Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

 THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

 

 

Ngày cấp:........................................................................

Mẫu số ký hiệu hóa đơn: ................. ký hiệu hóa đơn:  .....................................................................................................................................................

Số hóa đơn :.................................................................................................................................................................................................................................................................................

Loại hóa đơn.............................................................................................................................................................................................................................................................................

Đơn vị bán hàng: ...............................................................................................................................................................................................................................................................

Mã số thuế người bán hàng..............................................................................................................................................................................................................................

Địa chỉ đơn vị người bán: ....................................................................................................................................................................................................................................

Họ tên người mua hàng: ........................................................................................................................................................................................................................................

Tên tổ chức người mua hàng: ...............................................................................................................................................................................................................................

Đơn vị người mua hàng: .............................................................................................................................................................................................................................................

Địa chỉ người mua hàng: ..........................................................................................................................................................................................................................................

Căn cước công dân/mã số thuế: ......................................................................................................................................................................................................................

Tên hàng hóa, dịch vụ: ....................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tiền thuế: .......................................................................... Tổng cộng tiền thanh toán: .......................................................................................................................

Tổng cộng tiền thanh toán (viết bằng chữ): ................................................................................................................................................................................

 

 

Ghi chú

Giấy khai đăng ký xe gồm 3 trang:

Trang 1: Phần kê khai của chủ xe; kiểm tra của cơ quan đăng ký xe;

Trang 2: Dữ liệu điện tử về hồ sơ đăng ký xe kèm theo; trường hợp không có dữ liệu điện tử thì điền đầy đủ các thông tin còn thiếu.

Trang 3: Thông tin hóa đơn điện tử

(1) Ghi thủ tục đăng ký xe: Đăng ký xe lần đầu; Đăng ký sang tên,di chuyển xe; Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe; Cấp lại chứng nhận đăng ký xe, biển số xeĐăng ký xe tạm thời;

(2) Đối với cá nhân: Số định danh cá nhân, số CMT ngoại giao, số CMT công vụ, số CMT lãnh sự; số CMT lãnh sự danh dự, CMT (phổ thông), số định danh của người nước ngoài, số Thẻ tạm trú, số Thẻ thường trú, số CMT CAND, số CMT QĐND tương ứng với đối tượng đăng ký;đối với tổ chức:Ghi mã định danh điện tử của tổ chức hoặc mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh điện tử hoặc mã số thuế);

(3) Ghi số giấy tờ tùy thân của người được cơ quan, tổ chức giới thiệu làm thủ tục đăng ký xe; kể cả trường hợp người được ủy quyền làm thủ tục

(4) Trường hợp xe có nhiều số máy thì ghi tất cả các số máy của xe.

(5) Ghi nguồn gốc xe nhập khẩu/sản xuất lắp ráp/ tịch thu theo quy định của pháp luật

 (6) Ghi rõ lý do đối với các trường hợp: Đăng ký sang tên xe kèm theo biển số xe trúng đấu giá; Giải quyết đăng ký sang tên xe có chứng từ chuyển quyền sở hữu xe không đầy đủ, hợp lệ theo quy định; cấp đổi, cấp lại chứng nhận đăng ký xe, biển số xe;

(7) Ghi cụ thể các chứng từ, hồ sơ đăng ký xe kèm theo; trường hợp đăng ký tạm thời thì ghi địa điểm nơi đi, nơi đếntrường hợp chuyển quyền sở hữu xe qua nhiều tổ chức, cá nhân mà chứng từ chuyển quyền sở hữu xe không đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì phải ghi rõ quá trình mua bán (tên, địa chỉ, thời gian mua bán của tổ chức, cá nhân), nộp kèm theo các chứng từ chuyển quyền sở hữu xe (nếu có) và cam kết chịu trách nhiệm về nguồn gốc hợp pháp của xe.

 (8) ở Bộ ghi Cục trưởng, ở Tỉnh, TP ghi Trưởng phòng; cấp xã ghi Trưởng Công an xã, phường, thị trấn; Trưởng Đồn Công an

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét