|
BỘ QUỐC PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/2025/TT-BQP |
Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm
2023;
Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21
tháng 12 năm 1999; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan
Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 27 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan
Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 28 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức
quốc phòng ngày 26 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về
quân sự, quốc phòng ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Chủ
nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối
tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.
1. Sửa
đổi, bổ sung khoản 3
Điều 3 như sau:
“3. Hội đồng khám sức khỏe
khu vực là hội đồng chuyên môn, hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp
tỉnh) quyết định thành lập theo đề nghị của Sở Y tế. Hội đồng khám sức khỏe khu
vực được tổ chức các đoàn khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, đảm bảo đầy đủ thành
phần và thực hiện khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự theo quy định tại Điều 8 Thông tư này; trong đó, Trưởng đoàn là Phó Chủ tịch Hội
đồng khám sức khỏe khu vực”.
2. Sửa đổi, bổ sung một số
điểm, khoản Điều 7 như sau:
a) Sửa
đổi, bổ sung khoản 1
như sau:
“1. Trạm y tế cấp xã thực
hiện sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự dưới sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên
môn, nghiệp vụ của Sở Y tế hoặc bệnh viện, trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế;
giám sát của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy phòng thủ khu vực.”.
b) Sửa
đổi, bổ sung điểm a
khoản 3 như sau:
“a) Căn cứ kế hoạch tuyển
chọn và gọi công dân nhập ngũ của Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã, Ban chỉ huy
quân sự cấp xã lập danh sách, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã gọi khám
sơ tuyển đối với công dân thuộc diện khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự
trên địa bàn quản lý;”.
3. Sửa đổi, bổ sung một số
điểm, khoản Điều 8 như sau:
a) Sửa
đổi, bổ sung khoản 1
như sau:
“1. Khám sức khỏe nghĩa vụ
quân sự do Hội đồng khám sức khỏe khu vực thành lập theo quy định tại khoản 16 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về
quân sự quốc phòng năm 2025, gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là
Giám đốc bệnh viện hoặc Giám đốc trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế đảm nhiệm;
b) Phó Chủ tịch là Phó Giám
đốc bệnh viện hoặc Phó Giám đốc trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế đảm nhiệm;
c) Ủy viên Thường trực kiêm
Thư ký Hội đồng là cán bộ bệnh viện, trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc Sở
Y tế đảm nhiệm;
d) Các ủy viên là cán bộ,
nhân viên thuộc các cơ quan, đơn vị gồm: Bệnh viện, trung tâm y tế, cơ quan y
tế trực thuộc Sở Y tế; trạm y tế; quân y Ban chỉ huy phòng thủ khu vực và đại
diện các đơn vị có liên quan; trường hợp cần thiết có thể tăng cường cán bộ,
nhân viên y tế cấp tỉnh hoặc quân y Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh do Chủ tịch Hội
đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh quyết định nguồn nhân lực;
đ) Thành viên Hội đồng khám
sức khỏe khu vực phải đảm bảo đầy đủ bộ phận, chuyên khoa theo quy định tại khoản 5 Điều này và phải có chứng chỉ hành nghề hoặc giấy phép
hành nghề phù hợp với nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa
bệnh.”.
b) Sửa
đổi, bổ sung điểm b
khoản 2 như sau:
“b) Tổng hợp, báo cáo kết
quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự với Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh (qua
Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh) và Sở Y tế; bàn giao toàn bộ hồ sơ sức khỏe cho
Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã (qua cơ quan y tế cùng cấp) và thông báo kết
quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự cho Ban chỉ huy phòng thủ khu vực.”.
4. Sửa
đổi, bổ sung điểm a
khoản 4 Điều 13 như sau:
“a) Trong thời gian không
quá 15 ngày, kể từ ngày kết thúc khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, cơ quan y tế
cấp xã phối hợp với Hội đồng khám sức khỏe khu vực hoàn thành danh sách những
công dân đủ sức khỏe theo quy định tại Thông tư này, hoàn chỉnh phiếu sức khỏe
nghĩa vụ quân sự và bàn giao cho Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã.”.
5. Sửa
đổi, bổ sung điểm b
khoản 2 Điều 14 như sau:
“b) Trường hợp không đạt
tiêu chuẩn sức khỏe, Sở Y tế giao bệnh viện hoặc trung tâm y tế, cơ quan y tế
trực thuộc thông báo bằng văn bản đến Ban chỉ huy phòng thủ khu vực để đưa ra
khỏi danh sách phục vụ trong ngạch dự bị của địa phương.”.
6. Sửa
đổi, bổ sung khoản 1
Điều 15 như sau:
“1. Tổ kiểm tra sức khỏe
quân nhân dự bị do bệnh viện, trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế
được Sở Y tế giao nhiệm vụ ban hành quyết định thành lập. Tổ kiểm tra sức khỏe
ít nhất 03 thành viên: 01 bác sĩ làm tổ trưởng và 02 nhân viên y tế thuộc bệnh
viện, trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế, trạm y tế; có nhiệm vụ
kiểm tra sức khỏe, lập phiếu sức khỏe và tổng hợp, báo cáo kết quả về bệnh
viện, trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế được Sở Y tế giao nhiệm
vụ và Ban chỉ huy phòng thủ khu vực; thông báo kết quả cho cơ quan y tế cấp xã
theo quy định.”.
7. Sửa
đổi, bổ sung điểm b
khoản 2 Điều 26 như sau:
“b) Chỉ đạo, ủy quyền Ban
chỉ huy phòng thủ khu vực giám sát Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Trạm y tế cấp xã
sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự; giám sát Hội đồng khám sức khỏe khu vực
triển khai khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự, khám sơ tuyển sức khỏe
tuyển sinh quân sự theo quy định tại các Điều 7, 8, 9, 13 và Điều 16 Thông tư này và hướng dẫn của Cục Quân y/Tổng
cục Hậu cần - Kỹ thuật; tổng hợp, báo cáo theo Mẫu
2e, 2g, 2l Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư này; tiếp nhận, quản lý kết quả khám sơ
tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự từ Hội đồng khám sức khỏe khu vực; quản lý
sức khỏe quân nhân dự bị, giám sát các Tổ kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này;”.
8. Sửa đổi, bổ sung một số
tiểu mục tại Mục IV Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
105/2023/TT-BQP như sau:
a) Sửa
đổi, bổ sung tiểu mục
2 như sau:
“*Số 1: Thị lực: Thị lực là
tiêu chuẩn cơ bản để đánh giá sức nhìn của từng mắt, muốn đo thị lực chính xác,
yêu cầu:
- Nhân viên chuyên môn: Phải trực tiếp hướng dẫn cách
đọc và tiến hành đúng kỹ thuật quy định của chuyên ngành Nhãn khoa. Chú ý phát
hiện những trường hợp người đọc không trung thực hoặc không biết đọc theo hướng
dẫn thì sử dụng máy đo khúc xạ tự động để kiểm tra.
- Bảng thị lực phải:
+ Chữ đen, nền trắng, hàng
7/10 đến 8/10 phải treo ngang tầm mắt nhìn.
+ Đủ độ ánh sáng cần thiết
để đọc (khoảng 400 - 700 lux) tránh mọi hiện tượng gây loá mắt, quá sáng hoặc
sáng dọi vào mắt người đọc hoặc tối quá ảnh hưởng tới sức nhìn của người đọc.
+ Cự ly giữa bảng và chỗ
người đọc theo đúng quy định của bảng.
+ Người đọc phải che mắt 1
bên bằng 1 miếng bìa cứng (không che bằng tay) và khi đọc cả 2 mắt đều mở (1
mắt mở sau bìa che).
+ Người đo dùng que chỉ vào
dưới từng chữ, người đọc phải đọc xong chữ đó trong khoảng dưới 10 giây. Hàng
8/10, 9/10, 10/10 mỗi hàng chỉ được đọc sai 1 chữ mới tính kết quả hàng đó.
- Cách tính tổng thị lực 2 mắt: Nếu thị lực cao hơn
10/10 vẫn chỉ tính là 10/10.
Ví dụ: Mắt phải 12/10, mắt
trái 5/10 thì tổng thị lực 2 mắt là 15/10.
- Khi tính tổng thị lực để phân loại thì chú ý thị lực
của mắt phải. Thị lực của mắt trái không thể bù cho mắt phải được mà thị lực
của mắt phải vẫn phải như tiêu chuẩn đã quy định.
- Khi kiểm tra thị lực không kính, nếu thị lực 2 mắt
không đạt 19/10 thì nhân viên chuyên môn phải tiếp tục kiểm tra thị lực sau
chỉnh kính. Thông thường, thị lực 2 mắt chỉnh kính tối đa phải đạt 19/10 trở
lên. Trường hợp sau chỉnh kính tối đa, thị lực 2 mắt không đạt 19/10, bác sĩ
chuyên khoa mắt phải đánh giá, tìm nguyên nhân bệnh lý gây giảm thị lực. Cho
điểm thị lực:
+ Nếu thị lực không kính 2
mắt đạt 19/10 trở lên: Cho điểm theo thị lực không kính.
+ Nếu thị lực không kính 2
mắt không đạt 19/10: Cho điểm theo thị lực sau chỉnh kính tối đa.
* Số 5: Mộng thịt
Phân độ mộng theo mức độ
mộng bò vào giác mạc.
- Độ 1: Mộng bắt đầu xâm
lấn vào rìa giác mạc khoảng 1mm.
- Độ 2: Mộng xâm lấn vào
giác mạc lớn hơn độ 1 nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 1/2 bán kính giác mạc.
- Độ 3: Mộng xâm lấn vào giác mạc hơn độ 2 nhưng chưa
đến tâm giác mạc.
- Độ 4: Mộng xâm lấn qua tâm giác mạc.
* Số 12: Những bệnh ở mi
mắt và hốc mắt.
Phân độ sụp mi: Đo khoảng
cách ánh phản quang giác mạc đến bờ mi trên (margin reflex distance 1, MRD1).
- Độ 1: MRD1 ≈ 3mm
- Độ 2: MRD1 ≈ 2mm
- Độ 3: MRD1 ≈ 1mm
- Độ 4: MRD1 ≤ 0mm
* Số 13: Mù màu
Đo mù màu bằng bảng
Ishihara 24 plates, phân mức độ nhẹ và nặng ở hình 16, 17 theo hướng dẫn của
bảng.
- Yêu cầu mỗi hình đọc trong thời gian tối đa là 3s.
- Đọc từ hình 1 đến 15, nếu đọc chính xác 13 chữ là bình
thường.
- Đọc chính xác từ 9 chữ trở xuống là bất thường”.
b) Sửa
đổi, bổ sung tiểu mục
5 như sau:
“Sử dụng Phiếu chẩn đoán
nhanh bệnh tâm thần thường gặp theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
này. Cách tính điểm phiếu chẩn đoán nhanh bệnh tâm thần như sau:
a) Hưng cảm:
Cách tính điểm: Thường
xuyên 1 điểm; Không hoặc thỉnh thoảng 0 điểm
Đánh giá kết quả: Bình
thường 0-2 điểm; Nghi ngờ 3-4 điểm;
Chẩn đoán xác định ≥ 5 điểm
b) Trầm cảm:
Cách tính điểm: Thường
xuyên 1 điểm; Không hoặc thỉnh thoảng 0 điểm.
Đánh giá kết quả: Bình
thường 0-2 điểm; Nghi ngờ 3-4 điểm;
Chẩn đoán xác định ≥ 5
điểm.
c) Tâm thần phân liệt:
Cách tính điểm: Thường
xuyên hoặc thỉnh thoảng 1 điểm; Không 0 điểm.
Đánh giá kết quả: Bình
thường 0 điểm; Chẩn đoán xác định ≥ 1 điểm.”.
1. Thay
thế, bãi bỏ một số cụm từ sau:
a) Thay thế cụm từ “Hội
đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp
tỉnh” tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 8;
b) Thay thế cụm từ “Ban
tuyển sinh quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Ban tuyển sinh quân sự cấp xã” tại khoản 6 Điều 3; điểm b khoản 2 Điều 16; điểm a, b, c khoản 1 Điều
18;
c) Thay thế cụm từ “Ban chỉ
huy quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Ban chỉ huy phòng thủ khu vực” tại điểm a, c khoản 2 và điểm b khoản 4 Điều 13; khoản 1, khoản 4 Điều
14;
d) Thay thế cụm từ “Hội
đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Hội đồng khám sức
khỏe khu vực” tại khoản 8 Điều 3; điểm b khoản 1 Điều 13; điểm
a khoản 1 Điều 16;
đ) Thay thế cụm từ “Hội
đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự” bằng cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe khu
vực” tại khoản 2 Điều 3; tiêu đề khoản 2,
khoản 3 Điều 8; điểm b khoản 2, điểm b và c khoản 3 Điều 9; điểm đ khoản 3 và
điểm c khoản 4 Điều 13;
e) Thay thế cụm từ “Hội
đồng khám sức khỏe” bằng cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe khu vực” tại điểm b khoản 8 Điều 8; điểm d khoản 3 Điều 9;
g) Thay thế cụm từ “Hội
đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã
hoặc Ban chỉ huy phòng thủ khu vực” tại khoản 1, điểm b khoản 3
và khoản 4 Điều 10;
h) Thay thế cụm từ “Hậu
cần” bằng cụm từ “Hậu cần - Kỹ thuật” tại khoản 1 Điều 17;
tiêu đề Điều 25; khoản 1 Điều 26; khoản 1 Điều 29; Điều 34;
i) Thay thế cụm từ “Cục Nhà
trường” bằng cụm từ “Cục Quân huấn - Nhà trường” tại khoản 2
Điều 23;
k) Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban
nhân dân cấp huyện” tại khoản 1 Điều 26.
3. Thay
thế Phụ lục V, Phụ lục VI ban
hành kèm theo Thông tư số 105/2023/TT-BQP
bằng Phụ lục I, Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư này.
Thông tư này có hiệu lực
thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2025.
Tổng Tham mưu trưởng Quân
đội nhân dân Việt Nam; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam;
Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE
(Kèm theo Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
|
STT |
NỘI DUNG |
TÊN PHIẾU |
|
1 |
Phiếu kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị |
|
|
2 |
Phiếu sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
|
|
3 |
Phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
|
|
4 |
Phiếu phúc tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
|
|
5 |
Phiếu sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân
sự |
|
|
6 |
Phiếu sức khỏe tuyển sinh quân sự |
|
|
7 |
Phiếu phúc tra sức khỏe |
|
|
8 |
Đơn đề nghị giám định sức khỏe |
|
|
9 |
Phiếu sức khỏe tuyển dụng |
Trong mẫu phiếu, các thông tin có dấu sao
(*) cá nhân phải khai báo, các thông tin còn lại được khai thác trên CSDL quốc
gia về dân cư hoặc do cán bộ y tế điền các chỉ số, thông tin về sức khỏe.
Mẫu 1. Phiếu
kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHIẾU KIỂM
TRA SỨC KHỎE QUÂN NHÂN DỰ BỊ1
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm
sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp:
……………………………Dân tộc:………….
Đã phục vụ tại ngũ*: Từ (tháng/năm)
……………………đến (tháng/năm) …………………
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Nơi đăng ký thường trú:
………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình:
………………………………………………………………………
II. KẾT QUẢ KHÁM
Cao : …………cm; Nặng:
…………….kg;
Vòng ngực trung bình: ………………….cm.
Mạch: ………..lần/phút;
Huyết áp: …………/………… mmHg.
Bệnh nội khoa: ………………………………………………………………………
Bệnh ngoại khoa:
………………………………………………………………………
Bệnh chuyên khoa (Mắt, T-M-H, R-H-M):
………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình:
………………………………………………………………………………………………
Bản thân:
………………………………………………………………………………………………
Phân loại sức khỏe sơ bộ:
………………………………………………………………………
|
|
Ngày....
tháng.....năm …… |
______________________________
1 Phiếu kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị:
- Phiếu được in trên giấy trắng khổ A4
đứng, phông chữ 13.
- Phiếu gồm 02 phần:
+ Phần 1 gồm sơ yếu lý lịch.
+ Phần 2 là kết quả kiểm tra, sơ tuyển sức
khỏe, do y tế xã tiến hành.
- Kết quả khám có giá trị trong vòng 06
tháng kể từ ngày kiểm tra, sơ tuyển sức khỏe
Mẫu 2. Phiếu
sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHIẾU SƠ
TUYỂN SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm
sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp:
……………………………Dân tộc:………….
Đã phục vụ tại ngũ*: Từ (tháng/năm)
……………………đến (tháng/năm) …………………
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Nơi đăng ký thường trú:
………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình:
………………………………………………………………………
II. KẾT QUẢ SƠ TUYỂN SỨC KHỎE
Cao : …………cm; Nặng:
…………….kg;
Vòng ngực trung bình: ………………….cm.
Mạch: ………..lần/phút;
Huyết áp: …………/………… mmHg.
Thị lực:
Không kính: Mắt phải:
………………………; Mắt trái: ………………………
Có kính: Mắt phải: ………………(……D); Mắt trái:
………………(……D)
Tình trạng sức khỏe và bệnh tật:
………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình:
………………………………………………………………………………………………
Bản thân:
………………………………………………………………………………………………
III. Ý KIẾN TỔ SƠ TUYỂN
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
|
|
Ngày......
tháng......năm..... |
Mẫu 3. Phiếu
sức khỏe nghĩa vụ quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh 4x6 cm |
PHIẾU SỨC
KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ |
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm
sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp:
……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Nơi đăng ký thường trú:
………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình:
………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình:
…………………………………………………………………………………….
Bản thân:
…………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền
sử bệnh của tôi.
|
Xác nhận
lý lịch |
Xác nhận
tiền sử bệnh |
Ngày
…..tháng……năm........ |
II. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B…………
; Nhóm máu ……………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic………..
Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp
…………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
|
Chỉ tiêu |
Điểm |
Lý do |
BS, YS
khám |
|
Thể lực |
|
Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ
số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm |
|
|
- Thị lực Mắt - Bệnh lý |
|
Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ;
Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. |
|
|
|
|
||
|
- Thính lực TMH - Bệnh lý |
|
Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm:
TP……….. m; TT ………….m. |
|
|
|
|
||
|
Răng hàm mặt |
|
|
|
|
- M, HA Nội khoa - Bệnh lý |
|
M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg. |
|
|
|
|
||
|
Thần kinh |
|
|
|
|
Tâm thần |
|
|
|
|
Ngoại khoa |
|
|
|
|
Da liễu |
|
|
|
|
Sản phụ khoa (nữ) |
|
|
|
|
Kết luận |
|
Sức khỏe loại: …………….(bằng
chữ:……………….); Lý do:………………………………………………………… |
|
|
|
Ngày
……..tháng....... năm……….. |
Mẫu 4. Phiếu
phúc tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh 4x6 cm |
PHIẾU PHÚC
TRA SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ |
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm
sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp:
……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Nơi đăng ký thường trú:
………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình:
………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình:
…………………………………………………………………………………….
Bản thân:
…………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền
sử bệnh của tôi.
|
Xác nhận
lý lịch |
Xác nhận
tiền sử bệnh |
Ngày
…..tháng……năm........ |
II. KẾT QUẢ KHÁM PHÚC TRA SỨC KHỎE NGHĨA
VỤ QUÂN SỰ
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E
…………..B……….. ; Nhóm máu ……………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic………..
Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp
…………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
|
Chỉ tiêu |
Điểm |
Lý do |
BS, YS
khám |
|
Thể lực |
|
Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ
số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm |
|
|
- Thị lực Mắt - Bệnh lý |
|
Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ;
Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. |
|
|
|
|
||
|
- Thính lực TMH - Bệnh lý |
|
Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói
thầm: TP……….. m; TT ………….m. |
|
|
|
|
||
|
Răng hàm mặt |
|
|
|
|
- M, HA Nội khoa - Bệnh lý |
|
M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg. |
|
|
|
|
||
|
Thần kinh |
|
|
|
|
Tâm thần |
|
|
|
|
Ngoại khoa |
|
|
|
|
Da liễu |
|
|
|
|
Sản phụ khoa (nữ) |
|
|
|
|
Kết luận |
|
Sức khỏe loại: …………….(bằng
chữ:……………….); Lý do:………………………………………………………… |
|
|
|
Ngày
……..tháng....... năm……….. |
Mẫu 5. Phiếu
sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh 4x6 cm |
PHIẾU SƠ
TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ |
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm
sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp:
……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Nơi đăng ký thường trú:
………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình:
………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình:
…………………………………………………………………………………….
Bản thân:
…………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền
sử bệnh của tôi.
|
Xác nhận
lý lịch của địa phương |
Xác nhận
tiền sử bệnh của y tế cơ sở |
Ngày
…..tháng……năm........ |
II. KHÁM SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN
SỰ
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B…………
; Nhóm máu …………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic………..
Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp
…………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
|
Chỉ tiêu |
Điểm |
Lý do |
BS, YS
khám |
|
Thể lực |
|
Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ
số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm |
|
|
- Thị lực Mắt - Bệnh lý |
|
Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ;
Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. |
|
|
|
|
||
|
- Thính lực TMH - Bệnh lý |
|
Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm:
TP……….. m; TT ………….m. |
|
|
|
|
||
|
Răng hàm mặt |
|
|
|
|
- M, HA Nội khoa - Bệnh lý |
|
M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg. |
|
|
|
|
||
|
Thần kinh |
|
|
|
|
Tâm thần |
|
|
|
|
Ngoại khoa |
|
|
|
|
Da liễu |
|
|
|
|
Sản phụ khoa (nữ) |
|
|
|
|
Kết luận: - Cận thị: …………………………; Chiều cao (ghi
bằng chữ):………………….cm; Cân nặng:……………..kg - Phân loại: Sức khỏe loại……………(Bằng
chữ:……………..); Lý do: ………………………………………….. |
|||
|
|
Ngày
……..tháng....... năm……….. |
Mẫu 6. Phiếu
sức khỏe tuyển sinh quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh 4x6 cm |
PHIẾU SỨC
KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ |
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm
sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp:
……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Nơi đăng ký thường trú:
………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình:
………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình:
…………………………………………………………………………………….
Bản thân:
…………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền
sử bệnh của tôi.
|
Xác nhận
lý lịch |
Xác nhận
tiền sử bệnh |
Ngày
…..tháng……năm........ |
II. KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B…………
; Nhóm máu …………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic………..
Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp
…………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
|
Chỉ tiêu |
Điểm |
Lý do |
BS, YS
khám |
|
Thể lực |
|
Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ
số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm |
|
|
- Thị lực Mắt - Bệnh lý |
|
Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ;
Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. |
|
|
|
|
||
|
- Thính lực TMH - Bệnh lý |
|
Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm:
TP……….. m; TT ………….m. |
|
|
|
|
||
|
Răng hàm mặt |
|
|
|
|
- M, HA Nội khoa - Bệnh lý |
|
M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg. |
|
|
|
|
||
|
Thần kinh |
|
|
|
|
Tâm thần |
|
|
|
|
Ngoại khoa |
|
|
|
|
Da liễu |
|
|
|
|
Sản phụ khoa (nữ) |
|
|
|
|
Kết luận: - Cận thị: …………………………………; Chiều cao (ghi
bằng chữ):…………….cm; Cân nặng:…………..kg - Phân loại: Sức khỏe loại……………(Bằng
chữ:……………..); Lý do:………………………………… |
|||
|
|
Ngày
……..tháng....... năm……….. |
Mẫu 7. Phiếu
phúc tra sức khỏe
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh 4x6 cm |
PHIẾU PHÚC
TRA SỨC KHỎE (Sử dụng
cho tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo |
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm
sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp:
……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Nơi đăng ký thường trú:
………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình:
………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình:
…………………………………………………………………………………….
Bản thân:
…………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền
sử bệnh của tôi.
|
Xác nhận
lý lịch |
Xác nhận
tiền sử bệnh |
Ngày
…..tháng……năm........ |
II. KHÁM PHÚC TRA SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B……….
; Nhóm máu ……………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic………..
Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp
…………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
|
Chỉ tiêu |
Điểm |
Lý do |
BS, YS
khám |
|
Thể lực |
|
Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ
số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm |
|
|
- Thị lực Mắt - Bệnh lý |
|
Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ;
Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. |
|
|
|
|
||
|
- Thính lực TMH - Bệnh lý |
|
Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm:
TP……….. m; TT ………….m. |
|
|
|
|
||
|
Răng hàm mặt |
|
|
|
|
- M, HA Nội khoa - Bệnh lý |
|
M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg. |
|
|
|
|
||
|
Thần kinh |
|
|
|
|
Tâm thần |
|
|
|
|
Ngoại khoa |
|
|
|
|
Da liễu |
|
|
|
|
Sản phụ khoa (nữ) |
|
|
|
|
Kết luận |
|
Sức khỏe loại: …………….(bằng
chữ:……………….); Lý do:………………………………………………………… |
|
|
|
Ngày
……..tháng....... năm……….. |
Mẫu 8. Đơn đề
nghị giám định sức khỏe
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc giám
định sức khỏe trong2 ……………………………….
Kính gửi: 3…………………………
Họ và tên*: ……………………………Giới tính:
………………………Dân tộc:…………………
Ngày, tháng, năm sinh*:
…………………………………………………………………………..
Số CCCD*: ……………………………Ngày cấp: …………Nơi
cấp: ……………………………
Nghề nghiệp:
………………………………………………………………………………………
Đơn vị: ………………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký thường trú:
…………………………………………………………………..
Chỗ ở hiện nay:
………………………………………………………………………………………
Số điện thoại liên hệ:
……………………………………………………………………………
Ngày ……/..../…….. , tôi nhận được kết quả
khám sức khỏe/phúc tra sức khỏe là ……………………………………….., không đạt tiêu chuẩn sức
khỏe trong ……………………………
Đề nghị cơ quan, đơn vị giải quyết cho tôi
được giám định sức khỏe để xác định chính xác tình trạng sức khỏe bản thân, làm
cơ sở đối chiếu với tiêu chuẩn sức khỏe trong ……………………………
Trân trọng cảm ơn./.
|
|
………,
ngày…… tháng…. năm……. |
______________________________
2 Bổ sung thông tin: nghĩa vụ quân sự ;
tuyển sinh quân sự ; đào tạo sĩ quan dự bị ; tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ ;
tuyển dụng QNCN, CN&VCQP.
3 Đơn vị tổ chức khám sức khỏe/khám phúc tra
sức khỏe
Mẫu 9. Phiếu
sức khỏe tuyển dụng
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh 4x6 cm |
PHIẾU SỨC
KHỎE TUYỂN DỤNG (Sử dụng
cho tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo |
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm
sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp:
……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh:
………………………
Nơi đăng ký thường trú:
………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình:
………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình:
…………………………………………………………………………………….
Bản thân:
…………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền
sử bệnh của tôi.
|
|
|
Ngày
…..tháng……năm........ |
II. KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E
…………..B…………. ; Nhóm máu …………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic………..
Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp
…………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
|
Chỉ tiêu |
Điểm |
Lý do |
BS, YS
khám |
|
Thể lực |
|
Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ
số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm |
|
|
- Thị lực Mắt - Bệnh lý |
|
Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ;
Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. |
|
|
|
|
||
|
- Thính lực TMH - Bệnh lý |
|
Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm:
TP……….. m; TT ………….m. |
|
|
|
|
||
|
Răng hàm mặt |
|
|
|
|
- M, HA Nội khoa - Bệnh lý |
|
M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg. |
|
|
|
|
||
|
Thần kinh |
|
|
|
|
Tâm thần |
|
|
|
|
Ngoại khoa |
|
|
|
|
Da liễu |
|
|
|
|
Sản phụ khoa (nữ) |
|
|
|
|
Kết luận |
|
Sức khỏe loại: …………….(bằng
chữ:……………….); Lý do:………………………………………………………… |
|
|
|
Ngày
……..tháng....... năm……….. |
CÁC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ
(Kèm theo Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng)
I. DANH MỤC MẪU
BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ
|
TT |
MẪU |
NỘI DUNG |
ĐƠN VỊ
THỰC HIỆN |
|
1 |
Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân
nhân dự bị |
Tổ kiểm tra sức khỏe |
|
|
2 |
Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân
nhân dự bị |
Sở Y tế |
|
|
3 |
Sổ thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân
dự bị |
Cấp xã |
|
|
4 |
Báo cáo kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa
vụ quân sự |
Trạm y tế cấp xã |
|
|
5 |
Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ
quân sự |
Hội đồng khám sức khỏe khu vực |
|
|
6 |
Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ
quân sự |
Quân y Ban chỉ huy phòng thủ khu vực. |
|
|
7 |
Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ
quân sự |
Sở Y tế |
|
|
8 |
Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới |
Sở Y tế |
|
|
9 |
Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới |
Cơ quan quân y Ban Chỉ huy phòng thủ khu
vực. |
|
|
10 |
Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới |
Đơn vị nhận quân |
|
|
11 |
Báo cáo sức khỏe chiến sĩ mới sau khám
phúc tra sức khỏe và giám sát HIV, ma túy |
Cơ quan quân y các đơn vị và Quân y các
đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng |
|
|
12 |
Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ
quân sự |
Trạm y tế cấp xã |
|
|
13 |
Sổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân
sự |
BCHQS cấp xã; cơ quan quân y Ban Chỉ huy
phòng thủ khu vực. |
|
|
14 |
Báo cáo kết quả giám định sức khỏe |
Bệnh viện quân y |
|
|
15 |
Báo cáo kết quả khám sơ tuyển sức khỏe
tuyển sinh quân sự |
Cơ quan quân y cấp tỉnh/trực thuộc Bộ
Quốc phòng |
|
|
16 |
Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh
quân sự |
Cơ quan quân y các trường trong Quân đội |
|
|
17 |
Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh
quân sự |
Bệnh viện quân y |
|
|
18 |
Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe
(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ
tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc
phòng) |
Quân y các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc
phòng |
|
|
19 |
Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe
(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ
tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc
phòng) |
Bệnh viện quân y |
Mẫu 1a. Báo cáo
kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả kiểm
tra sức khỏe quân nhân dự bị
Đợt …….năm
……….
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE
|
TT |
Nội dung |
Kết quả |
Ghi chú |
|
1 |
Số lượng cần kiểm tra theo kế hoạch |
|
|
|
2 |
Số lượng đã kiểm tra |
|
|
|
3 |
Phân loại sức khỏe: |
|
|
|
|
Loại 1 |
|
|
|
|
Loại 2 |
|
|
|
|
Loại 3 |
|
|
|
|
Loại 4 |
|
|
|
|
Loại 5 |
|
|
|
|
Loại 6 |
|
|
|
4 |
Số lượng không đạt TCSK |
|
|
|
|
Thể lực |
|
|
|
|
Nội khoa |
|
|
|
|
Ngoại khoa |
|
|
|
|
Mắt |
|
|
|
|
Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
Khác |
|
|
II. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐẠT
TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
|
TT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Địa chỉ |
Số CCCD |
Phân loại
sức khỏe |
Tình trạng
bệnh tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
TỔ TRƯỞNG |
Mẫu 1b. Báo cáo
kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
|
..................... ------- |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả kiểm
tra sức khỏe quân nhân dự bị
Đợt……..năm…….
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE
|
TT |
Nội dung |
Kết quả |
Ghi chú |
|
1 |
Số lượng cần kiểm tra theo kế hoạch |
|
|
|
2 |
Số lượng đã kiểm tra |
|
|
|
3 |
Phân loại sức khỏe: |
|
|
|
|
Loại 1 |
|
|
|
|
Loại 2 |
|
|
|
|
Loại 3 |
|
|
|
|
Loại 4 |
|
|
|
|
Loại 5 |
|
|
|
|
Loại 6 |
|
|
II. SỐ LƯỢNG KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
|
TT |
Địa phương |
Số lượng
theo tình trạng sức khỏe, bệnh tật |
Tổng |
||||||
|
Thể lực |
Nội khoa |
Ngoại khoa |
Mắt |
TMH |
RHM |
Khác |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
|
Mẫu 1c. Số
thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị (cho cấp xã) |
a) Bìa:
|
..................... ------- |
Quyển số:
………………… |
SỔ THỐNG KÊ
Kiểm tra sức
khỏe quân nhân dự bị
Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc
ngày……/…../………..
b) Nội dung ghi chép:
Sổ Thống kê
kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
|
TT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Địa chỉ |
Thể lực |
Tình trạng
sức khỏe và bệnh tật |
Phân loại
sức khỏe |
TCSK |
Phân nhóm
SK không đạt |
||||||||
|
Cao (cm) |
Cân nặng (kg) |
Vòng ngực TB
(cm) |
|
L1 |
L2 |
L3 |
L4 |
L5 |
L6 |
Đạt |
Không đạt |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Thống kê khám sức khỏe quân nhân dự bị
sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại
sức khỏe.
- Phân nhóm sức khỏe không đạt: Thể lực;
Nội khoa; Ngoại khoa; Mắt; Tai - Mũi - Họng; Răng - Hàm - Mặt; Khác.
Mẫu 2a. Báo cáo
kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: / |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả sơ
tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……..
|
TT |
Nội dung |
Kết quả |
Ghi chú |
|
1 |
Số lượng sơ tuyển sức khỏe theo kế hoạch |
|
|
|
2 |
Số lượng đã sơ tuyển |
|
|
|
3 |
Số lượng đủ điều kiện khám tại tuyến
huyện |
|
|
|
4 |
Tổng số đã loại ra |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- Số lượng đề nghị miễn thực hiện NVQS |
|
|
|
|
- Lý do khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
TỔ TRƯỞNG |
Mẫu 2b. Báo cáo
kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám
sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……….
I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
|
TT |
Địa phương |
Số lượng
khám theo kế hoạch |
Số lượng
đã khám |
Kết quả
phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
Ghi chú |
|||||
|
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. KẾT QUẢ CHI TIẾT
|
TT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Địa chỉ |
Số CCCD |
Phân loại
sức khỏe |
Lý do PLSK |
Tiêu chuẩn
SK NVQS |
Ghi chú |
|
|
Đạt |
Không đạt |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH
HỘI ĐỒNG |
Mẫu 2c. Báo cáo
kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám
sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
|
TT |
Địa phương |
Số lượng
khám theo kế hoạch |
Số lượng
đã khám |
Kết quả
phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
Ghi chú |
|||||
|
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. SỨC KHỎE QUÂN SỐ CHÍNH THỨC VÀ QUÂN SỐ
DỰ PHÒNG NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
|
TT |
Địa phương |
Số lượng |
Phân loại
sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
Ghi chú |
||
|
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
|
|||
|
A. Quân số chính thức (nam, nữ riêng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Quân số dự phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
Mẫu 2d. Báo cáo
kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám
sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……….
|
TT |
Địa phương |
Số lượng
khám theo kế hoạch |
Số lượng
đã khám |
Kết quả
phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
Ghi chú |
|||||
|
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
Mẫu 2e. Báo cáo
tình hình giao nhận chiến sĩ mới
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Tình hình
giao nhận chiến sĩ mới
Năm…….
1. Tổng số công dân giao
Sức khỏe loại 1:
Sức khỏe loại 2:
Sức khỏe loại 3:
2. Tổng số công dân vào quân đội
Sức khỏe loại 1:
Sức khỏe loại 2:
Sức khỏe loại 3:
3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe
Nguyên nhân loại trả:
|
Loại bệnh |
Số người |
|
Thể lực |
|
|
Mắt |
|
|
Tai - mũi - họng |
|
|
Răng - hàm - mặt |
|
|
Nội khoa |
|
|
Thần kinh |
|
|
Tâm thần |
|
|
Ngoại khoa |
|
|
Da liễu |
|
|
Sản phụ khoa |
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
Mẫu 2g. Báo cáo
tình hình giao nhận chiến sĩ mới
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Tình hình
giao nhận chiến sĩ mới
Năm …….
1. Tổng số công dân giao
Sức khỏe loại 1:
; Sức khỏe
loại 2:
; Sức
khỏe loại 3:
2. Tổng số công dân vào quân đội
Sức khỏe loại 1:
; Sức khỏe loại 2: ; Sức khỏe
loại 3:
3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe
|
TT |
Địa phương |
Số lượng |
Nguyên
nhân loại trả do sức khỏe |
Ghi chú |
|||||||||
|
Thể lực |
Mắt |
Tai mũi
họng |
Răng hàm
mặt |
Nội khoa |
Thần kinh |
Tâm thần |
Ngoại khoa |
Da liễu |
Sản phụ
khoa |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
Mẫu 2h. Báo cáo
tình hình giao nhận chiến sĩ mới
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Tình hình
giao nhận chiến sĩ mới
Năm ……..
I. KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN SỨC KHỎE VÀ GIAO
NHẬN CHIẾN SĨ MỚI
|
|
Địa phương
giao quân |
Tổng cộng |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượng |
Tỉ lệ/TS hồ
sơ |
|
|
A. Tuyển chọn qua hồ sơ SK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tổng số hồ sơ SK giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sức khỏe loại 5-6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số hồ sơ SK phải loại trả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Do thủ tục pháp lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Do sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Giao nhận chiến sĩ mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Phát hiện bệnh tật phải loại trả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tổng số nhận về đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. NHÓM NGUYÊN NHÂN SỨC KHỎE LOẠI TRẢ
|
Loại bệnh |
Số người |
|
Thể lực |
|
|
Mắt |
|
|
Tai - mũi - họng |
|
|
Răng - hàm - mặt |
|
|
Nội khoa |
|
|
Thần kinh |
|
|
Tâm thần |
|
|
Ngoại khoa |
|
|
Da liễu |
|
|
Sản phụ khoa |
|
III. DANH SÁCH CÁC BỆNH TẬT LOẠI TRẢ
|
Tên bệnh
tật |
Địa phương
giao quân |
Cộng |
Ghi chú |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………
|
Nơi nhận: |
Ngày……tháng…….năm…….. |
Mẫu 2i. Báo cáo
sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma tuý
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Sức khỏe
chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma túy
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
|
Kết quả Nội dung |
Đơn vị |
Tổng cộng |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượng |
Tỉ lệ |
|
|
1. Số lượng nhận: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kết quả khám phúc tra và sàng lọc
HIV, ma túy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Số lượng đạt sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Số không đạt sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó do: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thể lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Mắt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Tai mũi họng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Răng hàm mặt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nội khoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thần kinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Tâm thần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Ngoại khoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Da liễu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Sản phụ khoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ HIV dương tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Ma túy dương tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cơ cấu bệnh chiến sĩ mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Số lượng mắc bệnh nội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh tim mạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh hô hấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh tiêu hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh nội khoa khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Số lượng mắc bệnh ngoại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cơ xương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dãn tĩnh mạch chân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dãn tĩnh mạch thừng tinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chân bẹt, chai chân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Số lượng mắc bệnh ngoài da |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ghẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nấm da |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d) Số lượng mắc bệnh TMH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh về tai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh về mũi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bệnh về họng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ) Số lượng mắc bệnh về mắt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e) Số lượng mắc bệnh về răng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT SỨC KHỎE
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Địa chỉ |
Địa phương
giao quân |
Đơn vị
nhận quân |
PL sức
khỏe |
Lý do |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
|
Nơi nhận: |
Ngày……tháng…….năm…….. |
|
Mẫu 2k. Sổ
thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho cấp xã) |
a) Bìa:
|
..................... |
Quyển số:
…………… |
SỔ THỐNG KÊ
Sơ tuyển sức
khỏe nghĩa vụ quân sự
Bắt đầu
ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..
b) Nội dung ghi chép:
Sổ thống kê sơ
tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
|
TT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Địa chỉ |
Số CCCD |
Thể lực |
Tình trạng
sức khỏe và bệnh tật |
Kết luận |
|
||||
|
Cao (cm) |
Cân nặng (kg) |
Vòng ngực TB
(cm) |
|
Đủ điều kiện
khám sức khỏe NVQS |
Không đủ ĐK
KSK NVQS |
|
||||||
|
Thuộc diện
miễn làm NVQS |
Lý do khác |
|
||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Thống kê sơ tuyển sức khỏe NVQS sau mỗi
ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại
sức khỏe.
|
Mẫu 2l. Sổ
thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho Ban chỉ huy phòng thủ khu vực; Ban
chỉ huy quân sự cấp xã) |
a) Bìa:
|
..................... |
Quyển số:
…………… |
SỔ THỐNG KÊ
Khám sức
khỏe nghĩa vụ quân sự
Bắt đầu
ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..
b) Nội dung ghi chép:
|
TT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Địa chỉ |
Số CCCD |
Thể lực |
Tình trạng
sức khỏe và bệnh tật |
Phân loại
sức khỏe |
|||||||
|
Cao (cm) |
Cân nặng (kg) |
Vòng ngực TB
(cm) |
|
L1 |
L2 |
L3 |
L4 |
L5 |
L6 |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Thống kê khám sức khỏe NVQS sau mỗi ngày
cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại
sức khỏe và cơ cấu bệnh tật công dân sức khỏe loại 4, 5 và 6.
Mẫu 2m. Báo cáo
kết quả giám định sức khỏe
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
Địa danh,
ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả giám
định sức khỏe
Năm ……..
I. TỔNG HỢP KẾT QUẢ
|
Nội dung |
Đơn vị |
Tổng |
|||
|
…. |
…. |
…. |
…. |
|
|
|
1. Hồ sơ nhận |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
|
|
|
2. Kết quả giám định |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
|
|
II. KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH SỨC KHỎE CHI TIẾT
|
TT |
Họ và tên, |
Sức khỏe
trước khi giám định |
Kết quả
giám định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
Mẫu 3a. Báo cáo
kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám
sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN
SINH QUÂN SỰ
|
TT |
Địa phương
(cấp xã) (xếp theo
nhóm TSQS: ĐH, CĐ, TC) |
Số lượng
khám theo kế hoạch |
Số lượng
đã khám |
Kết quả
phân loại sức khỏe theo tiêu chuẩn tuyển sinh quân sự |
Ghi chú |
|||||
|
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. KẾT QUẢ CHI TIẾT
|
TT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Địa chỉ |
số CCCD |
Phân loại
sức khỏe |
Lý do PLSK
|
Tiêu chuẩn
SK TSQS |
Ghi chú |
|
|
Đạt |
Không đạt |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH
HỘI ĐỒNG |
Mẫu 3b. Báo cáo
kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của trường)
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám
sức khỏe tuyển sinh quân sự
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
|
TT |
Nội dung |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Số lượng thí sinh khám |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
2 |
Kết quả khám, phân loại sức khỏe |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
3 |
Đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
4 |
Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
5 |
Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
+ Thể lực |
|
|
|
|
+ Mắt (trừ tật khúc xạ) |
|
|
|
|
+ Tật khúc xạ |
|
|
|
|
+ Tai mũi họng |
|
|
|
|
+ Răng hàm mặt |
|
|
|
|
+ Nội khoa |
|
|
|
|
+ Thần kinh |
|
|
|
|
+ Tâm thần |
|
|
|
|
+ Ngoại khoa |
|
|
|
|
+ Da liễu |
|
|
|
|
+ Sản phụ khoa |
|
|
|
|
+ HIV dương tính |
|
|
|
|
+ Ma túy dương tính |
|
|
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC
KHỎE
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Quê quán |
HĐ khám sơ
tuyển SK TSQS |
Phân loại
sức khỏe (Lý do) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
Mẫu 3c. Báo cáo
kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của bệnh viện)
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám
sức khỏe tuyển sinh quân sự
Năm …….
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
|
TT |
Nội dung |
Số lượng |
|||
|
Trường... |
Trường... |
Trường... |
Trường... |
||
|
1 |
Số lượng thí sinh khám |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
2 |
Kết quả khám, phân loại sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
|
|
3 |
Đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
4 |
Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
|
|
5 |
Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
+ Thể lực |
|
|
|
|
|
|
+ Mắt (trừ tật khúc xạ) |
|
|
|
|
|
|
+ Tật khúc xạ |
|
|
|
|
|
|
+ Tai mũi họng |
|
|
|
|
|
|
+ Răng hàm mặt |
|
|
|
|
|
|
+ Nội khoa |
|
|
|
|
|
|
+ Thần kinh |
|
|
|
|
|
|
+ Tâm thần |
|
|
|
|
|
|
+ Ngoại khoa |
|
|
|
|
|
|
+ Da liễu |
|
|
|
|
|
|
+ Sản phụ khoa |
|
|
|
|
|
|
+ HIV dương tính |
|
|
|
|
|
|
+ Ma túy dương tính |
|
|
|
|
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC
KHỎE
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Quê quán |
Học viện
Trường |
Phân loại
sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
Mẫu 4a. Báo cáo
kết quả khám phúc tra sức khỏe (của Phòng Quân y)
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám
phúc tra sức khỏe năm ……
(sử dụng
tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ;
đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
|
TT |
Nội dung |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Số lượng khám phúc tra |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
2 |
Kết quả khám, phân loại sức khỏe |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
3 |
Đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
4 |
Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
5 |
Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
+ Thể lực |
|
|
|
|
+ Mắt (trừ tật khúc xạ) |
|
|
|
|
+ Tật khúc xạ |
|
|
|
|
+ Tai mũi họng |
|
|
|
|
+ Răng hàm mặt |
|
|
|
|
+ Nội khoa |
|
|
|
|
+ Thần kinh |
|
|
|
|
+ Tâm thần |
|
|
|
|
+ Ngoại khoa |
|
|
|
|
+ Da liễu |
|
|
|
|
+ Sản phụ khoa |
|
|
|
|
+ HIV dương tính |
|
|
|
|
+ Ma túy dương tính |
|
|
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC
KHỎE
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Quê quán |
Phân loại
sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
Mẫu 4b. Báo cáo
kết quả khám phúc tra sức khỏe (của bệnh viện)
|
..................... |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/ |
……..(Địa
danh), ngày ….. tháng….. năm.... |
BÁO CÁO
Kết quả khám
phúc tra sức khỏe năm
(sử dụng
tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ;
đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
|
TT |
Nội dung |
Số lượng |
|||
|
Đơn vị... |
Đơn vị... |
Đơn vị... |
Đơn vị... |
||
|
1 |
Số lượng khám phúc tra |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
2 |
Kết quả khám, phân loại sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
|
|
3 |
Đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
4 |
Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 1 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 2 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 3 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 4 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 5 |
|
|
|
|
|
|
Sức khỏe loại 6 |
|
|
|
|
|
5 |
Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
+ Thể lực |
|
|
|
|
|
|
+ Mắt (trừ tật khúc xạ) |
|
|
|
|
|
|
+ Tật khúc xạ |
|
|
|
|
|
|
+ Tai mũi họng |
|
|
|
|
|
|
+ Răng hàm mặt |
|
|
|
|
|
|
+ Nội khoa |
|
|
|
|
|
|
+ Thần kinh |
|
|
|
|
|
|
+ Tâm thần |
|
|
|
|
|
|
+ Ngoại khoa |
|
|
|
|
|
|
+ Da liễu |
|
|
|
|
|
|
+ Sản phụ khoa |
|
|
|
|
|
|
+ HIV dương tính |
|
|
|
|
|
|
+ Ma túy dương tính |
|
|
|
|
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC
KHỎE
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Đơn vị |
Phân loại
sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét