
Trực |
|
24739 |
Xã Tuy
Đức |
|
24748 |
Xã Quảng
Tân |
|
24751 |
Xã Nhân
Cơ |
|
24760 |
Xã Quảng
Tín |
|
24848 |
Xã Lạc
Dương |
|
24853 |
Xã Đam
Rông 4 |
|
24868 |
Xã Nam
Ban Lâm Hà |
|
24871 |
Xã Đinh
Văn Lâm Hà |
|
24875 |
Xã Đam
Rông 3 |
|
24877 |
Xã Đam
Rông 2 |
|
24883 |
Xã Nam
Hà Lâm Hà |
|
24886 |
Xã Đam
Rông 1 |
|
24895 |
Xã Phú
Sơn Lâm Hà |
|
24907 |
Xã Phúc
Thọ Lâm Hà |
|
24916 |
Xã Tân
Hà Lâm Hà |
|
24931 |
Xã Đơn
Dương |
|
24934 |
Xã D'Ran |
|
24943 |
Xã Ka Đô |
|
24955 |
Xã Quảng
Lập |
|
24958 |
Xã Đức
Trọng |
|
24967 |
Xã Hiệp
Thạnh |
|
24976 |
Xã Tân
Hội |
|
24985 |
Xã Ninh
Gia |
|
24988 |
Xã Tà
Năng |
|
24991 |
Xã Tà
Hine |
|
25000 |
Xã Di
Linh |
|
25007 |
Xã Đinh
Trang Thượng |
|
25015 |
Xã Gia
Hiệp |
|
25018 |
Xã Bảo
Thuận |
|
25036 |
Xã Hòa
Ninh |
|
25042 |
Xã Hòa
Bắc |
|
25051 |
Xã Sơn
Điền |
|
25054 |
Xã Bảo
Lâm 1 |
|
25057 |
Xã Bảo
Lâm 5 |
|
25063 |
Xã Bảo
Lâm 4 |
|
25084 |
Xã Bảo
Lâm 2 |
|
25093 |
Xã Bảo
Lâm 3 |
|
25099 |
Xã Đạ
Huoai |
|
25105 |
Xã Đạ
Huoai 2 |
|
25114 |
Xã Đạ
Huoai 3 |
|
25126 |
Xã Đạ
Tẻh |
|
25135 |
Xã Đạ
Tẻh 3 |
|
25138 |
Xã Đạ
Tẻh 2 |
|
25159 |
Xã Cát
Tiên |
|
25162 |
Xã Cát
Tiên 3 |
|
25180 |
Xã Cát
Tiên 2 |
|
23272 |
Đặc khu
Phú Quý |
75.
TỈNH ĐỒNG NAI
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 95, gồm 72 xã, 23 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
25195 |
Phường
Bình Phước |
|
25210 |
Phường
Đồng Xoài |
|
25217 |
Phường
Phước Long |
|
25220 |
Phường
Phước Bình |
|
25326 |
Phường
Bình Long |
|
25333 |
Phường
An Lộc |
|
25432 |
Phường
Chơn Thành |
|
25441 |
Phường
Minh Hưng |
|
25993 |
Phường
Trảng Dài |
|
26005 |
Phường
Hố Nai |
|
26017 |
Phường
Tam Hiệp |
|
26020 |
Phường
Long Bình |
|
26041 |
Phường
Trấn Biên |
|
26068 |
Phường
Biên Hòa |
|
26080 |
Phường
Long Khánh |
|
26089 |
Phường
Bình Lộc |
|
26098 |
Phường
Bảo Vinh |
|
26104 |
Phường
Xuân Lập |
|
26113 |
Phường
Hàng Gòn |
|
26188 |
Phường
Tân Triều |
|
26374 |
Phường
Tam Phước |
|
26377 |
Phường
Phước Tân |
|
26380 |
Phường
Long Hưng |
|
25222 |
Xã Bù
Gia Mập |
|
25225 |
Xã Đăk Ơ |
|
25231 |
Xã Đa
Kia 1 |
|
25246 |
Xã Bình
Tân |
|
25252 |
Xã Phú
Riềng |
|
25255 |
Xã Long
Hà |
|
25261 |
Xã Phú
Trung |
|
25267 |
Xã Phú
Nghĩa |
|
25270 |
Xã Lộc
Ninh |
|
25279 |
Xã Lộc
Tấn |
|
25280 |
Xã Lộc
Thạnh |
|
25292 |
Xã Lộc
Quang |
|
25294 |
Xã Lộc
Thành |
|
25303 |
Xã Lộc
Hưng |
|
25308 |
Xã Thiện
Hưng |
|
25309 |
Xã Hưng
Phước |
|
25318 |
Xã Tân
Tiến |
|
25345 |
Xã Tân
Hưng |
|
25349 |
Xã Minh
Đức |
|
25351 |
Xã Tân
Quan |
|
25357 |
Xã Tân
Khai |
|
25363 |
Xã Đồng
Phú |
|
25378 |
Xã Tân
Lợi |
|
25387 |
Xã Thuận
Lợi |
|
25390 |
Xã Đồng
Tâm |
|
25396 |
Xã Bù
Đăng |
|
25399 |
Xã Đak
Nhau |
|
25402 |
Xã Thọ
Sơn |
|
25405 |
Xã Bom
Bo |
|
25417 |
Xã Nghĩa
Trung |
|
25420 |
Xã Phước
Sơn |
|
25450 |
Xã Nha
Bích |
|
26116 |
Xã Tân
Phú |
|
26119 |
Xã Đak
Lua |
|
26122 |
Xã Nam
Cát Tiên |
|
26134 |
Xã Tà
Lài |
|
26158 |
Xã Phú
Lâm |
|
26170 |
Xã Trị
An |
|
26173 |
Xã Phú
Lý |
|
26179 |
Xã Tân
An |
|
26206 |
Xã Định
Quán |
|
26209 |
Xã Thanh
Sơn |
|
26215 |
Xã Phú
Vinh |
|
26221 |
Xã Phú
Hòa |
|
26227 |
Xã La
Ngà |
|
26248 |
Xã Trảng
Bom |
|
26254 |
Xã Bàu
Hàm |
|
26278 |
Xã Bình
Minh |
|
26281 |
Xã Hưng
Thịnh |
|
26296 |
Xã An
Viễn |
|
26299 |
Xã Thống
Nhất |
|
26311 |
Xã Gia
Kiệm |
|
26326 |
Xã Dầu
Giây |
|
26332 |
Xã Xuân
Quế |
|
26341 |
Xã Cẩm
Mỹ |
|
26347 |
Xã Xuân
Đường |
|
26359 |
Xã Xuân
Đông |
|
26362 |
Xã Sông
Ray |
|
26368 |
Xã Long
Thành |
|
26383 |
Xã An
Phước |
|
26389 |
Xã Bình
An |
|
26413 |
Xã Long
Phước |
|
26422 |
Xã Phước
Thái |
|
26425 |
Xã Xuân
Lộc |
|
26428 |
Xã Xuân
Bắc |
|
26434 |
Xã Xuân
Thành |
|
26446 |
Xã Xuân
Hòa |
|
26458 |
Xã Xuân
Phú |
|
26461 |
Xã Xuân
Định |
|
26485 |
Xã Nhơn
Trạch |
|
26491 |
Xã Đại
Phước |
|
26503 |
Xã Phước
An |
79.
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 168, gồm 54 xã, 113 phường, 01 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
25747 |
Phường
Thủ Dầu Một |
|
25750 |
Phường
Phú Lợi |
|
25760 |
Phường
Bình Dương |
|
25768 |
Phường
Phú An |
|
25771 |
Phường
Chánh Hiệp |
|
25813 |
Phường
Bến Cát |
|
25837 |
Phường
Chánh Phú Hòa |
|
25840 |
Phường
Long Nguyên |
|
25843 |
Phường
Tây Nam |
|
25846 |
Phường
Thới Hòa |
|
25849 |
Phường
Hòa Lợi |
|
25888 |
Phường
Tân Uyên |
|
25891 |
Phường
Tân Khánh |
|
25912 |
Phường
Vĩnh Tân |
|
25915 |
Phường
Bình Cơ |
|
25920 |
Phường
Tân Hiệp |
|
25942 |
Phường
Dĩ An |
|
25945 |
Phường
Tân Đông Hiệp |
|
25951 |
Phường
Đông Hòa |
|
25966 |
Phường
Lái Thiêu |
|
25969 |
Phường
Thuận Giao |
|
25975 |
Phường
An Phú |
|
25978 |
Phường
Thuận An |
|
25987 |
Phường
Bình Hòa |
|
26506 |
Phường
Vũng Tàu |
|
26526 |
Phường
Tam Thắng |
|
26536 |
Phường
Rạch Dừa |
|
26542 |
Phường
Phước Thắng |
|
26560 |
Phường
Bà Rịa |
|
26566 |
Phường
Long Hương |
|
26572 |
Phường
Tam Long |
|
26704 |
Phường
Phú Mỹ |
|
26710 |
Phường
Tân Hải |
|
26713 |
Phường
Tân Phước |
|
26725 |
Phường
Tân Thành |
|
26737 |
Phường
Tân Định |
|
26740 |
Phường
Sài Gòn |
|
26743 |
Phường
Bến Thành |
|
26758 |
Phường
Cầu Ông Lãnh |
|
26767 |
Phường
An Phú Đông |
|
26773 |
Phường
Thới An |
|
26782 |
Phường
Tân Thới Hiệp |
|
26785 |
Phường
Trung Mỹ Tây |
|
26791 |
Phường
Đông Hưng Thuận |
|
26800 |
Phường
Linh Xuân |
|
26803 |
Phường
Tam Bình |
|
26809 |
Phường
Hiệp Bình |
|
26824 |
Phường
Thủ Đức |
|
26833 |
Phường
Long Bình |
|
26842 |
Phường
Tăng Nhơn Phú |
|
26848 |
Phường
Phước Long |
|
26857 |
Phường
Long Phước |
|
26860 |
Phường
Long Trường |
|
26876 |
Phường
An Nhơn |
|
26878 |
Phường
An Hội Đông |
|
26882 |
Phường
An Hội Tây |
|
26884 |
Phường
Gò Vấp |
|
26890 |
Phường
Hạnh Thông |
|
26898 |
Phường
Thông Tây Hội |
|
26905 |
Phường
Bình Lợi Trung |
|
26911 |
Phường
Bình Quới |
|
26929 |
Phường
Bình Thạnh |
|
26944 |
Phường
Gia Định |
|
26956 |
Phường
Thạnh Mỹ Tây |
|
26968 |
Phường
Tân Sơn Nhất |
|
26977 |
Phường
Tân Sơn Hòa |
|
26983 |
Phường
Bảy Hiền |
|
26995 |
Phường
Tân Hòa |
|
27004 |
Phường
Tân Bình |
|
27007 |
Phường
Tân Sơn |
|
27013 |
Phường
Tây Thạnh |
|
27019 |
Phường
Tân Sơn Nhì |
|
27022 |
Phường
Phú Thọ Hòa |
|
27028 |
Phường
Phú Thạnh |
|
27031 |
Phường
Tân Phú |
|
27043 |
Phường
Đức Nhuận |
|
27058 |
Phường
Cầu Kiệu |
|
27073 |
Phường
Phú Nhuận |
|
27094 |
Phường
An Khánh |
|
27097 |
Phường
Bình Trưng |
|
27112 |
Phường
Cát Lái |
|
27139 |
Phường
Xuân Hòa |
|
27142 |
Phường
Nhiêu Lộc |
|
27154 |
Phường
Bàn Cờ |
|
27163 |
Phường
Hòa Hưng |
|
27169 |
Phường
Diên Hồng |
|
27190 |
Phường
Vườn Lài |
|
27211 |
Phường
Hòa Bình |
|
27226 |
Phường
Phú Thọ |
|
27232 |
Phường
Bình Thới |
|
27238 |
Phường
Minh Phụng |
|
27259 |
Phường
Xóm Chiếu |
|
27265 |
Phường
Khánh Hội |
|
27286 |
Phường
Vĩnh Hội |
|
27301 |
Phường
Chợ Quán |
|
27316 |
Phường
An Đông |
|
27343 |
Phường
Chợ Lớn |
|
27349 |
Phường
Phú Lâm |
|
27364 |
Phường
Bình Phú |
|
27367 |
Phường
Bình Tây |
|
27373 |
Phường
Bình Tiên |
|
27418 |
Phường
Chánh Hưng |
|
27424 |
Phường
Bình Đông |
|
27427 |
Phường
Phú Định |
|
27439 |
Phường
Bình Hưng Hòa |
|
27442 |
Phường
Bình Tân |
|
27448 |
Phường
Bình Trị Đông |
|
27457 |
Phường
Tân Tạo |
|
27460 |
Phường
An Lạc |
|
27475 |
Phường
Tân Hưng |
|
27478 |
Phường
Tân Thuận |
|
27484 |
Phường
Phú Thuận |
|
27487 |
Phường
Tân Mỹ |
|
25777 |
Xã Dầu
Tiếng |
|
25780 |
Xã Minh
Thạnh |
|
25792 |
Xã Long
Hòa |
|
25807 |
Xã Thanh
An |
|
25819 |
Xã Trừ
Văn Thố |
|
25822 |
Xã Bàu
Bàng |
|
25858 |
Xã Phú
Giáo |
|
25864 |
Xã Phước
Thành |
|
25867 |
Xã An
Long |
|
25882 |
Xã Phước
Hòa |
|
25906 |
Xã Bắc
Tân Uyên |
|
25909 |
Xã
Thường Tân |
|
26545 |
Xã Long
Sơn |
|
26575 |
Xã Ngãi
Giao |
|
26584 |
Xã Xuân
Sơn |
|
26590 |
Xã Bình
Giã |
|
26596 |
Xã Châu
Đức |
|
26608 |
Xã Kim
Long |
|
26617 |
Xã Nghĩa
Thành |
|
26620 |
Xã Hồ
Tràm |
|
26632 |
Xã Xuyên
Mộc |
|
26638 |
Xã Bàu
Lâm |
|
26641 |
Xã Hòa
Hội |
|
26647 |
Xã Hòa
Hiệp |
|
26656 |
Xã Bình
Châu |
|
26659 |
Xã Long
Điền |
|
26662 |
Xã Long
Hải |
|
26680 |
Xã Đất
Đỏ |
|
26686 |
Xã Phước
Hải |
|
26728 |
Xã Châu
Pha |
|
27496 |
Xã Tân
An Hội |
|
27508 |
Xã An
Nhơn Tây |
|
27511 |
Xã Nhuận
Đức |
|
27526 |
Xã Thái
Mỹ |
|
27541 |
Xã Phú
Hòa Đông |
|
27544 |
Xã Bình
Mỹ |
|
27553 |
Xã Củ
Chi |
|
27559 |
Xã Hóc
Môn |
|
27568 |
Xã Đông
Thạnh |
|
27577 |
Xã Xuân
Thới Sơn |
|
27592 |
Xã Bà
Điểm |
|
27595 |
Xã Tân
Nhựt |
|
27601 |
Xã Vĩnh
Lộc |
|
27604 |
Xã Tân
Vĩnh Lộc |
|
27610 |
Xã Bình
Lợi |
|
27619 |
Xã Bình
Hưng |
|
27628 |
Xã Hưng
Long |
|
27637 |
Xã Bình
Chánh |
|
27655 |
Xã Nhà
Bè |
|
27658 |
Xã Hiệp
Phước |
|
27664 |
Xã Cần
Giờ |
|
27667 |
Xã Bình
Khánh |
|
27673 |
Xã An
Thới Đông |
|
27676 |
Xã Thạnh
An |
|
26732 |
Đặc khu
Côn Đảo |
80.
TỈNH TÂY NINH
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 96, gồm 82 xã, 14 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
25459 |
Phường
Tân Ninh |
|
25480 |
Phường
Bình Minh |
|
25567 |
Phường
Ninh Thạnh |
|
25630 |
Phường
Long Hoa |
|
25633 |
Phường
Thanh Điền |
|
25645 |
Phường
Hòa Thành |
|
25654 |
Phường
Gò Dầu |
|
25672 |
Phường
Gia Lộc |
|
25708 |
Phường
Trảng Bàng |
|
25732 |
Phường
An Tịnh |
|
27694 |
Phường
Long An |
|
27712 |
Phường
Tân An |
|
27715 |
Phường
Khánh Hậu |
|
27787 |
Phường
Kiến Tường |
|
25486 |
Xã Tân
Biên |
|
25489 |
Xã Tân
Lập |
|
25498 |
Xã Thạnh
Bình |
|
25510 |
Xã Trà
Vong |
|
25516 |
Xã Tân
Châu |
|
25522 |
Xã Tân
Đông |
|
25525 |
Xã Tân
Hội |
|
25531 |
Xã Tân
Hòa |
|
25534 |
Xã Tân
Thành |
|
25549 |
Xã Tân
Phú |
|
25552 |
Xã Dương
Minh Châu |
|
25573 |
Xã Cầu
Khởi |
|
25579 |
Xã Lộc
Ninh |
|
25585 |
Xã Châu
Thành |
|
25588 |
Xã Hảo
Đước |
|
25591 |
Xã Phước
Vinh |
|
25606 |
Xã Hòa
Hội |
|
25621 |
Xã Ninh
Điền |
|
25657 |
Xã Thạnh
Đức |
|
25663 |
Xã Phước
Thạnh |
|
25666 |
Xã
Truông Mít |
|
25681 |
Xã Bến
Cầu |
|
25684 |
Xã Long
Chữ |
|
25702 |
Xã Long
Thuận |
|
25711 |
Xã Hưng
Thuận |
|
25729 |
Xã Phước
Chỉ |
|
27721 |
Xã Tân
Hưng |
|
27727 |
Xã Hưng
Điền |
|
27736 |
Xã Vĩnh
Thạnh |
|
27748 |
Xã Vĩnh
Châu |
|
27757 |
Xã Vĩnh
Hưng |
|
27763 |
Xã Khánh
Hưng |
|
27775 |
Xã Tuyên
Bình |
|
27793 |
Xã Bình
Hiệp |
|
27811 |
Xã Bình
Hòa |
|
27817 |
Xã Tuyên
Thạnh |
|
27823 |
Xã Mộc
Hóa |
|
27826 |
Xã Tân
Thạnh |
|
27838 |
Xã Nhơn
Hòa Lập |
|
27841 |
Xã Hậu
Thạnh |
|
27856 |
Xã Nhơn
Ninh |
|
27865 |
Xã Thạnh
Hóa |
|
27868 |
Xã Bình
Thành |
|
27877 |
Xã Thạnh
Phước |
|
27889 |
Xã Tân
Tây |
|
27898 |
Xã Đông
Thành |
|
27907 |
Xã Mỹ
Quý |
|
27925 |
Xã Đức
Huệ |
|
27931 |
Xã Hậu
Nghĩa |
|
27937 |
Xã Đức
Hòa |
|
27943 |
Xã An
Ninh |
|
27952 |
Xã Hiệp
Hòa |
|
27964 |
Xã Đức
Lập |
|
27976 |
Xã Mỹ
Hạnh |
|
27979 |
Xã Hòa
Khánh |
|
27991 |
Xã Bến
Lức |
|
27994 |
Xã Thạnh
Lợi |
|
28003 |
Xã Lương
Hòa |
|
28015 |
Xã Bình
Đức |
|
28018 |
Xã Mỹ
Yên |
|
28036 |
Xã Thủ
Thừa |
|
28051 |
Xã Mỹ
Thạnh |
|
28066 |
Xã Mỹ An |
|
28072 |
Xã Tân
Long |
|
28075 |
Xã Tân
Trụ |
|
28087 |
Xã Nhựt
Tảo |
|
28093 |
Xã Vàm
Cỏ |
|
28108 |
Xã Cần
Đước |
|
28114 |
Xã Rạch
Kiến |
|
28126 |
Xã Long
Cang |
|
28132 |
Xã Mỹ Lệ |
|
28138 |
Xã Tân
Lân |
|
28144 |
Xã Long
Hưu |
|
28159 |
Xã Cần
Giuộc |
|
28165 |
Xã Phước
Lý |
|
28177 |
Xã Mỹ
Lộc |
|
28201 |
Xã Phước
Vĩnh Tây |
|
28207 |
Xã Tân
Tập |
|
28210 |
Xã Tầm
Vu |
|
28222 |
Xã Vĩnh
Công |
|
28225 |
Xã Thuận
Mỹ |
|
28243 |
Xã An
Lục Long |
82.
TỈNH ĐỒNG THÁP
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 102, gồm 82 xã, 20 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
28249 |
Phường
Đạo Thạnh |
|
28261 |
Phường
Mỹ Tho |
|
28270 |
Phường
Thới Sơn |
|
28273 |
Phường
Mỹ Phong |
|
28285 |
Phường
Trung An |
|
28297 |
Phường
Long Thuận |
|
28306 |
Phường
Gò Công |
|
28315 |
Phường
Bình Xuân |
|
28435 |
Phường
Mỹ Phước Tây |
|
28436 |
Phường
Thanh Hòa |
|
28439 |
Phường
Cai Lậy |
|
28477 |
Phường
Nhị Quý |
|
28729 |
Phường
Sơn Qui |
|
29869 |
Phường
Cao Lãnh |
|
29884 |
Phường
Mỹ Ngãi |
|
29888 |
Phường
Mỹ Trà |
|
29905 |
Phường
Sa Đéc |
|
29954 |
Phường
An Bình |
|
29955 |
Phường
Hồng Ngự |
|
29978 |
Phường
Thường Lạc |
|
28321 |
Xã Tân
Phước 1 |
|
28327 |
Xã Tân
Phước 2 |
|
28336 |
Xã Hưng
Thạnh |
|
28345 |
Xã Tân
Phước 3 |
|
28360 |
Xã Cái
Bè |
|
28366 |
Xã Hậu
Mỹ |
|
28378 |
Xã Mỹ
Thiện |
|
28393 |
Xã Hội
Cư |
|
28405 |
Xã Mỹ
Đức Tây |
|
28414 |
Xã Mỹ
Lợi |
|
28426 |
Xã Thanh
Hưng |
|
28429 |
Xã An
Hữu |
|
28444 |
Xã Thạnh
Phú |
|
28456 |
Xã Mỹ
Thành |
|
28468 |
Xã Tân
Phú |
|
28471 |
Xã Bình
Phú |
|
28501 |
Xã Hiệp
Đức |
|
28504 |
Xã Long
Tiên |
|
28516 |
Xã Ngũ
Hiệp |
|
28519 |
Xã Châu
Thành |
|
28525 |
Xã Tân
Hương |
|
28537 |
Xã Long
Hưng |
|
28543 |
Xã Long
Định |
|
28564 |
Xã Bình
Trưng |
|
28576 |
Xã Vĩnh
Kim |
|
28582 |
Xã Kim
Sơn |
|
28594 |
Xã Chợ
Gạo |
|
28603 |
Xã Mỹ
Tịnh An |
|
28615 |
Xã Lương
Hòa Lạc |
|
28627 |
Xã Tân
Thuận Bình |
|
28633 |
Xã An
Thạnh Thủy |
|
28648 |
Xã Bình
Ninh |
|
28651 |
Xã Vĩnh
Bình |
|
28660 |
Xã Đồng
Sơn |
|
28663 |
Xã Phú
Thành |
|
28678 |
Xã Vĩnh
Hựu |
|
28687 |
Xã Long
Bình |
|
28693 |
Xã Tân
Thới |
|
28696 |
Xã Tân
Phú Đông |
|
28702 |
Xã Tân
Hòa |
|
28720 |
Xã Gia
Thuận |
|
28723 |
Xã Tân
Đông |
|
28738 |
Xã Tân
Điền |
|
28747 |
Xã Gò
Công Đông |
|
29926 |
Xã Tân
Hồng |
|
29929 |
Xã Tân
Hộ Cơ |
|
29938 |
Xã Tân
Thành |
|
29944 |
Xã An
Phước |
|
29971 |
Xã
Thường Phước |
|
29983 |
Xã Long
Khánh |
|
29992 |
Xã Long
Phú Thuận |
|
30001 |
Xã Tràm
Chim |
|
30010 |
Xã Tam
Nông |
|
30019 |
Xã An
Hòa |
|
30025 |
Xã Phú
Cường |
|
30028 |
Xã An
Long |
|
30034 |
Xã Phú
Thọ |
|
30037 |
Xã Tháp
Mười |
|
30043 |
Xã
Phương Thịnh |
|
30046 |
Xã
Trường Xuân |
|
30055 |
Xã Mỹ
Quí |
|
30061 |
Xã Đốc
Binh Kiều |
|
30073 |
Xã Thanh
Mỹ |
|
30076 |
Xã Mỹ
Thọ |
|
30085 |
Xã Ba
Sao |
|
30088 |
Xã Phong
Mỹ |
|
30112 |
Xã Mỹ
Hiệp |
|
30118 |
Xã Bình
Hàng Trung |
|
30130 |
Xã Thanh
Bình |
|
30154 |
Xã Tân
Long |
|
30157 |
Xã Tân
Thạnh |
|
30163 |
Xã Bình
Thành |
|
30169 |
Xã Lấp
Vò |
|
30178 |
Xã Mỹ An
Hưng |
|
30184 |
Xã Tân
Khánh Trung |
|
30208 |
Xã Hòa
Long |
|
30214 |
Xã Tân
Dương |
|
30226 |
Xã Lai
Vung |
|
30235 |
Xã Phong
Hòa |
|
30244 |
Xã Phú
Hựu |
|
30253 |
Xã Tân
Nhuận Đông |
|
30259 |
Xã Tân
Phú Trung |
86.
TỈNH VĨNH LONG
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 105 xã, 19 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
28756 |
Phường
Phú Khương |
|
28777 |
Phường
An Hội |
|
28783 |
Phường
Sơn Đông |
|
28789 |
Phường
Bến Tre |
|
28858 |
Phường
Phú Tân |
|
29242 |
Phường
Trà Vinh |
|
29254 |
Phường
Nguyệt Hóa |
|
29263 |
Phường
Long Đức |
|
29398 |
Phường
Hòa Thuận |
|
29512 |
Phường
Duyên Hải |
|
29516 |
Phường
Trường Long Hòa |
|
29551 |
Phường
Long Châu |
|
29557 |
Phường
Phước Hậu |
|
29566 |
Phường
Tân Ngãi |
|
29590 |
Phường
Thanh Đức |
|
29593 |
Phường
Tân Hạnh |
|
29770 |
Phường
Cái Vồn |
|
29771 |
Phường
Bình Minh |
|
29812 |
Phường
Đông Thành |
|
28807 |
Xã Giao
Long |
|
28810 |
Xã Phú
Túc |
|
28840 |
Xã Tân
Phú |
|
28861 |
Xã Tiên
Thủy |
|
28870 |
Xã Chợ
Lách |
|
28879 |
Xã Phú
Phụng |
|
28894 |
Xã Vĩnh
Thành |
|
28901 |
Xã Hưng
Khánh Trung |
|
28903 |
Xã Mỏ
Cày |
|
28915 |
Xã Phước
Mỹ Trung |
|
28921 |
Xã Tân
Thành Bình |
|
28945 |
Xã Đồng
Khởi |
|
28948 |
Xã Nhuận
Phú Tân |
|
28957 |
Xã An
Định |
|
28969 |
Xã Thành
Thới |
|
28981 |
Xã Hương
Mỹ |
|
28984 |
Xã Giồng
Trôm |
|
28987 |
Xã Lương
Hòa |
|
28993 |
Xã Lương
Phú |
|
28996 |
Xã Châu
Hòa |
|
29020 |
Xã Phước
Long |
|
29029 |
Xã Tân
Hào |
|
29044 |
Xã Hưng
Nhượng |
|
29050 |
Xã Bình
Đại |
|
29062 |
Xã Phú
Thuận |
|
29077 |
Xã Lộc
Thuận |
|
29083 |
Xã Châu
Hưng |
|
29089 |
Xã Thạnh
Trị |
|
29104 |
Xã Thạnh
Phước |
|
29107 |
Xã Thới
Thuận |
|
29110 |
Xã Ba
Tri |
|
29122 |
Xã Mỹ
Chánh Hòa |
|
29125 |
Xã Bảo
Thạnh |
|
29137 |
Xã Tân
Xuân |
|
29143 |
Xã An
Ngãi Trung |
|
29158 |
Xã An
Hiệp |
|
29167 |
Xã Tân
Thủy |
|
29182 |
Xã Thạnh
Phú |
|
29191 |
Xã Quới
Điền |
|
29194 |
Xã Đại
Điền |
|
29221 |
Xã Thạnh
Hải |
|
29224 |
Xã An
Qui |
|
29227 |
Xã Thạnh
Phong |
|
29266 |
Xã Càng
Long |
|
29275 |
Xã An
Trường |
|
29278 |
Xã Tân
An |
|
29287 |
Xã Bình
Phú |
|
29302 |
Xã Nhị
Long |
|
29308 |
Xã Cầu
Kè |
|
29317 |
Xã An
Phú Tân |
|
29329 |
Xã Phong
Thạnh |
|
29335 |
Xã Tam
Ngãi |
|
29341 |
Xã Tiểu
Cần |
|
29362 |
Xã Hùng
Hòa |
|
29365 |
Xã Tập
Ngãi |
|
29371 |
Xã Tân
Hòa |
|
29374 |
Xã Châu
Thành |
|
29386 |
Xã Song
Lộc |
|
29407 |
Xã Hưng
Mỹ |
|
29410 |
Xã Hòa
Minh |
|
29413 |
Xã Long
Hòa |
|
29416 |
Xã Cầu
Ngang |
|
29419 |
Xã Mỹ
Long |
|
29431 |
Xã Vinh
Kim |
|
29446 |
Xã Nhị
Trường |
|
29455 |
Xã Hiệp
Mỹ |
|
29461 |
Xã Trà
Cú |
|
29467 |
Xã Tập
Sơn |
|
29476 |
Xã Lưu
Nghiệp Anh |
|
29489 |
Xã Hàm
Giang |
|
29491 |
Xã Đại
An |
|
29497 |
Xã Đôn
Châu |
|
29506 |
Xã Long
Hiệp |
|
29513 |
Xã Long
Thành |
|
29518 |
Xã Long
Hữu |
|
29530 |
Xã Ngũ
Lạc |
|
29533 |
Xã Long
Vĩnh |
|
29536 |
Xã Đông
Hải |
|
29584 |
Xã An
Bình |
|
29602 |
Xã Long
Hồ |
|
29611 |
Xã Phú
Quới |
|
29623 |
Xã Nhơn
Phú |
|
29638 |
Xã Bình
Phước |
|
29641 |
Xã Cái
Nhum |
|
29653 |
Xã Tân
Long Hội |
|
29659 |
Xã Trung
Thành |
|
29668 |
Xã Quới
An |
|
29677 |
Xã Quới
Thiện |
|
29683 |
Xã Trung
Hiệp |
|
29698 |
Xã Trung
Ngãi |
|
29701 |
Xã Hiếu
Phụng |
|
29713 |
Xã Hiếu
Thành |
|
29719 |
Xã Tam
Bình |
|
29728 |
Xã Cái
Ngang |
|
29734 |
Xã Hòa
Hiệp |
|
29740 |
Xã Song
Phú |
|
29767 |
Xã Ngãi
Tứ |
|
29785 |
Xã Tân
Lược |
|
29788 |
Xã Mỹ
Thuận |
|
29800 |
Xã Tân
Quới |
|
29821 |
Xã Trà
Ôn |
|
29830 |
Xã Hòa
Bình |
|
29836 |
Xã Trà
Côn |
|
29845 |
Xã Vĩnh
Xuân |
|
29857 |
Xã Lục
Sĩ Thành |
91.
TỈNH AN GIANG
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 102, gồm 85 xã, 14 phường, 03 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
30292 |
Phường Bình Đức |
|
30301 |
Phường Mỹ Thới |
|
30307 |
Phường Long Xuyên |
|
30316 |
Phường Châu Đốc |
|
30325 |
Phường Vĩnh Tế |
|
30376 |
Phường Tân Châu |
|
30377 |
Phường Long Phú |
|
30502 |
Phường Thới Sơn |
|
30505 |
Phường Chi Lăng |
|
30520 |
Phường Tịnh Biên |
|
30742 |
Phường Rạch Giá |
|
30760 |
Phường Vĩnh Thông |
|
30766 |
Phường Tô Châu |
|
30769 |
Phường Hà Tiên |
|
30313 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
|
30337 |
Xã An Phú |
|
30341 |
Xã Khánh Bình |
|
30346 |
Xã Nhơn Hội |
|
30352 |
Xã Phú Hữu |
|
30367 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
30385 |
Xã Vĩnh Xương |
|
30388 |
Xã Tân An |
|
30403 |
Xã Châu Phong |
|
30406 |
Xã Phú Tân |
|
30409 |
Xã Chợ Vàm |
|
30421 |
Xã Phú Lâm |
|
30430 |
Xã Hòa Lạc |
|
30436 |
Xã Phú An |
|
30445 |
Xã Bình Thạnh Đông |
|
30463 |
Xã Châu Phú |
|
30469 |
Xã Mỹ Đức |
|
30478 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
|
30481 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
|
30487 |
Xã Bình Mỹ |
|
30526 |
Xã An Cư |
|
30538 |
Xã Núi Cấm |
|
30544 |
Xã Tri Tôn |
|
30547 |
Xã Ba Chúc |
|
30568 |
Xã Vĩnh Gia |
|
30577 |
Xã Ô Lâm |
|
30580 |
Xã Cô Tô |
|
30589 |
Xã An Châu |
|
30595 |
Xã Cần Đăng |
|
30604 |
Xã Vĩnh An |
|
30607 |
Xã Bình Hòa |
|
30619 |
Xã Vĩnh Hanh |
|
30628 |
Xã Chợ Mới |
|
30631 |
Xã Long Điền |
|
30643 |
Xã Cù Lao Giêng |
|
30658 |
Xã Nhơn Mỹ |
|
30664 |
Xã Long Kiến |
|
30673 |
Xã Hội An |
|
30682 |
Xã Thoại Sơn |
|
30685 |
Xã Phú Hòa |
|
30688 |
Xã Óc Eo |
|
30691 |
Xã Tây Phú |
|
30697 |
Xã Vĩnh Trạch |
|
30709 |
Xã Định Mỹ |
|
30781 |
Xã Tiên Hải |
|
30787 |
Xã Kiên Lương |
|
30790 |
Xã Hòa Điền |
|
30793 |
Xã Vĩnh Điều |
|
30796 |
Xã Giang Thành |
|
30811 |
Xã Sơn Hải |
|
30814 |
Xã Hòn Nghệ |
|
30817 |
Xã Hòn Đất |
|
30823 |
Xã Bình Sơn |
|
30826 |
Xã Bình Giang |
|
30835 |
Xã Sơn Kiên |
|
30838 |
Xã Mỹ Thuận |
|
30850 |
Xã Tân Hiệp |
|
30856 |
Xã Tân Hội |
|
30874 |
Xã Thạnh Đông |
|
30880 |
Xã Châu Thành |
|
30886 |
Xã Thạnh Lộc |
|
30898 |
Xã Bình An |
|
30904 |
Xã Giồng Riềng |
|
30910 |
Xã Thạnh Hưng |
|
30928 |
Xã Ngọc Chúc |
|
30934 |
Xã Hòa Hưng |
|
30943 |
Xã Long Thạnh |
|
30949 |
Xã Hòa Thuận |
|
30952 |
Xã Gò Quao |
|
30958 |
Xã Định Hòa |
|
30970 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
|
30982 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
30985 |
Xã An Biên |
|
30988 |
Xã Tây Yên |
|
31006 |
Xã Đông Thái |
|
31012 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
31018 |
Xã An Minh |
|
31024 |
Xã Đông Hòa |
|
31027 |
Xã u Minh Thượng |
|
31031 |
Xã Tân Thạnh |
|
31036 |
Xã Đông Hưng |
|
31042 |
Xã Vân Khánh |
|
31051 |
Xã Vĩnh Phong |
|
31064 |
Xã Vĩnh Bình |
|
31069 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
31078 |
Đặc khu Phú Quốc |
|
31105 |
Đặc khu Thổ Châu |
|
31108 |
Đặc khu Kiên Hải |
92.
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 103, gồm 72 xã, 31 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
31120 |
Phường
Cái Khế |
|
31135 |
Phường
Ninh Kiều |
|
31147 |
Phường
Tân An |
|
31150 |
Phường
An Bình |
|
31153 |
Phường Ô
Môn |
|
31157 |
Phường
Thới Long |
|
31162 |
Phường
Phước Thới |
|
31168 |
Phường
Bình Thủy |
|
31174 |
Phường
Thới An Đông |
|
31183 |
Phường
Long Tuyền |
|
31186 |
Phường
Cái Răng |
|
31201 |
Phường
Hưng Phú |
|
31207 |
Phường
Thốt Nốt |
|
31213 |
Phường
Tân Lộc |
|
31217 |
Phường
Trung Nhứt |
|
31228 |
Phường
Thuận Hưng |
|
31321 |
Phường
Vị Thanh |
|
31333 |
Phường
Vị Tân |
|
31340 |
Phường
Ngã Bảy |
|
31411 |
Phường
Đại Thành |
|
31471 |
Phường
Long Mỹ |
|
31473 |
Phường
Long Bình |
|
31480 |
Phường
Long Phú 1 |
|
31507 |
Phường
Sóc Trăng |
|
31510 |
Phường
Phú Lợi |
|
31684 |
Phường
Mỹ Xuyên |
|
31732 |
Phường
Ngã Năm |
|
31753 |
Phường
Mỹ Quới |
|
31783 |
Phường
Vĩnh Châu |
|
31789 |
Phường
Khánh Hòa |
|
31804 |
Phường
Vĩnh Phước |
|
31231 |
Xã Thạnh
An |
|
31232 |
Xã Vĩnh
Thạnh |
|
31237 |
Xã Vĩnh
Trinh |
|
31246 |
Xã Thạnh
Quới |
|
31249 |
Xã Thạnh
Phú |
|
31255 |
Xã Trung
Hưng |
|
31258 |
Xã Thới
Lai |
|
31261 |
Xã Cờ Đỏ |
|
31264 |
Xã Thới
Hưng |
|
31273 |
Xã Đông
Hiệp |
|
31282 |
Xã Đông
Thuận |
|
31288 |
Xã
Trường Thành |
|
31294 |
Xã
Trường Xuân |
|
31299 |
Xã Phong
Điền |
|
31309 |
Xã
Trường Long |
|
31315 |
Xã Nhơn
Ái |
|
31338 |
Xã Hỏa
Lựu |
|
31342 |
Xã Tân
Hòa |
|
31348 |
Xã
Trường Long Tây |
|
31360 |
Xã Thạnh
Xuân |
|
31366 |
Xã Châu
Thành |
|
31369 |
Xã Đông
Phước |
|
31378 |
Xã Phú
Hữu |
|
31393 |
Xã Hòa
An |
|
31396 |
Xã Hiệp
Hưng |
|
31399 |
Xã Tân
Bình |
|
31408 |
Xã Thạnh
Hòa |
|
31420 |
Xã Phụng
Hiệp |
|
31426 |
Xã
Phương Bình |
|
31432 |
Xã Tân
Phước Hưng |
|
31441 |
Xã Vị
Thủy |
|
31453 |
Xã Vĩnh
Thuận Đông |
|
31459 |
Xã Vĩnh
Tường |
|
31465 |
Xã Vị
Thanh 1 |
|
31489 |
Xã Vĩnh
Viễn |
|
31492 |
Xã Lương
Tâm |
|
31495 |
Xã Xà
Phiên |
|
31528 |
Xã Kế
Sách |
|
31531 |
Xã An
Lạc Thôn |
|
31537 |
Xã Phong
Nẫm |
|
31540 |
Xã Thới
An Hội |
|
31552 |
Xã Nhơn
Mỹ |
|
31561 |
Xã Đại
Hải |
|
31567 |
Xã Mỹ Tú |
|
31569 |
Xã Phú
Tâm |
|
31570 |
Xã Hồ
Đắc Kiện |
|
31579 |
Xã Long
Hưng |
|
31582 |
Xã Thuận
Hòa |
|
31591 |
Xã Mỹ
Hương |
|
31594 |
Xã An
Ninh |
|
31603 |
Xã Mỹ
Phước |
|
31615 |
Xã An
Thạnh |
|
31633 |
Xã Cù
Lao Dung |
|
31639 |
Xã Long
Phú |
|
31645 |
Xã Đại
Ngãi |
|
31654 |
Xã
Trường Khánh |
|
31666 |
Xã Tân
Thạnh |
|
31673 |
Xã Trần
Đề |
|
31675 |
Xã Liêu
Tú |
|
31679 |
Xã Lịch
Hội Thượng |
|
31687 |
Xã Tài
Văn |
|
31699 |
Xã Thạnh
Thới An |
|
31708 |
Xã Nhu
Gia |
|
31717 |
Xã Hòa
Tú |
|
31723 |
Xã Ngọc
Tố |
|
31726 |
Xã Gia
Hòa |
|
31741 |
Xã Tân
Long |
|
31756 |
Xã Phú
Lộc |
|
31759 |
Xã Lâm
Tân |
|
31777 |
Xã Vĩnh
Lợi |
|
31795 |
Xã Vĩnh
Hải |
|
31810 |
Xã Lai
Hòa |
96.
TỈNH CÀ MAU
(Tổng
số đơn vị hành chính cấp xã: 64, gồm 55 xã, 09 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
31825 |
Phường
Bạc Liêu |
|
31834 |
Phường
Vĩnh Trạch |
|
31840 |
Phường
Hiệp Thành |
|
31942 |
Phường
Giá Rai |
|
31951 |
Phường
Láng Tròn |
|
32002 |
Phường
An Xuyên |
|
32014 |
Phường
Lý Văn Lâm |
|
32025 |
Phường
Tân Thành |
|
32041 |
Phường
Hòa Thành |
|
31843 |
Xã Hồng
Dân |
|
31849 |
Xã Ninh
Quới |
|
31858 |
Xã Vĩnh
Lộc |
|
31864 |
Xã Ninh
Thạnh Lợi |
|
31867 |
Xã Phước
Long |
|
31876 |
Xã Vĩnh
Phước |
|
31882 |
Xã Vĩnh
Thanh |
|
31885 |
Xã Phong
Hiệp |
|
31891 |
Xã Hòa
Bình |
|
31894 |
Xã Châu
Thới |
|
31900 |
Xã Vĩnh
Lợi |
|
31906 |
Xã Hưng
Hội |
|
31918 |
Xã Vĩnh
Mỹ |
|
31927 |
Xã Vĩnh
Hậu |
|
31957 |
Xã Phong
Thạnh |
|
31972 |
Xã Gành
Hào |
|
31975 |
Xã Đông
Hải |
|
31985 |
Xã Long
Điền |
|
31988 |
Xã An
Trạch |
|
31993 |
Xã Định
Thành |
|
32044 |
Xã
Nguyễn Phích |
|
32047 |
Xã U
Minh |
|
32059 |
Xã Khánh
An |
|
32062 |
Xã Khánh
Lâm |
|
32065 |
Xã Thới
Bình |
|
32069 |
Xã Biển
Bạch |
|
32071 |
Xã Trí
Phải |
|
32083 |
Xã Tân
Lộc |
|
32092 |
Xã Hồ
Thị Kỷ |
|
32095 |
Xã Trần
Văn Thời |
|
32098 |
Xã Sông
Đốc |
|
32104 |
Xã Đá
Bạc |
|
32110 |
Xã Khánh
Bình |
|
32119 |
Xã Khánh
Hưng |
|
32128 |
Xã Cái
Nước |
|
32134 |
Xã Lương
Thế Trân |
|
32137 |
Xã Tân
Hưng |
|
32140 |
Xã Hưng
Mỹ |
|
32152 |
Xã Đầm
Dơi |
|
32155 |
Xã Tạ An
Khương |
|
32161 |
Xã Trần
Phán |
|
32167 |
Xã Tân
Thuận |
|
32182 |
Xã Quách
Phẩm |
|
32185 |
Xã Thanh
Tùng |
|
32188 |
Xã Tân
Tiến |
|
32191 |
Xã Năm
Căn |
|
32201 |
Xã Đất
Mới |
|
32206 |
Xã Tam
Giang |
|
32212 |
Xã Cái
Đôi Vàm |
|
32214 |
Xã Phú
Mỹ |
|
32218 |
Xã Phú
Tân |
|
32227 |
Xã
Nguyễn Việt Khái |
|
32236 |
Xã Tân
Ân |
|
32244 |
Xã Phan
Ngọc Hiển |
|
32248 |
Xã Đất
Mũi |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét